AI assistant
Công ty Cổ phần GEMADEPT — Governance Information 2022
Jul 29, 2022
66815_rns_2022-07-29_20be2d00-ce5d-44e4-b4bb-add5ff61feab.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
Phụ lục số V
(Ban hành kèm theo Thông tư số 96/2020/TT-BTC ngày 16/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
CÔNG TY CỔ PHẦN
GEMADEPT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Tp HCM, ngày 29 tháng 07 năm 2022
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY
6 tháng đầu năm 2022
Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh
- Tên công ty niêm yết: Công ty Cổ Phần Gemadept
- Điện thoại: 028. 38 236 236 - Fax: 028. 38 235 236
- Địa chỉ trụ sở chính: Số 6 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM
- Email: [email protected]
- Vốn điều lệ: 3.013.779.570.000 đồng
- Mã chứng khoán: GMD
- Mô hình quản trị công ty: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát và Tổng Giám đốc
- Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Đang thực hiện
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông
Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của Đại hội đồng cổ đông (bao gồm cả các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản):
| Stt | Số Nghị quyết/Quyết định | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 1 | 056/NQ-ĐHĐCĐ-GMD | 25/04/2022 | Biên bản họp Đại hội cổ đông thường niên năm 2022 |
| 2 | 25/04/2022 | Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2022 |
2
II. Hội đồng quản trị
- Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT):
| Stt | Thành viên HĐQT | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT/ HĐQT độc lập | |
|---|---|---|---|---|
| Ngày bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm | |||
| 1 | Ông Đỗ Văn Nhân | Chủ tịch HĐQT | 30/05/2018 | |
| 2 | Ông Chu Đức Khang | Phó chủ tịch HĐQT | 30/05/2018 | |
| 3 | Ông Nguyễn Thanh Bình | Thành viên HĐQT | 30/06/2021 | |
| 4 | Bà Bùi Thị Thu Hương | Thành viên HĐQT | 30/05/2018 | |
| 5 | Bà Nguyễn Minh Nguyệt | Thành viên HĐQT | 30/05/2018 | |
| 6 | Ông Vũ Ninh | Thành viên HĐQT | 30/05/2018 | |
| 7 | Ông Bolat Duisenov | Thành viên HĐQT | 30/05/2018 | |
| 8 | Ông David Do | Thành viên HĐQT | 30/05/2018 | |
| 9 | Bà Hà Thu Hiền | Thành viên HĐQT | 30/05/2018 | 25/4/2022 |
| 10 | Ông TSUYOSHI KATO | Thành viên HĐQT | 16/05/2019 | |
| 11 | Ông Nguyễn Văn Hùng | Thành viên HĐQT độc lập | 25/04/2022 |
- Các cuộc họp của Hội đồng quản trị
| Stt | Thành viên HĐQT | Chức vụ | Số buổi họp tham dự | Tỷ lệ | Lý do không tham dự |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Đỗ Văn Nhân | Chủ tịch HĐQT | 2/2 | 100% | |
| 2 | Ông Chu Đức Khang | Phó chủ tịch HĐQT | 2/2 | 100% | |
| 3 | Ông Nguyễn Thanh Bình | Thành viên HĐQT | 2/2 | 100% |
-
Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Giám đốc (Tổng Giám đốc): Tại các cuộc họp HĐQT, Ban Tổng Giám đốc phải trả lời các chất vấn về kết quả kinh doanh kỳ (tháng) trước, kết quả thực hiện các nghị quyết HĐQT. Ngoài ra, các bộ phận quản trị rủi ro luôn giám sát thường xuyên các hoạt động sản xuất.
-
Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị: Đã có nghị quyết thành lập ban Kiểm toán nội bộ trực thuộc HĐQT.
-
Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị:
| Stt | Số Nghị quyết | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 1 | 068/BBHĐQT - GMD | 21/06/2022 | Biên bản họp Hội đồng quản trị |
| Vv triển khai phương án phát hành quyền mua cổ phần cho cổ đông hiện hữu | |||
| 2 | 069/NQHĐQT-GMD | 21/06/2022 | Nghị quyết Hội đồng quản trị |
| Vv triển khai phương án phát hành quyền mua cổ phần cho cổ đông hiện hữu | |||
| 3 | 070/BBHĐQT - GMD | 21/06/2022 | Biên bản họp Hội đồng quản trị |
| Vv Thông qua hồ sơ phát hành quyền mua cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu. | |||
| 6 | 071/NQHĐQT-GMD | 21/06/2022 | Nghị quyết Hội đồng quản trị |
| Vv Thông qua hồ sơ phát hành quyền mua cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu. |
III. Ban kiểm soát
1. Thông tin về thành viên Ban Kiểm soát (BKS)
| Stt | Thành viên BKS/ Ủy ban Kiểm toán | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS/ Ủy ban Kiểm toán | Trình độ chuyên môn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Lưu Tường Giai | Trưởng BKS | 30/05/2018 | Thạc sỹ quản trị kinh doanh, Cử nhân luật, Kỹ sư kinh tế vận tải biển. |
| 2 | Bà Vũ Thị Hoàng Bắc | Kiểm soát viên | 30/05/2018 | Cử nhân Kinh tế, Kế toán trưởng, Kiểm toán nội bộ chuyên nghiệp |
| 3 | Bà Phan Cẩm Ly | Kiểm soát viên | 30/05/2018 | Cử nhân Quản trị kinh doanh, Thạc sỹ tài chính |
| 4 | Bà Trần Hoàng Ngọc Uyên | Kiểm soát viên | 30/05/2018 | Cử nhân Tài chính, Chứng chỉ Kinh doanh chứng khoán, Chứng chỉ CFA Level 1 |
| 5 | Ông Trần Đức Thuận | Kiểm soát viên | 30/05/2018 | Cử nhân Tài chính, chứng chỉ Thiết lập báo cáo tài chính nội bộ, quản lý chi phí, thẩm định giá. |
2. Cuộc họp của BKS
| Stt | Thành viên BKS | Chức vụ | Ngày bắt đầu là thành viên BKS | Số buổi họp BKS tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|---|---|
5
| Stt | Thành viên BKS | Chức vụ | Ngày bắt đầu là thành viên BKS | Số buổi họp BKS tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Lưu Tường Giai | Trưởng Ban | 30/5/2018 | 2/2 | 100% | |
| 2 | Bà Vũ Thị Hoàng Bắc | Thành viên | 30/5/2018 | 2/2 | 100% | |
| 3 | Bà Phan Cẩm Ly | Thành viên | 30/5/2018 | 2/2 | 100% | |
| 4 | Ông Trần Đức Thuận | Thành viên | 30/5/2018 | 2/2 | 100% | |
| 5 | Bà Trần Hoàng Ngọc Uyên | Thành viên | 30/5/2018 | 2/2 | 100% |
- Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông:
- Thực hiện việc giám sát theo chức năng, nhiệm vụ qui định trong Luật doanh nghiệp, Điều lệ Công ty và Quy chế quản trị Công ty.
- Đánh giá việc triển khai các Nghị quyết ĐHĐCĐ năm 2022.
- Thẩm định báo cáo tài chính, tình hình kinh doanh từng quý do Ban Tổng Giám đốc, phòng kế toán cung cấp.
- Xem xét, đánh giá hệ thống kiểm soát nội bộ, quản lý rủi ro.
-
Ban Kiểm soát không nhận được khiếu nại của cổ đông về HĐQT và BĐH trong năm 2022.
-
Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác: BKS, HĐQT và BĐH thường xuyên trao đổi thông tin về hoạt động Công ty nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp.
-
Hoạt động khác của BKS:
Đưa ý kiến với Công ty về các biện pháp tăng cường hệ thống kiểm soát nội bộ, cắt giảm chi phí, bảo đảm chất lượng dịch vụ, nâng cao khả năng cạnh tranh của Công ty.
IV. Ban điều hành:
| Stt | Thành viên Ban điều hành | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn | Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm thành viên Ban điều hành/ |
|---|---|---|---|---|
6
| Stt | Thành viên Ban điều hành | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn | Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm thành viên Ban điều hành/ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Nguyễn Thanh Bình | |||
| Tổng Giám đốc | 12/01/1968 | Cử nhân Kinh tế | 07/5/2021 | |
| 2 | Ông Phạm Quốc Long | |||
| Phó Tổng Giám đốc | 06/03/1963 | Cử nhân Kinh tế vận tải biển | 11/04/2013 | |
| 3 | Ông Nguyễn Thế Dũng | |||
| Phó Tổng Giám đốc | 22/11/1971 | Cử nhân Ngân Hàng | 17/04/2018 | |
| 4 | Ông Đỗ Công Khanh | |||
| Phó Tổng Giám đốc | 05/10/1977 | Cử nhân Kinh tế vận tải biển | 28/03/2019 |
V. Kế toán trưởng
| Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ | Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm |
|---|---|---|---|
| Bà Nguyễn Minh Nguyệt | 31/01/1967 | Cử nhân ngoại ngữ, kế toán | 01/05/2007 |
VI. Đào tạo về quản trị công ty:
Các khóa đào tạo về quản trị công ty mà các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký công ty đã tham gia theo quy định về quản trị công ty: Đại diện Gemadept tham gia đầy đủ các khóa đào tạo về quản trị công ty do Ủy ban CK NN và SGD CK TPHCM tổ chức.
VII. Danh sách về người có liên quan của công ty niêm yết và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty:
- Danh sách về người có liên quan của công ty:
| Stt | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
7
| 1 | Công ty Cổ phần Cảng Nam Đình Vũ | | | | Lô CA1, Khu công nghiệp Nam Đình Vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, TP. Hải Phòng, Việt Nam | | | | Công ty con |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2 | Công ty Cổ phần Cảng Nam Hải Đình Vũ | | | | Km số 6 Đình Vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, TP. Hải Phòng, Việt Nam | | | | Công ty con |
| 3 | Công ty Cổ phần Cảng Nam Hải | | | | 201 Ngô Quyền, Phường Máy Chai, Quận Ngô Quyền, TP. Hải Phòng, Việt Nam | | | | Công ty con |
| 4 | Công ty Cổ phần ICD Nam Hải | | | | Lô CN3, Khu công nghiệp MP Đình Vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, TP. Hải Phòng, Việt Nam | | | | Công ty con |
| 5 | Công ty Cổ phần Cảng quốc tế Gemadept – Dung Quất | | | | Bến số 1 – Cảng tổng hợp Dung Quất, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam | | | | Công ty con |
| 6 | Công ty TNHH Cảng Phước Long | | | | 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | | | | Công ty con |
| 7 | Công ty Cổ phần Dịch vụ Vận tải Trường Thọ | | | | 429/4 Đường Song Hành Xa Lộ Hà Nội, Khu phố 7, Phường Trường Thọ, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | | | | Công ty con |
| 8 | Công ty TNHH Thiết | | | | 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, | | | | Công ty con |
8
| | bị và Dịch vụ
Hàng hải Thái
Bình Dương | | | | Quận 1, TP. Hồ Chí
Minh, Việt Nam | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 9 | Công ty TNHH
ISS –
Gemadept | | | | 45 Võ Thị Sáu,
Phường Đa Kao, Quận
1, TP. Hồ Chí Minh,
Việt Nam | | | | Công ty
con |
| 10 | Công ty TNHH
MTV Vận tải
Hàng hải Thái
Bình Dương | | | | 6 Lê Thánh Tôn,
Phường Bến Nghé,
Quận 1, TP. Hồ Chí
Minh, Việt Nam | | | | Công ty
con |
| 11 | Công ty TNHH
MTV Công
nghiệp Cao su
Thái Bình
Dương | | | | 6 Lê Thánh Tôn,
Phường Bến Nghé,
Quận 1, TP. Hồ Chí
Minh, Việt Nam | | | | Công ty
con |
| 12 | Công ty Cổ
phần Hòn Ngọc
Thái Bình
Dương | | | | 61 Đường 468,
Phường Toul
Tumpoung 2, Quận
Chamkarmon, TP.
Phnom Penh,
Campuchia | | | | Công ty
con |
| 13 | Công ty Cổ
phần Hoa Sen
Thái Bình
Dương | | | | 18B Đường 500,
Phường Phsar Deum
Thkov, Quận
Chamkarmon, TP.
Phnom Penh,
Campuchia | | | | Công ty
con |
| 14 | Công ty Cổ
phần Niềm
Kiêu Hãnh
Thái Bình
Dương | | | | 947 Thôn Por Prok
Khang Tbong, Phường
Kar Karb, Quận Po
Sen Chey, TP. Phnom
Penh, Campuchia | | | | Công ty
con |
| 15 | Công ty TNHH
Dịch vụ Vận tải
Tổng hợp | | | | 6 Lê Thánh Tôn,
Phường Bến Nghé,
Quận 1, TP. Hồ Chí | | | | Công ty
con |
9
| | V.N.M | | | | Minh, Việt Nam | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 16 | Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Phát triển Hạ tầng Gemadept | | | | 147 Nguyễn Thái Bình, Phường 3, TP. Tân An, Tỉnh Long An, Việt Nam | | | | Công ty con |
| 17 | Công ty Cổ phần Gemadept Vũng Tàu | | | | 1/1A Phạm Hồng Thái, Phường 7, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Việt Nam | | | | Công ty con |
| 18 | Công ty Cổ phần Cảng Bình Dương | | | | TĐ số 1738, TBĐ số 9 (8BT-B), Tổ 5, Khu phố Quyết Thắng, Phường Bình Thắng, TP. Dĩ An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | | | | Công ty con gián tiếp |
| 19 | Công ty Cổ phần Gemadept Miền Trung | | | | Tầng 9, Tòa nhà Indochina Riverside Tower, 74 Bạch Đằng, Phường Hải Châu I, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng, Việt Nam | | | | Công ty con |
| 20 | Công ty Cổ phần Vận tải đa phương thức Bình Dương | | | | TĐ số 1738, TBĐ số 9 (8BT-B), Tổ 5, Khu phố Quyết Thắng, Phường Bình Thắng, TP. Dĩ An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | | | | Công ty con gián tiếp |
| 21 | Công ty Cổ phần Dịch vụ cảng Gemadept | | | | Tầng 7, Tòa nhà Thành Đạt 3, số 4 đường Lê Thánh Tông, Phường Máy Tơ, Quận Ngô | | | | Công ty con gián tiếp |
10
| | | | | | Quyền, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 22 | Công ty TNHH CJ Gemadept Logistics Holdings | | | | 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | | | | Công ty liên kết |
| 23 | Công ty TNHH MTV Tiếp vận Gemadept | | | | Lô J1, Đường số 8, Khu công nghiệp Sóng Thần 1, Phường Dĩ An, TP. Dĩ An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | | | | Công ty con của Công ty liên kết |
| 24 | Công ty Cổ phần Mekong Logistics | | | | Khu công nghiệp Sông Hậu, Xã Đông Phú, Huyện Châu Thành, Tỉnh Hậu Giang, Việt Nam | | | | Công ty con của Công ty liên kết |
| 25 | Công ty TNHH MTV Gemadept Hải Phòng | | | | 4 Lê Thánh Tông, Phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, TP. Hải Phòng, Việt Nam | | | | Công ty con của Công ty liên kết |
| 26 | Công ty TNHH CJ Gemadept Shipping Holdings | | | | 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | | | | Cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát |
| 27 | Công ty TNHH MTV Vận tải biển Gemadept | | | | 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | | | | Công ty con của Cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát |
11
| 28 | Gemadept
Shipping
Singapore
Pte. Ltd. | | | | 63 Market Street #05
– 01A Bank of
Singapore Centre,
Singapore, 048942 | | | | Công ty
con của
Cơ sở
kinh
doanh
đồng
kiểm
soát |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 29 | Gemadept
(Malaysia)
Sdn. Bhd. | | | | No.68B, Jalan Batai
Laut 4, Taman Intan,
41300 Klang,
Selangor Darul
Ehsan, Malaysia | | | | Công ty
con của
Cơ sở
kinh
doanh
đồng
kiểm
soát |
| 30 | Công ty Cổ
phần Cảng
Cái Mép
Gemadept –
Terminal
Link | | | | Áp Tân Lộc, Phường
Phước Hòa, Thị xã
Phú Mỹ, Tỉnh Bà
Rịa – Vũng Tàu,
Việt Nam | | | | Cơ sở
kinh
doanh
đồng
kiểm
soát |
| 31 | Công ty Cổ
phần Dịch vụ
Hàng hóa Sài
Gòn | | | | 30 Phan Thúc Duyện,
Phường 4, Quận Tân
Bình, TP. Hồ Chí
Minh, Việt Nam | | | | Công ty
liên kết |
| 32 | Công ty
TNHH Tiếp
vận “K” Line
– Gemadept | | | | 6 Lê Thánh Tôn,
Phường Bến Nghé,
Quận 1, TP. Hồ Chí
Minh, Việt Nam | | | | Cơ sở
kinh
doanh
đồng
kiểm
soát |
| 33 | Công ty
TNHH
Golden Globe | | | | Bản Sibunhuong,
Quận Chanthabouly,
Thủ đô Vientiane,
Lào | | | | Công ty
liên kết |
12
| 34 | Công ty TNHH Thương mại Quà Cầu Vàng | 117 Lê Lợi, Phường Bến Thành, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | Công ty liên kết | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 35 | Công ty Cổ phần Liên hợp Thực phẩm | 267 Quang Trung, Phường Quang Trung, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội, Việt Nam | Công ty liên kết | ||||||
| 36 | Công ty Cổ phần Du lịch Minh Đạm | Cầu Tum, Khu phố Hải Tân, Thị trấn Phước Hải, Huyện Đất Đỏ, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Việt Nam | Công ty liên kết | ||||||
| 37 | Công ty Cổ phần Thương cảng Vũng Tàu | 973 Đường 30/4, Phường 11, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Việt Nam | Công ty liên kết |
- Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ:
| Stt | Tên tổ chức/cá nhân | Mối quan hệ liên quan với công ty | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm giao dịch với công ty | Số Nghị quyết/ Quyết định của ĐHĐCĐ/ HĐQT thông qua (nếu có, nêu rõ ngày ban hành) | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công ty Cổ phần Cảng Nam | Công ty con | Lô CA1, Khu công nghiệp Nam Đinh Vũ, | Doanh thu cho thuê tài sản Doanh thu dịch |
LuatVietnam
| | Đình Vũ | | | Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, TP. Hải Phòng, Việt Nam | | | vụ
Chi phí dịch vụ
Vay
Lãi vay | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2 | Công ty Cổ phần Cảng Nam Hải Đình Vũ | Công ty con | | Km số 6 Đình Vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, TP. Hải Phòng, Việt Nam | | | Doanh thu cho thuê tài sản
Doanh thu dịch vụ
Chi phí dịch vụ
Cổ tức được chia
Vay
Lãi vay
Chi hộ | |
| 3 | Công ty Cổ phần Cảng Nam Hải | Công ty con | | 201 Ngô Quyền, Phường Máy Chai, Quận Ngô Quyền, TP. Hải Phòng, Việt Nam | | | Doanh thu cho thuê tài sản
Doanh thu dịch vụ
Lãi vay
Chi hộ | |
| 4 | Công ty Cổ phần ICD Nam Hải | Công ty con | | Lô CN3, Khu công nghiệp MP Đình Vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, TP. Hải Phòng, Việt Nam | | | Doanh thu cho thuê tài sản
Doanh thu dịch vụ
Cổ tức được chia
Lãi cho vay
Chi hộ | |
| 5 | Công ty Cổ phần Cảng quốc tế Gemadept –Dung Quất | Công ty con | | Bến số 1 – Cảng tổng hợp Dung Quất, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam | | | Doanh thu cho thuê tài sản
Cổ tức được chia | |
| 6 | Công ty TNHH Cảng Phước | Công ty con | | 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí | | | Doanh thu cho thuê tài sản
Chi phí dịch vụ
Vay | |
13
14
| | Long | | | Minh, Việt Nam | | | Lãi vay
Chi hộ | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 7 | Công ty
Cổ phần
Dịch vụ
Vận tải
Trường
Thọ | Công ty
con | | 429/4 Đường
Song Hành Xa
Lộ Hà Nội, Khu
phố 7, Phường
Trường Thọ, TP.
Thủ Đức, TP. Hồ
Chí Minh, Việt
Nam | | | Doanh thu cho
thuê tài sản | |
| 8 | Công ty
TNHH
Thiết bị và
Dịch vụ
Hàng hải
Thái Bình
Dương | Công ty
con | | 6 Lê Thánh Tôn,
Phường Bến
Nghé, Quận 1,
TP. Hồ Chí
Minh, Việt Nam | | | Chi phí dịch vụ
Chi hộ | |
| 9 | Công ty
TNHH
ISS –
Gemadept | Công ty
con | | 45 Võ Thị Sáu,
Phường Đa Kao,
Quận 1, TP. Hồ
Chí Minh, Việt
Nam | | | | |
| 10 | Công ty
TNHH
MTV Vận
tải Hàng
hải Thái
Bình
Dương | Công ty
con | | 6 Lê Thánh Tôn,
Phường Bến
Nghé, Quận 1,
TP. Hồ Chí
Minh, Việt Nam | | | Doanh thu dịch
vụ
Vay
Lãi vay | |
| 11 | Công ty
TNHH
MTV
Công
nghiệp
Cao su
Thái Bình | Công ty
con | | 6 Lê Thánh Tôn,
Phường Bến
Nghé, Quận 1,
TP. Hồ Chí
Minh, Việt Nam | | | Góp vốn
Chi hộ | |
15
| | Dương | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 12 | Công ty
Cổ phần
Hòn Ngọc
Thái Bình
Dương | Công ty
con | | 61 Đường 468,
Phường Toul
Tumpoung 2,
Quận
Chamkarmon,
TP. Phnom Penh,
Campuchia | | | | |
| 13 | Công ty
Cổ phần
Hoa Sen
Thái Bình
Dương | Công ty
con | | 18B Đường 500,
Phường Phsar
Deum Thkov,
Quận
Chamkarmon,
TP. Phnom Penh,
Campuchia | | | Góp vốn | |
| 14 | Công ty
Cổ phần
Niềm
Kiêu
Hãnh Thái
Bình
Dương | Công ty
con | | 947 Thôn Por
Prok Khang
Tbong, Phường
Kar Karb, Quận
Po Sen Chey,
TP. Phnom Penh,
Campuchia | | | Góp vốn | |
| 15 | Công ty
TNHH
Dịch vụ
Vận tải
Tổng hợp
V.N.M | Công ty
con | | 6 Lê Thánh Tôn,
Phường Bến
Nghé, Quận 1,
TP. Hồ Chí
Minh, Việt Nam | | | Cho vay
Lãi cho vay
Lãi vay | |
| 16 | Công ty
Cổ phần
Đầu tư
Xây dựng
Phát triển
Hạ tầng
Gemadept | Công ty
con | | 147 Nguyễn Thái
Bình, Phường 3,
TP. Tân An,
Tỉnh Long An,
Việt Nam | | | Doanh thu cho
thuê tài sản
Chi hộ | |
16
| | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 17 | Công ty
Cổ phần
Gemadept
Vũng Tàu | Công ty
con | | 1/1A Phạm Hồng
Thái, Phường 7,
TP. Vũng Tàu,
Tỉnh Bà Rịa –
Vũng Tàu, Việt
Nam | | | |
| 18 | Công ty
Cổ phần
Cảng Bình
Dương | Công ty
con gián
tiếp | | TĐ số 1738,
TBĐ số 9 (8BT-
B), Tổ 5, Khu
phố Quyết
Thắng, Phường
Bình Thắng, TP.
Dĩ An, Tỉnh
Bình Dương,
Việt Nam | | | Doanh thu cho
thuê tài sản
Chi phí dịch vụ
Vay
Lãi vay |
| 19 | Công ty
Cổ phần
Gemadept
Miền
Trung | Công ty
con | | Tầng 9, Tòa nhà
Indochina
Riverside Tower,
74 Bạch Đằng,
Phường Hải
Châu I, Quận
Hải Châu, TP.
Đà Nẵng, Việt
Nam | | | Doanh thu cho
thuê tài sản
Chi phí dịch vụ
Góp vốn
Thu hộ |
| 20 | Công ty
Cổ phần
Vận tải đa
phương
thức Bình
Dương | Công ty
con gián
tiếp | | TĐ số 1738,
TBĐ số 9 (8BT-
B), Tổ 5, Khu
phố Quyết
Thắng, Phường
Bình Thắng, TP.
Dĩ An, Tỉnh
Bình Dương,
Việt Nam | | | Doanh thu cho
thuê tài sản |
| 21 | Công ty
Cổ phần
Dịch vụ
cảng | Công ty
con gián
tiếp | | Tầng 7, Tòa nhà
Thành Đạt 3, số
4 đường Lê
Thánh Tông, | | | Chi hộ |
17
| | Gemadept | | | Phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 22 | Công ty TNHH CJ Gemadept Logistics Holdings | Công ty liên kết | | 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | | | | |
| 23 | Công ty TNHH MTV Tiếp vận Gemadept | Công ty con của Công ty liên kết | | Lô J1, Đường số 8, Khu công nghiệp Sóng Thần 1, Phường Dĩ An, TP. Dĩ An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | | | | |
| 24 | Công ty Cổ phần Mekong Logistics | Công ty con của Công ty liên kết | | Khu công nghiệp Sông Hậu, Xã Đông Phú, Huyện Châu Thành, Tỉnh Hậu Giang, Việt Nam | | | Doanh thu dịch vụ | |
| 25 | Công ty TNHH MTV Gemadept Hải Phòng | Công ty con của Công ty liên kết | | 4 Lê Thánh Tông, Phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, TP. Hải Phòng, Việt Nam | | | | |
| 26 | Công ty TNHH CJ Gemadept Shipping Holdings | Cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát | | 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | | | | |
18
| 27 | Công ty TNHH MTV Vận tải biển Gamadept | Công ty con của Cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát | | 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | | | Doanh thu cho thuê tài sản Doanh thu dịch vụ Thanh lý tài sản cố định Chi hộ Thu hộ | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 28 | Gemadept Shipping Singapore Pte. Ltd. | Công ty con của Cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát | | 63 Market Street #05 – 01A Bank of Singapore Centre, Singapore, 048942 | | | | |
| 29 | Gemadept (Malaysia) Sdn. Bhd. | Công ty con của Cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát | | No.68B, Jalan Batai Laut 4, Taman Intan, 41300 Klang, Selangor Darul Ehsan, Malaysia | | | | |
| 30 | Công ty Cổ phần Cảng Cái Mép Gemadept – Terminal Link | Cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát | | Áp Tân Lộc, Phường Phước Hòa, Thị xã Phú Mỹ, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Việt Nam | | | Doanh thu cho thuê văn phòng Doanh thu dịch vụ Cho vay Lãi cho vay Chi hộ | |
| 31 | Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn | Công ty liên kết | | 30 Phan Thúc Duyện, Phường 4, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | | | Lãi vay Cổ tức được chia | |
19
| | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 32 | Công ty TNHH Tiếp vận “K” Line – Gemadept | Cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát | | 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | | | Doanh thu cho thuê văn phòng Lợi nhuận được chia |
| 33 | Công ty TNHH Golden Globe | Công ty liên kết | | Bản Sibunhuong, Quận Chanthabouly, Thủ đô Vientiane, Lào | | | |
| 34 | Công ty TNHH Thương mại Quà Cầu Vàng | Công ty liên kết | | 117 Lê Lợi, Phường Bến Thành, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | | | |
| 35 | Công ty Cổ phần Liên hợp Thực phẩm | Công ty liên kết | | 267 Quang Trung, Phường Quang Trung, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội, Việt Nam | | | |
| 36 | Công ty Cổ phần Du lịch Minh Đạm | Công ty liên kết | | Cầu Tum, Khu phố Hải Tân, Thị trấn Phước Hải, Huyện Đất Đỏ, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Việt Nam | | | Cho vay Lãi cho vay Chi hộ |
| 37 | Công ty Cổ phần Thương cảng Vũng Tàu | Công ty liên kết | | 973 Đường 30/4, Phường 11, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Việt Nam | | | Cổ tức được chia |
-
Giao dịch giữa người nội bộ công ty niêm yết, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty niêm yết nắm quyền kiểm soát: Không
-
Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác:
a. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây: Không
b. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành là thành viên HĐQT, Giám đốc: Không
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ
- Danh sách cổ đông nội bộ và người có liên quan
| Stt | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Đỗ Văn Nhân | Chủ Tịch HĐQT | 1,534,924 | 0.51% | ||||
| 1.1 | Bà Huỳnh Thị Ái Vân | Vợ | 641,250 | 0.21% | ||||
| 1.2 | Đỗ Nhật Tân | Con | - | 0.00% |
21
| 1.3 | Đỗ Khánh Ngân | | Con | | | - | 0.00% | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.4 | Ông Đỗ Lộc | | Anh | | | 390,028 | 0.13% | |
| 1.5 | Ông Đỗ Quốc Khánh | | Anh | | | - | 0.00% | |
| 1.6 | Ông Đỗ Kỷ Cương | | Anh | | | 15 | 0.00% | |
| 1.7 | Bà Đỗ Thị Nga | | Em | | | 28,362 | 0.01% | |
| 1.8 | Ông Lâm Đình Dụ | | Em rẻ | | | 116,484 | 0.04% | |
| 2 | Ông Chu Đức Khang | | Phó Chủ tịch HĐQT | | | 817,437 | 0.27% | |
| 2.1 | Bà Trần Thu Thủy | | Vợ | | | - | 0.00% | |
22
| 2.2 | Ông Chu Đức Trung | | Con | | | 7,500 | 0.00% | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2.3 | Bà Chu Thu Thảo | | Con | | | 13,000 | 0.00% | |
| 2.4 | Ông Chu Quốc Lộc | | Anh | | | - | 0.00% | |
| 2.5 | Bà Chu Thị Mai | | Chị | | | - | 0.00% | |
| 2.6 | Bà Chu Thị Phương | | Chị | | | - | 0.00% | |
| 2.7 | Ông Chu Trung Kiên | | Em | | | - | 0.00% | |
| 3 | Ông Nguyễn Thanh Bình | | TV HĐQT- Tổng giám đốc | | | 486,759 | 0.16% | |
| 3.1 | Nguyễn Thị Thu Thủy | | Vợ | | | - | 0.00% | |
23
| 3.2 | Nguyễn Văn Hợi | | Bố vợ | | | - | 0.00% | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 3.3 | Nguyễn Thị Dần | | Mẹ vợ | | | - | 0.00% | |
| 3.4 | Nguyễn Khôi Nguyên | | Con | | | - | 0.00% | |
| 3.5 | Nguyễn Việt Cường | | Con | | | - | 0.00% | |
| 3.6 | Nguyễn Yên Nhi | | Con | | | - | 0.00% | |
| 3.7 | Nguyễn Ngọc Linh | | Bố ruột | | | - | 0.00% | |
| 3.8 | Nguyễn Thị Ngọ | | Mẹ ruột | | | - | 0.00% | |
| 3.9 | Nguyễn Quốc Hưng | | Em trai | | | - | 0.00% | |
24
| 3.10 | Kim Thị Tuyết Hoa | | Em dâu | | | - | 0.00% | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 3.11 | Nguyễn Bích Ngọc | | Em gái | | | - | 0.00% | |
| 4 | Ông Vũ Ninh | | Thành viên HĐQT | | | 720,799 | 0.24% | |
| 4.1 | Lê Thị Thúy | | Vợ | | | - | 0.00% | |
| 4.2 | Vũ Đình Gia Minh | | Con | | | - | 0.00% | |
| 4.3 | Vũ Hiền Long | | Con | | | - | 0.00% | |
| 4.4 | Vũ Mỹ Ngân Anh | | Con | | | - | 0.00% | |
| 4.5 | Vũ Minh Tuấn | | Bố | | | - | 0.00% | |
25
LuatVietnam
| 4.6 | Trịnh Thị Dân | Mẹ | - | 0.00% | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4.7 | Vũ Thị Hương Duyên | Em gái | - | 0.00% | ||||
| 4.8 | Đoàn Thanh Huy | Em rể | - | 0.00% | ||||
| 4.9 | Vũ Tứ | Em trai | - | 0.00% | ||||
| 4.10 | Vũ Thị Thanh Thủy | Em dâu | - | 0.00% | ||||
| 4.11 | Vũ Thị Hương Giang | Em gái | - | 0.00% | ||||
| 4.12 | Nguyễn Trường Thọ | Em rể | - | 0.00% | ||||
| 5 | Bà Bùi Thị Thu Hương | Thành viên HĐQT | 262.518 | 0,09% |
26
| 5.1 | Lê Thị Thanh Bình | | Mẹ ruột | | | - | 0.00% | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 5.2 | Đông Sơn | | Bố chồng | | | - | 0.00% | |
| 5.3 | Hoàng Kim Loan | | Mẹ chồng | | | - | 0.00% | |
| 5.4 | Lê Việt Anh | | Anh chồng | | | - | 0.00% | |
| 5.5 | Đặng Thị Nghĩa | | Chị dâu | | | - | 0.00% | |
| 5.6 | Lê Việt Hùng | | Anh chồng | | | - | 0.00% | |
| 5.7 | Bùi Vinh Hoa | | Chị ruột | | | - | 0.00% | |
| 5.8 | Ngô Quang Trãi | | Anh Rể | | | - | 0.00% | |
27
| 5.9 | Bùi Thị Thanh Trà | Em Ruột | - | 0.00% | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5.10 | Phạm Anh Tuấn | Em Rẻ | - | 0.00% | ||||
| 5.11 | Bùi Thị Yến Nhi | Em Ruột | - | 0.00% | ||||
| 5.12 | Trần Minh Hải | Em Rẻ | - | 0.00% | ||||
| 5.13 | Bùi Quang Phái | Em Ruột | - | 0.00% | ||||
| 5.14 | Hoàng Thị Thu | Em Dâu | - | 0.00% | ||||
| 5.15 | Lê Việt Dũng | Chồng | - | 0.00% | ||||
| 5.16 | Lê Anh Minh | Con ruột | - | 0.00% |
28
| 5.17 | Lê Minh Khuê | | Con ruột | | | - | 0.00% | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 6 | Bà Nguyễn Minh Nguyệt | | TV HĐQT/ Trưởng phòng tài vụ | | | 700,012 | 0.23% | |
| 6.1 | Bà Nguyễn Thị Minh Thiện | | Mẹ | | | - | 0.00% | |
| 6.2 | Ông Phạm Đình Tánh | | Chồng | | | 6,000 | 0.00% | |
| 6.3 | Phạm Quang Minh | | Con | | | - | 0.00% | |
| 6.4 | Phạm Ngọc Trâm | | Con | | | - | 0.00% | |
| 6.5 | Bà Nguyễn Thị Thu Hằng | | Em | | | 15 | 0.00% | |
| 6.6 | Bà Nguyễn Thị Hồng Nga | | Em | | | 7 | 0.00% | |
29
| 6.7 | Bà Nguyễn Thanh Hải | Em | 47,007 | 0.02% | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7 | Ông Bolat Duisenov | Thành viên HĐQT | - | 0.00% | ||||
| 7.1 | Ông Duisenov Zhakan | Cha | - | 0.00% | ||||
| 7.2 | Bà Duisenova Nagiya | Mẹ | - | 0.00% | ||||
| 7.3 | Bà Zhussupova Gulmira | Vợ | - | 0.00% | ||||
| 7.4 | Zhakan Imangali | Con | - | 0.00% | ||||
| 7.5 | Zhakan Inkara | Con | - | 0.00% | ||||
| 8 | David Do | Thành viên HĐQT | - | 0.00% |
| 8.1 | Wendy Do | Mẹ | - | 0.00% | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8.2 | Kim Nguyen | Vợ | - | 0.00% | ||||
| 8.3 | Peter Do | Anh trai | - | 0.00% | ||||
| 8.4 | Paul Do | Anh trai | - | 0.00% | ||||
| 9 | Ông TSUYOSHI KATO | Thành viên HĐQT | - | 0.00% | ||||
| 9.1 | Yuko Kato | Vợ | - | 0.00% | ||||
| 9.2 | Shino Kato | Con | - | 0.00% | ||||
| 9.3 | Katsuyuki Kato | Nil | father | - | 0.00% |
31
| 9.4 | Kazuko Kato | Nil | mother | - | 0.00% | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9.5 | Hideyuki Kato | Nil | brother | - | 0.00% | |||
| 9.6 | Junko Kato | Nil | sister in law | - | 0.00% | |||
| 9.7 | Yasuhiro Ishii | Nil | father in law | - | 0.00% | |||
| 9.8 | Sadako Ishii | Nil | mother in law | - | 0.00% | |||
| 9.9 | Takayuki Ishii | Nil | brother in law | - | 0.00% | |||
| 9.10 | Kyoko Ishii | Nil | sister in law | - | 0.00% | |||
| 10 | Hà Thu Hiền | Thành viên HĐQT | - | 0.00% | Miễn nhiệm ngày 25/4/2022 |
32
| 10.1 | Hà Minh Độ | | Cha | | | - | 0.00% | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 10.2 | Hoàng Thị Hòa | | Mẹ | | | - | 0.00% | |
| 10.3 | Hà Minh Thuận | | Em gái | | | - | 0.00% | |
| 11 | Nguyễn Văn Hùng | | TV HĐQT độc lập | | | 9 | 0.00% | |
| 11.1 | Nguyễn Thị Nguyệt | | Vợ | | | - | 0.00% | |
| 11.2 | Nguyễn Mai Trúc Quỳnh | | Con | | | - | 0.00% | |
| 11.3 | Nguyễn Ngọc Khánh Linh | | Con | | | - | 0.00% | |
| 11.4 | Nguyễn Ngọc Thảo Trang | | Con | | | - | 0.00% | |
33
| 12 | Ông Phạm Quốc Long | | Phó Tổng giám đốc | | | 145,000 | 0.05% | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 12.1 | Ông Phạm Quốc Vương | | Anh | | | - | 0.00% | |
| 12.2 | Ông Phạm Quốc Hoàng | | Anh | | | - | 0.00% | |
| 12.3 | Bà Phạm Thị Ánh Tuyết | | Vợ | | | 5 | 0.00% | |
| 12.4 | Bà Phạm Thùy Linh | | Con | | | - | 0.00% | |
| 13 | Ông Nguyễn Thế Dũng | | Phó Tổng giám đốc | | | 446,504 | 0.15% | |
| 13.1 | Nguyễn Thế Vinh | | Bố | | | - | 0.00% | |
| 13.2 | Cao Thị Thanh Mai | | Mẹ | | | - | 0.00% | |
34
| 13.3 | Nguyễn Quốc Hưng | | Anh | | | 2,000 | 0.00% | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 13.4 | Nguyễn Thị Thu Hồng | | Chị | | | - | 0.00% | |
| 13.5 | Nguyễn Thị Phương Thảo | | Vợ | | | - | 0.00% | |
| 13.6 | Nguyễn Phương Trang | | Con | | | - | 0.00% | |
| 13.7 | Nguyễn Thế David | | Con | | | - | 0.00% | |
| 13.8 | Nguyễn Thy Cindy | | Con | | | - | 0.00% | |
| 13.9 | Nguyễn Thị Lan Hương | 005C2
669690
09C13
5113 | Chị dâu | | | 0 | 0.00% | |
| 13.10 | Phạm Hồng Hải | 009C1
22915 | Anh rể | | | 0 | 0.00% | |
35
| 14 | Ông Đỗ Công Khanh | | Phó Tổng Giám đốc | | | 143,002 | 0.05% | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 14.1 | Đỗ Quốc Khánh | | Cha | | | - | 0.00% | |
| 14.2 | Hoàng Thị Thanh | | Mẹ | | | 1,160,004 | 0.38% | |
| 14.3 | Trần Kiều Minh | | Vợ | | | 1,181,520 | 0.39% | |
| 14.4 | Đỗ Quốc Khang | | Con | | | - | 0.00% | |
| 14.5 | Đỗ Khánh Linh | | Con | | | - | 0.00% | |
| 14.6 | Đỗ Thái An | | Con | | | - | 0.00% | |
| 14.7 | Đỗ Việt Thành | | Em | | | 293.430 | 0,09% | |
36
| 14.8 | Đoàn Mai Trâm | | Em dâu | | | - | 0.00% | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 15 | Ông Lưu Tường Giai | | Trưởng BKS | | | 122.660 | 0,04% | |
| 15.1 | Đoàn Thị Quỳnh Trang | | Vợ | | | - | 0.00% | |
| 15.2 | Lưu Chí Nhân | | Con | | | - | 0.00% | |
| 15.3 | Lưu Chí Dũng | | Con | | | - | 0.00% | |
| 15.4 | Đoàn Văn Đầu | | Bố vợ | | | - | 0.00% | |
| 15.5 | Đào Hải Yến | | Mẹ vợ | | | - | 0.00% | |
| 15.6 | Lưu Tường Giao | | Anh ruột | | | - | 0.00% | |
37
| 15.7 | Nguyễn Thị Hoa | | Chị dâu | | | - | 0.00% | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 15.8 | Lưu Tường Giang | | Anh ruột | | | - | 0.00% | |
| 15.9 | Ngô Thị Bích Liên | | Chị dâu | | | - | 0.00% | |
| 15.10 | Lưu Tường Bách | | Em ruột | | | - | 0.00% | |
| 15.11 | Hoàng Thị Trần Thúy | | Em dâu | | | - | 0.00% | |
| 16 | Bà Vũ Thị Hòang Bắc | | Thành viên BKS | | | 56,010 | 0.02% | |
| 16.1 | Lưu Thị Còong | | Mẹ | | | - | 0.00% | |
| 16.2 | Trần Xuân Tích | | Bố chồng | | | - | 0.00% | |
38
| 16.3 | Vũ Thị Hoàng Hà | | Chị gái | | | 200 | 0,0000
66% | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 16.4 | Vũ Thị Thái Bình | | Em gái | | | - | 0.00% | |
| 16.5 | Philip Jeffery Turner | | Em rẻ | | | - | 0.00% | |
| 16.6 | Vũ Thị Hoa Mai | | Em gái | | | - | 0.00% | |
| 16.7 | Trần Phương Nam | | Chồng | | | - | 0.00% | |
| 16.8 | Trần Thục Anh | | Con gái | | | - | 0.00% | |
| 16.9 | Trần Hoàng Minh Châu | | Con gái | | | - | 0.00% | |
| 16.10 | Trần Vũ Lan Phương | | Con gái | | | - | 0.00% | |
39
| 17 | Bà Phan cẩm Ly | Thành viên BKS | - | 0.00% | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17.1 | Ông Phan Hà Hiệp | Cha | - | 0.00% | ||||
| 17.2 | Bà Tạ Thị Thanh Phượng | Mẹ | - | 0.00% | ||||
| 17.3 | Ông Phan Việt Hùng | Anh | - | 0.00% | ||||
| 17.4 | Nguyễn Thị Hậu | Chị dâu | - | 0.00% | ||||
| 18 | Ông Trần Đức Thuận | Thành viên BKS | 209,799 | 0.07% | ||||
| 18.1 | Bà Bùi Thị Bỉnh An | Vợ | - | 0.00% | ||||
| 18.2 | Ông Trần Nam Thắng | Anh ruột | - | 0.00% |
| 18.3 | Bà Trần Thị
Kim Thoa | | Chị ruột | | | - | 0.00% | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 18.4 | Bà Trần Thị
Kim Thúy | | Chị ruột | | | - | 0.00% | |
| 18.5 | Ông Trần
Quốc Khánh | | Bố | | | - | 0.00% | |
| 19 | Trần Hoàng
Ngọc Uyên | | Thành
viên
BKS | | | - | 0.00% | |
| 19.1 | Trần Kế Văn | | Cha | | | - | 0.00% | |
| 19.2 | Hoàng Thị
Ngọc Trinh | | Mẹ | | | - | 0.00% | |
| 19.3 | Nguyễn Huy
Vân | | Chồng | | | - | 0.00% | |
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty niêm yết:
| Stt | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với cổ đông nội bộ | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Lý do tăng, giảm (mua, bán, chuyển đổi, thưởng...) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số cổ phiếu | Tỷ lệ % | Số cổ phiếu | Tỷ lệ % | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bà Hoàng Thị Thanh | Ông Đỗ Công Khanh - PTGĐ | 1.060.004 | 0,35% | 1.160.004 | 0,38% | Mua cổ phiếu |
IX. Các vấn đề cần lưu ý khác: Không
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Thành viên Hội đồng quản trị
Tổng Giám Đốc
