AI assistant
Công ty Cổ phần Đệ Tam — Governance Information 2025
Jan 23, 2025
66786_rns_2025-01-23_ca076bc3-40ba-4f9d-b373-c778b8e3fc23.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỆ TAM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tp. HCM, ngày 22 tháng 01 năm 2025
PHỤ LỤC V
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY
(Ban hành kèm theo Thông tư số 96/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Công ty Cổ Phần Đệ Tam
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 01/01/2025/BCQT-DTA
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY NIÊM YẾT
(năm 2024)
Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch Chứng khoán
- Tên công ty: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỆ TAM
- Địa chỉ trụ sở chính: 2/6 – 2/8 Núi Thành, P.13, Quận Tân Bình, Tp.HCM
- Điện thoại: 028 399 74 668 Fax: 028 399 74 679 Email: [email protected]
- Vốn điều lệ: 180.598.320.000 đồng
- Mã chứng khoán: DTA.
- Mô hình quản trị công ty: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát và Tổng Giám đốc.
- Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Ngày 07/6/2024, HĐQT Công ty Cổ phần Đệ Tam đã thông qua Nghị quyết số 01/6/2024/NQ-HĐQT về việc ban hành Quy chế kiểm toán nội bộ của CTCP Đệ Tam và Thông qua việc lựa chọn Công ty TNHH Kiểm toán DFK Việt Nam là đơn vị thực hiện kiểm toán nội bộ trong năm 2024 của CTCP Đệ Tam.
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông
Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của Đại hội đồng cổ đông (bao gồm cả các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản):
| STT | Số Nghị quyết | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 1 | 01/4/2024/NQ-ĐHĐCĐ | 26/4/2024 | Thông qua Báo cáo tình hình hoạt động của Hội đồng quản trị năm 2023 |
| 2 | 02/4/2024/NQ-ĐHĐCĐ | 26/4/2024 | Thông qua Báo cáo đánh giá của thành viên độc lập HĐQT năm 2023 |
| 3 | 03/4/2024/NQ-ĐHĐCĐ | 26/4/2024 | Thông qua Báo cáo kết quả hoạt động sản xuất |
| | | | kinh doanh năm 2023 và kế hoạch năm 2024
của Ban Tổng Giám đốc |
| --- | --- | --- | --- |
| 4 | 04/4/2024/NQ-ĐHĐCĐ | 26/4/2024 | Thông qua Báo cáo tình hình hoạt động của Ban kiểm soát năm 2023 |
| 5 | 05/4/2024/NQ-ĐHĐCĐ | 26/4/2024 | Thông qua Tờ trình toàn văn báo cáo tài chính năm 2023 đã được kiểm toán |
| 6 | 06/4/2024/NQ-ĐHĐCĐ | 26/4/2024 | Thông qua Tờ trình phân phối lợi nhuận năm 2023 và kế hoạch phân phối lợi nhuận năm 2024 |
| 7 | 07/4/2024/NQ-ĐHĐCĐ | 26/4/2024 | Thông qua Tờ trình thù lao của thành viên HĐQT và BKS năm 2024 |
| 8 | 08/4/2024/NQ-ĐHĐCĐ | 26/4/2024 | Thông qua Tờ trình lựa chọn đơn vị kiểm toán cho báo cáo tài chính năm tài chính 2024 |
| 9 | 09/4/2024/NQ-ĐHĐCĐ | 26/4/2024 | Thông qua Tờ trình đầu tư hệ thống cấp nước tạm ngoài dự án Nhơn Trạch theo yêu cầu của chính quyền địa phương |
| 10 | 10/4/2024/NQ-ĐHĐCĐ | 26/4/2024 | Thông qua Tờ trình về việc giao cho HĐQT triển khai phương án thực hiện kiểm toán nội bộ |
| 11 | 01/8/2024/NQ-ĐHĐCĐ | 12/8/2024 | Thông qua tờ trình số 01/7/2024/TTr-ĐHĐCĐ ngày 29/7/2024 về việc điều chỉnh nội dung liên quan đến việc phân phối lợi nhuận năm 2023 và kế hoạch phân phối lợi nhuận năm 2024 đã được thông qua tại Nghị quyết ĐHĐCĐ số 06/4/2024/NQ-ĐHĐCĐ ngày 26/4/2024 |
II. Hội đồng quản trị
1. Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT)
| STT | Thành viên HĐQT | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT | |
|---|---|---|---|---|
| Ngày bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm | |||
| 1 | Ông Trần Đức Lợi | Chủ tịch HĐQT | 26/4/2023 | |
| 2 | Bà Phạm Thị Kim Xuân | TV HĐQT kiêm TGD | 26/4/2023 | |
| 3 | Bà Hoàng Thị Thu Hà | TV HĐQT không điều hành | 26/4/2023 | |
| 4 | Ông Trần Minh Ngọc | TV HĐQT không điều hành | 26/4/2023 | |
| 5 | Ông Trần Kiến Phát | TV HĐQT độc lập | 26/4/2023 |
2. Các cuộc họp HĐQT
| STT | Thành viên HĐQT | Số buổi họp HĐQT tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Trần Đức Lợi | 09/9 | 100% | |
| 2 | Bà Phạm Thị Kim Xuân | 09/9 | 100% | |
| 3 | Bà Hoàng Thị Thu Hà | 09/9 | 100% | |
| 4 | Ông Trần Minh Ngọc | 09/9 | 100% | |
| 5 | Ông Trần Kiến Phát | 09/9 | 100% |
3. Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Tổng Giám đốc
Trong năm 2024, Ban Tổng Giám đốc đã triển khai, thực hiện các quyết nghị của Hội đồng quản trị; quản lý, điều hành hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty. Hội đồng quản trị luôn sát cánh, hỗ trợ cho Ban Giám đốc khi làm việc với các đối tác đầu tư vốn, vay vốn, liên doanh liên kết vào các dự án của Công ty gồm Dự án Vsiр Bắc Ninh, Dự án Khu biệt thự DETACO Phú Quốc, Khu chung cư DETACO Đồng Nai, nhà phố liên kết tại Dự án Khu dân cư xã Phước An ...
4. Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị
Ban Đối ngoại thuộc Hội đồng Quản trị luôn cố gắng nỗ lực trong tìm kiếm đối tác, đưa ra các định hướng đầu tư nhằm hỗ trợ cho hoạt động của Ban Giám đốc trong hoạt động kinh doanh của Công ty.
5. Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị
| STT | Số Nghị quyết/ Quyết định | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ thông qua |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 01/03/2024/NQ-HĐQT | 04/3/2024 | Chuẩn bị một số công tác tổ chức họp ĐHĐCĐ thường niên DTA năm tài khóa 2023 | 100% |
| 2 | 01/4/2024/NQ-HĐQT | 03/4/2024 | Thông qua các nội dung liên quan đến tổ chức ĐHĐCĐ thường niên năm tài khóa 2023 | 100% |
| 3 | 01/5/2024/NQ-HĐQT | 07/5/2024 | Triển khai các Nghị quyết ĐHĐCĐ thường niên ngày 26/4/2024 | 100% |
| 4 | 02/5/2024/NQ-HĐQT | 07/5/2024 | Vay vốn tại Ngân hàng Agribank | 100% |
| 5 | 01/6/2024/NQ-HĐQT | 07/6/2024 | Ban hành Quy chế kiểm toán nội bộ CTCP Đệ Tam | 100% |
| 6 | 01/7/2024/NQ-HĐQT | 02/7/2024 | Vay vốn tại Ngân hàng BIDV- chi nhánh Phú Mỹ Hưng | 100% |
| 7 | 02/7/2024/NQ-HĐQT | 04/7/2024 | Chốt danh sách cổ đông CTCP Đệ Tam để thực hiện việc lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản | 100% |
| 8 | 01/7/2024/NQ-HĐQT | 29/7/2024 | Thông qua nội dung các tài liệu lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản và thành lập Ban kiểm phiếu | 100% |
|---|---|---|---|---|
| 9 | 02/7/2024/NQ-HĐQT | 29/7/2024 | Điều chỉnh tiến độ và tổng mức đầu tư dự án phát triển nhà ở xã hội Khu chung cư DETACO | 100% |
| 10 | 01/8/2024/NQ-HĐQT | 15/8/2024 | Triển khai phương án phát hành cổ phiếu để trả cổ tức | 100% |
| 11 | 01/12/2024/NQ-HĐQT | 27/12/2024 | Vay vốn tại Ngân hàng Agribank-chi nhánh Nam Đồng Nai | 100% |
III. Ban kiểm soát
1. Thông tin về thành viên Ban Kiểm soát (BKS)
| STT | Thành viên BKS | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS | Trình độ chuyên môn | |
|---|---|---|---|---|---|
| Ngày bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm | ||||
| 1 | Ông Nguyễn Hữu Nghĩa | Trưởng BKS | 26/4/2023 | Cử nhân kế toán | |
| 2 | Bà Ngô Lệ Cẩm Tiên | Thành viên BKS | 26/4/2023 | Kinh tế | |
| 3 | Ông Cung Văn Tư | Thành viên BKS | 26/4/2023 | Xây dựng |
2. Cuộc họp của Ban Kiểm soát
| STT | Thành viên BKS | Số buổi họp BKS tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Tỷ lệ biểu quyết | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Nguyễn Hữu Nghĩa | 02 | 100% | 100% | |
| 2 | Bà Ngô Lệ Cẩm Tiên | 02 | 100% | 100% | |
| 3 | Ông Cung Văn Tư | 02 | 100% | 100% |
3. Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông
- Xem xét tính phù hợp của các Nghị quyết được ban hành của Hội Đồng Quản Trị.
- Các định hướng phát triển, quản lý của Ban Ban Giám đốc điều hành trong năm 2024, các công việc đã triển khai thực hiện theo kế hoạch giao.
4. Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác
- Kiểm tra các báo cáo tài chính quý, các quy định về Luật Thuế hiện hành, ...
5. Hoạt động khác của BKS (nếu có): Không có
IV. Ban điều hành
| STT | Thành viên Ban điều hành | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn | Ngày bổ nhiệm/miễn nhiệm thành viên Ban điều hành |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bà Phạm Thị Kim Xuân | 21/6/1975 | Cử nhân kinh tế | 2009 |
V. Kế toán trưởng
| Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ | Ngày bổ nhiệm/miễn nhiệm |
|---|---|---|---|
| Ông Huỳnh Thanh Huệ | 10/06/1972 | Cử nhân kinh tế- ngành kế toán | Bổ nhiệm ngày 01/12/2023 |
VI. Đào tạo về quản trị công ty
Các khóa đào tạo về quản trị công ty mà các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký công ty đã tham gia theo quy định về quản trị công ty: Các thành viên HĐQT, Ban kiểm soát chưa sắp xếp thời gian để tham gia khóa đào tạo quản trị.
VII. Danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty
- Danh sách về người có liên quan của công ty: Danh sách đính kèm.
- Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ: không
- Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con công ty do công ty nắm quyền kiểm soát: không
- Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác:
4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo): không
4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành: không
4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác: không
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ
- Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ: Danh sách đính kèm.
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty niêm yết:
| Stt
No. | Người thực
hiện giao dịch
Transaction
executor | Quan hệ với
người nội bộ
Relationship
with internal
person | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ
Number of shares owned
at the beginning of the
period | | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ
Number of shares owned at the end
of the period | | Lý do tăng, giảm
(mua, bán, chuyển
đổi, thường...)
Reasons for increase,
decrease (purchase,
sale, switch,
reward...) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | Số cổ
phiếu
Number
of shares | Tỷ lệ
Percentage | Số cổ phiếu
Number of
shares | Tỷ lệ Percentage | |
| 1 | Trần Đức Lợi | Chủ tịch
HĐQT | 1.144.386 | 6,34% | 544.386 | 3,01% | Bán |
IX. Các vấn đề cần lưu ý khác: không

Trần Đức Lợi
2
DANH SÁCH NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ
Đính kèm Báo cáo tình hình Quản trị Công ty số 01/01/2025/BCQT- DTA ngày 22/01/2025
| STT | Họ và Tên | Mã CK | Mối quan hệ liên quan với công ty | Số CMND/ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ | Thời điểm bổ nhiệm | Thời điểm miễn nhiệm | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hội đồng quản trị | ||||||||||
| 1 | TRẦN ĐỨC LỢI | DTA | Chủ tịch HĐQT | 036055015330 | 29/7/2022 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 60/23 Quốc lộ 13,P26 Q. Bình Thạnh | 2023 | Bầu cử | |
| 1.01 | TRẦN ĐỨC ĐƯỢC | DTA | Anh ruột | 160117108 | CA.T Nam Định | Thôn Độ Tam- Xã Mỹ Phúc- Huyện Mỹ Lộc- Nam Định | ||||
| 1.02 | TRẦN THỊ SẢN | DTA | Chị gái ruột | 160130780 | CA.T Nam Định | Ngõ 76,nhà số 63 đường Trần Huy Liệu P.Văn Miếu- Nam Định | ||||
| 1.03 | TRẦN HOÀNG HIỂU THẢO | DTA | Con | 024209162 | CA.TPHCM | 60/23 Quốc lộ 13,P26 Q. Bình Thạnh | ||||
| 2 | PHẠM THỊ KIM XUÂN | DTA | TVHĐQT kiêm TGD | 031175015130 | 27/8/2022 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 0403 Cao Ốc 20 Hoàng Minh Giám, P.09, Q.PN, TPHCM | 2023 | Bầu cử | |
| 2.01 | TRƯƠNG THỊ LAN | DTA | Mẹ ruột | 160100126 | CA.TPHCM | 91/4 Trần Tấn P. Tân Sơn Nhì Q. Tân Phú | ||||
| 2.02 | PHẠM NGỌC QUANG | DTA | Anh ruột | 162043246 | CA.TPHCM | 91/4 Trần Tấn P. Tân Sơn Nhì Q. Tân Phú | ||||
| 2.03 | KIỀU THỊ THÁI HÀ | DTA | Chị dâu | 025197475 | CA.TPHCM | 91/4 Trần Tấn P. Tân Sơn Nhì Q. Tân Phú | ||||
| 2.04 | PHẠM THỊ KIM THANH | DTA | Chị ruột | Định cư tại Nauy | ||||||
| 3 | HOÀNG THỊ THU HÀ | DTA | TV HĐQT | 036177017349 | 16/01/2022 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 50/32A đường 79, tổ 8, kp3, P. Phước Long B, Tp.Thủ Đức, Tp.HCM | 2023 | Bầu cử | |
| 3.01 | HOÀNG THỊ CHANH | DTA | Mẹ ruột | 036148002837 | 16/01/2022 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 50/32A đường 79, tổ 8, kp3, P. Phước Long B, Tp.Thủ Đức, Tp.HCM | |||
| 3.02 | LÊ THỊ LAN | DTA | Mẹ chồng | Quảng Thái, Quảng Xương, Thanh Hoá | ||||||
| 3.03 | LÊ NGỌC NGHI | DTA | Chồng | 038079025869 | 16/01/2022 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 50/32A đường 79, tổ 8, kp3, P. Phước Long B, Tp.Thủ Đức, Tp.HCM | |||
| 3.04 | LÊ NGỌC TÂN | DTA | Con | 079206005705 | 19/07/2022 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 50/32A đường 79, tổ 8, kp3, P. Phước Long B, Tp.Thủ Đức, Tp.HCM | |||
| 3.05 | LÊ QUANG VINH | DTA | Con | 079211018685 | 03/8/2022 | mã định danh | 50/32A đường 79, tổ 8, kp3, P. Phước Long B, Tp.Thủ Đức, Tp.HCM |
| 4 | TRẦN MINH NGỌC | DTA | TV HĐQT | 079082011983 | 21/12/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 206/19A Huỳnh Tấn Phát, KP6, TT Nhà Bè, Tp. HCM | 2023 | Bầu cử | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4.01 | TRẦN VĂN NGÂN | DTA | Bố đẻ | 036045001896 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 206/19A Huỳnh Tấn Phát, KP6, TT Nhà Bè, Tp. HCM | ||||
| 4.02 | ĐÀO THỊ NGHĨA | DTA | Mẹ đẻ | 001150012155 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 206/19A Huỳnh Tấn Phát, KP6, TT Nhà Bè, Tp. HCM | ||||
| 4.03 | TRẦN THỊ ÍCH | DTA | Mẹ vợ | 025157000671 | 07/4/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 11/7A, Huỳnh Tấn Phát, KP7, TT Nhà Bè, Tp. HCM | |||
| 4.04 | HÀ THỊ THỦY THÀNH | DTA | Vợ | 025182002070 | 07/4/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 206/19A Huỳnh Tấn Phát, KP6, TT Nhà Bè, Tp. HCM | |||
| 4.05 | TRẦN NGỌC KHÁNH VI | DTA | Con | 079311027904 | mã định danh | 206/19A Huỳnh Tấn Phát, KP6, TT Nhà Bè, Tp. HCM | ||||
| 4.06 | TRẦN NGỌC TỦ ANH | DTA | Con | 079314037727 | mã định danh | 206/19A Huỳnh Tấn Phát, KP6, TT Nhà Bè, Tp. HCM | ||||
| 5 | TRẦN KIÊN PHÁT | DTA | TV HĐQT | 079088038684 | 3/8/2022 | Cục trưởng cục cảnh sát QLHC và TTXH | 20/5 Lê Ngã, Phù Trung, Tân Phú, TPHCM | 2023 | Bầu cử | |
| 5.01 | THẢI THỊ LAN | DTA | Mẹ ruột | 079163009874 | 10/8/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 20/5 Lê Ngã, Phù Trung, Tân Phú, Tp. HCM | |||
| 5.02 | TRƯƠNG PHÁT ĐẠT | DTA | Bố Vợ | 082067001467 | 13/4/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | Tổ 5, ấp 3, Tân Thanh, Cái Bè, Tiền Giang | |||
| 5.03 | LÊ THỊ ĐỨC | DTA | Mẹ vợ | 082171013400 | 28/6/2022 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | Tổ 5, ấp 3, Tân Thanh, Cái Bè, Tiền Giang | |||
| 5.04 | TRẦN KIM PHỤNG | DTA | Em gái | 079193026338 | 10/7/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 20/5 Lê Ngã, Phù Trung, Tân Phú, TPHCM | |||
| 5.05 | TRƯƠNG THỊ MỘNG CẢM | DTA | Vợ | 082191004651 | 2/11/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 20/5 Lê Ngã, Phù Trung, Tân Phú, TPHCM | |||
| 5.06 | TRẦN CÁT KHÁ NHƯ | DTA | con | 079318010358 | mã định danh | 20/5 Lê Ngã, Phù Trung, Tân Phú, TPHCM | ||||
| 5.07 | TRẦN CÁT ANH VIÊN | DTA | con | 079322003494 | mã định danh | 20/5 Lê Ngã, Phù Trung, Tân Phú, TPHCM | ||||
| Ban Tổng Giám Đốc | ||||||||||
| 1 | PHẠM THỊ KIM XUÂN | DTA | TVHĐQT kiêm TGD | 031175015130 | 27/8/2022 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 0403 Cao Ốc 20 Hoàng Minh Giám, P.09, Q.PN, TPHCM | 2009 | Bổ nhiệm | |
| Ban kiểm soát |
| NGUYỄN HỮU NGHĨA | DTA | Trường BKS | 079083032020 | 18/12/2022 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 51 Nguyễn Văn Đậu, Phường 16, Q.Bình Thanh, TP.HCM | 2023 | Bầu cử | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.01 | NGUYỄN HỮU PHI | DTA | Bố đẻ | 079054012908 | 10/5/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 200/36 Hoàng Hoa Thám, Phường 6, Quận Bình Thạnh, TP.HCM | |||
| 1.02 | NGUYỄN THỊ LUU | DTA | Mẹ đẻ | 079155013233 | 05/5/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 200/36 Hoàng Hoa Thám, Phường 6, Quận Bình Thạnh, TP.HCM | |||
| 1.03 | CAO ĐÌNH LỆ THÚY | DTA | Mẹ vợ | 083166003261 | 14/6/2022 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | Áp Thới An, Thới Thuận, Bình Đại, Bến Tre | |||
| 1.04 | NGUYỄN HỮU NHÂN | DTA | Anh ruột | 079081015491 | 19/4/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 200/36 Hoàng Hoa Thám, Phường 5, Quận Bình Thạnh, TPHCM | |||
| 1.05 | NGUYỄN THANH LAN | DTA | Chị dấu | 091181007351 | 10/5/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 200/36 Hoàng Hoa Thám, Phường 5, Quận Bình Thạnh, TPHCM | |||
| 1.06 | LÊ THỊ MỸ TIÊN | DTA | Vợ | 083194011720 | 18/12/2022 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | Áp Thới An, Thới Thuận, Bình Đại, Bến Tre | |||
| 1.07 | NGUYỄN HỮU THIÊN PHÚC | DTA | Con | Còn nhỏ | Áp Thới An, Thới Thuận, Bình Đại, Bến Tre | |||||
| 2 | NGÔ LỆ CẢM TIÊN | DTA | TV BKS | 080177000247 | 21/12/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 257/4 Lê Quang Định, Phường 7, Quận Bình Thạnh, TpHCM | 2023 | Bầu cử | |
| 2.01 | NGÔ VĂN TIÊN | DTA | Bố ruột | 080051000562 | 13/4/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | Thị trấn Thủ Thừa, Huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An | |||
| 2.02 | NGUYỄN THỊ LỆ | DTA | Mẹ ruột | 080155002347 | 26/4/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | Thị trấn Thủ Thừa, Huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An | |||
| 2.03 | NGUYỄN THỊ XUÂN | DTA | Mẹ chồng | 051140003521 | 10/5/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 257/4 Lê Quang Định, Phường 7, Quận Bình Thạnh, Tp.HCM | |||
| 2.04 | TRẢN THẾ GIÁP | DTA | Chồng | 051075009899 | 10/5/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 257/4 Lê Quang Định, Phường 7, Quận Bình Thạnh, Tp.HCM | |||
| 2.05 | NGÔ QUÔC HÙNG | DTA | Em ruột | 080078018154 | 03/10/2022 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 752/33 Lạc Long Quân, Phường 9, Quận Tân Bình, TP.HCM | |||
| 2.06 | NGÔ LỆ CẢM THI | DTA | Em ruột | 080183003850 | 26/4/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | Thị trấn Thủ Thừa, Huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An | |||
| 2.07 | TRẢN GIA HUY | DTA | Con | 079205004418 | 21/12/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 257/4 Lê Quang Định, Phường 7, Quận Bình Thạnh, Tp.HCM |
| 2.08 | TRẦN GIA KHIỂM | DTA | Con | Còn nhỏ | 257/4 Lê Quang Định, Phường 7, Quận Bình Thanh, Tp.HCM | ||||
| 2.09 | TRẦN GIA HẦN | DTA | Con | Còn nhỏ | 257/4 Lê Quang Định, Phường 7, Quận Bình Thanh, Tp.HCM | ||||
| 3 | CUNG VĂN TƯ | DTA | TV BKS | 027089013864 | 21/12/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 4.14 Lô B, Chung Cư Tecco KP5, Tân Thới Nhất, Q. 12, Tp. HCM | 2023 | Bầu cử |
| 3.01 | CUNG VĂN DÂN | DTA | Bổ ruột | 0125649962 | 18/10/2011 | CA Bắc Ninh | Yên Lâm-Bằng An-Quế Võ-Bắc Ninh | ||
| 3.02 | NGUYỄN THỊ TỐI | DTA | Mẹ ruột | 0125697029 | 18/11/2011 | CA Bắc Ninh | Yên Lâm-Bằng An-Quế Võ-Bắc Ninh | ||
| 3.03 | TRẦN TRỌNG BÌNH | DTA | Bổ vợ | 036064004133 | 14/05/2018 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | Mỹ Phúc- Mỹ Lộc- Nam Định | ||
| 3.04 | TRẦN THỊ MỪNG | DTA | Mẹ vợ | 0161553166 | 12/06/2012 | CA Nam Định | Mỹ Phúc- Mỹ Lộc- Nam Định | ||
| 3.05 | CUNG VĂN TẤN | DTA | Anh ruột | 0125029017 | 19/09/2013 | Bắc Ninh | Khu Đô Thị Resco, Cổ Nhuế 2, Bắc Từ Liêm, Hà Nội | ||
| 3.06 | NGUYỄN THỊ MINH PHƯƠNG | DTA | Chị dâu | 011933010 | 01/4/2013 | CA.TP Hà Nội | Khu Đô Thị Resco, Cổ Nhuế 2, Bắc Từ Liêm, Hà Nội | ||
| 3.07 | CUNG VĂN TẤN | DTA | Anh ruột | 027082010884 | 24/06/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 66 Nguyễn Trãi, Tổ 8, Quyết Tiến, Tp. Lai Châu, T. Lai Châu | ||
| 3.08 | VŨ THỊ HOA | DTA | Chị dâu | 026187012800 | 24/06/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 66 Nguyễn Trãi, Tổ 8, Quyết Tiến, Tp. Lai Châu, T. Lai Châu | ||
| 3.09 | CUNG VĂN TIẾP | DTA | Anh ruột | 027085000661 | 09/02/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | Bắc Ninh | ||
| 3.10 | NGUYỄN THỊ THỦY DƯƠNG | DTA | Chị dâu | 027190001676 | 15/4/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | Bắc Ninh | ||
| 3.11 | TRẦN THỊ QUỲNH TRANG | DTA | Vợ | 036190006836 | 28/09/2022 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 4.14B, CC Tecco Tower, Tân Thới Nhất, Q.12, TP.HCM | ||
| 3.12 | CUNG TRẦN QUỲNH NHƯ | DTA | Con | Còn nhỏ | 4.14B, CC Tecco Tower, Tân Thới Nhất, Q.12, TP.HCM | ||||
| Kế toán trưởng | |||||||||
| 1 | HUỲNH THANH HUỆ | DTA | Kế toán trưởng | 079072010940 | 18/9/2022 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | Tổ 3, Áp Mỹ Khánh B, Xã Thái Mỹ, Huyện Củ Chi, TP.HCM | 01/12/2023 | Bổ nhiệm |
| 1.01 | HUỲNH THỊ HẢI PHƯỢNG | DTA | Chị ruột | 072159007079 | 10/7/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 159 Đường 11, KP9, P. Trường Thọ, TP. Thủ Đức, TP.HCM | ||
| 1.02 | HOÀNG MINH ĐỨC | DTA | Anh rể | 037053002009 | 16/4/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 159 Đường 11, KP9, P. Trường Thọ, TP. Thủ Đức, TP.HCM |
| HUỲNH THỊ THU TÂM | DTA | Chị ruột | 072164003019 | 11/01/2022 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 570/20 Bình Long, P. Sơn Kỳ, Q. Tân Phú, TP.HCM | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.04 | NGUYỄN PHÚ QUỐI | DTA | Anh rẻ | 079059020588 | 10/5/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 570/20 Bình Long, P. Sơn Kỳ, Q. Tân Phú, TP.HCM | |||
| 1.05 | HUỲNH THỊ THU THẢO | DTA | Chị ruột | 072168000997 | 19/02/2022 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 570/20 Bình Long, P. Sơn Kỳ, Q. Tân Phú, TP.HCM | |||
| Người công bố thông tin, Người phụ trách quản trị Công ty | ||||||||||
| 1 | TRẦN THỊ QUỲNH TRANG | DTA | TP.PC | 036190006836 | 28/9/2022 | Cục trưởng cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 4.14 Lô B, Chung Cư Tecco KP5, Tân Thới Nhất, Q. 12, Tp. HCM | 2018 | Ủy quyền | |
| 1.01 | TRẦN TRỌNG BÌNH | DTA | Cha ruột | 036064004133 | 14/05/2018 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | Tam Đông, Mỹ Phúc, Mỹ Lộc, Nam Định | |||
| 1.02 | TRẦN THỊ MỪNG | DTA | Mẹ ruột | 0161553166 | 12/06/2012 | CA Nam Định | Tam Đông, Mỹ Phúc, Mỹ Lộc, Nam Định | |||
| 1.03 | CUNG VĂN DÂN | DTA | Cha chồng | 0125649962 | 18/10/2011 | CA Bắc Ninh | Bằng An, Quế Võ, Bắc Ninh | |||
| 1.04 | NGUYỄN THỊ TỐI | DTA | Mẹ chồng | 0125697029 | 18/11/2011 | CA Bắc Ninh | Bằng An, Quế Võ, Bắc Ninh | |||
| 1.05 | CUNG VĂN TƯ | DTA | Chồng | 027089013864 | 21/12/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | Chung cư tecco, 287 Phan Văn Hôn, Quận 12, TP.HCM | |||
| 1.06 | CUNG TRẦN QUỲNH NHƯ | DTA | Con | Còn nhỏ | Chung cư tecco, 287 Phan Văn Hôn, Quận 12, TP.HCM | |||||
| 1.07 | TRẦN THỊ HƯƠNG TRANG | DTA | Chị gái | 036190004850 | 21/9/2022 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | Minh Khai, Vũ Thư, Thái Bình | |||
| 1.08 | PHẠM THANH BÌNH | DTA | Anh rẻ | 034086006864 | 26/5/2017 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | Minh Khai, Vũ Thư, Thái Bình | |||
| 1.09 | TRẦN HẢI TRUNG | DTA | Em trai | 036097005580 | 06/5/2022 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | Tam Đông, Mỹ Phúc, Mỹ Lộc, Nam Định | |||
| 1.10 | NGUYỄN NGỌC DIỆP | DTA | Em dâu | 033302001427 | 13/8/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | Minh Đức, Mỹ Hào, Hưng Yên |

Trân Đức Đa
DANH SÁCH NGƯỜI NỘI BỘ, NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA CÔNG TY
Đính kèm Báo cáo tình hình Quản trị Công ty số 01/01/2025/BCQT- DTA ngày 22/01/2025
| STT | Tên tổ chức/Cá nhân | Mã CK | TK giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có), mỗi liên hệ | CMND, Căn cước/Giấy ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bổ nhiệm | Thời điểm miễn nhiệm | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hội đồng quản trị | |||||||||||
| 1 | TRẦN ĐỨC LỢI | DTA | 084C00830 | Chủ tịch HĐQT | 036055015330 | 29/7/2022 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 60/23 Quốc lộ 13,P26 Q. Bình Thạnh | 2023 | Bầu cử | |
| 2 | PHẠM THỊ KIM XUÂN | DTA | 084C056789 | TVHĐQT kiêm TGD | 031175015130 | 27/8/2022 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 0403 Cao Ốc 20 Hoàng Minh Giám, P.09, Q.PN, TPHCM | 2023 | Bầu cử | |
| 3 | HOÀNG THỊ THU HÀ | DTA | 108523 | TV HĐQT | 036177017349 | 16/01/2022 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 50/32A đường 79, tổ 8, kp3, P. Phước Long B, Tp.Thủ Đức, Tp.HCM | 2023 | Bầu cử | |
| 4 | TRẦN MINH NGỌC | DTA | 021C045344 | TV HĐQT | 079082011983 | 21/12/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 206/19A Huỳnh Tấn Phát, KP6, TT Nhà Bè, Tp. HCM | 2023 | Bầu cử | |
| 5 | TRẦN KIẾN PHÁT | DTA | Không có | TV HĐQT | 079088038684 | 03/8/2022 | Cục trưởng cục cảnh sát QLHC và TTXH | 20/5 Lê Ngã, Phú Trung, Tân Phú, TPHCM | 2023 | Bầu cử | |
| Ban Kiểm Soát | |||||||||||
| 1 | NGUYỄN HỮU NGHĨA | DTA | Không có | Trưởng BKS | 079083032020 | 18/12/2022 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 51 Nguyễn Văn Đậu, Phường 16, Q.Bình Thạnh, TP.HCM | 2023 | Bầu cử | |
| 2 | NGÔ LỆ CẢM TIÊN | DTA | Không có | TV BKS | 080177000247 | 21/12/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 257/4 Lê Quang Định, Phường 7, Quận Bình Thạnh, TpHCM | 2023 | Bầu cử | |
| 3 | CUNG VĂN TƯ | DTA | Không có | TV BKS | 027089013864 | 21/12/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 4.14 Lô B, Chung Cư Tecco KP5, Tân Thới Nhất, Q. 12, Tp. HCM | 2023 | Bầu cử | |
| Ban Tổng Giám Đốc | |||||||||||
| 1 | PHẠM THỊ KIM XUÂN | DTA | 084C056789 | Tổng Giám Đốc | 031175015130 | 27/8/2022 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 0403 Cao Ốc 20 Hoàng Minh Giám, P.09, Q.PN, TPHCM | 2009 | Bổ nhiệm | |
| Kế Toán Trưởng |
| 1 | HUỲNH THANH HUỆ | DTA | Không có | Kế toán trưởng | 079072010940 | 18/9/2022 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | Tổ 3, Áp Mỹ Khánh B, Xã Thái Mỹ, Huyện Cù Chi, TP.HCM | 01/12/2023 | Bổ nhiệm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Người công bố thông tin, Người phụ trách quản trị công ty | |||||||||||
| 1 | TRẦN THỊ QUỲNH TRANG | DTA | Không có | TP.PC | 036190006836 | 28/9/2022 | Cục trưởng cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 4.14 Lô B, Chung Cư Tecco KP5, Tân Thới Nhất, Q. 12, Tp. HCM | 2018 | Ủy quyền |

APPENDIX V
CORPORATE GOVERNANCE REPORT
(Promulgated with the Circular No. 96/2020/TT-BTC dated November 16, 2020 of the Minister of Finance)
De Tam Joint Stock Company
No.: 01/01/2025/BCQT- DTA
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
Ho Chi Minh City, January 22, 2025
CORPORATE GOVERNANCE REPORT OF LISTED COMPANY
(In 2024)
To:
- State Securities Commission
- Stock Exchange
- Company name: DE TAM JOINT STOCK COMPANY
- Head office address: 2/6 – 2/8 Nui Thanh, Ward 13, Tan Binh District, Ho Chi Minh City
- Tel: 028 399 74 668 Fax: 028 399 74 679 Email: [email protected]
- Charter capital: 180,598,320,000 VND
- Stock code: DTA.
- Governance model: General Meeting of Shareholders, Board of Directors, Board of Supervisors and General Director.
- Regarding the implementation of internal audit function: On June 07, 2024, the Board of Directors of De Tam Joint Stock Company approved the Resolution No. 01/6/2024/NQ-HDQT on promulgating the Internal Audit Regulations of De Tam Joint Stock Company and approving the selection of DFK Viet Nam Auditing Company Limited as the unit to perform internal audit in 2024 for the Company.
I. Activities of the General Meeting of Shareholders
Information on meetings and Resolutions/Decisions of the General Meeting of Shareholders (including Resolutions of the General Meeting of Shareholders approved in the form of written opinions):
| No. | Resolution No. | Date | Content |
|---|---|---|---|
| 1 | 01/4/2024/NQ-DHDCD | 26/4/2024 | Approve the Performance Report of Board of Directors in 2023 |
| 2 | 02/4/2024/NQ-DHDCD | 26/4/2024 | Approve the Evaluation Report of independent members of Board of Directors in 2023 |
| 3 | 03/4/2024/NQ-DHDCD | 26/4/2024 | Approve the 2023 Income Statement and the 2024 Plan of Board of Directors |
|---|---|---|---|
| 4 | 04/4/2024/NQ-DHDCD | 26/4/2024 | Approve the Performance Report of Board of Supervisors in 2023 |
| 5 | 05/4/2024/NQ-DHDCD | 26/4/2024 | Approve the full text of the audited 2023 Financial Statements |
| 6 | 06/4/2024/NQ-DHDCD | 26/4/2024 | Approve the 2023 profit distribution proposal and the 2024 profit distribution plan |
| 7 | 07/4/2024/NQ-DHDCD | 26/4/2024 | Approve the Remuneration Proposal for members of Board of Directors and Board of Supervisors in 2024 |
| 8 | 08/4/2024/NQ-DHDCD | 26/4/2024 | Approve the Proposal on selecting an auditing unit for the 2024 Financial Statements |
| 9 | 09/4/2024/NQ-DHDCD | 26/4/2024 | Approve the Proposal on investment in a temporary water supply system outside the Nhon Trach project at the request of the local government |
| 10 | 10/4/2024/NQ-DHDCD | 26/4/2024 | Approve the Proposal on assigning Board of Directors to implement the internal audit plan |
| 11 | 01/8/2024/NQ-DHDCD | 12/8/2024 | Approve the Proposal No. 01/7/2024/TTr-DHDCD dated July 29, 2024 on adjusting the content related to the 2023 profit distribution and the 2024 profit distribution plan approved in the General Meeting of Shareholders’ Resolution No. 06/4/2024/NQ-DHDCD dated April 26, 2024 |
II. Board of Directors
1. Information about members of Board of Directors (BOD)
| No. | Member of Board of Directors | Position | Date of becoming/ceasing to be member of Board of Directors | |
|---|---|---|---|---|
| Appointment date | Dismissal date | |||
| 1 | Mr. Tran Duc Loi | Chairman of Board of Directors | 26/4/2023 | |
| 2 | Ms. Pham Thi Kim Xuan | Member of Board of Directors and General Director | 26/4/2023 | |
| 3 | Ms. Hoang Thi Thu Ha | Non-executive member of Board of Directors | 26/4/2023 |
| 4 | Mr. Tran Minh Ngoc | Non-executive member of Board of Directors | 26/4/2023 | |
|---|---|---|---|---|
| 5 | Mr. Tran Kien Phat | Independent member of Board of Directors | 26/4/2023 |
2. Board of Directors meetings
| No. | Member of Board of Directors | Number of BOD meetings attended | Attendance rate | Voting rate |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Mr. Tran Duc Loi | 09/9 | 100% | |
| 2 | Ms. Pham Thi Kim Xuan | 09/9 | 100% | |
| 3 | Ms. Hoang Thi Thu Ha | 09/9 | 100% | |
| 4 | Mr. Tran Minh Ngoc | 09/9 | 100% | |
| 5 | Mr. Tran Kien Phat | 09/9 | 100% |
3. Supervisory activities of Board of Directors over Board of Management
In 2024, the Board of Management has deployed and implemented the resolutions of the Board of Directors; managed and operated the Company's production and business activities. The Board of Directors always stands side by side and supports the Board of Management when working with capital investment partners, borrowing capital partners, joint ventures and associates in the Company's projects including the Vsp Bac Ninh Project, DETACO Phu Quoc Villa Project, DETACO Dong Nai Apartment Complex, townhouses at Phuoc An Community Residential Area Project, etc.
4. Activities of subcommittees of Board of Directors
The Foreign Affairs Committee of Board of Directors always strives to find partners and provide investment orientations to support Board of Directors' activities in the Company's business operations.
5. Resolutions/Decisions of Board of Directors
| No. | Resolution/Decision No. | Date | Content | Approval rate |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 01/03/2024/NQ-HDQT | 04/3/2024 | Prepare some work to organize the DTA Annual General Meeting of Shareholders for fiscal year 2023 | 100% |
| 2 | 01/4/2024/NQ-HDQT | 03/4/2024 | Approve the contents affiliated to the organization of the Annual General Meeting of Shareholders for fiscal year 2023 | 100% |
| 3 | 01/5/2024/NQ-HDQT | 07/5/2024 | Implement the Resolutions of the Annual General Meeting of Shareholders on April 26, 2024 | 100% |
| 4 | 02/5/2024/NQ-HDQT | 07/5/2024 | Borrow capital at Agribank | 100% |
| 5 | 01/6/2024/NQ-HDQT | 07/6/2024 | Issue the Internal Audit Regulations of De Tam Joint Stock Company | 100% |
|---|---|---|---|---|
| 6 | 01/7/2024/NQ-HDQT | 02/7/2024 | Borrow capital at BIDV - Phu My Hung branch | 100% |
| 7 | 02/7/2024/NQ-HDQT | 04/7/2024 | Finalize the list of shareholders of De Tam Joint Stock Company to collect shareholders' opinions in writing | 100% |
| 8 | 01/7/2024/NQ-HDQT | 29/7/2024 | Approve documents to collect shareholders' opinions in writing and establish a Vote Counting Committee | 100% |
| 9 | 02/7/2024/NQ-HDQT | 29/7/2024 | Adjust the progress and total investment of the social housing development project of DETACO Apartment Complex | 100% |
| 10 | 01/8/2024/NQ-HDQT | 15/8/2024 | Implement the share issuance plan to pay dividends | 100% |
| 11 | 01/12/2024/NQ-HDQT | 27/12/2024 | Borrow capital at Agribank - South Dong Nai branch | 100% |
III. Board of Supervisors
1. Information about members of Board of Supervisors (BOS)
| No. | Member of Board of Supervisors | Position | Date of becoming/ceasing to be member of Board of Supervisors | Professional qualification | |
|---|---|---|---|---|---|
| Appointment date | Dismissal date | ||||
| 1 | Mr. Nguyen Huu Nghia | Head of Board of Supervisors | 26/4/2023 | Bachelor of Accounting | |
| 2 | Ms. Ngo Le Cam Tien | Member of Board of Supervisors | 26/4/2023 | Economics | |
| 3 | Mr. Cung Van Tu | Member of Board of Supervisors | 26/4/2023 | Construction |
2. Board of Supervisors meetings
| No. | Member of Board of Supervisors | Number of BOS meetings | Attendance rate | Voting rate | Reason for absence |
|---|---|---|---|---|---|
| attended | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mr. Nguyen Huu Nghia | 02 | 100% | 100% | |
| 2 | Ms. Ngo Le Cam Tien | 02 | 100% | 100% | |
| 3 | Mr. Cung Van Tu | 02 | 100% | 100% |
-
Supervisory activities of Board of Supervisors towards Board of Directors, Board of Management and shareholders
-
Review the appropriateness of the Resolutions issued by Board of Directors.
-
Development and management orientations of Board of Management in 2024, tasks implemented according to the assigned plan.
-
Coordination between Board of Supervisors and Board of Directors, Board of Management and managers
-
Check quarterly financial statements, current Tax law regulations, etc.
-
Other activities of Board of Supervisors (if any): None
IV. Board of Management
| No. | Member of Board of Management | Date of birth | Professional qualification | Date of appointment/dismissal of Member of Board of Management |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ms. Pham Thi Kim Xuan | 21/6/1975 | Bachelor of Economics | 2009 |
V. Chief Accountant
| Full name | Date of birth | Professional qualification | Date of appointment/dismissal |
|---|---|---|---|
| Mr. Huynh Thanh Hue | 10/06/1972 | Bachelor of Economics – Accounting Major | Appointed on 01/12/2023 |
VI. Corporate governance training
Corporate governance training courses were involved by members of Board of Directors, Board of Supervisors, Director (General Director), other managers and Secretary in accordance with regulations on corporate governance: Members of Board of Directors, Board of Supervisors have not arranged time to attend the governance training course.
VII. List of affiliated persons of public company and transactions of affiliated persons of the Company
- List of affiliated persons of the Company: List attached.
- Transactions between the Company and its affiliated persons; or between the Company and its major shareholders, internal persons, or their affiliated persons: none
- Transactions between internal persons, their affiliated persons and the Company's
subsidiaries in which the Company takes controlling power: none
- Transactions between the Company and other objects:
4.1. Transactions between the Company and the company that its members of Board of Directors, Board of Supervisors, Director (General Director) and other managers have been founding members or members of Board of Directors, Director (General Director) in three (03) latest years (calculated at the time of reporting): none
4.2. Transactions between the Company and the company that its affiliated persons with members of Board of Directors, Board of Supervisors, Director (General Director) and other managers as members of Board of Directors, Director (General Director): none
4.3. Other transactions of the Company (if any) may bring material or immaterial benefits to members of Board of Directors, Board of Supervisors, Director (General Director) and other managers: none
VIII. Share transactions of internal persons and their affiliated persons
-
List of internal persons and their affiliated persons: List attached.
-
Transactions of internal persons and their affiliated persons with shares of the Company:
| No. | Transaction executor | Relationship with internal person | Number of shares owned at the beginning of the period | Number of shares owned at the end of the period | Reasons for increase, decrease (purchase, sale, switch, reward...) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Number of shares | Percentage | Number of shares | Percentage | ||||
| 1 | Tran Duc Loi | Chairman of Board of Directors | 1,144,386 | 6.34% | 544,386 | 3.01% | Sale |
IX. Other significant issues: none

LIST OF INTERNAL PERSONS AND THEIR AFFILIATED PERSONS
Attached to the Corporate Governance Report No. 01/01/2025/BCQT- DTA dated 22/01/2025
| No. | Full name | Securities code | Relationship with the Company | ID card, Business registration certificate No. | Date of issue | Place of issue | Address | Appointment time | Dismissal time | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Board of Directors | ||||||||||
| 1 | TRAN DUC LOI | DTA | Chairman of Board of Directors | 036055015330 | 29/7/2022 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 60/23 National Highway 13, Ward 26, Binh Thanh District | 2023 | Election | |
| 1.01 | TRAN DUC DUOC | DTA | Elder brother | 160117108 | Nam Dinh Public Security | Village De Tam, My Phuc Commune, My Loc District, Nam Dinh | ||||
| 1.02 | TRAN THI SAN | DTA | Elder sister | 160130780 | Nam Dinh Public Security | Lane 76, No. 63, Tran Huy Lieu street, Van Mieu ward, Nam Dinh | ||||
| 1.03 | TRAN HOANG HIEU THAO | DTA | Child | 024209162 | Ho Chi Minh City Public Security | 60/23 National Highway 13, Ward 26, Binh Thanh District | ||||
| 2 | PHAM THI KIM XUAN | DTA | Member of Board of Directors and General Director | 031175015130 | 27/8/2022 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 0403, No. 20 Hoang Minh Giam Building, Ward 09, Phu Nhuan District, HCMC | 2023 | Election | |
| 2.01 | TRUONG THO LAN | DTA | Mother | 160100126 | Ho Chi Minh City Public Security | 91/4 Tran Tan, Tan Son Nhi Ward, Tan Phu District | ||||
| 2.02 | PHAM NGOC QUANG | DTA | Elder brother | 162043246 | Ho Chi Minh City Public Security | 91/4 Tran Tan, Tan Son Nhi Ward, Tan Phu District | ||||
| 2.03 | KIEU THI THAI HA | DTA | Elder Sister-in-law | 025197475 | Ho Chi Minh City Public Security | 91/4 Tran Tan, Tan Son Nhi Ward, Tan Phu District | ||||
| 2.04 | PHAM THI KIM THANH | DTA | Elder sister | Settling in Norway | ||||||
| 3 | HOANG THI THU HA | DTA | Member of Board of Directors | 036177017349 | 16/01/2022 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 50/32A Street 79, Group 8, Quarter 3, Phuoc Long B Ward, Thu Duc City, HCMC | 2023 | Election | |
| 3.01 | HOANG THI CHANH | DTA | Mother | 036148002837 | 16/01/2022 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 50/32A Street 79, Group 8, Quarter 3, Phuoc Long B Ward, Thu Duc City, HCMC | |||
| 3.02 | LE THI LAN | DTA | Mother-in-law | Quang Thai, Quang Xuong, Thanh Hoa | ||||||
| 3.03 | LE NGOC NGHI | DTA | Husband | 038079025869 | 16/01/2022 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 50/32A Street 79, Group 8, Quarter 3, Phuoc Long B Ward, Thu Duc City, HCMC |
| 3.04 | LE NGOC TAN | DTA | Child | 079206005705 | 19/07/2022 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 50/32A Street 79, Group 8, Quarter 3, Phuoc Long B Ward, Thu Duc City, HCMC | ||
| 3.05 | LE QUANG VINH | DTA | Child | 079211018685 | 03/8/2022 | identification code | 50/32A Street 79, Group 8, Quarter 3, Phuoc Long B Ward, Thu Duc City, HCMC | ||
| 4 | TRAN MINH NGQC | DTA | Member of Board of Directors | 079082011983 | 21/12/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 206/19A Huynh Tan Phat, Quarter 6, Nha Be Town, HCMC | 2023 | Election |
| 4.01 | TRAN VAN NGAN | DTA | Father | 036045001896 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 206/19A Huynh Tan Phat, Quarter 6, Nha Be Town, HCMC | |||
| 4.02 | DAO THI NGHIA | DTA | Mother | 001150012155 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 206/19A Huynh Tan Phat, Quarter 6, Nha Be Town, HCMC | |||
| 4.03 | TRAN THI ICH | DTA | Mother-in-law | 025157000671 | 07/4/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 11/7A, Huynh Tan Phat, Quarter 7, Nha Be Town, HCMC | ||
| 4.04 | HA THI THUY THANH | DTA | Wife | 025182002070 | 07/4/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 206/19A Huynh Tan Phat, Quarter 6, Nha Be Town, HCMC | ||
| 4.05 | TRAN NGOC KHANH VI | DTA | Child | 079311027904 | identification code | 206/19A Huynh Tan Phat, Quarter 6, Nha Be Town, HCMC | |||
| 4.06 | TRAN NGOC TU ANH | DTA | Child | 079314037727 | identification code | 206/19A Huynh Tan Phat, Quarter 6, Nha Be Town, HCMC | |||
| 5 | TRAN KIEN PHAT | DTA | Member of Board of Directors | 079088038684 | 3/8/2022 | Director General of Police Department for Administrative Management of Social Order | 20/5 Le Nga, Phu Trung, Tan Phu, HCMC | 2023 | Election |
| 5.01 | THAI THI LAN | DTA | Mother | 079163009874 | 10/8/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 20/5 Le Nga, Phu Trung, Tan Phu, HCMC | ||
| 5.02 | TRUONG PHAT DAT | DTA | Bô Wife | 082067001467 | 13/4/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | Group 5, Hamlet 3, Tan Thanh, Cai Be, Tien Giang | ||
| 5.03 | LE THI DUC | DTA | Me Wife | 082171013400 | 28/6/2022 | Police Department for Administrative Management of Social Order | Group 5, Hamlet 3, Tan Thanh, Cai Be, Tien Giang |
| TRAN KIM PHUNG | DTA | Em gái | 079193026338 | 10/7/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 20/5 Le Nga, Phu Trung, Tan Phu, HCMC | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5.05 | TRUONG THI MONG CAM | DTA | Wife | 082191004651 | 2/11/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 20/5 Le Nga, Phu Trung, Tan Phu, HCMC | |||
| 5.06 | TRAN CAT KHA NHU | DTA | Child | 079318010358 | identification code | 20/5 Le Nga, Phu Trung, Tan Phu, HCMC | ||||
| 5.07 | TRAN CAT ANH VIEN | DTA | Child | 079322003494 | identification code | 20/5 Le Nga, Phu Trung, Tan Phu, HCMC | ||||
| Board of Management | ||||||||||
| 1 | PHAM THI KIM XUAN | DTA | Member of Board of Directors and General Director | 031175015130 | 27/8/2022 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 0403, No. 20 Hoang Minh Giam Building, Ward 09, Phu Nhuan District, HCMC | 2009 | Appointment | |
| Board of Supervisors | ||||||||||
| 1 | NGUYEN HUU NGHIA | DTA | Head of Board of Supervisors | 079083032020 | 18/12/2022 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 51 Nguyen Van Dau, Ward 16, Binh Thanh District, HCMC | 2023 | Election | |
| 1.01 | NGUYEN HUU PHI | DTA | Father | 079054012908 | 10/5/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 200/36 Hoang Hoa Tham, Ward 6, Binh Thanh District, HCMC | |||
| 1.02 | NGUYEN THI LUU | DTA | Mother | 079155013233 | 05/5/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 200/36 Hoang Hoa Tham, Ward 6, Binh Thanh District, HCMC | |||
| 1.03 | CAO DINH LE THUY | DTA | Mother-in-law | 083166003261 | 14/6/2022 | Police Department for Administrative Management of Social | Thoi An Hamlet, Thoi Thuan, Binh Dai, Ben Tre | |||
| 1.04 | NGUYEN HUU NHAN | DTA | Elder brother | 079081015491 | 19/4/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 200/36 Hoang Hoa Tham, Ward 6, Binh Thanh District, HCMC | |||
| 1.05 | NGUYEN THANH LAN | DTA | Elder Sister-in-law | 091181007351 | 10/5/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 200/36 Hoang Hoa Tham, Ward 6, Binh Thanh District, HCMC | |||
| 1.06 | LE THI MY TIEN | DTA | Wife | 083194011720 | 18/12/2022 | Police Department for Administrative Management of Social Order | Thoi An Hamlet, Thoi Thuan, Binh Dai, Ben Tre | |||
| 1.07 | NGUYEN HUUU THIEN PHUC | DTA | Child | Còn nhỏ | Thoi An Hamlet, Thoi Thuan, Binh Dai, Ben Tre |
| 2 | NGO LE CAM TIEN | DTA | Member of Board of Supervisors | 080177000247 | 21/12/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 257/4 Le Quang Dinh, Ward 7, Binh Thanh District, HCMC | 2023 | Election |
| 2.01 | NGO VAN TIEN | DTA | Father | 080051000562 | 13/4/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | Thu Thua Town, Thu Thua District, Long An Province | ||
| 2.02 | NGUYEN THI LE | DTA | Mother | 080155002347 | 26/4/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | Thu Thua Town, Thu Thua District, Long An Province | ||
| 2.03 | NGUYEN THI XUAN | DTA | Mother-in-law | 051140003521 | 10/5/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 257/4 Le Quang Dinh, Ward 7, Binh Thanh District, HCMC | ||
| 2.04 | TRAN THE GIAP | DTA | Husband | 051075009899 | 10/5/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 257/4 Le Quang Dinh, Ward 7, Binh Thanh District, HCMC | ||
| 2.05 | NGO QUOC HUNG | DTA | Younger brother | 080078018154 | 03/10/2022 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 752/33 Lac Long Quan, Ward 9, Tan Binh District, HCMC | ||
| 2.06 | NGO LE CAM THI | DTA | Younger sister | 080183003850 | 26/4/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | Thu Thua Town, Thu Thua District, Long An Province | ||
| 2.07 | TRAN GIA HUY | DTA | Child | 079205004418 | 21/12/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 257/4 Le Quang Dinh, Ward 7, Binh Thanh District, HCMC | ||
| 2.08 | TRAN GIA KHIEM | DTA | Child | Còn nhỏ | 257/4 Le Quang Dinh, Ward 7, Binh Thanh District, HCMC | ||||
| 2.09 | TRAN GIA HAN | DTA | Child | Còn nhỏ | 257/4 Le Quang Dinh, Ward 7, Binh Thanh District, HCMC | ||||
| 3 | CUNG VAN TU | DTA | Member of Board of Supervisors | 027089013864 | 21/12/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 4.14 Lot B, Tecco KP5 Apartment, Tan Thoi Nhat, District 12, HCMC | 2023 | Election |
| 3.01 | CUNG VAN DAN | DTA | Father | 0125649962 | 18/10/2011 | Bac Ninh Public Security | Yen Lam, Bang An, Que Vo, Bac Ninh | ||
| 3.02 | NGUYEN THI TOI | DTA | Mother | 0125697029 | 18/11/2011 | Bac Ninh Public Security | Yen Lam, Bang An, Que Vo, Bac Ninh | ||
| 3.03 | TRAN TRONG BINH | DTA | Father-in-law | 036064004133 | 14/05/2018 | Police Department for Administrative Management of Social Order | My Phuc, My Loc, Nam Dinh | ||
| 3.04 | TRAN THI MUNG | DTA | Mother-in-law | 0161553166 | 12/06/2012 | Nam Dinh Public Security | My Phuc, My Loc, Nam Dinh |
| AN TAN | DTA | Elder brother | 0125029017 | 19/09/2013 | Bac Ninh | Resco Urban Area, Co Nhue 2, Bac Tu Liem, Hanoi | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| NGUYEN THI MINH PHUONG | DTA | Elder Sister-in-law | 011933010 | 01/4/2013 | Hanoi City Public Security | Resco Urban Area, Co Nhue 2, Bac Tu Liem, Hanoi | |||
| 3.07 | CUNG VAN TAN | DTA | Elder brother | 027082010884 | 24/06/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 66 Nguyen Trai, Group 8, Quyet Tien, Lai Chau City, Lai Chau Province | ||
| 3.08 | VŨ THI HOA | DTA | Elder Sister-in-law | 026187012800 | 24/06/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 66 Nguyen Trai, Group 8, Quyet Tien, Lai Chau City, Lai Chau Province | ||
| 3.09 | CUNG VAN TIEP | DTA | Elder brother | 027085000661 | 09/02/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | Bac Ninh | ||
| 3.10 | NGUYEN THI THUY DUONG | DTA | Elder Sister-in-law | 027190001676 | 15/4/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | Bac Ninh | ||
| 3.11 | TRAN THI QUYNH TRANG | DTA | Wife | 036190006836 | 28/09/2022 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 4.14B, Tecco Tower, Tan Thoi Nhat, District 12, HCMC | ||
| 3.12 | CUNG TRAN QUYNH NHU | DTA | Child | Còn nhỏ | 4.14B, Tecco Tower, Tan Thoi Nhat, District 12, HCMC | ||||
| Chief Accountant | |||||||||
| 1 | HUYNH THANH HUE | DTA | Chief Accountant | 079072010940 | 18/9/2022 | Police Department for Administrative Management of Social Order | Group 3, My Khanh B Hamlet, Thai My Commune, Cu Chi District, Ho Chi Minh City | 01/12/2023 | Appointment |
| 1.01 | HUYNH THI HAI PHUONG | DTA | Elder sister | 072159007079 | 10/7/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 159 Street 11, Ward 9, Truong Tho Ward, Thu Duc City, HCMC | ||
| 1.02 | HOANG MINH DUC | DTA | Elder brother-in-law | 037053002009 | 16/4/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 159 Street 11, Ward 9, Truong Tho Ward, Thu Duc City, HCMC | ||
| 1.03 | HUYNH THI THU TAM | DTA | Elder sister | 072164003019 | 11/01/2022 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 570/20 Binh Long, Son Ky Ward, Tan Phu District, HCMC | ||
| 1.04 | NGUYEN PHU QUOI | DTA | Elder brother-in-law | 079059020588 | 10/5/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 570/20 Binh Long, Son Ky Ward, Tan Phu District, HCMC |
| 1.05 | HUYNH THI THU THAO | DTA | Elder sister | 072168000997 | 19/02/2022 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 570/20 Binh Long, Son Ky Ward, Tan Phu District, HCMC | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Information publisher, person in charge of corporate governance | ||||||||||
| 1 | TRAN THI QUYNH TRANG | DTA | Head of Legal Department | 036190006836 | 28/9/2022 | Director General of Police Department for Administrative Management of Social Order | 4.14 Lot B, Tecco KP5 Apartment, Tan Thoi Nhat, District 12, HCMC | 2018 | Authorization | |
| 1.01 | TRAN TRONG BINH | DTA | Father | 036064004133 | 14/05/2018 | Police Department for Administrative Management of Social Order | Tam Dong, My Phuc, My Loc, Nam Dinh | |||
| 1.02 | TRAN THI MUNG | DTA | Mother | 0161553166 | 12/06/2012 | Nam Dinh Public Security | Tam Dong, My Phuc, My Loc, Nam Dinh | |||
| 1.03 | CUNG VAN DAN | DTA | Father-in-law | 0125649962 | 18/10/2011 | Bac Ninh Public Security | Bang An, Que Vo, Bac Ninh | |||
| 1.04 | NGUYEN THI Tol | DTA | Mother-in-law | 0125697029 | 18/11/2011 | Bac Ninh Public Security | Bang An, Que Vo, Bac Ninh | |||
| 1.05 | CUNG VAN TU | DTA | Husband | 027089013864 | 21/12/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | Tecco Apartment Building, 287 Phan Van Hon, District 12, HCMC | |||
| 1.06 | CUNG TRAN QUYNH NHU | DTA | Child | Small | Tecco Apartment Building, 287 Phan Van Hon, District 12, HCMC | |||||
| 1.07 | TRAN THI HUONG TRANG | DTA | Elder sister | 036190004850 | 21/9/2022 | Police Department for Administrative Management of Social Order | Minh Khai, Vu Thu, Thai Binh | |||
| 1.08 | PHAM THANH BINH | DTA | Elder brother-in-law | 034086006864 | 26/5/2017 | Police Department for Administrative Management of Social Order | Minh Khai, Vu Thu, Thai Binh | |||
| 1.09 | TRAN HAI TRUNG | DTA | Younger brother | 036097005580 | 06/5/2022 | Police Department for Administrative Management of Social Order | Tam Dong, My Phuc, My Loc, Nam Dinh | |||
| 1.10 | NGUYEN NGOC DIEP | DTA | Younger sister-in-law | 033302001427 | 13/8/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | Minh Duc, My Hao, Hung Yen |
CHAIRMAN OF BOARD OF DIRECTORS
Loran Duc Lai
LIST OF INTERNAL PERSONS AND AFFILIATED PERSONS OF THE COMPANY
Attached to the Corporate Governance Report No. 01/01/2025/BCQT- DTA dated 22/01/2025
| No. | Name of organization/individual | Stock code | Securities trading account (if any) | Position at the Company (if any), relationship | ID card, Citizen ID card/ Business registration certificate | Date of issue | Place of issue | Head office address/Contact address | Appointment time | Dismissal time | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Board of Directors | |||||||||||
| 1 | TRAN DUC LOI | DTA | 084C00830 | Chairman of Board of Directors | 036055015330 | 29/7/2022 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 60/23 National Highway 13, Ward 26, Binh Thanh District | 2023 | Election | |
| 2 | PHAM THI KIM XUAN | DTA | 084C056789 | Member of Board of Directors and General Director | 031175015130 | 27/8/2022 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 0403, No. 20 Hoang Minh Giam Building, Ward 09, Phu Nhuan District, HCMC | 2023 | Election | |
| 3 | HOANG THI THU HA | DTA | 108523 | Member of Board of Directors | 036177017349 | 16/01/2022 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 50/32A Street 79, Group 8, Quarter 3, Phuoc Long B Ward, Thu Duc City, HCMC | 2023 | Election | |
| 4 | TRAN MINH NGOC | DTA | 021C045344 | Member of Board of Directors | 079082011983 | 21/12/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 206/19A Huynh Tan Phat, Ward 6, Nha Be Town, HCMC | 2023 | Election | |
| 5 | TRAN KIEN PHAT | DTA | None | Member of Board of Directors | 079088038684 | 03/8/2022 | Director General of Police Department for Administrative Management of Social Order | 20/5 Le Nga, Phu Trung, Tan Phu, HCMC | 2023 | Election | |
| Board of Supervisors | |||||||||||
| 1 | NGUYEN HUU NGHIA | DTA | None | Head of Board of Supervisors | 079083032020 | 18/12/2022 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 51 Nguyen Van Dau, Ward 16, Binh Thanh District, HCMC | 2023 | Election | |
| 2 | NGO LE CAM TIEN | DTA | None | Member of Board of Supervisors | 080177000247 | 21/12/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 257/4 Le Quang Dinh, Ward 7, Binh Thanh District, HCMC | 2023 | Election |
| 3 | CUNG VAN TU | DTA | None | Member of Board of Supervisors | 027089013864 | 21/12/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 4.14 Lot B, Tecco KP5 Apartment, Tan Thoi Nhat, District 12, HCMC | 2023 | Election | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Board of Management | |||||||||||
| 1 | PHAM THI KIM XUAN | DTA | 084C056789 | General Director | 031175015130 | 27/8/2022 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 0403, No. 20 Hoang Minh Giam Building, Ward 09, Phu Nhuan District, HCMC | 2009 | Appointment | |
| Chief Accountant | |||||||||||
| 1 | HUYNH THANH HUE | DTA | None | Chief Accountant | 079072010940 | 18/9/2022 | Police Department for Administrative Management of Social Order | Group 3, My Khanh B Hamlet, Thai My Commune, Cu Chi District, Ho Chi Minh City | 01/12/2023 | Appointment | |
| Information publisher, person in charge of corporate governance | |||||||||||
| 1 | TRAN THI QUYNH TRANG | DTA | None | TP.PC | 036190006836 | 28/9/2022 | Director General of Police Department for Administrative Management of Social Order | 4.14 Lot B, Tecco KP5 Apartment, Tan Thoi Nhat, District 12, HCMC | 2018 | Authorization |
