AI assistant
Công ty Cổ phần GEMADEPT — Governance Information 2021
Jan 29, 2021
66815_rns_2021-01-29_8b44cc3a-2558-4c15-9dbf-2cc5eac40b02.PDF
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN
GEMADEPT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 42/BCQT-GMD
Tp HCM, ngày 30 tháng 01 năm 2021
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY
Năm 2020
Theo Phụ lục số V
(Ban hành kèm theo Thông tư số 96/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Kính gửi:
- Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
-
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh
-
Tên công ty niêm yết: Công ty Cổ Phần Gemadept
- Địa chỉ trụ sở chính: Số 6 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM
- Điện thoại: 38 236 236 - Fax: 38 235 236
- Email: [email protected]
- Vốn điều lệ: 2.969.249.570.000 đồng
- Mã chứng khoán: GMD
- Mô hình quản trị công ty:
Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát và Tổng Giám đốc - Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: đang thực hiện
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông
Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của Đại hội đồng cổ đông (bao gồm cả các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản):
| Stt | Số Nghị quyết/Quyết định | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 1 | 045/BBĐHĐCĐ-GMD | 22/06/2020 | Biên bản họp Đại hội cổ đông thường niên 2020 |
| 2 | 046/NQĐHĐCĐ-GMD | 22/06/2020 | Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2020 |
II. Hội đồng quản trị
- Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT):
| Stt | Thành viên HĐQT/ | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT/ HĐQT độc lập | |
|---|---|---|---|---|
| Ngày bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm | |||
| 1 | Ông Đỗ Văn Nhân | Chủ tịch HĐQT | 29/05/2013 | |
| 2 | Ông Chu Đức Khang | Phó chủ tịch HĐQT | 29/05/2013 | |
| 3 | Ông Phan Thanh Lộc | Phó chủ tịch HĐQT | 29/05/2013 | |
| 4 | Ông Đỗ Văn Minh | Thành viên HĐQT | 29/05/2013 | |
| 5 | Bà Bùi Thị Thu Hương | Thành viên HĐQT | 29/05/2013 | |
| 6 | Bà Nguyễn Minh Nguyệt | Thành viên HĐQT | 29/05/2013 | |
| 7 | Ông Vũ Ninh | Thành viên HĐQT | 29/05/2013 | |
| 8 | Ông Bolat Duisenov | Thành viên HĐQT | 29/05/2013 | |
| 9 | Ông David Do | Thành viên HĐQT | 30/05/2018 | |
| 10 | Bà Hà Thu Hiền | Thành viên HĐQT | 30/05/2018 | |
| 11 | Ông TSUYOSHI KATO | Thành viên HĐQT | 16/05/2019 |
- Các cuộc họp của Hội đồng quản trị
| Stt | Thành viên HĐQT | Chức vụ | Số buổi | Tỷ lệ | Lý do không |
|---|---|---|---|---|---|
-
Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Giám đốc (Tổng Giám đốc): Tại các cuộc họp HĐQT, Ban Tổng Giám đốc phải trả lời các chất vấn về kết quả kinh doanh kỳ (tháng) trước, kết quả thực hiện các nghị quyết HĐQT. Ngoài ra, các bộ phận quản trị rủi ro luôn giám sát thường xuyên các hoạt động sản xuất.
-
Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị: Hiện Công ty không có các tiểu ban này.
-
Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị:
| Stt | Số Nghị quyết | Ngày | Nội dung | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 014/2020/BB-HĐQT | 07/02/2020 | Biên bản họp Hội đồng quản trị | |
| Về việc công ty vay vốn Ngân hàng TMCP Phương Đông (OCB) – Chi nhánh Tân Bình | ||||
| 2 | 015/NQ-HĐQT | 07/02/2020 | Nghị quyết họp Hội đồng quản trị | |
| Về việc công ty vay vốn Ngân hàng TMCP Phương Đông (OCB) – Chi nhánh Tân Bình | ||||
| 3 | 018/BB-HĐQT-GMD | 16/03/2020 | Biên bản họp Hội đồng quản trị | |
| Về việc mua lại cổ phiếu để làm cổ phiếu quỹ | ||||
| 4 | 019/QĐ-HĐQT-GMD | 16/03/2020 | Nghị quyết họp Hội đồng quản trị | |
| Về việc mua lại cổ phiếu để làm cổ phiếu quỹ | ||||
| 5 | 048/NQ-HĐQT | 29/06/2020 | Nghị quyết họp Hội đồng quản trị |
| Vv vay vốn từ Chailease InternationalServices (Singapore) Pte Ltd | |||
|---|---|---|---|
| 6 | 049/NQ-HĐQT | 29/06/2020 | Nghị quyết họp Hội đồng quản trị |
| Vv vay vốn từ Chailease InternationalServices (Singapore) Pte Ltd | |||
| 7 | 073/BB-HĐQT-GMD | 09/09/2020 | Biên bản họp Hội đồng quản trị |
| Về việc vay vốn tại Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh 1 TPHCM | |||
| 8 | 074/NQ-HĐQT-GMD | 09/09/2020 | Nghị quyết họp Hội đồng quản trị |
| Về việc vay vốn tại Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh 1 TPHCM | |||
| 9 | 080/BB-HĐQT-GMD | 15/09/2020 | Biên bản họp Hội đồng quản trị |
| Về việc chuyển nhượng cổ phần Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam thuộc sở hữu Gemadept | |||
| 10 | 081/NQ-HĐQT-GMD | 15/09/2020 | Nghị quyết họp Hội đồng quản trị |
| Về việc chuyển nhượng cổ phần Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam thuộc sở hữu Gemadept | |||
| 11 | 110/BB-HĐQT-2020 | 08/12/2020 | Biên bản họp Hội đồng quản trị |
| V/v: Phát hành cổ phiếu theo chương trình phúc lợi bằng cổ phiếu năm 2018 cho người lao động trong công ty | |||
| 12 | 111/NQ-HĐQT-2020 | 08/12/2020 | Nghị quyết họp Hội đồng quản trị |
| V/v: Phát hành cổ phiếu theo chương trình phúc lợi bằng cổ phiếu năm 2018 cho người lao động trong công ty | |||
| 13 | 114/BB-HĐQT-GMD | 18/12/2020 | Biên bản họp Hội đồng quản trị |
| Vv Công ty nhận cấp tín dụng từ Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam (Shinhan Bank VN) | |||
| 14 | 115/QĐ-HĐQT-GMD | 18/12/2020 | Nghị Quyết hội đồng quản trị |
| Vv Công ty nhận cấp tín dụng từ Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam (Shinhan Bank VN) | |||
| 15 | 117/GMD-2020 | 30/12/2020 | Nghị Quyết hội đồng quản trị |
| Vv phân bổ lại số lượng chứng khoán ESPP năm 2018 của CBCNV |
III. Ban kiểm soát
- Thông tin về thành viên Ban Kiểm soát (BKS):
| Stt | Thành viên BKS/ Ủy ban Kiểm toán | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS/ Ủy ban Kiểm toán | Trình độ chuyên môn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Lưu Tường Giai | Trưởng BKS | 30/05/2018 | Thạc sỹ quản trị kinh doanh, Cử nhân luật, Kỹ sư kinh tế vận tải biển. |
| 2 | Bà Vũ Thị Hoàng Bắc | Kiểm soát viên | 30/05/2018 | Cử nhân Kinh tế, Kế toán trưởng, Kiểm toán nội bộ chuyên nghiệp |
| 3 | Bà Phan Cẩm Ly | Kiểm soát viên | 30/05/2018 | Cử nhân Quản trị kinh doanh, Thạc sỹ tài chính |
| 4 | Bà Trần Hoàng Ngọc Uyên | Kiểm soát viên | 30/05/2018 | Cử nhân Tài chính, Chứng chỉ Kinh doanh chứng khoán, Chứng chỉ CFA Level 1 |
| 5 | Ông Trần Đức Thuận | Kiểm soát viên | 30/05/2018 | Cử nhân Tài Chính, chứng chỉ Thiết lập báo cáo tài chính nội bộ, quản lý chi phí, thẩm định giá. |
2. Cuộc họp của BKS
| Stt | Thành viên BKS | Chức vụ | Ngày bắt đầu là thành viên BKS | Số buổi họp BKS tham dự Cả năm 2020 | Tỷ lệ tham dự họp | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Lưu Tường Giai | Trưởng Ban | 29/5/2013 | 4/4 | 100% | |
| 2 | Bà Vũ Thị Hoàng Bắc | Thành viên | 29/5/2013 | 4/4 | 100% | |
| 3 | Bà Phan Cẩm Ly | Thành viên | 29/5/2013 | 4/4 | 100% | |
| 4 | Ông Trần Đức Thuận | Thành viên | 29/5/2013 | 4/4 | 100% | |
| 5 | Bà Trần Hoàng Ngọc Uyên | Thành viên | 30/5/2018 | 4/4 | 100% |
3. Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông:
- Thực hiện việc giám sát theo chức năng, nhiệm vụ qui định trong Luật doanh nghiệp và Điều lệ Công ty.
- Thẩm định báo cáo tài chính, tình hình kinh doanh từng quý do Ban Tổng Giám đốc, phòng
kế toán cung cấp.
-
Xem xét, đánh giá hệ thống kiểm soát nội bộ, kiểm soát rủi ro.
-
Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác:
BKS, HĐQT và BĐH thường xuyên trao đổi thông tin về hoạt động Công ty nhằm nâng cao hiệu quả quản lý doanh nghiệp.
- Hoạt động khác của BKS:
Thường xuyên đưa ra ý kiến về việc tăng cường hệ thống kiểm soát nội bộ, tăng cường kiểm soát, cắt giảm chi phí nhằm giảm thiểu tác động của dịch bệnh Covid19, bảo đảm chất lượng dịch vụ, nâng cao khả năng cạnh tranh của Công ty.
IV. Ban điều hành:
| STT | Thành viên Ban điều hành | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn | Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm thành viên Ban điều hành/ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Đỗ Văn Minh | |||
| Tổng Giám đốc | 29/01/1964 | Cử nhân khai thác kinh tế vận tải biển | 29/05/2013 | |
| 2 | Ông Phạm Quốc Long | |||
| Phó Tổng Giám đốc | 06/03/1963 | Cử nhân Kinh tế vận tải biển | 11/04/2013 | |
| 3 | Ông Nguyễn Thanh Bình | |||
| Phó Tổng Giám đốc | 01/12/1968 | Cử nhân Kinh tế | 11/04/2013 | |
| 4 | Ông Nguyễn Thế Dũng | |||
| Phó Tổng Giám đốc | 22/11/1971 | Cử Nhân Ngân Hàng | 17/04/2018 | |
| 5 | Ông Đỗ Công Khanh | |||
| Phó Tổng Giám đốc | 05/10/1977 | Cử nhân Kinh tế vận tải biển | 28/03/2019 |
V. Kế toán trưởng
| Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ | Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm |
|---|---|---|---|
| Bà Nguyễn Minh Nguyệt | 31/01/1967 | Cử Nhân ngoại ngữ, kế toán | 29/05/2013 |
VI. Đào tạo về quản trị công ty:
Các khóa đào tạo về quản trị công ty mà các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký công ty đã tham gia theo quy định về quản trị công ty: Đại diện Gemadept tham gia đầy đủ các khóa đào tạo về quản trị công ty do Ủy ban CK NN và SGD CK TPHCM tổ chức.
VII. Danh sách về người có liên quan của công ty niêm yết và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty:
- Danh sách về người có liên quan của công ty:
LuatVietnam
| Stt | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công ty Cổ phần Cảng Nam Đình Vũ | Lô CA1, Khu công nghiệp Nam Đình Vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, Hải Phòng, Việt Nam | Công ty con | ||||||
| 2 | Công ty Cổ phần Cảng Nam Hải Đình Vũ | Km số 6 Đình Vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, TP. Hải Phòng, Việt Nam | Công ty con | ||||||
| 3 | Công ty Cổ phần Cảng Nam Hải | 201 Ngô Quyền, Phường Máy Chai, Quận Ngô Quyền , TP. Hải Phòng, Việt Nam | Công ty con | ||||||
| 4 | Công ty Cổ phần ICD Nam Hải | Lô CN3, Khu công nghiệp MP Đình Vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, TP. Hải Phòng, VN | Công ty con | ||||||
| 5 | Công ty Cổ phần Cảng quốc tế Gemadept Dung Quất | Bến số 1 – Cảng tổng hợp Dung Quất, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam | Công ty con | ||||||
| 6 | Công ty TNHH Cảng Phước Long | 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | Công ty con | ||||||
| 7 | Công ty Cổ phần Dịch vụ Vận tải Trường Thọ (i) | Khu phố 7, Phường Trường Thọ, Quận Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | Công ty con |
LuatVietnam
| 8 | Công ty TNHH Thiết bị và Dịch vụ Hàng hải Thái Bình Dương | 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | Công ty con | ||||||
| 9 | Công ty TNHH ISS – Gemadept | 45 Võ Thị Sáu, Phường Đa Kao, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | Công ty con | ||||||
| 10 | Công ty TNHH MTV Vận tải Hàng hải Thái Bình Dương | 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | Công ty con | ||||||
| 11 | Công ty TNHH MTV Công nghiệp Cao su Thái Bình Dương | 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | Công ty con | ||||||
| 12 | Công ty Cổ phần Hòn Ngọc Thái Bình Dương | 61 đường 468, Phường Toul Tumpoung 2, Quận Chamkarmon, TP. Phnom Penh, Campuchia | Công ty con | ||||||
| 13 | Công ty Cổ phần Hoa Sen Thái Bình Dương | 18B đường 500, Phường Phsar Deum Thkov, Quận Chamkarmon, TP. Phnom Penh, Campuchia | Công ty con | ||||||
| 14 | Công ty Cổ phần Niềm Kiêu Hãnh Thái Bình Dương | 947 Thôn Por Prok Khang Tbong, Phường Kar Karb, Quận Po Sen Chey, Phnom Penh, Campuchia | Công ty con | ||||||
| 15 | Công ty TNHH Dịch vụ Vận tải Tổng hợp V.N.M | 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | Công ty con |
9
| | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 16 | Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Phát triển Hạ tầng Gemadept | | | 147 Nguyễn Thái Bình, Phường 3, TP. Tân An, Tỉnh Long An, Việt Nam | | | | Công ty con |
| 17 | Công ty Cổ phần Gemadept Vũng Tàu | | | 1/1A Phạm Hồng Thái, Phường 7, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Việt Nam | | | | Công ty con |
| 18 | Công ty Cổ phần Cảng Cải Mép Gemadept – Terminal Link | | | Khu vực Cải Mép, Xã Phước Hòa, Huyện Tân Thành, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Việt Nam | | | | Công ty liên doanh, liên kết |
| 19 | Công ty Cổ phần Cảng quốc tế Gemadept Nhơn Hội | | | Số 98 đường Phạm Hùng, Phường Lý Thường Kiệt, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định | | | | Công ty con (Đã giải thể) |
| 20 | Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn | | | 30 Phan Thúc Duyện, Phường 4, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | | | | Công ty liên doanh, liên kết |
| 21 | Công ty TNHH CJ Gemadept Logistics Holdings | | | 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | | | | Công ty liên doanh, liên kết |
| 22 | Công ty TNHH CJ Gemadept Shipping Holdings | | | 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | | | | Công ty liên doanh, liên kết |
| 23 | Công ty TNHH Tiếp vận “K” Line – Gemadept | | | 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | | | | Công ty liên doanh, liên kết |
- Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ:
| Stt | Tên tổ chức/cá nhân | Mối quan hệ liên quan với công ty | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm giao dịch với công ty | Số Nghị quyết/ Quyết định của ĐHĐCĐ/HĐQT thông qua (nếu có, nếu rõ ngày ban hành) | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công ty Cổ phần Cảng | Công ty con | Lô CA1, Khu công nghiệp | Doanh thu Cho thuê tài sản | ||||
| 24 | Công ty TNHH Golden Globe | Bản Sibunhuong, Quận Chanthabouly, Thủ đô Vientiane, Lào | ||||||
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 25 | Công ty TNHH Thương mại Quà Cầu Vàng | 117 Lê Lợi, Phường Bến Thành, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | ||||||
| 26 | Công ty Cổ phần Liên hợp Thực phẩm | 267 Quang Trung, Phường Quang Trung, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội, Việt Nam | ||||||
| 27 | Công ty Cổ phần Du lịch Minh Đạm | Cầu Tum, Khu phố Hải Tân, Thị trấn Phước Hải, Huyện Đất Đỏ, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Việt Nam | ||||||
| 28 | Công ty Cổ phần Thương cảng Vũng Tàu | 973 đường 30/4, Phường 11, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam |
LuatVietnam
| | Nam Đình Vũ | | | Nam Đình Vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, Hải Phòng, Việt Nam | | | | Vay
Lãi vay
Chi hộ
Cổ tức được chia | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2 | Công ty Cổ phần Cảng Nam Hải Đình Vũ | Công ty con | | Km số 6 Đình Vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, TP. Hải Phòng, Việt Nam | | | | Doanh thu cho thuê tài sản
Chi phí dịch vụ và chi phí khác
Cổ tức được chia
Vay
Lãi vay
Cho vay
Lãi cho vay
Chi hộ | |
| 3 | Công ty Cổ phần Cảng Nam Hải | Công ty con | | 201 Ngô Quyền, Phường Máy Chai, Quận Ngô Quyền, TP. Hải Phòng, Việt Nam | | | | Vay
Lãi vay
Chi hộ
Chi phí dịch vụ
Cổ tức được chia | |
| 4 | Công ty Cổ phần ICD Nam Hải | Công ty con | | Lô CN3, Khu công nghiệp MP Đình Vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, TP. Hải Phòng, VN | | | | Doanh thu cho thuê tài sản
Lãi cho vay
Chi hộ | |
| 5 | Công ty Cổ phần Cảng quốc tế | Công ty con | | Bến số 1 – Cảng tổng hợp Dung Quất, Xã Bình | | | | Doanh thu cho thuê tài sản
Chi phí dịch vụ
Thu hộ | |
LuatVietnam
www.vanbanluat.vn
| Gemadept Dung Quất | Thuận, Huyện Bình Sơn, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam | Cổ tức được chia | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | Công ty TNHH Cảng Phước Long | Công ty con | 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | Doanh thu cho thuê tài sản | |||||
| Lợi nhuận được chia | |||||||||
| Vay | |||||||||
| Lãi vay | |||||||||
| Cho vay | |||||||||
| Lãi cho vay | |||||||||
| Chi hộ | |||||||||
| Góp vốn | |||||||||
| 7 | Công ty Cổ phần Dịch vụ Vận tải Trường Thọ (i) | Công ty con | Khu phố 7, Phường Trường Thọ, Quận Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, | Doanh thu cho thuê tài sản | |||||
| Cổ tức được chia | |||||||||
| 8 | Công ty TNHH Thiết bị và Dịch vụ Hàng hải Thái Bình Dương | Công ty con | 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | Doanh thu bán hàng hóa | |||||
| Chi phí dịch vụ | |||||||||
| Chi hộ | |||||||||
| Góp vốn | |||||||||
| Lợi nhuận được chia | |||||||||
| 9 | Công ty TNHH MTV Vận tải Hàng hải Thái Bình Dương | Công ty con | 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | Vay | |||||
| Lãi vay | |||||||||
| Lợi nhuận được chia | |||||||||
| 10 | Công ty TNHH MTV Công nghiệp Cao su Thái Bình | Công ty con | 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | Góp vốn | |||||
| Chi hộ |
12
13
| | Dương | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 11 | Công ty Cổ phần Hoa Sen Thái Bình Dương | Công ty con | | 18B đường 500, Phường Phsar Deum Thkov, Quận Chamkarmon, TP. Phnom Penh, Campuchia | | | | Góp vốn |
| 12 | Công ty Cổ phần Niềm Kiêu Hãnh Thái Bình Dương | Công ty con | | 947 Thôn Por Prok Khang Tbong, Phường Kar Karb, Quận Po Sen Chey, Phnom Penh, Campuchia | | | | Góp vốn |
| 13 | Công ty TNHH Dịch vụ Vận tải Tổng hợp V.N.M | Công ty con | | 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | | | | Lợi nhuận được chia
Vay
Lãi vay
Cho vay
Lãi cho vay |
| 14 | Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Phát triển Hạ tầng Gemadept | Công ty con | | 147 Nguyễn Thái Bình, Phường 3, TP. Tân An, Tỉnh Long An, Việt Nam | | | | Chi hộ
Vay
Lãi vay
Cổ tức được chia |
| 15 | Công ty Cổ phần Cảng Cải Mép Gemadept – Terminal Link | Công ty liên doanh, liên kết | | Khu vực Cải Mép, Xã Phước Hòa, Huyện Tân Thành, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Việt Nam | | | | Doanh thu cho thuê văn phòng
Doanh thu dịch vụ
Chi hộ
Cho vay
Lãi cho vay
Lãi vay |
| 16 | Công ty Cổ phần Dịch | Công ty liên | | 30 Phan Thúc Duyện, | | | | Cổ tức được chia
Vay |
| vụ Hàng hóa Sài Gòn | doanh, liên kết | Phường 4, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | Lãi vay Chi phí tài chính khác | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17 | Công ty TNHH CJ Gemadept Logistics Holdings | Công ty liên doanh, liên kết | 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | Cho vay | |||||
| Lãi cho vay | |||||||||
| 18 | Công ty TNHH CJ Gemadept Shipping Holdings | Công ty liên doanh, liên kết | 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | Cho vay | |||||
| Lãi cho vay | |||||||||
| 19 | Công ty TNHH Tiếp vận “K” Line – Gemadept | Công ty liên doanh, liên kết | 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | Doanh thu cho thuê văn phòng | |||||
| 20 | Công ty TNHH Golden Globe | Công ty liên doanh, liên kết | Bàn Sibunhuong, Quận Chanthabouly, Thủ đô Vientiane, Lào | Góp vốn | |||||
| 21 | Công ty Cổ phần Du lịch Minh Đạm | Công ty liên doanh, liên kết | Cầu Tum, Khu phố Hải Tân, Thị trấn Phước Hải, Huyện Đất Đỏ, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Việt Nam | Cho vay | |||||
| Lãi cho vay | |||||||||
| 22 | Công ty Cổ phần Thương cảng Vũng Tàu | Công ty liên doanh, liên kết | 973 đường 30/4, Phường 11, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng | Cổ tức được chia |
15
| | | | | Tàu, Việt Nam | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 23 | Công ty TNHH MTV Tiếp vận Gemadept | Công ty con của Công ty liên doanh, liên kết | | Lầu 11, 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM | | | Doanh thu cho thuê tài sản
Doanh thu dịch vụ
Chi phí dịch vụ
Chi hộ
Thu hộ | |
| 24 | Công ty TNHH MTV Gemadept Hải Phòng | Công ty con của Công ty liên doanh, liên kết | | Tầng 6, lô 20A, tòa nhà TD Plaza Business Center, đường Lê Hồng Phong, Phường Đông Khê, Quận Ngô Quyền, TP. Hải Phòng | | | Doanh thu cho thuê tài sản
Chi hộ | |
| 25 | Công ty Cổ phần Mekong Logistics | Công ty con của Công ty liên doanh, liên kết | | | | | Doanh thu dịch vụ
Vay
Lãi vay
Lãi cho vay | |
| 26 | Công ty TNHH MTV Vận tải biển Gemadept | Công ty con của Công ty liên doanh, liên kết | | Lầu 20, 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM - Việt nam | | | Doanh thu cho thuê tài sản
Doanh thu dịch vụ
Chi phí dịch vụ
Thu hộ
Chi hộ | |
| 27 | Công ty cổ phần Cảng Bình Dương | Công ty con của Công ty con | | Áp Quyết Thắng, Xã phường Bình Thắng, Huyện Dĩ An, Tỉnh Bình Dương | | | Doanh thu cho thuê tài sản | |
16
| 28 | Công ty Cổ phần Cảng quốc tế Gemadept Nhơn Hội | Công ty con | Số 98 đường Phạm Hùng, Phường Lý Thường Kiệt, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định | Thu hồi vốn góp | Đã giải thể |
|---|---|---|---|---|---|
-
Giao dịch giữa người nội bộ công ty niêm yết, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty niêm yết nắm quyền kiểm soát: Không
-
Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác:
a. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây: Không
b. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành là thành viên HĐQT, Giám đốc: Không
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ
- Danh sách cổ đông nội bộ và người có liên quan
| Stt | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Đỗ Văn Nhân | Chủ Tịch HĐQT | 1,459,924 | 0.49% | ||||
| 1.1 | Bà Huỳnh Thị Ái Vân | Vợ | 641,250 | 0.22% |
17
| 1.2 | Đỗ Nhật Tân | Con | - | 0.00% | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.3 | Đỗ Khánh Ngân | Con | - | 0.00% | ||||
| 1.4 | Ông Đỗ Lộc | Anh | 425.028 | 0,14% | ||||
| 1.5 | Ông Đỗ Quốc Khánh | Anh | - | 0.00% | ||||
| 1.6 | Ông Đỗ Kỳ Cương | Anh | 15 | 0.00% | ||||
| 1.7 | Bà Đỗ Thị Nga | Em | 27,262 | 0.01% | ||||
| 2 | Ông Chu Đức Khang | Phó Chủ Tịch HĐQT | 742,437 | 0.25% | ||||
| 2.1 | Bà Trần Thu Thùy | Vợ | - | 0.00% |
18
| 2.2 | Ông Chu Đức Trung | Con | 7,500 | 0.00% | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.3 | Chu Thu Thảo | Con | 7,000 | 0.00% | ||||
| 2.4 | Ông Chu Quốc Lộc | Anh | - | 0.00% | ||||
| 2.5 | Bà Chu Thị Mai | Chị | - | 0.00% | ||||
| 2.6 | Bà Chu Thị Phương | Chị | - | 0.00% | ||||
| 2.7 | Ông Chu Trung Kiên | Em | - | 0.00% | ||||
| 3 | Ông Đỗ Văn Minh | TV HĐQT kiêm Tổng Giám Đốc | 1,503,000 | 0.51% | ||||
| 3.1 | Ông Đỗ Thế Vinh | Cha | 15 | 0.00% |
19
| 3.2 | Bà Trần Thị Ngát | Mẹ | - | 0.00% | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3.3 | Bà Nguyễn Thị Kim Cúc | Vợ | 66,586 | 0.02% | ||||
| 3.4 | Đỗ Minh Đức | Con | - | 0.00% | ||||
| 3.5 | Đỗ Minh Khôi | Con | - | 0.00% | ||||
| 3.6 | Ông Đỗ Quang | Em | - | 0.00% | ||||
| 3.7 | Ông Đỗ Minh Châu | Em | 185,271 | 0.06% | ||||
| 4 | Ông Vũ Ninh | Thành viên HĐQT | 645,799 | 0.22% | ||||
| 4.1 | Ông Vũ Minh Tuấn | Bố | - | 0.00% |
20
| 4.2 | Bà Trịnh Thị Dân | Mẹ | - | 0.00% | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4.3 | Bà Lê Thị Thúy | Vợ | 3,754 | 0.00% | ||||
| 4.4 | Vũ Đình Gia Minh | Con | - | 0.00% | ||||
| 4.5 | Vũ Hiến Long | Con | - | 0.00% | ||||
| 4.6 | Vũ Mỹ Ngân Anh | Con | - | 0.00% | ||||
| 4.7 | Bà Vũ Thị Hương Duyên | Em | - | 0.00% | ||||
| 4.8 | Bà Vũ Thị Hương Giang | Em | - | 0.00% | ||||
| 4.9 | Ông Vũ Đình Tứ | Em | - | 0.00% |
| 5 | Bà Bùi Thị Thu Hương | Thành viên HĐQT | 322,518 | 0.11% | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5.1 | Ông Bùi Quang Vinh | Cha | - | 0.00% | ||||
| 5.2 | Bà Lê Thị Thanh Bình | Mẹ | - | 0.00% | ||||
| 5.3 | Ông Lê Việt Dũng | Chồng | - | 0.00% | ||||
| 5.4 | Bà Bùi Vinh Hoa | Chị | - | 0.00% | ||||
| 5.5 | Bà Bùi Thị Thanh Trà | Em | - | 0.00% | ||||
| 5.6 | Bà Bùi Thị Yến Nhi | Em | - | 0.00% | ||||
| 5.7 | Ông Bùi Quang Phái | Em | - | 0.00% |
22
| | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 6 | Bà Nguyễn Minh Nguyệt | | TV HĐQT/ Trưởng phòng tài vụ | | | 825,012 | 0.28% | |
| 6.1 | Bà Nguyễn Thị Minh Thiện | | Mẹ | | | - | 0.00% | |
| 6.2 | Ông Phạm Đình Tánh | | Chồng | | | 6,000 | 0.00% | |
| 6.3 | Phạm Quang Minh | | Con | | | - | 0.00% | |
| 6.4 | Phạm Ngọc Trâm | | Con | | | - | 0.00% | |
| 6.5 | Bà Nguyễn Thị Thu Hằng | | Em | | | 15 | 0.00% | |
| 6.6 | Bà Nguyễn Thị Hồng Nga | | Em | | | 7 | 0.00% | |
| 6.7 | Bà Nguyễn Thanh Hải | | Em | | | 30,007 | 0.01% | |
| 7 | Ông Phan Thanh Lộc | Thành viên HĐQT | - | 0.00% | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7.1 | Ông Phan Liêm | Cha | - | 0.00% | ||||
| 7.2 | Bà Hồ Thị Nữ | Mẹ | - | 0.00% | ||||
| 7.3 | Bà Phan Thị Thanh Luận | Chị | - | 0.00% | ||||
| 7.4 | Bà Phan Thị Thanh Ngữ | Chị | - | 0.00% | ||||
| 7.5 | Bà Phan Thị Thanh Hoa | Chị | - | 0.00% | ||||
| 7.6 | Ông Phan Thanh Kỳ | Anh | - | 0.00% | ||||
| 7.7 | Ông Phan Thanh Lợi | Anh | - | 0.00% |
24
| 7.8 | Bà Nguyễn Hồng Vân | Vợ | - | 0.00% | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7.9 | Phan Lily Chi Uyên | Con | - | 0.00% | ||||
| 7.10 | Micheal Phan | Con | - | 0.00% | ||||
| 8 | Ông Bolat Duisenov | Thành viên HĐQT | - | 0.00% | ||||
| 8.1 | Ông Duisenov Zhakan | Cha | - | 0.00% | ||||
| 8.2 | Bà Duisenova Nagiya | Mẹ | - | 0.00% | ||||
| 8.3 | Bà Zhussupova Gulmira | Vợ | - | 0.00% | ||||
| 8.4 | Zhakan Imangali | Con | - | 0.00% |
| 8.5 | Zhakan Inkara | Con | - | 0.00% | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9 | David Do | Thành viên HĐQT | - | 0.00% | ||||
| 9.1 | Wendy Do | Mẹ | - | 0.00% | ||||
| 9.2 | Kim Nguyen | Vợ | - | 0.00% | ||||
| 9.3 | Peter Do | Anh trai | - | 0.00% | ||||
| 9.4 | Paul Do | Anh trai | - | 0.00% | ||||
| 10 | Ông TSUYOSHI KATO | Thành viên HĐQT | - | 0.00% | ||||
| 10.1 | Yuko Kato | Vợ | - | 0.00% |
26
| 10.2 | Shino Kato | Con | - | 0.00% | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10.3 | Hideyuki Kato | Anh | - | 0.00% | ||||
| 11 | Hà Thu Hiền | Thành viên HĐQT | - | 0.00% | ||||
| 11.1 | Hà Minh Độ | Cha | - | 0.00% | ||||
| 11.2 | Hoàng Thị Hòa | Mẹ | - | 0.00% | ||||
| 11.3 | Hà Minh Thuận | Em gái | - | 0.00% | ||||
| 12 | Ông Phạm Quốc Long | Phó Tổng giám đốc | 140,000 | 0.05% | ||||
| 12.1 | Ông Phạm Quốc Vương | Anh | - | 0.00% |
27
| 12.2 | Ông Phạm Quốc Hoàng | Anh | - | 0.00% | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12.3 | Bà Phạm Thị Ánh Tuyết | Vợ | 5 | 0.00% | ||||
| 12.4 | Bà Phạm Thùy Linh | Con | - | 0.00% | ||||
| 13 | Ông Nguyễn Thanh Bình | Phó Tổng giám đốc | 426,759 | 0.14% | ||||
| 13.1 | Ông Nguyễn Ngọc Linh | Cha | - | 0.00% | ||||
| 13.2 | Bà Trần Thị Ngọ | Mẹ | - | 0.00% | ||||
| 13.3 | Bà Nguyễn Bích Ngọc | Em | - | 0.00% | ||||
| 13.4 | Ông Nguyễn Quốc Hưng | Em | - | 0.00% |
28
| 13.5 | Bà Nguyễn Thị Thu Thủy | Vợ | - | 0.00% | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 13.6 | Nguyễn Khôi Nguyên | Con | - | 0.00% | ||||
| 13.7 | Nguyễn Việt Cường | Con | - | 0.00% | ||||
| 13.8 | Nguyễn Yên Nhi | Con | - | 0.00% | ||||
| 14 | Ông Nguyễn Thế Dũng | Phó Tổng giám đốc | 371,504 | 0.13% | ||||
| 14.1 | Nguyễn Thế Vinh | Bố | 0.00% | |||||
| 14.2 | Cao Thị Thanh Mai | Mẹ | 0.00% | |||||
| 14.3 | Nguyễn Quốc Hưng | Anh | 4,000 | 0.00% |
29
| 14.4 | Nguyễn Thị Thu Hồng | Chị | - | 0.00% | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14.5 | Nguyễn Thị Phương Thảo | Vợ | - | 0.00% | ||||
| 14.6 | Nguyễn Phương Trang | Con | - | 0.00% | ||||
| 14.7 | Nguyễn Thế David | Con | - | 0.00% | ||||
| 14.8 | Nguyễn Thy Cindy | Con | - | 0.00% | ||||
| 15 | Ông Đỗ Công Khanh | Phó Tổng Giám đốc | 68,002 | 0.02% | ||||
| 15.1 | Đỗ Quốc Khánh | Cha | - | 0.00% | ||||
| 15.2 | Hoàng Thị Thanh | Mẹ | 1,060,004 | 0.36% |
| 15.3 | Trần Kiều Minh | Vợ | 1,181,520 | 0.40% | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15.4 | Đỗ Quốc Khang | Con | 0.00% | |||||
| 15.5 | Đỗ Khánh Linh | Con | 0.00% | |||||
| 15.6 | Đỗ Thái An | Con | 0.00% | |||||
| 15.7 | Đỗ Việt Thành | Em | 443,430 | 0.15% | ||||
| 16 | Ông Lưu Tường Giai | Trưởng BKS | 119,660 | 0.04% | ||||
| 16.1 | Ông Lưu Hùng | Bố | - | 0.00% | ||||
| 16.2 | Bà Nguyễn Thị Khánh | Mẹ | - | 0.00% |
| 16.3 | Bà Đoàn Thị Quỳnh Trang | Vợ | - | 0.00% | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16.4 | Lưu Chí Nhân | Con | - | 0.00% | ||||
| 16.5 | Lưu Chí Dũng | Con | - | 0.00% | ||||
| 16.6 | Ông Lưu Tường Giao | Anh ruột | - | 0.00% | ||||
| 16.7 | Ông Lưu Tường Giang | Anh ruột | - | 0.00% | ||||
| 16.8 | Ông Lưu Tường Bách | Em ruột | - | 0.00% | ||||
| 16.9 | Bà Lưu Nhược Thúy | Em ruột | - | 0.00% | ||||
| 17 | Bà Vũ Thị Hòang Bắc | Thành viên BKS | 88,510 | 0.03% |
32
| 17.1 | Ông Trần Phương Nam | | Chồng | | | - | 0.00% | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 17.2 | Trần Thục Anh | | Con | | | - | 0.00% | |
| 17.3 | Trần Hoàng Minh Châu | | Con | | | - | 0.00% | |
| 17.4 | Trần Vũ Lan Phương | | Con | | | - | 0.00% | |
| 17.5 | Bà Lưu Thị Coòng | | Mẹ | | | - | 0.00% | |
| 17.6 | Bà Vũ Thị Hoàng Hà | | Chị | | | 200 | 0.00% | |
| 17.7 | Bà Vũ Thái Bình | | Em | | | - | 0.00% | |
| 17.8 | Bà Vũ Hoa Mai | | Em | | | - | 0.00% | |
| 18 | Bà Phan cẩm Ly | Thành viên BKS | - | 0.00% | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18.1 | Ông Phan Hà Hiệp | Cha | - | 0.00% | ||||
| 18.2 | Bà Tạ Thị Thanh Phượng | Mẹ | - | 0.00% | ||||
| 18.3 | Ông Phan Việt Hùng | Anh | - | 0.00% | ||||
| 19 | Ông Trần Đức Thuận | Thành viên BKS | 230,014 | 0.08% | ||||
| 19.1 | Bà Bùi Thị Bình An | Vợ | - | 0.00% | ||||
| 19.2 | Ông Trần Nam Thắng | Anh ruột | - | 0.00% | ||||
| 19.3 | Bà Trần Thị Kim Thoa | Chị ruột | - | 0.00% |
| 19.4 | Bà Trần Thị
Kim Thủy | | Chị ruột | | | - | 0.00% | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 19.5 | Ông Trần
Quốc Khánh | | Bố | | | - | 0.00% | |
| 20 | Trần Hoàng
Ngọc Uyên | | Thành viên
BKS | | | - | 0.00% | |
| 20.1 | Trần Kế Văn | | Cha | | | - | 0.00% | |
| 20.2 | Hoàng Thị
Ngọc Trinh | | Mẹ | | | - | 0.00% | |
| 20.3 | Nguyễn Huy
Vân | | Chồng | | | - | 0.00% | |
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty niêm yết:
| Stt | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với cổ đông nội bộ | Số cổ phiếu
sở hữu đầu kỳ | | Số cổ phiếu
sở hữu cuối kỳ | | Lý do
tăng, giảm
(mua, bán, chuyển đổi, thưởng...) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | Số cổ phiếu | Tỷ lệ % | Số cổ phiếu | Tỷ lệ % | |
| 1 | Ông Đỗ Văn Minh | TV.HĐQT
TGĐ | 1.003.000 | 0,34% | 1.503.000 | 0,51% | Mua cổ phiếu |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2 | Bà Nguyễn Minh Nguyệt | TV.HĐQT
KTT | 605.012 | 0,20% | 825.012 | 0,28% | Mua cổ phiếu |
| 3 | Ông Phạm Quốc Long | PTGĐ | 186.500 | 0,06% | 140.000 | 0,04% | Bán cổ phiếu |
| 4 | Ông Đỗ Lộc | Ông Đỗ Văn Nhân
–
CT.HĐQT | 435.028 | 0,14% | 425.028 | 0,14% | Bán cổ phiếu |
| 5 | Ông Đỗ Việt Thành | Ông Đỗ Công Khanh
- PTGĐ | 383.810 | 0,13% | 443.430 | 0,15% | Mua cổ phiếu |
| 6 | Ông Nguyễn Quốc Hưng | Nguyễn Thế Dũng -
PTGĐ | 5.000 | 0,00% | 4.000 | 0,00% | Bán cổ phiếu |
| 7 | Vietnam Investment Fund II | Phan Thanh Lộc,
David Do | 42.865.784 | 14.44% | 0 | 0,00% | Bán cổ phiếu |
IX. Các vấn đề cần lưu ý khác: Không
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Thành viên Hội đồng quản trị
Tổng Giám Đốc

Đỗ Văn Minh