AI assistant
Công ty Cổ phần GEMADEPT — Director's Dealing 2023
Aug 28, 2023
66815_rns_2023-08-28_b76cc0e8-dcc6-4d44-b388-9105aabe29e8.pdf
Director's Dealing
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 112/GMD-2023
TP.HCM, ngày 25 tháng 08 năm 2023
CÔNG BỐ THÔNG TIN BẮT THƯỜNG
Kính gửi: Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam
Sở Giao dịch Chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh
- Tên tổ chức: CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
- Mã chứng khoán: GMD
- Địa chỉ: Số 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp Hồ Chí Minh
- Điện thoại liên hệ: 028 3 8236236 / 0903302117 Fax: 028 3 8235236
-
E-mail: [email protected]
-
Nội dung thông tin công bố:
Công ty Cổ phần Gemadept thay mặt người nội bộ và người liên quan báo cáo kết quả mua cổ phiếu phát hành theo chương trình lựa chọn (ESPP năm 2021) theo danh sách đính kèm.
- Thông tin này đã được công bố trên trang thông tin điện tử của công ty vào ngày 25/08/2023 tại đường dẫn: website: http://www.gemadept.com.vn
Chúng tôi xin cam kết các thông tin công bố trên đây là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các thông tin đã công bố.

Đại diện tổ chức
Nguyễn UQ CBTT
DANH SÁCH NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN ĐĂNG KÝ MUA CÓ PHIẾU ESPP NĂM 2021
(Ban hành kèm theo Nghị quyết Hội đồng quản trị số 086/NQ-HĐQT-2023 ngày 30/06/2023)
- Mục đích thực hiện giao dịch: Đăng ký mua cổ phiếu phát hành theo chương trình lựa chọn cho người lao động
- Phương thức giao dịch: mua trực tiếp từ tổ chức phát hành
- Thời gian dự kiến giao dịch: Từ ngày 14/08/2023 đến ngày 23/08/2023.
| Stt | Tên cá nhân thực hiện giao dịch | Quốc tịch | CM ND/CCCD | Địa chỉ trụ sở chính/Địa chỉ liên hệ | Đi ép thoại/email | Chức vụ/Mối quan hệ | NLQ của cá nhân thực hiện giao dịch | Mã CK | Số tài khoản GDCK (nếu có) | Số lượng cổ phiếu, tỷ lệ trước khi thực hiện giao dịch | Số lượng cổ phiếu đăng ký mua | Số lượng cổ phiếu đã mua | Gia trị giao dịch (theo mệnh giá) | Số lượng cổ phiếu, tỷ lệ cổ phiếu nằm giữ sau giao dịch |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đỗ Văn Nhân | Việt Nam | Chủ Tịch HĐQT | - | GMD | - | 1,534,924 | 0.51% | 75,000 | 75,000 | 1,609,924 | |||
| 1.1 | Đỗ Nhật Tân | Việt Nam | Con | GMD | - | - | 0.00% | 12,000 | 12,000 | 12,000 | ||||
| 2 | Chu Đức Khang | Việt Nam | Phó Chủ Tịch HĐQT | - | GMD | - | 817,437 | 0.27% | 75,000 | 75,000 | 892,437 | |||
| 2.1 | Chu Thu Thảo | Việt Nam | Con | GMD | - | 13,000 | 0.00% | 15,000 | 15,000 | 28,000 | ||||
| 3 | Nguyễn Thanh Bình | Việt Nam | Thành viên HĐQT - Tổng giám đốc | - | GMD | - | 486,759 | 0.16% | 75,000 | 75,000 | 561,759 |
1
| 4 | Vũ Ninh | Việt Nam | Thành viên HĐQT | - | GMD | - | 720,799 | 0.24% | 75,000 | 75,000 | 750,000,000 | 795,799 | 0.26% | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5 | Bùi Thị Thu Hương | Việt Nam | Thành viên HĐQT | - | GMD | - | 262,518 | 0.09% | 75,000 | 75,000 | 750,000,000 | 337,518 | 0.11% | |||
| 6 | Nguyễn Minh Nguyệt | Việt Nam | Thành viên HĐQT/ Trưởng phòng tài vụ | - | GMD | - | 651,912 | 0.22% | 75,000 | 75,000 | 750,000,000 | 726,912 | 0.24% | |||
| 6.1 | Nguyễn Thị Hồng Nga | Việt Nam | Em | GMD | - | 7 | 0.00% | 38,000 | 38,000 | 380,000,000 | 38,007 | 0.01% | ||||
| 7 | Phạm Quốc Long | Việt Nam | Phó Tổng giám đốc | - | GMD | - | 145,000 | 0.05% | 75,000 | 75,000 | 750,000,000 | 220,000 | 0.07% | |||
| 8 | Nguyễn Thế Dũng | Việt Nam | Phó Tổng giám đốc | - | GMD | - | 446,504 | 0.15% | 75,000 | 75,000 | 750,000,000 | 521,504 | 0.17% | |||
| 9 | Đỗ Công Khanh | Việt Nam | Phó Tổng Giám đốc | - | GMD | - | 143,002 | 0.05% | 75,000 | 75,000 | 750,000,000 | 218,002 | 0.07% | |||
| 10 | Lưu Tường Giai | Việt Nam | Trưởng BKS | - | GMD | - | 82,660 | 0.02% | 30,000 | 30,000 | 300,000,000 | 112,660 | 0.04% |
图
| 11 | Vũ Thị Hòang Bắc | Việt Nam | Thành viên BKS | - | GMD | - | 28,010 | 0.01% | 28,000 | 28,000 | 280,000,000 | 56,010 | 0.02% | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12 | Trần Đức Thuận | Việt Nam | Thành viên BKS | - | GMD | - | 169,814 | 0.06% | 23,000 | 23,000 | 230,000,000 | 192,814 | 0.06% |
Viện ngữ