AI assistant
Công ty Cổ phần GEMADEPT — Governance Information 2024
Jul 31, 2024
66815_rns_2024-07-31_1ffa3745-2e0d-4c98-a5a9-fbffbf15f01f.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Tp HCM, ngày 30 tháng 07 năm 2024
CÔNG TY
CỔ PHẦN
GEMADEPT
Digitally signed by CÔNG TY
CỔ PHẦN GEMADEPT
DN: c=VN, st=HỒ CHÍ MINH,
I=Quận 1, cr=CÔNG TY CỔ
PHẦN GEMADEPT,
0352342.19200300.100.1.1=
MST:0301116791
Date: 2024.07.30 17:22:52
+07'00'
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY
6 Tháng đầu Năm 2024
Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà Nước
- Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh
- Tên công ty niêm yết: Công ty Cổ Phần Gemadept
- Điện thoại: 028. 38 236 236 - Fax: 028. 38 235 236
- Địa chỉ trụ sở chính: Số 6 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM
- Email: [email protected]
- Vốn điều lệ: 3.104.869.570.000 đồng
- Mã chứng khoán: GMD
- Mô hình quản trị công ty: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát và Tổng Giám đốc.
- Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Đang thực hiện
I. Hoạt động của Đại hội đồng Cổ đông
Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của Đại hội đồng cổ đông (bao gồm cả các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản):
| Stt | Số Nghị quyết/Quyết định | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 1 | 089/BB-ĐHĐCĐ-GMD | 25/06/2024 | Biên bản họp Đại hội cổ đông thường niên năm 2024 |
| 2 | 090/NQ-ĐHĐCĐ-GMD | 25/06/2024 | Nghị quyết họp Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2024 |
II. Hội đồng quản trị
- Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT):
| Stt | Thành viên HĐQT | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT/ HĐQT độc lập | |
|---|---|---|---|---|
| Ngày bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm | |||
| 1 | Ông Đỗ Văn Nhân | Chủ tịch HĐQT | 30/05/2018 và tái bổ nhiệm 09/06/2023 | |
| 2 | Ông Chu Đức Khang | Phó chủ tịch HĐQT | 30/05/2018 và tái bổ nhiệm 09/06/2023 | |
| 3 | Ông Nguyễn Thanh Bình | Thành viên HĐQT - kiêm Tổng giám đốc | 30/06/2021 và tái bổ nhiệm 09/06/2023 | |
| 4 | Bà Bùi Thị Thu Hương | Thành viên HĐQT - kiêm Giám đốc tài chính, Trưởng phòng tài chính | 30/05/2018 và tái bổ nhiệm 09/06/2023 | |
| 5 | Bà Nguyễn Minh Nguyệt | Thành viên HĐQT | 30/05/2018 và tái bổ nhiệm 09/06/2023 | |
| 6 | Ông Vũ Ninh | Thành viên HĐQT - Người phụ trách quản trị Công ty | 30/05/2018 và tái bổ nhiệm 09/06/2023 | |
| 7 | Ông Nguyễn Văn Hùng | Thành viên HĐQT độc lập | 25/04/2022 và tái bổ nhiệm 09/06/2023 | |
| 8 | Ông Shinya Hosoi | Thành viên HĐQT | 09/06/2023 | |
| 9 | Ông Lâm Đình Dụ | Thành viên HĐQT độc lập | 09/06/2023 | |
| 10 | Ông Nguyễn Thái Sơn | Thành viên HĐQT độc lập | 09/06/2023 |
- Các cuộc họp của Hội đồng quản trị
3
| Stt | Thành viên HĐQT | Chức vụ | Số buổi họp tham dự | Tỷ lệ | Lý do không tham dự |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Đỗ Văn Nhân | Chủ tịch HĐQT | 4 | 100% | |
| 2 | Ông Chu Đức Khang | Phó chủ tịch HĐQT | 4 | 100% | |
| 3 | Ông Nguyễn Thanh Bình | Thành viên HĐQT - kiêm Tổng giám đốc | 4 | 100% | |
| 4 | Bà Bùi Thị Thu Hương | Thành viên HĐQT - kiêm Giám đốc tài chính, Trưởng phòng tài chính | 4 | 100% | |
| 5 | Bà Nguyễn Minh Nguyệt | Thành viên HĐQT | 4 | 100% | |
| 6 | Ông Vũ Ninh | Thành viên HĐQT - Người phụ trách quản trị Công ty | 4 | 100% | |
| 7 | Ông Nguyễn Văn Hùng | Thành viên HĐQT độc lập | 4 | 100% | |
| 8 | Ông Shinya Hosoi | Thành viên HĐQT | 4 | 100% | Nhiệm kỳ từ ngày 09/06/2023 |
| 9 | Ông Lâm Đình Dụ | Thành viên HĐQT độc lập | 4 | 100% | Nhiệm kỳ từ ngày 09/06/2023 |
| 10 | Ông Nguyễn Thái Sơn | Thành viên HĐQT độc lập | 4 | 100% | Nhiệm kỳ từ ngày 09/06/2023 |
-
Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Giám đốc (Tổng Giám đốc): Tại các cuộc họp HĐQT, Ban Tổng Giám đốc phải trả lời các chất vấn về kết quả kinh doanh kỳ (tháng) trước, kết quả thực hiện các nghị quyết HĐQT. Ngoài ra, các bộ phận quản trị rủi ro luôn giám sát thường xuyên các hoạt động sản xuất.
-
Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị: Đã có nghị quyết thành lập tiểu ban Kiểm toán nội bộ trực thuộc HĐQT.
-
Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị:
| Stt | Số Nghị quyết | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 1 | 021/BB-HĐQT-2024 | 01/03/2024 | Biên bản họp HĐQT |
4
| | | | V/v: Bổ sung chi tiết nguyên tắc phân bổ cổ phiếu cho người lao động và thay thế Quy chế ESPP 2022 đã ban hành kèm theo Nghị quyết HĐQT số 158/NQ-HĐQT-2023 ngày 28/12/2023 |
| --- | --- | --- | --- |
| 2 | 022/NQ-HĐQT-2024 | 01/03/2024 | Nghị quyết HĐQT
V/v Bổ sung chi tiết nguyên tắc phân bổ cổ phiếu cho người lao động và thay thế Quy chế ESPP 2022 đã ban hành kèm theo Nghị quyết HĐQT số 158/NQ-HĐQT-2023 ngày 28/12/2023 |
| 3 | 052/BB - HĐQT/2024 | 10/04/2024 | Biên bản họp HĐQT
Về Thời gian, chương trình họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2024 và giao dịch giữa Công ty với các bên liên quan |
| 4 | 053/NQ - HĐQT-GMD | 10/04/2024 | Nghị quyết HĐQT
V/v Giao dịch giữa Công ty với các bên liên quan |
| 5 | 054/NQ - HĐQT-GMD | 10/04/2024 | Nghị quyết HĐQT
Thông qua thời gian họp ĐHĐCĐ thường niên 2024 của Công ty |
| 6 | 055/NQ - HĐQT-GMD | 10/04/2024 | Nghị quyết HĐQT
Thông qua chương trình họp ĐHĐCĐ thường niên 2024 của Công ty |
| 7 | 078/BB- HĐQT/2024 | 08/05/2024 | Biên bản họp HĐQT
V/v Thay đổi thời gian tổ chức họp Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2024 |
| 8 | 079/NQ-HĐQT-GMD | 08/05/2024 | Nghị quyết HĐQT
V/v: Thay đổi thời gian tổ chức họp Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2024 |
| 9 | 085/BB-HĐQT-GMD | 04/06/2024 | Biên bản họp HĐQT
V/v: Thông qua nội dung chương trình họp và các tài liệu trình Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2024 |
| 10 | 086/NQ-HĐQT-GMD | 04/06/2024 | Nghị quyết HĐQT |
5
| V/v: Thông qua nội dung chương trình họp và các tài liệu trình Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2024 | |||
|---|---|---|---|
III. Ban kiểm soát
1. Thông tin về thành viên Ban Kiểm soát (BKS)
| Stt | Thành viên BKS | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS | Trình độ chuyên môn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Lưu Tường Giai | Trưởng BKS | 30/05/2018 và tái bổ nhiệm | |
| 09/06/2023 | Thạc sĩ quản trị kinh doanh, Cử nhân luật, Kỹ sư kinh tế vận tải biển. | |||
| 2 | Bà Vũ Thị Hoàng Bắc | Kiểm soát viên | 30/05/2018 và tái bổ nhiệm | |
| 09/06/2023 | Cử nhân Kinh tế, Kế toán trưởng, Kiểm toán nội bộ chuyên nghiệp | |||
| 3 | Ông Trần Đức Thuận | Kiểm soát viên | 30/05/2018 và tái bổ nhiệm | |
| 09/06/2023 | Cử nhân Tài chính, chứng chỉ Thiết lập báo cáo tài chính nội bộ, quản lý chi phí, thẩm định giá. |
2. Cuộc họp của BKS
| Stt | Thành viên BKS | Chức vụ | Ngày bắt đầu là thành viên BKS | Số buổi họp BKS tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Lưu Tường Giai | Trưởng Ban | 30/5/2018 | 2/2 | 100% | |
| 2 | Bà Vũ Thị Hoàng Bắc | Thành viên | 30/5/2018 | 2/2 | 100% | |
| 3 | Ông Trần Đức Thuận | Thành viên | 30/5/2018 | 2/2 | 100% |
3. Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông:
- Thực hiện việc kiểm tra, giám sát theo chức năng, nhiệm vụ qui định trong Luật doanh nghiệp, Điều lệ Công ty và Quy chế quản trị Công ty.
- Đánh giá việc triển khai các Nghị quyết ĐHĐCĐ năm 2024.
- Thẩm định báo cáo tài chính, tình hình kinh doanh hàng quý do Ban Tổng Giám đốc, phòng kế toán cung cấp.
- Xem xét, đánh giá hệ thống kiểm soát nội bộ, quản lý rủi ro.
-
Ban Kiểm soát không nhận được khiếu nại của cổ đông về HĐQT và BĐH trong năm 2024.
-
Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác: BKS, HĐQT và BĐH thường xuyên trao đổi thông tin về hoạt động Công ty nhằm nâng cao hiệu quả kinh doanh và kiểm soát rủi ro hoạt động của doanh nghiệp.
-
Hoạt động khác của BKS:
Đưa ý kiến với Công ty về các biện pháp tăng cường hệ thống kiểm soát nội bộ, cắt giảm chi phí, nâng cao chất lượng dịch vụ và khả năng cạnh tranh của Công ty.
IV. Ban điều hành:
| Stt | Thành viên Ban điều hành | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn | Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm thành viên Ban điều hành/ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Nguyễn Thanh Bình | |||
| Tổng Giám đốc | 12/01/1968 | Cử nhân Kinh tế | 07/5/2021 và tái bổ nhiệm 09/06/2023 | |
| 2 | Ông Phạm Quốc Long | |||
| Phó Tổng Giám đốc | 06/03/1963 | Cử nhân Kinh tế vận tải biển | 11/04/2013 và tái bổ nhiệm 12/06/2023 | |
| 3 | Ông Nguyễn Thế Dũng | |||
| Phó Tổng Giám đốc | 22/11/1971 | Cử nhân Ngân hàng | 17/04/2018 và tái bổ nhiệm 12/06/2023 | |
| 4 | Ông Đỗ Công Khanh | |||
| Phó Tổng Giám đốc | 05/10/1977 | Cử nhân Kinh tế vận tải biển | 28/03/2019 và tái bổ nhiệm 12/06/2023 |
V. Kế toán trưởng
| Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ | Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm |
|---|---|---|---|
| Bà Nguyễn Minh Nguyệt | 31/01/1967 | Cử nhân ngoại ngữ, kế toán | 01/05/2007 và tái bổ nhiệm 09/06/2023 |
|---|---|---|---|
VI. Đào tạo về quản trị công ty:
Các khóa đào tạo về quản trị công ty mà các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký công ty đã tham gia theo quy định về quản trị công ty: Đại diện Gemadept tham gia đầy đủ các khóa đào tạo về quản trị công ty do Ủy ban CK NN và SGD CK TPHCM tổ chức.
VII. Danh sách về người có liên quan của công ty niêm yết và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty:
- Danh sách về người có liên quan của công ty:
| Stt | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công ty Cổ phần Cảng Nam Đình Vũ | GCN ĐKDN: Số 0201741248 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hải Phòng cấp lần đầu ngày 06/09/2016 | Lô CA1, Khu công nghiệp Nam Đình Vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, TP. Hải Phòng, Việt Nam | 06/09/2016 | Công ty con | ||||
| 2 | Công ty Cổ phần Cảng Nam Hải | GCN ĐKDN: Số 0203003188 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hải Phòng cấp lần đầu ngày 08/06/2007 | 201 Ngô Quyền, Phường Máy Chai, Quận Ngô Quyền, TP. Hải Phòng, Việt Nam | 08/06/2007 | 16/04/2024 | Công ty con |
8
| 3 | Công ty Cổ phần ICD Nam Hải | | | GCN ĐKDN: Số 0201639540 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hải Phòng cấp lần đầu ngày 29/06/2015 | Lô CN3, Khu công nghiệp MP Đình Vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, TP. Hải Phòng, Việt Nam | 29/06/2015 | | | Công ty con |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 4 | Công ty Cổ phần Cảng quốc tế Gemadept – Dung Quất | | | GCN ĐKDN: Số 4300339633 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Quảng Ngãi cấp lần đầu ngày 21/04/2006 | Bến số 1 – Cảng tổng hợp Dung Quất, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam | 21/04/2006 | | | Công ty con |
| 5 | Công ty TNHH Cảng Phước Long | | | GCN ĐKDN: Số 0304791385 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp lần đầu ngày 26/12/2006 | 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 26/12/2006 | | | Công ty con |
| 6 | Công ty Cổ phần Dịch vụ Vận tải Trường Thọ | | | GCN ĐKDN: Số 0305898282 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp lần đầu ngày 08/08/2008 | 429/4 Đường Song Hành Xa Lộ Hà Nội, Khu phố 7, Phường Trường Thọ, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 08/08/2008 | | | Công ty con |
| 7 | Công ty TNHH | | | GCN ĐKDN: Số 0305673056 | 6 Lê Thánh Tôn, Phường | 09/04/2008 | | | Công ty con |
| Thiết bị và Dịch vụ Hàng hải Thái Bình Dương | do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp lần đầu ngày 09/04/2008 | Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8 | Công ty TNHH ISS – Gemadept | GCN ĐKDN: Số 0305484958 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp lần đầu ngày 28/01/2008 | 45 Võ Thị Sáu, Phường Đa Kao, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 28/01/2008 | Công ty con | ||||
| 9 | Công ty TNHH MTV Vận tải Hàng hải Thái Bình Dương | GCN ĐKDN: Số 0310490604 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp lần đầu ngày 02/12/2010 | 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 02/12/2010 | Công ty con | ||||
| 10 | Công ty TNHH MTV Công nghiệp Cao su Thái Bình Dương | GCN ĐKDN: Số 0311225750 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp lần đầu ngày 10/10/2011 | 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 10/10/2011 | Công ty con | ||||
| 11 | Công ty Cổ phần Hòn Ngọc Thái Bình Dương | Giấy phép kinh doanh: Số INV. 2092 E/2010 do Bộ Thương mại của Campuchia cấp ngày 3/11/2010 | 61 Đường 468, Phường Toul Tumpoung 2, Quận Chamkarmon, TP. Phnom | 03/11/2010 | Công ty con |
10
| | | | | | Penh, Campuchia | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 12 | Công ty Cổ phần Hoa Sen Thái Bình Dương | | | Giấy phép kinh doanh: Số INV. 2091 E/2010 do Bộ Thương mại cấp ngày 03/11/2010 | 18B Đường 500, Phường Phsar Deum Thkov, Quận Chamkarmon, TP. Phnom Penh, Campuchia | 03/11/2010 | | | Công ty con |
| 13 | Công ty Cổ phần Niềm Kiêu Hãnh Thái Bình Dương | | | Giấy phép kinh doanh: Số INV. 2094 E/2010 do Bộ Thương mại Campuchia cấp ngày 03/11/2010 | 947 Thôn Por Prok Khang Tbong, Phường Kar Karb, Quận Po Sen Chey, TP. Phnom Penh, Campuchia | 03/11/2010 | | | Công ty con |
| 14 | Công ty TNHH Dịch vụ Vận tải Tổng hợp V.N.M | | | GCN ĐKDN: Số 0302482582 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp lần đầu ngày 13/12/2001 | 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 13/12/2001 | | | Công ty con |
| 15 | Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Phát triển Hạ tầng Gemadept | | | GCN ĐKDN: Số 1100791685 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Long An cấp lần đầu ngày 30/07/2007 | 147 Nguyễn Thái Bình, Phường 3, TP. Tân An, Tỉnh Long An, Việt Nam | 30/07/2007 | | | Công ty con |
| 16 | Công ty Cổ phần | | | GCN ĐKDN: Số 3500822035 do Sở Kế hoạch | 1/1A Phạm Hồng Thái, Phường 7, TP. | 16/10/2007 | | | Công ty con |
LuatVietnam
| Gemadept Vũng Tàu | và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cấp lần đầu ngày 16/10/2007 | Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Việt Nam | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17 | Công ty Cổ phần Cảng Bình Dương | GCN ĐKDN: Số 3700546488 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Bình Dương cấp lần đầu ngày 19/06/2002 | TĐ số 1738, TBĐ số 9 (8BT-B), Tổ 5, Khu phố Quyết Thắng, Phường Bình Thắng, TP. Dĩ An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 19/06/2002 | Công ty con gián tiếp | ||||
| 18 | Công ty Cổ phần Gemadept Miền Trung | GCN ĐKDN: Số 0402089311 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Đà Nẵng cấp lần đầu ngày 25/03/2021 | Tầng 9, Tòa nhà Indochina Riverside Tower, 74 Bạch Đằng, Phường Hải Châu I, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng, Việt Nam | 25/03/2021 | Công ty con | ||||
| 19 | Công ty Cổ phần Vận tải đa phương thức Bình Dương | GCN ĐKDN: Số 3703029897 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Bình Dương cấp lần đầu ngày 11/01/2022 | TĐ số 1738, TBĐ số 9 (8BT-B), Tổ 5, Khu phố Quyết Thắng, Phường Bình Thắng, TP. Dĩ An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 11/01/2022 | Công ty con gián tiếp | ||||
| 20 | Công ty Cổ phần Dịch | GCN ĐKDN: Số 0202152051 | Tầng 7, Tòa nhà Thành | 07/03/2022 | Công ty con |
11
12
| vụ cảng Gemadept | do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hải Phòng cấp lần đầu ngày 07/03/2022 | Đạt 3, số 4 đường Lê Thánh Tông, Phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam | gián tiếp | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21 | Công ty TNHH CJ Gemadept Logistics Holdings | Mã số DN: 0314546921 | 6 Lê Thánh Tông, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 31/07/2017 | Công ty liên kết | ||||
| 22 | Công ty TNHH MTV Tiếp vận Gemadept | Mã số DN: 3700882169 | Lô J1, Đường số 8, Khu công nghiệp Sóng Thần 1, Phường Dĩ An, TP. Dĩ An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 10/03/2008 | Công ty con của Công ty liên kết | ||||
| 23 | Công ty Cổ phần Mekong Logistics | Mã số DN: 6300263071 | Khu công nghiệp Sóng Hậu, Xã Đông Phú, Huyện Châu Thành, Tỉnh Hậu Giang, Việt Nam | 19/06/2015 | Công ty con của Công ty liên kết | ||||
| 24 | Công ty TNHH MTV Gemadept Hải Phòng | Mã số DN: 0200760382 | 4 Lê Thánh Tông, Phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, TP. | 06/08/2007 | Công ty con của Công |
| Hải Phòng, Việt Nam | ty liên kết | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25 | Công ty TNHH CJ Gemadept Shipping Holdings | Mã số DN: 0314492497 | 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 04/07/2017 | Cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát | ||||
| 26 | Công ty TNHH MTV Vận tải biển Gemadept | Mã số DN: 0314498298 | 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 06/07/2017 | Công ty con của Cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát | ||||
| 27 | Gemadept Shipping Singapore Pte. Ltd. | 63 Market Street #05 – 01A Bank of Singapore Centre, Singapore, 048942 | Công ty con của Cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát | ||||||
| 28 | Gemadept (Malaysia) Sdn. Bhd. | No.68B, Jalan Batai Laut 4, Taman Intan, 41300 Klang, Selangor Darul Ehsan, Malaysia | Công ty con của Cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát | ||||||
| 29 | Công ty Cổ phần Cảng | Mã số DN: 3500859860 | Áp Tân Lộc, Phường | 20/03/2008 | Cơ sở kinh |
14
| | Cái Mép
Gemadept – Terminal Link | | | | Phước Hòa, Thị xã Phú Mỹ, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Việt Nam | | | | doanh
đồng
kiểm
soát |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 30 | Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn | | | Mã số DN: 0305654014 | 30 Phan Thúc Duyện, Phường 4, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 08/04/2008 | | | Công ty liên kết |
| 31 | Công ty TNHH Tiếp vận “K” Line – Gemadept | | | Mã số DN: 0313059594 | 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 19/12/2014 | | | Cơ sở kinh doanh
đồng
kiểm
soát |
| 32 | Công ty TNHH Golden Globe | | | | Bán Sibunhuong, Quận Chanthabouly, Thủ đô Vientiane, Lào | | | | Công ty liên kết |
| 33 | Công ty TNHH Thương mại Quá Cầu Vàng | | | Mã số DN: 0303535195 | 117 Lê Lợi, Phường Bến Thành, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 05/10/2004 | | | Công ty liên kết |
| 34 | Công ty Cổ phần Liên hợp Thực phẩm | | | Mã số DN 0500238265 | 267 Quang Trung, Phường Quang Trung, Quận Hà | 06/12/2004 | | | Công ty liên kết |
15
| | | | | | Đông, TP. Hà Nội, Việt Nam | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 35 | Công ty Cổ phần Du lịch Minh Đạm | | | Mã số DN 3500613923 | Cầu Tum, Khu phố Hải Tân, Thị trấn Phước Hải, Huyện Đất Đỏ, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Việt Nam | 05/08/2003 | | | Công ty liên kết |
| 36 | Công ty Cổ phần Thương cảng Vũng Tàu | | | Mã số DN 3500561432 | 973 Đường 30/4, Phường 11, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Việt Nam | 23/01/2003 | | | Công ty liên kết |
| 37 | Công ty TNHH liên doanh GMD ASL | | | GCN ĐK DN: 0202182433, Do sở KHĐT Hải phòng cấp ngày10/12/2022 | Phòng 705, Tầng 7, Tòa Nhà Thành Đạt 3, Số 4 Lê Thánh Tông, Phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam | 10/12/2022 | | | Công ty con gián tiếp |
| 38 | Công ty TNHH Liên doanh GNL | | | GCN ĐK DN: 0202241128, Do sở KHĐT Hải phòng cấp ngày 09/05/2024 | Lô CN3 Khu công nghiệp MP Đình Vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải | 09/05/2024 | | | Công ty con gián tiếp |
- Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ
| Stt | Tên tổ chức/ cá nhân | Mối quan hệ liên quan với công ty | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm giao dịch với công ty | Số Nghị quyết/ Quyết định của ĐHĐCĐ / HĐQT thông qua (nếu có, nêu rõ ngày ban hành) | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch (VND) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công ty Cổ phần Cảng Nam Đình Vũ | Công ty con | Km số 6 Đình Vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, TP. Hải Phòng, Việt Nam | Nghị quyết HĐQT số: 053/NQ-HĐQT-GMD ngày 10/04/2024 | Doanh thu cho thuê tài sản: 13.0 Tỷ | |||
| Doanh thu dịch vụ: 9.1 Tỷ | ||||||||
| Cổ tức được chia: 114.2Tỷ | ||||||||
| Cho vay 449 Tỷ | ||||||||
| Lãi cho vay 5.1 Tỷ |
17
| 2 | Công ty Cổ phần Cảng Nam Hải | Công ty con | 201 Ngô Quyền, Phường Máy Chai, Quận Ngô Quyền, TP. Hải Phòng, Việt Nam | Nghị quyết HĐQT số: 053/NQ-HĐQT-GMD ngày 10/04/2024 | Cổ tức được chia: 30.8 Tỷ | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | Công ty Cổ phần ICD Nam Hải | Công ty con | Lô CN3, Khu công nghiệp MP Đình Vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, TP. Hải Phòng, Việt Nam | Nghị quyết HĐQT số: 053/NQ-HĐQT-GMD ngày 10/04/2024 | Doanh thu cho thuê tài sản: 2.7 Tỷ | |||
| Doanh thu dịch vụ: 792 Triệu | ||||||||
| Cổ tức được chia: 7.8 Tỷ | ||||||||
| Lãi cho vay 2.5 Tỷ | ||||||||
| 5 | Công ty Cổ phần Cảng quốc tế Gemadept – Dung Quất | Công ty con | Bến số 1 – Cảng tổng hợp Dung Quất, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam | Nghị quyết HĐQT số: 053/NQ-HĐQT-GMD ngày 10/04/2024 | Doanh thu cho thuê tài sản: 310 Triệu | |||
| Doanh thu dịch vụ: 298 Triệu | ||||||||
| Cổ tức được chia: 16.3 Tỷ | ||||||||
| 6 | Công ty TNHH Cảng Phước Long | Công ty con | 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | Nghị quyết HĐQT số: 053/NQ-HĐQT-GMD ngày 10/04/2024 | Doanh thu cho thuê tài sản: 24 Tỷ | |||
| Doanh thu dịch vụ: 3.1 Tỷ | ||||||||
| 7 | Công ty Cổ phần Dịch vụ Vận tải Trường Thọ | Công ty con | 429/4 Đường Song Hành Xa Lộ Hà Nội, Khu phố | Nghị quyết HĐQT số: 053/NQ-HĐQT- | Doanh thu cho thuê tài sản: 2.1 Tỷ |
18
| | | | | 7, Phường Trường Thọ, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | | GMD ngày 10/04/2024 | Cổ tức được chia: 7.1 Tỷ | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 8 | Công ty TNHH Thiết bị và Dịch vụ Hàng hải Thái Bình Dương | Công ty con | | 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | | Nghị quyết HĐQT số: 053/NQ-HĐQT-GMD ngày 10/04/2024 | Doanh thu dịch vụ: 111 Triệu Cho vay: 2 Tỷ Góp vốn: 4 Tỷ | |
| 9 | Công ty TNHH MTV Vận tải Hàng hải Thái Bình Dương | Công ty con | | 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | | Nghị quyết HĐQT số: 053/NQ-HĐQT-GMD ngày 10/04/2024 | Doanh thu dịch vụ: 129 Triệu Góp vốn: 6.5 Tỷ | |
| 10 | Công ty TNHH MTV Công nghiệp Cao su Thái Bình Dương | Công ty con | | 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | | Nghị quyết HĐQT số: 053/NQ-HĐQT-GMD ngày 10/04/2024 | Góp vốn: 13.1Tỷ Chi hộ: 180.5 Triệu | |
| 11 | Công ty Cổ phần Hoa Sen Thái Bình Dương | Công ty con | | 18B Đường 500, Phường Phsar Deum Thkov, Quận Chamkarmon, TP. Phnom Penh, Campuchia | | Nghị quyết HĐQT số: 053/NQ-HĐQT-GMD ngày 10/04/2024 | Góp vốn: 115.5 Tỷ | |
| 12 | Công ty Cổ phần Niềm Kiêu Hãnh | Công ty con | | 947 Thôn Por Prok Khang Tbong, Phường Kar | | Nghị quyết HĐQT số: 053/NQ-HĐQT- | Góp vốn: 55.8 Tỷ | |
19
| | Thái Bình Dương | | | Karb, Quận Po Sen Chey, TP. Phnom Penh, Campuchia | | GMD ngày 10/04/2024 | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 13 | Công ty TNHH Dịch vụ Vận tải Tổng hợp V.N.M | Công ty con | | 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | | Nghị quyết HĐQT số: 053/NQ-HĐQT-GMD ngày 10/04/2024 | Lãi cho vay: 2.9 Tỷ | |
| 14 | Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Phát triển Hạ tầng Gemadept | Công ty con | | 147 Nguyễn Thái Bình, Phường 3, TP. Tân An, Tỉnh Long An, Việt Nam | | Nghị quyết HĐQT số: 053/NQ-HĐQT-GMD ngày 10/04/2024 | Doanh thu dịch vụ: 314 Triệu Chi hộ: 648 Triệu | |
| 15 | Công ty Cổ phần Cảng Bình Dương | Công ty con gián tiếp | | TĐ số 1738, TBĐ số 9 (8BT-B), Tổ 5, Khu phố Quyết Thắng, Phường Bình Thắng, TP. Dĩ An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | | Nghị quyết HĐQT số: 053/NQ-HĐQT-GMD ngày 10/04/2024 | Doanh thu cho thuê tài sản: 2.6 Tỷ
Doanh thu dịch vụ: 3.5 Tỷ | |
| 16 | Công ty Cổ phần Gemadept Miền Trung | Công ty con | | Tầng 9, Tòa nhà Indochina Riverside Tower, 74 Bạch Đằng, Phường Hải Châu I, Quận Hải Châu, | | Nghị quyết HĐQT số: 053/NQ-HĐQT-GMD ngày 10/04/2024 | Doanh thu cho thuê tài sản: 450 Triệu
Doanh thu dịch vụ: 149.6 Triệu | |
20
| TP. Đà Nẵng, Việt Nam | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17 | Công ty Cổ phần Vận tải đa phương thức Bình Dương | Công ty con gián tiếp | TĐ số 1738, TBĐ số 9 (8BT-B), Tổ 5, Khu phố Quyết Thắng, Phường Bình Thắng, TP. Dĩ An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | Nghị quyết HĐQT số: 053/NQ-HĐQT-GMD ngày 10/04/2024 | Doanh thu cho thuê tài sản: 16.2 Tỷ | |||
| Doanh thu dịch vụ: 1.5 Tỷ | ||||||||
| 18 | Công ty Cổ phần Dịch vụ cảng Gemadept | Công ty con gián tiếp | Tầng 7, Tòa nhà Thành Đạt 3, số 4 đường Lê Thánh Tông, Phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam | Nghị quyết HĐQT số: 053/NQ-HĐQT-GMD ngày 10/04/2024 | Doanh thu cho thuê tài sản: 655 Triệu | |||
| Doanh thu dịch vụ: 410 Triệu | ||||||||
| 19 | Công ty TNHH MTV Tiếp vận Gemadept | Công ty con của Công ty liên kết | Lô J1, Đường số 8, Khu công nghiệp Sóng Thần 1, Phường Dĩ An, TP. Dĩ An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | Nghị quyết HĐQT số: 053/NQ-HĐQT-GMD ngày 10/04/2024 | Doanh thu cho thuê tài sản: 1.9 Tỷ | |||
| Doanh thu dịch vụ: 28 Triệu | ||||||||
| Chi hộ: 134 Triệu | ||||||||
| Thu hộ: 4.6 Tỷ | ||||||||
| 20 | Công ty Cổ phần Mekong Logistics | Công ty con của Công ty liên kết | Khu công nghiệp Sông Hậu, Xã Đông Phú, Huyện Châu | Nghị quyết HĐQT số: 053/NQ-HĐQT- | Doanh thu dịch vụ: 73 Triệu |
21
| Thành, Tinh Hậu Giang, Việt Nam | GMD ngày 10/04/2024 | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21 | Công ty TNHH MTV Vận tải biển Gemadept | Công ty con của Cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát | 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | Nghị quyết HĐQT số: 053/NQ-HĐQT-GMD ngày 10/04/2024 | Doanh thu cho thuê tài sản: 31.5 Tỷ | |||
| Doanh thu dịch vụ: 1.2 Tỷ | ||||||||
| Chi hộ: 23.3 Tỷ | ||||||||
| Thu hộ: 16.3 Tỷ. | ||||||||
| 22 | Công ty Cổ phần Cảng Cái Mép Gemadept – Terminal Link | Cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát | Áp Tân Lộc, Phường Phước Hòa, Thị xã Phú Mỹ, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Việt Nam | Nghị quyết HĐQT số: 053/NQ-HĐQT-GMD ngày 10/04/2024 | Doanh thu dịch vụ: 30.1 Tỷ | |||
| Lãi cho vay: 53 Triệu | ||||||||
| 23 | Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn | Công ty liên kết | 30 Phan Thúc Duyện, Phường 4, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | Nghị quyết HĐQT số: 053/NQ-HĐQT-GMD ngày 10/04/2024 | Cổ tức được chia: 102 Tỷ | |||
| 24 | Công ty Cổ phần Du lịch Minh Đạm | Công ty liên kết | Cầu Tum, Khu phố Hải Tân, Thị trấn Phước Hải, Huyện Đất Đỏ, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Việt Nam | Nghị quyết HĐQT số: 053/NQ-HĐQT-GMD ngày 10/04/2024 | Lãi cho vay: 98.6 Triệu | |||
| Chi hộ: 55 Triệu | ||||||||
| 25 | Công ty Cổ phần Thương | Công ty liên kết | 973 Đường 30/4, Phường 11, TP. Vũng Tàu | Nghị quyết HĐQT số: 053/NQ- | Cổ tức được chia: 1.5 Tỷ |
| cảng Vũng Tàu | Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Việt Nam | HĐQT-GMD ngày 10/04/2024 | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 26 | Công ty TNHH Tiếp vận “K” Line – Gemadept | Cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát | 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | Nghị quyết HĐQT số: 053/NQ-HĐQT-GMD ngày 10/04/2024 | Doanh thu cho thuê văn phòng: 197 Triệu Lợi nhuận được chia: 15 Tỷ |
-
Giao dịch giữa người nội bộ công ty niêm yết, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty niêm yết nắm quyền kiểm soát: Không.
-
Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác: Không
a. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây: Không.
b. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành là thành viên HĐQT, Giám đốc: Không.
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ
Danh sách cổ đông nội bộ và người có liên quan
23
| Stt No. | Họ tên Name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Mối quan hệ đối với công ty/người nội bộ | Loại hình Giấy NSH (*) (CMN D/Passport/Giấy ĐKKD) | Số Giấy NSH (*) NSH No. | Ngày cấp date of issue | Nơi cấp place of issue | Địa chỉ trú sở chính/Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/người nội bộ | Thời điểm không còn là người có liên quan của công ty/người nội bộ | Lý do (khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 13 và 14) | Ghi chú (về việc không có số Giấy NSH và các ghi chú khác) (**) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đỗ Văn Nhân | Chủ Tịch HĐQ T | 1,684,924 | 0.54% | 29/05/2013 tái bổ nhiệm | ||||||||||
| 30/05/2018 và tái bổ nhiệm | |||||||||||||||
| 09/06/2023 | ĐHĐC | ||||||||||||||
| Đ bổ nhiệm | |||||||||||||||
| ngày 09/06/2023 | |||||||||||||||
| nhiệm kỳ 2023-2028 | |||||||||||||||
| 1.1 | Huỳnh Thị Ái Vân | Vợ | 641,250 | 0.21% | 29/05/13 |
24
K/ 1 24
| 1.2 | Đỗ Nhật Tân | Con | 24,000 | 0.01% | 29/05/13 | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.3 | Đỗ Khánh Ngân | Con | 0 | 0.00% | 29/05/13 | ||||||||||
| 1.4 | Đỗ Lộc | Anh | 329,528 | 0.11% | 29/05/13 | ||||||||||
| 1.5 | Đỗ Quốc Khánh | Anh | 0 | 0.00% | 29/05/13 | ||||||||||
| 1.6 | Đỗ Kỳ Cương | Anh | 15 | 0.00% | 29/05/13 |
25
| 2 | Chu Đức Khang | Phó Chủ tịch HĐQT | 967,437 | 0.29% | Bổ nhiệm 29/05/2013 tái bổ nhiệm 30/05/2018 và tái bổ nhiệm 09/06/2023 | ĐHĐC Đ bổ nhiệm ngày 09/06/2023 nhiệm kỳ 2023-2028 | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.1 | Trần Thu Thủy | Vợ | 0 | 0.00% | 29/05/13 | |||||||
| 2.2 | Chu Đức Trung | Con | 7,500 | 0.00% | 29/05/13 | |||||||
| 2.3 | Chu Thu Thảo | Con | 47,000 | 0.02% | 29/05/13 |
26
| 2.4 | Chu Quốc Lộc | Anh | 0 | 0.00% | 29/05/13 | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.5 | Chu Thị Mai | Chị | 0 | 0.00% | 29/05/13 | ||||||||||
| 2.6 | Chu Thị Phương | Chị | 0 | 0.00% | 29/05/13 | ||||||||||
| 2.7 | Chu Trung Kiên | Em | 0 | 0.00% | 29/05/13 | ||||||||||
| 2.8 | CTCP Cảng Nam Đình Vũ | Tổ chức có liên quan | 2016 | Bổ nhiệm | Ông Chu Đức Khang là Thành viên HĐQT |
27
| 2.9 | CTCP Cảng Quốc tế Gema dept – Dung Quất | Tổ chức có liên quan | 2017 | Bổ nhiệm | Ông Chu Đức Khang là Thành viên HĐQT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2.10 | CTCP Đầu tư Xây dựng Phát triển Hạ tầng Gema dept | Tổ chức có liên quan | 2017 | Bổ nhiệm | Ông Chu Đức Khang là Chủ tịch HĐQT |
| 3 | Nguyễn Thanh Bình | Thành viên HĐQT/ Tổng giám đốc | 636,759 | 0.21% | |
| 30/06/2021 và tái bổ nhiệm | |||||
| 09/06/2023 | ĐHĐC | ||||
| Đ bổ nhiệm ngày 09/06/2023 | |||||
| nhiệm kỳ 2023-2028 | |||||
| 3.1 | Nguyễn Thị Thu Thủy | Vợ | 0 | 0.00% | |
| 18/05/15 |
28
| 3.2 | Nguyễn Văn Hợi | Bố vợ | 0 | 0.00% | 18/05/15 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3.3 | Nguyễn Thị Dần | Mẹ vợ | 0 | 0.00% | 18/05/15 | |||||||||
| 3.4 | Nguyễn Khôi Nguyên | Con | 0 | 0.00% | 18/05/15 | |||||||||
| 3.5 | Nguyễn Việt Cường | Con | 0 | 0.00% | 18/05/15 | |||||||||
| 3.6 | Nguyễn Yên Nhi | Con | 0 | 0.00% | 18/05/15 | |||||||||
| 3.7 | Nguyễn Ngọc Linh | Bố ruột | 0 | 0.00% | 18/05/15 | |||||||||
| 3.8 | Nguyễn Thị Ngọ | Mẹ ruột | 0 | 0.00% | 18/05/15 |
MẠI 5/2020
29
| 3.9 | Nguyễn Quốc Hưng | Em trai | 0 | 0.00% | 18/05/15 | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3.1 | Kim Thị Tuyết Hoa | Em dâu | 0 | 0.00% | 18/05/15 | ||||||||||
| 3.11 | Nguyễn Bích Ngọc | Em gái | 0 | 0.00% | 18/05/15 | ||||||||||
| 3.12 | CTCP Gemade pt Miền Trung | Tổ chức có liên quan | 2021 | Bổ nhiệm | Ông Nguyễn Thanh Bình là Chủ tịch HĐQT |
30
| 3.13 | Công ty TNHH CJ Gemade pt Logistics Holdings | Tổ chức có liên quan | 780,799 | 0.25% | 29/05/2013 tái bổ nhiệm 30/05/2018 và tái bổ nhiệm 09/06/2023 | ĐHĐC Đ bổ nhiệm ngày 09/06/2023 nhiệm kỳ 2023-2028 | Đoàn thành Bình là Chủ tịch Hội đồng thành viên |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 4 | Vũ Ninh | Thành viên HĐQ T/ Người phụ trách quản trị | 0 | 0.00% | 29/05/13 | | |
| 4.1 | Lê Thị Thúy | Vợ | 0 | 0.00% | 29/05/13 | | |
| 4.2 | Vũ Đình Gia Minh | Con | 0 | 0.00% | 29/05/13 | | |
31
| 4.3 | Vũ Hiền Long | Con | 0 | 0.00% | 29/05/13 | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4.4 | Vũ Mỹ Ngân Anh | Con | 0 | 0.00% | 29/05/13 | chưa có | |||||||||
| 4.5 | Trịnh Thị Dân | Mẹ | 0 | 0.00% | 29/05/13 | ||||||||||
| 4.6 | Vũ Thị Hương Duyên | Em gái | 0 | 0.00% | 29/05/13 | ||||||||||
| 4.7 | Đoàn Thanh Huy | Em rể | 6 | 0.00% | 29/05/13 | ||||||||||
| 4.8 | Vũ Tứ | Em trai | 0 | 0.00% | 29/05/13 |
32
| 4.9 | Vũ Thị Thanh Thúy | Em dâu | 0 | 0.00% | 29/05/13 | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4.1 | Vũ Thị Hương Giang | Em gái | 0 | 0.00% | 29/05/13 | ||||||||||
| 4.11 | Nguyễn Trường Thọ | Em rể | 0 | 0.00% | 29/05/13 | ||||||||||
| 4.12 | CTCP ICD Nam Hải | Tổ chức có liên quan | 2020 | Bổ nhiệm | Ông Vũ Ninh là Chủ tịch HĐQT | ||||||||||
| 4.13 | CTCP Cảng Nam Hải | Tổ chức có liên quan | 2018 | 16/04/24 | Bổ nhiệm/ Thoái vốn | Ông Vũ Ninh là Thành viên HĐQT |
2011 M.S.O.
33
| 5 | Bùi Thị Thu Hương | Thành viên HĐQ T/ Giám đốc tài chính, TP tài chính | 307,118 | 0.10% | 29/05/2013 tái bổ nhiệm 30/05/2018 và tái bổ nhiệm 09/06/2023 | ĐHĐC Đ bổ nhiệm ngày 09/06/2023 nhiệm kỳ 2023-2028 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5.1 | Lê Thị Thanh Bình | Mẹ | 0 | 0.00% | 29/05/13 | |||||||||
| 5.2 | Đông Sơn | Bố chồng | 0 | 0.00% | 29/05/13 | |||||||||
| 5.3 | Hoàng Kim Loan | Mẹ chồng | 0 | 0.00% | 29/05/13 |
34
| 5.4 | Lê Việt Anh | Anh chồng | 0 | 0.00% | 29/05/13 | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5.5 | Đặng Thị Nghĩa | Chị dâu | 0 | 0.00% | 29/05/13 | ||||||||||
| 5.6 | Lê Việt Hùng | Anh chồng | 0 | 0.00% | 29/05/13 | ||||||||||
| 5.7 | Lê Việt Dũng | Chồng | 0 | 0.00% | 29/05/13 | ||||||||||
| 5.8 | Lê Anh Minh | Con ruột | 0 | 0.00% | 29/05/13 |
35
11/1 388 101
| 5.9 | Lê Minh Khuê | Con ruột | 0 | 0.00% | 29/05/13 | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5.1 | Bùi Vinh Hoa | Chị ruột | 0 | 0.00% | 29/05/13 | ||||||||||
| 5.11 | Ngô Quang Trãi | Anh rẻ | 0 | 0.00% | 29/05/13 | ||||||||||
| 5.12 | Bùi Thị Thanh Trà | Em ruột | 0 | 0.00% | 29/05/13 | ||||||||||
| 5.13 | Phạm Anh Tuấn | Em rẻ | 0 | 0.00% | 29/05/13 |
36
| 5.14 | Bùi Thị Yến Nhi | Em ruột | 0 | 0.00% | 29/05/13 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5.15 | Trần Minh Hải | Em rễ | 0 | 0.00% | 29/05/13 | ||||||||
| 5.16 | Bùi Quang Phái | Em ruột | 0 | 0.00% | 29/05/13 | ||||||||
| 5.17 | Hoàng Thị Thu | Em dâu | 0 | 0.00% | 29/05/13 |
37
| 5.18 | CTCP
Dịch vụ
Hàng
hóa Sài
gòn | | Tổ
chức
có liên
quan | | | | | | | | 2018 | | Bổ
nhiệm | Bà Bùi
Thị
Thu
Hương
là Chủ
tịch
HĐQT |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 5.2 | CTCP
Cảng
Nam
Đình Vũ | | Tổ
chức
có liên
quan | | | | | | | | 2016 | | Bổ
nhiệm | Bà Bùi
Thị
Thu
Hương
là
Thành
viên
HĐQT |
| 5.21 | CTCP
Cảng Cái
Mép
Gemade
pt –
Terminal
Link | | Tổ
chức
có liên
quan | | | | | | | | 2013 | | Bổ
nhiệm | Bà Bùi
Thị
Thu
Hương
là
Thành
viên
HĐQT |
38
1104
| 6 | Nguyễn Minh Nguyệt | Thành viên HĐQ | 657,350 | 0.21% | 29/05/2013 tái bổ nhiệm 30/05/2018 và tái bổ nhiệm 09/06/2023 | ĐHĐC Đ bổ nhiệm ngày 09/06/2023 nhiệm kỳ 2023-2028 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6.1 | Nguyễn Thị Minh Thiện | Mẹ | 0 | 0.00% | 29/05/13 | |||||||||
| 6.2 | Phạm Đình Tánh | Chồng | 6,000 | 0.00% | 29/05/13 | |||||||||
| 6.3 | Phạm Quang Minh | Con | 0 | 0.00% | 29/05/13 | chưa có |
39
| 6.4 | Phạm
Ngọc
Trâm | | Con | | | | | | 0 | 0.00% | 29/05/13 | | | chưa
có |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 6.5 | Nguyễn
Thị Thu
Hằng | | Em | | | | | | 1300 | 0.00% | 29/05/13 | | | |
| 6.6 | Nguyễn
Thị
Hồng
Nga | | Em | | | | | | 118,00
7 | 0.04% | 29/05/13 | | | |
| 6.7 | Nguyễn
Thanh
Hải | | Em | | | | | | 15,107 | 0.00% | 29/05/13 | | | |
40
| 7 | Nguyễn Văn Hùng | Thành viên HĐQ T độc lập | | | | | | | 9 | 0.00% | 25/04/22 | | ĐHĐC
Đ bổ nhiệm
ngày 25/04/2022
và
tái bổ nhiệm
ngày 09/06/2023
nhiệm kỳ 2023-2028 |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 7.1 | Nguyễn Thị Nguyệt | | Vợ | | | | | | - | 0.00% | 25/04/22 | | |
| 7.2 | Nguyễn Mai Trúc Quỳnh | | Con | | | | | | - | 0.00% | 25/04/22 | | |
| 7.3 | Nguyễn Ngọc Khánh Linh | | Con | | | | | | - | 0.00% | 25/04/22 | | |
| 7.4 | Nguyễn Ngọc Thảo Trang | | Con | | | | | | - | 0.00% | 25/04/22 | | |
41
| 8 | Nguyễn Thái Sơn | TV HĐQ T độc lập | 0 | 0.00% | 09/06/23 | ĐHĐC Đ bổ nhiệm ngày 09/06/2023 nhiệm kỳ 2023-2028 | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8.1 | Nguyễn Thị Vân | Chị | 0 | 0.00% | 09/06/23 | ||||||||
| 8.2 | Nguyễn Thị Hoàng Mai | Chị | 0 | 0.00% | 09/06/23 |
42
| 8.3 | Nguyễn Thái Dương | Anh | 0 | 0.00% | 09/06/23 | Chưa có | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8.4 | Nguyễn Hoài Nam | Em | 0 | 0.00% | 09/06/23 | Chưa có | ||||||||
| 8.5 | Nguyễn Thị Thu Hiền | Vợ | 45 | 0,00% | 09/06/23 |
M.S.D.
43
| 8.6 | Nguyễn Thị Mỹ Hạnh | Con | 0 | 0.00% | 09/06/23 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8.7 | Nguyễn Minh Hiếu | Con | 0 | 0.00% | 09/06/23 | |||||||||
| 9 | Lâm Đình Dụ | TV HĐQ T độc lập | 94,564 | 0.03% | 09/06/23 | ĐHĐC | ||||||||
| Đ bổ nhiệm | ||||||||||||||
| ngày 09/06/2023 | ||||||||||||||
| nhiệm kỳ 2023-2028 |
44
11/1/83 - 2 VAM
| 9.1 | Lâm
Đinh
Dương | | Con | | | | | | 0 | 0.00% | 09/06/23 | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 9.2 | Lâm
Đinh
Duy | | Con | | | | | | 0 | 0.00% | 09/06/23 | | | |
| 9.3 | Lâm Thị
Tươi | | Chị | | | | | | 0 | 0.00% | 09/06/23 | | | |
45
11' / 19.8.8.10
| 9.4 | Lâm
Đình Dịu | | Anh | | | | | | 0 | 0.00% | 09/06/23 | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 9.5 | Lâm Văn
Dạo | | Em | | | | | | 0 | 0.00% | 09/06/23 | | | |
| 10 | Shinya
Hosoi | TV
HĐQ
T | | | | | | | 0 | 0.00% | 09/06/23 | | ĐHĐC
Đ bỗ
nhiệm
ngày
09/06/2
023
nhiệm
ký
2023-
2028 | |
46
| 10.1 | Sumiyo Hosoi | Vợ | 0 | 0.00% | 09/06/23 | Chưa có | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10.2 | Junsei | Con | 0 | 0.00% | 09/06/23 | Chưa có | ||||||||
| 11 | Phạm Quốc Long | Phó Tổng giám đốc | 225,000 | 0.07% | 18/05/15 | Tái bổ nhiệm 5 năm nhiệm kỳ 2023-2028, ngày hiệu lực 12/06/2023 | ||||||||
| 11.1 | Phạm Quốc Vương | Anh | 0 | 0.00% | 18/05/15 |
47
| 11.2 | Phạm Quốc Hoàng | Anh | 0 | 0.00% | 18/05/15 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11.3 | Phạm Thị Ánh Tuyết | Vợ | 0 | 0.00% | 18/05/15 | |||||||||
| 11.4 | Phạm Thùy Linh | Con | 0 | 0.00% | 18/05/15 | |||||||||
| 11.5 | CTCP Cảng Nam Hải | Tổ chức có liên quan | 2018 | 16/04/24 | Bổ nhiệm/ Thoái vốn | Ông Phạm Quốc Long là Chủ tịch HĐQT | ||||||||
| 11.6 | Công ty TNHH Gema dept Shipping Holdings | Tổ chức có liên quan | 2017 | Ông Phạm Quốc Long là Chủ tịch HĐTV |
48
| 11.7 | Công ty
TNHH
Tiếp vận
Kline
Gemade
pt | | Tổ chức
có liên
quan | | | | | | | | 2021 | | | Ông
Phạm
Quốc
Long
là Chủ
tịch
HĐTV |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 11.8 | Hiệp hội
Đại lý,
Môi giới
và Dịch
vụ Hàng
hài Việt
nam
(Visaba) | | Tổ chức
có liên
quan | | | | | | | | 2019 | | | Ông
Phạm
Quốc
Long
là Chủ
tịch
Hiệp
hội |
| 12 | Nguyễn
Thế
Dũng | Phó
Tổng
giám
đốc | | | | | | | 596,50
4 | 0.19% | 09/05/19 | | Tái bố
nhiệm 5
năm
nhiệm
kỳ
2023-2028,
ngày
hiệu lực
12/06/2023 | |
49
| 12.1 | Nguyễn
Thế Vinh | | Bố | | | | | | | 0.00% | 09/05/19 | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 12.2 | Cao Thị
Thanh
Mai | | Mẹ | | | | | | | 0.00% | 09/05/19 | | | |
| 12.3 | Nguyễn
Quốc
Hưng | | Anh | | | | | | 0 | 0.00% | 09/05/19 | | | |
| 12.4 | Nguyễn
Thị Thu
Hồng | | Chị | | | | | | 0 | 0.00% | 09/05/19 | | | |
50
3 - 1/94
| 12.5 | Nguyễn Thị Phương Thảo | Vợ | 0 | 0.00% | 09/05/19 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12.6 | Nguyễn Phương Trang | Con | 0 | 0.00% | 09/05/19 | chưa có | ||||||||
| 12.7 | Nguyễn Thế David | Con | 0 | 0.00% | 09/05/19 | chưa có | ||||||||
| 12.8 | Nguyễn Thy Cindy | Con | 0 | 0.00% | 09/05/19 | chưa có |
51
| 12.9 | Nguyễn Thị Lan Hương | Chị bầu | 0 | 0.00% | 09/05/19 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12.10 | Phạm Hồng Hải | Anh rể | 0 | 0.00% | 09/05/19 | |||||||||
| 12.11 | CTCP Dịch vụ công Gema dept | Tổ chức có liên quan | 2022 | Ông Nguyễn Thế Dũng là Chủ tịch HĐQT | ||||||||||
| 13 | Đỗ Công Khanh | Phó Tổng Giám đốc | 293,002 | 0.09% | 09/05/19 | Tái bổ nhiệm 5 năm nhiệm kỳ 2023-2028, ngày hiệu lực 12/06/2023 |
52
| 13.1 | Đỗ Quốc Khánh | Cha | 0 | 0.00% | 09/05/19 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 13.2 | Hoàng Thị Thanh | Mẹ | 673,004 | 0.22% | 09/05/19 | |||||||||
| 13.3 | Trần Kiều Minh | Vợ | 1,181,520 | 0.38% | 09/05/19 | |||||||||
| 13.4 | Đỗ Quốc Khang | Con | 0.00% | 09/05/19 | chưa có | |||||||||
| 13.5 | Đỗ Khánh Linh | Con | 0.00% | 09/05/19 | chưa có |
53
| 13.6 | Đỗ Thái An | Con | 0.00% | 09/05/19 | chưa có | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 13.7 | Đỗ Việt Thành | Em | CCC D | 0360 8500 2572 | 193,43 0 | 0.06% | 09/05/19 | |||||||
| 13.8 | CTCP Cảng Cái Mép Gemade pt – Terminal Link | Tổ chức có liên quan | GCN ĐKD N | 0350 0859 860 | 2019 | Bổ nhiệm | Ông Đỗ Công Khanh là Chủ tịch HĐQT | |||||||
| 14 | Lưu Tường Giai | Trường BKS | CMN D | 0228 7378 1 | 112,66 0 | 0.04% | 29/05/13 | ĐHĐC Đ bổ nhiệm ngày 09/06/2023 nhiệm kỳ 2023-2028 |
54
| 14.1 | Đoàn Thị
Quỳnh
Trang | | Vợ | CCC
D | | | | | 0 | 0.00% | 29/05/13 | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 14.2 | Lưu Chí
Nhân | | Con | CMN
D | | | | | 0 | 0.00% | 29/05/13 | | | |
| 14.3 | Lưu Chí
Dũng | | Con | Passport | | | | | 0 | 0.00% | 29/05/13 | | | |
| 14.4 | Đoàn
Văn Đầu | | Bố vợ | CMN
D | | | | | 0 | 0.00% | 29/05/13 | | | |
| 14.5 | Đào Hải
Yến | | Mẹ vợ | | | | | | 0 | 0.00% | 29/05/13 | | | |
| 14.6 | Lưu
Tường
Giao | | Anh ruột | | | | | | 0 | 0.00% | 29/05/13 | | | |
55
| 14.7 | Nguyễn Thị Hoa | Chị dâu | 0 | 0.00% | 29/05/13 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14.8 | Lưu Tường Giang | Anh ruột | 0 | 0.00% | 29/05/13 | |||||||||
| 14.9 | Ngô Thị Bích Liên | Chị dâu | 0 | 0.00% | 29/05/13 | |||||||||
| 14.1 | Lưu Tường Bách | Em ruột | 0 | 0.00% | 29/05/13 | |||||||||
| 14.11 | Hoàng Thị Trần Thủy | Em dâu | 0 | 0.00% | 29/05/13 | |||||||||
| 14.12 | CTCP đầu tư Sông Ngân | Tổ chức có liên quan | 2012 | Bổ nhiệm | Ông Lưu Tường Giai là Phó chủ tịch HĐQT |
56
| 15 | Vũ Thị
Hòang
Bắc | Thành viên
BKS | | | | | | | 70,010 | 0.02% | 29/05/13 | | ĐHĐC
Đ bố
nhiệm
ngày
09/06/2023
nhiệm
ký
2023-2028 | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 15.1 | Lưu Thị
Còong | | Mẹ | | | | | | 0 | 0.00% | 29/05/13 | | | |
| 15.2 | Vũ Thị
Hoàng
Hà | | Chị
gái | | | | | | 200 | 0.00% | 29/05/13 | | | |
| 15.3 | Vũ Thị
Thái
Bình | | Em
gái | | | | | | 0 | 0.00% | 29/05/13 | | | |
| 15.4 | Philip
Jeffery
Turner | | Em rể | | | | | | | 0.00% | 29/05/13 | | | |
| 15.5 | Vũ Thị
Hoa Mai | | Em
gái | | | | | | 0 | 0.00% | 29/05/13 | | | |
1
57
| 15.6 | Trần
Phương
Nam | | Chồng | | | | | | 0 | 0.00% | 29/05/13 | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 15.7 | Trần
Thục
Anh | | Con gái | | | | | | 0 | 0.00% | 29/05/13 | | | |
| 15.8 | Trần
Hoàng
Minh
Châu | | Con gái | | | | | | 0 | 0.00% | 29/05/13 | | | |
| 15.9 | Trần Vũ
Lan
Phương | | Con gái | | | | | | 0 | 0.00% | 29/05/13 | | | |
| 15.10 | CTCP
Dịch vụ
Hàng
hóa Sài
gòn. | | Tổ chức
có liên
quan | | | | | | | | | 2018 | Bổ
nhiệm | Bà Vũ
Thị
Hoàng
Bắc là
Trưởng
ban
kiểm
soát |
58
| 16 | Trần Đức Thuận | Thành viên BKS | | | | | | 181,514 | 0.06% | 29/05/13 | | ĐHĐC
Đ bố nhiệm
ngày 09/06/2023
nhiệm kỳ 2023-2028 |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 16.1 | Bùi Thị Binh An | | Vợ | | | | | 0 | 0.00% | 29/05/13 | | |
| 16.2 | Trần Nam Thắng | | Anh ruột | | | | | 0 | 0.00% | 29/05/13 | | |
| 16.3 | Trần Thị Kim Thoa | | Chị ruột | | | | | 0 | 0.00% | 29/05/13 | | |
| 16.4 | Trần Thị Kim Thúy | | Chị ruột | | | | | 0 | 0.00% | 29/05/13 | | |
| 16.5 | Trần Quốc Khánh | | Bố | | | | | 0 | 0.00% | 29/05/13 | | |
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty niêm yết:
| Stt | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với cổ đông nội bộ | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Lý do tăng, giảm (mua, bán, chuyển đổi, thưởng...) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số cổ phiếu | Tỷ lệ % | Số cổ phiếu | Tỷ lệ % | ||||
| 1 | Ông Đỗ Văn Nhân – CT HĐQT | 1,609,924 | 0.53% | 1,684,924 | 0.54% | Mua CP theo chương trình lựa chọn cho người lao động | |
| 2 | Ông Đỗ Nhật Tân | Ông Đỗ Văn Nhân – CT HĐQT | 12,000 | 0.00% | 24,000 | 0.01% | Mua CP theo chương trình lựa chọn cho người lao động |
| 3 | Ông Chu Đức Khang – PCT HĐQT | 892,437 | 0.29% | 967,437 | 0.29% | Mua CP theo chương trình lựa chọn cho người lao động | |
| 4 | Bà Chu Thu Thảo | Ông Chu Đức Khang – PCT HĐQT | 28,000 | 0.01% | 47,000 | 0.02% | Mua CP theo chương trình lựa chọn cho người lao động |
| 5 | Ông Nguyễn Thanh Bình - TV HĐQT, TGD | 561,759 | 0.18% | 636,759 | 0.21% | Mua CP theo chương trình lựa chọn cho người lao động |
60
| 6 | Ông Vũ Ninh - TV HĐQT, Người phụ trách quản trị | | 705,799 | 0.23% | 780,799 | 0.25% | Mua CP theo chương trình lựa chọn cho người lao động và bán CP |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 7 | Bà Bùi Thị Thu Hương - TV HĐQT, Giám đốc tài chính, Trưởng phòng tài chính | | 270,999 | 0.09% | 307,118 | 0.10% | Mua CP theo chương trình lựa chọn cho người lao động và bán CP |
| 8 | Bà Nguyễn Minh Nguyệt - TV HĐQT | | 646,050 | 0.21% | 657,350 | 0.21% | Mua CP theo chương trình lựa chọn cho người lao động và bán CP |
| 9 | Nguyễn Thị Hồng Nga | Bà Nguyễn Minh Nguyệt - TV HĐQT | 79,007 | 0.02% | 118,007 | 0.04% | Mua CP theo chương trình lựa chọn cho người lao động |
| 10 | Ông Phạm Quốc Long - Phó TGD | | 150,000 | 0.05% | 225,000 | 0.07% | Mua CP theo chương trình lựa chọn cho người lao động |
| 11 | Ông Nguyễn Thế Dũng - Phó TGD | | 521,504 | 0.17% | 596,504 | 0.19% | Mua CP theo chương trình lựa chọn cho người lao động |
| 12 | Ông Đỗ Công Khanh - Phó TGD | 218,002 | 0.07% | 293,002 | 0.09% | Mua CP theo chương trình lựa chọn cho người lao động | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 13 | Bà Hoàng Thị Thanh | Ông Đỗ Công Khanh - PTGD | 760,004 | 0.25% | 673,004 | 0.22% | Bán cổ phiếu |
| 14 | Ông Lưu Tường Giai – T.BKS | 112.660 | 0.04% | 112,660 | 0.04% | Mua CP theo chương trình lựa chọn cho người lao động và bán CP | |
| 15 | Bà Vũ Thị Hoàng Bắc - TV BKS | 42,010 | 0.01% | 70,010 | 0.02% | Mua CP theo chương trình lựa chọn cho người lao động | |
| 16 | Ông Trần Đức Thuận - TV BKS | 168,314 | 0.06% | 181,514 | 0.06% | Mua CP theo chương trình lựa chọn cho người lao động và bán CP |
IX. Các vấn đề cần lưu ý khác: Không
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Thành viên Hội đồng quản trị
Tổng Giám Đốc
Nguyễn Thanh Bình
