AI assistant
Công ty Cổ phần GEMADEPT — Director's Dealing 2024
Apr 8, 2024
66815_rns_2024-04-08_d10052dd-7d18-49e9-b344-9c62450edf08.pdf
Director's Dealing
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 050/GMD-2024
TP.HCM, ngày 05 tháng 04 năm 2024
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Digitally signed by CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
DN: c=VN, st=HỒ CHÍ
MINH, l=Quận 1, cn=CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT, 0.9.2342.19200300.100.1.1
=MST:0301116791
Date: 2024.04.05 17:44:25
+07'00'
CÔNG BỐ THÔNG TIN BẤT THƯỜNG
Kính gửi: Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam
Sở Giao dịch Chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh
- Tên tổ chức: CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
- Mã chứng khoán: GMD
- Địa chỉ: Số 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp Hồ Chí Minh
- Điện thoại liên hệ: 028 3 8236236 / 0903302117 Fax: 028 3 8235236
-
E-mail: [email protected]
-
Nội dung thông tin công bố:
Công ty Cổ phần Gemadept thay mặt người nội bộ và người liên quan báo cáo kết quả mua cổ phiếu phát hành theo chương trình lựa chọn (ESPP năm 2022) theo danh sách đính kèm.
- Thông tin này đã được công bố trên trang thông tin điện tử của công ty vào ngày 05/04/2024 tại đường dẫn: website: http://www.gemadept.com.vn
Chúng tôi xin cam kết các thông tin công bố trên đây là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các thông tin đã công bố.

DANH SÁCH NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN ĐĂNG KÝ MUA CÓ PHIẾU ESPP NĂM 2022
(Ban hành kèm theo Nghị quyết Hội đồng quản trị số 022/NQ-HĐQT-2024 ngày 01/03/2024)
- Mục đích thực hiện giao dịch: Đăng ký mua cổ phiếu phát hành theo chương trình lựa chọn cho người lao động
- Phương thức giao dịch: mua trực tiếp từ tổ chức phát hành
- Thời gian dự kiến giao dịch: Từ ngày 02/04/2024 đến ngày 03/04/2024.
| Stt | Tên cá nhân thực hiện giao dịch | Quốc tịch | CMN D/CCC D | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Đi ép th oạ i/ e mail | Chức vụ/Mối quan hệ | Thông tin người nội bộ là người có liên quan của cá nhân thực hiện giao dịch | Mối quan hệ của người thực hiện giao dịch với người nội bộ | Mã CK | Số tài khoản GD CK (nếu có) | Số lượng cổ phiếu, tỷ lệ trước khi thực hiện giao dịch | Số lượng cổ phiếu đăng ký mua | Số lượng cổ phiếu đã mua | Gia trị giao dịch (theo mệnh giá) | Số lượng cổ phiếu, tỷ lệ cổ phiếu nắm giữ sau giao dịch | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | |
| 1 | Đỗ Văn Nhân | Việt Nam | Chủ Tịch HĐQT | - | GMD | - | 1.609.924 | 0,53% | 75.000 | 75.000 | 750.00 | |||||
| 0.000 | 1.684.924 | |||||||||||||||
| 1.1 | Đỗ Nhật Tân | Việt Nam | Đỗ Văn Nhân | Con | GMD | - | 12.000 | 0,00% | 12.000 | 12.000 | 120.00 | |||||
| 0.000 | 24.000 |
1
| 2 | Chu Đức Khang | Việt Nam | Phó Chủ tịch HĐQT | - | GMD | - | 892.437 | 0,29% | 75.000 | 75.000 | 750.000 | 967.437 | 0,31% | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.1 | Chu Thu Thảo | Việt Nam | Chu Đức Khang | Con | GMD | - | 28.000 | 0,01% | 19.000 | 19.000 | 190.000 | 47.000 | 0,02% | ||||
| 3 | Nguyễn Thanh Bình | Việt Nam | Thành viên HĐQT - Tổng giám đốc | - | GMD | - | 561.759 | 0,18% | 75.000 | 75.000 | 750.000 | 636.759 | 0,21% | ||||
| 4 | Vũ Ninh | Việt Nam | Thành viên HĐQT | - | GMD | - | 705.799 | 0,23% | 75.000 | 75.000 | 750.000 | 780.799 | 0,25% | ||||
| 5 | Bùi Thị Thu Hương | Việt Nam | Thành viên HĐQT | - | GMD | - | 256.418 | 0,08% | 75.000 | 75.000 | 750.000 | 331.418 | 0,11% |
| 6 | Nguyễn Minh Nguyệt | Việt Nam | Thành viên HĐQT/ Trưởng phòng tài vụ | - | GMD | - | 621.550 | 0,20% | 75.000 | 75.000 | 750.000 | 696.550 | 0,22% | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6.1 | Nguyễn Thị Hồng Nga | Việt Nam | Nguyễn Minh Nguyệt | Em | GMD | - | 79.007 | 0,03% | 39.000 | 39.000 | 390.000 | 118.007 | 0,04% | ||||
| 7 | Phạm Quốc Long | Việt Nam | Phó Tổng giám đốc | - | GMD | - | 150.000 | 0,05% | 75.000 | 75.000 | 750.000 | 225.000 | 0,07% | ||||
| 8 | Nguyễn Thế Dũng | Việt Nam | Phó Tổng giám đốc | - | GMD | - | 521.504 | 0,17% | 75.000 | 75.000 | 750.000 | 596.504 | 0,19% | ||||
| 9 | Đỗ Công Khanh | Việt Nam | Phó Tổng Giám đốc | - | GMD | - | 218.002 | 0,07% | 75.000 | 75.000 | 750.000 | 293.002 | 0,09% | ||||
| 10 | Lưu Tường Giai | Việt Nam | Trưởng BKS | - | GMD | - | 82.660 | 0,03% | 30.000 | 30.000 | 300.000 | 112.660 | 0,04% |
1
| 11 | Vũ Thị Hoàng Bắc | Việt Nam | | | | Thành viên BKS | - | | GMD | - | 45.310 | 0,01% | 28.000 | 28.000 | 280.00
0.000 | 73.310 | 0,02% |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 12 | Trần Đức Thuận | Việt Nam | | | | Thành viên BKS | - | | GMD | - | 163.414 | 0,05% | 23.000 | 23.000 | 230.00
0.000 | 186.414 | 0,06% |
^{}[]