AI assistant
Công ty Cổ phần Everpia — Governance Information 2022
Jul 29, 2022
66795_rns_2022-07-29_9852701f-28b7-4508-a630-0f80e7dffda6.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
2
Everbia JSC
Hhnghnghnghnghnghnghnghnghnghnghnghnghnghnghnghnghnghnghnghnghnghnghnghnghnghnghnghnghnghnghnghng
ĐỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
...
Số: 290722-01TB/EVPL
Hà Nội, ngày 29 tháng 07 năm 2022
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY
REPORT ON CORPORATE GOVERNANCE
(6 tháng năm 2022/ 6 month of yr.2022)
Kính gửi:
- Ủy ban chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch chứng khoán.
To:
- The State Securities Commission;
- The Stock Exchange.
-
Tên công ty/Name of company: CÔNG TY CỔ PHẦN EVERPIA
-
Địa chỉ trụ sở chính/Address of head office: Cụm dân cư Nội Thương, Dương Xá, Gia Lâm, Hà Nội
-
Điện thoại/Telephone: (84-24) 3827.6490 Fax: (84-24) 3827.6492 Email: [email protected]
-
Vốn điều lệ/Charter capital: 419.797.730.000 VNĐ
-
Mã chứng khoán/Stock symbol: EVE
-
Mô hình quản trị công ty/Governance model: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát và Tổng Giám đốc/Giám đốc /General Meeting of Shareholders, Board of Directors, Board of Supervisors, General Director and Director.
-
Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ/ The implementation of internal audit: Chưa thực hiện tuy nhiên hiện tại công ty có bộ phận Kiểm soát nội bộ trực thuộc Ban Tổng giám đốc nhằm đảm bảo tính tuân thủ và hạn chế rủi ro trong hoạt động sản xuất kinh doanh/ Not yet implemented. However, the Company currently has an Internal Audit team under the Board of Management to ensure compliance and limit risks in business activities.
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông/Activities of the General Meeting of Shareholders
Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của Đại hội đồng cổ đông (bao gồm cả các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản)/Information on meetings, resolutions and decisions of the General Meeting of Shareholders (including the resolutions of the General Meeting of Shareholders approved in the form of written comments):
| Stt
No. | Số Nghị quyết/Quyết định
Resolution/Decision No. | Ngày
Date | Nội dung
Content |
| --- | --- | --- | --- |
| 01 | 01/ĐHĐCĐ2022/NQ | 28/04/2022 | - Thông qua báo cáo tài chính riêng, báo cáo tài chính hợp nhất năm 2021
Approve the Audited Separate financial statement and Consolidated financial 2021
- Thông qua Báo cáo của Hội đồng Quản trị tại Đại hội
Approve the Report of the Board of Directors
- Thông qua báo cáo của Ban Kiểm soát tại Đại hội
Approve the Report of the Board of Supervisors
- Thông qua phương án phân phối lợi nhuận năm 2021
Approve the 2021 profit distribution plan
- Thông qua kế hoạch kinh doanh 2022
Approve the business plan for 2022
- Thông qua Báo cáo về việc xử lý cổ phiếu quỹ
Approve the report on treasury shares settlement and plan
- Thông qua danh sách công ty kiểm toán độc lập
Approve the list of independent audit firms for Financial statements 2022
- Thông qua thù lao cho HĐQT và Ban Kiểm soát năm 2022
Approve the basic remuneration paid for independent Board of Directors and Audit Committee members in 2022
- Thông qua danh sách thành viên Hội Đồng Quản trị nhiệm kỳ 2022-2026
Approve the members of the Board of Directors for the term 2022-2026
- Thông qua danh sách thành viên Ban Kiểm soát nhiệm kỳ 2022-2026
Approve the members of the Board of Supervisors |
II. Hội đồng quản trị (Báo cáo 6 tháng)/ Board of Directors (6 months report):
- Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT)/ Information about the members of the Board of Directors:
| Stt
No. | Thành viên HĐQT/ Board of Directors’ members | Chức vụ/ Position
(thành viên HĐQT
độc lập, TVHĐQT
không điều hành)
(Independent
members of the Board
of Directors, Non-executive
members of
the Board of
Directors) | Ngày bắt đầu/không còn là thành
viên HĐQT/ HĐQT độc lập
The date becoming/ceasing to be
the member of the Board of
Directors | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | Ngày bổ nhiệm
Date of
appointment | Ngày miễn nhiệm
Date of dismissal |
| 1 | Ông/Mr Cho Yong Hwan | Chủ tịch/Chairman | 21/04/2017 | |
| 2 | Ông/Mr Lee Jae Eun | Ủy viên/Member | 21/04/2017 | |
| 3 | Ông/Mr Yu Sung Dae | Ủy viên/Member | 21/04/2017 | |
| 4 | Ông/Mr Park Sung Jin | Ủy viên/Member | 21/04/2017 | |
| 5 | Ông/Mr Lê Khả Tuyên | Ủy viên/Member | 20/04/2018 | |
| 6 | Bà/Ms Nguyễn Lê Hoàng Yến | Ủy viên/Member | 20/04/2018 | 28/04/2022 |
2. Các cuộc họp HĐQT/Meetings of the Board of Directors:
| Stt
No. | Thành viên HĐQT/ Board of Director’ member | Số buổi họp HĐQT tham dự/
Number of meetings
attended by Board of
Directors | Tỷ lệ tham dự họp/
Attendance rate | Lý do không tham dự họp/Reasons for absence |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Ông/Mr Cho Yong Hwan | 07/07 | 100% | |
| 2 | Ông/Mr Lee Jae Eun | 07/07 | 100% | |
| 3 | Ông/Mr Yu Sung Dae | 07/07 | 100% | |
| 4 | Ông/Mr Park Sung Jin | 07/07 | 100% | |
| 5 | Ông/Mr Lê Khả Tuyên | 07/07 | 100% | |
| 6 | Bà/Ms Nguyễn Lê Hoàng Yến | 05/07 | | Từ nhiệm ngày 28/04/2022
Resign on Apr. 28th, 2022 |
3. Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Giám đốc/Supervising the Board of Management by the Board of Directors:
Căn cứ Điều lệ Công ty và Quy chế nội bộ về Quản trị công ty, Hội đồng Quản trị đã thực hiện việc kiểm tra, giám sát hoạt động của Tổng giám đốc và Ban điều hành trong việc điều hành sản xuất kinh doanh và triển khai các nghị quyết của ĐHĐCĐ và HĐQT trong 6 tháng đầu năm 2022.
Pursuant to the Company's charter, the Internal regulation on Corporate governance, Board of Director has conducted its role of supervision to the CEO's and the Board of Management in daily operations and implementation of the ASM's and BOD's resolution in the first 6 months of 2022.
Với sự trợ giúp đắc lực của Người phụ trách quản trị Công ty, Chủ tịch HĐQT đã chủ trì các cuộc họp của HĐQT, đồng thời thay mặt thành viên HĐQT tham dự các cuộc họp với Ban giám đốc và các trưởng phòng chức năng để nghe báo cáo tình hình hoạt động kinh doanh của Công ty và có những ý kiến chỉ đạo trực tiếp tại các cuộc họp. Trong đó nổi bật một số hoạt động như: tổ chức và chỉ đạo các cuộc họp định hướng về chiến lược kinh doanh; dùng cổ phiếu quỹ để chia cho cổ đông hiện hữu, công tác chuẩn bị cho Đại hội đồng cổ đông thường niên; thực hiện trả cổ tức bằng tiền;
With the effective assistance of the PIC of Corporate Governance, the Chairman of the BoD has organized BOD’s meetings and on behalf of BOD members to attend meetings with the Management and other functional managers with the purpose of updating business performance of the company and giving necessary instructions at the meetings. In which, there are several notable activities such as: organizing workshops on business strategy direction; giving shares to shareholders as bonus shares from treasury shares; preparing the Annual General Shareholders’ Meeting; paying cash dividends.
Công ty đã thực hiện công bố thông tin một cách đầy đủ, chính xác và kịp thời về tình hình hoạt động cho các cổ đông và cơ quan quản lý theo đúng quy định pháp luật, không để xảy ra bất cứ khiếu nại, khiếu kiện nào liên quan đến cổ đông.
The Company has disclosed all information fully, properly and timely about the business operation to shareholders and the authorities as required by law and regulations. The Company ensures no issues or complaints related to shareholders.
- Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị (nếu có)/Activities of the Board of Directors’ subcommittees (If any):
Không có/None
- Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị (Báo cáo 6 tháng)/Resolutions/ Decisions of the Board of Directors (6 months report):
| Stt No. | Số Nghị quyết/QĐ Resolution/Decision No. | Ngày Date | Nội dung Content | Tỷ lệ thông qua Approval rate |
|---|---|---|---|---|
| 01 | 001/2022/HĐQT/NQ | 04/01/2022 | Chốt danh sách thực hiện chia cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu từ nguồn cổ phiếu quỹ/ Close shareholders list to give shares by using treasury shares | 100% |
| 02 | 002/2022/HĐQT/NQ | 24/02/2022 | Đầu tư thành lập Qũy Đầu tư Cơ hội Mirae Asset Việt Nam/ Invest in Mirae Asset Vietnam Opportunity Fund | 100% |
| 03 | 003/2022/HĐQT/NQ | 08/03/2022 | Thông qua kế hoạch tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2022 | |
| Approve the plan of holding ASM 2022 | 100% |
| 04 | 004/2022/HĐQT/NQ | 07/04/2022 | - Thông qua kế hoạch phân phối lợi nhuận năm 2021 / Approve the 2021 Profit distribution plan
- Thông qua kế hoạch kinh doanh năm 2022 / Approve the Business target for 2022
- Thông qua tài liệu họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2022 / Approve the meeting documents for the ASM 2022 | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 05 | 005/2022/HĐQT/NQ | 12/04/2022 | Triển khai chi tiết phương án sử dụng cổ phiếu quỹ để bán cho người lao động.
Detail plan on using treasury shares to sell to employees | |
| 06 | 006/2022/HĐQT/NQ | 10/05/2022 | Bầu Chủ tịch Hội đồng quản trị nhiệm kỳ 2022 - 2026 / Elect Chairman of BOD for the term 2022 - 2026
Kế hoạch trả tức năm 2021 bằng tiền / Plan on paying cash dividend 2021 | |
III. Ban kiểm soát/ Ủy ban Kiểm toán (Báo cáo năm)/Board of Supervisors/Audit Committee (Annual report):
- Thông tin về thành viên Ban Kiểm soát (BKS)/Ủy ban Kiểm toán/ Information about members of Board of Supervisors or Audit Committee:
| Stt No. | Thành viên BKS/ Ủy ban Kiểm toán
Members of Board of Supervisors/Audit Committee | Chức vụ
Position | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS/ Ủy ban Kiểm toán
The date becoming/ceasing to be the member of the Board of Supervisors/Audit Committee | Trình độ chuyên môn
Qualification |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Ông/Mr Trương Tuấn Nghĩa | Trưởng ban/Leader | 21/04/2017 | Kế toán viên |
| 2 | Ông/Mr Ko Tae Yeon | Thành viên/Member | 20/04/2018 | Kế toán viên |
| 3 | Ông/Mr Nguyễn Đắc Hướng | Thành viên/Member | 10/08/2018 | Kế toán viên |
- Cuộc họp của BKS/ Ủy ban Kiểm toán/Meetings of Board of Supervisors or Audit Committee
| Stt No. | Thành viên BKS/ Ủy ban Kiểm toán
Members of Board of Supervisors/Audit Committee | Số buổi họp tham dự
Number of meetings attended | Tỷ lệ tham dự họp
Attendance rate | Tỷ lệ biểu quyết
Voting rate | Lý do không tham dự họp
Reasons for absence |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Ông/Mr Trương Tuấn Nghĩa | 1/1 | 100% | 100% | |
| 2 | Ông/Mr Ko Tae Yeon | 1/1 | 100% | 100% | |
| 3 | Ông/Mr Nguyễn Đắc Hướng | 1/1 | 100% | 100% |
- Hoạt động giám sát của BKS/ Ủy ban Kiểm toán đối với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông/Supervising Board of Directors, Board of Management and shareholders by Board of Supervisors or Audit Committee:
BKS cứ đại diện tham dự các cuộc họp thường kỳ và một số cuộc họp lấy ý kiến khác của HĐQT. Với quyền hạn và trách nhiệm của mình, BKS đã thực hiện các hoạt động sau:
- Tổng hợp báo cáo cho cổ đông hoạt động giám sát năm 2021 và kế hoạch hoạt động năm 2022 của BKS;
- Xem xét tính phù hợp các quyết định của HĐQT, Ban Tổng giám đốc trong công tác quản lý, điều hành, đảm bảo tuân thủ các quy định của pháp luật và Điều lệ công ty;
- Kiểm tra giám sát việc triển khai các nghị quyết ĐHCĐ của HĐQT và Ban GĐ;
- Giám sát hoạt động kinh doanh và tình hình tài chính của công ty;
- Giám sát việc thực thi công bố thông tin và hoạt động quản trị doanh nghiệp của Công ty theo quy định của Luật chứng khoán và các văn bản pháp luật liên quan.
- Đưa ra các khuyến nghị cho HĐQT và Ban Giám đốc để tăng khả năng kiểm soát rủi ro cho hoạt động kinh doanh
The Board of Supervisors appointed representatives to attend regular meetings and other meetings of the Board of Directors. With its rights and responsibilities, the Board of Supervisors has implemented the following activities:
- Report to shareholders on supervisory activities for 2021 and the work plan for 2022;
- Review the suitability of decisions of the Board of Directors, Board of Managements in the management and administration, ensuring compliance with law and the Company's Charter;
- Follow-up the implementation of shareholders meeting's resolutions of the Board of Directors and the Board of Managements;
- Supervise business operations and financial situation of the Company;
- Supervise the information disclosure and corporate governance activities of the Company in accordance with the Law on Securities and other relevant legal documents.
-
Give recommendations to the Board of Directors and Board of Management to strengthen the risk control capability.
-
Sự phối hợp hoạt động giữa BKS/ Ủy ban Kiểm toán đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác/The coordination among the Board of Supervisors, Audit Committee, the Board of Management, Board of Directors and other managers:
BKS đã nhận được sự phối hợp chặt chẽ của HĐQT thông qua việc được cung cấp đầy đủ và rõ ràng những thông tin liên quan đến hoạt động kinh doanh cũng như quản trị doanh nghiệp.
Qua các cuộc họp cùng HĐQT, BKS đã đóng góp ý kiến một cách thẳng thắn để cùng nhau phân tích, đánh giá đưa ra những quyết định tối ưu nhất vừa tuân thủ đúng quy định pháp luật hiện hành vừa tối ưu hóa lợi ích cho các bên liên quan.
Ngoài ra, trong quá trình giám sát việc thực hiện hoạt động Công ty, Ban Tổng giám đốc và các cán bộ quản lý đã cung cấp đầy đủ thông tin theo yêu cầu, tạo mọi điều kiện thuận lợi để BKS hoàn thành nhiệm vụ của mình.
Board of Supervisors has received strong coordination from the BOD in providing information related to business activities and corporate governance.
Through meetings with the BOD, Board of Supervisors has contributed their ideas directly in order to evaluate and bring out the most optimal decisions while still following the laws and giving maximum benefit for related parties.
In addition, during process of supervising the implementation of Company’s activities, the Board of Management and other managers have provided information as requirement and made favorable condition for Board of Supervisors to complete its tasks.
- Hoạt động khác của BKS/ Ủy ban Kiểm toán (nếu có)/Other activities of the Board of Supervisors and Audit Committee (if any): Không có/ None
IV. Ban điều hành/Board of Management
| STT No. | Thành viên Ban điều hành/Members of Board of Management | Ngày tháng năm sinh
Date of birth | Trình độ chuyên môn
Qualification | Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm thành viên Ban điều hành/
Date of appointment / dismissal of members of the Board of Management / |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Ông/Mr Lee Jae Eun | 06/06/1964 | Cử nhân/Bachelor | 15/07/2007 |
| 2 | Ông/Mr Yu Sung Dae | 25/02/1965 | Thạc sĩ/Master | 24/6/2016 |
| 3 | Ông/Mr Cho Yong Hwan | 15/10/1965 | Cử nhân/Bachelor | 14/06/2007 |
V. Kế toán trưởng/Chief Accountant
Chức vụ tương đương hiện có tại Everpia: Trưởng phòng Kế toán
Current equivalent position in Everpia: Head of Accounting department
| Họ và tên
Name | Ngày tháng năm sinh
Date of birth | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ
Qualification | Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm
Date of appointment/ dismissal |
| --- | --- | --- | --- |
| Nguyễn Thị Bảo Ngọc | 21/07/1979 | Cử nhân/Bachelor | 01/01/2010 |
VI. Đào tạo về quản trị công ty/Training courses on corporate governance:
-
Người phụ trách quản trị Công ty luôn dành thời gian tham gia các Hội thảo chuyên đề liên quan để liên tục cập nhật những quy chuẩn mới và những phương pháp quản trị hiệu quả/the person in charge of corporate governance attended a lot of Workshops to continuously update new standards and efficient governance approach.
-
Vào cuối tháng 5 vừa qua, Công ty đã cử cán bộ phụ trách hoạt động quan hệ cổ đông tham dự khóa đào tạo về Quản trị công ty được tổ chức bởi Trung tâm Nghiên cứu khoa học và Đào tạo chứng khoán, thuộc Ủy ban Chứng khoán Nhà nước/At the end of last May, the person in charge of Investor relation attended a training course on Corporate Governance organized by the Securities Training and Scientific Research Center, under State Securities Committee.
VII. Danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng (Báo cáo năm) và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty/The list of affiliated persons of the public company (Annual report) and transactions of affiliated persons of the Company
- Danh sách về người có liên quan của công ty/The list of affiliated persons of the Company
| STT
No. | Tên tổ chức/cá nhân
Name of organization/individual | Tài khoản giao dịch
chứng khoán (nếu có)
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty
(nếu có)
Position at the Company
(if any) | Số giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp
NSH No., date of issue, place of issue | | | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có
liên quan | Thời điểm không còn là
người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ
liên quan với công ty/ |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | | Số giấy NSH
NSH No. | Ngày cấp
Date of issue | Nơi cấp
Place of issue | Address | Time of
starting to be affiliated
person | Time of ending
to be affiliated person | Reasons | Relationship
with the Company |
| A. HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ/ BOARD OF DIRECTORS | | | | | | | | | | | |
| 1 | LEE JAE EUN | | Tổng giám đốc - Người đại diện theo pháp luật | | | | | 15/07/2007 | | | Người nội bộ |
| 2 | CHO YONG HWAN | | Chủ tịch HDQT - Phó Tổng Giám đốc | | | | | 14/06/2007 | | | Người nội bộ |
| 3 | YU SUNG DAE | | TV HDQT - Phó Tổng giám đốc phụ trách tài chính - Người được UQ CBTT | | | | | 24/6/2016 | | | Người nội bộ |
| 4 | PARK SUNG JIN | | TV HDQT - Phó Tổng Giám đốc | | | | | 23/08/2011 | | | Người nội bộ |
| 5 | LÊ KHÁ TUYỂN | | TV HDQT | | | | | 20/04/2018 | | | Người nội bộ |
| 6 | NGUYỄN LÊ HOÀNG YÊN | | TV HDQT | | | | | 20/08/2018 | 28/04/2022 | | Người nội bộ |
| B. BAN KIỂM SOÁT/ BOARD OF SUPERVISORS | | | | | | | | | | | |
| 1 | TRƯỜNG TUẦN NGHĨA | | Trường Ban Kiểm soát | | | | | 30/03/2012 | | | Người nội bộ |
| 2 | KO TAE YEON | | TV BKS | | | | | 20/04/2018 | | | Người nội bộ |
| 3 | NGUYỄN ĐẮC HƯỞNG | | TV BKS | | | | | 20/08/2018 | | | Người nội bộ |
| C. BAN GIÁM ĐỐC VÀ CÁC CHỨC DANH QUẢN LÝ KHÁC/ BOM & OTHER MANAGERS | | | | | | | | | | | |
| 1 | LEE JAE EUN | | Tổng giám đốc - Người đại diện theo pháp luật | | | | | 15/07/2007 | | | Người nội bộ |
| 2 | CHO YONG HWAN | | Chủ tịch HDQT - Phó Tổng Giám đốc | | | | | 14/06/2007 | | | Người nội bộ |
| 3 | YU SUNG DAE | | TV HDQT - Phó Tổng giám đốc phụ trách tài chính - Người được UQ CBTT | | | | | 24/6/2016 | | | Người nội bộ |
| 4 | PARK SUNG JIN | | Giám đốc chi nhánh Đồng Nai | | | | | 23/08/2011 | | | Người nội bộ |
| 5 | WON EUN JIN | | Giám đốc - Người đại diện theo pháp luật của Công ty con | | | | | 01/01/2021 | | Luật DN 2019 | Người đại diện theo PL của công ty con |
D. TRƯỜNG PHÒNG KẾ TOÁN/HEAD OF ACCOUTING DEPT
| 1 | NGUYỄN THI BẢO NGỌC | Trưởng phòng Kế toán | 01/01/2010 | Người nội bộ | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
E. NGƯỜI PHỤ TRÁCH QUẢN TRỊ CÔNG TY/ PIC OF CORPORATE GOVERNANCE
| 1 | LEE BANG HYUN | Người phụ trách quản trị Công ty | 01/01/2021 | Luật chứng khoán 2019 | Người nội bộ | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
F. TỔ CHỨC CÓ LIÊN QUAN KHÁC/CORPORATES
| 1 | Công ty cổ phần Everpia Korea | Công ty con | 08/01/2016 | Công ty con | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | Công ty cổ phần Texpia | Công ty liên kết | 30/03/2016 | Công ty liên kết | |||||||
| 3 | Công ty Cổ phần Hyojung Soft Tech | Công ty liên kết | 16/09/2020 | Luật chứng khoán 2019 | Everpia sở hữu trên 10% vốn điều lệ |
- Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ/ Transactions between the Company and its affiliated persons or between the Company and its major shareholders, internal persons and affiliated persons
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Mối quan hệ liên quan với công ty | Số giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp NSH No. date of issue, place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm giao dịch với Công ty | Số Nghị quyết/QĐ của ĐHĐCĐ/ HĐQT | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| No. | Name of organization/individual | Relationship with the Company | Số giấy NSH NSH No. | Ngày cấp Date of issue | Nơi cấp Place of issue | Address | Time of transactions with the Company | Resolution No. or Decision No. approved by GSM/ BoD | Content, quantity, total value of transaction | Note |
| 1 | Công ty cổ phần Everpia Korea | Công ty con | 201600179 | 08/01/2016 | Bộ KHĐT | Số 18/104 Gil Samsung-ro, Kangnam-gu, Seoul, Hàn Quốc | Các giao dịch mua bán hàng hóa và dịch vụ trong 6 tháng đầu năm 2021 | 009/2017/HĐQT/NQ | ||
| 007/2022/HĐQT/NQ |
-
Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát/ Transaction between internal persons of the Company, affiliated persons of internal persons and the Company's subsidiaries in which the Company takes controlling power: Không có
-
Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác/ Transactions between the Company and other objects:
4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT. Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo)/Transactions between the Company and the company that its members of Board of Management, the Board of Supervisors, Director (General Director) have been founding members or members of Board of Directors, or CEOs in three (03) latest years (calculated at the time of reporting): Không có
4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành/ Transactions between the Company and the company that its affiliated persons with members of Board of Directors, Board of Supervisors, Director (General Director) and other managers as a member of Board of Directors, Director (General Director or CEO): Không có
4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác/ Other transactions of the Company (if any) may bring material or non-material benefits for members of Board of Directors, members of the Board of Supervisors, Director (General Director) and other managers: Không có
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Báo cáo năm)/Share transactions of internal persons and their affiliated persons (Annual report)
- Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ/The list of internal persons and their affiliated persons công ty / Transactions of internal persons and affiliated persons with shares of the Company
| STT
No. | Họ tên
Name | Tài khoản giao dịch
chứng khoán (nếu có)
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty
(nếu có)
Position at the company (if any) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp
ID card No./Passport No., date of issue, place of issue | | | Địa chỉ liên hệ
Address | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ
Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ
Percentage of share ownership at the end of the period | Ghi chú
Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | | Số CMND/Hộ chiếu
ID card No./Passport No. | Ngày cấp
Date of issue | Nơi cấp
Place of issue | | | | |
| A. HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ & BAN GIÁM ĐỐC | | | | | | | | | | |
| 1) | LEE JAE EUN | | Tổng giám đốc - Người
đại diện theo pháp luật | | | | | 7,567,344 | 18.03% | |
| 1. | Tổ chức | | | | | | | | | |
| 1.1 | Công ty CP Texpia | | Chủ tịch HDQT | 3603082914 | 16/10/2013 | Sở KH&ĐT tỉnh
Đồng Nai | KCN Biên Hòa 1, phường An Bình, TP Biên Hòa, tỉnh
Đồng Nai | - | 0.00% | |
| 2. | Cá nhân | | | | | | | | | |
| 2.1 | Park Young Keung | | Vợ | | | | | 1,198,168 | 2.85% | |
| 2.2 | Lee Bang Hyun | | Con trai | | | | | 756,000 | 1.80% | |
| 2.3 | Lee Jung Hyun | | Con trai | | | | | 712,800 | 1.70% | |
| 2.4 | Lee Je Won | | Em trai | | | | | 383,891 | 0.91% | |
| 2.5 | Lee Hyun Joo | | Em gái | | | | | 248,972 | 0.59% | |
| 2.6 | Lee Chun Seop | | Bố | | | | | - | 0.00% | |
| 2.7 | Park Hyung Boon | | Mẹ | | | | | - | 0.00% | |
| 2.8 | Park HwaSean | | Em dâu | | | | | - | 0.00% | |
| II) | CHO YONG HWAN | | Chủ tịch HDQT - Phó
Tổng Giám đốc | | | | | 401,760 | 0.96% | |
| 1. | Tổ chức | | | | | | | | | |
| 2. | Cá nhân | | | | | | | | | |
| 2.1 | Cho Choul Hee | | Bố | | | | | | | |
| 2.2 | Kim Huyn Joo | | Mẹ | | | | | | | |
| 2.3 | Cho Yong Seok | | Chị gái | | | | | - | 0.00% | |
| 2.4 | Cho Yong Hwa | | Chị gái | | | | | - | 0.00% | |
| 2.5 | Cho Yong Gil | | Anh trai | | | | | - | 0.00% | |
| 2.6 | Trịnh Thị Hương Giang | | Vợ | | | | | - | 0.00% | |
| 2.7 | Cho Moon Jang | | Con trai | | | | | - | 0.00% | |
| 2.8 | Cho Hanna | | Con gái | | | | | - | 0.00% | |
| 2.9 | Nguyễn Nam Thi | | Mẹ vợ/ Mother in law | | | | | 285,120 | 0.68% | |
| 2.10 | Trịnh Xuân Giáo | | Bố vợ/ Father in law | | | | | 2,182,107 | 5.20% | |
| 2.11 | Lee Il Sam | | Anh (em) sẻ/ Husband of sisters | | | | | - | 0.00% | |
| 2.12 | Zhang Fangfang | | Chị (em) dâu/ Wife of brothers | | | | | - | 0.00% | |
MỚI CÔNG TY 191
| III) | YU SUNG DAE | TV HDQT - | ||||||||
| Phó Tổng giám đốc phụ trách tài chính - | ||||||||||
| Người được UQ CBTT | 75,600 | 0.18% | ||||||||
| 1. | Tổ chức | |||||||||
| 2. | Cá nhân | |||||||||
| 2.1 | Song Chung Lan | Vợ | 207,943 | 0.50% | ||||||
| 2.2 | Yu Da Som | Con gái | - | 0.00% | ||||||
| 2.3 | Yu Da Bin | Con gái | - | 0.00% | ||||||
| 2.4 | Jang Qui Bun | Mẹ/ Mother | - | 0% | Dã lớn tuổi | |||||
| 2.5 | Cho Hyung Suk | Mẹ vợ (chồng)/ Mother in law | - | 0% | Dã lớn tuổi | |||||
| 2.6 | Song In Soo | Bố vợ (chồng)/ Father in law | - | 0% | Dã lớn tuổi | |||||
| IV) | PARK SUNG JIN | TV HDQT / Giám đốc chỉ ngành Đồng Nai | 100,472 | 0.24% | ||||||
| 1. | Tổ chức | |||||||||
| 2. | Cá nhân | |||||||||
| 2.1 | Baik Hyun Joo | Vợ | - | 0.00% | ||||||
| 2.2 | Park Joon Ho | Con trai | - | 0.00% | ||||||
| 2.3 | Park Ji Yoon | Con gái | - | 0.00% | ||||||
| V) | LÊ KHÁ TUYỂN | TV HDQT | - | 0.00% | ||||||
| 1. | Tổ chức | |||||||||
| Công ty cổ phần Ausdoor | Trường ban Đầu tư | - | 0.00% | |||||||
| 2. | Cá nhân | |||||||||
| 2.1 | Lê Thị Huyền Trang | Vợ | - | 0.00% | ||||||
| 2.2 | Lê Khôi Nguyên | Con trai | - | 0.00% | ||||||
| 2.3 | Lê Hồng Linh | Bố | - | 0.00% | ||||||
| 2.4 | Lê Thị Lập | Mẹ | - | 0.00% | ||||||
| 2.5 | Lê Khá Ngân | Anh trai | - | 0.00% | ||||||
| 2.6 | Lê Thị Hoa | Chị gái | - | 0.00% | ||||||
| 2.7 | Lê Thị Hằng | Chị gái | - | 0.00% | ||||||
| 2.8 | Lê Thị Thúy | Chị gái | - | 0.00% | ||||||
| 2.9 | Lê Thị Thúy | Chị gái | - | 0.00% | ||||||
| 2.10 | Lê Thị Liên | Chị gái | - | 0.00% | ||||||
| 2.11 | Lê Thị Hồng | Chị gái | - | 0.00% | ||||||
| 2.12 | Phan Thị Hòa | Mẹ vợ (chồng)/ Mother in law | - | 0.00% |
| 2.13 | Lê Ngọc Lâm | Bố vợ (chồng)/ Father in law | - | 0.00% | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.14 | Lê Thị Năm | Chị (em) dâu/ Wife of brothers | - | 0.00% | ||||||
| 2.15 | Phạm Đắc Hà | Anh (em) rể/ Husband of sisters | - | 0.00% | ||||||
| 2.16 | Cao Đại Hành | Anh (em) rể/ Husband of sisters | - | 0.00% | ||||||
| 2.17 | Hồ Trung Trực | Anh (em) rể/ Husband of sisters | - | 0.00% | ||||||
| 2.18 | Vũ Hồng Đông | Anh (em) rể/ Husband of sisters | - | 0.00% | ||||||
| 2.19 | Trần Ngọc Trung | Anh (em) rể/ Husband of sisters | - | 0.00% | ||||||
| 2.20 | Vũ Ngọc Kết | Anh (em) rể/ Husband of sisters | - | 0.00% | ||||||
| VI) | NGUYỄN LÊ HOÀNG YÊN | TV HDQT | - | 0.00% | ||||||
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1. | Tổ chức | |||||||||
| 1.1 | Công ty Rhinos Asset Management tại TP. Hồ Chí Minh | Trường Văn phòng Dại diện | - | 0.00% | ||||||
| 1.2 | Công ty CP Dược phẩm Cửu Long (Pharimesco) | TV HDQT | - | 0.00% | ||||||
| 2. | Cá nhân | |||||||||
| 2.1 | Lê Thị Kim Oanh | Mẹ | - | 0.00% | ||||||
| 2.2 | Nguyễn Vũ Ngọc Tuấn | Chồng | - | 0.00% | ||||||
| 2.3 | Nguyễn Ngọc Hội | Bố chồng/ Father in law | 0.00% | |||||||
| 2.4 | Võ Thị Hồng Nhung | Mẹ chồng/ Mother in law | 0.00% | |||||||
| B. BAN KIỂM SOÁT | ||||||||||
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | |
| 1) | TRƯỜNG TUẤN NGHĨA | Trường Ban Kiểm soát | 20,120 | 0.05% | ||||||
| 1. | Tổ chức | |||||||||
| 1.1 | Công ty Asialovest Hà Nội | Phó Tổng Giám đốc | - | 0.00% | ||||||
| 2. | Cá nhân | |||||||||
| 2.1 | Trương Văn Phúc | Bố | - | 0.00% | ||||||
| 2.2 | Nguyễn Thị Hải | Mẹ | - | 0.00% | ||||||
| 2.3 | Trương Tuấn Anh | Em trai | - | 0.00% | ||||||
| 2.4 | Lê Thị Tuyết Thanh | Vợ | - | 0.00% | ||||||
| 2.5 | Trương Thanh Phong | Con trai | - | 0.00% | ||||||
| 2.6 | Trương Thanh Sơn | Con trai | - | 0.00% | ||||||
| 2.7 | Hoàng Thị Mai Hoa | Em dâu/ Wife of brothers | - | 0.00% | ||||||
| 2.8 | Nguyễn Thị Tùng | Mẹ vợ / Mother in law | - | 0.00% |
| II) | KO TAE YEON | TV BKS | - | 0.00% | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. | Tổ chức | |||||||||
| 1.1 | Công ty TNHH Heesung Electronic Việt Nam | Giám đốc điều hành | - | 0.00% | ||||||
| 2. | Cá nhân | |||||||||
| 2.1 | Yoo Young Ae | Vợ | 0.00% | |||||||
| 2.2 | Ko Young Woo | Con trai | - | 0.00% | ||||||
| III) | NGUYỄN ĐẶC HƯỞNG | TV BKS | - | 0.00% | ||||||
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1. | Tổ chức | |||||||||
| 1.1 | Công ty CP Công nghệ và đầu tư VINAFINS | Giám đốc điều hành - TV HDQT | - | 0.00% | ||||||
| 2. | Cá nhân | |||||||||
| 2.1 | Lê Thị Song Lê | Vợ | - | 0.00% | ||||||
| 2.2 | Nguyễn Lê Trang | con gái | - | 0.00% | ||||||
| 2.3 | Nguyễn Đắc Lê Bách | Con trai | - | 0.00% | ||||||
| 2.4 | Nguyễn Thị Dục | Mẹ | - | 0.00% | ||||||
| 2.5 | Nguyễn Đắc Nhu | Bố | - | 0.00% | ||||||
| 2.6 | Nguyễn Đắc Cương | Anh Trai | - | 0.00% | ||||||
| 2.7 | Nguyễn Đắc Phương | Anh Trai | - | 0.00% | ||||||
| 2.8 | Nguyễn Thị Hải Dương | Em Gái | - | 0.00% | ||||||
| 2.9 | Lê Thị Kim Liên | Mẹ vợ (chồng)/ Mother in law | - | 0.00% | ||||||
| 2.10 | Lê Ngọc Tợi | Bố vợ (chồng)/ Father in law | - | 0.00% | ||||||
| 2.11 | Phạm trung Hiếu | Con dâu (rẻ)/Child in law | - | 0.00% | ||||||
| 2.12 | Tô văn Minh | Anh (em) rẻ/ Husband of sister | - | 0.00% | ||||||
| 2.13 | Dặng Thị Thanh Hiền | Chị (em) dâu/ Wife of brother | - | 0.00% | ||||||
| 2.14 | Lê Thị Thanh An | Chị (em) dâu/ Wife of brother | - | 0.00% | ||||||
| C. NGƯỜI PHỤ TRÁCH QUẢN TRỊ CÔNG TY/ PIC OF CORPORATE GOVERNANCE | ||||||||||
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| II) | LEE BANG HYUN | PIC of Corporate Governance | 756,000 | 1.80% | ||||||
| 1. | Tổ chức | |||||||||
| 2. | Cá nhân | |||||||||
| 2.1 | Park Young Koung | Mẹ/ Mother | 1,198,168 | 2.85% | ||||||
| 2.2 | Lee Jae Eun | Bố/ Father | 7,567,344 | 18.03% | ||||||
| 2.3 | Lee Jung Hyun | Anh chị em ruột/ Sibling | 712,800 | 1.70% |
| C. TRƯỜNG PHÒNG KẾ TOÁN | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I) | NGUYỄN THỊ BẢO NGỌC | Trường phòng Kế toán | 2.808 | 0.01% | ||||
| 1. | Tổ chức | |||||||
| 2. | Cá nhân | |||||||
| 2.1 | Ngô Thị Khương | Mẹ | - | 0.00% | ||||
| 2.2 | Nguyễn Ngọc Bảo | Bố | - | 0.00% | ||||
| 2.3 | Nguyễn Ngọc Tuấn | Em trai | - | 0.00% | ||||
| 2.4 | Lê Văn Hưng | Chồng | - | 0.00% | ||||
| 2.5 | Lê Gia Khánh | Con | - | 0.00% | ||||
| 2.6 | Lê Ngọc Gia Hân | Con | - | 0.00% | ||||
| 2.7 | Trần thi Ngọc Thúy | Em dâu | - | 0.00% | ||||
| 2.8 | Lê Ngọc Phiếm | Bố chồng | - | 0.00% | ||||
| 2.9 | Nguyễn thị Biển | Mẹ Chồng | - | 0.00% | ||||
| D. CHỨC DANH QUẢN LÝ TƯỜNG ĐƯỜNG DO HDQT BỐ NHIỆM | ||||||||
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| I) | WON EUN JIN | Legal representative of Subsidiary | 137,332 | |||||
| 1. | Tổ chức | |||||||
| 1.1 | Everpia Korea | Giám đốc điều hành/CEO | - | |||||
| 2. | Cá nhân | |||||||
| 2.1 | An Su Rok | Mẹ/Mother | - | |||||
| 2.2 | Won Dae Hee | Bố/Father | - | |||||
| 2.3 | Choi Kang Soo | Chồng/Spouse | - | |||||
| 2.4 | Choi Jin Hyuk | Con đẻ/Child | - | |||||
| 2.5 | Choi Na Yoon | Con đẻ/Child | - |
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty/ Transactions of internal persons and affiliated persons with shares of the company
Không có
IX. Các vấn đề cần lưu ý khác/Other significant issues
Không có
