Skip to main content

AI assistant

Sign in to chat with this filing

The assistant answers questions, extracts KPIs, and summarises risk factors directly from the filing text.

Công ty Cổ phần GEMADEPT Governance Information 2021

Jan 29, 2021

66815_rns_2021-01-29_8b44cc3a-2558-4c15-9dbf-2cc5eac40b02.PDF

Governance Information

Open in viewer

Opens in your device viewer

CÔNG TY CỔ PHẦN
GEMADEPT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 42/BCQT-GMD

Tp HCM, ngày 30 tháng 01 năm 2021

BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY

Năm 2020

Theo Phụ lục số V

(Ban hành kèm theo Thông tư số 96/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Kính gửi:

  • Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
  • Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh

  • Tên công ty niêm yết: Công ty Cổ Phần Gemadept

  • Địa chỉ trụ sở chính: Số 6 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM
  • Điện thoại: 38 236 236 - Fax: 38 235 236
  • Email: [email protected]
  • Vốn điều lệ: 2.969.249.570.000 đồng
  • Mã chứng khoán: GMD
  • Mô hình quản trị công ty:
    Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát và Tổng Giám đốc
  • Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: đang thực hiện

I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông

Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của Đại hội đồng cổ đông (bao gồm cả các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản):

Stt Số Nghị quyết/Quyết định Ngày Nội dung
1 045/BBĐHĐCĐ-GMD 22/06/2020 Biên bản họp Đại hội cổ đông thường niên 2020
2 046/NQĐHĐCĐ-GMD 22/06/2020 Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2020

II. Hội đồng quản trị

  1. Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT):
Stt Thành viên HĐQT/ Chức vụ Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT/ HĐQT độc lập
Ngày bổ nhiệm Ngày miễn nhiệm
1 Ông Đỗ Văn Nhân Chủ tịch HĐQT 29/05/2013
2 Ông Chu Đức Khang Phó chủ tịch HĐQT 29/05/2013
3 Ông Phan Thanh Lộc Phó chủ tịch HĐQT 29/05/2013
4 Ông Đỗ Văn Minh Thành viên HĐQT 29/05/2013
5 Bà Bùi Thị Thu Hương Thành viên HĐQT 29/05/2013
6 Bà Nguyễn Minh Nguyệt Thành viên HĐQT 29/05/2013
7 Ông Vũ Ninh Thành viên HĐQT 29/05/2013
8 Ông Bolat Duisenov Thành viên HĐQT 29/05/2013
9 Ông David Do Thành viên HĐQT 30/05/2018
10 Bà Hà Thu Hiền Thành viên HĐQT 30/05/2018
11 Ông TSUYOSHI KATO Thành viên HĐQT 16/05/2019
  1. Các cuộc họp của Hội đồng quản trị
Stt Thành viên HĐQT Chức vụ Số buổi Tỷ lệ Lý do không

  1. Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Giám đốc (Tổng Giám đốc): Tại các cuộc họp HĐQT, Ban Tổng Giám đốc phải trả lời các chất vấn về kết quả kinh doanh kỳ (tháng) trước, kết quả thực hiện các nghị quyết HĐQT. Ngoài ra, các bộ phận quản trị rủi ro luôn giám sát thường xuyên các hoạt động sản xuất.

  2. Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị: Hiện Công ty không có các tiểu ban này.

  3. Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị:

Stt Số Nghị quyết Ngày Nội dung
1 014/2020/BB-HĐQT 07/02/2020 Biên bản họp Hội đồng quản trị
Về việc công ty vay vốn Ngân hàng TMCP Phương Đông (OCB) – Chi nhánh Tân Bình
2 015/NQ-HĐQT 07/02/2020 Nghị quyết họp Hội đồng quản trị
Về việc công ty vay vốn Ngân hàng TMCP Phương Đông (OCB) – Chi nhánh Tân Bình
3 018/BB-HĐQT-GMD 16/03/2020 Biên bản họp Hội đồng quản trị
Về việc mua lại cổ phiếu để làm cổ phiếu quỹ
4 019/QĐ-HĐQT-GMD 16/03/2020 Nghị quyết họp Hội đồng quản trị
Về việc mua lại cổ phiếu để làm cổ phiếu quỹ
5 048/NQ-HĐQT 29/06/2020 Nghị quyết họp Hội đồng quản trị

Vv vay vốn từ Chailease InternationalServices (Singapore) Pte Ltd
6 049/NQ-HĐQT 29/06/2020 Nghị quyết họp Hội đồng quản trị
Vv vay vốn từ Chailease InternationalServices (Singapore) Pte Ltd
7 073/BB-HĐQT-GMD 09/09/2020 Biên bản họp Hội đồng quản trị
Về việc vay vốn tại Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh 1 TPHCM
8 074/NQ-HĐQT-GMD 09/09/2020 Nghị quyết họp Hội đồng quản trị
Về việc vay vốn tại Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh 1 TPHCM
9 080/BB-HĐQT-GMD 15/09/2020 Biên bản họp Hội đồng quản trị
Về việc chuyển nhượng cổ phần Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam thuộc sở hữu Gemadept
10 081/NQ-HĐQT-GMD 15/09/2020 Nghị quyết họp Hội đồng quản trị
Về việc chuyển nhượng cổ phần Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam thuộc sở hữu Gemadept
11 110/BB-HĐQT-2020 08/12/2020 Biên bản họp Hội đồng quản trị
V/v: Phát hành cổ phiếu theo chương trình phúc lợi bằng cổ phiếu năm 2018 cho người lao động trong công ty
12 111/NQ-HĐQT-2020 08/12/2020 Nghị quyết họp Hội đồng quản trị
V/v: Phát hành cổ phiếu theo chương trình phúc lợi bằng cổ phiếu năm 2018 cho người lao động trong công ty
13 114/BB-HĐQT-GMD 18/12/2020 Biên bản họp Hội đồng quản trị
Vv Công ty nhận cấp tín dụng từ Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam (Shinhan Bank VN)
14 115/QĐ-HĐQT-GMD 18/12/2020 Nghị Quyết hội đồng quản trị
Vv Công ty nhận cấp tín dụng từ Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam (Shinhan Bank VN)
15 117/GMD-2020 30/12/2020 Nghị Quyết hội đồng quản trị
Vv phân bổ lại số lượng chứng khoán ESPP năm 2018 của CBCNV

III. Ban kiểm soát

  1. Thông tin về thành viên Ban Kiểm soát (BKS):

Stt Thành viên BKS/ Ủy ban Kiểm toán Chức vụ Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS/ Ủy ban Kiểm toán Trình độ chuyên môn
1 Ông Lưu Tường Giai Trưởng BKS 30/05/2018 Thạc sỹ quản trị kinh doanh, Cử nhân luật, Kỹ sư kinh tế vận tải biển.
2 Bà Vũ Thị Hoàng Bắc Kiểm soát viên 30/05/2018 Cử nhân Kinh tế, Kế toán trưởng, Kiểm toán nội bộ chuyên nghiệp
3 Bà Phan Cẩm Ly Kiểm soát viên 30/05/2018 Cử nhân Quản trị kinh doanh, Thạc sỹ tài chính
4 Bà Trần Hoàng Ngọc Uyên Kiểm soát viên 30/05/2018 Cử nhân Tài chính, Chứng chỉ Kinh doanh chứng khoán, Chứng chỉ CFA Level 1
5 Ông Trần Đức Thuận Kiểm soát viên 30/05/2018 Cử nhân Tài Chính, chứng chỉ Thiết lập báo cáo tài chính nội bộ, quản lý chi phí, thẩm định giá.

2. Cuộc họp của BKS

Stt Thành viên BKS Chức vụ Ngày bắt đầu là thành viên BKS Số buổi họp BKS tham dự Cả năm 2020 Tỷ lệ tham dự họp Lý do không tham dự họp
1 Ông Lưu Tường Giai Trưởng Ban 29/5/2013 4/4 100%
2 Bà Vũ Thị Hoàng Bắc Thành viên 29/5/2013 4/4 100%
3 Bà Phan Cẩm Ly Thành viên 29/5/2013 4/4 100%
4 Ông Trần Đức Thuận Thành viên 29/5/2013 4/4 100%
5 Bà Trần Hoàng Ngọc Uyên Thành viên 30/5/2018 4/4 100%

3. Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông:

  • Thực hiện việc giám sát theo chức năng, nhiệm vụ qui định trong Luật doanh nghiệp và Điều lệ Công ty.
  • Thẩm định báo cáo tài chính, tình hình kinh doanh từng quý do Ban Tổng Giám đốc, phòng

kế toán cung cấp.

  • Xem xét, đánh giá hệ thống kiểm soát nội bộ, kiểm soát rủi ro.

  • Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác:

BKS, HĐQT và BĐH thường xuyên trao đổi thông tin về hoạt động Công ty nhằm nâng cao hiệu quả quản lý doanh nghiệp.

  1. Hoạt động khác của BKS:

Thường xuyên đưa ra ý kiến về việc tăng cường hệ thống kiểm soát nội bộ, tăng cường kiểm soát, cắt giảm chi phí nhằm giảm thiểu tác động của dịch bệnh Covid19, bảo đảm chất lượng dịch vụ, nâng cao khả năng cạnh tranh của Công ty.

IV. Ban điều hành:

STT Thành viên Ban điều hành Ngày tháng năm sinh Trình độ chuyên môn Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm thành viên Ban điều hành/
1 Ông Đỗ Văn Minh
Tổng Giám đốc 29/01/1964 Cử nhân khai thác kinh tế vận tải biển 29/05/2013
2 Ông Phạm Quốc Long
Phó Tổng Giám đốc 06/03/1963 Cử nhân Kinh tế vận tải biển 11/04/2013
3 Ông Nguyễn Thanh Bình
Phó Tổng Giám đốc 01/12/1968 Cử nhân Kinh tế 11/04/2013
4 Ông Nguyễn Thế Dũng
Phó Tổng Giám đốc 22/11/1971 Cử Nhân Ngân Hàng 17/04/2018
5 Ông Đỗ Công Khanh
Phó Tổng Giám đốc 05/10/1977 Cử nhân Kinh tế vận tải biển 28/03/2019

V. Kế toán trưởng

Họ và tên Ngày tháng năm sinh Trình độ chuyên môn nghiệp vụ Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm
Bà Nguyễn Minh Nguyệt 31/01/1967 Cử Nhân ngoại ngữ, kế toán 29/05/2013

VI. Đào tạo về quản trị công ty:

Các khóa đào tạo về quản trị công ty mà các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký công ty đã tham gia theo quy định về quản trị công ty: Đại diện Gemadept tham gia đầy đủ các khóa đào tạo về quản trị công ty do Ủy ban CK NN và SGD CK TPHCM tổ chức.

VII. Danh sách về người có liên quan của công ty niêm yết và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty:

  1. Danh sách về người có liên quan của công ty:

LuatVietnam

Stt Tên tổ chức/cá nhân Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Chức vụ tại công ty (nếu có) Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ Thời điểm bắt đầu là người có liên quan Thời điểm không còn là người có liên quan Lý do Mối quan hệ liên quan với công ty
1 Công ty Cổ phần Cảng Nam Đình Vũ Lô CA1, Khu công nghiệp Nam Đình Vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, Hải Phòng, Việt Nam Công ty con
2 Công ty Cổ phần Cảng Nam Hải Đình Vũ Km số 6 Đình Vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, TP. Hải Phòng, Việt Nam Công ty con
3 Công ty Cổ phần Cảng Nam Hải 201 Ngô Quyền, Phường Máy Chai, Quận Ngô Quyền , TP. Hải Phòng, Việt Nam Công ty con
4 Công ty Cổ phần ICD Nam Hải Lô CN3, Khu công nghiệp MP Đình Vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, TP. Hải Phòng, VN Công ty con
5 Công ty Cổ phần Cảng quốc tế Gemadept Dung Quất Bến số 1 – Cảng tổng hợp Dung Quất, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam Công ty con
6 Công ty TNHH Cảng Phước Long 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam Công ty con
7 Công ty Cổ phần Dịch vụ Vận tải Trường Thọ (i) Khu phố 7, Phường Trường Thọ, Quận Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam Công ty con

LuatVietnam

8 Công ty TNHH Thiết bị và Dịch vụ Hàng hải Thái Bình Dương 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam Công ty con
9 Công ty TNHH ISS – Gemadept 45 Võ Thị Sáu, Phường Đa Kao, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam Công ty con
10 Công ty TNHH MTV Vận tải Hàng hải Thái Bình Dương 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam Công ty con
11 Công ty TNHH MTV Công nghiệp Cao su Thái Bình Dương 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam Công ty con
12 Công ty Cổ phần Hòn Ngọc Thái Bình Dương 61 đường 468, Phường Toul Tumpoung 2, Quận Chamkarmon, TP. Phnom Penh, Campuchia Công ty con
13 Công ty Cổ phần Hoa Sen Thái Bình Dương 18B đường 500, Phường Phsar Deum Thkov, Quận Chamkarmon, TP. Phnom Penh, Campuchia Công ty con
14 Công ty Cổ phần Niềm Kiêu Hãnh Thái Bình Dương 947 Thôn Por Prok Khang Tbong, Phường Kar Karb, Quận Po Sen Chey, Phnom Penh, Campuchia Công ty con
15 Công ty TNHH Dịch vụ Vận tải Tổng hợp V.N.M 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam Công ty con

9
| | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 16 | Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Phát triển Hạ tầng Gemadept | | | 147 Nguyễn Thái Bình, Phường 3, TP. Tân An, Tỉnh Long An, Việt Nam | | | | Công ty con |
| 17 | Công ty Cổ phần Gemadept Vũng Tàu | | | 1/1A Phạm Hồng Thái, Phường 7, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Việt Nam | | | | Công ty con |
| 18 | Công ty Cổ phần Cảng Cải Mép Gemadept – Terminal Link | | | Khu vực Cải Mép, Xã Phước Hòa, Huyện Tân Thành, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Việt Nam | | | | Công ty liên doanh, liên kết |
| 19 | Công ty Cổ phần Cảng quốc tế Gemadept Nhơn Hội | | | Số 98 đường Phạm Hùng, Phường Lý Thường Kiệt, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định | | | | Công ty con (Đã giải thể) |
| 20 | Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn | | | 30 Phan Thúc Duyện, Phường 4, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | | | | Công ty liên doanh, liên kết |
| 21 | Công ty TNHH CJ Gemadept Logistics Holdings | | | 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | | | | Công ty liên doanh, liên kết |
| 22 | Công ty TNHH CJ Gemadept Shipping Holdings | | | 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | | | | Công ty liên doanh, liên kết |
| 23 | Công ty TNHH Tiếp vận “K” Line – Gemadept | | | 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | | | | Công ty liên doanh, liên kết |


  1. Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ:
Stt Tên tổ chức/cá nhân Mối quan hệ liên quan với công ty Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ Thời điểm giao dịch với công ty Số Nghị quyết/ Quyết định của ĐHĐCĐ/HĐQT thông qua (nếu có, nếu rõ ngày ban hành) Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch Ghi chú
1 Công ty Cổ phần Cảng Công ty con Lô CA1, Khu công nghiệp Doanh thu Cho thuê tài sản
24 Công ty TNHH Golden Globe Bản Sibunhuong, Quận Chanthabouly, Thủ đô Vientiane, Lào
--- --- --- --- --- --- --- --- ---
25 Công ty TNHH Thương mại Quà Cầu Vàng 117 Lê Lợi, Phường Bến Thành, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
26 Công ty Cổ phần Liên hợp Thực phẩm 267 Quang Trung, Phường Quang Trung, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội, Việt Nam
27 Công ty Cổ phần Du lịch Minh Đạm Cầu Tum, Khu phố Hải Tân, Thị trấn Phước Hải, Huyện Đất Đỏ, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Việt Nam
28 Công ty Cổ phần Thương cảng Vũng Tàu 973 đường 30/4, Phường 11, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam

LuatVietnam

| | Nam Đình Vũ | | | Nam Đình Vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, Hải Phòng, Việt Nam | | | | Vay
Lãi vay
Chi hộ
Cổ tức được chia | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2 | Công ty Cổ phần Cảng Nam Hải Đình Vũ | Công ty con | | Km số 6 Đình Vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, TP. Hải Phòng, Việt Nam | | | | Doanh thu cho thuê tài sản
Chi phí dịch vụ và chi phí khác
Cổ tức được chia
Vay
Lãi vay
Cho vay
Lãi cho vay
Chi hộ | |
| 3 | Công ty Cổ phần Cảng Nam Hải | Công ty con | | 201 Ngô Quyền, Phường Máy Chai, Quận Ngô Quyền, TP. Hải Phòng, Việt Nam | | | | Vay
Lãi vay
Chi hộ
Chi phí dịch vụ
Cổ tức được chia | |
| 4 | Công ty Cổ phần ICD Nam Hải | Công ty con | | Lô CN3, Khu công nghiệp MP Đình Vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, TP. Hải Phòng, VN | | | | Doanh thu cho thuê tài sản
Lãi cho vay
Chi hộ | |
| 5 | Công ty Cổ phần Cảng quốc tế | Công ty con | | Bến số 1 – Cảng tổng hợp Dung Quất, Xã Bình | | | | Doanh thu cho thuê tài sản
Chi phí dịch vụ
Thu hộ | |


LuatVietnam
www.vanbanluat.vn

Gemadept Dung Quất Thuận, Huyện Bình Sơn, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam Cổ tức được chia
6 Công ty TNHH Cảng Phước Long Công ty con 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam Doanh thu cho thuê tài sản
Lợi nhuận được chia
Vay
Lãi vay
Cho vay
Lãi cho vay
Chi hộ
Góp vốn
7 Công ty Cổ phần Dịch vụ Vận tải Trường Thọ (i) Công ty con Khu phố 7, Phường Trường Thọ, Quận Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Doanh thu cho thuê tài sản
Cổ tức được chia
8 Công ty TNHH Thiết bị và Dịch vụ Hàng hải Thái Bình Dương Công ty con 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam Doanh thu bán hàng hóa
Chi phí dịch vụ
Chi hộ
Góp vốn
Lợi nhuận được chia
9 Công ty TNHH MTV Vận tải Hàng hải Thái Bình Dương Công ty con 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam Vay
Lãi vay
Lợi nhuận được chia
10 Công ty TNHH MTV Công nghiệp Cao su Thái Bình Công ty con 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam Góp vốn
Chi hộ

12


13
| | Dương | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 11 | Công ty Cổ phần Hoa Sen Thái Bình Dương | Công ty con | | 18B đường 500, Phường Phsar Deum Thkov, Quận Chamkarmon, TP. Phnom Penh, Campuchia | | | | Góp vốn |
| 12 | Công ty Cổ phần Niềm Kiêu Hãnh Thái Bình Dương | Công ty con | | 947 Thôn Por Prok Khang Tbong, Phường Kar Karb, Quận Po Sen Chey, Phnom Penh, Campuchia | | | | Góp vốn |
| 13 | Công ty TNHH Dịch vụ Vận tải Tổng hợp V.N.M | Công ty con | | 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | | | | Lợi nhuận được chia
Vay
Lãi vay
Cho vay
Lãi cho vay |
| 14 | Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Phát triển Hạ tầng Gemadept | Công ty con | | 147 Nguyễn Thái Bình, Phường 3, TP. Tân An, Tỉnh Long An, Việt Nam | | | | Chi hộ
Vay
Lãi vay
Cổ tức được chia |
| 15 | Công ty Cổ phần Cảng Cải Mép Gemadept – Terminal Link | Công ty liên doanh, liên kết | | Khu vực Cải Mép, Xã Phước Hòa, Huyện Tân Thành, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Việt Nam | | | | Doanh thu cho thuê văn phòng
Doanh thu dịch vụ
Chi hộ
Cho vay
Lãi cho vay
Lãi vay |
| 16 | Công ty Cổ phần Dịch | Công ty liên | | 30 Phan Thúc Duyện, | | | | Cổ tức được chia
Vay |


vụ Hàng hóa Sài Gòn doanh, liên kết Phường 4, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam Lãi vay Chi phí tài chính khác
17 Công ty TNHH CJ Gemadept Logistics Holdings Công ty liên doanh, liên kết 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam Cho vay
Lãi cho vay
18 Công ty TNHH CJ Gemadept Shipping Holdings Công ty liên doanh, liên kết 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam Cho vay
Lãi cho vay
19 Công ty TNHH Tiếp vận “K” Line – Gemadept Công ty liên doanh, liên kết 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam Doanh thu cho thuê văn phòng
20 Công ty TNHH Golden Globe Công ty liên doanh, liên kết Bàn Sibunhuong, Quận Chanthabouly, Thủ đô Vientiane, Lào Góp vốn
21 Công ty Cổ phần Du lịch Minh Đạm Công ty liên doanh, liên kết Cầu Tum, Khu phố Hải Tân, Thị trấn Phước Hải, Huyện Đất Đỏ, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Việt Nam Cho vay
Lãi cho vay
22 Công ty Cổ phần Thương cảng Vũng Tàu Công ty liên doanh, liên kết 973 đường 30/4, Phường 11, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Cổ tức được chia

15
| | | | | Tàu, Việt Nam | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 23 | Công ty TNHH MTV Tiếp vận Gemadept | Công ty con của Công ty liên doanh, liên kết | | Lầu 11, 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM | | | Doanh thu cho thuê tài sản
Doanh thu dịch vụ
Chi phí dịch vụ
Chi hộ
Thu hộ | |
| 24 | Công ty TNHH MTV Gemadept Hải Phòng | Công ty con của Công ty liên doanh, liên kết | | Tầng 6, lô 20A, tòa nhà TD Plaza Business Center, đường Lê Hồng Phong, Phường Đông Khê, Quận Ngô Quyền, TP. Hải Phòng | | | Doanh thu cho thuê tài sản
Chi hộ | |
| 25 | Công ty Cổ phần Mekong Logistics | Công ty con của Công ty liên doanh, liên kết | | | | | Doanh thu dịch vụ
Vay
Lãi vay

Lãi cho vay | |
| 26 | Công ty TNHH MTV Vận tải biển Gemadept | Công ty con của Công ty liên doanh, liên kết | | Lầu 20, 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM - Việt nam | | | Doanh thu cho thuê tài sản
Doanh thu dịch vụ
Chi phí dịch vụ
Thu hộ
Chi hộ | |
| 27 | Công ty cổ phần Cảng Bình Dương | Công ty con của Công ty con | | Áp Quyết Thắng, Xã phường Bình Thắng, Huyện Dĩ An, Tỉnh Bình Dương | | | Doanh thu cho thuê tài sản | |


16

28 Công ty Cổ phần Cảng quốc tế Gemadept Nhơn Hội Công ty con Số 98 đường Phạm Hùng, Phường Lý Thường Kiệt, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định Thu hồi vốn góp Đã giải thể
  1. Giao dịch giữa người nội bộ công ty niêm yết, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty niêm yết nắm quyền kiểm soát: Không

  2. Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác:

a. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây: Không

b. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành là thành viên HĐQT, Giám đốc: Không

VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ

  1. Danh sách cổ đông nội bộ và người có liên quan
Stt Họ tên Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Chức vụ tại công ty (nếu có) Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp Địa chỉ liên hệ Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ Ghi chú
1 Ông Đỗ Văn Nhân Chủ Tịch HĐQT 1,459,924 0.49%
1.1 Bà Huỳnh Thị Ái Vân Vợ 641,250 0.22%

17

1.2 Đỗ Nhật Tân Con - 0.00%
1.3 Đỗ Khánh Ngân Con - 0.00%
1.4 Ông Đỗ Lộc Anh 425.028 0,14%
1.5 Ông Đỗ Quốc Khánh Anh - 0.00%
1.6 Ông Đỗ Kỳ Cương Anh 15 0.00%
1.7 Bà Đỗ Thị Nga Em 27,262 0.01%
2 Ông Chu Đức Khang Phó Chủ Tịch HĐQT 742,437 0.25%
2.1 Bà Trần Thu Thùy Vợ - 0.00%

18

2.2 Ông Chu Đức Trung Con 7,500 0.00%
2.3 Chu Thu Thảo Con 7,000 0.00%
2.4 Ông Chu Quốc Lộc Anh - 0.00%
2.5 Bà Chu Thị Mai Chị - 0.00%
2.6 Bà Chu Thị Phương Chị - 0.00%
2.7 Ông Chu Trung Kiên Em - 0.00%
3 Ông Đỗ Văn Minh TV HĐQT kiêm Tổng Giám Đốc 1,503,000 0.51%
3.1 Ông Đỗ Thế Vinh Cha 15 0.00%

19

3.2 Bà Trần Thị Ngát Mẹ - 0.00%
3.3 Bà Nguyễn Thị Kim Cúc Vợ 66,586 0.02%
3.4 Đỗ Minh Đức Con - 0.00%
3.5 Đỗ Minh Khôi Con - 0.00%
3.6 Ông Đỗ Quang Em - 0.00%
3.7 Ông Đỗ Minh Châu Em 185,271 0.06%
4 Ông Vũ Ninh Thành viên HĐQT 645,799 0.22%
4.1 Ông Vũ Minh Tuấn Bố - 0.00%

20

4.2 Bà Trịnh Thị Dân Mẹ - 0.00%
4.3 Bà Lê Thị Thúy Vợ 3,754 0.00%
4.4 Vũ Đình Gia Minh Con - 0.00%
4.5 Vũ Hiến Long Con - 0.00%
4.6 Vũ Mỹ Ngân Anh Con - 0.00%
4.7 Bà Vũ Thị Hương Duyên Em - 0.00%
4.8 Bà Vũ Thị Hương Giang Em - 0.00%
4.9 Ông Vũ Đình Tứ Em - 0.00%

5 Bà Bùi Thị Thu Hương Thành viên HĐQT 322,518 0.11%
5.1 Ông Bùi Quang Vinh Cha - 0.00%
5.2 Bà Lê Thị Thanh Bình Mẹ - 0.00%
5.3 Ông Lê Việt Dũng Chồng - 0.00%
5.4 Bà Bùi Vinh Hoa Chị - 0.00%
5.5 Bà Bùi Thị Thanh Trà Em - 0.00%
5.6 Bà Bùi Thị Yến Nhi Em - 0.00%
5.7 Ông Bùi Quang Phái Em - 0.00%

22
| | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 6 | Bà Nguyễn Minh Nguyệt | | TV HĐQT/ Trưởng phòng tài vụ | | | 825,012 | 0.28% | |
| 6.1 | Bà Nguyễn Thị Minh Thiện | | Mẹ | | | - | 0.00% | |
| 6.2 | Ông Phạm Đình Tánh | | Chồng | | | 6,000 | 0.00% | |
| 6.3 | Phạm Quang Minh | | Con | | | - | 0.00% | |
| 6.4 | Phạm Ngọc Trâm | | Con | | | - | 0.00% | |
| 6.5 | Bà Nguyễn Thị Thu Hằng | | Em | | | 15 | 0.00% | |
| 6.6 | Bà Nguyễn Thị Hồng Nga | | Em | | | 7 | 0.00% | |
| 6.7 | Bà Nguyễn Thanh Hải | | Em | | | 30,007 | 0.01% | |


7 Ông Phan Thanh Lộc Thành viên HĐQT - 0.00%
7.1 Ông Phan Liêm Cha - 0.00%
7.2 Bà Hồ Thị Nữ Mẹ - 0.00%
7.3 Bà Phan Thị Thanh Luận Chị - 0.00%
7.4 Bà Phan Thị Thanh Ngữ Chị - 0.00%
7.5 Bà Phan Thị Thanh Hoa Chị - 0.00%
7.6 Ông Phan Thanh Kỳ Anh - 0.00%
7.7 Ông Phan Thanh Lợi Anh - 0.00%

24

7.8 Bà Nguyễn Hồng Vân Vợ - 0.00%
7.9 Phan Lily Chi Uyên Con - 0.00%
7.10 Micheal Phan Con - 0.00%
8 Ông Bolat Duisenov Thành viên HĐQT - 0.00%
8.1 Ông Duisenov Zhakan Cha - 0.00%
8.2 Bà Duisenova Nagiya Mẹ - 0.00%
8.3 Bà Zhussupova Gulmira Vợ - 0.00%
8.4 Zhakan Imangali Con - 0.00%

8.5 Zhakan Inkara Con - 0.00%
9 David Do Thành viên HĐQT - 0.00%
9.1 Wendy Do Mẹ - 0.00%
9.2 Kim Nguyen Vợ - 0.00%
9.3 Peter Do Anh trai - 0.00%
9.4 Paul Do Anh trai - 0.00%
10 Ông TSUYOSHI KATO Thành viên HĐQT - 0.00%
10.1 Yuko Kato Vợ - 0.00%

26

10.2 Shino Kato Con - 0.00%
10.3 Hideyuki Kato Anh - 0.00%
11 Hà Thu Hiền Thành viên HĐQT - 0.00%
11.1 Hà Minh Độ Cha - 0.00%
11.2 Hoàng Thị Hòa Mẹ - 0.00%
11.3 Hà Minh Thuận Em gái - 0.00%
12 Ông Phạm Quốc Long Phó Tổng giám đốc 140,000 0.05%
12.1 Ông Phạm Quốc Vương Anh - 0.00%

27

12.2 Ông Phạm Quốc Hoàng Anh - 0.00%
12.3 Bà Phạm Thị Ánh Tuyết Vợ 5 0.00%
12.4 Bà Phạm Thùy Linh Con - 0.00%
13 Ông Nguyễn Thanh Bình Phó Tổng giám đốc 426,759 0.14%
13.1 Ông Nguyễn Ngọc Linh Cha - 0.00%
13.2 Bà Trần Thị Ngọ Mẹ - 0.00%
13.3 Bà Nguyễn Bích Ngọc Em - 0.00%
13.4 Ông Nguyễn Quốc Hưng Em - 0.00%

28

13.5 Bà Nguyễn Thị Thu Thủy Vợ - 0.00%
13.6 Nguyễn Khôi Nguyên Con - 0.00%
13.7 Nguyễn Việt Cường Con - 0.00%
13.8 Nguyễn Yên Nhi Con - 0.00%
14 Ông Nguyễn Thế Dũng Phó Tổng giám đốc 371,504 0.13%
14.1 Nguyễn Thế Vinh Bố 0.00%
14.2 Cao Thị Thanh Mai Mẹ 0.00%
14.3 Nguyễn Quốc Hưng Anh 4,000 0.00%

29

14.4 Nguyễn Thị Thu Hồng Chị - 0.00%
14.5 Nguyễn Thị Phương Thảo Vợ - 0.00%
14.6 Nguyễn Phương Trang Con - 0.00%
14.7 Nguyễn Thế David Con - 0.00%
14.8 Nguyễn Thy Cindy Con - 0.00%
15 Ông Đỗ Công Khanh Phó Tổng Giám đốc 68,002 0.02%
15.1 Đỗ Quốc Khánh Cha - 0.00%
15.2 Hoàng Thị Thanh Mẹ 1,060,004 0.36%

15.3 Trần Kiều Minh Vợ 1,181,520 0.40%
15.4 Đỗ Quốc Khang Con 0.00%
15.5 Đỗ Khánh Linh Con 0.00%
15.6 Đỗ Thái An Con 0.00%
15.7 Đỗ Việt Thành Em 443,430 0.15%
16 Ông Lưu Tường Giai Trưởng BKS 119,660 0.04%
16.1 Ông Lưu Hùng Bố - 0.00%
16.2 Bà Nguyễn Thị Khánh Mẹ - 0.00%

16.3 Bà Đoàn Thị Quỳnh Trang Vợ - 0.00%
16.4 Lưu Chí Nhân Con - 0.00%
16.5 Lưu Chí Dũng Con - 0.00%
16.6 Ông Lưu Tường Giao Anh ruột - 0.00%
16.7 Ông Lưu Tường Giang Anh ruột - 0.00%
16.8 Ông Lưu Tường Bách Em ruột - 0.00%
16.9 Bà Lưu Nhược Thúy Em ruột - 0.00%
17 Bà Vũ Thị Hòang Bắc Thành viên BKS 88,510 0.03%

32
| 17.1 | Ông Trần Phương Nam | | Chồng | | | - | 0.00% | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 17.2 | Trần Thục Anh | | Con | | | - | 0.00% | |
| 17.3 | Trần Hoàng Minh Châu | | Con | | | - | 0.00% | |
| 17.4 | Trần Vũ Lan Phương | | Con | | | - | 0.00% | |
| 17.5 | Bà Lưu Thị Coòng | | Mẹ | | | - | 0.00% | |
| 17.6 | Bà Vũ Thị Hoàng Hà | | Chị | | | 200 | 0.00% | |
| 17.7 | Bà Vũ Thái Bình | | Em | | | - | 0.00% | |
| 17.8 | Bà Vũ Hoa Mai | | Em | | | - | 0.00% | |


18 Bà Phan cẩm Ly Thành viên BKS - 0.00%
18.1 Ông Phan Hà Hiệp Cha - 0.00%
18.2 Bà Tạ Thị Thanh Phượng Mẹ - 0.00%
18.3 Ông Phan Việt Hùng Anh - 0.00%
19 Ông Trần Đức Thuận Thành viên BKS 230,014 0.08%
19.1 Bà Bùi Thị Bình An Vợ - 0.00%
19.2 Ông Trần Nam Thắng Anh ruột - 0.00%
19.3 Bà Trần Thị Kim Thoa Chị ruột - 0.00%

| 19.4 | Bà Trần Thị
Kim Thủy | | Chị ruột | | | - | 0.00% | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 19.5 | Ông Trần
Quốc Khánh | | Bố | | | - | 0.00% | |
| 20 | Trần Hoàng
Ngọc Uyên | | Thành viên
BKS | | | - | 0.00% | |
| 20.1 | Trần Kế Văn | | Cha | | | - | 0.00% | |
| 20.2 | Hoàng Thị
Ngọc Trinh | | Mẹ | | | - | 0.00% | |
| 20.3 | Nguyễn Huy
Vân | | Chồng | | | - | 0.00% | |

  1. Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty niêm yết:

| Stt | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với cổ đông nội bộ | Số cổ phiếu
sở hữu đầu kỳ | | Số cổ phiếu
sở hữu cuối kỳ | | Lý do
tăng, giảm
(mua, bán, chuyển đổi, thưởng...) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | Số cổ phiếu | Tỷ lệ % | Số cổ phiếu | Tỷ lệ % | |


| 1 | Ông Đỗ Văn Minh | TV.HĐQT
TGĐ | 1.003.000 | 0,34% | 1.503.000 | 0,51% | Mua cổ phiếu |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2 | Bà Nguyễn Minh Nguyệt | TV.HĐQT
KTT | 605.012 | 0,20% | 825.012 | 0,28% | Mua cổ phiếu |
| 3 | Ông Phạm Quốc Long | PTGĐ | 186.500 | 0,06% | 140.000 | 0,04% | Bán cổ phiếu |
| 4 | Ông Đỗ Lộc | Ông Đỗ Văn Nhân

CT.HĐQT | 435.028 | 0,14% | 425.028 | 0,14% | Bán cổ phiếu |
| 5 | Ông Đỗ Việt Thành | Ông Đỗ Công Khanh
- PTGĐ | 383.810 | 0,13% | 443.430 | 0,15% | Mua cổ phiếu |
| 6 | Ông Nguyễn Quốc Hưng | Nguyễn Thế Dũng -
PTGĐ | 5.000 | 0,00% | 4.000 | 0,00% | Bán cổ phiếu |
| 7 | Vietnam Investment Fund II | Phan Thanh Lộc,
David Do | 42.865.784 | 14.44% | 0 | 0,00% | Bán cổ phiếu |

IX. Các vấn đề cần lưu ý khác: Không

CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Thành viên Hội đồng quản trị
Tổng Giám Đốc

img-0.jpeg
Đỗ Văn Minh