AI assistant
Công ty Cổ phần FECON — Governance Information 2021
Jul 30, 2021
66799_rns_2021-07-30_a2444a1f-7a40-434a-a5f2-2c7a3d31ed74.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN FECON
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 06/2021/BC-IR.FECON
Hà Nội, ngày 24 tháng 07 năm 2021
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY NIÊM YẾT
(6 tháng đầu năm 2021)
Kính gửi:
- Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch Chứng khoán TP.Hồ Chí Minh
- Quý Cổ đông và các nhà đầu tư
- Tên công ty niêm yết: Công ty Cổ phần FECON
- Địa chỉ trụ sở chính: Tầng 15, Tháp CEO, Lô HH2-1, KĐT Mễ Tri Hạ, Phạm Hùng, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội.
- Điện thoại: (84-24) 6269 0481
- Fax: (84-24) 6269 0484
- Vốn điều lệ: 1.254.390.050.000 đồng
- Mã chứng khoán: FCN
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông:
| STT | Số Nghị quyết/
Quyết định | Ngày | Nội dung |
| --- | --- | --- | --- |
| 1 | 37/2021NQ-ĐHĐCĐ.FECON | 30/06/2021 | Thông qua những nội dung như sau :
1. Thông qua Báo cáo của Hội đồng quản trị năm 2020 và định hướng năm 2021.
2. Thông qua Báo cáo của Ban Kiểm soát năm 2020 và định hướng năm 2021.
3. Thông qua Báo cáo tài chính hợp nhất và báo cáo tài chính riêng đã được kiểm toán năm 2020 đã được kiểm toán bởi Công ty TNHH Kiểm toán CPA Việt Nam;
4. Thông qua phương án phân phối lợi nhuận năm 2020
5. Thông qua quyết toán mức lương, thù lao, tiền thưởng của HĐQT, Ban Kiểm soát năm 2020. |

Scanned by TapScanner
- Thông qua kế hoạch kinh doanh năm 2021 và kế hoạch phân phối lợi nhuận năm 2021.
- Thông qua mức tiền lương/ thù lao và mức thưởng dự kiến cho HĐQT, Ban Kiểm soát năm 2021.
- Thông qua danh sách để lựa chọn đơn vị kiểm toán năm 2021.
- Thông qua Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty sửa đổi bổ sung; Thông qua việc rút ngắn nghề kinh doanh “Tổ chức và xúc tiến thương mại” (Mã ngành 8230)
- Thông qua Quy chế nội bộ về quản trị Công ty sửa đổi bổ sung; Thông qua Quy chế hoạt động của Hội đồng quản trị sửa đổi bổ sung, Thông qua Quy chế hoạt động của Ban Kiểm soát.
- Thông qua phương án phát hành cổ phiếu riêng lẻ cho Nhà đầu tư chiến lược và tăng vốn điều lệ sau phát hành.
II. Hội đồng quản trị (6 tháng đầu năm 2021):
- Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT)
| STT | Thành viên HĐQT | Chức vụ | Ngày bắt đầu
là viên HĐQT/ | Ngày miễn
nhiệm | Số buổi họp
HĐQT
tham dự/ | Tỷ lệ
tham dự
họp | Lý do
không
tham dự
họp |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Phạm Việt Khoa | Chủ tịch HĐQT | 18/06/2004 | | 06 | 100% | |
| 2 | Hà Thế Phương | Phó chủ tịch HĐQT | 18/06/2004 | | 06 | 100% | |
| 3 | Hà Thế Lộng | Ủy viên HĐQT | 18/06/2004 | | 06 | 100% | |
| 4 | Trần Trọng Thắng | Ủy viên HĐQT | 18/06/2004 | | 06 | 100% | |
| 5 | Phùng Tiến Trung | Ủy viên HĐQT | 24/4/2015 | | 06 | 100% | |
| 6 | Satoyuki Yamane | Ủy viên HĐQT | 26/04/2019 | | 06 | 100% | |
| 7 | Nguyễn Hữu Thái Hòa | Ủy viên HĐQT độc lập | 26/04/2019 | | 06 | 100% | |
Scanned by TapScanner
Scanned by TapScanner
| 8 | Phạm Trung Thành | Ủy viên
HĐQT độc
lập | 26/04/2019 | | 06 | 100% | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 9 | Nguyễn Song Thanh | Ủy viên
HĐQT độc
lập | 26/04/2019 | | 06 | 100% | |
2. Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Tổng Giám đốc:
Hội đồng quản trị thường xuyên giám sát hoạt động của Ban Tổng Giám đốc, các Giám đốc chức năng và các bộ phận quản lý khác nhằm đảm bảo hoạt động của Công ty được an toàn, tuân thủ đúng pháp luật, triển khai thực hiện theo đúng các Nghị quyết của ĐHĐCĐ; thông qua các cuộc họp định kỳ và đột xuất; tiếp nhận thường xuyên và đầy đủ báo cáo của Tổng Giám đốc và có những chỉ đạo kịp thời:
(i.) Thường xuyên đôn đốc, giám sát và đánh giá việc thực hiện kế hoạch kinh doanh năm 2021 của Ban Tổng Giám đốc.
(ii.) Chỉ đạo việc lập báo cáo tài chính Quý I, Quý II, 6 tháng đầu năm 2021 theo quy định.
3. Hoạt động của tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị:
Thường trực Hội đồng quản trị được thành lập theo Nghị quyết số 23A/2019/NQ-HĐQT.FECON của HĐQT ngày 27 tháng 04 năm 2019, là cơ quan được HĐQT giao nhiệm vụ để giải quyết và phê duyệt kịp thời một số vấn đề thuộc thẩm quyền của HĐQT phục vụ công tác chỉ đạo giám sát điều hành hàng ngày, chịu trách nhiệm trước HĐQT về các hoạt động trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được ủy quyền. Thường trực HĐQT sau khi được thành lập đã triển khai công việc hiệu quả, phối hợp với Ban Điều hành đáp ứng được kịp thời yêu cầu của hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty.
4. Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị trong năm 2021:
Các Nghị Quyết:
| STT | Số Nghị quyết/ Quyết định | Ngày ban hành | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 1 | 10/2021/NQ-HĐQT.FECON | 22/03/2021 | Gia hạn thời gian tổ chức ĐHĐCĐ 2021 |
| 2 | 12/2021/NQ-HĐQT.FECON | 05/04/2021 | Thôi giữ chức vụ PTGĐ CTCP FECON và bổ nhiệm vị trí Tổng Giám đốc Công ty CP Đầu tư FECON đối với ông Muôn Văn Chiến |
| 3 | 13/2021/NQ-HĐQT.FECON | 05/04/2021 | Thôi giữ chức vụ PTGĐ CTCP FECON và bổ nhiệm vị trí PTGĐ tại Công ty CP Đầu tư FECON đối với ông Phạm Quốc Hùng |
| 4 | 14/2021/NQ-HĐQT.FECON | 05/04/2021 | Thôi giữ chức vụ Giám đốc Đầu tư đối với Ông Nguyễn Hoàng Long |
|---|---|---|---|
| 5 | 15/2021/NQ-HĐQT.FECON | 15/04/2021 | Thông qua chủ trương thực hiện các hợp đồng giao dịch với Công ty CP Khoáng Sản FECON |
| 6 | 16/2021/NQ-HĐQT.FECON | 15/04/2021 | Thông qua việc ký hợp đồng cung cấp cọc bê tông cho Dự án Nhà máy nhiệt điện Vũng Áng 2. |
| 7 | 18/2021/NQ-HĐQT.FECON | 04/05/2021 | Thông qua giao dịch chuyển nhượng cổ phần CTCP Năng lượng FECON cho Công ty cổ phần Đầu tư FECON |
| 8 | 19/2021/NQ-HĐQT.FECON | 04/05/2021 | Kế hoạch tổ chức ĐHĐCĐ thường niên 2021 |
| 9 | 30/2021/NQ-HĐQT.FECON | 27/05/2021 | Phê duyệt phương án phát hành trái phiếu riêng lẻ năm 2021 lần 1 |
III. Ban kiểm soát (6 tháng đầu năm 2021)
- Thông tin về thành viên Ban Kiểm soát (BKS):
| STT | Thành viên BKS | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS | Số buổi họp BKS tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phạm Thị Hồng Nhung | Trưởng Ban | 26/04/2019 | 2 | 100% | không |
| 2 | Trần Công Tráng | Thành viên | 26/04/2019 | 2 | 100% | không |
| 3 | Nguyễn Tiến Thành | Thành viên | 26/04/2019 | 2 | 100% | không |
- Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban Tổng Giám đốc và cổ đông
Ban kiểm soát Công ty thực hiện nhiệm vụ theo đúng chức năng và nhiệm vụ được quy định tại Điều lệ tổ chức và hoạt động Công ty. Ban kiểm soát duy trì họ định kỳ hàng quý để đánh giá tình hình công việc cũng như để chủ động thực hiện giám sát hoạt động của Hội đồng quản trị và Ban Tổng Giám đốc trong việc thực hiện các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông, các Nghị quyết của Hội đồng quản trị và kiểm soát tuân thủ hoạt động của toàn hệ thống trên cơ sở các văn bản quản trị công ty. Cụ thể kết quả các cuộc họp của Ban kiểm soát trong 6 tháng đầu năm 2021 như sau:
Scanned by TapScanner
| Thời gian | Nội dung |
|---|---|
| Quý I/2021 | • Thẩm định Báo cáo tài chính Công ty Mẹ và Báo cáo hợp nhất Tập đoàn năm tài chính kết thúc vào ngày 31/12/2020. |
| • Tổng kết hoạt động của BKS 2020, lập kế hoạch hoạt động 2021. | |
| • Thảo luận, thống nhất danh sách đề cử danh sách đơn vị kiểm toán độc lập năm 2021. | |
| Quý II/2021 | • Thẩm định Báo cáo tài chính hợp nhất của Công ty và Báo cáo tài chính riêng của Công ty mẹ cho kỳ kế toán kết thúc ngày 31/03/2021. |
| • Thông qua Báo cáo của Ban Kiểm soát tại Đại hội cổ đông thường niên năm 2021 | |
| • Rà soát, kiểm tra và đánh giá hiệu quả của hệ thống kiểm soát nội bộ, quản lý rủi ro Tập đoàn. |
- Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban Tổng giám đốc và các cán bộ quản lý khác:
Trong 6 tháng đầu năm 2021, Ban kiểm soát, Hội đồng quản trị và Ban điều hành đã luôn có sự phối hợp chặt chẽ trên nguyên tắc vì lợi ích cao nhất của Công ty, của Cổ đông, tuân thủ đầy đủ các quy định của Pháp luật và các quy chế quản trị công ty. Hội đồng quản trị và Ban Tổng giám đốc luôn tạo điều kiện thuận lợi cho Ban kiểm soát trong quá trình thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình.
Ngoài ra, Ban kiểm soát thường xuyên trao đổi công việc giữa các thành viên trong Ban, tham gia cuộc họp với Hội đồng quản trị, Ban Tổng giám đốc, đơn vị kiểm toán độc lập, các đơn vị tư vấn để hoàn thành nhiệm vụ kiểm tra, giám sát và đưa ra khuyến nghị trong năm 2021 theo quy định của pháp luật, điều lệ Công ty như sau:
- Giám sát việc thực hiện nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2020 và năm 2021;
- Giám sát hoạt động và việc tuân thủ theo quy định của Pháp luật và điều lệ đối với Hội đồng quản trị, Ban điều hành Công ty;
- Thực hiện kiểm toán nội bộ tại các đơn vị trong hệ thống FECON, Thẩm định báo cáo tài chính định kỳ;
- Giám sát sự biến động về tình hình nắm giữ cổ phần FCN của những cổ đông lớn và người có liên quan của thành viên Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát, Ban điều hành;
- Thực hiện các công việc khác theo nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông và theo quy định của Điều lệ Công ty.
Trong 6 tháng đầu năm 2021, Ban kiểm soát không nhận được đơn thư yêu cầu hoặc khiếu nại nào của Cổ đông.
- Hoạt động khác của BKS (nếu có): Không
Scanned by TapScanner
IV. Ban điều hành
| STT | Thành viên Ban điều hành | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn | Ngày bổ nhiệm/miễn nhiệm thành viên Ban điều hành/ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Nguyễn Văn Thanh | 13/02/1980 | Thạc sỹ xây dựng | Bổ nhiệm 26/10/2018 |
| 2 | Ông Nguyễn Quốc Bảo | 30/08/1985 | Thạc sỹ kỹ thuật và công nghệ chuyên ngành xây dựng | Bổ nhiệm 01/02/2018 |
| 3 | Ông Đoàn Lam Trà | 04/11/1977 | Thạc sỹ quản trị kinh doanh | Bổ nhiệm 20/02/2020 |
| 4 | Ông Nguyễn Thanh Tùng | 07/03/1981 | Thạc sỹ quản trị kinh doanh | Bổ nhiệm 06/02/2020 |
| 5 | Ông Lê Quang Hanh | 01/03/1978 | Phó Giáo sư ngành GTVT | Bổ nhiệm 15/04/2017 |
| 6 | Ông Tạ Công Thanh Vinh | 13/04/1985 | Thạc sỹ địa chất công trình | Bổ nhiệm 01/12/2016 |
| 7 | Ông Đỗ Mạnh Cường | 08/03/1977 | Kỹ sư xây dựng | Bổ nhiệm 01/06/2020 |
| 8 | Ông Muôn Văn Chiến | 18/03/1972 | Kỹ sư Cầu hầm | Miễn nhiệm 05/04/2021 |
| 9 | Ông Phạm Quốc Hùng | 06/07/1975 | Thạc sỹ xây dựng | Miễn nhiệm 05/04/2021 |
V. Kế toán trưởng
| Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ | Ngày bổ nhiệm/miễn nhiệm |
|---|---|---|---|
| Nguyễn Thị Nghiên | 12/08/1976 | Thạc sĩ tài chính | Bổ nhiệm 16/09/2018 |
VI. Đào tạo về quản trị công ty:
Các thành viên Hội đồng quản trị và Ban Kiểm soát Công ty đã tham gia khóa đào tạo và được cấp chứng chỉ đào tạo về Quản trị Công ty của Ủy ban chứng khoán nhà nước là 04 thành viên HĐQT, bao gồm: ông Phạm Việt Khoa, ông Hà Thế Phương, ông Trần Trọng Thắng, ông Hà Thế Lộng (Kế toán trưởng, người đại diện Công bố thông tin của Công ty và thành viên của Ban Trợ lý quản trị (trước đây là ban Pháp Chế - Thư ký) cũng đã tham gia và được cấp.
Công ty cũng thường xuyên tổ chức Các khóa đào tạo nội bộ thường kỳ liên quan đến kỹ năng quản lý và hoạt động của Công ty.
VII. Danh sách về người có liên quan của công ty (Báo cáo 6 tháng) và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty:
- Danh sách về người có liên quan của công ty:
Chi tiết tại phụ lục đính kèm
Scanned by TapScanner
-
Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ: Không có
-
Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát: Không có
-
Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác:
4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo): Không có
4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành: Không có
4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành: Không có.
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Báo cáo 6 tháng đầu năm 2021)
- Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ:
Chi tiết tại phụ lục đính kèm
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty:
| STT | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Lý do tăng, giảm | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số cổ phiếu | Tỷ lệ | Số cổ phiếu | Tỷ lệ | ||||
| 1 | Trần Trọng Thắng | Người nội bộ | 1.191.461 | 0,99 | 1.161.461 | 0,69 | Bán cổ phiếu |
| 2 | Trần Trọng Thắng | Người nội bộ | 1.161.461 | 0,96 | 866.461 | 0,69 | Bán cổ phiếu |
| 3 | Phạm Minh Huệ | Người có liên quan | 61.461 | 0,05 | 61 | 0,0 | Bán cổ phiếu |
IX. Các vấn đề cần lưu ý khác: Không có

Scanned by TapScanner
CÔNG TY CỔ PHẦN FECON
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
DANH SÁCH CỔ ĐÔNG NỘI BỘ VÀ NHỮNG NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN
Đến hết ngày 31/5/2021
Mã Cổ phiếu: FCN
Danh sách đính kèm Báo cáo tình hình Quản trị công ty niêm yết 6 tháng năm 2021. Số: 06 /2021/BC-IR.FECON
| TT | Họ và tên | Chức vụ / Quan hệ | Địa chỉ | Số CMND/ Hộ chiếu | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phần nắm giữ | Tỷ lệ % |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hội Đồng Quản Trị: | |||||||
| 1 | Phạm Việt Khoa | Chủ tịch HĐQT | 6.478.804 | 5,16 | ||||
| 1.1 | Phạm Hồng | Bố | 295.425 | 0,24 | ||||
| 1.2 | Hà Thị Tuyến | Mẹ | 0 | 0 | ||||
| 1.3 | Phạm Lê Hà Anh | Con | 0 | 0 | ||||
| 1.4 | Phạm Lê Hà An | Con | 0 | 0 | ||||
| 1.5 | Phạm Lê Lâm Anh | Con | 0 | 0 | ||||
| 1.6 | Phạm Quốc Hùng | Em | 344.957 | 0,27 | ||||
| 1.7 | Phạm Thị Minh Hoa | Em | 16.397 | 0,01 | ||||
| 2 | Hà Thế Lộng | Ủy viên HĐQT | 475.293 | 0,38 | ||||
| 2.1 | Nguyễn Ánh Tuyết | Vợ | 7.007 | 0,006 | ||||
| 2.2 | Hà Huy Phong | Con | 0 | 0 | ||||
| 2.3 | Hà Mạnh Tùng | Con | 0 | 0 |
Scanned by TapScanner
| STT | Họ và tên | Chức vụ / Quan hệ | Địa chỉ | Số CMND/ Hộ chiếu | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phần năm giữ | Tỷ lệ % |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.4 | Hà Thị Tuyển | Chị | 0 | 0 | ||||
| 2.5 | Hà Thế Hồng | Anh | 28.828 | 0,02 | ||||
| 2.6 | Hà Thị Bích | Chị | 8 | 0 | ||||
| 2.7 | Hà Thị Bốn | Chị | 1 | 0 | ||||
| 2.8 | Hà Thế Phương | Em | 1.112.700 | 0,89 | ||||
| 2.9 | Hà Thị Tâm | Em | 1.859 | 0,001 | ||||
| 2.10 | Hà Thị Chín | Em | 1.859 | 0,001 | ||||
| 2.11 | Hà Thị Lý | Em | 0 | 0 | ||||
| 3 | Trần Trọng Thắng | Phó CT Thường trực HĐQT | 866.461 | 0,69 | ||||
| 3.1 | Hà Thị Minh Châu | Mẹ | 0 | 0 | ||||
| 3.2 | Nguyễn Hồng Nhung | Vợ | 0 | 0 | ||||
| 3.3 | Trần Gia Khanh | Con | 0 | 0 | ||||
| 3.4 | Trần Giang Nam | Con | 0 | 0 | ||||
| 3.5 | Trần Thị Yên Thoa | Em | 0 | 0 | ||||
| 4 | Hà Thế Phương | Phó chủ tịch HĐQT | 1.112.700 | 0,89 | ||||
| 4.1 | Phan Thị Kim Minh | Vợ | 0 | 0 | ||||
| 4.2 | Hà Hải Yến | Con | 4 | 0 | ||||
| 4.3 | Hà Thị Hồng Vân | Con | 4 | 0 | ||||
| 4.4 | Hà Mai Anh | Con | 0 | 0 |
2
Scanned by TapScanner
| STT | Họ và tên | Chức vụ / Quan hệ | Địa chỉ | Số CMND/ Hộ chiếu | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phần nắm giữ | Tỷ lệ % |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4.5 | Hà Thị Tuyến | Chị | 0 | 0 | ||||
| 4.6 | Hà Thế Hồng | Anh | 28.828 | 0,02 | ||||
| 4.7 | Hà Thị Bích | Chị | 8 | 0 | ||||
| 4.8 | Hà Thị Bốn | Chị | 0 | 0 | ||||
| 4.9 | Hà Thế Lộng | Anh | 475.293 | 0,38 | ||||
| 4.10 | Hà Thị Tám | Em | 1.859 | 0,001 | ||||
| 4.11 | Hà Thị Chín | Em | 1.859 | 0,001 | ||||
| 4.12 | Hà Thị Lý | Em | 0 | 0 | ||||
| 5 | Phạm Trung Thành | Ủy viên HĐQT Độc lập | 16.233 | 0,01 | ||||
| 5.1 | Phạm Trọng Năm | Bố | 0 | 0 | ||||
| 5.2 | Hà Thị Bốn | Mẹ | 0 | 0 | ||||
| 5.3 | Nguyễn Thị Nhạn | Vợ | 0 | 0 | ||||
| 5.4 | Phạm Trung Dũng | Con | 0 | 0 | ||||
| 5.5 | Phạm Thành Trung | Em | 4 | 0 | ||||
| 5.6 | Phạm Minh Huệ | Em | 61 | 0 | ||||
| 6 | Nguyễn Song Thanh | Ủy viên HĐQT Độc lập | 31.471 | 0.03 | ||||
| 6.1 | Nguyễn Thị Kim Anh | Vợ | 0 | 0 | ||||
| 6.2 | Nguyễn Yến Chi | Con | 0 | 0 | ||||
| 6.3 | Nguyễn Song Nguyên | Con | 0 | 0 | ||||
| 6.4 | Nguyễn Văn Bình | Bố | 0 | 0 |
3
Scanned by TapScanner
4
| STT | Họ và tên | Chức vụ / Quan hệ | Địa chỉ | Số CMND/ Hộ chiếu | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phần nắm giữ | Tỷ lệ % |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6.5 | Trần Thị Tà | Mẹ | 0 | 0 | ||||
| 6.6 | Nguyễn Anh Dũng | Em trai | 0 | 0 | ||||
| 7 | Nguyễn Hữu Thái Hòa | Ủy viên HĐQT Độc lập | 0 | 0 | ||||
| 7.1 | Nguyễn Hữu Thái | Bố | 0 | 0 | ||||
| 7.2 | Trần Thị Tuyết Hoa | Mẹ | 0 | 0 | ||||
| 7.3 | Nguyễn Hữu Trâm Anh Anna | Con | 0 | 0 | ||||
| 7.4 | Nguyễn Hữu Trí Anh Andres | Con | 0 | 0 | ||||
| 8 | Satoyuki Yamane | Ủy viên HĐQT | 0 | 0 | ||||
| 8.1 | Yamane Michiko | Vợ | 0 | 0 | ||||
| 8.2 | Yamane Shunji | Bố | 0 | 0 | ||||
| 8.3 | Yamane Kazuko | Mẹ | 0 | 0 | ||||
| 8.4 | Ito Tetsuo | Bố vợ | 0 | 0 | ||||
| 8.5 | Ito Kanato | Mẹ vợ | 0 | 0 | ||||
| 8.6 | Yamane Tatsuo | Em trai | 0 | 0 | ||||
| 8.7 | Matsumoto Yumiko | Chị | 0 | 0 | ||||
| 8.8 | Matsumoto Toshiyuki | Anh rẻ | 0 | 0 | ||||
| 8.9 | Ito Atsushi | Em vợ | 0 | 0 | ||||
| 8.10 | Ito Eri | Em vợ | 0 | 0 | ||||
| 8.11 | Yamane Yoko | Em dâu | 0 | 0 |
Scanned by TapScanner
| STT | Họ và tên | Chức vụ / Quan hệ | Địa chỉ | Số CMND/ Hộ chiếu | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phần năm giữ | Tỷ lệ % |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9 | Phùng Tiến Trung | Ủy viên HĐQT | 338.177 | 0,27 | ||||
| 9.1 | Phùng Hữu Trí | Bố | 0 | 0 | ||||
| 9.2 | Nguyễn Thị Nguyệt | Mẹ | 0 | 0 | ||||
| 9.3 | Nguyễn Thị Hoàng Hà | Vợ | 0 | 0 | ||||
| 9.4 | Phùng Thu Trà | Con | 0 | 0 | ||||
| 1.5 | Phùng Thu Trang | Con | 0 | 0 | ||||
| 1.6 | Phùng Nguyệt Hà | Em | 126.090 | 0,10 | ||||
| II | ||||||||
| 1 | Phạm Thị Hồng Nhung | Trưởng BKS | 29.422 | 0,02 | ||||
| 1.1 | Phạm Đức Năng | Bố đẻ | 0 | 0 | ||||
| 1.2 | Nguyễn Thị Huê | Mẹ đẻ | 0 | 0 | ||||
| 1.3 | Phạm Hồng Giang | Em gái | 0 | 0 | ||||
| 1.4 | Phạm Hồng Khánh An | Con gái | 0 | 0 | ||||
| 2 | Trần Công Tráng | Thành viên BKS | 5.787 | 0,005 | ||||
| 2.1 | Vũ Thuý Chi | Vợ | 0 | 0 | ||||
| 2.2 | Trần Minh Thu | Con đẻ | 0 | 0 | ||||
| 2.3 | Trần Vũ Mai Phương | Con đẻ | 0 | 0 | ||||
| 2.4 | Trần Vũ Quang | Con đẻ | 0 | 0 | ||||
| 2.5 | Trần Mạnh Cường | Bố đẻ | 0 | 0 |
5
Scanned by TapScanner
| STT | Họ và tên | Chức vụ / Quan hệ | Địa chỉ | Số CMND/ Hộ chiếu | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phần năm giữ | Tỷ lệ % |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.6 | Nguyễn Thị Hải | Mẹ đẻ | 0 | 0 | ||||
| 2.7 | Trần Thị Thanh | Chị gái | 0 | 0 | ||||
| 2.8 | Trần Thị Thanh Vân | Chị gái | 0 | 0 | ||||
| 3 | Nguyễn Tiến Thành | Thành viên BKS | 0 | 0 | ||||
| 3.1 | Nguyễn Tiến Trang | Bố đẻ | 0 | 0 | ||||
| 3.2 | Nguyễn Thị Thân | Mẹ đẻ | 0 | 0 | ||||
| 3.3 | Nguyễn Thị Minh Tâm | Em gái | 0 | 0 | ||||
| III | Ban điều hành | |||||||
| 1 | Trần Phương | Người được UQ CBTT | 10.159 | 0,008 | ||||
| 1.1 | Nguyễn Thị Vinh | Mẹ | 0 | 0 | ||||
| 1.2 | Trần Văn Luynh | Bố | 0 | 0 | ||||
| 1.3 | Nguyễn Thu Trang | Vợ | 0 | 0 | ||||
| 1.4 | Trần Quán | Con | 0 | 0 | ||||
| 1.5 | Trần Phúc | Con | 0 | 0 | ||||
| 2 | Nguyễn Văn Thanh | Tổng giám đốc | 238.402 | 0,19 | ||||
| 2.1 | Nguyễn Xuân Điều | Bố | 0 | 0 | ||||
| 2.2 | Phạm Thị Nga | Mẹ | 0 | 0 |
6
Scanned by TapScanner
| STT | Họ và tên | Chức vụ / Quan hệ | Địa chỉ | Số CMND/ Hộ chiếu | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phần năm giữ | Tỷ lệ % |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.3 | Nguyễn Thị Thúy | Chị | 0 | 0 | ||||
| 2.4 | Nguyễn Thị Hoài | Vợ | 0 | 0 | ||||
| 2.5 | Nguyễn Nhật Nam | Con | 0 | 0 | ||||
| 2.6 | Nguyễn Hoài Bảo Ngọc | Con | 0 | 0 | ||||
| 3 | Tạ Công Thanh Vinh | Phó TGD | 7 | 0 | ||||
| 3.1 | Phạm Thị Thanh Thúy | Mẹ | 0 | 0 | ||||
| 3.2 | Ngô Phương Hồng Thúy | Vợ | 0 | 0 | ||||
| 3.3 | Tạ Công Uy Long | Con | 0 | 0 | ||||
| 4 | Nguyễn Thị Nghiên | Kế toán trưởng | 10.151 | 0,008 | ||||
| 4.1 | Nguyễn Đăng Kiên | Bố ruột | 0 | 0 | ||||
| 4.2 | Hoàng Thị Bút | Mẹ ruột | 0 | 0 | ||||
| 4.3 | Nguyễn Thanh Khương | Chồng | 0 | 0 | ||||
| 4.5 | Nguyễn Nhật Minh | Con gái | 0 | 0 | ||||
| 4.5 | Nguyễn Thành Nam | Con trai | 0 | 0 | ||||
| 4.7 | Nguyễn Đăng Thắng | Em trai | 0 | 0 | ||||
| 6 | Muôn Văn Chiến | Phó TGD | 21.773 | 0,02 | ||||
| 6.1 | Trần Thị Canh | Mẹ | 0 | 0 | ||||
| 6.2 | Nguyễn Thị Hồng Phúc | Vợ | 0 | 0 | ||||
| 6.3 | Muôn Thế Hùng | Anh trai | 0 | 0 | ||||
| 6.4 | Muôn Thị Cúc | Chị gái | 0 | 0 | ||||
| 6.5 | Muôn Thị Hoa | Chị gái | 0 | 0 |
7
Scanned by TapScanner
| STT | Họ và tên | Chức vụ / Quan hệ | Địa chỉ | Số CMND/ Hộ chiếu | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phần năm giữ | Tỷ lệ % |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6.6 | Muôn Thị Xuyến | Chị gái | 0 | 0 | ||||
| 6.6 | Muôn Văn Cường | Anh trai | 0 | 0 | ||||
| 6.8 | Muôn Thị Dung | Chị gái | 0 | 0 | ||||
| 6.9 | Muôn Thị Dinh | Chị gái | 0 | 0 | ||||
| 6.10 | Muôn Văn Thắng | Anh trai | 0 | 0 | ||||
| 7 | Lê Quang Hanh | Phó TGD | 68.078 | 0,05 | ||||
| 7.1 | Lê Quang Huy | Bố | 0 | 0 | ||||
| 7.2 | Trần Thị Phổn | Mẹ | 0 | 0 | ||||
| 7.3 | Lê Thị Cẩm Bình | Em gái | 0 | 0 | ||||
| 7.4 | Nguyễn Thị Lan Hương | Vợ | 0 | 0 | ||||
| 7.5 | Lê Quang Hoan | Con | 0 | 0 | ||||
| 7.6 | Lê Quang Hiền | Con | 0 | 0 | ||||
| 8 | Nguyễn Hoàng Long | GD Đầu tư | 47.723 | 0,04 | ||||
| 8.1 | Nguyễn Hoàng Kim | Bố | 0 | 0 | ||||
| 8.2 | Nguyễn Thị Thuấn | Mẹ | 0 | 0 | ||||
| 8.3 | Nguyễn Thị Hà | Chị gái | 0 | 0 | ||||
| 8.4 | Nguyễn Thị Thúy Hoa | Em gái | 0 | 0 | ||||
| 8.5 | Phan Thị Văn Anh | Vợ | 0 | 0 | ||||
| 8.6 | Nguyễn Khánh Chi | Con | 0 | 0 | ||||
| 9 | Nguyễn Quốc Bảo | Phó TGD | 10.159 | 0,008 | ||||
| 9.1 | Trịnh Thị Minh Phú | Mẹ | 0 | 0 |
8
Scanned by TapScanner
| STT | Họ và tên | Chức vụ / Quan hệ | Địa chỉ | Số CMND/ Hộ chiếu | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phần năm giữ | Tỷ lệ % |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9.2 | Nguyễn Thị Huyền Trang | Em | 0 | 0 | ||||
| 9.3 | Lê Việt Hà | Vợ | 0 | 0 | ||||
| 9.4 | Nguyễn Bảo Hà Vy | Con | 0 | 0 | ||||
| 10 | Đoàn Lam Trà | Phó TGD | 0 | 0 | ||||
| 10.1 | Đoàn Duy Hà | Bố | 0 | 0 | ||||
| 10.2 | Ngô Thị Loan | Mẹ | 0 | 0 | ||||
| 10.3 | Nguyễn Thị Thuy Thủy | Vợ | 0 | 0 | ||||
| 10.4 | Đoàn Ngân Anh | Con | 0 | 0 | ||||
| 10.5 | Đoàn Ngân Khôi | Con | 0 | 0 | ||||
| 10.6 | Đoàn Hương Trà | Em gái | 0 | 0 | ||||
| 11 | Nguyễn Thanh Tùng | Phó TGD | 0 | 0 | ||||
| 11.1 | Nguyễn Thanh Dũng | Bố | 0 | 0 | ||||
| 11.2 | Bùi Thị Ruộng | Mẹ | 0 | 0 | ||||
| 11.3 | Nguyễn Chung Thủy | Vợ | 0 | 0 | ||||
| 11.4 | Nguyễn Phương Tuệ Anh | Con | 0 | 0 | ||||
| 11.5 | Nguyễn Phương Thục Anh | Con | 0 | 0 | ||||
| 11.6 | Nguyễn Đình Anh | Con | 0 | 0 | ||||
| 11.7 | Nguyễn Huyền Thương | Chị | 0 | 0 | ||||
| 11.8 | Nguyễn Thu Phương | Chị | 0 | 0 | ||||
| 11.9 | Nguyễn Huyền Trâm | Chị | 0 | 0 | ||||
| 12 | Nguyễn Công Thành | Người QTCT | 0 | 0 |
9
Scanned by TapScanner
| STT | Họ và tên | Chức vụ / Quan hệ | Địa chỉ | Số CMND/ Hộ chiếu | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phần năm giữ | Tỷ lệ % |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12.1 | Hoàng Mỹ Linh | Vợ | 0 | 0 | ||||
| 12.2 | Nguyễn Hoàng Linh Chi | Con gái | 0 | 0 | ||||
| 12.3 | Nguyễn Hoàng Hà My | Con gái | 0 | 0 | ||||
| 12.4 | Nguyễn Công Quán | Bố | 0 | 0 | ||||
| 12.5 | Trần Thị Tú Anh | Mẹ | 0 | 0 | ||||
| 12.6 | Hoàng Mạnh Hùng | Bố vợ | 0 | 0 | ||||
| 12.7 | Nguyễn Thị Kim Anh | Mẹ vợ | 0 | 0 | ||||
| IV | Tổ chức | |||||||
| 1 | Công ty Cổ phần Xử lý nền và xây dựng FECON | Công ty con | 0 | 0 | ||||
| 2 | Công ty Cổ phần FECON MILTEC | Công ty con | 0 | 0 | ||||
| 3 | Trường PTTH Ý Yên | Công ty con | 0 | 0 | ||||
| 4 | Công ty Cổ phần Công trình ngầm FECON | Công ty con | 0 | 0 | ||||
| 5 | Công ty Cổ phần Hạ tầng FECON | Công ty con | 0 | 0 | ||||
| 6 | Công ty Cổ phần Nông nghiệp hữu cơ Đông Khê | Công ty con | 0 | 0 | ||||
| 7 | Công ty Cổ phần FECON South | Công ty con | 0 | 0 | ||||
| 8 | Công ty Cổ phần Năng lượng FECON | Công ty con | 0 | 0 | ||||
| 9 | Công ty TNHH Xây dựng nền móng FECON RAINBOW | Công ty con | 0 | 0 |
10
Scanned by TapScanner
| STT | Họ và tên | Chức vụ / Quan hệ | Địa chỉ | Số CMND/ Hộ chiếu | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phần nắm giữ | Tỷ lệ % |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 | Công ty Cổ phần Khoáng san FECON Hải Đăng | Công ty con | 0 | 0 | ||||
| 11 | Công ty CP Thi công cọc FECON số 1 | Công ty con | 0 | 0 | ||||
| 12 | Công ty CP Kết cấu ngầm và cọc khoan FECON | Công ty con | 0 | 0 | ||||
| 13 | Công ty CP Thiết bị FECON | Công ty con | 0 | 0 | ||||
| 14 | Công ty Cổ phần Thi công cọc và Xây dựng FECON | Công ty con | 0 | 0 | ||||
| 15 | Công ty Cổ phần FECON Trung Chính. | Công ty con | 0 | 0 |
Hà Nội, ngày 17 tháng 01...năm 2021
CHỦ YỆCH HỮA TRONG QUẢN TRỊ
