AI assistant
Công ty Cổ phần FECON — Governance Information 2021
Jan 28, 2021
66799_rns_2021-01-28_5aa4399a-fd48-45a5-a381-823a36b1c6c6.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN FECON
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: D3.../2021/BC-IR.FECON
Hà Nội, ngày 26 tháng 01 năm 2021
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY NIÊM YẾT
(Năm 2020)
Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch Chứng khoán TP.Hồ Chí Minh
- Quý Cổ đông và các nhà đầu tư
- Tên công ty niêm yết: Công ty Cổ phần FECON
- Địa chỉ trụ sở chính: Tầng 15, Tháp CEO, Lô HH2-1, KĐT Mễ Trì Hạ, Phạm Hùng, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội.
- Điện thoại: (84-24) 6269 0481
- Fax: (84-24) 6269 0484
- Vốn điều lệ: 1.254.390.050.000 đồng
- Mã chứng khoán: FCN
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông:
| STT | Số Nghị quyết/
Quyết định | Ngày | Nội dung |
| --- | --- | --- | --- |
| 1 | 55/2020/NQ-ĐHĐCĐ.FECON | 18/06/2020 | Thông qua những nội dung như sau :
1. Thông qua Báo cáo của Hội đồng quản trị năm 2019 và kế hoạch năm 2020.
2. Thông qua Báo cáo của Ban Kiểm soát về hoạt động năm 2018 và định hướng năm 2020.
3. Thông qua Báo cáo tài chính hợp nhất và báo cáo tài chính riêng đã được kiểm toán năm 2019 đã được kiểm toán bởi Công ty TNHH Kiểm toán CPA Việt Nam;
4. Thông qua tỷ lệ sở hữu nước ngoài đối với cổ phiếu của Công ty là 100% vốn điều lệ. ĐHĐCĐ ủy quyền cho HĐQT tiếp tục thực |
hiện các thủ tục pháp lý cần thiết để thực hiện việc nói room này.
- Thông qua phương án phân phối lợi nhuận năm 2019.
- Thông qua quyết toán mức lương, thù lao, tiền thưởng của HĐQT, Ban Kiểm soát năm 2019.
- Thông qua kế hoạch kinh doanh năm 2020 và kế hoạch phân phối lợi nhuận năm 2020.
- Thông qua mức tiền lương/ thù lao và mức thưởng dự kiến cho HĐQT, Ban Kiểm soát năm 2020.
- Thông qua phương án phát hành cổ phần trả cổ tức năm 2019.
- Thông qua phương án phát hành cổ phần riêng lẻ cho Nhà đầu tư chiến lược và tăng vốn điều lệ sau phát hành.
- Thông qua danh sách để lựa chọn đơn vị kiểm toán năm 2020.
II. Hội đồng quản trị (Năm 2020):
1. Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT)
| STT | Thành viên HĐQT | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT/ | Số buổi họp HĐQT tham dự/ | Tỷ lệ tham dự họp | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phạm Việt Khoa | Chủ tịch HĐQT | 18/06/2004 | 12 | 100% | |
| 2 | Hà Thế Phương | Phó chủ tịch HĐQT | 18/06/2004 | 12 | 100% | |
| 3 | Hà Thế Lộng | Ủy viên HĐQT | 18/06/2004 | 12 | 100% | |
| 4 | Trần Trọng Thắng | Ủy viên HĐQT | 18/06/2004 | 12 | 100% | |
| 5 | Phùng Tiến Trung | Ủy viên HĐQT | 24/4/2015 | 12 | 100% | |
| 6 | Satoyuki Yamane | Ủy viên HĐQT | 26/04/2019 | 12 | 100% |
3
| 7 | Nguyễn Hữu Thái Hòa | Ủy viên HĐQT độc lập | 26/04/2019 | 12 | 100% | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8 | Phạm Trung Thành | Ủy viên HĐQT độc lập | 26/04/2019 | 12 | 100% | |
| 9 | Nguyễn Song Thanh | Ủy viên HĐQT độc lập | 26/04/2019 | 12 | 100% |
2. Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Tổng Giám đốc:
Hội đồng quản trị thường xuyên giám sát hoạt động của Ban Tổng Giám đốc, các Giám đốc chức năng và các bộ phận quản lý khác nhằm đảm bảo hoạt động của Công ty được an toàn, tuân thủ đúng pháp luật, triển khai thực hiện theo đúng các Nghị quyết của ĐHĐCĐ; thông qua các cuộc họp định kỳ và đột xuất; tiếp nhận thường xuyên và đầy đủ báo cáo của Tổng Giám đốc và có những chỉ đạo kịp thời:
(i.) Thường xuyên xem xét đánh giá việc thực hiện kế hoạch kinh doanh và chỉ đạo các hoạt động sản xuất kinh doanh trong năm 2020;
(ii.) Xem xét kiểm tra việc lập báo cáo tài chính Quý, Bán niên, theo quy định.
3. Hoạt động của tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị:
Thường trực Hội đồng quản trị: được giao nhiệm vụ giải quyết và phê duyệt kịp thời một số vấn đề thuộc thẩm quyền của Hội đồng quản trị; chịu trách nhiệm trước Hội đồng quản trị về các hoạt động trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được ủy quyền. Trong năm 2020, thường trực Hội đồng quản trị thông qua các cuộc họp, chế độ báo cáo, chế độ thông tin; thẳng thắn trao đổi, chất vấn với Ban Tổng giám đốc, cùng thảo luận, bàn bạc với Ban Tổng Giám đốc để đưa ra các giải pháp kịp thời và hiệu quả trong hoạt động sản xuất kinh doanh, quản trị của Công ty.
4. Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị trong năm 2020:
Các Nghị Quyết:
| STT | Số Nghị quyết/ Quyết định | Ngày ban hành | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 1 | 08/2020/NQ-HĐQT.FECON | 06/02/2020 | Bổ nhiệm PTGĐ Nguyễn Thanh Tùng |
| 2 | 10/2020/NQ-HĐQT.FECON | 07/02/2020 | Góp vốn thành lập CTCP Năng lượng Côn Đảo |
| 3 | 11/2020/NQ-HĐQT.FECON | 20/02/2020 | Bổ nhiệm PTGĐ Đoàn Lam Trà |
| 4 | 20/2020/NQ-HĐQT.FECON | 03/03/2020 | Thông qua chủ trương thành lập công ty Cổ phần ELTECH |
|---|---|---|---|
| 5 | 21/2020/NQ-HĐQT.FECON | 16/03/2020 | Phê duyệt phương án phát hành trái phiếu riêng lẻ |
| 6 | 22/2020/NQ-HĐQT.FECON | 17/03/2020 | Thông qua chủ trương và phương án mua lại cổ phiếu quỹ |
| 7 | 30/2020/NQ- HĐQT.FECON | 04/05/2020 | Kế hoạch tổ chức ĐHĐCĐ thường niên 2020 |
| 8 | 33/2020/NQ-HĐQT.FECON | 04/05/2020 | Thời gian và địa điểm tổ chức ĐHĐCĐ 2020 |
| 9 | 57/2020/NQ-HĐQT.FECON | 30/06/2020 | Lựa chọn đơn vị kiểm toán năm 2020 |
| 10 | 59A/2020/NQ-HĐQT.FECON | 24/07/2020 | Thông qua thỏa thuận hợp tác tại dự án điện gió Quốc Vinh Sóc Trăng |
| 11 | 62/2020/NQ-HĐQT.FECON | 18/08/2020 | Thôi giữ chức vụ PTGĐ đối với ông Nguyễn Hồng Luyện |
| 12 | 63/2020/NQ-HĐQT.FECON | 18/08/2020 | Giao ông Nguyễn Hồng Luyện giữ vị trí Giám đốc dự án |
| 13 | 64/2020/NQ-HĐQT.FECON | 18/08/2020 | Giao ông Nguyễn Quốc Bảo phụ trách mảng XDDD và CN nhẹ |
| 14 | 68/2020/NQ-HĐQT.FECON | 18/08/2020 | Ủy quyền NDDPV tại Công ty Nông nghiệp hữu cơ Đông Khê |
| 15 | 69/2020/NQ-HĐQT.FECON | 18/08/2020 | Ủy quyền NDDPV tại Công ty TNHH xây dựng nền móng FECON RAINBOW |
| 16 | 71/2020/NQ-HĐQT.FECON | 20/08/2020 | Thay đổi Ủy quyền NDDPV tại Công ty Cổ phần xử lý nền và xây dựng FECON |
| 17 | 74/2020/NQ-HĐQT.FECON | 20/08/2020 | Bổ nhiệm Trưởng Ban đảm bảo chất lượng đối với ông Phạm Văn Giang |
5
| 18 | 74/2020/NQ-HĐQT.FECON | 20/08/2020 | Bổ nhiệm Trưởng Ban đảm bảo chất lượng đối với ông Phạm Văn Giang |
|---|---|---|---|
| 19 | 75/2020/NQ-HĐQT.FECON | 25/08/2020 | Nhận chuyển nhượng cổ phần Công ty CP đầu tư năng lượng ECOTECH |
| 20 | 77/2020/NQ-HĐQT.FECON | 09/09/2020 | Điều chỉnh phương án đảm phán với Nhà đầu tư chiến lược cho việc phát hành 32 triệu cổ phần riêng lẻ |
| 21 | 80/2020/NQ-HĐQT.FECON | 19/09/2020 | Ban hành bàn cập nhật phân cấp thẩm quyền phê duyệt CTCP FECON |
| 22 | 84/2020/NQ-HĐQT.FECON | 05/11/2020 | Thông qua việc triển khai thực hiện phương án phát hành cổ phiếu trả cổ tức năm 2019 |
| 23 | 85/2020/NQ-HĐQT.FECON | 23/11/2020 | Phê duyệt phương án phát hành trái phiếu riêng lẻ 2020 lần 2 |
| 24 | 85A/2020/NQ-HĐQT.FECON | 24/11/2020 | Thông qua việc thanh toán cổ tức bằng tiền mặt |
| 25 | 85B/2020/NQ-HĐQT.FECON | 26/11/2020 | Thông qua việc thanh toán cổ tức bằng cổ phiếu |
| 26 | 87/2020/NQ-HĐQT.FECON | 07/12/2020 | Thông qua phương án bán cổ phiếu Quỹ Công ty |
Các Quyết định
| STT | Số hiệu | Ngày ban hành | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 1 | 09/2020/QĐ-TTHĐQT.FECON | 04/02/2020 | Thành lập Ban dự án xây dựng phần mềm Quản trị nhân sự FECON HRM Pro |
| 2 | 11/2020/QĐ-TTHĐQT.FECON | 15/06/2020 | Giao PTGĐ Đoàn Lam Trà phụ trách dự án điện gió Trà Vinh V1-3 |
| 3 | 12/2020/QĐ-TTHĐQT | 06/07/2020 | Giao PTGĐ Nguyễn Thanh Tùng phụ trách dự án điện gió BT Quảng Bình |
6
| 4 | 12A/2020/QĐ-TTHĐQT | 01/07/2020 | Giao PTGĐ Đỗ Mạnh Cường phụ trách thi công dự án điện gió Quốc Vinh Sóc Trăng |
|---|---|---|---|
| 5 | 13/2020/QĐ-HĐQT.FECON | 31/07/2020 | Thành lập doanh nghiệp và cử người đại diện phần vốn góp |
| 6 | 15/2020/QĐ-TTHĐQT.FECON | 13/08/2020 | Miễn nhiệm vị trí Trưởng Ban Nền móng 1 đối với Ông Trần Thanh Tùng |
| 7 | 16/2020/QĐ-TTHĐQT.FECON | 13/08/2020 | Giao nhiệm vụ trưởng Ban Nền móng 1 đối với ông Tạ Công Thanh Vinh |
| 8 | 20/2020/QĐ-TTHĐQT | 25/10/2020 | Giao nhiệm vụ quản lý dự án điện gió Lạc Hòa – Hòa đông |
| 9 | 23/2020/QĐ-TTHĐQT | 01/12/2020 | Tuyển dụng và bổ nhiệm Trưởng Ban HTĐT1 |
III. Ban kiểm soát (Năm 2020)
- Thông tin về thành viên Ban Kiểm soát (BKS):
| STT | Thành viên BKS | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS | Số buổi họp BKS tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phạm Thị Hồng Nhung | Trưởng Ban | 26/04/2019 | 4 | 100% | |
| 2 | Trần Công Tráng | Thành viên | 26/04/2019 | 4 | 100% | |
| 3 | Nguyễn Tiến Thành | Thành viên | 26/04/2019 | 4 | 100% |
- Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban Tổng Giám đốc và cổ đông
Ban kiểm soát Công ty thực hiện nhiệm vụ theo đúng chức năng và nhiệm vụ được quy định tại Điều lệ tổ chức và hoạt động Công ty. Ban kiểm soát duy trì họ định kỳ hàng quý để đánh giá tình hình công việc cũng như để chủ động thực hiện giám sát hoạt động của Hội đồng quản trị và Ban Tổng Giám đốc trong việc thực hiện các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông, các Nghị quyết của Hội đồng quản trị và kiểm soát tuân thủ hoạt động của toàn hệ thống trên cơ sở các văn bản quản trị công ty. Cụ thể kết quả các cuộc họp của Ban kiểm soát trong năm 2020 như sau.
| Thời gian | Nội dung |
|---|---|
| Quý I/2020 | - Thẩm định Báo cáo tài chính Công ty Mẹ và Báo cáo họp nhất Tập đoàn năm tài chính kết thúc vào ngày 31/12/2019. |
| - Tổng kết hoạt động của BKS 2019, lập kế hoạch hoạt động 2020. | |
| - Thảo luận, thống nhất danh sách đề cử danh sách đơn vị kiểm toán độc lập năm 2020. |
7
| Quý II/2020 | • Thẩm định Báo cáo tài chính hợp nhất của Công ty và Báo cáo tài chính riêng của Công ty mẹ cho kỳ kế toán kết thúc ngày 31/03/2020.
• Thông qua Báo cáo của Ban Kiểm soát tại Đại hội cổ đông thường niên năm 2020
• Rà soát, kiểm tra và đánh giá hiệu quả của hệ thống kiểm soát nội bộ, quản lý rủi ro Tập đoàn. |
| --- | --- |
| Quý III/2020 | • Thẩm định Báo cáo tài chính tài chính Công ty Mẹ và Báo cáo hợp nhất Tập đoàn 6 tháng đầu năm 2020.
• Rà soát hệ thống kiểm soát nội bộ, giám sát việc thực hiện các Nghị quyết của ĐHĐCĐ giai đoạn 6 tháng đầu năm 2020. |
| Quý IV/2020 | • Thẩm định Báo cáo tài chính quý Công ty mẹ và BCTC Hợp nhất quý III/2020.
• Đánh giá, rà soát việc thực hiện nghị quyết ĐHĐCĐ quý III/2020.
• Xem xét đánh giá khả năng hoàn thành mục tiêu 2020 kế hoạch sản xuất kinh doanh, các mục tiêu chiến lược năm 2020 của Tập đoàn, đưa ra các kiến nghị, đề xuất cải thiện. |
3. Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban Tổng giám đốc và các cán bộ quản lý khác:
Trong năm 2020, Ban kiểm soát, Hội đồng quản trị và Ban điều hành đã luôn có sự phối hợp chặt chẽ trên nguyên tắc vì lợi ích cao nhất của Công ty, của Cổ đông, tuân thủ đầy đủ các quy định của Pháp luật và các quy chế quản trị công ty. Hội đồng quản trị và Ban Tổng giám đốc luôn tạo điều kiện thuận lợi cho Ban kiểm soát trong quá trình thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình.
Ngoài ra, Ban kiểm soát thường xuyên trao đổi công việc giữa các thành viên trong Ban, tham gia cuộc họp với Hội đồng quản trị, Ban Tổng giám đốc, đơn vị kiểm toán độc lập, các đơn vị tư vấn để hoàn thành nhiệm vụ kiểm tra, giám sát và đưa ra khuyến nghị trong năm 2020 theo quy định của pháp luật, điều lệ Công ty như sau:
- Giám sát việc thực hiện nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 và năm 2020;
- Giám sát hoạt động và việc tuân thủ theo quy định của Pháp luật và điều lệ đối với Hội đồng quản trị, Ban điều hành Công ty;
- Thực hiện kiểm toán nội bộ tại các đơn vị trong hệ thống FECON, Thẩm định báo cáo tài chính định kỳ;
- Giám sát sự biến động về tình hình nắm giữ cổ phần FCN của những cổ đông lớn và người có liên quan của thành viên Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát, Ban điều hành;
- Thực hiện các công việc khác theo nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông và theo quy định của Điều lệ Công ty;
Trong năm 2020, Ban kiểm soát không nhận được đơn thư yêu cầu hoặc khiếu nại nào của Cổ đông.
- Hoạt động khác của BKS (nếu có): Không
IV. Đào tạo về quản trị công ty:
Các thành viên Hội đồng quản trị và Ban Kiểm soát Công ty đã tham gia khóa đào tạo và được cấp chứng chỉ đào tạo về Quản trị Công ty của Ủy ban chứng khoán nhà nước là 04 thành viên HĐQT, bao gồm: ông Phạm Việt Khoa, ông Hà Thế Phương, ông Trần Trọng Thắng, ông Hà Thế Lộng (Kế toán trưởng, người đại diện Công bố thông tin của Công ty và thành viên của Ban Trợ lý quản trị (trước đây là ban Pháp Chế - Thư ký) cũng đã tham gia và được cấp.
Công ty cũng thường xuyên tổ chức Các khóa đào tạo nội bộ thường kỳ liên quan đến kỹ năng quản lý và hoạt động của Công ty.
V. Danh sách về người có liên quan của công ty niêm yết theo quy định tại khoản 34 Điều 6 Luật Chứng khoán (Báo cáo 6 tháng năm 2019) và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty:
- Danh sách về người có liên quan của công ty:
Chi tiết tại phụ lục đính kèm
-
Giao dịch giữa Công ty với người có liên quan của Công ty hoặc giữa Công ty với cổ đông lớn: không có
-
Giao dịch giữa người nội bộ công ty niêm yết, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty niêm yết nắm quyền kiểm soát: Không có
-
Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác: Không có.
4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo): Không có
4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành: Không có
4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành: Không có
VI. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Năm 2020)
- Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ:
Chi tiết tại phụ lục đính kèm
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty niêm yết:
| STT | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Lý do tăng, giảm | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số cổ phiếu (CP) | Tỷ lệ (%) | Số cổ phiếu (CP) | Tỷ lệ (%) | ||||
| 1 | Phạm Quốc Hùng | Người nội bộ | 428.531 | 0,36 | 344.957 | 0,27 | Bán cổ phiếu |
| 2 | Phạm Thành Trung | Người có liên quan | 35.434 | 0,03 | 4 | 0 | Bán cổ phiếu |
| 3 | Phạm Minh Huệ | Người có liên quan | 118.535 | 0,1 | 61.461 | 0,05 | Bán cổ phiếu |
| 4 | Tạ Công Thanh Vinh | Người nội bộ | 33.967 | 0,02 | 7 | 0 | Bán cổ phiếu |
| 5 | Hà Thế Phương | Người nội bộ | 1.309.715 | 1,09 | 1.112.700 | 0,89 | Bán cổ phiếu |
VII. Các vấn đề cần lưu ý khác: Không có

CÔNG TY CỔ PHẦN FECON
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
DANH SÁCH CỔ ĐÔNG NỘI BỘ VÀ NHỮNG NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN
Đến hết ngày 31/12/2020
Mã Cổ phiếu: FCN
Danh sách đính kèm Báo cáo tình hình Quản trị công ty niêm yết năm 2020. Số: 03 /2021/BC-IR.FECON
| STT | Họ và tên | Chức vụ / Quan hệ | Địa chỉ | Số CMND/ Hộ chiếu | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phần nắm giữ | Tỷ lệ % |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hội Đồng Quản Trị: | |||||||
| 1 | Phạm Việt Khoa | Chủ tịch HĐQT | 6.478.804 | 5,16 | ||||
| Người có liên quan: | ||||||||
| 1.1 | Phạm Hồng | Bố | 295.425 | 0,24 | ||||
| 1.2 | Hà Thị Tuyến | Mẹ | 0 | 0 | ||||
| 1.3 | Phạm Lê Hà Anh | Con | 0 | 0 | ||||
| 1.4 | Phạm Lê Hà An | Con | 0 | 0 | ||||
| 1.5 | Phạm Lê Lâm Anh | Con | 0 | 0 | ||||
| 1.6 | Phạm Quốc Hùng | Em | 344.957 | 0,27 | ||||
| 1.7 | Phạm Thị Minh Hoa | Em | 16.397 | 0,01 | ||||
| 2 | Hà Thế Lộng | Ủy viên HĐQT | 475.293 | 0,38 | ||||
| Người có liên quan: |
| STT | Họ và tên | Chức vụ / Quan hệ | Địa chỉ | Số CMND/ Hộ chiếu | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phần năm giữ | Tỷ lệ % |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.1 | Nguyễn Ánh Tuyết | Vợ | 7.007 | 0,006 | ||||
| 2.2 | Hà Huy Phong | Con | 0 | 0 | ||||
| 2.3 | Hà Mạnh Tùng | Con | 0 | 0 | ||||
| 2.4 | Hà Thị Tuyến | Chị | 0 | 0 | ||||
| 2.5 | Hà Thế Hồng | Anh | 28.828 | 0,02 | ||||
| 2.6 | Hà Thị Bích | Chị | 8 | 0 | ||||
| 2.7 | Hà Thị Bốn | Chị | 1 | 0 | ||||
| 2.8 | Hà Thế Phương | Em | 1.112.700 | 0,89 | ||||
| 2.9 | Hà Thị Tâm | Em | 1.859 | 0,001 | ||||
| 2.10 | Hà Thị Chín | Em | 1.859 | 0,001 | ||||
| 2.11 | Hà Thị Lý | Em | 0 | 0 | ||||
| 3 | Trần Trọng Thắng | Phó CT | ||||||
| Thường trực | ||||||||
| HĐQT | 1.191.461 | 0,95 | ||||||
| Người có liên quan: | ||||||||
| 3.1 | Hà Thị Minh Châu | Mẹ | 0 | 0 | ||||
| 3.2 | Nguyễn Hồng Nhung | Vợ | 0 | 0 | ||||
| 3.3 | Trần Gia Khanh | Con | 0 | 0 | ||||
| 3.4 | Trần Giang Nam | Con | 0 | 0 | ||||
| 3.5 | Trần Thị Yên Thoa | Em | 36/96 Nguyễn Du – Nam Định | 162498900 | 15/02/2001 | CA Nam Định | 0 | 0 |
| 4 | Hà Thế Phương | Phó chủ tịch | ||||||
| HĐQT | 1.112.700 | 0,89 |
| STT | Họ và tên | Chức vụ / Quan hệ | Địa chỉ | Số CMND/ Hộ chiếu | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phần nắm giữ | Tỷ lệ % |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Người có liên quan: | ||||||||
| 4.1 | Phan Thị Kim Minh | Vợ | 0 | 0 | ||||
| 4.2 | Hà Hải Yến | Con | 4 | 0 | ||||
| 4.3 | Hà Thị Hồng Vân | Con | 4 | 0 | ||||
| 4.4 | Hà Mai Anh | Con | 0 | 0 | ||||
| 4.5 | Hà Thị Tuyến | Chị | 0 | 0 | ||||
| 4.6 | Hà Thế Hồng | Anh | 28.828 | 0,02 | ||||
| 4.7 | Hà Thị Bích | Chị | 8 | 0 | ||||
| 4.8 | Hà Thị Bổn | Chị | 0 | 0 | ||||
| 4.9 | Hà Thế Lộng | Anh | 475.293 | 0,38 | ||||
| 4.10 | Hà Thị Tâm | Em | 1.859 | 0,001 | ||||
| 4.11 | Hà Thị Chín | Em | 1.859 | 0,001 | ||||
| 4.12 | Hà Thị Lý | Em | 0 | 0 | ||||
| 5 | Phạm Trung Thành | Ủy viên | ||||||
| HĐQT Độc lập | 16.233 | 0,01 | ||||||
| Người có liên quan: | ||||||||
| 5.1 | Phạm Trung Năm | Bố | 0 | 0 |
| STT | Họ và tên | Chức vụ / Quan hệ | Địa chỉ | Số CMND/ Hộ chiếu | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phần năm giữ | Tỷ lệ % |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5.2 | Hà Thị Bốn | Mẹ | 0 | 0 | ||||
| 5.3 | Nguyễn Thị Nhạn | Vợ | 0 | 0 | ||||
| 5.4 | Phạm Trung Dũng | Con | 0 | 0 | ||||
| 5.5 | Phạm Thành Trung | Em | 4 | 0 | ||||
| 5.6 | Phạm Minh Huệ | Em | 61.461 | 0,05 | ||||
| 6 | Nguyễn Song Thanh | Ủy viên | ||||||
| HĐQT Độc lập | 31.471 | 0.03 | ||||||
| Người có liên quan: | ||||||||
| 6.1 | Nguyễn Thị Kim Anh | Vợ | 0 | 0 | ||||
| 6.2 | Nguyễn Yến Chi | Con | 0 | 0 | ||||
| 6.3 | Nguyễn Song Nguyên | Con | 0 | 0 | ||||
| 6.4 | Nguyễn Văn Bình | Bố | 0 | 0 | ||||
| 6.5 | Trần Thị Tà | Mẹ | 0 | 0 | ||||
| 6.6 | Nguyễn Anh Dũng | Em trai | Hà Nội | 012028600 | 24/04/1998 | Hà Nội | 0 | 0 |
| 7 | Nguyễn Hữu Thái Hòa | Ủy viên | ||||||
| HĐQT Độc lập | 0 | 0 | ||||||
| Người có liên quan: | ||||||||
| 7.1 | Nguyễn Hữu Thái | Bố | 0 | 0 | ||||
| 7.2 | Trần Thị Tuyết Hoa | Mẹ | 0 | 0 |
| STT | Họ và tên | Chức vụ / Quan hệ | Địa chỉ | Số CMND/ Hộ chiếu | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phần năm giữ | Tỷ lệ % |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7.3 | Nguyễn Hữu Trâm Anh Anna | Con | 0 | 0 | ||||
| 7.4 | Nguyễn Hữu Trí Anh Andres | Con | 0 | 0 | ||||
| 8 | Satoyuki Yamane | Ủy viên | ||||||
| HĐQT | 0 | 0 | ||||||
| Người có liên quan: | ||||||||
| 8.1 | Yamane Michiko | Vợ | 0 | 0 | ||||
| 8.2 | Yamane Shunji | Bố | 0 | 0 | ||||
| 8.3 | Yamane Kazuko | Mẹ | 0 | 0 | ||||
| 8.4 | Ito Tetsuo | Bố vợ | 0 | 0 | ||||
| 8.5 | Ito Kanato | Mẹ vợ | 0 | 0 | ||||
| 8.6 | Yamane Tatsuo | Em trai | 0 | 0 | ||||
| 8.7 | Matsumoto Yumiko | Chị | 0 | 0 | ||||
| 8.8 | Matsumoto Toshiyuki | Anh rể | 0 | 0 | ||||
| 8.9 | Ito Atsushi | Em vợ | 0 | 0 | ||||
| 8.10 | Ito Eri | Em vợ | 0 | 0 | ||||
| 8.11 | Yamane Yoko | Em dâu | 0 | 0 | ||||
| 9 | Phùng Tiến Trung | Ủy viên | ||||||
| HĐQT | 338.177 | 0,27 |
| STT | Họ và tên | Chức vụ / Quan hệ | Địa chỉ | Số CMND/ Hộ chiếu | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phần năm giữ | Tỷ lệ % |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Người có liên quan: | ||||||||
| 9.1 | Phùng Hữu Trí | Bố | 0 | 0 | ||||
| 9.2 | Nguyễn Thị Nguyệt | Mẹ | 0 | 0 | ||||
| 9.3 | Nguyễn Thị Hoàng Hà | Vợ | 0 | 0 | ||||
| 9.4 | Phùng Thu Trà | Con | 0 | 0 | ||||
| 1.5 | Phùng Thu Trang | Con | 0 | 0 | ||||
| 1.6 | Phùng Nguyệt Hà | Em | 126.090 | 0,10 | ||||
| II | Ban Kiểm Soát: | |||||||
| 1 | Phạm Thị Hồng Nhung | Trường BKS | 29.422 | 0,02 | ||||
| Người có liên quan: | ||||||||
| 1.1 | Phạm Đức Năng | Bố đẻ | 0 | 0 | ||||
| 1.2 | Nguyễn Thị Huê | Mẹ đẻ | 0 | 0 | ||||
| 1.3 | Phạm Hồng Giang | Em gái | 0 | 0 | ||||
| 1.4 | Phạm Hồng Khánh An | Con gái | 0 | 0 |
7
| STT | Họ và tên | Chức vụ / Quan hệ | Địa chỉ | Số CMND/ Hộ chiếu | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phần năm giữ | Tỷ lệ % |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2 | Trần Công Tráng | Thành viên BKS | | | | | 5.787 | 0,005 |
| Người có liên quan: | | | | | | | | |
| 2.1 | Vũ Thuỷ Chi | Vợ | | | | | 0 | 0 |
| 2.2 | Trần Minh Thu | Con đẻ | | | | | 0 | 0 |
| 2.3 | Trần Vũ Mai Phương | Con đẻ | | | | | 0 | 0 |
| 2.4 | Trần Vũ Quang | Con đẻ | | | | | 0 | 0 |
| 2.5 | Trần Mạnh Cường | Bố đẻ | | | | | 0 | 0 |
| 2.6 | Nguyễn Thị Hải | Mẹ đẻ | | | | | 0 | 0 |
| 2.7 | Trần Thị Thanh | Chị gái | | | | | 0 | 0 |
| 2.8 | Trần Thị Thanh Vân | Chị gái | | | | | 0 | 0 |
| 3 | Nguyễn Tiến Thành | Thành viên BKS | | | | | 0 | 0 |
| Người có liên quan: | | | | | | | | |
| 3.1 | Nguyễn Tiến Trùng | Bố đẻ | | | | | 0 | 0 |
| 3.2 | Nguyễn Thị Thân | Mẹ đẻ | | | | | 0 | 0 |
| 3.3 | Nguyễn Thị Minh Tâm | Em gái | | | | | 0 | 0 |
| STT | Họ và tên | Chức vụ / Quan hệ | Địa chỉ | Số CMND/ Hộ chiếu | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phần nắm giữ | Tỷ lệ % |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| III | Cổ đông nội bộ: | |||||||
| 1 | Trần Phương | Người được UQ CBTT | 10.159 | 0,008 | ||||
| Người có liên quan: | ||||||||
| 1.1 | Nguyễn Thị Vinh | Mẹ | 0 | 0 | ||||
| 1.2 | Trần Văn Luynh | Bố | 0 | 0 | ||||
| 1.3 | Nguyễn Thu Trang | Vợ | 0 | 0 | ||||
| 1.4 | Trần Quán | Con | 0 | 0 | ||||
| 1.5 | Trần Phúc | Con | 0 | 0 | ||||
| 2 | Nguyễn Văn Thanh | Tổng giám đốc | 238.402 | 0,19 | ||||
| Người có liên quan: | ||||||||
| 2.1 | Nguyễn Xuân Điều | Bố | 0 | 0 | ||||
| 2.2 | Phạm Thị Nga | Mẹ | 0 | 0 | ||||
| 2.3 | Nguyễn Thị Thúy | Chị | 0 | 0 | ||||
| 2.4 | Nguyễn Thị Hoài | Vợ | 0 | 0 | ||||
| 2.5 | Nguyễn Nhật Nam | Con | 0 | 0 | ||||
| 2.6 | Nguyễn Hoài Bảo Ngọc | Con | 0 | 0 | ||||
| 3 | Tạ Công Thanh Vinh | Phó TGD | 7 | 0 | ||||
| Người có liên quan: | ||||||||
| 3.1 | Phạm Thị Thanh Thúy | Mẹ | 0 | 0 | ||||
| 3.2 | Ngô Phương Hồng Thúy | Vợ | 0 | 0 | ||||
| 3.3 | Tạ Công Uy Long | Con | 0 | 0 | ||||
| 4 | Nguyễn Thị Nghiên | Kế toán trưởng | 10.151 | 0,008 |
| STT | Họ và tên | Chức vụ / Quan hệ | Địa chỉ | Số CMND/ Hộ chiếu | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phần năm giữ | Tỷ lệ % |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Người có liên quan: | ||||||||
| 4.1 | Nguyễn Đăng Kiên | Bố ruột | 0 | 0 | ||||
| 4.2 | Hoàng Thị Bút | Mẹ ruột | 0 | 0 | ||||
| 4.3 | Nguyễn Thanh Khuong | Chồng | 0 | 0 | ||||
| 4.5 | Nguyễn Nhật Minh | Con gái | 0 | 0 | ||||
| 4.5 | Nguyễn Thành Nam | Con trai | 0 | 0 | ||||
| 4.7 | Nguyễn Đăng Thắng | Em trai | 0 | 0 | ||||
| 6 | Muôn Văn Chiến | Phó TGD | 21.773 | 0,02 | ||||
| Người có liên quan: | ||||||||
| 6.1 | Trần Thị Canh | Mẹ | 0 | 0 | ||||
| 6.2 | Nguyễn Thị Hồng Phúc | Vợ | 0 | 0 | ||||
| 6.3 | Muôn Thế Hùng | Anh trai | 0 | 0 | ||||
| 6.4 | Muôn Thị Cúc | Chị gái | 0 | 0 | ||||
| 6.5 | Muôn Thị Hoa | Chị gái | 0 | 0 | ||||
| 6.6 | Muôn Thị Xuyến | Chị gái | 0 | 0 | ||||
| 6.6 | Muôn Văn Cường | Anh trai | 0 | 0 | ||||
| 6.8 | Muôn Thị Dung | Chị gái | 0 | 0 | ||||
| 6.9 | Muôn Thị Dinh | Chị gái | 0 | 0 | ||||
| 6.10 | Muôn Văn Thắng | Anh trai | 0 | 0 | ||||
| 7 | Lê Quang Hanh | Phó TGD | 68.078 | 0,05 | ||||
| Người có liên quan: | ||||||||
| 7.1 | Lê Quang Huy | Bố | 0 | 0 |
| STT | Họ và tên | Chức vụ / Quan hệ | Địa chỉ | Số CMND/ Hộ chiếu | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phần nắm giữ | Tỷ lệ % |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7.2 | Trần Thị Phồn | Mẹ | 0 | 0 | ||||
| 7.3 | Lê Thị Cẩm Bình | Em gái | 0 | 0 | ||||
| 7.4 | Nguyễn Thị Lan Hương | Vợ | 0 | 0 | ||||
| 7.5 | Lê Quang Hoan | Con | 0 | 0 | ||||
| 7.6 | Lê Quang Hiền | Con | 0 | 0 | ||||
| 8 | Nguyễn Hoàng Long | GĐ Đầu tư | 47.723 | 0,04 | ||||
| Người có liên quan: | ||||||||
| 8.1 | Nguyễn Hoàng Kim | Bố | 0 | 0 | ||||
| 8.2 | Nguyễn Thị Thuần | Mẹ | 0 | 0 | ||||
| 8.3 | Nguyễn Thị Hà | Chị gái | 0 | 0 | ||||
| 8.4 | Nguyễn Thị Thúy Hoa | Em gái | 0 | 0 | ||||
| 8.5 | Phan Thị Vân Anh | Vợ | 0 | 0 | ||||
| 8.6 | Nguyễn Khánh Chi | Con | 0 | 0 | ||||
| 9 | Nguyễn Quốc Bảo | Phó TGD | 10.159 | 0,008 | ||||
| Người có liên quan: | ||||||||
| 9.1 | Trịnh Thị Minh Phú | Mẹ | 0 | 0 | ||||
| 9.2 | Nguyễn Thị Huyền Trang | Em | 0 | 0 | ||||
| 9.3 | Lê Việt Hà | Vợ | 0 | 0 | ||||
| 9.4 | Nguyễn Bảo Hà Vy | Con | 0 | 0 | ||||
| 10 | Đoàn Lam Trà | Phó TGD | 0 | 0 | ||||
| Người có liên quan: | ||||||||
| 10.1 | Đoàn Duy Hà | Bố | 0 | 0 |
| STT | Họ và tên | Chức vụ / Quan hệ | Địa chỉ | Số CMND/ Hộ chiếu | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phần nắm giữ | Tỷ lệ % |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10.2 | Ngô Thị Loan | Mẹ | 0 | 0 | ||||
| 10.3 | Nguyễn Thị Thụy Thúy | Vợ | 0 | 0 | ||||
| 10.4 | Đoàn Ngân Anh | Con | 0 | 0 | ||||
| 10.5 | Đoàn Ngân Khôi | Con | 0 | 0 | ||||
| 10.6 | Đoàn Hương Trà | Em gái | 0 | 0 | ||||
| 11 | Nguyễn Thanh Tùng | Phó TGĐ | 0 | 0 | ||||
| Người có liên quan: | ||||||||
| 11.1 | Nguyễn Thanh Dũng | Bố | 0 | 0 | ||||
| 11.2 | Bùi Thị Ruộng | Mẹ | 0 | 0 | ||||
| 11.3 | Nguyễn Chung Thúy | Vợ | 0 | 0 | ||||
| 11.4 | Nguyễn Phương Tuệ Anh | Con | 0 | 0 | ||||
| 11.5 | Nguyễn Phương Thục Anh | Con | 0 | 0 | ||||
| 11.6 | Nguyễn Đình Anh | Con | 0 | 0 | ||||
| 11.7 | Nguyễn Huyền Thương | Chị | 0 | 0 | ||||
| 11.8 | Nguyễn Thu Phương | Chị | 0 | 0 | ||||
| 11.9 | Nguyễn Huyền Trâm | Chị | 0 | 0 | ||||
| IV | Tổ chức | |||||||
| 1 | Công ty Cổ phần Xử lý nền và xây dựng FECON | Công ty con | 0 | 0 | ||||
| 2 | Công ty Cổ phần FECON MILTEC | Công ty con | 0 | 0 | ||||
| 3 | Trường PTTH Ý Yên | Công ty con | 0 | 0 | ||||
| 4 | Công ty Cổ phần Công trình ngầm FECON | Công ty con | 0 | 0 | ||||
| 5 | Công ty Cổ phần Hạ tầng FECON | Công ty con | 0 | 0 |
12
| STT | Họ và tên | Chức vụ / Quan hệ | Địa chỉ | Số CMND/ Hộ chiếu | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phần năm giữ | Tỷ lệ % |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | Công ty Cổ phần Nông nghiệp hữu cơ Đông Khê | Công ty con | 0 | 0 | ||||
| 7 | Công ty Cổ phần FECON South | Công ty con | 0 | 0 | ||||
| 8 | Công ty Cổ phần Năng lượng FECON | Công ty con | 0 | 0 | ||||
| 9 | Công ty TNHH Xây dựng nền móng FECON RAINBOW | Công ty con | 0 | 0 | ||||
| 10 | Công ty Cổ phần Khoáng sản FECON Hải Đăng | Công ty con | 0 | 0 | ||||
| 11 | Công ty CP Thi công cọc FECON số 1 | Công ty con | 0 | 0 | ||||
| 12 | Công ty CP Kết cấu ngầm và cọc khoan FECON | Công ty con | 0 | 0 | ||||
| 13 | Công ty CP Thiết bị FECON | Công ty con | 0 | 0 | ||||
| 14 | Công ty Cổ phần Thi công cọc và Xây dựng FECON | Công ty con | 0 | 0 | ||||
| 15 | Công ty Cổ phần FECON Trung Chính. | Công ty con | 0 | 0 |
Hà Nội, ngày 26... tháng 01 năm 2021
CHỦ TỊCH BỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
