Skip to main content

AI assistant

Sign in to chat with this filing

The assistant answers questions, extracts KPIs, and summarises risk factors directly from the filing text.

Công ty Cổ phần Đệ Tam Governance Information 2026

Jan 30, 2026

66786_rns_2026-01-30_52148d3e-e7a6-4013-b356-481d3b4bc3e1.pdf

Governance Information

Open in viewer

Opens in your device viewer

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỆ TAM

ĐỘ TAM

Hành chính tỉnh QUĂN TRỊ CÔNG TY

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

PHỤ LỤC V

BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY

(Ban hành kèm theo Thông tư số 96/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Công ty Cổ Phần Đệ Tam

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 01/01/2026/BCQT- DTA

Tp. HCM, ngày 28 tháng 01 năm 2026

BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY NIÊM YẾT

(năm 2025)

Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước

  • Sở Giao dịch Chứng khoán

  • Tên công ty: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỆ TAM

  • Địa chỉ trụ sở chính: 2/6 – 2/8 Núi Thành, P.Tân Bình, Tp.HCM

  • Điện thoại: 028 399 74 668 Fax: 028 399 74 679 Email: [email protected]

  • Vốn điều lệ: 180.598.320.000 đồng

  • Mã chứng khoán: DTA.

  • Mô hình quản trị công ty: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát và Tổng Giám đốc.

  • Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Ngày 30/12/2025, Hội đồng quản trị đã ban hành Nghị quyết số 01/12/2025/NQ-HĐQT về việc thay đổi chủ trương thực hiện kiểm toán nội bộ và thông qua Báo cáo kiểm toán nội bộ năm 2024.

I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông

Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của Đại hội đồng cổ đông (bao gồm cả các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản):

STT Số Nghị quyết Ngày Nội dung
1 01/6/2025/NQ - ĐHĐCĐ 16/6/2025 Thông qua Báo cáo tình hình hoạt động của Hội đồng quản trị năm 2024
2 02/6/2025/NQ - ĐHĐCĐ 16/6/2025 Thông qua Báo cáo đánh giá của thành viên độc lập HĐQT năm 2024
3 03/6/2025/NQ - ĐHĐCĐ 16/6/2025 Thông qua Báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2024 và Kế hoạch kinh doanh năm 2025 của Ban Tổng Giám đốc

4 04/6/2025/NQ - ĐHĐCĐ 16/6/2025 Thông qua Báo cáo tình hình hoạt động của Ban Kiểm soát năm 2024
5 05/6/2025/NQ - ĐHĐCĐ 16/6/2025 Thông qua Tờ trình toàn văn báo cáo tài chính năm 2024 đã được kiểm toán
6 06/6/2025/NQ - ĐHĐCĐ 16/6/2025 Thông qua Tờ trình phân phối lợi nhuận năm 2024 và kế hoạch phân phối lợi nhuận năm 2025
7 07/6/2025/NQ - ĐHĐCĐ 16/6/2025 Thông qua Tờ trình thù lao của thành viên HĐQT và BKS năm 2025
8 08/6/2025/NQ - ĐHĐCĐ 16/6/2025 Thông qua Tờ trình lựa chọn đơn vị kiểm toán cho báo cáo tài chính năm tài chính 2025
9 09/6/2025/NQ - ĐHĐCĐ 16/6/2025 Thông qua Tờ trình đầu tư và vay vốn Ngân hàng để triển khai dự án Khu biệt thự DETACO Phú Quốc
10 10/6/2025/NQ - ĐHĐCĐ 16/6/2025 Thông qua Tờ trình chỉnh sửa Điều lệ Công ty
11 11/6/2025/NQ - ĐHĐCĐ 16/6/2025 Thông qua Tờ trình chỉnh sửa Quy chế nội bộ về quản trị Công ty
12 12/6/2025/NQ - ĐHĐCĐ 16/6/2025 Thông qua Tờ trình chỉnh sửa Quy chế hoạt động của Hội đồng quản trị

II. Hội đồng quản trị

1. Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT)

STT Thành viên HĐQT Chức vụ Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT
Ngày bổ nhiệm Ngày miễn nhiệm
1 Ông Trần Đức Lợi Chủ tịch HĐQT 26/4/2023
2 Bà Phạm Thị Kim Xuân TV HĐQT kiêm TGD 26/4/2023
3 Bà Hoàng Thị Thu Hà TV HĐQT không điều hành 26/4/2023
4 Ông Trần Minh Ngọc TV HĐQT không điều hành 26/4/2023
5 Ông Trần Kiến Phát TV HĐQT độc lập 26/4/2023

2. Các cuộc họp HĐQT


STT Thành viên HĐQT Số buổi họp HĐQT tham dự Tỷ lệ tham dự họp Lý do không tham dự họp
1 Ông Trần Đức Lợi 09/9 100%
2 Bà Phạm Thị Kim Xuân 09/9 100%
3 Bà Hoàng Thị Thu Hà 09/9 100%
4 Ông Trần Minh Ngọc 09/9 100%
5 Ông Trần Kiến Phát 09/9 100%

3. Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Tổng Giám đốc

Trong năm 2025, Ban Tổng Giám đốc đã triển khai, thực hiện các quyết nghị của Hội đồng quản trị; quản lý, điều hành hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty. Hội đồng quản trị luôn sát cánh, hỗ trợ cho Ban Giám đốc khi làm việc với các đối tác đầu tư vốn, vay vốn, liên doanh liên kết vào các dự án của Công ty gồm Dự án Vsip Bắc Ninh, Dự án Khu biệt thự DETACO Phú Quốc, Khu chung cư DETACO Đồng Nai, nhà phố liên kết tại Dự án Khu dân cư xã Phước An ...

4. Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị

Ban Đối ngoại thuộc Hội đồng Quản trị luôn cố gắng nỗ lực trong tìm kiếm đối tác, đưa ra các định hướng đầu tư nhằm hỗ trợ cho hoạt động của Ban Giám đốc trong hoạt động kinh doanh của Công ty.

5. Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị

STT Số Nghị quyết/ Quyết định Ngày Nội dung Tỷ lệ thông qua
1 01/01/2025/NQ-HĐQT 07/01/2025 Về việc điều chỉnh tiến độ dự án Khu chung cư DETACO (CC02) 100%
2 01/02/2025/NQ-HĐQT 26/02/2025 Chuẩn bị một số công tác tổ chức họp ĐHĐCĐ thường niên DTA năm tài khóa 100%
3 01/3/2025/NQ-HĐQT 28/3/2025 Vay vốn tại Ngân hàng Agribank- chi nhánh Tân Bình 100%
4 01/4/2025/NQ-HĐQT 02/4/2025 Thông qua các nội dung liên quan đến tổ chức ĐHĐCĐ thường niên năm tài khóa 100%
5 01/5/2025/NQ-HĐQT 23/5/2025 Thông qua các nội dung liên quan đến tổ chức ĐHĐCĐ thường niên năm tài khóa lần 2 100%
6 02/5/2025/NQ-HĐQT 23/5/2025 Thông qua thay đổi giám đốc chi nhánh số 3 100%
7 01/6/2025/NQ-HĐQT 20/6/2025 Vay vốn để bổ sung vốn lưu động tại Ngân hàng Agribank chi nhánh Tân Bình 100%

8 02/6/2025/NQ-HĐQT 20/6/2025 Vay vốn để thi công tiếp 04 block chung cư tại Ngân hàng Agribank chi nhánh Tân Bình 100%
9 03/6/2025/NQ-HĐQT 20/6/2025 Triển khai các NQ ĐHĐCĐ thường niên năm tài khóa ngày 16/6/2025 100%
10 04/6/2025/NQ-HĐQT 20/6/2025 Thông qua việc thay đổi giám đốc chi nhánh số 1 và giám đốc chi nhánh số 3 100%
11 01/8/2025/NQ-HĐQT 14/8/2025 Thay đổi kế toán trưởng CTCP Đệ Tam 100%
12 01/11/2025/NQ-HĐQT 07/11/2025 Triển khai phương án phát hành cổ phiếu để trả cổ tức 100%
13 01/12/2025/NQ-HĐQT 30/12/2025 Thay đổi chú trương thực hiện kiểm toán nội bộ và thông qua Báo cáo kiểm toán nội bộ năm 2024 100%

III. Ban kiểm soát

1. Thông tin về thành viên Ban Kiểm soát (BKS)

STT Thành viên BKS Chức vụ Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS Trình độ chuyên môn
Ngày bổ nhiệm Ngày miễn nhiệm
1 Ông Nguyễn Hữu Nghĩa Trưởng BKS 26/4/2023 Cử nhân kế toán
2 Bà Ngô Lệ Cẩm Tiên Thành viên BKS 26/4/2023 Kinh tế
3 Ông Cung Văn Tư Thành viên BKS 26/4/2023 Xây dựng

2. Cuộc họp của Ban Kiểm soát

STT Thành viên BKS Số buổi họp BKS tham dự Tỷ lệ tham dự họp Tỷ lệ biểu quyết Lý do không tham dự họp
1 Ông Nguyễn Hữu Nghĩa 02 100% 100%
2 Bà Ngô Lệ Cẩm Tiên 02 100% 100%
3 Ông Cung Văn Tư 02 100% 100%

3. Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông

  • Xem xét tính phù hợp của các Nghị quyết được ban hành của Hội Đồng Quản Trị.
  • Các định hướng phát triển, quản lý của Ban Ban Giám đốc điều hành trong năm 2025, các công việc đã triển khai thực hiện theo kế hoạch giao.

  1. Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác

  2. Kiểm tra các báo cáo tài chính quý, các quy định về Luật Thuế hiện hành, ...

  3. Hoạt động khác của BKS (nếu có): Không có

IV. Ban điều hành

STT Thành viên Ban điều hành Ngày tháng năm sinh Trình độ chuyên môn Ngày bổ nhiệm/miễn nhiệm thành viên Ban điều hành
1 Bà Phạm Thị Kim Xuân 21/6/1975 Cử nhân kinh tế 2009

V. Kế toán trưởng

Họ và tên Ngày tháng năm sinh Trình độ chuyên môn nghiệp vụ Ngày bổ nhiệm/miễn nhiệm
Huỳnh Thanh Huệ 10/06/1972 Cử nhân kinh tế- ngành kế toán Bổ nhiệm ngày 01/12/2023/Miễn nhiệm ngày 14/8/2025
Bà Hoàng Hồ Hương Giang 16/10/1986 Tài chính – kế toán Bổ nhiệm ngày 14/8/2025

VI. Đào tạo về quản trị công ty

Các khóa đào tạo về quản trị công ty mà các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký công ty đã tham gia theo quy định về quản trị công ty: Các thành viên HĐQT, Ban kiểm soát chưa sắp xếp thời gian để tham gia khóa đào tạo quản trị.

VII. Danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty

  1. Danh sách về người có liên quan của công ty: Danh sách đính kèm.

  2. Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ: không

  3. Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát: không

  4. Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác:

4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo): không

4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác là thành viên HĐQT,


Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành: không

4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác: không

VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ

  1. Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ: Danh sách đính kèm.
  2. Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty niêm yết:

| Stt No. | Người thực hiện giao dịch
Transaction executor | Quan hệ với người nội bộ
Relationship with internal person | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ
Number of shares owned at the beginning of the period | | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ
Number of shares owned at the end of the period | | Lý do tăng, giảm (mua, bán, chuyển đổi, thương...)
Reasons for increase, decrease (purchase, sale, switch, reward...) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | Số cổ phiếu
Number of shares | Tỷ lệ
Percentage | Số cổ phiếu
Number of shares | Tỷ lệ
Percentage | |

IX. Các vấn đề cần lưu ý khác: không

img-0.jpeg

Trần Đức Lại


PHỤ LỤC I

DANH SÁCH NGƯỜI NỘI BỘ, NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ

Đính kèm Báo cáo tình hình Quản trị Công ty số 01/01/2026/BCQT- DTA ngày 28/01/2026

STT Họ và Tên Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Chức vụ tại công ty Số giấy NSH Ngày cấp giấy NSH Nơi cấp Địa chỉ liên hệ Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ Ghi chú
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Hội đồng quản trị
1 TRẦN ĐỨC LỢI 084C00830 Chủ tịch HĐQT 544.386 3,01% Bầu cử
1,01 TRẦN ĐỨC ĐƯỢC
1,02 TRẦN HOÀNG HIỂU THẢO
2 PHẠM THỊ KIM XUÂN 084C056789 TVHĐQT kiêm TGD 1.817.496 10,06% Bầu cử
2,01 TRƯƠNG THỊ LAN
2,02 PHẠM NGỌC QUANG
2,03 KIỀU THỊ THÁI HÀ
2,04 PHẠM THỊ KIM THANH
3 HOÀNG THỊ THU HÀ 108523 TV HĐQT 4.094 0,02% Bầu cử
3,01 HOÀNG THỊ CHANH
3,02 LÊ THỊ LAN
3,03 LÊ NGỌC NGHI
3,04 LÊ NGỌC TÂN
3,05 LÊ QUANG VINH mã định danh
4 TRẦN MINH NGỌC 021C045344 TV HĐQT 0 0 Bầu cử
4,01 TRẦN VĂN NGÂN
4,02 ĐÀO THỊ NGHĨA
4,03 TRẦN THỊ ÍCH
4,04 HÀ THỊ THỦY THÀNH
4,05 TRẦN NGỌC KHÁNH VI mã định danh

STT Họ và Tên Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Chức vụ tại công ty Số giấy NSH Ngày cấp giấy NSH Nơi cấp Địa chỉ liên hệ Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ Ghi chú
4,06 TRẦN NGỌC TÚ ANH mã định danh
5 TRẦN KIẾN PHÁT Không có TV HĐQT 0 0 Bầu cử
5,01 THÁI THỊ LAN
5,02 TRƯƠNG PHÁT ĐẠT
5,03 LÊ THỊ ĐỨC
5,04 TRẦN KIM PHỤNG
5,05 TRƯƠNG THỊ MỘNG CẢM
5,06 TRẦN CÁT KHÀ NHƯ mã định danh
5,07 TRẦN CÁT ANH VIÊN mã định danh
Ban Tổng Giám Đốc
1 PHẠM THỊ KIM XUÂN 084C056789 TVHĐQT
kiêm TGD 1.817.496 10,06% Bổ nhiệm
Ban kiểm soát
1 NGUYỄN HỮU NGHĨA Không có Trưởng BKS 0 0 Bầu cử
1,01 NGUYỄN HỮU PHI
1,02 NGUYỄN THỊ LƯU
1,03 CAO ĐÌNH LỆ THỦY
1,04 NGUYỄN HỮU NHÂN
1,05 NGUYỄN THANH LAN
1,06 LÊ THỊ MỸ TIÊN
1,07 NGUYỄN HỮU THIÊN PHÚC Còn nhỏ
2 NGÔ LỆ CẢM TIÊN TV BKS 0 0 Bầu cử
2,01 NGÔ VĂN TIÊN
2,02 NGUYỄN THỊ LỆ
2,03 NGUYỄN THỊ XUÂN
2,04 TRẦN THE GIÁP

STT Họ và Tên Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Chức vụ tại công ty Số giấy NSH Ngày cấp giấy NSH Nơi cấp Địa chỉ liên hệ Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ Ghi chú
2,05 NGÔ QUỐC HÙNG
2,06 NGÔ LỆ CẦM THI
2,07 TRẦN GIA HUY
2,08 TRẦN GIA KHIÊM Còn nhỏ
2,09 TRẦN GIA HẢN Còn nhỏ
3 CUNG VĂN TƯ TV BKS 0 0 Bầu cử
3,01 CUNG VĂN DÂN
3,02 NGUYỄN THỊ TỚI
3,03 TRẦN TRỌNG BÌNH
3,04 TRẦN THỊ MỪNG
3,05 CUNG VĂN TẤN
3,06 NGUYỄN THỊ MINH PHƯƠNG N
3,07 CUNG VĂN TẤN M
3,08 VŨ THỊ HOA S
3,09 CUNG VĂN TIẾP
3,10 NGUYỄN THỊ THỦY DƯƠNG
3,11 TRẦN THỊ QUỲNH TRANG
3,12 CUNG TRẦN QUỲNH NHƯ Còn nhỏ
Kế toán trưởng
1 HUỲNH THANH HUỆ Không có Kế toán trưởng 0 0 Miễn nhiệm ngày 14/8/2025
1,01 HUỲNH THỊ HÀI PHƯỢNG
1,02 HOÀNG MINH ĐỨC
1,03 HUỲNH THỊ THU TẤM

STT Họ và Tên Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Chức vụ tại công ty Số giấy NSH Ngày cấp giấy NSH Nơi cấp Địa chỉ liên hệ Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ Ghi chú
1,04 NGUYỄN PHỦ QUỐI
1,05 HUỲNH THỊ THU THẢO
2 HOÀNG HỒ HƯƠNG GIANG Không có Kê toán trưởng 0 0 Bộ nhiệm ngày
2,01 HOÀNG LONG
2,02 HỒ THỊ NỚ
2,03 HOÀNG HỒ HẢI
2,04 NGUYỄN VĂN ĐOÀN
2,05 NGUYỄN VĂN ĐẤU
2,06 VŨ THỊ LAN
Người công bố thông tin, Người phụ trách quản trị Công ty
1 TRẦN THỊ QUỲNH TRANG Không có TP.PC 0 0 Ủy quyền
1,01 TRẦN TRỌNG BÌNH
1,02 TRẦN THỊ MỪNG
1,03 CUNG VĂN DÂN
1,04 NGUYỄN THỊ TỚI
1,05 CUNG VĂN TƯ
1,06 CUNG TRẦN QUỲNH NHƯ Còn nhỏ
1,07 TRẦN THỊ HƯƠNG TRANG
1,08 PHẠM THANH BÌNH
1,09 TRẦN HẢI TRUNG
1,10 NGUYỄN NGỌC DIỆP

CHU TÍCH HĐQT

(Ký chỉ số họ tên và đóng dấu)

ĐỊ 1

ĐIỀU THỰC

ĐIỀU THỰC


PHỤ LỤC I

DANH SÁCH NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA CÔNG TY

Đính kèm: Báo cáo tình hình Quản trị Công ty số 01/01/2026/BCQT- DTA ngày 28/01/2026

STT Họ và Tên/Tổ chức cá nhân Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Chức vụ tại công ty Số giấy NSH Ngày cấp giấy NSH Nơi cấp Địa chỉ trụ sở chính/Địa chỉ liên hệ Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/người nội bộ Thời điểm không còn là người có liên quan của công ty/người nội bộ Lý do (Khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 13 và mục 14) Mối quan hệ đối với người nội bộ
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Hội đồng quản trị
1 TRẦN ĐỨC LỢI 084C00830 Chủ tịch HDQT 2023 Chủ tịch HDQT
1,01 TRẦN ĐỨC ĐƯỢC Anh ruột
1,02 TRẦN HOÀNG HIỆU THẢO Con
2 PHẠM THỊ KIM XUÂN 084C056789 TVHDQT kiêm TGD 2023 TVHDQT kiêm TGD
2,01 TRƯƠNG THỊ LAN Mẹ ruột
2,02 PHẠM NGỌC QUANG Anh ruột
2,03 KIỀU THỊ THÁI HÀ Chị dâu
2,04 PHẠM THỊ KIM THANH Chị ruột
3 HOÀNG THỊ THU HÀ 108523 TV HDQT 2023 TV HDQT
3,01 HOÀNG THỊ CHANH Mẹ ruột
3,02 LÊ THỊ LAN Mẹ chồng
3,03 LÊ NGỌC NGHI Chồng
3,04 LÊ NGỌC TÂN Con
3,05 LÊ QUANG VINH Con
4 TRẦN MINH NGỌC 021C045344 TV HDQT 2023 TV HDQT
4,01 TRẦN VĂN NGÂN Bố đẻ
4,02 ĐÀO THỊ NGHĨA Mẹ đẻ
4,03 TRẦN THỊ ÍCH Mẹ vợ
4,04 HÀ THỊ THỦY THÀNH Vợ
4,05 TRẦN NGỌC KHÁNH VI Con
4,06 TRẦN NGỌC TÚ ANH Con
5 TRẦN KIẾN PHÁT Không có TV HDQT 2023 TV HDQT
5,01 THÁI THỊ LAN Mẹ ruột
5,02 TRƯƠNG PHÁT ĐẠT Bố Vợ
5,03 LÊ THỊ ĐỨC Mẹ vợ
5,04 TRẦN KIM PHỤNG Em gái
5,05 TRƯƠNG THỊ MÔNG CẢM Vợ
5,06 TRẦN CÁT KHẢ NHƯ con
5,07 TRẦN CÁT ANH VIÊN con

STT Họ và Tên/Tổ chức cá nhân Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Chức vụ tại công ty Số giấy NSH Ngày cấp giấy NSH Nơi cấp Địa chỉ trụ sở chính/Địa chỉ liên hệ Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/người nội bộ Thời điểm không còn là người có liên quan của công ty/ người nội bộ Lý do (Khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 13 và mục 14) Mối quan hệ đối với người nội bộ
Ban Tổng Giám Đốc
1 PHẠM THỊ KIM XUÂN 084C056789 TVHDQT kiêm TGD 2009 TVHDQT kiêm TGD
Ban kiểm soát
1 NGUYỄN HỮU NGHĨA Không có Trường BKS 2023 Trường BKS
1,01 NGUYỄN HỮU PHI Bố đé
1,02 NGUYỄN THỊ LƯU Mẹ đẻ
1,03 CAO ĐÌNH LÊ THÚY Mẹ vợ
1,04 NGUYỄN HỮU NHÂN Anh ruột
1,05 NGUYỄN THANH LAN Chị dâu
1,06 LÊ THỊ MỸ TIỀN Vợ
1,07 NGUYỄN HỮU THIÊN PHÚC Con
2 NGÔ LỆ CẤM TIỀN TV BKS 2023 TV BKS
2,01 NGÔ VĂN TIỀN Bố ruột
2,02 NGUYỄN THỊ LÊ Mẹ ruột
2,03 NGUYỄN THỊ XUÂN Mẹ chồng
2,04 TRẦN THẾ GIÁP Chồng
2,05 NGÔ QUỐC HÙNG Em ruột
2,06 NGÔ LỆ CẤM THI Em ruột
2,07 TRẦN GIA HUY Con
2,08 TRẦN GIA KHIÊM Con
2,09 TRẦN GIA HÂN Con
3 CUNG VĂN TƯ TV BKS 2023 TV BKS
3,01 CUNG VĂN DÂN Bố ruột
3,02 NGUYỄN THỊ TỚI Mẹ ruột
3,03 TRẦN TRỌNG BÌNH Bố vợ
3,04 TRẦN THỊ MỪNG Mẹ vợ
3,05 CUNG VĂN TẢN Anh ruột
3,06 NGUYỄN THỊ MINH PHƯƠNG Chị dâu
3,07 CUNG VĂN TẢN Anh ruột
3,08 VŨ THỊ HOA Chị dâu
3,09 CUNG VĂN TIẾP Anh ruột
3,10 NGUYỄN THỊ THÚY DƯƠNG Chị dâu

STT Họ và Tên/Tổ chức cá nhân Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Chức vụ tại công ty Số giấy NSH Ngày cấp giấy NSH Nơi cấp Địa chỉ trụ sở chính/Địa chỉ liên hệ Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/người nội bộ Thời điểm không còn là người có liên quan của công ty/ người nội bộ Lý do (Khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 13 và mục 14) Mối quan hệ đối với người nội bộ
3,11 TRẦN THỊ QUỲNH TRANG Vợ
3,12 CUNG TRẦN QUỲNH NHƯ Con
Kế toán trưởng
1 HUỲNH THANH HUỆ Không có Kế toán trưởng 01/12/2023 14/08/2025 Miễn nhiệm Kế toán trưởng
1,01 HUỲNH THỊ HẢI PHƯỢNG Chị ruột
1,02 HOÀNG MINH ĐỨC Anh rể
1,03 HUỲNH THỊ THU TÂM Chị ruột
1,04 NGUYỄN PHÚ QUỐI Anh rể
1,05 HUỲNH THỊ THU THẢO Chị ruột
2 HOÀNG HỐ HƯƠNG GIANG Không có Kế toán trưởng 14/08/2025 Bổ nhiệm Kế toán trưởng
2,01 HOÀNG LONG Bố
2,02 HỒ THỊ NỚ Mẹ
2,03 HOÀNG HỐ HẢI Em trai
2,04 NGUYỄN VĂN ĐOÀN Chồng
2,05 NGUYỄN VĂN ĐẦU Bố chồng
2,06 VŨ THỊ LAN Mẹ chồng
Người công bố thông tin, Người phụ trách quản trị Công ty
1 TRẦN THỊ QUỲNH TRANG Không có TP.PC 2018 TP.PC
1,01 TRẦN TRONG BÌNH Cha ruột
1,02 TRẦN THỊ MỪNG Mẹ ruột
1,03 CUNG VĂN DÂN Cha chồng
1,04 NGUYỄN THỊ TỚI Mẹ chồng
1,05 CUNG VĂN TƯ Chồng
1,06 CUNG TRẦN QUỲNH NHƯ Con
1,07 TRẦN THỊ HƯỞNG TRANG Chị gái
1,08 PHẠM THANH BÌNH Anh rể
1,09 TRẦN HẢI TRUNG Em trai
1,10 NGUYỄN NGỌC DIỆP Em dâu

img-1.jpeg


PHỤ LỤC II

DANH SÁCH NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ

Đình kèm Báo cáo tình hình Quản trị Công ty số 01/01/2026/BCQT- DTA ngày 28/01/2026

Mã chứng khoán: DTA

Tên công ty: Công ty Cổ phần Dệ Tam

Ngày chốt:

STT Mã chứng khoán Họ và Tên Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Chức vụ tại công ty Mối quan hệ đối với người nội bộ Loại hình giấy NSH (CCCD/Hộ chiếu, ĐKKD) Số giấy NSH Ngày cấp giấy NSH Nơi cấp Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/người nội bộ Thời điểm không còn là người có liên quan của công ty/người nội bộ Lý do (khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 13 và mục 14) Ghi chú (về việc không có số giấy NSH và các ghi chú khác)
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17
Hội đồng quản trị
1 DTA TRÁN ĐỨC LỢI 084C00830 Chủ tịch HDQT 544.386 0.301% 2023 Bầu cử
1,01 DTA TRÁN ĐỨC ĐƯỢC Anh ruột
1,02 DTA TRÁN HOÀNG HIỂU THẢO Con
2 DTA PHẠM THỊ KIM XUÂN 084C056789 TVHDQT kiêm TGD 1.817.496 1.006% 2023 Bầu cử
2,01 DTA TRƯƠNG THỊ LAN Mẹ ruột
2,02 DTA PHẠM NGỌC QUANG Anh ruột
2,03 DTA KIỂU THỊ THÁI HÀ Chị dâu
2,04 DTA PHẠM THỊ KIM THANH Chị ruột
3 DTA HOÀNG THỊ THU HÀ 108523 TV HDQT 4.094 0.002% 2023 Bầu cử
3,01 DTA HOÀNG THỊ CHANH Mẹ ruột
3,02 DTA LÊ THỊ LAN Mẹ chồng
3,03 DTA LÊ NGỌC NGHI Chồng
3,04 DTA LÊ NGỌC TÂN Con
3,05 DTA LÊ QUANG VINH Con mã định danh
4 DTA TRÁN MINH NGỌC 021C045344 TV HDQT 0 0 2023 Bầu cử
4,01 DTA TRÁN VĂN NGÂN Bố đé
4,02 DTA ĐÀO THỊ NGHĨA Mẹ đẻ
4,03 DTA TRÁN THỊ ÍCH Mẹ vợ
4,04 DTA HÀ THỊ THỦY THÀNH Vợ
4,05 DTA TRÁN NGỌC KHÁNH VÌ Con mã định danh
4,06 DTA TRÁN NGỌC TỪ ANH Con mã định danh
5 DTA TRÁN KIÊN PHÁT Không có TV HDQT 0 0 2023 Bầu cử
5,01 DTA THÁI THỊ LAN Mẹ ruột
5,02 DTA TRƯƠNG PHÁT ĐẠT Bố Vợ
5,03 DTA LÊ THỊ ĐỨC Mẹ vợ
5,04 DTA TRÁN KIM PHUNG Em gái
5,05 DTA TRƯƠNG THỊ MÔNG CẢM Vợ
5,06 DTA TRÁN CÁT KHẢI NHỮ con mã định danh

STT Mã chứng khoán Họ và Tên Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Chức vụ tại công ty Mối quan hệ đối với người nội bộ Loại hình giấy NSH (CCCD/Hộ chiếu, ĐKKD) Số giấy NSH Ngày cấp giấy NSH Nơi cấp Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/người nội bộ Thời điểm không còn là người có liên quan của công ty/người nội bộ Lý do (khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 13 và mục 14) Ghi chú (về việc không có số giấy NSH và các ghi chú khác)
5,07 DTA TRẦN CÁT ANH VIÊN con mã định danh
Ban Tổng Giám Đốc
1 DTA PHẠM THỊ KIM XUÂN 084C056789 TVHDQT kiêm TGD 1.817.496 1.006% 2009 Bổ nhiệm
Ban kiểm soát
1 DTA NGUYỄN HỮU NGHĨA Không có Trưởng BKS Trưởng BKS 0 0 2023 Bầu cử
1,01 DTA NGUYỄN HỮU PHI Bố đé
1,02 DTA NGUYỄN THỊ LƯU Mẹ đẻ
1,03 DTA CAO ĐÌNH LỆ THỦY Mẹ vợ
1,04 DTA NGUYỄN HỮU NHÂN Anh ruột
1,05 DTA NGUYỄN THANH LAN Chị dâu
1,06 DTA LÊ THỊ MỸ TIẾN Vợ
1,07 DTA NGUYỄN HỮU THIÊN PHÚC Con Còn nhỏ
2 DTA NGÔ LỆ CẢM TIẾN TV BKS 0 0 2023 Bầu cử
2,01 DTA NGÔ VĂN TIẾN Bố ruột
2,02 DTA NGUYỄN THỊ LÊ Mẹ ruột
2,03 DTA NGUYỄN THỊ XUÂN Mẹ chồng
2,04 DTA TRẦN THẾ GIÁP Chồng
2,05 DTA NGÔ QUỐC HÙNG Em ruột
2,06 DTA NGÔ LỆ CẢM THI Em ruột
2,07 DTA TRẦN GIA HUY Con
2,08 DTA TRẦN GIA KHIÊM Con Còn nhỏ
2,09 DTA TRẦN GIA HẢN Con Còn nhỏ
3 DTA CUNG VĂN TƯ TV BKS 0 0 2023 Bầu cử
3,01 DTA CUNG VĂN DÂN Bố ruột
3,02 DTA NGUYỄN THỊ TỚI Mẹ ruột
3,03 DTA TRẦN TRONG BÌNH Bố vợ
3,04 DTA TRẦN THỊ MỮNG Mẹ vợ
3,05 DTA CUNG VĂN TÂN Anh ruột
3,06 DTA NGUYỄN THỊ MINH PHƯƠNG Chị dâu
3,07 DTA CUNG VĂN TÂN Anh ruột
3,08 DTA VŨ THỊ HOA Chị dâu
3,09 DTA CUNG VĂN TIẾP Anh ruột
3,10 DTA NGUYỄN THỊ THÚY DƯƠNG Chị dâu
3,11 DTA TRẦN THỊ QUỲNH TRANG Vợ
3,12 DTA CUNG TRẦN QUỲNH NHƯ Con Còn nhỏ
Kế toán trưởng

STT Mã chứng khoán Họ và Tên Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Chức vụ tại công ty Mối quan hệ đối với người nội bộ Loại hình giấy NSH (CCCD/Hộ chiếu, DKKD) Số giấy NSH Ngày cấp giấy NSH Nơi cấp Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/người nội bộ Thời điểm không còn là người có liên quan của công ty/người nội bộ Lý do (khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 13 và mục 14) Ghi chú (về việc không có số giấy NSH và các ghi chú khác)
1 DTA HUỲNH THANH HUẾ Không có Kế toán trưởng 0 0 01/12/2023 14/8/2025 Miễn nhiệm
1,01 DTA HUỲNH THỊ HẢI PHƯƠNG Chi ruột
1,02 DTA HOÀNG MINH ĐÚC Anh rẻ
1,03 DTA HUỲNH THỊ THU TÂM Chi ruột
1,04 DTA NGUYỄN PHÚ QUỐI Anh rẻ
1,05 DTA HUỲNH THỊ THU THẢO Chi ruột
2 DTA HOÀNG HỐ HƯƠNG GIANG Không có Kế toán trưởng 0 0 14/08/2025 Bổ nhiệm
2,01 DTA HOÀNG LONG Bỏ
2,02 DTA HỒ THỊ NỚ Mẹ
2,03 DTA HOÀNG HỒ HẢI Em trai
2,04 DTA NGUYỄN VĂN ĐOÀN Chồng
2,05 DTA NGUYỄN VĂN ĐẤU Bỏ chồng
2,06 DTA VŨ THỊ LAN Mẹ chồng
Người công bố thông tin, Người phụ trách quản trị Công ty
1 DTA TRẦN THỊ QUỲNH TRANG Không có TP.PC 0 0 2018 Ủy nhiệm
1,01 DTA TRẦN TRONG BÌNH Cha ruột
1,02 DTA TRẦN THỊ MUNG Mẹ ruột
1,03 DTA CUNG VĂN DÂN Cha chồng
1,04 DTA NGUYỄN THỊ TỚI Mẹ chồng
1,05 DTA CUNG VĂN TƯ Chồng
1,06 DTA CUNG TRẦN QUỲNH NHƯ Con Còn nhỏ
1,07 DTA TRẦN THỊ HƯƠNG TRANG Chị gái
1,08 DTA PHẠM THANH BÌNH Anh rẻ
1,09 DTA TRẦN HẢI TRUNG Em trai
1,10 DTA NGUYỄN NGỌC DIỆP Em dâu

img-2.jpeg

TỔNG TỐCH HĐQT (Ký phí rổ họ tần và đóng dấu)