AI assistant
Công ty Cổ phần GEMADEPT — Governance Information 2021
Aug 2, 2021
66815_rns_2021-08-02_7db3d4da-a36b-4b01-9a05-dff9482558f1.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
Phụ lục số V
(Ban hành kèm theo Thông tư số 96/2020/TT-BTC ngày 16/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
CÔNG TY CỔ PHẦN
GEMADEPT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Tp HCM, ngày 30 tháng 07 năm 2021
Digitally signed by
CÔNG TY CỔ PHẦN
GEMADEPT
DN: c=VN, st=HỐ
CHÍ MINH, I=Quận
1, cn=CÔNG TY CỔ
PHẦN GEMADEPT,
0.9.2342.19200300.
100.1.1=MST:03011
16791
Date: 2021.07.30
21:04:01 +07'00'
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY
6 tháng đầu năm 2021
Kính gửi:
- Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh
- Tên công ty niêm yết: Công ty Cổ Phần Gemadept
- Điện thoại: 028. 38 236 236 - Fax: 028. 38 235 236
- Địa chỉ trụ sở chính: Số 6 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM
- Email: [email protected]
- Vốn điều lệ: 3.013.779.570.000 đồng
- Mã chứng khoán: GMD
- Mô hình quản trị công ty: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát và Tổng Giám đốc
- Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Đang thực hiện
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông
Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của Đại hội đồng cổ đông (bao gồm cả các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản):
| Stt | Số Nghị quyết/Quyết định | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 1 | 089/BB-ĐHĐCĐ-GMD | ||
| 090/NQ-ĐHĐCĐ-GMD | 30/06/2021 | Biên bản họp Đại hội cổ đông thường niên 2021 | |
| 2 | 30/06/2021 | Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2021 |
2
II. Hội đồng quản trị
- Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT):
| Stt | Thành viên HĐQT/ | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT/ HĐQT độc lập | |
|---|---|---|---|---|
| Ngày bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm | |||
| 1 | Ông Đỗ Văn Nhân | Chủ tịch HĐQT | 29/05/2013 | |
| 2 | Ông Chu Đức Khang | Phó chủ tịch HĐQT | 29/05/2013 | |
| 3 | Ông Phan Thanh Lộc | Phó chủ tịch HĐQT | 29/05/2013 | 30/06/2021 |
| 4 | Ông Đỗ Văn Minh | Thành viên HĐQT | 29/05/2013 | 30/06/2021 |
| 5 | Bà Bùi Thị Thu Hương | Thành viên HĐQT | 29/05/2013 | |
| 6 | Bà Nguyễn Minh Nguyệt | Thành viên HĐQT | 29/05/2013 | |
| 7 | Ông Vũ Ninh | Thành viên HĐQT | 29/05/2013 | |
| 8 | Ông Bolat Duisenov | Thành viên HĐQT | 29/05/2013 | |
| 9 | Ông David Do | Thành viên HĐQT | 30/05/2018 | |
| 10 | Bà Hà Thu Hiền | Thành viên HĐQT | 30/05/2018 | |
| 11 | Ông TSUYOSHI KATO | Thành viên HĐQT | 16/05/2019 | |
| 12 | Ông Nguyễn Thanh Bình | Thành viên HĐQT | 30/06/2021 |
2 Các cuộc họp của Hội đồng quản trị
| Stt | Thành viên HĐQT | Chức vụ | Số buổi họp tham dự | Tỷ lệ | Lý do không tham dự |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Đỗ Văn Nhân | Chủ tịch HĐQT | 5/5 | 100% | |
| 2 | Ông Chu Đức Khang | Phó chủ tịch HĐQT | 5/5 | 100% | |
| 3 | Ông Phan Thanh Lộc | Phó chủ tịch HĐQT | 5/5 | 100% | |
| 4 | Ông Đỗ Văn Minh | Thành viên HĐQT | 5/5 | 100% | |
| 5 | Bà Bùi Thị Thu Hương | Thành viên HĐQT | 5/5 | 100% | |
| 6 | Bà Nguyễn Minh Nguyệt | Thành viên HĐQT | 5/5 | 100% | |
| 7 | Ông Vũ Ninh | Thành viên HĐQT | 5/5 | 100% | |
| 8 | Ông Bolat Duisenov | Thành viên HĐQT | 5/5 | 100% | |
| 9 | Ông David Do | Thành viên HĐQT | 5/5 | 100% | |
| 10 | Bà Hà Thu Hiền | Thành viên HĐQT | 5/5 | 100% | |
| 11 | Ông TSUYOSHI KATO | Thành viên HĐQT | 5/5 | 100% |
-
Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Giám đốc (Tổng Giám đốc): Tại các cuộc họp HĐQT, Ban Tổng Giám đốc phải trả lời các chất vấn về kết quả kinh doanh kỳ (tháng) trước, kết quả thực hiện các nghị quyết HĐQT. Ngoài ra, các bộ phận quản trị rủi ro luôn giám sát thường xuyên các hoạt động sản xuất.
-
Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị: Đã có nghị quyết thành lập ban Kiểm toán nội bộ trực thuộc HĐQT.
-
Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị:
| Stt | Số Nghị quyết | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 1 | 016/BB-HĐQT-GMD | 01/03/2021 | Biên bản họp Hội đồng quản trị |
| Vv Vay vốn ngắn hạn tại ngân hàng Hàng Hải VN - CN TPHCM | |||
| 2 | 017/QĐ-HĐQT-GMD | 01/03/2021 | Nghị quyết họp Hội đồng quản trị |
| Vv Vay vốn ngắn hạn tại ngân hàng Hàng Hải VN - CN TP.HCM |
4
| 3 | 019/BB-HĐQT-GMD | 08/03/2021 | Biên bản họp Hội đồng quản trị
Về việc thành lập Công ty Cổ phần Gemadept miền Trung |
| --- | --- | --- | --- |
| 4 | 020/QĐ-HĐQT-GMD | 08/03/2021 | Nghị quyết họp Hội đồng quản trị
Về việc thành lập Công ty Cổ phần Gemadept miền Trung |
| 5 | 054/BB-HĐQT-GMD | 13/04/2021 | Biên bản họp Hội đồng quản trị
Vv công ty cấp tín dụng từ ngân hàng TNHH MTV Shinhan VN |
| 6 | 055/QĐ-HĐQT-GMD | 13/04/2021 | Nghị quyết họp Hội đồng quản trị
Vv công ty cấp tín dụng từ ngân hàng TNHH MTV Shinhan VN |
| 7 | 057/BB-HĐQT-GMD | 06/05/2021 | Biên bản họp Hội đồng quản trị
Gia hạn thời gian họp đại hội cổ đông thường niên 2021 |
| 8 | 058/NQ-HĐQT-GMD | 06/05/2021 | Nghị quyết họp Hội đồng quản trị
Gia hạn thời gian họp đại hội cổ đông thường niên 2021 |
| 9 | 060/BB-HĐQT-GMD | 06/05/2021 | Biên bản họp Hội đồng quản trị
Vv thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty |
| 10 | 061/NQ-HĐQT-GMD | 06/05/2021 | Nghị quyết họp Hội đồng quản trị
Vv thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty |
| 11 | 062/BB-HĐQT-GMD | 06/05/2021 | Biên bản họp Hội đồng quản trị
Về việc thành lập tiểu ban kiểm toán nội bộ trực thuộc Hội đồng quản trị |
| 12 | 063/QĐ-HĐQT-GMD | 06/05/2021 | Nghị quyết họp Hội đồng quản trị
Về việc thành lập tiểu ban kiểm toán nội bộ trực thuộc Hội đồng quản trị |
| 13 | 064/BB-HĐQT-GMD | 13/05/2021 | Biên bản họp Hội đồng quản trị
Về việc chấm dứt hoạt động Chi nhánh Công ty cổ phần Gemadept tại Đà Nẵng |
| 14 | 065/QĐ-HĐQT-GMD | 13/05/2021 | Nghị quyết họp Hội đồng quản trị
Về việc chấm dứt hoạt động Chi nhánh Công ty cổ phần Gemadept tại Đà Nẵng |
III. Ban kiểm soát
- Thông tin về thành viên Ban Kiểm soát (BKS)
| Stt | Thành viên BKS/ Ủy ban Kiểm toán | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS/ Ủy ban Kiểm toán | Trình độ chuyên môn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Lưu Tường Giai | Trưởng BKS | 30/05/2018 | Thạc sỹ quản trị kinh doanh, Cử nhân luật, Kỹ sư kinh tế vận tải biển. |
| 2 | Bà Vũ Thị Hoàng Bắc | Kiểm soát viên | 30/05/2018 | Cử nhân Kinh tế, Kế toán trưởng, Kiểm toán nội bộ chuyên nghiệp |
| 3 | Bà Phan Cẩm Ly | Kiểm soát viên | 30/05/2018 | Cử nhân Quản trị kinh doanh, Thạc sỹ tài chính |
| 4 | Bà Trần Hoàng Ngọc Uyên | Kiểm soát viên | 30/05/2018 | Cử nhân Tài chính, Chứng chỉ Kinh doanh chứng khoán, Chứng chỉ CFA Level 1 |
| 5 | Ông Trần Đức Thuận | Kiểm soát viên | 30/05/2018 | Cử nhân Tài chính, chứng chỉ Thiết lập báo cáo tài chính nội bộ, quản lý chi phí, thẩm định giá. |
- Cuộc họp của BKS
| Stt | Thành viên BKS | Chức vụ | Ngày bắt đầu là thành viên BKS | Số buổi họp BKS tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Lưu Tường Giai | Trưởng Ban | 30/5/2018 | 2/2 | 100% | |
| 2 | Bà Vũ Thị Hoàng Bắc | Thành viên | 30/5/2018 | 2/2 | 100% | |
| 3 | Bà Phan Cẩm Ly | Thành viên | 30/5/2018 | 2/2 | 100% | |
| 4 | Ông Trần Đức Thuận | Thành viên | 30/5/2018 | 2/2 | 100% | |
| 5 | Bà Trần Hoàng Ngọc Uyên | Thành viên | 30/5/2018 | 2/2 | 100% |
- Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông:
- Thực hiện việc giám sát theo chức năng, nhiệm vụ qui định trong Luật doanh nghiệp và Điều lệ Công ty.
- Thẩm định báo cáo tài chính, tình hình kinh doanh từng quý do Ban Tổng Giám đốc, phòng kế toán cung cấp.
-
Xem xét, đánh giá hệ thống kiểm soát nội bộ, kiểm soát rủi ro.
-
Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác: BKS, HĐQT và BĐH thường xuyên trao đổi thông tin về hoạt động Công ty nhằm nâng cao hiệu quả quản lý doanh nghiệp.
-
Hoạt động khác của BKS:
Thường xuyên đưa ra ý kiến về việc tăng cường hệ thống kiểm soát nội bộ, tăng cường kiểm soát, cắt giảm chi phí nhằm giảm thiểu tác động của dịch bệnh Covid-19, bảo đảm chất lượng dịch vụ, nâng cao khả năng cạnh tranh của Công ty.
7
IV. Ban điều hành:
| Stt | Thành viên Ban điều hành | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn | Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm thành viên Ban điều hành/ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Đỗ Văn Minh | |||
| Tổng Giám đốc | 29/01/1964 | Cử nhân khai thác kinh tế vận tải biển | Miễn nhiệm | |
| 07/5/2021 | ||||
| 2 | Ông Phạm Quốc Long | |||
| Phó Tổng Giám đốc | 06/03/1963 | Cử nhân Kinh tế vận tải biển | 11/04/2013 | |
| 3 | Ông Nguyễn Thanh Bình | |||
| Phó Tổng Giám đốc, Tổng Giám đốc từ ngày 07/05/2021 | 01/12/1968 | Cử nhân Kinh tế | 11/04/2013, bổ nhiệm Tổng Giám đốc ngày 07/5/2021 | |
| 4 | Ông Nguyễn Thế Dũng | |||
| Phó Tổng Giám đốc | 22/11/1971 | Cử Nhân Ngân Hàng | 17/04/2018 | |
| 5 | Ông Đỗ Công Khanh | |||
| Phó Tổng Giám đốc | 05/10/1977 | Cử nhân Kinh tế vận tải biển | 28/03/2019 |
V. Kế toán trưởng
| Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ | Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm |
|---|---|---|---|
| Bà Nguyễn Minh Nguyệt | 31/01/1967 | Cử Nhân ngoại ngữ, kế toán | 29/05/2013 |
VI. Đào tạo về quản trị công ty:
Các khóa đào tạo về quản trị công ty mà các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký công ty đã tham gia theo quy định về quản trị công ty: Đại diện Gemadept tham gia đầy đủ các khóa đào tạo về quản trị công ty do Ủy ban CK NN và SGD CK TPHCM tổ chức.
VII. Danh sách về người có liên quan của công ty niêm yết và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty:
- Danh sách về người có liên quan của công ty:
8
| Stt | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Công ty Cổ phần Cảng Nam Đình Vũ | | | | Lô CA1, Khu công nghiệp Nam Đình Vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, Hải Phòng, Việt Nam | | | | Công ty con |
| 2 | Công ty Cổ phần Cảng Nam Hải Đình Vũ | | | | Km số 6 Đình Vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, TP. Hải Phòng, Việt Nam | | | | Công ty con |
| 3 | Công ty Cổ phần Cảng Nam Hải | | | | 201 Ngô Quyền, Phường Máy Chai, Quận Ngô Quyền , TP. Hải Phòng, Việt Nam | | | | Công ty con |
| 4 | Công ty Cổ phần ICD Nam Hải | | | | Lô CN3, Khu công nghiệp MP Đình Vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, TP. Hải Phòng, VN | | | | Công ty con |
| 5 | Công ty Cổ phần Cảng quốc tế Gemadept Dung Quất | | | | Bến số 1 – Cảng tổng hợp Dung Quất, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam | | | | Công ty con |
| 6 | Công ty TNHH Cảng Phước Long | | | | 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí | | | | Công ty con |
9
| | | | | | Minh, Việt Nam | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 7 | Công ty Cổ phần Dịch vụ Vận tải Trường Thọ (i) | | | | Khu phố 7, Phường Trường Thọ, Quận Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | | | | Công ty con |
| 8 | Công ty TNHH Thiết bị và Dịch vụ Hàng hải Thái Bình Dương | | | | 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | | | | Công ty con |
| 9 | Công ty TNHH ISS – Gemadept | | | | 45 Võ Thị Sáu, Phường Đa Kao, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | | | | Công ty con |
| 10 | Công ty TNHH MTV Vận tải Hàng hải Thái Bình Dương | | | | 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | | | | Công ty con |
| 11 | Công ty TNHH MTV Công nghiệp Cao su Thái Bình Dương | | | | 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | | | | Công ty con |
| 12 | Công ty Cổ phần Hòn Ngọc Thái Bình Dương | | | | 61 đường 468, Phường Toul Tumpoung 2, Quận Chamkarmon, TP. Phnom Penh, Campuchia | | | | Công ty con |
| 13 | Công ty Cổ phần Hoa Sen Thái Bình Dương | | | | 18B đường 500, Phường Phsar Deum Thkov, Quận Chamkarmon, TP. Phnom Penh, Campuchia | | | | Công ty con |
10
| 14 | Công ty Cổ phần Niềm Kiêu Hãnh Thái Bình Dương | | | | 947 Thôn Por Prok Khang Tbong, Phường Kar Karb, Quận Po Sen Chey, Phnom Penh, Campuchia | | | | Công ty con |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 15 | Công ty TNHH Dịch vụ Vận tải Tổng hợp V.N.M | | | | 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | | | | Công ty con |
| 16 | Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Phát triển Hạ tầng Gemadept | | | | 147 Nguyễn Thái Bình, Phường 3, TP. Tân An, Tỉnh Long An, Việt Nam | | | | Công ty con |
| 17 | Công ty Cổ phần Gemadept Vũng Tàu | | | | 1/1A Phạm Hồng Thái, Phường 7, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Việt Nam | | | | Công ty con |
| 18 | Công ty Cổ phần Cảng Cái Mép Gemadept – Terminal Link | | | | Khu vực Cái Mép, Xã Phước Hòa, Huyện Tân Thành, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Việt Nam | | | | Công ty liên doanh, liên kết |
| 19 | Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn | | | | 30 Phan Thúc Duyện, Phường 4, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | | | | Công ty liên doanh, liên kết |
| 20 | Công ty TNHH CJ Gemadept Logistics Holdings | | | | 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | | | | Công ty liên doanh, liên kết |
| 21 | Công ty TNHH CJ Gemadept | | | | 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí | | | | Công ty liên doanh, |
11
| | Shipping Holdings | | | | Minh, Việt Nam | | | | liên kết |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 22 | Công ty TNHH Tiếp vận “K” Line – Gemadept | | | | 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | | | | Công ty liên doanh, liên kết |
| 23 | Công ty TNHH Golden Globe | | | | Bán Sibunhuong, Quận Chanthabouly, Thủ đô Vientiane, Lào | | | | Công ty liên doanh, liên kết |
| 24 | Công ty TNHH Thương mại Quà Cầu Vàng | | | | 117 Lê Lợi, Phường Bến Thành, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | | | | Công ty liên doanh, liên kết |
| 25 | Công ty Cổ phần Liên hợp Thực phẩm | | | | 267 Quang Trung, Phường Quang Trung, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội, Việt Nam | | | | Công ty liên doanh, liên kết |
| 26 | Công ty Cổ phần Du lịch Minh Đạm | | | | Cầu Tum, Khu phố Hải Tân, Thị trấn Phước Hải, Huyện Đất Đỏ, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Việt Nam | | | | Công ty liên doanh, liên kết |
| 27 | Công ty Cổ phần Thương cảng Vũng Tàu | | | | 973 đường 30/4, Phường 11, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam | | | | Công ty liên doanh, liên kết |
| 28 | Công ty Cổ phần Gemadept Miền Trung | | | | Tầng 9, Tòa nhà Indochina Riverside Tower, 74 Bạch Đằng, phường Hải Châu 1, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng | | | | Công ty con |
- Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ:
| Stt | Tên tổ chức/cá nhân | Mối quan hệ liên quan với công ty | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm giao dịch với công ty | Số Nghị quyết/ Quyết định của ĐHĐCĐ/ HĐQT thông qua (nếu có, nêu rõ ngày ban hành) | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công ty Cổ phần Cảng Nam Đình Vũ | Công ty con | Lô CA1, Khu công nghiệp Nam Đình Vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, Hải Phòng, Việt Nam | Doanh thu cho thuê tài sản | ||||
| Doanh thu dịch vụ | ||||||||
| Lãi vay | ||||||||
| Doanh thu cho thuê tài sản | ||||||||
| 2 | Công ty Cổ phần Cảng Nam Hải Đình Vũ | Công ty con | Km số 6 Đình Vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, TP. Hải Phòng, Việt Nam | Doanh thu cho thuê tài sản | ||||
| Doanh thu dịch vụ | ||||||||
| Chi phí dịch vụ | ||||||||
| Lợi nhuận được chia | ||||||||
| Vay | ||||||||
| Lãi vay | ||||||||
| Doanh thu dịch vụ | ||||||||
| Lãi vay | ||||||||
| 4 | Công ty Cổ | Công ty | Lô CN3, Khu | Doanh thu cho |
13
| | phần ICD Nam Hải | con | | công nghiệp MP Đình Vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, TP. Hải Phòng, VN | | | thuê tài sản Doanh thu dịch vụ Lãi cho vay | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 5 | Công ty Cổ phần Cảng quốc tế Gemadept Dung Quất | Công ty con | | Bến số 1 – Cảng tổng hợp Dung Quất, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam | | | Doanh thu cho thuê tài sản | |
| 6 | Công ty TNHH Cảng Phước Long | Công ty con | | 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | | | Doanh thu cho thuê tài sản Chi phí dịch vụ Chi hộ | |
| 7 | Công ty Cổ phần Dịch vụ Vận tải Trường Thọ (i) | Công ty con | | Khu phố 7, Phường Trường Thọ, Quận Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, | | | Doanh thu cho thuê tài sản | |
| 8 | Công ty TNHH Thiết bị và Dịch vụ Hàng hải Thái Bình Dương | Công ty con | | 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | | | Chi phí dịch vụ Chi hộ | |
| 9 | Công ty TNHH MTV Vận tải Hàng hải Thái Bình Dương | Công ty con | | 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | | | Vay Lãi vay | |
14
| | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 10 | Công ty TNHH MTV Công nghiệp Cao su Thái Bình Dương | Công ty con | | 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | | | Góp vốn
Chi hộ | |
| 11 | Công ty Cổ phần Hoa Sen Thái Bình Dương | Công ty con | | 18B đường 500, Phường Phsar Deum Thkov, Quận Chamkarmon, TP. Phnom Penh, Campuchia | | | Góp vốn | |
| 12 | Công ty Cổ phần Niềm Kiêu Hãnh Thái Bình Dương | Công ty con | | 947 Thôn Por Prok Khang Tbong, Phường Kar Karb, Quận Po Sen Chey, Phnom Penh, Campuchia | | | Góp vốn | |
| 13 | Công ty TNHH Dịch vụ Vận tải Tổng hợp V.N.M | Công ty con | | 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | | | Cho vay
Lãi cho vay | |
| 14 | Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Phát triển Hạ tầng Gemadept | Công ty con | | 147 Nguyễn Thái Bình, Phường 3, TP. Tân An, Tỉnh Long An, Việt Nam | | | Chi hộ | |
15
| | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 15 | Công ty Cổ phần Cảng Cải Mép Gemadept – Terminal Link | Công ty liên doanh, liên kết | | Khu vực Cải Mép, Xã Phước Hòa, Huyện Tân Thành, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Việt Nam | | | Doanh thu cho thuê văn phòng
Doanh thu dịch vụ
Cho vay
Lãi cho vay
Chi hộ | |
| 16 | Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn | Công ty liên doanh, liên kết | | 30 Phan Thúc Duyện, Phường 4, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | | | Cổ tức được chia
Lãi vay | |
| 17 | Công ty TNHH CJ Gemadept Logistics Holdings | Công ty liên doanh, liên kết | | 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | | | | |
| 18 | Công ty TNHH CJ Gemadept Shipping Holdings | Công ty liên doanh, liên kết | | 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | | | | |
| 19 | Công ty TNHH Tiếp vận “K” Line – Gemadept | Công ty liên doanh, liên kết | | 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | | | Doanh thu cho thuê văn phòng
Lợi nhuận được chia | |
| 20 | Công ty TNHH Golden Globe | Công ty liên doanh, liên kết | | Bản Sibunhuong, Quận Chanthabouly, Thủ đô Vientiane, Lào | | | | |
| 21 | Công ty Cổ phần Du | Công ty liên | | Cầu Tum, Khu phố Hải Tân, Thị | | | Cho vay
Lãi cho vay | |
16
| | lịch Minh Đạm | doanh, liên kết | | trấn Phước Hải, Huyện Đất Đỏ, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Việt Nam | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 22 | Công ty Cổ phần Thương cảng Vũng Tàu | Công ty liên doanh, liên kết | | 973 đường 30/4, Phường 11, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam | | | | |
| 23 | Công ty TNHH MTV Tiếp vận Gemadept | Công ty con của Công ty liên doanh, liên kết | | Lầu 11, 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM | | | Doanh thu cho thuê tài sản
Doanh thu dịch vụ
Chi hộ
Thu hộ | |
| 24 | Công ty TNHH MTV Gemadept Hải Phòng | Công ty con của Công ty liên doanh, liên kết | | Tầng 6, lô 20A, tòa nhà TD Plaza Business Center, đường Lê Hồng Phong, Phường Đông Khê, Quận Ngô Quyền, TP. Hải Phòng | | | | |
| 25 | Công ty Cổ phần Mekong Logistics | Công ty con của Công ty liên doanh, liên kết | | | | | Doanh thu dịch vụ
Lãi vay | |
| 26 | Công ty TNHH MTV Vận | Công ty con của Công ty | | Lầu 20, 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến | | | Doanh thu cho thuê tài sản
Doanh thu dịch vụ | |
| | tái biến
Gemadept | liên doanh,
liên kết | | Nghé, Quận 1,
TP.HCM - Việt nam | | | Doanh thu thanh lý tài sản
Thu hộ
Chi hộ | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 27 | Công ty cổ phần Cảng Bình Dương | Công ty con của Công ty con | | Áp Quyết Thắng, Xã phường Bình Thắng, Huyện Dĩ An, Tỉnh Bình Dương | | | Doanh thu cho thuê tài sản
Chi phí dịch vụ
Vay
Lãi vay | |
| 28 | Công ty Cổ phần Gemadept Miền Trung | Công ty con | | Tầng 9, Tòa nhà Indochina Riverside Tower, 74 Bạch Đằng, phường Hải Châu 1, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng | | | Góp vốn
Doanh thu dịch vụ
Chi phí dịch vụ
Thu hộ | |
| 29 | Công ty TNHH Thương mại Quà Cầu Vàng | Công ty liên doanh, liên kết | | 117 Lê Lợi, Phường Bến Thành, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | | | Chi hộ | |
-
Giao dịch giữa người nội bộ công ty niêm yết, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty niêm yết nắm quyền kiểm soát: Không
-
Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác:
a. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây: Không
b. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành là thành viên HĐQT, Giám đốc: Không
17
18
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ
- Danh sách cổ đông nội bộ và người có liên quan
| Stt | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Đỗ Văn Nhân | Chủ Tịch HĐQT | 1,534,924 | 0.51% | ||||
| 1.1 | Bà Huỳnh Thị Ái Vân | Vợ | 641,250 | 0.21% | ||||
| 1.2 | Đỗ Nhật Tân | Con | - | 0.00% | ||||
| 1.3 | Đỗ Khánh Ngân | Con | - | 0.00% | ||||
| 1.4 | Ông Đỗ Lộc | Anh | 390,028 | 0.13% |
19
| 1.5 | Ông Đỗ Quốc Khánh | | Anh | | | - | 0.00% | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.6 | Ông Đỗ Kỳ Cương | | Anh | | | 15 | 0.00% | |
| 1.7 | Bà Đỗ Thị Nga | | Em | | | 28,362 | 0.01% | |
| 1.8 | Ông Lâm Đình Dụ | | Em rẻ | | | 113,384 | 0.04% | |
| 2 | Ông Chu Đức Khang | | Phó Chủ tịch HĐQT | | | 817,437 | 0.27% | |
| 2.1 | Bà Trần Thu Thủy | | Vợ | | | - | 0.00% | |
| 2.2 | Ông Chu Đức Trung | | Con | | | 7,500 | 0.00% | |
| 2.3 | Bà Chu Thu Thảo | | Con | | | 13,000 | 0.00% | |
20
| 2.4 | Ông Chu Quốc Lộc | | Anh | | | - | 0.00% | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2.5 | Bà Chu Thị Mai | | Chị | | | - | 0.00% | |
| 2.6 | Bà Chu Thị Phương | | Chị | | | - | 0.00% | |
| 2.7 | Ông Chu Trung Kiên | | Em | | | - | 0.00% | |
| 3 | Ông Đỗ Văn Minh | | TV HĐQT kiêm Tổng Giám Đốc | | | 1,578,000 | 0.52% | |
| 3.1 | Ông Đỗ Thế Vinh | | Cha | | | 15 | 0.00% | |
| 3.2 | Bà Trần Thị Ngát | | Mẹ | | | - | 0.00% | |
| 3.3 | Bà Nguyễn Thị Kim Cúc | | Vợ | | | 66,586 | 0.02% | |
21
| 3.4 | Đỗ Minh Đức | Con | - | 0.00% | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3.5 | Đỗ Minh Khôi | Con | - | 0.00% | ||||
| 3.6 | Ông Đỗ Quang | Em | - | 0.00% | ||||
| 3.7 | Ông Đỗ Minh Châu | Em | 205,271 | 0.07% | ||||
| 4 | Ông Vũ Ninh | Thành viên HĐQT | 720,799 | 0.24% | ||||
| 4.1 | Lê Thị Thúy | Vợ | - | 0.00% | ||||
| 4.2 | Vũ Đình Gia Minh | Con | - | 0.00% | ||||
| 4.3 | Vũ Hiền Long | Con | 3,754 | 0.00% |
22
IJC
JG
PH
AD
P.H
| 4.4 | Vũ Mỹ Ngân Anh | Con | - | 0.00% | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4.5 | Vũ Minh Tuấn | Bố | - | 0.00% | ||||
| 4.6 | Trịnh Thị Dân | Mẹ | - | 0.00% | ||||
| 4.7 | Vũ Thị Hương Duyên | Em gái | - | 0.00% | ||||
| 4.8 | Đoàn Thanh Huy | Em rể | - | 0.00% | ||||
| 4.9 | Vũ Tứ | Em trai | - | 0.00% | ||||
| 4.10 | Vũ Thị Thanh Thủy | Em dâu | ||||||
| 4.11 | Vũ Thị Hương Giang | Em gái |
23
| | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 4.12 | Nguyễn Trường Thọ | | Em rể | | | | |
| 5 | Bà Bùi Thị Thu Hương | | Thành viên HĐQT | | 397,518 | 0.13% | |
| 5.1 | Lê Thị Thanh Bình | | Mẹ ruột | | - | 0.00% | |
| 5.2 | Đông Sơn | | Bố chồng | | - | 0.00% | |
| 5.3 | Hoàng Kim Loan | | Mẹ chồng | | - | 0.00% | |
| 5.4 | Lê Việt Anh | | Anh chồng | | - | 0.00% | |
| 5.5 | Đặng Thị Nghĩa | | Chị dâu | | - | 0.00% | |
| 5.6 | Lê Việt Hùng | | Anh chồng | | - | 0.00% | |
24
| 5.7 | Bùi Vinh Hoa | | Chị ruột | | | - | 0.00% | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 5.8 | Ngô Quang Trãi | | Anh Rể | | | | | |
| 5.9 | Bùi Thị Thanh Trà | | Em Ruột | | | | | |
| 5.10 | Phạm Anh Tuấn | | Em Rể | | | | | |
| 5.11 | Bùi Thị Yến Nhi | | Em Ruột | | | | | |
| 5.12 | Trần Minh Hải | | Em Rể | | | | | |
| 5.13 | Bùi Quang Phái | | Em Ruột | | | | | |
| 5.14 | Hoàng Thị Thu | | Em Dâu | | | | | |
25
| 5.15 | Lê Việt Dũng | | Chồng | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 5.16 | Lê Anh Minh | | Con ruột | | | | | |
| 5.17 | Lê Minh Khuê | | Con ruột | | | | | |
| 6 | Bà Nguyễn Minh Nguyệt | | TV HĐQT/ Trưởng phòng tài vụ | | | 700,012 | 0.23% | |
| 6.1 | Bà Nguyễn Thị Minh Thiện | | Mẹ | | | - | 0.00% | |
| 6.2 | Ông Phạm Đình Tánh | | Chồng | | | 6,000 | 0.00% | |
| 6.3 | Phạm Quang Minh | | Con | | | - | 0.00% | |
| 6.4 | Phạm Ngọc Trâm | | Con | | | - | 0.00% | |
26
| 6.5 | Bà Nguyễn Thị Thu Hằng | Em | 15 | 0.00% | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6.6 | Bà Nguyễn Thị Hồng Nga | Em | 7 | 0.00% | ||||
| 6.7 | Bà Nguyễn Thanh Hải | Em | 47,007 | 0.02% | ||||
| 7 | Ông Phan Thanh Lộc | Thành viên HĐQT | - | 0.00% | ||||
| 7.1 | Ông Phan Liêm | Cha | - | 0.00% | ||||
| 7.2 | Bà Hồ Thị Nữ | Mẹ | - | 0.00% | ||||
| 7.3 | Bà Phan Thị Thanh Luận | Chị | - | 0.00% | ||||
| 7.4 | Bà Phan Thị Thanh Ngữ | Chị | - | 0.00% |
27
| 7.5 | Bà Phan Thị Thanh Hoa | Chị | - | 0.00% | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7.6 | Ông Phan Thanh Kỳ | Anh | - | 0.00% | ||||
| 7.7 | Ông Phan Thanh Lợi | Anh | - | 0.00% | ||||
| 7.8 | Bà Nguyễn Hồng Vân | Vợ | - | 0.00% | ||||
| 7.9 | Phan Lily Chi Uyên | Con | - | 0.00% | ||||
| 7.10 | Micheal Phan | Con | - | 0.00% | ||||
| 8 | Ông Bolat Duisenov | Thành viên HDQT | - | 0.00% | ||||
| 8.1 | Ông Duisenov Zhakan | Cha | - | 0.00% |
28
| 8.2 | Bà Duisenova Nagiya | Mẹ | - | 0.00% | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8.3 | Bà Zhussupova Gulmira | Vợ | - | 0.00% | ||||
| 8.4 | Zhakan Imangali | Con | - | 0.00% | ||||
| 8.5 | Zhakan Inkara | Con | - | 0.00% | ||||
| 9 | David Do | Thành viên HĐQT | - | 0.00% | ||||
| 9.1 | Wendy Do | Mẹ | - | 0.00% | ||||
| 9.2 | Kim Nguyen | Vợ | - | 0.00% | ||||
| 9.3 | Peter Do | Anh trai | - | 0.00% |
| 9.4 | Paul Do | Anh trai | - | 0.00% | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 | Ông TSUYOSHI KATO | Thành viên HĐQT | - | 0.00% | ||||
| 10.1 | Yuko Kato | Vợ | - | 0.00% | ||||
| 10.2 | Shino Kato | Con | - | 0.00% | ||||
| 10.3 | Katsuyuki Kato | Nil | father | 0 | 0 | |||
| 10.4 | Kazuko Kato | Nil | mother | 0 | 0 | |||
| 10.5 | Hideyuki Kato | Nil | brother | 0 | 0 | |||
| 10.6 | Junko Kato | Nil | sister in law | 0 | 0 |
29
| 10.7 | Yasuhiro Ishii | Nil | father in law | 0 | 0 | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10.8 | Sadako Ishii | Nil | mother in law | 0 | 0 | |||
| 10.9 | Takayuki Ishii | Nil | brother in law | 0 | 0 | |||
| 10.10 | Kyoko Ishii | Nil | sister in law | 0 | 0 | |||
| 11 | Hà Thu Hiền | Thành viên HĐQT | - | 0.00% | ||||
| 11.1 | Hà Minh Độ | Cha | - | 0.00% | ||||
| 11.2 | Hoàng Thị Hòa | Mẹ | - | 0.00% | ||||
| 11.3 | Hà Minh Thuận | Em gái | - | 0.00% |
31
| 12 | Ông Phạm Quốc Long | | Phó Tổng giám đốc | | | 145,000 | 0.05% | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 12.1 | Ông Phạm Quốc Vương | | Anh | | | - | 0.00% | |
| 12.2 | Ông Phạm Quốc Hoàng | | Anh | | | - | 0.00% | |
| 12.3 | Bà Phạm Thị Ánh Tuyết | | Vợ | | | 5 | 0.00% | |
| 12.4 | Bà Phạm Thùy Linh | | Con | | | - | 0.00% | |
| 13 | Ông Nguyễn Thanh Bình | | Phó Tổng giám đốc | | | 486,750 | 0.16% | |
| 13.1 | Nguyễn Thị Thu Thủy | | Vợ | | | - | 0.00% | |
| 13.2 | Nguyễn Văn Hợi | | Bố vợ | | | - | 0.00% | |
32
| 13.3 | Nguyễn Thị Dần | Mẹ vợ | - | 0.00% | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 13.4 | Nguyễn Khôi Nguyên | Con | - | 0.00% | ||||
| 13.5 | Nguyễn Việt Cường | Con | - | 0.00% | ||||
| 13.6 | Nguyễn Yên Nhi | Con | - | 0.00% | ||||
| 13.7 | Nguyễn Ngọc Linh | Bố ruột | - | 0.00% | ||||
| 13.8 | Nguyễn Thị Ngọ | Mẹ ruột | - | 0.00% | ||||
| 13.9 | Nguyễn Quốc Hưng | Em trai | ||||||
| 13.10 | Kim Thị Tuyết Hoa | Em dâu |
33
| 13.1
1 | Nguyễn Bích Ngọc | | Em gái | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 14 | Ông Nguyễn Thế Dũng | | Phó Tổng giám đốc | | | 446,504 | 0.15% | |
| 14.1 | Nguyễn Thế Vinh | | Bố | | | | 0.00% | |
| 14.2 | Cao Thị Thanh Mai | | Mẹ | | | | 0.00% | |
| 14.3 | Nguyễn Quốc Hưng | | Anh | | | 4,000 | 0.00% | |
| 14.4 | Nguyễn Thị Thu Hồng | | Chị | | | - | 0.00% | |
| 14.5 | Nguyễn Thị Phương Thảo | | Vợ | | | - | 0.00% | |
| 14.6 | Nguyễn Phương Trang | | Con | | | - | 0.00% | |
34
LuatVietnam
| 14.7 | Nguyễn Thế David | Con | - | 0.00% | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14.8 | Nguyễn Thy Cindy | Con | - | 0.00% | ||||
| 14.9 | Nguyễn Thị Lan Hương | 005C2 | ||||||
| 669690 | ||||||||
| 09C13 | ||||||||
| 5113 | Chị dâu | 30,000 | 0.01% | |||||
| 14.10 | Phạm Hồng Hải | 009C1 | ||||||
| 22915 | Anh rể | 0 | 0.00% | |||||
| 15 | Ông Đỗ Công Khanh | Phó Tổng Giám đốc | 143,002 | 0.05% | ||||
| 15.1 | Đỗ Quốc Khánh | Cha | - | 0.00% | ||||
| 15.2 | Hoàng Thị Thanh | Mẹ | 1,060,004 | 0.35% | ||||
| 15.3 | Trần Kiều Minh | Vợ | 1,181,520 | 0.39% |
| 15.4 | Đỗ Quốc Khang | Con | 0.00% | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15.5 | Đỗ Khánh Linh | Con | 0.00% | |||||
| 15.6 | Đỗ Thái An | Con | 0.00% | |||||
| 15.7 | Đỗ Việt Thành | Em | 393,430 | 0.13% | ||||
| 16 | Ông Lưu Tường Giai | Trưởng BKS | 149,660 | 0.05% | ||||
| 16.1 | Đoàn Thị Quỳnh Trang | Vợ | - | 0.00% | ||||
| 16.2 | Lưu Chí Nhân | Con | - | 0.00% | ||||
| 16.3 | Lưu Chí Dũng | Con | - | 0.00% |
36
| 16.4 | Đoàn Văn Đẩu | Bố vợ | - | 0.00% | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16.5 | Đào Hải Yến | Mẹ vợ | - | 0.00% | ||||
| 16.6 | Lưu Tường Giao | Anh ruột | - | 0.00% | ||||
| 16.7 | Nguyễn Thị Hoa | Chị dâu | - | 0.00% | ||||
| 16.8 | Lưu Tường Giang | Anh ruột | - | 0.00% | ||||
| 16.9 | Ngô Thị Bích Liên | Chị dâu | - | 0.00% | ||||
| 16.10 | Lưu Tường Bách | Em ruột | ||||||
| 16.11 | Hoàng Thị Trần Thủy | Em dâu |
37
| 17 | Bà Vũ Thị Hòang Bắc | Thành viên BKS | 66,510 | 0.02% | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17.1 | Lưu Thị Còong | Mẹ | 0 | 0 | ||||
| 17.2 | Trần Xuân Tích | Bố chồng | 0 | 0 | ||||
| 17.3 | Vũ Thị Hoàng Hà | Chị gái | 200 | 0,0000 | ||||
| 66% | ||||||||
| 17.4 | Vũ Thị Thái Bình | Em gái | 0 | 0 | ||||
| 17.5 | Philip Jeffery Turner | Em rẻ | ||||||
| 17.6 | Vũ Thị Hoa Mai | Em gái | 0 | 0 | ||||
| 17.7 | Trần Phương Nam | Chồng | 0 | 0 |
38
| 17.8 | Trần Thục Anh | Con gái | 0 | 0 | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17.9 | Trần Hoàng Minh Châu | Con gái | 0 | 0 | ||||
| 17.10 | Trần Vũ Lan Phương | Con gái | 0 | 0 | ||||
| 18 | Bà Phan cẩm Ly | Thành viên BKS | - | 0.00% | ||||
| 18.1 | Ông Phan Hà Hiệp | Cha | - | 0.00% | ||||
| 18.2 | Bà Tạ Thị Thanh Phượng | Mẹ | - | 0.00% | ||||
| 18.3 | Ông Phan Việt Hùng | Anh | - | 0.00% | ||||
| 18.4 | Nguyễn Thị Hậu | Chị dâu |
| 19 | Ông Trần Đức Thuận | Thành viên BKS | 253,014 | 0.08% | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19.1 | Bà Bùi Thị Bình An | Vợ | - | 0.00% | ||||
| 19.2 | Ông Trần Nam Thắng | Anh ruột | - | 0.00% | ||||
| 19.3 | Bà Trần Thị Kim Thoa | Chị ruột | - | 0.00% | ||||
| 19.4 | Bà Trần Thị Kim Thúy | Chị ruột | - | 0.00% | ||||
| 19.5 | Ông Trần Quốc Khánh | Bố | - | 0.00% | ||||
| 20 | Trần Hoàng Ngọc Uyên | Thành viên BKS | - | 0.00% | ||||
| 20.1 | Trần Kế Văn | Cha | - | 0.00% |
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty niêm yết:
| Stt | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với cổ đông nội bộ | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Lý do tăng, giảm (mua, bán, chuyển đổi, thưởng...) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số cổ phiếu | Tỷ lệ % | Số cổ phiếu | Tỷ lệ % | ||||
| 1 | Bà Nguyễn Minh Nguyệt | TV.HĐQT KTT | 900.012 | 0,29% | 700.012 | 0,23% | Bán cổ phiếu |
| 2 | Ông Phạm Quốc Long | PTGĐ | 215.000 | 0,07% | 145.000 | 0,05% | Bán cổ phiếu |
| 3 | Ông Đỗ Lộc | Ông Đỗ Văn Nhân - CT.HĐQT | 425.028 | 0,14% | 390.028 | 0,13% | Bán cổ phiếu |
| 4 | Ông Đỗ Việt Thành | Ông Đỗ Công Khanh - PTGĐ | 443.430 | 0,15% | 393.430 | 0,13% | Bán cổ phiếu |
| 5 | Bà Đỗ Thị Nga | Ông Đỗ Văn Nhân - CT.HĐQT | 1.000 | 0,00% | 28.362 | 0,01% | Mua cổ phiếu |
| 6 | Bà Vũ Thị Hoàng Bắc | TV BKS | 88.510 | 0,03% | 66.510 | 0,02% | Bán cổ phiếu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7 | Ông Nguyễn Quốc Hưng | Ông Nguyễn Thế Dũng - PTGĐ | 5.000 | 0,00% | 4.000 | 0,00% | Bán cổ phiếu |
| 8 | Ông Lâm Đình Dụ | Ông Đỗ Văn Nhân - CT.HĐQT | 440.019 | 0.14% | 113.384 | 0.04% | Bán cổ phiếu |
IX. Các vấn đề cần lưu ý khác: Không
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Thành viên Hội đồng quản trị

TỔNG GIÁM ĐỐC
Nguyễn Thanh Bình
41