AI assistant
Công ty Cổ phần GEMADEPT — Director's Dealing 2025
Feb 24, 2025
66815_rns_2025-02-24_d62add8a-e3eb-4060-b3da-641d23df0b34.pdf
Director's Dealing
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 047/GMD-2025
TP.HCM, ngày 21 tháng 02 năm 2025
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Digitally signed by CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
DN: c=VN, st=HỒ CHÍ MINH, l=Quận 1, cn=CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT, 0.9.2342.19200300.100.1.1=MS7.0301116791
Date: 2025.02.24 10:50:27 +07'00'
CÔNG BỐ THÔNG TIN BẮT THƯỜNG
Kính gửi: Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam
Sở Giao dịch Chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh
- Tên tổ chức: CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
- Mã chứng khoán: GMD
- Địa chỉ: Số 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp Hồ Chí Minh
- Điện thoại liên hệ: 028 3 8236236 / 0903302117 Fax: 028 3 8235236
-
E-mail: [email protected]
-
Nội dung thông tin công bố:
Căn cứ Công văn số 521/UBCK-QLCB ngày 24/01/2025 của UBCKNN V/v tài liệu báo cáo phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn cho người lao động của GMD năm 2023 và Thông báo phát hành cổ phiếu ESPP số 045/GMD-2025 ngày 07/02/2025 của Công ty Cổ phần Gemadept, Công ty thông báo thay cho cổ đông nội bộ và người liên quan về giao dịch mua cổ phiếu ESPP năm 2023 theo danh sách đính kèm.
- Thông tin này đã được công bố trên trang thông tin điện tử của công ty vào ngày 21/02/2025 tại đường dẫn: website: http://www.gemadept.com.vn
Chúng tôi xin cam kết các thông tin công bố trên đây là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các thông tin đã công bố.

DANH SÁCH NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN ĐĂNG KÝ MUA CÓ PHIẾU ESPP NĂM 2023
(Ban hành kèm theo Nghị quyết Hội đồng quản trị số 020/NQ-HĐQT-2025 ngày 21/01/2025)
- Mục đích thực hiện giao dịch: Đăng ký mua cổ phiếu phát hành theo chương trình lựa chọn cho người lao động
- Phương thức giao dịch: mua trực tiếp từ tổ chức phát hành
- Thời gian dự kiến giao dịch: Từ ngày 27/02/2025 đến ngày 03/03/2025.
| Stt | Tên cá nhân thực hiện giao dịch | Quốc tịch | CCCD | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Điện thoại/ email | Chức vụ/Mối quan hệ | Thông tin NNB là NLQ của cá nhân thực hiện giao dịch | Mối quan hệ của người thực hiện giao dịch với NNB | Mã CK | Số tài khoản GD CK (nếu có) | Số lượng cổ phiếu, tỷ lệ trước khi thực hiện giao dịch | Số lượng cổ phiếu đăng ký mua | Gia trị giao dịch dự kiến (theo mệnh giá) | Số lượng cổ phiếu, tỷ lệ dự kiến sau khi giao dịch |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đỗ Văn Nhân | Việt Nam | Chủ Tịch HĐQT | - | GMD | - | 2.246.564 | 0,54% | 102.000 | 1.020.000.000 | ||||
| 2 | Chu Đức Khang | Việt Nam | Phó Chủ Tịch HĐQT | - | GMD | - | 1.159.249 | 0,28% | 102.000 | 1.020.000.000 | ||||
| 3 | Nguyễn Thanh Bình | Việt Nam | Thành viên HĐQT - Tổng Giám đốc | - | GMD | - | 849.009 | 0,21% | 102.000 | 1.020.000.000 |
(1)
| 4 | Vũ Ninh | Việt Nam | Thành viên HĐQT | - | GMD | - | 1.041.064 | 0,25% | 102.000 | 1.020.000.000 | 1.143.064 | 0,27% | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5 | Bùi Thị Thu Hương | Việt Nam | Thành viên HĐQT | - | GMD | - | 390.650 | 0,09% | 102.000 | 1.020.000.000 | 492.650 | 0,12% | ||||
| 6 | Nguyễn Minh Nguyệt | Việt Nam | Thành viên HĐQT/Trưởng phòng tài vụ | - | GMD | - | 780.100 | 0,19% | 102.000 | 1.020.000.000 | 882.100 | 0,21% | ||||
| 7 | Phạm Quốc Long | Việt Nam | Phó Tổng Giám đốc | - | GMD | - | 300.000 | 0,07% | 102.000 | 1.020.000.000 | 402.000 | 0,10% | ||||
| 8 | Nguyễn Thế Dũng | Việt Nam | Phó Tổng Giám đốc | - | GMD | - | 795.338 | 0,19% | 102.000 | 1.020.000.000 | 897.338 | 0,21% | ||||
| 9 | Đỗ Công Khanh | Việt Nam | Phó Tổng Giám đốc | - | GMD | - | 390.668 | 0,09% | 102.000 | 1.020.000.000 | 492.668 | 0,12% |
1
| 10 | Lưu Tường Giai | Việt Nam | | | | Trưởng BKS | - | | GMD | - | 115.912 | 0,03% | 40.000 | 400.00
0.000 | 155.912 | 0,04% |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 11 | Vũ Thị Hoàng Bắc | Việt Nam | | | | Thành viên BKS | - | | GMD | - | 83.779 | 0,02% | 37.000 | 370.00
0.000 | 120.779 | 0,03% |
| 12 | Trần Đức Thuận | Việt Nam | | | | Thành viên BKS | - | | GMD | - | 232.212 | 0,06% | 31.000 | 310.00
0.000 | 263.212 | 0,06% |
| 13 | Khoa Năng Lưu | Việt Nam | | | | Kế toán trưởng | - | | GMD | - | 133.633 | 0,03% | 85.000 | 850.00
0.000 | 218.633 | 0,05% |
| 14 | Nguyễn Thị Hồng Nga | Việt Nam | | | | | Nguyễn Minh Nguyệt | Em | GMD | - | 157.340 | 0,04% | 60.000 | 600.00
0.000 | 217.340 | 0,05% |
^{}[]