AI assistant
Công ty Cổ phần GEMADEPT — Director's Dealing 2025
Oct 6, 2025
66815_rns_2025-10-06_4a2f2812-b43d-43c7-bc0f-4e5b1e9a8205.pdf
Director's Dealing
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 182/GMD-2025
TP.HCM, ngày 03 tháng 10 năm 2025

CÔNG BỐ THÔNG TIN BẤT THƯỜNG
Kính gửi: Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam
Sở Giao dịch Chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh
- Tên tổ chức: CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
- Mã chứng khoán: GMD
- Địa chỉ: Số 6 Lê Thánh Tôn, Phường Sài Gòn, Tp Hồ Chí Minh
- Điện thoại liên hệ: 028 3 8236236 / 0903302117 Fax: 028 3 8235236
-
E-mail: [email protected]
-
Nội dung thông tin công bố:
Công ty Cổ phần Gemadept thay mặt người nội bộ và người liên quan báo cáo kết quả mua cổ phiếu phát hành theo chương trình lựa chọn (ESPP năm 2024) theo danh sách đính kèm. -
Thông tin này đã được công bố trên trang thông tin điện tử của công ty vào ngày 03/10/2025 tại đường dẫn: website: http://www.gemadept.com.vn
Chúng tôi xin cam kết các thông tin công bố trên đây là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các thông tin đã công bố.

DANH SÁCH NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN ĐĂNG KÝ MUA CÓ PHIẾU ESPP NĂM 2024
(Đính kèm theo Báo cáo kết quả phát hành có phiếu theo chương trình lựa chọn cho người lao động trong Công ty số 180/GMD-2025 ngày 03/10/2025)
- Mục đích thực hiện giao dịch: Mua cổ phiếu phát hành theo chương trình lựa chọn cho người lao động
- Phương thức giao dịch: mua trực tiếp từ tổ chức phát hành
- Thời gian giao dịch: Từ ngày 01/10/2025 đến ngày 02/10/2025
| Stt | Tên cá nhân thực hiện giao dịch | Quốc tịch | CN SH | Địa chỉ trụ sở chính / Địa chỉ liên hệ | Đi ép thoại/ email | Chức vụ/Mối quan hệ | Thông tin NNB là NLQ của cá nhân thực hiện giao dịch | Mối quan hệ của người thực hiện giao dịch với NNB | Mã CK | Số tài khoản GD CK (nếu có) | Số lượng cổ phiếu, tỷ lệ trước khi thực hiện giao dịch | Số lượng cổ phiếu đăng ký mua | Số lượng cổ phiếu giao dịch | Giá trị giao dịch (theo mệnh giá) | Số lượng cổ phiếu, tỷ lệ sau khi giao dịch |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
| 1 | Đỗ Văn Nhân | Việt Nam | Chủ Tịch HĐQT | - | - | GMD | - | 3.308.564 | 0.79% | 102.000 | 102.000 | 3.410.564 | |||
| 2 | Chu Đức Khang | Việt Nam | Phò Chủ Tịch HĐQT | - | - | GMD | - | 1.814.849 | 0.43% | 102.000 | 102.000 | 1.916.849 | |||
| 2.1 | Chu Đức Trung | Việt Nam | - | Chu Đức Khang | Con | GMD | - | 22.000 | 0.01% | 21.000 | 21.000 | 43.000 |
1
| 3 | Vũ Ninh | Việt Nam | Thành viên HĐQT | - | - | GMD | - | 1.183.064 | 0.28% | 102.000 | 102.000 | 1.020.000.000 | 1.285.064 | 0.30% | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4 | Nguyễn Thanh Bình | Việt Nam | Thành viên HĐQT kiêm Tổng Giám đốc | - | - | GMD | - | 1.311.809 | 0.31% | 102.000 | 102.000 | 1.020.000.000 | 1.413.809 | 0.33% | |||
| 5 | Bùi Thị Thu Hương | Việt Nam | Thành viên HĐQT - Giám đốc Tài chính | - | - | GMD | - | 668.150 | 0.16% | 102.000 | 102.000 | 1.020.000.000 | 770.150 | 0.18% | |||
| 6 | Nguyễn Minh Nguyệt | Việt Nam | Thành viên HĐQT - Người UQCB TT | - | - | GMD | - | 1.371.700 | 0.33% | 102.000 | 102.000 | 1.020.000.000 | 1.473.700 | 0.35% | |||
| 6.1 | Nguyễn Thị Hồng Nga | Việt Nam | - | Nguyễn Minh Nguyệt | Em | GMD | - | 217.340 | 0.05% | 60.000 | 60.000 | 600.000.000 | 277.340 | 0.07% | |||
| 7 | Nguyễn Thế Dũng | Việt Nam | Phó Tổng Giám đốc | - | - | GMD | - | 1.552.138 | 0.37% | 102.000 | 102.000 | 1.020.000.000 | 1.654.138 | 0.39% | |||
| 8 | Phạm Quốc Long | Việt Nam | Phó Tổng Giám đốc | - | - | GMD | - | 648.000 | 0.15% | 102.000 | 102.000 | 1.020.000.000 | 750.000 | 0.18% |
201902019
| 9 | Đỗ Công Khanh | Việt Nam | Phó Tổng Giám đốc | - | - | GMD | - | 1.492.668 | 0.36% | 102.000 | 102.000 | 1.020.000.000 | 1.594.668 | 0.37% | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 | Lưu Tường Giai | Việt Nam | Trưởng BKS | - | - | GMD | - | 124.512 | 0.03% | 40.000 | 40.000 | 400.000.000 | 164.512 | 0.04% | |||
| 11 | Vũ Thị Hoàng Bắc | Việt Nam | Thành viên BKS | - | - | GMD | - | 127.279 | 0.03% | 37.000 | 37.000 | 370.000.000 | 164.279 | 0.04% | |||
| 12 | Trần Đức Thuận | Việt Nam | Thành viên BKS | - | - | GMD | - | 251.515 | 0.06% | 31.000 | 31.000 | 310.000.000 | 282.515 | 0.07% |
^{}[]