AI assistant
Công ty Cổ phần Đệ Tam — Governance Information 2026
Jan 30, 2026
66786_rns_2026-01-30_52148d3e-e7a6-4013-b356-481d3b4bc3e1.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỆ TAM
ĐỘ TAM
Hành chính tỉnh QUĂN TRỊ CÔNG TY
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
PHỤ LỤC V
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY
(Ban hành kèm theo Thông tư số 96/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Công ty Cổ Phần Đệ Tam
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 01/01/2026/BCQT- DTA
Tp. HCM, ngày 28 tháng 01 năm 2026
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY NIÊM YẾT
(năm 2025)
Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
-
Sở Giao dịch Chứng khoán
-
Tên công ty: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỆ TAM
-
Địa chỉ trụ sở chính: 2/6 – 2/8 Núi Thành, P.Tân Bình, Tp.HCM
-
Điện thoại: 028 399 74 668 Fax: 028 399 74 679 Email: [email protected]
-
Vốn điều lệ: 180.598.320.000 đồng
-
Mã chứng khoán: DTA.
-
Mô hình quản trị công ty: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát và Tổng Giám đốc.
-
Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Ngày 30/12/2025, Hội đồng quản trị đã ban hành Nghị quyết số 01/12/2025/NQ-HĐQT về việc thay đổi chủ trương thực hiện kiểm toán nội bộ và thông qua Báo cáo kiểm toán nội bộ năm 2024.
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông
Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của Đại hội đồng cổ đông (bao gồm cả các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản):
| STT | Số Nghị quyết | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 1 | 01/6/2025/NQ - ĐHĐCĐ | 16/6/2025 | Thông qua Báo cáo tình hình hoạt động của Hội đồng quản trị năm 2024 |
| 2 | 02/6/2025/NQ - ĐHĐCĐ | 16/6/2025 | Thông qua Báo cáo đánh giá của thành viên độc lập HĐQT năm 2024 |
| 3 | 03/6/2025/NQ - ĐHĐCĐ | 16/6/2025 | Thông qua Báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2024 và Kế hoạch kinh doanh năm 2025 của Ban Tổng Giám đốc |
| 4 | 04/6/2025/NQ - ĐHĐCĐ | 16/6/2025 | Thông qua Báo cáo tình hình hoạt động của Ban Kiểm soát năm 2024 |
|---|---|---|---|
| 5 | 05/6/2025/NQ - ĐHĐCĐ | 16/6/2025 | Thông qua Tờ trình toàn văn báo cáo tài chính năm 2024 đã được kiểm toán |
| 6 | 06/6/2025/NQ - ĐHĐCĐ | 16/6/2025 | Thông qua Tờ trình phân phối lợi nhuận năm 2024 và kế hoạch phân phối lợi nhuận năm 2025 |
| 7 | 07/6/2025/NQ - ĐHĐCĐ | 16/6/2025 | Thông qua Tờ trình thù lao của thành viên HĐQT và BKS năm 2025 |
| 8 | 08/6/2025/NQ - ĐHĐCĐ | 16/6/2025 | Thông qua Tờ trình lựa chọn đơn vị kiểm toán cho báo cáo tài chính năm tài chính 2025 |
| 9 | 09/6/2025/NQ - ĐHĐCĐ | 16/6/2025 | Thông qua Tờ trình đầu tư và vay vốn Ngân hàng để triển khai dự án Khu biệt thự DETACO Phú Quốc |
| 10 | 10/6/2025/NQ - ĐHĐCĐ | 16/6/2025 | Thông qua Tờ trình chỉnh sửa Điều lệ Công ty |
| 11 | 11/6/2025/NQ - ĐHĐCĐ | 16/6/2025 | Thông qua Tờ trình chỉnh sửa Quy chế nội bộ về quản trị Công ty |
| 12 | 12/6/2025/NQ - ĐHĐCĐ | 16/6/2025 | Thông qua Tờ trình chỉnh sửa Quy chế hoạt động của Hội đồng quản trị |
II. Hội đồng quản trị
1. Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT)
| STT | Thành viên HĐQT | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT | |
|---|---|---|---|---|
| Ngày bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm | |||
| 1 | Ông Trần Đức Lợi | Chủ tịch HĐQT | 26/4/2023 | |
| 2 | Bà Phạm Thị Kim Xuân | TV HĐQT kiêm TGD | 26/4/2023 | |
| 3 | Bà Hoàng Thị Thu Hà | TV HĐQT không điều hành | 26/4/2023 | |
| 4 | Ông Trần Minh Ngọc | TV HĐQT không điều hành | 26/4/2023 | |
| 5 | Ông Trần Kiến Phát | TV HĐQT độc lập | 26/4/2023 |
2. Các cuộc họp HĐQT
| STT | Thành viên HĐQT | Số buổi họp HĐQT tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Trần Đức Lợi | 09/9 | 100% | |
| 2 | Bà Phạm Thị Kim Xuân | 09/9 | 100% | |
| 3 | Bà Hoàng Thị Thu Hà | 09/9 | 100% | |
| 4 | Ông Trần Minh Ngọc | 09/9 | 100% | |
| 5 | Ông Trần Kiến Phát | 09/9 | 100% |
3. Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Tổng Giám đốc
Trong năm 2025, Ban Tổng Giám đốc đã triển khai, thực hiện các quyết nghị của Hội đồng quản trị; quản lý, điều hành hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty. Hội đồng quản trị luôn sát cánh, hỗ trợ cho Ban Giám đốc khi làm việc với các đối tác đầu tư vốn, vay vốn, liên doanh liên kết vào các dự án của Công ty gồm Dự án Vsip Bắc Ninh, Dự án Khu biệt thự DETACO Phú Quốc, Khu chung cư DETACO Đồng Nai, nhà phố liên kết tại Dự án Khu dân cư xã Phước An ...
4. Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị
Ban Đối ngoại thuộc Hội đồng Quản trị luôn cố gắng nỗ lực trong tìm kiếm đối tác, đưa ra các định hướng đầu tư nhằm hỗ trợ cho hoạt động của Ban Giám đốc trong hoạt động kinh doanh của Công ty.
5. Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị
| STT | Số Nghị quyết/ Quyết định | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ thông qua |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 01/01/2025/NQ-HĐQT | 07/01/2025 | Về việc điều chỉnh tiến độ dự án Khu chung cư DETACO (CC02) | 100% |
| 2 | 01/02/2025/NQ-HĐQT | 26/02/2025 | Chuẩn bị một số công tác tổ chức họp ĐHĐCĐ thường niên DTA năm tài khóa | 100% |
| 3 | 01/3/2025/NQ-HĐQT | 28/3/2025 | Vay vốn tại Ngân hàng Agribank- chi nhánh Tân Bình | 100% |
| 4 | 01/4/2025/NQ-HĐQT | 02/4/2025 | Thông qua các nội dung liên quan đến tổ chức ĐHĐCĐ thường niên năm tài khóa | 100% |
| 5 | 01/5/2025/NQ-HĐQT | 23/5/2025 | Thông qua các nội dung liên quan đến tổ chức ĐHĐCĐ thường niên năm tài khóa lần 2 | 100% |
| 6 | 02/5/2025/NQ-HĐQT | 23/5/2025 | Thông qua thay đổi giám đốc chi nhánh số 3 | 100% |
| 7 | 01/6/2025/NQ-HĐQT | 20/6/2025 | Vay vốn để bổ sung vốn lưu động tại Ngân hàng Agribank chi nhánh Tân Bình | 100% |
| 8 | 02/6/2025/NQ-HĐQT | 20/6/2025 | Vay vốn để thi công tiếp 04 block chung cư tại Ngân hàng Agribank chi nhánh Tân Bình | 100% |
|---|---|---|---|---|
| 9 | 03/6/2025/NQ-HĐQT | 20/6/2025 | Triển khai các NQ ĐHĐCĐ thường niên năm tài khóa ngày 16/6/2025 | 100% |
| 10 | 04/6/2025/NQ-HĐQT | 20/6/2025 | Thông qua việc thay đổi giám đốc chi nhánh số 1 và giám đốc chi nhánh số 3 | 100% |
| 11 | 01/8/2025/NQ-HĐQT | 14/8/2025 | Thay đổi kế toán trưởng CTCP Đệ Tam | 100% |
| 12 | 01/11/2025/NQ-HĐQT | 07/11/2025 | Triển khai phương án phát hành cổ phiếu để trả cổ tức | 100% |
| 13 | 01/12/2025/NQ-HĐQT | 30/12/2025 | Thay đổi chú trương thực hiện kiểm toán nội bộ và thông qua Báo cáo kiểm toán nội bộ năm 2024 | 100% |
III. Ban kiểm soát
1. Thông tin về thành viên Ban Kiểm soát (BKS)
| STT | Thành viên BKS | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS | Trình độ chuyên môn | |
|---|---|---|---|---|---|
| Ngày bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm | ||||
| 1 | Ông Nguyễn Hữu Nghĩa | Trưởng BKS | 26/4/2023 | Cử nhân kế toán | |
| 2 | Bà Ngô Lệ Cẩm Tiên | Thành viên BKS | 26/4/2023 | Kinh tế | |
| 3 | Ông Cung Văn Tư | Thành viên BKS | 26/4/2023 | Xây dựng |
2. Cuộc họp của Ban Kiểm soát
| STT | Thành viên BKS | Số buổi họp BKS tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Tỷ lệ biểu quyết | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Nguyễn Hữu Nghĩa | 02 | 100% | 100% | |
| 2 | Bà Ngô Lệ Cẩm Tiên | 02 | 100% | 100% | |
| 3 | Ông Cung Văn Tư | 02 | 100% | 100% |
3. Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông
- Xem xét tính phù hợp của các Nghị quyết được ban hành của Hội Đồng Quản Trị.
- Các định hướng phát triển, quản lý của Ban Ban Giám đốc điều hành trong năm 2025, các công việc đã triển khai thực hiện theo kế hoạch giao.
-
Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác
-
Kiểm tra các báo cáo tài chính quý, các quy định về Luật Thuế hiện hành, ...
-
Hoạt động khác của BKS (nếu có): Không có
IV. Ban điều hành
| STT | Thành viên Ban điều hành | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn | Ngày bổ nhiệm/miễn nhiệm thành viên Ban điều hành |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bà Phạm Thị Kim Xuân | 21/6/1975 | Cử nhân kinh tế | 2009 |
V. Kế toán trưởng
| Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ | Ngày bổ nhiệm/miễn nhiệm |
|---|---|---|---|
| Huỳnh Thanh Huệ | 10/06/1972 | Cử nhân kinh tế- ngành kế toán | Bổ nhiệm ngày 01/12/2023/Miễn nhiệm ngày 14/8/2025 |
| Bà Hoàng Hồ Hương Giang | 16/10/1986 | Tài chính – kế toán | Bổ nhiệm ngày 14/8/2025 |
VI. Đào tạo về quản trị công ty
Các khóa đào tạo về quản trị công ty mà các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký công ty đã tham gia theo quy định về quản trị công ty: Các thành viên HĐQT, Ban kiểm soát chưa sắp xếp thời gian để tham gia khóa đào tạo quản trị.
VII. Danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty
-
Danh sách về người có liên quan của công ty: Danh sách đính kèm.
-
Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ: không
-
Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát: không
-
Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác:
4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo): không
4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác là thành viên HĐQT,
Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành: không
4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác: không
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ
- Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ: Danh sách đính kèm.
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty niêm yết:
| Stt No. | Người thực hiện giao dịch
Transaction executor | Quan hệ với người nội bộ
Relationship with internal person | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ
Number of shares owned at the beginning of the period | | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ
Number of shares owned at the end of the period | | Lý do tăng, giảm (mua, bán, chuyển đổi, thương...)
Reasons for increase, decrease (purchase, sale, switch, reward...) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | Số cổ phiếu
Number of shares | Tỷ lệ
Percentage | Số cổ phiếu
Number of shares | Tỷ lệ
Percentage | |
IX. Các vấn đề cần lưu ý khác: không

Trần Đức Lại
PHỤ LỤC I
DANH SÁCH NGƯỜI NỘI BỘ, NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ
Đính kèm Báo cáo tình hình Quản trị Công ty số 01/01/2026/BCQT- DTA ngày 28/01/2026
| STT | Họ và Tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty | Số giấy NSH | Ngày cấp giấy NSH | Nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | |
| Hội đồng quản trị | ||||||||||
| 1 | TRẦN ĐỨC LỢI | 084C00830 | Chủ tịch HĐQT | 544.386 | 3,01% | Bầu cử | ||||
| 1,01 | TRẦN ĐỨC ĐƯỢC | |||||||||
| 1,02 | TRẦN HOÀNG HIỂU THẢO | |||||||||
| 2 | PHẠM THỊ KIM XUÂN | 084C056789 | TVHĐQT kiêm TGD | 1.817.496 | 10,06% | Bầu cử | ||||
| 2,01 | TRƯƠNG THỊ LAN | |||||||||
| 2,02 | PHẠM NGỌC QUANG | |||||||||
| 2,03 | KIỀU THỊ THÁI HÀ | |||||||||
| 2,04 | PHẠM THỊ KIM THANH | |||||||||
| 3 | HOÀNG THỊ THU HÀ | 108523 | TV HĐQT | 4.094 | 0,02% | Bầu cử | ||||
| 3,01 | HOÀNG THỊ CHANH | |||||||||
| 3,02 | LÊ THỊ LAN | |||||||||
| 3,03 | LÊ NGỌC NGHI | |||||||||
| 3,04 | LÊ NGỌC TÂN | |||||||||
| 3,05 | LÊ QUANG VINH | mã định danh | ||||||||
| 4 | TRẦN MINH NGỌC | 021C045344 | TV HĐQT | 0 | 0 | Bầu cử | ||||
| 4,01 | TRẦN VĂN NGÂN | |||||||||
| 4,02 | ĐÀO THỊ NGHĨA | |||||||||
| 4,03 | TRẦN THỊ ÍCH | |||||||||
| 4,04 | HÀ THỊ THỦY THÀNH | |||||||||
| 4,05 | TRẦN NGỌC KHÁNH VI | mã định danh |
| STT | Họ và Tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty | Số giấy NSH | Ngày cấp giấy NSH | Nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4,06 | TRẦN NGỌC TÚ ANH | mã định danh | ||||||||
| 5 | TRẦN KIẾN PHÁT | Không có | TV HĐQT | 0 | 0 | Bầu cử | ||||
| 5,01 | THÁI THỊ LAN | |||||||||
| 5,02 | TRƯƠNG PHÁT ĐẠT | |||||||||
| 5,03 | LÊ THỊ ĐỨC | |||||||||
| 5,04 | TRẦN KIM PHỤNG | |||||||||
| 5,05 | TRƯƠNG THỊ MỘNG CẢM | |||||||||
| 5,06 | TRẦN CÁT KHÀ NHƯ | mã định danh | ||||||||
| 5,07 | TRẦN CÁT ANH VIÊN | mã định danh | ||||||||
| Ban Tổng Giám Đốc | ||||||||||
| 1 | PHẠM THỊ KIM XUÂN | 084C056789 | TVHĐQT | |||||||
| kiêm TGD | 1.817.496 | 10,06% | Bổ nhiệm | |||||||
| Ban kiểm soát | ||||||||||
| 1 | NGUYỄN HỮU NGHĨA | Không có | Trưởng BKS | 0 | 0 | Bầu cử | ||||
| 1,01 | NGUYỄN HỮU PHI | |||||||||
| 1,02 | NGUYỄN THỊ LƯU | |||||||||
| 1,03 | CAO ĐÌNH LỆ THỦY | |||||||||
| 1,04 | NGUYỄN HỮU NHÂN | |||||||||
| 1,05 | NGUYỄN THANH LAN | |||||||||
| 1,06 | LÊ THỊ MỸ TIÊN | |||||||||
| 1,07 | NGUYỄN HỮU THIÊN PHÚC | Còn nhỏ | ||||||||
| 2 | NGÔ LỆ CẢM TIÊN | TV BKS | 0 | 0 | Bầu cử | |||||
| 2,01 | NGÔ VĂN TIÊN | |||||||||
| 2,02 | NGUYỄN THỊ LỆ | |||||||||
| 2,03 | NGUYỄN THỊ XUÂN | |||||||||
| 2,04 | TRẦN THE GIÁP |
| STT | Họ và Tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty | Số giấy NSH | Ngày cấp giấy NSH | Nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2,05 | NGÔ QUỐC HÙNG | |||||||||
| 2,06 | NGÔ LỆ CẦM THI | |||||||||
| 2,07 | TRẦN GIA HUY | |||||||||
| 2,08 | TRẦN GIA KHIÊM | Còn nhỏ | ||||||||
| 2,09 | TRẦN GIA HẢN | Còn nhỏ | ||||||||
| 3 | CUNG VĂN TƯ | TV BKS | 0 | 0 | Bầu cử | |||||
| 3,01 | CUNG VĂN DÂN | |||||||||
| 3,02 | NGUYỄN THỊ TỚI | |||||||||
| 3,03 | TRẦN TRỌNG BÌNH | |||||||||
| 3,04 | TRẦN THỊ MỪNG | |||||||||
| 3,05 | CUNG VĂN TẤN | |||||||||
| 3,06 | NGUYỄN THỊ MINH PHƯƠNG | N | ||||||||
| 3,07 | CUNG VĂN TẤN | M | ||||||||
| 3,08 | VŨ THỊ HOA | S | ||||||||
| 3,09 | CUNG VĂN TIẾP | |||||||||
| 3,10 | NGUYỄN THỊ THỦY DƯƠNG | |||||||||
| 3,11 | TRẦN THỊ QUỲNH TRANG | |||||||||
| 3,12 | CUNG TRẦN QUỲNH NHƯ | Còn nhỏ | ||||||||
| Kế toán trưởng | ||||||||||
| 1 | HUỲNH THANH HUỆ | Không có | Kế toán trưởng | 0 | 0 | Miễn nhiệm ngày 14/8/2025 | ||||
| 1,01 | HUỲNH THỊ HÀI PHƯỢNG | |||||||||
| 1,02 | HOÀNG MINH ĐỨC | |||||||||
| 1,03 | HUỲNH THỊ THU TẤM |
| STT | Họ và Tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty | Số giấy NSH | Ngày cấp giấy NSH | Nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1,04 | NGUYỄN PHỦ QUỐI | |||||||||
| 1,05 | HUỲNH THỊ THU THẢO | |||||||||
| 2 | HOÀNG HỒ HƯƠNG GIANG | Không có | Kê toán trưởng | 0 | 0 | Bộ nhiệm ngày | ||||
| 2,01 | HOÀNG LONG | |||||||||
| 2,02 | HỒ THỊ NỚ | |||||||||
| 2,03 | HOÀNG HỒ HẢI | |||||||||
| 2,04 | NGUYỄN VĂN ĐOÀN | |||||||||
| 2,05 | NGUYỄN VĂN ĐẤU | |||||||||
| 2,06 | VŨ THỊ LAN | |||||||||
| Người công bố thông tin, Người phụ trách quản trị Công ty | ||||||||||
| 1 | TRẦN THỊ QUỲNH TRANG | Không có | TP.PC | 0 | 0 | Ủy quyền | ||||
| 1,01 | TRẦN TRỌNG BÌNH | |||||||||
| 1,02 | TRẦN THỊ MỪNG | |||||||||
| 1,03 | CUNG VĂN DÂN | |||||||||
| 1,04 | NGUYỄN THỊ TỚI | |||||||||
| 1,05 | CUNG VĂN TƯ | |||||||||
| 1,06 | CUNG TRẦN QUỲNH NHƯ | Còn nhỏ | ||||||||
| 1,07 | TRẦN THỊ HƯƠNG TRANG | |||||||||
| 1,08 | PHẠM THANH BÌNH | |||||||||
| 1,09 | TRẦN HẢI TRUNG | |||||||||
| 1,10 | NGUYỄN NGỌC DIỆP |
CHU TÍCH HĐQT
(Ký chỉ số họ tên và đóng dấu)
ĐỊ 1
ĐIỀU THỰC
ĐIỀU THỰC
PHỤ LỤC I
DANH SÁCH NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA CÔNG TY
Đính kèm: Báo cáo tình hình Quản trị Công ty số 01/01/2026/BCQT- DTA ngày 28/01/2026
| STT | Họ và Tên/Tổ chức cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty | Số giấy NSH | Ngày cấp giấy NSH | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/người nội bộ | Thời điểm không còn là người có liên quan của công ty/người nội bộ | Lý do (Khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 13 và mục 14) | Mối quan hệ đối với người nội bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Hội đồng quản trị | |||||||||||
| 1 | TRẦN ĐỨC LỢI | 084C00830 | Chủ tịch HDQT | 2023 | Chủ tịch HDQT | ||||||
| 1,01 | TRẦN ĐỨC ĐƯỢC | Anh ruột | |||||||||
| 1,02 | TRẦN HOÀNG HIỆU THẢO | Con | |||||||||
| 2 | PHẠM THỊ KIM XUÂN | 084C056789 | TVHDQT kiêm TGD | 2023 | TVHDQT kiêm TGD | ||||||
| 2,01 | TRƯƠNG THỊ LAN | Mẹ ruột | |||||||||
| 2,02 | PHẠM NGỌC QUANG | Anh ruột | |||||||||
| 2,03 | KIỀU THỊ THÁI HÀ | Chị dâu | |||||||||
| 2,04 | PHẠM THỊ KIM THANH | Chị ruột | |||||||||
| 3 | HOÀNG THỊ THU HÀ | 108523 | TV HDQT | 2023 | TV HDQT | ||||||
| 3,01 | HOÀNG THỊ CHANH | Mẹ ruột | |||||||||
| 3,02 | LÊ THỊ LAN | Mẹ chồng | |||||||||
| 3,03 | LÊ NGỌC NGHI | Chồng | |||||||||
| 3,04 | LÊ NGỌC TÂN | Con | |||||||||
| 3,05 | LÊ QUANG VINH | Con | |||||||||
| 4 | TRẦN MINH NGỌC | 021C045344 | TV HDQT | 2023 | TV HDQT | ||||||
| 4,01 | TRẦN VĂN NGÂN | Bố đẻ | |||||||||
| 4,02 | ĐÀO THỊ NGHĨA | Mẹ đẻ | |||||||||
| 4,03 | TRẦN THỊ ÍCH | Mẹ vợ | |||||||||
| 4,04 | HÀ THỊ THỦY THÀNH | Vợ | |||||||||
| 4,05 | TRẦN NGỌC KHÁNH VI | Con | |||||||||
| 4,06 | TRẦN NGỌC TÚ ANH | Con | |||||||||
| 5 | TRẦN KIẾN PHÁT | Không có | TV HDQT | 2023 | TV HDQT | ||||||
| 5,01 | THÁI THỊ LAN | Mẹ ruột | |||||||||
| 5,02 | TRƯƠNG PHÁT ĐẠT | Bố Vợ | |||||||||
| 5,03 | LÊ THỊ ĐỨC | Mẹ vợ | |||||||||
| 5,04 | TRẦN KIM PHỤNG | Em gái | |||||||||
| 5,05 | TRƯƠNG THỊ MÔNG CẢM | Vợ | |||||||||
| 5,06 | TRẦN CÁT KHẢ NHƯ | con | |||||||||
| 5,07 | TRẦN CÁT ANH VIÊN | con |
| STT | Họ và Tên/Tổ chức cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty | Số giấy NSH | Ngày cấp giấy NSH | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/người nội bộ | Thời điểm không còn là người có liên quan của công ty/ người nội bộ | Lý do (Khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 13 và mục 14) | Mối quan hệ đối với người nội bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ban Tổng Giám Đốc | |||||||||||
| 1 | PHẠM THỊ KIM XUÂN | 084C056789 | TVHDQT kiêm TGD | 2009 | TVHDQT kiêm TGD | ||||||
| Ban kiểm soát | |||||||||||
| 1 | NGUYỄN HỮU NGHĨA | Không có | Trường BKS | 2023 | Trường BKS | ||||||
| 1,01 | NGUYỄN HỮU PHI | Bố đé | |||||||||
| 1,02 | NGUYỄN THỊ LƯU | Mẹ đẻ | |||||||||
| 1,03 | CAO ĐÌNH LÊ THÚY | Mẹ vợ | |||||||||
| 1,04 | NGUYỄN HỮU NHÂN | Anh ruột | |||||||||
| 1,05 | NGUYỄN THANH LAN | Chị dâu | |||||||||
| 1,06 | LÊ THỊ MỸ TIỀN | Vợ | |||||||||
| 1,07 | NGUYỄN HỮU THIÊN PHÚC | Con | |||||||||
| 2 | NGÔ LỆ CẤM TIỀN | TV BKS | 2023 | TV BKS | |||||||
| 2,01 | NGÔ VĂN TIỀN | Bố ruột | |||||||||
| 2,02 | NGUYỄN THỊ LÊ | Mẹ ruột | |||||||||
| 2,03 | NGUYỄN THỊ XUÂN | Mẹ chồng | |||||||||
| 2,04 | TRẦN THẾ GIÁP | Chồng | |||||||||
| 2,05 | NGÔ QUỐC HÙNG | Em ruột | |||||||||
| 2,06 | NGÔ LỆ CẤM THI | Em ruột | |||||||||
| 2,07 | TRẦN GIA HUY | Con | |||||||||
| 2,08 | TRẦN GIA KHIÊM | Con | |||||||||
| 2,09 | TRẦN GIA HÂN | Con | |||||||||
| 3 | CUNG VĂN TƯ | TV BKS | 2023 | TV BKS | |||||||
| 3,01 | CUNG VĂN DÂN | Bố ruột | |||||||||
| 3,02 | NGUYỄN THỊ TỚI | Mẹ ruột | |||||||||
| 3,03 | TRẦN TRỌNG BÌNH | Bố vợ | |||||||||
| 3,04 | TRẦN THỊ MỪNG | Mẹ vợ | |||||||||
| 3,05 | CUNG VĂN TẢN | Anh ruột | |||||||||
| 3,06 | NGUYỄN THỊ MINH PHƯƠNG | Chị dâu | |||||||||
| 3,07 | CUNG VĂN TẢN | Anh ruột | |||||||||
| 3,08 | VŨ THỊ HOA | Chị dâu | |||||||||
| 3,09 | CUNG VĂN TIẾP | Anh ruột | |||||||||
| 3,10 | NGUYỄN THỊ THÚY DƯƠNG | Chị dâu |
| STT | Họ và Tên/Tổ chức cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty | Số giấy NSH | Ngày cấp giấy NSH | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/người nội bộ | Thời điểm không còn là người có liên quan của công ty/ người nội bộ | Lý do (Khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 13 và mục 14) | Mối quan hệ đối với người nội bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3,11 | TRẦN THỊ QUỲNH TRANG | Vợ | |||||||||
| 3,12 | CUNG TRẦN QUỲNH NHƯ | Con | |||||||||
| Kế toán trưởng | |||||||||||
| 1 | HUỲNH THANH HUỆ | Không có | Kế toán trưởng | 01/12/2023 | 14/08/2025 | Miễn nhiệm | Kế toán trưởng | ||||
| 1,01 | HUỲNH THỊ HẢI PHƯỢNG | Chị ruột | |||||||||
| 1,02 | HOÀNG MINH ĐỨC | Anh rể | |||||||||
| 1,03 | HUỲNH THỊ THU TÂM | Chị ruột | |||||||||
| 1,04 | NGUYỄN PHÚ QUỐI | Anh rể | |||||||||
| 1,05 | HUỲNH THỊ THU THẢO | Chị ruột | |||||||||
| 2 | HOÀNG HỐ HƯƠNG GIANG | Không có | Kế toán trưởng | 14/08/2025 | Bổ nhiệm | Kế toán trưởng | |||||
| 2,01 | HOÀNG LONG | Bố | |||||||||
| 2,02 | HỒ THỊ NỚ | Mẹ | |||||||||
| 2,03 | HOÀNG HỐ HẢI | Em trai | |||||||||
| 2,04 | NGUYỄN VĂN ĐOÀN | Chồng | |||||||||
| 2,05 | NGUYỄN VĂN ĐẦU | Bố chồng | |||||||||
| 2,06 | VŨ THỊ LAN | Mẹ chồng | |||||||||
| Người công bố thông tin, Người phụ trách quản trị Công ty | |||||||||||
| 1 | TRẦN THỊ QUỲNH TRANG | Không có | TP.PC | 2018 | TP.PC | ||||||
| 1,01 | TRẦN TRONG BÌNH | Cha ruột | |||||||||
| 1,02 | TRẦN THỊ MỪNG | Mẹ ruột | |||||||||
| 1,03 | CUNG VĂN DÂN | Cha chồng | |||||||||
| 1,04 | NGUYỄN THỊ TỚI | Mẹ chồng | |||||||||
| 1,05 | CUNG VĂN TƯ | Chồng | |||||||||
| 1,06 | CUNG TRẦN QUỲNH NHƯ | Con | |||||||||
| 1,07 | TRẦN THỊ HƯỞNG TRANG | Chị gái | |||||||||
| 1,08 | PHẠM THANH BÌNH | Anh rể | |||||||||
| 1,09 | TRẦN HẢI TRUNG | Em trai | |||||||||
| 1,10 | NGUYỄN NGỌC DIỆP | Em dâu |

PHỤ LỤC II
DANH SÁCH NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ
Đình kèm Báo cáo tình hình Quản trị Công ty số 01/01/2026/BCQT- DTA ngày 28/01/2026
Mã chứng khoán: DTA
Tên công ty: Công ty Cổ phần Dệ Tam
Ngày chốt:
| STT | Mã chứng khoán | Họ và Tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty | Mối quan hệ đối với người nội bộ | Loại hình giấy NSH (CCCD/Hộ chiếu, ĐKKD) | Số giấy NSH | Ngày cấp giấy NSH | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/người nội bộ | Thời điểm không còn là người có liên quan của công ty/người nội bộ | Lý do (khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 13 và mục 14) | Ghi chú (về việc không có số giấy NSH và các ghi chú khác) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| Hội đồng quản trị | ||||||||||||||||
| 1 | DTA | TRÁN ĐỨC LỢI | 084C00830 | Chủ tịch HDQT | 544.386 | 0.301% | 2023 | Bầu cử | ||||||||
| 1,01 | DTA | TRÁN ĐỨC ĐƯỢC | Anh ruột | |||||||||||||
| 1,02 | DTA | TRÁN HOÀNG HIỂU THẢO | Con | |||||||||||||
| 2 | DTA | PHẠM THỊ KIM XUÂN | 084C056789 | TVHDQT kiêm TGD | 1.817.496 | 1.006% | 2023 | Bầu cử | ||||||||
| 2,01 | DTA | TRƯƠNG THỊ LAN | Mẹ ruột | |||||||||||||
| 2,02 | DTA | PHẠM NGỌC QUANG | Anh ruột | |||||||||||||
| 2,03 | DTA | KIỂU THỊ THÁI HÀ | Chị dâu | |||||||||||||
| 2,04 | DTA | PHẠM THỊ KIM THANH | Chị ruột | |||||||||||||
| 3 | DTA | HOÀNG THỊ THU HÀ | 108523 | TV HDQT | 4.094 | 0.002% | 2023 | Bầu cử | ||||||||
| 3,01 | DTA | HOÀNG THỊ CHANH | Mẹ ruột | |||||||||||||
| 3,02 | DTA | LÊ THỊ LAN | Mẹ chồng | |||||||||||||
| 3,03 | DTA | LÊ NGỌC NGHI | Chồng | |||||||||||||
| 3,04 | DTA | LÊ NGỌC TÂN | Con | |||||||||||||
| 3,05 | DTA | LÊ QUANG VINH | Con | mã định danh | ||||||||||||
| 4 | DTA | TRÁN MINH NGỌC | 021C045344 | TV HDQT | 0 | 0 | 2023 | Bầu cử | ||||||||
| 4,01 | DTA | TRÁN VĂN NGÂN | Bố đé | |||||||||||||
| 4,02 | DTA | ĐÀO THỊ NGHĨA | Mẹ đẻ | |||||||||||||
| 4,03 | DTA | TRÁN THỊ ÍCH | Mẹ vợ | |||||||||||||
| 4,04 | DTA | HÀ THỊ THỦY THÀNH | Vợ | |||||||||||||
| 4,05 | DTA | TRÁN NGỌC KHÁNH VÌ | Con | mã định danh | ||||||||||||
| 4,06 | DTA | TRÁN NGỌC TỪ ANH | Con | mã định danh | ||||||||||||
| 5 | DTA | TRÁN KIÊN PHÁT | Không có | TV HDQT | 0 | 0 | 2023 | Bầu cử | ||||||||
| 5,01 | DTA | THÁI THỊ LAN | Mẹ ruột | |||||||||||||
| 5,02 | DTA | TRƯƠNG PHÁT ĐẠT | Bố Vợ | |||||||||||||
| 5,03 | DTA | LÊ THỊ ĐỨC | Mẹ vợ | |||||||||||||
| 5,04 | DTA | TRÁN KIM PHUNG | Em gái | |||||||||||||
| 5,05 | DTA | TRƯƠNG THỊ MÔNG CẢM | Vợ | |||||||||||||
| 5,06 | DTA | TRÁN CÁT KHẢI NHỮ | con | mã định danh |
| STT | Mã chứng khoán | Họ và Tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty | Mối quan hệ đối với người nội bộ | Loại hình giấy NSH (CCCD/Hộ chiếu, ĐKKD) | Số giấy NSH | Ngày cấp giấy NSH | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/người nội bộ | Thời điểm không còn là người có liên quan của công ty/người nội bộ | Lý do (khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 13 và mục 14) | Ghi chú (về việc không có số giấy NSH và các ghi chú khác) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5,07 | DTA | TRẦN CÁT ANH VIÊN | con | mã định danh | ||||||||||||
| Ban Tổng Giám Đốc | ||||||||||||||||
| 1 | DTA | PHẠM THỊ KIM XUÂN | 084C056789 | TVHDQT kiêm TGD | 1.817.496 | 1.006% | 2009 | Bổ nhiệm | ||||||||
| Ban kiểm soát | ||||||||||||||||
| 1 | DTA | NGUYỄN HỮU NGHĨA | Không có | Trưởng BKS | Trưởng BKS | 0 | 0 | 2023 | Bầu cử | |||||||
| 1,01 | DTA | NGUYỄN HỮU PHI | Bố đé | |||||||||||||
| 1,02 | DTA | NGUYỄN THỊ LƯU | Mẹ đẻ | |||||||||||||
| 1,03 | DTA | CAO ĐÌNH LỆ THỦY | Mẹ vợ | |||||||||||||
| 1,04 | DTA | NGUYỄN HỮU NHÂN | Anh ruột | |||||||||||||
| 1,05 | DTA | NGUYỄN THANH LAN | Chị dâu | |||||||||||||
| 1,06 | DTA | LÊ THỊ MỸ TIẾN | Vợ | |||||||||||||
| 1,07 | DTA | NGUYỄN HỮU THIÊN PHÚC | Con | Còn nhỏ | ||||||||||||
| 2 | DTA | NGÔ LỆ CẢM TIẾN | TV BKS | 0 | 0 | 2023 | Bầu cử | |||||||||
| 2,01 | DTA | NGÔ VĂN TIẾN | Bố ruột | |||||||||||||
| 2,02 | DTA | NGUYỄN THỊ LÊ | Mẹ ruột | |||||||||||||
| 2,03 | DTA | NGUYỄN THỊ XUÂN | Mẹ chồng | |||||||||||||
| 2,04 | DTA | TRẦN THẾ GIÁP | Chồng | |||||||||||||
| 2,05 | DTA | NGÔ QUỐC HÙNG | Em ruột | |||||||||||||
| 2,06 | DTA | NGÔ LỆ CẢM THI | Em ruột | |||||||||||||
| 2,07 | DTA | TRẦN GIA HUY | Con | |||||||||||||
| 2,08 | DTA | TRẦN GIA KHIÊM | Con | Còn nhỏ | ||||||||||||
| 2,09 | DTA | TRẦN GIA HẢN | Con | Còn nhỏ | ||||||||||||
| 3 | DTA | CUNG VĂN TƯ | TV BKS | 0 | 0 | 2023 | Bầu cử | |||||||||
| 3,01 | DTA | CUNG VĂN DÂN | Bố ruột | |||||||||||||
| 3,02 | DTA | NGUYỄN THỊ TỚI | Mẹ ruột | |||||||||||||
| 3,03 | DTA | TRẦN TRONG BÌNH | Bố vợ | |||||||||||||
| 3,04 | DTA | TRẦN THỊ MỮNG | Mẹ vợ | |||||||||||||
| 3,05 | DTA | CUNG VĂN TÂN | Anh ruột | |||||||||||||
| 3,06 | DTA | NGUYỄN THỊ MINH PHƯƠNG | Chị dâu | |||||||||||||
| 3,07 | DTA | CUNG VĂN TÂN | Anh ruột | |||||||||||||
| 3,08 | DTA | VŨ THỊ HOA | Chị dâu | |||||||||||||
| 3,09 | DTA | CUNG VĂN TIẾP | Anh ruột | |||||||||||||
| 3,10 | DTA | NGUYỄN THỊ THÚY DƯƠNG | Chị dâu | |||||||||||||
| 3,11 | DTA | TRẦN THỊ QUỲNH TRANG | Vợ | |||||||||||||
| 3,12 | DTA | CUNG TRẦN QUỲNH NHƯ | Con | Còn nhỏ | ||||||||||||
| Kế toán trưởng |
| STT | Mã chứng khoán | Họ và Tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty | Mối quan hệ đối với người nội bộ | Loại hình giấy NSH (CCCD/Hộ chiếu, DKKD) | Số giấy NSH | Ngày cấp giấy NSH | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/người nội bộ | Thời điểm không còn là người có liên quan của công ty/người nội bộ | Lý do (khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 13 và mục 14) | Ghi chú (về việc không có số giấy NSH và các ghi chú khác) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | DTA | HUỲNH THANH HUẾ | Không có | Kế toán trưởng | 0 | 0 | 01/12/2023 | 14/8/2025 | Miễn nhiệm | |||||||
| 1,01 | DTA | HUỲNH THỊ HẢI PHƯƠNG | Chi ruột | |||||||||||||
| 1,02 | DTA | HOÀNG MINH ĐÚC | Anh rẻ | |||||||||||||
| 1,03 | DTA | HUỲNH THỊ THU TÂM | Chi ruột | |||||||||||||
| 1,04 | DTA | NGUYỄN PHÚ QUỐI | Anh rẻ | |||||||||||||
| 1,05 | DTA | HUỲNH THỊ THU THẢO | Chi ruột | |||||||||||||
| 2 | DTA | HOÀNG HỐ HƯƠNG GIANG | Không có | Kế toán trưởng | 0 | 0 | 14/08/2025 | Bổ nhiệm | ||||||||
| 2,01 | DTA | HOÀNG LONG | Bỏ | |||||||||||||
| 2,02 | DTA | HỒ THỊ NỚ | Mẹ | |||||||||||||
| 2,03 | DTA | HOÀNG HỒ HẢI | Em trai | |||||||||||||
| 2,04 | DTA | NGUYỄN VĂN ĐOÀN | Chồng | |||||||||||||
| 2,05 | DTA | NGUYỄN VĂN ĐẤU | Bỏ chồng | |||||||||||||
| 2,06 | DTA | VŨ THỊ LAN | Mẹ chồng | |||||||||||||
| Người công bố thông tin, Người phụ trách quản trị Công ty | ||||||||||||||||
| 1 | DTA | TRẦN THỊ QUỲNH TRANG | Không có | TP.PC | 0 | 0 | 2018 | Ủy nhiệm | ||||||||
| 1,01 | DTA | TRẦN TRONG BÌNH | Cha ruột | |||||||||||||
| 1,02 | DTA | TRẦN THỊ MUNG | Mẹ ruột | |||||||||||||
| 1,03 | DTA | CUNG VĂN DÂN | Cha chồng | |||||||||||||
| 1,04 | DTA | NGUYỄN THỊ TỚI | Mẹ chồng | |||||||||||||
| 1,05 | DTA | CUNG VĂN TƯ | Chồng | |||||||||||||
| 1,06 | DTA | CUNG TRẦN QUỲNH NHƯ | Con | Còn nhỏ | ||||||||||||
| 1,07 | DTA | TRẦN THỊ HƯƠNG TRANG | Chị gái | |||||||||||||
| 1,08 | DTA | PHẠM THANH BÌNH | Anh rẻ | |||||||||||||
| 1,09 | DTA | TRẦN HẢI TRUNG | Em trai | |||||||||||||
| 1,10 | DTA | NGUYỄN NGỌC DIỆP | Em dâu |

TỔNG TỐCH HĐQT (Ký phí rổ họ tần và đóng dấu)