Skip to main content

AI assistant

Sign in to chat with this filing

The assistant answers questions, extracts KPIs, and summarises risk factors directly from the filing text.

Công ty Cổ phần GEMADEPT Governance Information 2024

Jul 31, 2024

66815_rns_2024-07-31_1ffa3745-2e0d-4c98-a5a9-fbffbf15f01f.pdf

Governance Information

Open in viewer

Opens in your device viewer

CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Tp HCM, ngày 30 tháng 07 năm 2024

CÔNG TY
CỔ PHẦN
GEMADEPT
Digitally signed by CÔNG TY
CỔ PHẦN GEMADEPT
DN: c=VN, st=HỒ CHÍ MINH,
I=Quận 1, cr=CÔNG TY CỔ
PHẦN GEMADEPT,
0352342.19200300.100.1.1=
MST:0301116791
Date: 2024.07.30 17:22:52
+07'00'

BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY

6 Tháng đầu Năm 2024

Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà Nước
- Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh

  • Tên công ty niêm yết: Công ty Cổ Phần Gemadept
  • Điện thoại: 028. 38 236 236 - Fax: 028. 38 235 236
  • Địa chỉ trụ sở chính: Số 6 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM
  • Email: [email protected]
  • Vốn điều lệ: 3.104.869.570.000 đồng
  • Mã chứng khoán: GMD
  • Mô hình quản trị công ty: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát và Tổng Giám đốc.
  • Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Đang thực hiện

I. Hoạt động của Đại hội đồng Cổ đông

Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của Đại hội đồng cổ đông (bao gồm cả các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản):

Stt Số Nghị quyết/Quyết định Ngày Nội dung
1 089/BB-ĐHĐCĐ-GMD 25/06/2024 Biên bản họp Đại hội cổ đông thường niên năm 2024
2 090/NQ-ĐHĐCĐ-GMD 25/06/2024 Nghị quyết họp Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2024

II. Hội đồng quản trị

  1. Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT):
Stt Thành viên HĐQT Chức vụ Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT/ HĐQT độc lập
Ngày bổ nhiệm Ngày miễn nhiệm
1 Ông Đỗ Văn Nhân Chủ tịch HĐQT 30/05/2018 và tái bổ nhiệm 09/06/2023
2 Ông Chu Đức Khang Phó chủ tịch HĐQT 30/05/2018 và tái bổ nhiệm 09/06/2023
3 Ông Nguyễn Thanh Bình Thành viên HĐQT - kiêm Tổng giám đốc 30/06/2021 và tái bổ nhiệm 09/06/2023
4 Bà Bùi Thị Thu Hương Thành viên HĐQT - kiêm Giám đốc tài chính, Trưởng phòng tài chính 30/05/2018 và tái bổ nhiệm 09/06/2023
5 Bà Nguyễn Minh Nguyệt Thành viên HĐQT 30/05/2018 và tái bổ nhiệm 09/06/2023
6 Ông Vũ Ninh Thành viên HĐQT - Người phụ trách quản trị Công ty 30/05/2018 và tái bổ nhiệm 09/06/2023
7 Ông Nguyễn Văn Hùng Thành viên HĐQT độc lập 25/04/2022 và tái bổ nhiệm 09/06/2023
8 Ông Shinya Hosoi Thành viên HĐQT 09/06/2023
9 Ông Lâm Đình Dụ Thành viên HĐQT độc lập 09/06/2023
10 Ông Nguyễn Thái Sơn Thành viên HĐQT độc lập 09/06/2023
  1. Các cuộc họp của Hội đồng quản trị

3

Stt Thành viên HĐQT Chức vụ Số buổi họp tham dự Tỷ lệ Lý do không tham dự
1 Ông Đỗ Văn Nhân Chủ tịch HĐQT 4 100%
2 Ông Chu Đức Khang Phó chủ tịch HĐQT 4 100%
3 Ông Nguyễn Thanh Bình Thành viên HĐQT - kiêm Tổng giám đốc 4 100%
4 Bà Bùi Thị Thu Hương Thành viên HĐQT - kiêm Giám đốc tài chính, Trưởng phòng tài chính 4 100%
5 Bà Nguyễn Minh Nguyệt Thành viên HĐQT 4 100%
6 Ông Vũ Ninh Thành viên HĐQT - Người phụ trách quản trị Công ty 4 100%
7 Ông Nguyễn Văn Hùng Thành viên HĐQT độc lập 4 100%
8 Ông Shinya Hosoi Thành viên HĐQT 4 100% Nhiệm kỳ từ ngày 09/06/2023
9 Ông Lâm Đình Dụ Thành viên HĐQT độc lập 4 100% Nhiệm kỳ từ ngày 09/06/2023
10 Ông Nguyễn Thái Sơn Thành viên HĐQT độc lập 4 100% Nhiệm kỳ từ ngày 09/06/2023
  1. Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Giám đốc (Tổng Giám đốc): Tại các cuộc họp HĐQT, Ban Tổng Giám đốc phải trả lời các chất vấn về kết quả kinh doanh kỳ (tháng) trước, kết quả thực hiện các nghị quyết HĐQT. Ngoài ra, các bộ phận quản trị rủi ro luôn giám sát thường xuyên các hoạt động sản xuất.

  2. Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị: Đã có nghị quyết thành lập tiểu ban Kiểm toán nội bộ trực thuộc HĐQT.

  3. Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị:

Stt Số Nghị quyết Ngày Nội dung
1 021/BB-HĐQT-2024 01/03/2024 Biên bản họp HĐQT

4
| | | | V/v: Bổ sung chi tiết nguyên tắc phân bổ cổ phiếu cho người lao động và thay thế Quy chế ESPP 2022 đã ban hành kèm theo Nghị quyết HĐQT số 158/NQ-HĐQT-2023 ngày 28/12/2023 |
| --- | --- | --- | --- |
| 2 | 022/NQ-HĐQT-2024 | 01/03/2024 | Nghị quyết HĐQT
V/v Bổ sung chi tiết nguyên tắc phân bổ cổ phiếu cho người lao động và thay thế Quy chế ESPP 2022 đã ban hành kèm theo Nghị quyết HĐQT số 158/NQ-HĐQT-2023 ngày 28/12/2023 |
| 3 | 052/BB - HĐQT/2024 | 10/04/2024 | Biên bản họp HĐQT
Về Thời gian, chương trình họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2024 và giao dịch giữa Công ty với các bên liên quan |
| 4 | 053/NQ - HĐQT-GMD | 10/04/2024 | Nghị quyết HĐQT
V/v Giao dịch giữa Công ty với các bên liên quan |
| 5 | 054/NQ - HĐQT-GMD | 10/04/2024 | Nghị quyết HĐQT
Thông qua thời gian họp ĐHĐCĐ thường niên 2024 của Công ty |
| 6 | 055/NQ - HĐQT-GMD | 10/04/2024 | Nghị quyết HĐQT
Thông qua chương trình họp ĐHĐCĐ thường niên 2024 của Công ty |
| 7 | 078/BB- HĐQT/2024 | 08/05/2024 | Biên bản họp HĐQT
V/v Thay đổi thời gian tổ chức họp Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2024 |
| 8 | 079/NQ-HĐQT-GMD | 08/05/2024 | Nghị quyết HĐQT
V/v: Thay đổi thời gian tổ chức họp Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2024 |
| 9 | 085/BB-HĐQT-GMD | 04/06/2024 | Biên bản họp HĐQT
V/v: Thông qua nội dung chương trình họp và các tài liệu trình Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2024 |
| 10 | 086/NQ-HĐQT-GMD | 04/06/2024 | Nghị quyết HĐQT |


5

V/v: Thông qua nội dung chương trình họp và các tài liệu trình Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2024

III. Ban kiểm soát

1. Thông tin về thành viên Ban Kiểm soát (BKS)

Stt Thành viên BKS Chức vụ Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS Trình độ chuyên môn
1 Ông Lưu Tường Giai Trưởng BKS 30/05/2018 và tái bổ nhiệm
09/06/2023 Thạc sĩ quản trị kinh doanh, Cử nhân luật, Kỹ sư kinh tế vận tải biển.
2 Bà Vũ Thị Hoàng Bắc Kiểm soát viên 30/05/2018 và tái bổ nhiệm
09/06/2023 Cử nhân Kinh tế, Kế toán trưởng, Kiểm toán nội bộ chuyên nghiệp
3 Ông Trần Đức Thuận Kiểm soát viên 30/05/2018 và tái bổ nhiệm
09/06/2023 Cử nhân Tài chính, chứng chỉ Thiết lập báo cáo tài chính nội bộ, quản lý chi phí, thẩm định giá.

2. Cuộc họp của BKS

Stt Thành viên BKS Chức vụ Ngày bắt đầu là thành viên BKS Số buổi họp BKS tham dự Tỷ lệ tham dự họp Lý do không tham dự họp
1 Ông Lưu Tường Giai Trưởng Ban 30/5/2018 2/2 100%
2 Bà Vũ Thị Hoàng Bắc Thành viên 30/5/2018 2/2 100%
3 Ông Trần Đức Thuận Thành viên 30/5/2018 2/2 100%

3. Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông:

  • Thực hiện việc kiểm tra, giám sát theo chức năng, nhiệm vụ qui định trong Luật doanh nghiệp, Điều lệ Công ty và Quy chế quản trị Công ty.
  • Đánh giá việc triển khai các Nghị quyết ĐHĐCĐ năm 2024.

  • Thẩm định báo cáo tài chính, tình hình kinh doanh hàng quý do Ban Tổng Giám đốc, phòng kế toán cung cấp.
  • Xem xét, đánh giá hệ thống kiểm soát nội bộ, quản lý rủi ro.
  • Ban Kiểm soát không nhận được khiếu nại của cổ đông về HĐQT và BĐH trong năm 2024.

  • Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác: BKS, HĐQT và BĐH thường xuyên trao đổi thông tin về hoạt động Công ty nhằm nâng cao hiệu quả kinh doanh và kiểm soát rủi ro hoạt động của doanh nghiệp.

  • Hoạt động khác của BKS:
    Đưa ý kiến với Công ty về các biện pháp tăng cường hệ thống kiểm soát nội bộ, cắt giảm chi phí, nâng cao chất lượng dịch vụ và khả năng cạnh tranh của Công ty.

IV. Ban điều hành:

Stt Thành viên Ban điều hành Ngày tháng năm sinh Trình độ chuyên môn Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm thành viên Ban điều hành/
1 Ông Nguyễn Thanh Bình
Tổng Giám đốc 12/01/1968 Cử nhân Kinh tế 07/5/2021 và tái bổ nhiệm 09/06/2023
2 Ông Phạm Quốc Long
Phó Tổng Giám đốc 06/03/1963 Cử nhân Kinh tế vận tải biển 11/04/2013 và tái bổ nhiệm 12/06/2023
3 Ông Nguyễn Thế Dũng
Phó Tổng Giám đốc 22/11/1971 Cử nhân Ngân hàng 17/04/2018 và tái bổ nhiệm 12/06/2023
4 Ông Đỗ Công Khanh
Phó Tổng Giám đốc 05/10/1977 Cử nhân Kinh tế vận tải biển 28/03/2019 và tái bổ nhiệm 12/06/2023

V. Kế toán trưởng

Họ và tên Ngày tháng năm sinh Trình độ chuyên môn nghiệp vụ Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm

Bà Nguyễn Minh Nguyệt 31/01/1967 Cử nhân ngoại ngữ, kế toán 01/05/2007 và tái bổ nhiệm 09/06/2023

VI. Đào tạo về quản trị công ty:

Các khóa đào tạo về quản trị công ty mà các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký công ty đã tham gia theo quy định về quản trị công ty: Đại diện Gemadept tham gia đầy đủ các khóa đào tạo về quản trị công ty do Ủy ban CK NN và SGD CK TPHCM tổ chức.

VII. Danh sách về người có liên quan của công ty niêm yết và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty:

  1. Danh sách về người có liên quan của công ty:
Stt Tên tổ chức/cá nhân Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Chức vụ tại công ty (nếu có) Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ Thời điểm bắt đầu là người có liên quan Thời điểm không còn là người có liên quan Lý do Mối quan hệ liên quan với công ty
1 Công ty Cổ phần Cảng Nam Đình Vũ GCN ĐKDN: Số 0201741248 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hải Phòng cấp lần đầu ngày 06/09/2016 Lô CA1, Khu công nghiệp Nam Đình Vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, TP. Hải Phòng, Việt Nam 06/09/2016 Công ty con
2 Công ty Cổ phần Cảng Nam Hải GCN ĐKDN: Số 0203003188 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hải Phòng cấp lần đầu ngày 08/06/2007 201 Ngô Quyền, Phường Máy Chai, Quận Ngô Quyền, TP. Hải Phòng, Việt Nam 08/06/2007 16/04/2024 Công ty con

8
| 3 | Công ty Cổ phần ICD Nam Hải | | | GCN ĐKDN: Số 0201639540 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hải Phòng cấp lần đầu ngày 29/06/2015 | Lô CN3, Khu công nghiệp MP Đình Vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, TP. Hải Phòng, Việt Nam | 29/06/2015 | | | Công ty con |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 4 | Công ty Cổ phần Cảng quốc tế Gemadept – Dung Quất | | | GCN ĐKDN: Số 4300339633 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Quảng Ngãi cấp lần đầu ngày 21/04/2006 | Bến số 1 – Cảng tổng hợp Dung Quất, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam | 21/04/2006 | | | Công ty con |
| 5 | Công ty TNHH Cảng Phước Long | | | GCN ĐKDN: Số 0304791385 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp lần đầu ngày 26/12/2006 | 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 26/12/2006 | | | Công ty con |
| 6 | Công ty Cổ phần Dịch vụ Vận tải Trường Thọ | | | GCN ĐKDN: Số 0305898282 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp lần đầu ngày 08/08/2008 | 429/4 Đường Song Hành Xa Lộ Hà Nội, Khu phố 7, Phường Trường Thọ, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 08/08/2008 | | | Công ty con |
| 7 | Công ty TNHH | | | GCN ĐKDN: Số 0305673056 | 6 Lê Thánh Tôn, Phường | 09/04/2008 | | | Công ty con |


Thiết bị và Dịch vụ Hàng hải Thái Bình Dương do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp lần đầu ngày 09/04/2008 Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
8 Công ty TNHH ISS – Gemadept GCN ĐKDN: Số 0305484958 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp lần đầu ngày 28/01/2008 45 Võ Thị Sáu, Phường Đa Kao, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam 28/01/2008 Công ty con
9 Công ty TNHH MTV Vận tải Hàng hải Thái Bình Dương GCN ĐKDN: Số 0310490604 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp lần đầu ngày 02/12/2010 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam 02/12/2010 Công ty con
10 Công ty TNHH MTV Công nghiệp Cao su Thái Bình Dương GCN ĐKDN: Số 0311225750 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp lần đầu ngày 10/10/2011 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam 10/10/2011 Công ty con
11 Công ty Cổ phần Hòn Ngọc Thái Bình Dương Giấy phép kinh doanh: Số INV. 2092 E/2010 do Bộ Thương mại của Campuchia cấp ngày 3/11/2010 61 Đường 468, Phường Toul Tumpoung 2, Quận Chamkarmon, TP. Phnom 03/11/2010 Công ty con

10
| | | | | | Penh, Campuchia | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 12 | Công ty Cổ phần Hoa Sen Thái Bình Dương | | | Giấy phép kinh doanh: Số INV. 2091 E/2010 do Bộ Thương mại cấp ngày 03/11/2010 | 18B Đường 500, Phường Phsar Deum Thkov, Quận Chamkarmon, TP. Phnom Penh, Campuchia | 03/11/2010 | | | Công ty con |
| 13 | Công ty Cổ phần Niềm Kiêu Hãnh Thái Bình Dương | | | Giấy phép kinh doanh: Số INV. 2094 E/2010 do Bộ Thương mại Campuchia cấp ngày 03/11/2010 | 947 Thôn Por Prok Khang Tbong, Phường Kar Karb, Quận Po Sen Chey, TP. Phnom Penh, Campuchia | 03/11/2010 | | | Công ty con |
| 14 | Công ty TNHH Dịch vụ Vận tải Tổng hợp V.N.M | | | GCN ĐKDN: Số 0302482582 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp lần đầu ngày 13/12/2001 | 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 13/12/2001 | | | Công ty con |
| 15 | Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Phát triển Hạ tầng Gemadept | | | GCN ĐKDN: Số 1100791685 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Long An cấp lần đầu ngày 30/07/2007 | 147 Nguyễn Thái Bình, Phường 3, TP. Tân An, Tỉnh Long An, Việt Nam | 30/07/2007 | | | Công ty con |
| 16 | Công ty Cổ phần | | | GCN ĐKDN: Số 3500822035 do Sở Kế hoạch | 1/1A Phạm Hồng Thái, Phường 7, TP. | 16/10/2007 | | | Công ty con |


LuatVietnam

Gemadept Vũng Tàu và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cấp lần đầu ngày 16/10/2007 Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Việt Nam
17 Công ty Cổ phần Cảng Bình Dương GCN ĐKDN: Số 3700546488 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Bình Dương cấp lần đầu ngày 19/06/2002 TĐ số 1738, TBĐ số 9 (8BT-B), Tổ 5, Khu phố Quyết Thắng, Phường Bình Thắng, TP. Dĩ An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam 19/06/2002 Công ty con gián tiếp
18 Công ty Cổ phần Gemadept Miền Trung GCN ĐKDN: Số 0402089311 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Đà Nẵng cấp lần đầu ngày 25/03/2021 Tầng 9, Tòa nhà Indochina Riverside Tower, 74 Bạch Đằng, Phường Hải Châu I, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng, Việt Nam 25/03/2021 Công ty con
19 Công ty Cổ phần Vận tải đa phương thức Bình Dương GCN ĐKDN: Số 3703029897 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Bình Dương cấp lần đầu ngày 11/01/2022 TĐ số 1738, TBĐ số 9 (8BT-B), Tổ 5, Khu phố Quyết Thắng, Phường Bình Thắng, TP. Dĩ An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam 11/01/2022 Công ty con gián tiếp
20 Công ty Cổ phần Dịch GCN ĐKDN: Số 0202152051 Tầng 7, Tòa nhà Thành 07/03/2022 Công ty con

11


12

vụ cảng Gemadept do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hải Phòng cấp lần đầu ngày 07/03/2022 Đạt 3, số 4 đường Lê Thánh Tông, Phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam gián tiếp
21 Công ty TNHH CJ Gemadept Logistics Holdings Mã số DN: 0314546921 6 Lê Thánh Tông, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam 31/07/2017 Công ty liên kết
22 Công ty TNHH MTV Tiếp vận Gemadept Mã số DN: 3700882169 Lô J1, Đường số 8, Khu công nghiệp Sóng Thần 1, Phường Dĩ An, TP. Dĩ An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam 10/03/2008 Công ty con của Công ty liên kết
23 Công ty Cổ phần Mekong Logistics Mã số DN: 6300263071 Khu công nghiệp Sóng Hậu, Xã Đông Phú, Huyện Châu Thành, Tỉnh Hậu Giang, Việt Nam 19/06/2015 Công ty con của Công ty liên kết
24 Công ty TNHH MTV Gemadept Hải Phòng Mã số DN: 0200760382 4 Lê Thánh Tông, Phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, TP. 06/08/2007 Công ty con của Công

Hải Phòng, Việt Nam ty liên kết
25 Công ty TNHH CJ Gemadept Shipping Holdings Mã số DN: 0314492497 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam 04/07/2017 Cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát
26 Công ty TNHH MTV Vận tải biển Gemadept Mã số DN: 0314498298 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam 06/07/2017 Công ty con của Cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát
27 Gemadept Shipping Singapore Pte. Ltd. 63 Market Street #05 – 01A Bank of Singapore Centre, Singapore, 048942 Công ty con của Cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát
28 Gemadept (Malaysia) Sdn. Bhd. No.68B, Jalan Batai Laut 4, Taman Intan, 41300 Klang, Selangor Darul Ehsan, Malaysia Công ty con của Cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát
29 Công ty Cổ phần Cảng Mã số DN: 3500859860 Áp Tân Lộc, Phường 20/03/2008 Cơ sở kinh

14

| | Cái Mép
Gemadept – Terminal Link | | | | Phước Hòa, Thị xã Phú Mỹ, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Việt Nam | | | | doanh
đồng
kiểm
soát |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 30 | Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn | | | Mã số DN: 0305654014 | 30 Phan Thúc Duyện, Phường 4, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 08/04/2008 | | | Công ty liên kết |
| 31 | Công ty TNHH Tiếp vận “K” Line – Gemadept | | | Mã số DN: 0313059594 | 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 19/12/2014 | | | Cơ sở kinh doanh
đồng
kiểm
soát |
| 32 | Công ty TNHH Golden Globe | | | | Bán Sibunhuong, Quận Chanthabouly, Thủ đô Vientiane, Lào | | | | Công ty liên kết |
| 33 | Công ty TNHH Thương mại Quá Cầu Vàng | | | Mã số DN: 0303535195 | 117 Lê Lợi, Phường Bến Thành, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 05/10/2004 | | | Công ty liên kết |
| 34 | Công ty Cổ phần Liên hợp Thực phẩm | | | Mã số DN 0500238265 | 267 Quang Trung, Phường Quang Trung, Quận Hà | 06/12/2004 | | | Công ty liên kết |


15
| | | | | | Đông, TP. Hà Nội, Việt Nam | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 35 | Công ty Cổ phần Du lịch Minh Đạm | | | Mã số DN 3500613923 | Cầu Tum, Khu phố Hải Tân, Thị trấn Phước Hải, Huyện Đất Đỏ, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Việt Nam | 05/08/2003 | | | Công ty liên kết |
| 36 | Công ty Cổ phần Thương cảng Vũng Tàu | | | Mã số DN 3500561432 | 973 Đường 30/4, Phường 11, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Việt Nam | 23/01/2003 | | | Công ty liên kết |
| 37 | Công ty TNHH liên doanh GMD ASL | | | GCN ĐK DN: 0202182433, Do sở KHĐT Hải phòng cấp ngày10/12/2022 | Phòng 705, Tầng 7, Tòa Nhà Thành Đạt 3, Số 4 Lê Thánh Tông, Phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam | 10/12/2022 | | | Công ty con gián tiếp |
| 38 | Công ty TNHH Liên doanh GNL | | | GCN ĐK DN: 0202241128, Do sở KHĐT Hải phòng cấp ngày 09/05/2024 | Lô CN3 Khu công nghiệp MP Đình Vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải | 09/05/2024 | | | Công ty con gián tiếp |


  1. Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ
Stt Tên tổ chức/ cá nhân Mối quan hệ liên quan với công ty Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ Thời điểm giao dịch với công ty Số Nghị quyết/ Quyết định của ĐHĐCĐ / HĐQT thông qua (nếu có, nêu rõ ngày ban hành) Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch (VND) Ghi chú
1 Công ty Cổ phần Cảng Nam Đình Vũ Công ty con Km số 6 Đình Vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, TP. Hải Phòng, Việt Nam Nghị quyết HĐQT số: 053/NQ-HĐQT-GMD ngày 10/04/2024 Doanh thu cho thuê tài sản: 13.0 Tỷ
Doanh thu dịch vụ: 9.1 Tỷ
Cổ tức được chia: 114.2Tỷ
Cho vay 449 Tỷ
Lãi cho vay 5.1 Tỷ

17

2 Công ty Cổ phần Cảng Nam Hải Công ty con 201 Ngô Quyền, Phường Máy Chai, Quận Ngô Quyền, TP. Hải Phòng, Việt Nam Nghị quyết HĐQT số: 053/NQ-HĐQT-GMD ngày 10/04/2024 Cổ tức được chia: 30.8 Tỷ
3 Công ty Cổ phần ICD Nam Hải Công ty con Lô CN3, Khu công nghiệp MP Đình Vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, TP. Hải Phòng, Việt Nam Nghị quyết HĐQT số: 053/NQ-HĐQT-GMD ngày 10/04/2024 Doanh thu cho thuê tài sản: 2.7 Tỷ
Doanh thu dịch vụ: 792 Triệu
Cổ tức được chia: 7.8 Tỷ
Lãi cho vay 2.5 Tỷ
5 Công ty Cổ phần Cảng quốc tế Gemadept – Dung Quất Công ty con Bến số 1 – Cảng tổng hợp Dung Quất, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam Nghị quyết HĐQT số: 053/NQ-HĐQT-GMD ngày 10/04/2024 Doanh thu cho thuê tài sản: 310 Triệu
Doanh thu dịch vụ: 298 Triệu
Cổ tức được chia: 16.3 Tỷ
6 Công ty TNHH Cảng Phước Long Công ty con 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam Nghị quyết HĐQT số: 053/NQ-HĐQT-GMD ngày 10/04/2024 Doanh thu cho thuê tài sản: 24 Tỷ
Doanh thu dịch vụ: 3.1 Tỷ
7 Công ty Cổ phần Dịch vụ Vận tải Trường Thọ Công ty con 429/4 Đường Song Hành Xa Lộ Hà Nội, Khu phố Nghị quyết HĐQT số: 053/NQ-HĐQT- Doanh thu cho thuê tài sản: 2.1 Tỷ

18
| | | | | 7, Phường Trường Thọ, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | | GMD ngày 10/04/2024 | Cổ tức được chia: 7.1 Tỷ | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 8 | Công ty TNHH Thiết bị và Dịch vụ Hàng hải Thái Bình Dương | Công ty con | | 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | | Nghị quyết HĐQT số: 053/NQ-HĐQT-GMD ngày 10/04/2024 | Doanh thu dịch vụ: 111 Triệu Cho vay: 2 Tỷ Góp vốn: 4 Tỷ | |
| 9 | Công ty TNHH MTV Vận tải Hàng hải Thái Bình Dương | Công ty con | | 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | | Nghị quyết HĐQT số: 053/NQ-HĐQT-GMD ngày 10/04/2024 | Doanh thu dịch vụ: 129 Triệu Góp vốn: 6.5 Tỷ | |
| 10 | Công ty TNHH MTV Công nghiệp Cao su Thái Bình Dương | Công ty con | | 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | | Nghị quyết HĐQT số: 053/NQ-HĐQT-GMD ngày 10/04/2024 | Góp vốn: 13.1Tỷ Chi hộ: 180.5 Triệu | |
| 11 | Công ty Cổ phần Hoa Sen Thái Bình Dương | Công ty con | | 18B Đường 500, Phường Phsar Deum Thkov, Quận Chamkarmon, TP. Phnom Penh, Campuchia | | Nghị quyết HĐQT số: 053/NQ-HĐQT-GMD ngày 10/04/2024 | Góp vốn: 115.5 Tỷ | |
| 12 | Công ty Cổ phần Niềm Kiêu Hãnh | Công ty con | | 947 Thôn Por Prok Khang Tbong, Phường Kar | | Nghị quyết HĐQT số: 053/NQ-HĐQT- | Góp vốn: 55.8 Tỷ | |


19
| | Thái Bình Dương | | | Karb, Quận Po Sen Chey, TP. Phnom Penh, Campuchia | | GMD ngày 10/04/2024 | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 13 | Công ty TNHH Dịch vụ Vận tải Tổng hợp V.N.M | Công ty con | | 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | | Nghị quyết HĐQT số: 053/NQ-HĐQT-GMD ngày 10/04/2024 | Lãi cho vay: 2.9 Tỷ | |
| 14 | Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Phát triển Hạ tầng Gemadept | Công ty con | | 147 Nguyễn Thái Bình, Phường 3, TP. Tân An, Tỉnh Long An, Việt Nam | | Nghị quyết HĐQT số: 053/NQ-HĐQT-GMD ngày 10/04/2024 | Doanh thu dịch vụ: 314 Triệu Chi hộ: 648 Triệu | |
| 15 | Công ty Cổ phần Cảng Bình Dương | Công ty con gián tiếp | | TĐ số 1738, TBĐ số 9 (8BT-B), Tổ 5, Khu phố Quyết Thắng, Phường Bình Thắng, TP. Dĩ An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | | Nghị quyết HĐQT số: 053/NQ-HĐQT-GMD ngày 10/04/2024 | Doanh thu cho thuê tài sản: 2.6 Tỷ
Doanh thu dịch vụ: 3.5 Tỷ | |
| 16 | Công ty Cổ phần Gemadept Miền Trung | Công ty con | | Tầng 9, Tòa nhà Indochina Riverside Tower, 74 Bạch Đằng, Phường Hải Châu I, Quận Hải Châu, | | Nghị quyết HĐQT số: 053/NQ-HĐQT-GMD ngày 10/04/2024 | Doanh thu cho thuê tài sản: 450 Triệu
Doanh thu dịch vụ: 149.6 Triệu | |


20

TP. Đà Nẵng, Việt Nam
17 Công ty Cổ phần Vận tải đa phương thức Bình Dương Công ty con gián tiếp TĐ số 1738, TBĐ số 9 (8BT-B), Tổ 5, Khu phố Quyết Thắng, Phường Bình Thắng, TP. Dĩ An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam Nghị quyết HĐQT số: 053/NQ-HĐQT-GMD ngày 10/04/2024 Doanh thu cho thuê tài sản: 16.2 Tỷ
Doanh thu dịch vụ: 1.5 Tỷ
18 Công ty Cổ phần Dịch vụ cảng Gemadept Công ty con gián tiếp Tầng 7, Tòa nhà Thành Đạt 3, số 4 đường Lê Thánh Tông, Phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam Nghị quyết HĐQT số: 053/NQ-HĐQT-GMD ngày 10/04/2024 Doanh thu cho thuê tài sản: 655 Triệu
Doanh thu dịch vụ: 410 Triệu
19 Công ty TNHH MTV Tiếp vận Gemadept Công ty con của Công ty liên kết Lô J1, Đường số 8, Khu công nghiệp Sóng Thần 1, Phường Dĩ An, TP. Dĩ An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam Nghị quyết HĐQT số: 053/NQ-HĐQT-GMD ngày 10/04/2024 Doanh thu cho thuê tài sản: 1.9 Tỷ
Doanh thu dịch vụ: 28 Triệu
Chi hộ: 134 Triệu
Thu hộ: 4.6 Tỷ
20 Công ty Cổ phần Mekong Logistics Công ty con của Công ty liên kết Khu công nghiệp Sông Hậu, Xã Đông Phú, Huyện Châu Nghị quyết HĐQT số: 053/NQ-HĐQT- Doanh thu dịch vụ: 73 Triệu

21

Thành, Tinh Hậu Giang, Việt Nam GMD ngày 10/04/2024
21 Công ty TNHH MTV Vận tải biển Gemadept Công ty con của Cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam Nghị quyết HĐQT số: 053/NQ-HĐQT-GMD ngày 10/04/2024 Doanh thu cho thuê tài sản: 31.5 Tỷ
Doanh thu dịch vụ: 1.2 Tỷ
Chi hộ: 23.3 Tỷ
Thu hộ: 16.3 Tỷ.
22 Công ty Cổ phần Cảng Cái Mép Gemadept – Terminal Link Cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát Áp Tân Lộc, Phường Phước Hòa, Thị xã Phú Mỹ, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Việt Nam Nghị quyết HĐQT số: 053/NQ-HĐQT-GMD ngày 10/04/2024 Doanh thu dịch vụ: 30.1 Tỷ
Lãi cho vay: 53 Triệu
23 Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn Công ty liên kết 30 Phan Thúc Duyện, Phường 4, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam Nghị quyết HĐQT số: 053/NQ-HĐQT-GMD ngày 10/04/2024 Cổ tức được chia: 102 Tỷ
24 Công ty Cổ phần Du lịch Minh Đạm Công ty liên kết Cầu Tum, Khu phố Hải Tân, Thị trấn Phước Hải, Huyện Đất Đỏ, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Việt Nam Nghị quyết HĐQT số: 053/NQ-HĐQT-GMD ngày 10/04/2024 Lãi cho vay: 98.6 Triệu
Chi hộ: 55 Triệu
25 Công ty Cổ phần Thương Công ty liên kết 973 Đường 30/4, Phường 11, TP. Vũng Tàu Nghị quyết HĐQT số: 053/NQ- Cổ tức được chia: 1.5 Tỷ

cảng Vũng Tàu Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Việt Nam HĐQT-GMD ngày 10/04/2024
26 Công ty TNHH Tiếp vận “K” Line – Gemadept Cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam Nghị quyết HĐQT số: 053/NQ-HĐQT-GMD ngày 10/04/2024 Doanh thu cho thuê văn phòng: 197 Triệu Lợi nhuận được chia: 15 Tỷ
  1. Giao dịch giữa người nội bộ công ty niêm yết, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty niêm yết nắm quyền kiểm soát: Không.

  2. Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác: Không

a. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây: Không.

b. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành là thành viên HĐQT, Giám đốc: Không.

VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ

Danh sách cổ đông nội bộ và người có liên quan


23

Stt No. Họ tên Name Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Chức vụ tại công ty (nếu có) Mối quan hệ đối với công ty/người nội bộ Loại hình Giấy NSH (*) (CMN D/Passport/Giấy ĐKKD) Số Giấy NSH (*) NSH No. Ngày cấp date of issue Nơi cấp place of issue Địa chỉ trú sở chính/Địa chỉ liên hệ Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/người nội bộ Thời điểm không còn là người có liên quan của công ty/người nội bộ Lý do (khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 13 và 14) Ghi chú (về việc không có số Giấy NSH và các ghi chú khác) (**)
1 Đỗ Văn Nhân Chủ Tịch HĐQ T 1,684,924 0.54% 29/05/2013 tái bổ nhiệm
30/05/2018 và tái bổ nhiệm
09/06/2023 ĐHĐC
Đ bổ nhiệm
ngày 09/06/2023
nhiệm kỳ 2023-2028
1.1 Huỳnh Thị Ái Vân Vợ 641,250 0.21% 29/05/13

24
K/ 1 24

1.2 Đỗ Nhật Tân Con 24,000 0.01% 29/05/13
1.3 Đỗ Khánh Ngân Con 0 0.00% 29/05/13
1.4 Đỗ Lộc Anh 329,528 0.11% 29/05/13
1.5 Đỗ Quốc Khánh Anh 0 0.00% 29/05/13
1.6 Đỗ Kỳ Cương Anh 15 0.00% 29/05/13

25

2 Chu Đức Khang Phó Chủ tịch HĐQT 967,437 0.29% Bổ nhiệm 29/05/2013 tái bổ nhiệm 30/05/2018 và tái bổ nhiệm 09/06/2023 ĐHĐC Đ bổ nhiệm ngày 09/06/2023 nhiệm kỳ 2023-2028
2.1 Trần Thu Thủy Vợ 0 0.00% 29/05/13
2.2 Chu Đức Trung Con 7,500 0.00% 29/05/13
2.3 Chu Thu Thảo Con 47,000 0.02% 29/05/13

26

2.4 Chu Quốc Lộc Anh 0 0.00% 29/05/13
2.5 Chu Thị Mai Chị 0 0.00% 29/05/13
2.6 Chu Thị Phương Chị 0 0.00% 29/05/13
2.7 Chu Trung Kiên Em 0 0.00% 29/05/13
2.8 CTCP Cảng Nam Đình Vũ Tổ chức có liên quan 2016 Bổ nhiệm Ông Chu Đức Khang là Thành viên HĐQT

27

2.9 CTCP Cảng Quốc tế Gema dept – Dung Quất Tổ chức có liên quan 2017 Bổ nhiệm Ông Chu Đức Khang là Thành viên HĐQT
2.10 CTCP Đầu tư Xây dựng Phát triển Hạ tầng Gema dept Tổ chức có liên quan 2017 Bổ nhiệm Ông Chu Đức Khang là Chủ tịch HĐQT
3 Nguyễn Thanh Bình Thành viên HĐQT/ Tổng giám đốc 636,759 0.21%
30/06/2021 và tái bổ nhiệm
09/06/2023 ĐHĐC
Đ bổ nhiệm ngày 09/06/2023
nhiệm kỳ 2023-2028
3.1 Nguyễn Thị Thu Thủy Vợ 0 0.00%
18/05/15

28

3.2 Nguyễn Văn Hợi Bố vợ 0 0.00% 18/05/15
3.3 Nguyễn Thị Dần Mẹ vợ 0 0.00% 18/05/15
3.4 Nguyễn Khôi Nguyên Con 0 0.00% 18/05/15
3.5 Nguyễn Việt Cường Con 0 0.00% 18/05/15
3.6 Nguyễn Yên Nhi Con 0 0.00% 18/05/15
3.7 Nguyễn Ngọc Linh Bố ruột 0 0.00% 18/05/15
3.8 Nguyễn Thị Ngọ Mẹ ruột 0 0.00% 18/05/15

MẠI 5/2020


29

3.9 Nguyễn Quốc Hưng Em trai 0 0.00% 18/05/15
3.1 Kim Thị Tuyết Hoa Em dâu 0 0.00% 18/05/15
3.11 Nguyễn Bích Ngọc Em gái 0 0.00% 18/05/15
3.12 CTCP Gemade pt Miền Trung Tổ chức có liên quan 2021 Bổ nhiệm Ông Nguyễn Thanh Bình là Chủ tịch HĐQT

30
| 3.13 | Công ty TNHH CJ Gemade pt Logistics Holdings | Tổ chức có liên quan | 780,799 | 0.25% | 29/05/2013 tái bổ nhiệm 30/05/2018 và tái bổ nhiệm 09/06/2023 | ĐHĐC Đ bổ nhiệm ngày 09/06/2023 nhiệm kỳ 2023-2028 | Đoàn thành Bình là Chủ tịch Hội đồng thành viên |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 4 | Vũ Ninh | Thành viên HĐQ T/ Người phụ trách quản trị | 0 | 0.00% | 29/05/13 | | |
| 4.1 | Lê Thị Thúy | Vợ | 0 | 0.00% | 29/05/13 | | |
| 4.2 | Vũ Đình Gia Minh | Con | 0 | 0.00% | 29/05/13 | | |


31

4.3 Vũ Hiền Long Con 0 0.00% 29/05/13
4.4 Vũ Mỹ Ngân Anh Con 0 0.00% 29/05/13 chưa có
4.5 Trịnh Thị Dân Mẹ 0 0.00% 29/05/13
4.6 Vũ Thị Hương Duyên Em gái 0 0.00% 29/05/13
4.7 Đoàn Thanh Huy Em rể 6 0.00% 29/05/13
4.8 Vũ Tứ Em trai 0 0.00% 29/05/13

32

4.9 Vũ Thị Thanh Thúy Em dâu 0 0.00% 29/05/13
4.1 Vũ Thị Hương Giang Em gái 0 0.00% 29/05/13
4.11 Nguyễn Trường Thọ Em rể 0 0.00% 29/05/13
4.12 CTCP ICD Nam Hải Tổ chức có liên quan 2020 Bổ nhiệm Ông Vũ Ninh là Chủ tịch HĐQT
4.13 CTCP Cảng Nam Hải Tổ chức có liên quan 2018 16/04/24 Bổ nhiệm/ Thoái vốn Ông Vũ Ninh là Thành viên HĐQT

2011 M.S.O.


33

5 Bùi Thị Thu Hương Thành viên HĐQ T/ Giám đốc tài chính, TP tài chính 307,118 0.10% 29/05/2013 tái bổ nhiệm 30/05/2018 và tái bổ nhiệm 09/06/2023 ĐHĐC Đ bổ nhiệm ngày 09/06/2023 nhiệm kỳ 2023-2028
5.1 Lê Thị Thanh Bình Mẹ 0 0.00% 29/05/13
5.2 Đông Sơn Bố chồng 0 0.00% 29/05/13
5.3 Hoàng Kim Loan Mẹ chồng 0 0.00% 29/05/13

34

5.4 Lê Việt Anh Anh chồng 0 0.00% 29/05/13
5.5 Đặng Thị Nghĩa Chị dâu 0 0.00% 29/05/13
5.6 Lê Việt Hùng Anh chồng 0 0.00% 29/05/13
5.7 Lê Việt Dũng Chồng 0 0.00% 29/05/13
5.8 Lê Anh Minh Con ruột 0 0.00% 29/05/13

35
11/1 388 101

5.9 Lê Minh Khuê Con ruột 0 0.00% 29/05/13
5.1 Bùi Vinh Hoa Chị ruột 0 0.00% 29/05/13
5.11 Ngô Quang Trãi Anh rẻ 0 0.00% 29/05/13
5.12 Bùi Thị Thanh Trà Em ruột 0 0.00% 29/05/13
5.13 Phạm Anh Tuấn Em rẻ 0 0.00% 29/05/13

36

5.14 Bùi Thị Yến Nhi Em ruột 0 0.00% 29/05/13
5.15 Trần Minh Hải Em rễ 0 0.00% 29/05/13
5.16 Bùi Quang Phái Em ruột 0 0.00% 29/05/13
5.17 Hoàng Thị Thu Em dâu 0 0.00% 29/05/13

37

| 5.18 | CTCP
Dịch vụ
Hàng
hóa Sài
gòn | | Tổ
chức
có liên
quan | | | | | | | | 2018 | | Bổ
nhiệm | Bà Bùi
Thị
Thu
Hương
là Chủ
tịch
HĐQT |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 5.2 | CTCP
Cảng
Nam
Đình Vũ | | Tổ
chức
có liên
quan | | | | | | | | 2016 | | Bổ
nhiệm | Bà Bùi
Thị
Thu
Hương

Thành
viên
HĐQT |
| 5.21 | CTCP
Cảng Cái
Mép
Gemade
pt –
Terminal
Link | | Tổ
chức
có liên
quan | | | | | | | | 2013 | | Bổ
nhiệm | Bà Bùi
Thị
Thu
Hương

Thành
viên
HĐQT |


38
1104

6 Nguyễn Minh Nguyệt Thành viên HĐQ 657,350 0.21% 29/05/2013 tái bổ nhiệm 30/05/2018 và tái bổ nhiệm 09/06/2023 ĐHĐC Đ bổ nhiệm ngày 09/06/2023 nhiệm kỳ 2023-2028
6.1 Nguyễn Thị Minh Thiện Mẹ 0 0.00% 29/05/13
6.2 Phạm Đình Tánh Chồng 6,000 0.00% 29/05/13
6.3 Phạm Quang Minh Con 0 0.00% 29/05/13 chưa có

39

| 6.4 | Phạm
Ngọc
Trâm | | Con | | | | | | 0 | 0.00% | 29/05/13 | | | chưa
có |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 6.5 | Nguyễn
Thị Thu
Hằng | | Em | | | | | | 1300 | 0.00% | 29/05/13 | | | |
| 6.6 | Nguyễn
Thị
Hồng
Nga | | Em | | | | | | 118,00
7 | 0.04% | 29/05/13 | | | |
| 6.7 | Nguyễn
Thanh
Hải | | Em | | | | | | 15,107 | 0.00% | 29/05/13 | | | |


40

| 7 | Nguyễn Văn Hùng | Thành viên HĐQ T độc lập | | | | | | | 9 | 0.00% | 25/04/22 | | ĐHĐC
Đ bổ nhiệm
ngày 25/04/2022

tái bổ nhiệm
ngày 09/06/2023
nhiệm kỳ 2023-2028 |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 7.1 | Nguyễn Thị Nguyệt | | Vợ | | | | | | - | 0.00% | 25/04/22 | | |
| 7.2 | Nguyễn Mai Trúc Quỳnh | | Con | | | | | | - | 0.00% | 25/04/22 | | |
| 7.3 | Nguyễn Ngọc Khánh Linh | | Con | | | | | | - | 0.00% | 25/04/22 | | |
| 7.4 | Nguyễn Ngọc Thảo Trang | | Con | | | | | | - | 0.00% | 25/04/22 | | |


41

8 Nguyễn Thái Sơn TV HĐQ T độc lập 0 0.00% 09/06/23 ĐHĐC Đ bổ nhiệm ngày 09/06/2023 nhiệm kỳ 2023-2028
8.1 Nguyễn Thị Vân Chị 0 0.00% 09/06/23
8.2 Nguyễn Thị Hoàng Mai Chị 0 0.00% 09/06/23

42

8.3 Nguyễn Thái Dương Anh 0 0.00% 09/06/23 Chưa có
8.4 Nguyễn Hoài Nam Em 0 0.00% 09/06/23 Chưa có
8.5 Nguyễn Thị Thu Hiền Vợ 45 0,00% 09/06/23

M.S.D.


43

8.6 Nguyễn Thị Mỹ Hạnh Con 0 0.00% 09/06/23
8.7 Nguyễn Minh Hiếu Con 0 0.00% 09/06/23
9 Lâm Đình Dụ TV HĐQ T độc lập 94,564 0.03% 09/06/23 ĐHĐC
Đ bổ nhiệm
ngày 09/06/2023
nhiệm kỳ 2023-2028

44
11/1/83 - 2 VAM

| 9.1 | Lâm
Đinh
Dương | | Con | | | | | | 0 | 0.00% | 09/06/23 | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 9.2 | Lâm
Đinh
Duy | | Con | | | | | | 0 | 0.00% | 09/06/23 | | | |
| 9.3 | Lâm Thị
Tươi | | Chị | | | | | | 0 | 0.00% | 09/06/23 | | | |


45
11' / 19.8.8.10

| 9.4 | Lâm
Đình Dịu | | Anh | | | | | | 0 | 0.00% | 09/06/23 | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 9.5 | Lâm Văn
Dạo | | Em | | | | | | 0 | 0.00% | 09/06/23 | | | |
| 10 | Shinya
Hosoi | TV
HĐQ
T | | | | | | | 0 | 0.00% | 09/06/23 | | ĐHĐC
Đ bỗ
nhiệm
ngày
09/06/2
023
nhiệm

2023-
2028 | |


46

10.1 Sumiyo Hosoi Vợ 0 0.00% 09/06/23 Chưa có
10.2 Junsei Con 0 0.00% 09/06/23 Chưa có
11 Phạm Quốc Long Phó Tổng giám đốc 225,000 0.07% 18/05/15 Tái bổ nhiệm 5 năm nhiệm kỳ 2023-2028, ngày hiệu lực 12/06/2023
11.1 Phạm Quốc Vương Anh 0 0.00% 18/05/15

47

11.2 Phạm Quốc Hoàng Anh 0 0.00% 18/05/15
11.3 Phạm Thị Ánh Tuyết Vợ 0 0.00% 18/05/15
11.4 Phạm Thùy Linh Con 0 0.00% 18/05/15
11.5 CTCP Cảng Nam Hải Tổ chức có liên quan 2018 16/04/24 Bổ nhiệm/ Thoái vốn Ông Phạm Quốc Long là Chủ tịch HĐQT
11.6 Công ty TNHH Gema dept Shipping Holdings Tổ chức có liên quan 2017 Ông Phạm Quốc Long là Chủ tịch HĐTV

48

| 11.7 | Công ty
TNHH
Tiếp vận
Kline
Gemade
pt | | Tổ chức
có liên
quan | | | | | | | | 2021 | | | Ông
Phạm
Quốc
Long
là Chủ
tịch
HĐTV |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 11.8 | Hiệp hội
Đại lý,
Môi giới
và Dịch
vụ Hàng
hài Việt
nam
(Visaba) | | Tổ chức
có liên
quan | | | | | | | | 2019 | | | Ông
Phạm
Quốc
Long
là Chủ
tịch
Hiệp
hội |
| 12 | Nguyễn
Thế
Dũng | Phó
Tổng
giám
đốc | | | | | | | 596,50
4 | 0.19% | 09/05/19 | | Tái bố
nhiệm 5
năm
nhiệm
kỳ
2023-2028,
ngày
hiệu lực
12/06/2023 | |


49

| 12.1 | Nguyễn
Thế Vinh | | Bố | | | | | | | 0.00% | 09/05/19 | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 12.2 | Cao Thị
Thanh
Mai | | Mẹ | | | | | | | 0.00% | 09/05/19 | | | |
| 12.3 | Nguyễn
Quốc
Hưng | | Anh | | | | | | 0 | 0.00% | 09/05/19 | | | |
| 12.4 | Nguyễn
Thị Thu
Hồng | | Chị | | | | | | 0 | 0.00% | 09/05/19 | | | |


50
3 - 1/94

12.5 Nguyễn Thị Phương Thảo Vợ 0 0.00% 09/05/19
12.6 Nguyễn Phương Trang Con 0 0.00% 09/05/19 chưa có
12.7 Nguyễn Thế David Con 0 0.00% 09/05/19 chưa có
12.8 Nguyễn Thy Cindy Con 0 0.00% 09/05/19 chưa có

51

12.9 Nguyễn Thị Lan Hương Chị bầu 0 0.00% 09/05/19
12.10 Phạm Hồng Hải Anh rể 0 0.00% 09/05/19
12.11 CTCP Dịch vụ công Gema dept Tổ chức có liên quan 2022 Ông Nguyễn Thế Dũng là Chủ tịch HĐQT
13 Đỗ Công Khanh Phó Tổng Giám đốc 293,002 0.09% 09/05/19 Tái bổ nhiệm 5 năm nhiệm kỳ 2023-2028, ngày hiệu lực 12/06/2023

52

13.1 Đỗ Quốc Khánh Cha 0 0.00% 09/05/19
13.2 Hoàng Thị Thanh Mẹ 673,004 0.22% 09/05/19
13.3 Trần Kiều Minh Vợ 1,181,520 0.38% 09/05/19
13.4 Đỗ Quốc Khang Con 0.00% 09/05/19 chưa có
13.5 Đỗ Khánh Linh Con 0.00% 09/05/19 chưa có

53

13.6 Đỗ Thái An Con 0.00% 09/05/19 chưa có
13.7 Đỗ Việt Thành Em CCC D 0360 8500 2572 193,43 0 0.06% 09/05/19
13.8 CTCP Cảng Cái Mép Gemade pt – Terminal Link Tổ chức có liên quan GCN ĐKD N 0350 0859 860 2019 Bổ nhiệm Ông Đỗ Công Khanh là Chủ tịch HĐQT
14 Lưu Tường Giai Trường BKS CMN D 0228 7378 1 112,66 0 0.04% 29/05/13 ĐHĐC Đ bổ nhiệm ngày 09/06/2023 nhiệm kỳ 2023-2028

54

| 14.1 | Đoàn Thị
Quỳnh
Trang | | Vợ | CCC
D | | | | | 0 | 0.00% | 29/05/13 | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 14.2 | Lưu Chí
Nhân | | Con | CMN
D | | | | | 0 | 0.00% | 29/05/13 | | | |
| 14.3 | Lưu Chí
Dũng | | Con | Passport | | | | | 0 | 0.00% | 29/05/13 | | | |
| 14.4 | Đoàn
Văn Đầu | | Bố vợ | CMN
D | | | | | 0 | 0.00% | 29/05/13 | | | |
| 14.5 | Đào Hải
Yến | | Mẹ vợ | | | | | | 0 | 0.00% | 29/05/13 | | | |
| 14.6 | Lưu
Tường
Giao | | Anh ruột | | | | | | 0 | 0.00% | 29/05/13 | | | |


55

14.7 Nguyễn Thị Hoa Chị dâu 0 0.00% 29/05/13
14.8 Lưu Tường Giang Anh ruột 0 0.00% 29/05/13
14.9 Ngô Thị Bích Liên Chị dâu 0 0.00% 29/05/13
14.1 Lưu Tường Bách Em ruột 0 0.00% 29/05/13
14.11 Hoàng Thị Trần Thủy Em dâu 0 0.00% 29/05/13
14.12 CTCP đầu tư Sông Ngân Tổ chức có liên quan 2012 Bổ nhiệm Ông Lưu Tường Giai là Phó chủ tịch HĐQT

56

| 15 | Vũ Thị
Hòang
Bắc | Thành viên
BKS | | | | | | | 70,010 | 0.02% | 29/05/13 | | ĐHĐC
Đ bố
nhiệm
ngày
09/06/2023
nhiệm

2023-2028 | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 15.1 | Lưu Thị
Còong | | Mẹ | | | | | | 0 | 0.00% | 29/05/13 | | | |
| 15.2 | Vũ Thị
Hoàng
Hà | | Chị
gái | | | | | | 200 | 0.00% | 29/05/13 | | | |
| 15.3 | Vũ Thị
Thái
Bình | | Em
gái | | | | | | 0 | 0.00% | 29/05/13 | | | |
| 15.4 | Philip
Jeffery
Turner | | Em rể | | | | | | | 0.00% | 29/05/13 | | | |
| 15.5 | Vũ Thị
Hoa Mai | | Em
gái | | | | | | 0 | 0.00% | 29/05/13 | | | |

1


57

| 15.6 | Trần
Phương
Nam | | Chồng | | | | | | 0 | 0.00% | 29/05/13 | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 15.7 | Trần
Thục
Anh | | Con gái | | | | | | 0 | 0.00% | 29/05/13 | | | |
| 15.8 | Trần
Hoàng
Minh
Châu | | Con gái | | | | | | 0 | 0.00% | 29/05/13 | | | |
| 15.9 | Trần Vũ
Lan
Phương | | Con gái | | | | | | 0 | 0.00% | 29/05/13 | | | |
| 15.10 | CTCP
Dịch vụ
Hàng
hóa Sài
gòn. | | Tổ chức
có liên
quan | | | | | | | | | 2018 | Bổ
nhiệm | Bà Vũ
Thị
Hoàng
Bắc là
Trưởng
ban
kiểm
soát |


58

| 16 | Trần Đức Thuận | Thành viên BKS | | | | | | 181,514 | 0.06% | 29/05/13 | | ĐHĐC
Đ bố nhiệm
ngày 09/06/2023
nhiệm kỳ 2023-2028 |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 16.1 | Bùi Thị Binh An | | Vợ | | | | | 0 | 0.00% | 29/05/13 | | |
| 16.2 | Trần Nam Thắng | | Anh ruột | | | | | 0 | 0.00% | 29/05/13 | | |
| 16.3 | Trần Thị Kim Thoa | | Chị ruột | | | | | 0 | 0.00% | 29/05/13 | | |
| 16.4 | Trần Thị Kim Thúy | | Chị ruột | | | | | 0 | 0.00% | 29/05/13 | | |
| 16.5 | Trần Quốc Khánh | | Bố | | | | | 0 | 0.00% | 29/05/13 | | |


  1. Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty niêm yết:
Stt Người thực hiện giao dịch Quan hệ với cổ đông nội bộ Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Lý do tăng, giảm (mua, bán, chuyển đổi, thưởng...)
Số cổ phiếu Tỷ lệ % Số cổ phiếu Tỷ lệ %
1 Ông Đỗ Văn Nhân – CT HĐQT 1,609,924 0.53% 1,684,924 0.54% Mua CP theo chương trình lựa chọn cho người lao động
2 Ông Đỗ Nhật Tân Ông Đỗ Văn Nhân – CT HĐQT 12,000 0.00% 24,000 0.01% Mua CP theo chương trình lựa chọn cho người lao động
3 Ông Chu Đức Khang – PCT HĐQT 892,437 0.29% 967,437 0.29% Mua CP theo chương trình lựa chọn cho người lao động
4 Bà Chu Thu Thảo Ông Chu Đức Khang – PCT HĐQT 28,000 0.01% 47,000 0.02% Mua CP theo chương trình lựa chọn cho người lao động
5 Ông Nguyễn Thanh Bình - TV HĐQT, TGD 561,759 0.18% 636,759 0.21% Mua CP theo chương trình lựa chọn cho người lao động

60
| 6 | Ông Vũ Ninh - TV HĐQT, Người phụ trách quản trị | | 705,799 | 0.23% | 780,799 | 0.25% | Mua CP theo chương trình lựa chọn cho người lao động và bán CP |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 7 | Bà Bùi Thị Thu Hương - TV HĐQT, Giám đốc tài chính, Trưởng phòng tài chính | | 270,999 | 0.09% | 307,118 | 0.10% | Mua CP theo chương trình lựa chọn cho người lao động và bán CP |
| 8 | Bà Nguyễn Minh Nguyệt - TV HĐQT | | 646,050 | 0.21% | 657,350 | 0.21% | Mua CP theo chương trình lựa chọn cho người lao động và bán CP |
| 9 | Nguyễn Thị Hồng Nga | Bà Nguyễn Minh Nguyệt - TV HĐQT | 79,007 | 0.02% | 118,007 | 0.04% | Mua CP theo chương trình lựa chọn cho người lao động |
| 10 | Ông Phạm Quốc Long - Phó TGD | | 150,000 | 0.05% | 225,000 | 0.07% | Mua CP theo chương trình lựa chọn cho người lao động |
| 11 | Ông Nguyễn Thế Dũng - Phó TGD | | 521,504 | 0.17% | 596,504 | 0.19% | Mua CP theo chương trình lựa chọn cho người lao động |


12 Ông Đỗ Công Khanh - Phó TGD 218,002 0.07% 293,002 0.09% Mua CP theo chương trình lựa chọn cho người lao động
13 Bà Hoàng Thị Thanh Ông Đỗ Công Khanh - PTGD 760,004 0.25% 673,004 0.22% Bán cổ phiếu
14 Ông Lưu Tường Giai – T.BKS 112.660 0.04% 112,660 0.04% Mua CP theo chương trình lựa chọn cho người lao động và bán CP
15 Bà Vũ Thị Hoàng Bắc - TV BKS 42,010 0.01% 70,010 0.02% Mua CP theo chương trình lựa chọn cho người lao động
16 Ông Trần Đức Thuận - TV BKS 168,314 0.06% 181,514 0.06% Mua CP theo chương trình lựa chọn cho người lao động và bán CP

IX. Các vấn đề cần lưu ý khác: Không

CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT

Thành viên Hội đồng quản trị

Tổng Giám Đốc

Nguyễn Thanh Bình

img-0.jpeg