AI assistant
Công ty Cổ phần GEMADEPT — Director's Dealing 2024
Mar 28, 2024
66815_rns_2024-03-28_729bbce2-bbb4-4164-ac71-362b5013dbea.pdf
Director's Dealing
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 043/GMD-2024
TP.HCM, ngày 27 tháng 03 năm 2024
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Digitally signed by CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
DN: c=VN, st=HỒ CHÍ MINH, l=Quận 1, cn=CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT, 0.9.2342.19200300.100.1.1=MST:0301116791
Date: 2024.03.28 16:52:17 +07'00'
CÔNG BỐ THÔNG TIN BẮT THƯỜNG
Kính gửi: Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam
Sở Giao dịch Chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh
- Tên tổ chức: CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
- Mã chứng khoán: GMD
- Địa chỉ: Số 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp Hồ Chí Minh
- Điện thoại liên hệ: 028 3 8236236 / 0903302117 Fax: 028 3 8235236
-
E-mail: [email protected]
-
Nội dung thông tin công bố:
Căn cứ Công văn số 1364/UBCK-QLCB ngày 05/03/2024 của UBCKNN V/v tài liệu báo cáo phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn cho người lao động của GMD năm 2022 và Thông báo phát hành cổ phiếu ESPP số 025/GMD-2024 ngày 12/03/2024 của Công ty Cổ phần Gemadept, Công ty thông báo thay cho cổ đông nội bộ và người liên quan về giao dịch mua cổ phiếu ESPP năm 2022 theo danh sách đính kèm.
- Thông tin này đã được công bố trên trang thông tin điện tử của công ty vào ngày 27/03/2024 tại đường dẫn: website: http://www.gemadept.com.vn
Chúng tôi xin cam kết các thông tin công bố trên đây là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các thông tin đã công bố.

Đại diện tổ chức
Người UQ CBTT
Nguyễn Minh Nguyệt
DANH SÁCH NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN ĐĂNG KÝ MUA CÓ PHIẾU ESPP NĂM 2022
(Ban hành kèm theo Nghị quyết Hội đồng quản trị số 022/NQ-HĐQT-2024 ngày 01/03/2024)
- Mục đích thực hiện giao dịch: Đăng ký mua cổ phiếu phát hành theo chương trình lựa chọn cho người lao động
- Thời gian dự kiến giao dịch: Từ ngày 01/04/2024 đến ngày 03/04/2024 hoặc trong thời gian khác dài hơn trong trường hợp Công ty gia hạn thời gian nộp tiền.
| Stt | Tên cá nhân thực hiện giao dịch | Quốc tịch | CMND /CCCD | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Đi ép thông tin on air/el | Chức vụ/Mối quan hệ | Thông tin người nội bộ là người có liên quan của cá nhân thực hiện giao dịch | Mối quan hệ của người thực hiện giao dịch với người nội bộ | Mã CK | Số tài khoản GD CK (nếu có) | Số lượng cổ phiếu, tỷ lệ trước khi thực hiện giao dịch | Số lượng cổ phiếu đăng ký mua | Giá trị giao dịch dự kiến (theo mệnh giá) | Số lượng cổ phiếu, tỷ lệ dự kiến sau khi giao dịch |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đỗ Văn Nhân | Việt Nam | Chủ Tịch HĐQT | - | GMD | - | 1.609.924 | 0,53% | 75.000 | 1.684.924 | ||||
| 1.1 | Đỗ Nhật Tân | Việt Nam | Đỗ Văn Nhân | Con | GMD | - | 12.000 | 0,00% | 12.000 | 24.000 | ||||
| 2 | Chu Đức Khang | Việt Nam | Phó Chủ Tịch HĐQT | - | GMD | - | 892.437 | 0,29% | 75.000 | 967.437 | ||||
| 2.1 | Chu Thu Thảo | Việt Nam | Chu Đức Khang | Con | GMD | - | 28.000 | 0,01% | 19.000 | 47.000 |
1
| 3 | Nguyễn Thanh Bình | Việt Nam | Thành viên HĐQT - Tổng giám đốc | - | GMD | - | 561.759 | 0,18% | 75.000 | 750.000 | 636.759 | ||||
| 4 | Vũ Ninh | Việt Nam | Thành viên HĐQT | - | GMD | - | 705.799 | 0,23% | 75.000 | 750.000 | 780.799 | ||||
| 5 | Bùi Thị Thu Hương | Việt Nam | Thành viên HĐQT | - | GMD | - | 256.418 | 0,08% | 75.000 | 750.000 | 331.418 | ||||
| 6 | Nguyễn Minh Nguyệt | Việt Nam | Thành viên HĐQT/ Trưởng phòng tài vụ | - | GMD | - | 621.550 | 0.20% | 75.000 | 750.000 | 696.550 | ||||
| 6.1 | Nguyễn Thị Hồng Nga | Việt Nam | Nguyễn Minh Nguyệt | Em | GMD | - | 79.007 | 0,03% | 39.000 | 390.000 | 118.007 | ||||
| 7 | Phạm Quốc Long | Việt Nam | Phó Tổng giám đốc | - | GMD | - | 150.000 | 0,05% | 75.000 | 750.000 | 225.000 | ||||
| 8 | Nguyễn Thế Dũng | Việt Nam | Phó Tổng giám đốc | - | GMD | - | 521.504 | 0,17% | 75.000 | 750.000 | 596.504 | ||||
| 9 | Đỗ Công Khanh | Việt Nam | Phó Tổng Giám đốc | - | GMD | - | 218.002 | 0,07% | 75.000 | 750.000 | 293.002 |
| 10 | Lưu Tường Giai | Việt Nam | | | | Trưởng BKS | - | | GMD | - | 82.660 | 0,03% | 30.000 | 300.00
0.000 | 112.660 | 0,04% |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 11 | Vũ Thị Hoàng Bắc | Việt Nam | | | | Thành viên BKS | - | | GMD | - | 45.310 | 0,01% | 28.000 | 280.00
0.000 | 73.310 | 0,02% |
| 12 | Trần Đức Thuận | Việt Nam | | | | Thành viên BKS | - | | GMD | - | 163.414 | 0,05% | 23.000 | 230.00
0.000 | 186.414 | 0,06% |
Ghi chú: (*) bổ sung thông tin về người nội bộ có liên quan với người thực hiện giao dịch và mối quan hệ của người thực hiện giao dịch với người nội bộ