Skip to main content

AI assistant

Sign in to chat with this filing

The assistant answers questions, extracts KPIs, and summarises risk factors directly from the filing text.

Công ty Cổ phần GEMADEPT Director's Dealing 2024

Nov 11, 2024

66815_rns_2024-11-11_ad0d386e-2a82-4657-babe-1e4c5ecf0c22.pdf

Director's Dealing

Open in viewer

Opens in your device viewer

CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 151/GMD-2024

TP.HCM, ngày 08 tháng 11 năm 2024

CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT

Digitally signed by CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
DN: c=VN, ct=HỒ CHÍ MINH, l=Quận 1, cn=CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT, 0.9.2342.19200300.100.1.1=MS T:0301116791
Date: 2024.11.08 16:42:34 +07'00'

CÔNG BỐ THÔNG TIN BẤT THƯỜNG

Kính gửi: Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam
Sở Giao dịch Chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh

  1. Tên tổ chức: CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
  2. Mã chứng khoán: GMD
  3. Địa chỉ: Số 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp Hồ Chí Minh
  4. Điện thoại liên hệ: 028 3 8236236 / 0903302117 - Fax: 028 3 8235236
  5. E-mail: [email protected]

  6. Nội dung thông tin công bố:

Công ty thông báo thay cho cổ đông nội bộ và người liên quan về thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm cho cổ đông hiện hữu năm 2024 của Công ty theo danh sách đính kèm.

  1. Thông tin này đã được công bố trên trang thông tin điện tử của công ty vào ngày 08/11/2024 tại đường dẫn:
    website: http://www.gemadept.com.vn

Chúng tôi xin cam kết các thông tin công bố trên đây là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các thông tin đã công bố.

img-0.jpeg


2

THÔNG BÁO GIAO DỊCH QUYỀN MUA CỔ PHIẾU CỦA NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI LIÊN QUAN

(Theo Phụ lục XIV Ban hành kèm theo Thông tư 96/2020/BTC)

  • Thực hiện quyền mua theo tỷ lệ 3:1 của cổ đông hiện hữu theo danh sách chốt ngày 23/10/2024
  • Phương thức giao dịch: Thực hiện quyền thông qua VSD
  • Thời gian dự kiến giao dịch: Từ ngày 14/11/2024 đến ngày 21/11/2024.
Stt Tên cá nhân thực hiện giao dịch Quốc tịch CM Địa chỉ trụ sở chính/ địa chỉ liên hệ Đi ép thôa i/e mail Chức vụ/Mối quan hệ Thông tin NNB là NLQ của cá nhân thực hiện giao dịch Mối quan hệ của người thực hiện giao dịch với NNB Mã CK Số tài khoản GD CK (nếu có) Số lượng, tỷ lệ cổ phiếu năm giữ trước khi thực hiện giao dịch quyền mua Số lượng quyền mua hiện có Số lượng quyền mua đăng ký mua SLCP được tính theo tỷ lệ THQ Giá trị mua/chuyển nhượng: SLCP * giá chào bán, trong đó SLCP được tính theo tỷ lệ THQ Tổng số lượng cổ phiếu, tỷ lệ dự kiến năm giữ sau khi thực hiện quyền mua
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17
1 Đỗ Văn Nhân VN Chủ Tịch HĐQT GM D - 1.684.924 0,54% 1.684.924 561.640 16.287.589.000 2.246.564
1.1 Huỳnh Thị Ái Văn VN Đỗ Văn Nhân Vợ GM D - 641.250 0,21% 641.250 213.750 6.198.750.000 855.000
1.2 Đỗ Nhật Tân VN Đỗ Văn Nhân Con GM D - 24.000 0,01% 24.000 8.000 232.000.000 32.000
1.3 Đỗ Lộc VN Đỗ Văn Nhân Anh GM D - 329.528 0,11% 329.528 109.842 3.185.418.000 439.370
2 Chu Đức Khang VN Phó Chủ Tịch HĐQT GM D - 913.537 0,29% 913.537 304.512 8.830.848.000 1.218.049

1


3

2.1 Chu Đức Trung VN Chu Đức Khang Con GMD - 7.500 0,00% 7.500 7.500 2.500 72.500.000 10.000 0,00%
2.2 Chu Thu Thảo VN Chu Đức Khang Con GMD - 47.000 0,02% 47.000 47.000 15.666 454.314.000 62.666 0,02%
3 Nguyễn Thanh Bình VN TV HĐQT/Tổng Giám đốc GMD - 636.759 0,21% 636.759 636.759 212.253 6.155.337.000 849.012 0,21%
4 Vũ Ninh VN TV HĐQT/Người phụ trách quản trị GMD - 780.799 0,25% 780.799 780.799 260.266 7.547.714.000 1.041.065 0,25%
5 Bùi Thị Thu Hương VN TV HĐQT/Giám đốc tài chính, TP Tài chính GMD - 297.618 0,10% 297.618 297.618 99.205 2.876.974.000 396.823 0,10%
6 Nguyễn Minh Nguyệt VN TV HĐQT/Người được ủy quyền CBTT GMD - 588.750 0,19% 588.750 588.750 196.250 5.691.250.000 785.000 0,19%
6.1 Phạm Đình Tánh VN Nguyễn Minh Nguyệt Chống GMD - 6.000 0,00% 6.000 6.000 2.000 58.000.000 8.000 0,00%
6.2 Nguyễn Thị Hồng Nga VN Nguyễn Minh Nguyệt Em GMD - 118.007 0,04% 118.007 118.007 39.335 1.140.715.000 157.342 0,04%


4

6.3 Nguyễn Thanh Hải V N Nguyễn Minh Nguyệt Em G M D - 15.107 0,00% 15.107 15.107 5.035 146.015.000 20.142 0,00%
7 Lâm Đình Dụ V N TV HĐQT độc lập G M D - 88.205 0,03% 88.205 88.205 29.401 852.629.000 117.606 0,03%
8 Phạm Quốc Long V N Phó Tổng giám đốc G M D - 225.000 0,07% 225.000 225.000 75.000 2.175.000.000 300.000 0,07%
9 Nguyễn Thế Dũng V N Phó Tổng giám đốc G M D - 596.504 0,19% 596.504 596.504 198.834 5.766.186.000 795.338 0,19%
10 Đỗ Công Khanh V N Phó Tổng Giám đốc G M D - 293.002 0,09% 293.002 293.002 97.667 2.832.343.000 390.669 0,09%
10.1 Hoàng Thị Thanh V N Đỗ Công Khanh Mẹ G M D - 673.204 0,22% 673.204 673.204 224.401 6.507.629.000 897.605 0,22%
10.2 Trần Kiều Minh V N Đỗ Công Khanh Vợ G M D - 1.181.520 0,38% 1.181.520 1.181.520 393.840 11.421.360.000 1.575.360 0,38%
10.3 Đỗ Việt Thành V N Đỗ Công Khanh Em G M D - 193.430 0,06% 193.430 193.430 64.476 1.869.804.000 257.906 0,06%
11 Lưu Tường Giai V N Trường BKS G M D - 97.960 0,03% 97.960 97.960 32.653 946.937.000 130.613 0,03%
12 Vũ Thị Hoàng Bắc V N TV BKS G M D - 74.010 0,02% 74.010 74.010 24.669 715.430.000 98.679 0,02%
13 Trần Đức Thuận V N TV BKS G M D - 181.514 0,06% 181.514 181.514 60.504 1.754.616.000 242.018 0,06%

1


5

14 Khoa Năng Lưu V N Kế toán trưởng G M D - 116.300 0,04% 116.300 116.300 38.766 1.124.214.000 155.066 0,04%
14.1 Đỗ Thị Hồng Hạnh V N Khoa Năng Lưu Vợ G M D - 8.400 0,00% 8.400 8.400 2.800 81.200.000 11.200 0,00%