AI assistant
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC — Governance Information 2021
Jan 29, 2021
66914_rns_2021-01-29_03b965bd-a659-4cbf-82c6-1ec200b95243.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC
Số: 124/HĐQT-OPC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Tp. Hồ Chí Minh, ngày 29 tháng 01 năm 2021.
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY NĂM 2020
Kính gửi : - Ủy Ban Chứng khoán Nhà nước.
- Sở Giao dịch Chứng khoán Tp.HCM.
- Tên công ty: Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC.
- Địa chỉ trụ sở chính: 1017 Hồng Bàng, Phường 12, Quận 6, Tp.Hồ Chí Minh.
- Điện thoại : 028.37517111 Fax : 028.38752048
- Email: [email protected]
- Vốn điều lệ: 265.772.800.000 Đồng.
- Mã chứng khoán: OPC.
- Mô hình quản trị công ty: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát và Tổng Giám đốc.
- Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Chưa thực hiện.
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông:
Ngày 19/06/2020 tại Hội trường Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC số 1017 Hồng Bàng – Phường 12 – Quận 6 – Thành phố Hồ Chí Minh, Công ty đã tổ chức thành công Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2020. Đại hội đã thông qua một số nội dung chính như sau:
| TT | Số nghị quyết | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 1 | NQ số 437/NQ - ĐHĐCĐ | 19/06/2020 | Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2020 của Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC thông qua: |
| - Báo cáo hoạt động của Hội đồng quản trị năm 2019 và phương hướng hoạt động năm 2020. | |||
| - Báo cáo hoạt động của Ban điều hành năm 2019; Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2019 đã kiểm toán; Kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2020. | |||
| - Báo cáo hoạt động của Ban kiểm soát năm 2019 và phương hướng hoạt động năm 2020. | |||
| - Tờ trình phân phối lợi nhuận năm 2019 (theo BCTC năm 2019 tại thời điểm 31/12/2019 đã được kiểm toán bởi Công ty TNHH Ernst & Young Việt Nam); | |||
| - Tờ trình ĐHĐCĐ ủy quyền cho Hội đồng quản trị lựa chọn công ty kiểm toán cho năm tài chính 2020. |
- Tờ trình về việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC và Uỷ quyền cho Hội đồng quản trị cập nhật những nội dung có liên quan đã sửa đổi, bổ sung tại Điều lệ Công ty vào Quy chế nội bộ về Quản trị Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC.
- Tờ trình về việc tiến hành thủ tục đăng ký tăng vốn điều lệ và tiếp tục sửa đổi, bổ sung ngành nghề kinh doanh theo Nghị quyết ĐHĐCĐ năm 2019.
II. Hội đồng quản trị:
1. Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị:
| STT | Thành viên HĐQT | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT | |
|---|---|---|---|---|
| Ngày bắt đầu là thành viên HĐQT | Ngày không còn là thành viên HĐQT | |||
| 1 | Ông Trịnh Xuân Vương | CT. HĐQT | 08/04/2006 | |
| 2 | Ông Nguyễn Chí Linh | PCT.HĐQT | 19/03/2002 | |
| 3 | Ông Lê Minh Điểm | TV. HĐQT | 19/03/2002 | |
| 4 | Ông Trương Đức Vọng | TV. HĐQT | 19/03/2002 | |
| 5 | Ông Ngô Tân Long | TV. HĐQT | 09/04/2011 |
2. Các cuộc họp HĐQT:
| STT | Thành viên HĐQT | Số buổi họp HĐQT tham dự | Tỷ lệ tham dự họp (%) | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Trịnh Xuân Vương | 6/6 | 100 | |
| 2 | Ông Nguyễn Chí Linh | 5/6 | 83 | Bận công tác |
| 3 | Ông Lê Minh Điểm | 5/6 | 83 | Bận công việc gia đình |
| 4 | Ông Trương Đức Vọng | 6/6 | 100 | |
| 5 | Ông Ngô Tân Long | 6/6 | 100 |
- Ông Lê Minh Điểm có đơn vắng mặt họp HĐQT ký 2/2020 và ủy quyền biểu quyết các nội dung tại cuộc họp cho Ông Trịnh Xuân Vương – Chủ tịch Hội đồng Quản trị.
- Ông Nguyễn Chí Linh có công văn vắng mặt họp HĐQT ký 6/2020 và ủy quyền biểu quyết các nội dung tại cuộc họp cho Ông Trịnh Xuân Vương – Chủ tịch Hội đồng Quản trị.
-
Hoạt động giám sát của Hội đồng quản trị đối với Ban Tổng Giám đốc:
-
Hội đồng quản trị giám sát việc thực hiện triển khai các Nghị quyết, Quyết định liên quan đến lĩnh vực hoạt động sản xuất kinh doanh, cơ cấu tổ chức, nhân sự quản lý phù hợp với Điều lệ, Quy chế, quy định hiện hành của Công ty và Pháp luật Nhà nước.
-
Hội đồng quản trị giám sát, đánh giá hoạt động của Ban Điều hành thông qua việc tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2020.
-
Phó Chủ tịch Hội đồng quản trị kiêm Tổng giám đốc công ty nên việc báo cáo cung cấp thông tin về hoạt động của Ban điều hành cho Hội đồng quản trị được thuận lợi. Trong các kỳ họp Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc báo cáo tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh đến thời điểm hiện tại cũng như phương hướng trong thời gian tới để Hội đồng quản trị thảo luận và có ý kiến chỉ đạo thực hiện.
-
Ban điều hành quán triệt các Nghị quyết của Hội đồng quản trị và Đại hội đồng cổ đông. Những nhiệm vụ, mục tiêu trong hoạt động sản xuất kinh doanh được triển khai đồng bộ với các giải pháp cụ thể, sáng tạo đã vượt chỉ tiêu kế hoạch lợi nhuận và chỉ tiêu kế hoạch doanh thu của năm 2020 đề ra. Tiếp tục định hướng và chỉ đạo thực hiện chủ trương chính sách của Công ty trong các lĩnh vực hoạt động sản xuất kinh doanh, tiếp tục giữ vững và phát triển mạng lưới phân phối.
-
Theo dõi, chỉ đạo ổn định sản xuất kinh doanh và các hoạt động khác trong thời gian giãn cách xã hội do dịch Covid – 19 và hậu dịch Covid – 19.
-
Nhằm tạo cơ sở pháp lý cho hoạt động của Hội đồng quản trị phù hợp với pháp luật hiện hành và tình hình thực tế công ty. Ngày 24/03/2020, Hội đồng quản trị Công ty đã ban hành nghị quyết số 239/NQ – HĐQT về Quy chế tổ chức và hoạt động của Hội đồng quản trị và nghị quyết số 240/NQ – HĐQT về Quy chế Quản lý Tài chính và Đầu tư của Công ty.
-
Ngày 19/06/2020, Công ty tổ chức họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2020 theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.
-
Thực hiện Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên số 437/NQ-ĐHĐCĐ ngày 19/06/2020 và Nghị quyết số 454 /NQ-HĐQT ngày 29/06/2020, Công ty đã chốt danh sách cổ đông để thực hiện chi trả cổ tức đợt 2/2019 bằng tiền mặt cho cổ đông hiện hữu với tỉ lệ thực hiện 20% / cổ phiếu (01 Cổ phiếu được nhận 2000 đồng) kể từ ngày 24/07/2020.
-
Tháng 8/2020, Hội đồng quản trị đã hoàn tất thủ tục điều chỉnh loại chứng khoán từ hạn chế chuyển nhượng sang chuyển nhượng tự do cho ESOP OPC 2018 (hạn chế chuyển nhượng 2 năm).
-
Căn cứ Nghị quyết số 833/NQ – HĐQT ngày 17/11/2020, Công ty đã chốt danh sách cổ đông để thực hiện tạm ứng chi trả cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền cho cổ đông hiện hữu với tỉ lệ chi trả 10% / cổ phiếu (01 Cổ phiếu được nhận 1000 đồng) kể từ ngày 11/12/2020.
-
Giám sát việc triển khai thực hiện dự án xây dựng mới kho thành phẩm và dự án cải tạo xây dựng khu sản xuất thực phẩm bảo vệ sức khỏe đạt tiêu chuẩn GMP theo quy định của Bộ y tế.
-
Xây dựng và hoàn thiện những định hướng về chính sách nhân sự, chế độ lương thưởng và các phụ cấp để thực hiện chiến lược phát triển bền vững của Công ty. Tiếp tục đầu tư công nghệ và hoàn thiện quy trình sản xuất theo quy định GPs và hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001: 2015.
-
Tham gia giám sát và kiểm tra việc thực hiện báo cáo tài chính theo quy định.
-
Tiếp tục triển khai thực hiện và tiến hành công bố thông tin đảm bảo theo đúng quy định của pháp luật và phát triển tốt mối quan hệ với các nhà đầu tư cùng cổ đông.
-
Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng Quản trị: (không có)
-
Các Nghị quyết / Quyết định của Hội đồng Quản trị:
| STT | Số Nghị quyết | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ thông qua |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 239/NQ - HĐQT | 24/03/2020 | V/v Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Hội đồng Quản trị | 5/5 |
| 2 | 240/NQ - HĐQT | 24/03/2020 | V/v Ban hành Quy chế quản lý tài chính và đầu tư của Công ty | 5/5 |
| 3 | 457/NQ - HĐQT | 29/06/2020 | Chi trả cổ tức đợt 2 năm 2019 | 5/5 |
| 4 | 569/NQ - HĐQT | 20/08/2020 | V/v Ban hành Quy chế bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm Cán bộ quản lý của Công ty | 5/5 |
| 5 | 771/NQ - HĐQT | 28/10/2020 | V/v Bổ nhiệm Cán bộ quản lý | 5/5 |
| 6 | 772/NQ - HĐQT | 28/10/2020 | V/v Bổ nhiệm Cán bộ quản lý | 5/5 |
| 7 | 773/NQ - HĐQT | 28/10/2020 | V/v Bổ nhiệm Cán bộ quản lý | 5/5 |
| 8 | 774/NQ - HĐQT | 28/10/2020 | V/v Bổ nhiệm Cán bộ quản lý | 5/5 |
| 9 | 775/NQ - HĐQT | 28/10/2020 | V/v Bổ nhiệm Cán bộ quản lý | 5/5 |
| 10 | 776/NQ - HĐQT | 28/10/2020 | V/v Bổ nhiệm Cán bộ quản lý | 5/5 |
| 11 | 777/NQ - HĐQT | 28/10/2020 | V/v Bổ nhiệm Cán bộ quản lý | 5/5 |
| 12 | 778/NQ - HĐQT | 28/10/2020 | V/v Bổ nhiệm Cán bộ quản lý | 5/5 |
| 13 | 779/NQ - HĐQT | 28/10/2020 | V/v Bổ nhiệm Cán bộ quản lý | 5/5 |
| 14 | 780/NQ - HĐQT | 28/10/2020 | V/v Bổ nhiệm Cán bộ quản lý | 5/5 |
| 15 | 781/NQ - HĐQT | 28/10/2020 | V/v Bổ nhiệm Cán bộ quản lý | 5/5 |
| 16 | 782/NQ - HĐQT | 28/10/2020 | V/v Bổ nhiệm Cán bộ quản lý | 5/5 |
| 17 | 783/NQ - HĐQT | 28/10/2020 | V/v Bổ nhiệm Cán bộ quản lý | 5/5 |
| 18 | 784/NQ - HĐQT | 28/10/2020 | V/v Bổ nhiệm Cán bộ quản lý | 5/5 |
| 19 | 785/NQ - HĐQT | 28/10/2020 | V/v Bổ nhiệm Cán bộ quản lý | 5/5 |
| 20 | 786/NQ - HĐQT | 28/10/2020 | V/v Bổ nhiệm Cán bộ quản lý | 5/5 |
| 21 | 787/NQ - HĐQT | 28/10/2020 | V/v Bổ nhiệm Cán bộ quản lý | 5/5 |
| 22 | 788/NQ - HĐQT | 28/10/2020 | V/v Bổ nhiệm Cán bộ quản lý | 5/5 |
| 23 | 789/NQ - HĐQT | 28/10/2020 | V/v Bổ nhiệm Cán bộ quản lý | 5/5 |
| 24 | 790/NQ - HĐQT | 28/10/2020 | V/v Bổ nhiệm Cán bộ quản lý | 5/5 |
| 25 | 791/NQ - HĐQT | 28/10/2020 | V/v Bổ nhiệm Cán bộ quản lý | 5/5 |
| 26 | 833/NQ - HĐQT | 17/11/2020 | V/v Chi trả tạm ứng cổ tức Đợt 1/2020 | 5/5 |
III. Ban kiểm soát:
- Thông tin về thành viên Ban Kiểm soát:
| TT | Thành viên BKS | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS | Trình độ chuyên môn | |
|---|---|---|---|---|---|
| Ngày bắt đầu là thành viên BKS | Ngày không còn là thành viên BKS | ||||
| 1 | Bà Nguyễn Thị Mỹ Hạnh | Trưởng BKS | 09/04/2016 | Dược sĩ Đại học, Cử nhân Kế toán | |
| 2 | Ông Lê Vũ Thuật | TV. BKS | 09/04/2011 | Kỹ sư cơ khí, Cử nhân Kế toán | |
| 3 | Ông Nguyễn Văn Tấn | TV. BKS | 19/03/2002 | Kỹ sư Bảo hộ Lao động |
- Cuộc họp của Ban Kiểm soát:
| TT | Thành viên BKS | Số buổi họp BKS tham dự | Tỷ lệ tham dự họp (%) | Tỷ lệ biểu quyết | Lý do không dự họp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bà Nguyễn Thị Mỹ Hạnh | 6/6 | 100 | 3/3 | |
| 2 | Ông Lê Vũ Thuật | 6/6 | 100 | 3/3 | |
| 3 | Ông Nguyễn Văn Tấn | 6/6 | 100 | 3/3 |
-
Hoạt động giám sát của Ban Kiểm soát đối với Hội đồng quản trị, Ban Tổng giám đốc điều hành và cổ đông:
-
Trong năm 2020 các thành viên Ban Kiểm soát tham dự đầy đủ các cuộc họp Hội đồng quản trị để nắm bắt kịp thời tình hình hoạt động kinh doanh của Công ty và đóng góp ý kiến về các vấn đề thuộc chức năng nhiệm vụ của Ban kiểm soát.
- Căn cứ vào Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên số 437/NQ-ĐHĐCĐ ngày 19/06/2020, Công ty đã ký Hợp đồng cung cấp dịch vụ kiểm toán và soát xét số 61517100 – 21953013 ngày 03/07/2020 với Công ty TNHH Ernst & Young Việt Nam về việc soát xét BCTC riêng và hợp nhất của Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC cho kỳ kế toán từ ngày 01/01/2020 đến 30/06/2020, kiểm toán báo cáo tài chính riêng và hợp nhất cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2020.
- Kiểm soát việc thực hiện Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên, các nghị quyết của Hội đồng quản trị và giám sát việc chấp hành các qui định của pháp luật, điều lệ và các quy chế của Công ty trong quản lý điều hành hoạt động kinh doanh.
-
Giám sát việc công bố thông tin định kỳ và bất thường theo qui định của Ủy ban chứng khoán nhà nước và Sở Giao dịch chứng khoán.
-
Sự phối hợp hoạt động giữa Ban Kiểm soát đối với hoạt động của Hội đồng quản trị, Ban Tổng giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác:
-
Sự phối hợp hoạt động giữa Ban Kiểm soát với Hội đồng quản trị, Ban Tổng giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác của OPC trong năm 2020 được thực hiện thông suốt, phù hợp với quy định của pháp luật, điều lệ của công ty.
- Ban Kiểm soát được Hội đồng quản trị, Ban Tổng Giám đốc, các bộ phận chức năng trong công ty phối hợp, tạo điều kiện thuận lợi trong việc cập nhật tình hình hoạt động của công ty, thu thập thông tin, tài liệu cho công tác kiểm tra, giám sát.
- Ban Kiểm soát Công ty được mời tham dự có ý kiến tại các cuộc họp của Hội đồng quản trị và đã có các báo cáo tại Đại hội đồng cổ đông thường niên.
- Tham gia cùng Hội đồng quản trị trong việc lựa chọn Công ty kiểm toán.
-
Kiểm soát báo cáo tài chính 6 tháng và hàng năm.
-
Hoạt động khác của Ban Kiểm soát: (không có)
IV. Ban điều hành:
| STT | Thành viên Ban điều hành | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn | Ngày bổ nhiệm/miễn nhiệm thành viên Ban điều hành | |
|---|---|---|---|---|---|
| Ngày bổ nhiệm thành viên Ban điều hành | Ngày miễn nhiệm thành viên Ban điều hành | ||||
| 1 | Ông Nguyễn Chí Linh | 25/09/1959 | Kỹ sư sinh hóa | 02/05/2011 | |
| 2 | Bà Lê Thị Thúy Anh | 23/01/1970 | Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh, Dược sĩ đại học | 12/11/2013 | |
| 3 | Ông Hà Đức Cường | 20/10/1970 | Thạc sĩ Dược | 19/09/2016 |
V. Kế toán trưởng:
| Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ | Ngày bổ nhiệm/miễn nhiệm | |
|---|---|---|---|---|
| Ngày bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm | |||
| Nguyễn Thế Đề | 15/08/1972 | Cử nhân Kế toán doanh nghiệp | 02/05/2011 |
VI. Đào tạo về Quản trị Công ty:
Đã tham gia các lớp tập huấn về luật doanh nghiệp, các văn bản liên quan đến hoạt động chào bán chứng khoán, quản trị công ty nhằm phục vụ cho các hoạt động công ty.
VII. Danh sách về người có liên quan của Công ty đại chúng và giao dịch của người có liên quan của Công ty với chính Công ty:
-
Danh sách về người có liên quan của công ty:
(Phụ lục 01 đính kèm báo cáo) -
Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ: (Không có)
-
Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty niêm yết nắm quyền kiểm soát: (Không có)
-
Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác:
4.1 Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Tổng Giám đốc điều hành đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Tổng Giám đốc điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo): Có
Số liệu này sẽ được thuyết minh trong báo cáo tài chính năm 2020.
4.2 Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Tổng Giám đốc điều hành là thành viên HĐQT, Tổng Giám đốc điều hành: Có Số liệu này sẽ được thuyết minh trong báo cáo tài chính năm 2020.
4.3 Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Tổng Giám đốc điều hành: (Không có)
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ:
- Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ:
Phụ lục 02 đính kèm báo cáo
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của Công ty:
| STT | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Lý do tăng, giảm (mua, bán,chuyển đổi, thưởng) | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số cổ phiếu | Tỷ lệ (%) | Số cổ phiếu | Tỷ lệ (%) | |||||
| 1 | Trịnh Xuân Vương | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 3.009.003 | 11,32 | 3.619.999 | 13,62 | Mua | Chốt đến ngày 03/12/2020 |
| 2 | Lê Thị Thúy Anh | Phó Tổng Giám đốc Công ty | 79.500 | 0,3 | 39.500 | 0,15 | Bán | Chốt đến ngày 03/12/2020 |
| 3 | Nguyễn Thị Thu Vân | Con gái của Phó CT. HĐQT – Tổng Giám đốc | 899.525 | 3,38 | 1.188.225 | 4,47 | Mua | Chốt đến ngày 03/12/2020 |
| 4 | Trịnh Việt Tuấn | Con trai của CT. HĐQT | 78.868 | 0,3 | 100.868 | 0,38 | Mua | Chốt đến ngày 03/12/2020 |
| 5 | Đỗ Thụy Như Hà | Con dâu của CT. HĐQT | 957.237 | 3,6 | 1.329.777 | 5,0034 | Mua (Trở thành cổ đông lớn kể từ ngày 26/10/2020) | Chốt đến ngày 03/12/2020 |
IX. Các vấn đề cần lưu ý khác:
| STT | Tổ chức/cá nhân giao dịch | Quan hệ với Công ty | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Lý do tăng, giảm (mua, bán,chuyển đổi, thưởng) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số cổ phiếu | Tỷ lệ (%) | Số cổ phiếu | Tỷ lệ* (%) | ||||
| 1 | Công ty Cổ phần Chứng khoán SSI | Cổ đông lớn | 3.415.600 | 12,85 | 3.414.607 | 12,85 | Cơ cấu lại danh mục đầu tư |

CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC
Phụ lục 1 : DANH SÁCH VỀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA CÔNG TY
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH* (CMND/CCCD/Giấy CNĐKDN/Giấy phép hoạt động...) | Ngày cấp, NSH* (CMND/CCCD/Giấy CNĐKDN/Giấy phép hoạt động...) | Nơi cấp NSH* (CMND/CCCD/Giấy CNĐKDN/Giấy phép hoạt động...) | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I. Tổ chức có liên quan của Công ty | |||||||||||
| 1 | Công ty Cổ phần Dược phẩm TW25 | 0300468511 | ĐK lần đầu: 19/06/2007 | ||||||||
| ĐK và thay đổi lần thứ 16: 14/05/2018 | Phòng ĐKKD - Sở Kế hoạch và đầu tư Tp. HCM | 448B Nguyễn Tất Thành, Phường 18, Quận 4, Tp. HCM | 30/08/2016 | Công ty con | |||||||
| 2 | Công ty TNHH MTV Dược phẩm OPC Bình Dương | 3700806295 | ĐK lần đầu: 11/06/2007 | ||||||||
| ĐK và thay đổi lần thứ 6: 01/07/2020 | Phòng ĐKKD - Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Dương | Số 09/ĐX04, Tổ 7, Khu phố Tân Hòa, Phường Tân Vĩnh Hiệp, Thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 11/06/2007 | Công ty con | |||||||
| 3 | Tổng Công ty Dược Việt Nam - CTCP | 0100109385 | ĐK lần đầu ngày 27/01/2 | ||||||||
| ĐK thay đổi lần thứ 5: 08/12/2016 | Sở Kế hoạch đầu tư TP. Hà Nội | 12 Ngô Tất Tổ, Phường Văn Miếu, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | 03/12/2020 | Tổ chức sở hữu trên 10% số CP có quyền biểu quyết |
| 4 | Công ty | |||||||||
| Cổ phần | ||||||||||
| Chứng | ||||||||||
| khoán | ||||||||||
| SSI | 03/GP | |||||||||
| ĐKHĐKD | 05/04/2000 | UBCKNN | 72 Nguyễn Huệ, | |||||||
| Phường Bến Nghé, | ||||||||||
| Quận 1, Tp. HCM | 22/04/2015 | Tổ chức sở hữu | ||||||||
| trên 10% số CP | ||||||||||
| có quyền biểu | ||||||||||
| quyết | ||||||||||
| II. Người có liên quan đến Hội đồng quản trị: | ||||||||||
| 1 | Trịnh | |||||||||
| Xuân | ||||||||||
| Vương | Chủ tịch | |||||||||
| HĐQT | 08/04/2006 | - Ông Trịnh Xuân | ||||||||
| Vương là: | ||||||||||
| + Người đại diện | ||||||||||
| theo pháp luật | ||||||||||
| của Công ty | ||||||||||
| CPDP OPC. | ||||||||||
| + Thành viên | ||||||||||
| HĐQT, Người đại | ||||||||||
| diện theo ủy | ||||||||||
| quyền phần vốn | ||||||||||
| của OPC tại | ||||||||||
| Công ty CPDP | ||||||||||
| TW25. | ||||||||||
| + Người đại diện | ||||||||||
| theo pháp luật; | ||||||||||
| Giám đốc Công | ||||||||||
| ty TNHH MTV DP | ||||||||||
| OPC Bình Dương | ||||||||||
| 1.01 | Nguyễn | |||||||||
| Thị Xuân | ||||||||||
| Hoa | 08/04/2006 | Vợ | ||||||||
| 1.02 | Trịnh Việt | |||||||||
| Tuấn | 08/04/2006 | - Con đẻ | ||||||||
| - Ông Trịnh Việt | ||||||||||
| Tuấn là: | ||||||||||
| + Người đại diện | ||||||||||
| theo pháp luật ; | ||||||||||
| Thành viên | ||||||||||
| HĐQT, Tổng | ||||||||||
| Giám đốc của | ||||||||||
| Công ty CPDP | ||||||||||
| TW25. |
| 1.03 | Đỗ Thụy Như Hà | Phó GD Xuất nhập khẩu – Kinh doanh dược liệu | 08/04/2006 | Con dâu | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.04 | Trịnh Việt Trung | 08/04/2006 | Con đẻ | ||||||||
| 1.05 | Trịnh Xuân Đương | 08/04/2006 | Em ruột | ||||||||
| 1.06 | Phạm Thị Liên | 08/04/2006 | Em dâu | ||||||||
| 2 | Nguyễn Chí Linh | P. CT HĐQT kiêm TGD | 19/03/2002 | - Ông Nguyễn Chí Linh là: | |||||||
| + Người đại diện theo pháp luật của Công ty CPDP OPC. | |||||||||||
| + Chủ tịch HĐQT, người đại diện theo pháp luật của Công ty CPDP TW25. | |||||||||||
| + Người đại diện theo ủy quyền phần vốn của OPC tại Công ty CPDP TW25. | |||||||||||
| + Chủ tịch HĐTV Công ty TNHH MTV DP OPC Bình Dương | |||||||||||
| 2.01 | Nguyễn Bá | 19/03/2002 | Bố đẻ |
| 2.02 | Trần Thị Nhâm | 19/03/2002 | Mẹ đẻ | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.03 | Nguyễn Thị Xuân Thu | 19/03/2002 | Vợ | ||||||||
| 2.04 | Nguyễn Thị Thu Vân | Phó GĐ Kế hoạch Cung ứng | 19/03/2002 | Con đẻ | |||||||
| 2.05 | Nguyễn Đức Vinh | 19/03/2002 | Anh ruột | ||||||||
| 2.06 | Trần Thị Kim Yến | Chị dâu | |||||||||
| 2.07 | Nguyễn Song Hà | Phó GĐ Ban cơ điện | 19/03/2002 | Em ruột | |||||||
| 2.08 | Đỗ Thị Ánh Nga | 19/03/2002 | Em dâu | ||||||||
| 3 | Lê Minh Điểm | Thành viên HĐQT | 19/03/2002 | Thành viên HĐQT | |||||||
| 3.01 | Nguyễn Thị Kim Cúc | 19/03/2002 | Mẹ vợ | ||||||||
| 3.02 | Nguyễn Thị Lan | 19/03/2002 | Vợ | ||||||||
| 3.03 | Lê Minh Phương | 19/03/2002 | Con ruột | ||||||||
| 3.04 | Lê Thị Minh Loan | 19/03/2002 | Con ruột |
| 3.05 | Nguyễn Minh Châu | 19/03/2002 | Con rễ | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3.06 | Lê Thị Trang | 19/03/2002 | Em ruột | ||||||||
| 3.07 | Nguyễn Quí Hội | 19/03/2002 | Em rễ | ||||||||
| 3.08 | Lê Minh Hoàng | 19/03/2002 | Em ruột | ||||||||
| 3.09 | Phan Thị Thẩm | 19/03/2002 | Em dâu | ||||||||
| 3.10 | Lê Minh Huy | 19/03/2002 | Em ruột | ||||||||
| 3.11 | Trần Thị Thu Niềm | 19/03/2002 | Em dâu | ||||||||
| 3.12 | Lê Thị Thu | 19/03/2002 | Em ruột | ||||||||
| 3.13 | Nguyễn Minh Ngọc | 19/03/2002 | Em rễ | ||||||||
| 3.14 | Lê Văn Thanh | 19/03/2002 | Em ruột | ||||||||
| 3.15 | Trần Thị Ý Nhi | Phó GĐ Xưởng SX | 19/03/2002 | Em dâu | |||||||
| 4 | Trương Đức Vọng | 003C322819 | Thành viên HĐQT | 19/03/2002 | Thành viên HĐQT | ||||||
| 4.01 | Phạm Thị Ngọc Thật | 19/03/2002 | Vợ |
| 4.02 | Trương Đức Duy Lam | 19/03/2002 | Con đỏ | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4.03 | Truong Katherine | 19/03/2002 | Con dâu | ||||||||
| 4.04 | Trương Ngọc Phương Lam | 19/03/2002 | Con đỏ | ||||||||
| 4.05 | Trần Lê Minh | 19/03/2002 | Con rễ | ||||||||
| 4.06 | Trương Thị Huệ | 19/03/2002 | Chị ruột | ||||||||
| 4.07 | Trương Cẩm Túy | 19/03/2002 | Chị ruột | ||||||||
| 4.08 | Trương Đức Uy | 19/03/2002 | Anh ruột | ||||||||
| 4.09 | Huỳnh Thị Việt Thanh | 19/03/2002 | Chị dâu | ||||||||
| 4.10 | Trương Đức Chí | 19/03/2002 | Anh ruột | ||||||||
| 4.11 | Trương Đức Hòa | 19/03/2002 | Anh ruột | ||||||||
| 4.12 | Phan Thị Cúc | 19/03/2002 | Chị dâu |
| 4.13 | Trương Đức Thiện | 19/03/2002 | Anh ruột | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4.14 | Hà Kim Phượng | 19/03/2002 | Chị dâu | ||||||||
| 4.15 | Trương Đức Nhân | 19/03/2002 | Anh ruột | ||||||||
| 4.16 | Nguyễn Thị Hồng | 19/03/2002 | Chị dâu | ||||||||
| 5 | Ngô Tân Long | 003C 019520 | Thành viên HĐQT | 09/04/2011 | - Ông Ngô Tân Long là: + Thành viên HĐQT Công ty CPDP OPC. + Phó Tổng Giám đốc Công ty CPDP TW25. + Phó Giám đốc Công ty TNHH MTV Dược phẩm OPC Bình Dương | ||||||
| 5.01 | Trần Thị Liên | 09/04/2011 | Mẹ đẻ | ||||||||
| 5.02 | Nguyễn Thị Bích Ngọc | 09/04/2011 | Mẹ vợ | ||||||||
| 5.03 | Phạm Thị Ngọc Duyên | 09/04/2011 | Vợ |
| 5.04 | Ngô Thùy Lâm | 09/04/2011 | Con đẻ | ||||||||
| 5.05 | Ngô Phúc Duy | 09/04/2011 | Con đẻ | ||||||||
| 5.06 | Ngô Thị Quảng Thanh | 09/04/2011 | Em ruột | ||||||||
| III. Người có liên quan đến Ban Kiểm soát: | |||||||||||
| 1 | Nguyễn Thị Mỹ Hạnh | 003C070339 | Trưởng BKS – Người được ủy quyền CBTT – GĐ Quản trị Marketing | 09/04/2016 | Trưởng BKS – Người được ủy quyền CBTT | ||||||
| 1.01 | Nguyễn Thị Huệ | 09/04/2016 | Mẹ đẻ | ||||||||
| 1.02 | Nguyễn Minh Phụng | 09/04/2016 | Bố chồng | ||||||||
| 1.03 | Phạm Thị Thái | 09/04/2016 | Mẹ chồng | ||||||||
| 1.04 | Nguyễn Minh Hoài | 003C081199 | 09/04/2016 | Chồng | |||||||
| 1.05 | Nguyễn Minh Tiến | 09/04/2016 | Con đẻ |
| 1.06 | Nguyễn Minh Đạt | 09/04/2016 | Con đẻ | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | Nguyễn Văn Tấn | 003C023405 | Thành viên BKS – GD Tổ chức Lao động | 19/03/2002 | Thành viên BKS | ||||||
| 2.01 | Nguyễn Hữu Hoa | 19/03/2002 | Bố vợ | ||||||||
| 2.02 | Nguyễn Thị Kim Loan | 19/03/2002 | Vợ | ||||||||
| 2.03 | Nguyễn Tấn Thành | 19/03/2002 | Con đẻ | ||||||||
| 2.04 | Nguyễn Kim Anh Thư | 19/03/2002 | Con đẻ | ||||||||
| 2.05 | Nguyễn Văn Đức | 19/03/2002 | Anh ruột | ||||||||
| 2.06 | Nguyễn Phú Hải | 19/03/2002 | Anh ruột | ||||||||
| 2.07 | Nguyễn Thị Kim Dân | 19/03/2002 | Chị ruột | ||||||||
| 2.08 | Nguyễn Thị Kim Ngân | 19/03/2002 | Chị ruột |
| 2.09 | Nguyễn Thị Kim Huê | 19/03/2002 | Chị ruột | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | Lê Vũ Thuật | 003C019640 | Thành viên BKS | 09/04/2011 | Ông Lê Vũ Thuật là Thành viên BKS Công ty CPDP OPC- Thành viên Hội đồng thành viên; Phó Giám đốc Công ty TNHH MTV Dược phẩm OPC Bình Dương | ||||||
| 3.01 | Lê Mạnh Tường | 09/04/2011 | Bố đẻ | ||||||||
| 3.02 | Ngô Thị Gài | 09/04/2011 | Mẹ đẻ | ||||||||
| 3.03 | Lê Thị Thiu | 09/04/2011 | Mẹ vợ | ||||||||
| 3.04 | Nguyễn Thị Hồng | 09/04/2011 | Vợ | ||||||||
| 3.05 | Lê Vũ Thảo My | 09/04/2011 | Con đẻ | ||||||||
| 3.06 | Lê Vũ Thảo Linh | 09/04/2011 | Con đẻ |
| 3.07 | Lê Vũ Châu Giang | 09/04/2011 | Con đỏ | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3.08 | Lê Đức Tuấn | 09/04/2011 | Anh ruột | ||||||||
| 3.09 | Châu Thị Hòa | 09/04/2011 | Chị dâu | ||||||||
| 3.10 | Lê Đức Thuận | 09/04/2011 | Em ruột | ||||||||
| 3.11 | Lê Thị Nga | 09/04/2011 | Em dâu | ||||||||
| 3.12 | Lê Thị Thanh Nhân | 09/04/2011 | Em ruột | ||||||||
| 3.13 | Nguyễn Đình Hoan | 09/04/2011 | Em rể | ||||||||
| 3.14 | Lê Xuân Thành | 09/04/2011 | Em ruột | ||||||||
| 3.15 | Nguyễn Thị Mỹ Liên | 09/04/2011 | Em dâu | ||||||||
| IV. Người có liên quan đến Ban Tổng Giám đốc: | |||||||||||
| 1 | Nguyễn Chí Linh | Tổng Giám đốc | Xem phần HĐQT |
| 2 | Lê Thị Thúy Anh | 026C100932 | Phó Tổng Giám đốc | 12/11/2013 | Phó Tổng Giám đốc | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.01 | Trần Phi Huệ | 12/11/2013 | Mẹ đẻ | ||||||||
| 2.02 | Võ Văn Hiển | 12/11/2013 | Bố chồng | ||||||||
| 2.03 | Đặng Thị Đến | 12/11/2013 | Mẹ chồng | ||||||||
| 2.04 | Võ Cao Thăng | 003C380119 | 12/11/2013 | Chồng | |||||||
| 2.05 | Võ Cao Tùng | 12/11/2013 | Con đẻ | ||||||||
| 2.06 | Võ Cao Bách | 12/11/2013 | Con đẻ | ||||||||
| 2.07 | Lê Thị Như Lan | 12/11/2013 | Chị ruột | ||||||||
| 2.08 | Lê Thị Tường Vân | 12/11/2013 | Chị ruột | ||||||||
| 2.09 | Lê Mạnh Hùng | 12/11/2013 | Anh rễ | ||||||||
| 2.10 | Lê Trí Dũng | 12/11/2013 | Anh ruột |
| 2.11 | Nguyễn Thị Kim Hồng | 12/11/2013 | Chị dâu | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.12 | Lê Thị Băng Tâm | 12/11/2013 | Em ruột | ||||||||
| 2.13 | Lê Thị Vân Trang | 12/11/2013 | Em ruột | ||||||||
| 2.14 | Hồ Phước Minh | 12/11/2013 | Em rể | ||||||||
| 3 | Hà Đức Cường | 003C 023383 | Phó Tổng Giám đốc | 19/09/2016 | Phó Tổng Giám đốc | ||||||
| 3.01 | Nguyễn Thị Tuyết | 19/09/2016 | Mẹ đẻ | ||||||||
| 3.02 | Huỳnh Thị Thuyền | 19/09/2016 | Mẹ vợ | ||||||||
| 3.03 | Huỳnh Thị Kim Anh | 003C 019464 | Phó GD Chi nhánh Tp. HCM | 19/09/2016 | Vợ | ||||||
| 3.04 | Hà Khánh An | 19/09/2016 | Con đẻ | ||||||||
| 3.05 | Hà Khánh Linh | 19/09/2016 | Con đẻ |
| 3.06 | Hà Thị Thơm | 19/09/2016 | Chị ruột | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3.07 | Hà Đức Thạnh | 19/09/2016 | Anh ruột | |||||||
| 3.08 | Hà Thị Tâm | 19/09/2016 | Chị ruột | |||||||
| 3.09 | Võ Hiền | 19/09/2016 | Anh rễ | |||||||
| 3.10 | Hà Đức Hùng | 19/09/2016 | Anh ruột | |||||||
| 3.11 | Trần Thị Thu | 19/09/2016 | Chị dâu | |||||||
| 3.12 | Hà Đức Hải | 19/09/2016 | Anh ruột | |||||||
| 3.13 | Nguyễn Thị Thời | 19/09/2016 | Chị dâu | |||||||
| 3.14 | Hà Thị Vân | 19/09/2016 | Chị ruột |
| 3.15 | Nguyễn Hữu Tục | 19/09/2016 | Anh rể | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3.16 | Hà Đức Minh | 19/09/2016 | Anh ruột | ||||||||
| 3.17 | Võ Thị Hiền | 19/09/2016 | Chị dâu | ||||||||
| 3.18 | Hà Đức Tuấn | 19/09/2016 | Em ruột | ||||||||
| 3.19 | Nguyễn Hoàng Thiên Anh | 19/09/2016 | Em dâu | ||||||||
| 3.20 | Hà Thị Hiền | 19/09/2016 | Em ruột | ||||||||
| V. Người có liên quan đến Kế toán trưởng: | |||||||||||
| 1 | Nguyễn Thế Đế | 003C019724 | Kế toán trưởng | 02/05/2011 | Kế toán trưởng | ||||||
| 1.01 | Nguyễn Thị Đíu | 02/05/2011 | Mẹ đẻ | ||||||||
| 1.02 | Lê Trọng Kiểm | 003C019722 | 02/05/2011 | Bố vợ | |||||||
| 1.03 | Lê Thị Chiền | 003C019723 | 02/05/2011 | Mẹ vợ | |||||||
| 1.04 | Lê Thị Thu Thủy | 003C019721 | 02/05/2011 | Vợ |
| 1.05 | Nguyễn Thế Minh | 02/05/2011 | Con đẻ | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.06 | Nguyễn Thế Bảo | 02/05/2011 | Con đẻ | ||||||||
| 1.07 | Nguyễn Thế Sự | 02/05/2011 | Anh ruột | ||||||||
| 1.08 | Nguyễn Thị Lệ | 02/05/2011 | Chị ruột | ||||||||
| 1.09 | Đào Lý Nghĩa | 02/05/2011 | Anh rễ | ||||||||
| 1.10 | Nguyễn Thế Bá | 02/05/2011 | Em ruột | ||||||||
| 1.11 | Lê Thị Nhàn | 02/05/2011 | Em dâu | ||||||||
| VI. Thư ký Công ty, Người phụ trách quản trị công ty | |||||||||||
| 1 | Vòng Nhịt Mùi | 006C095198 | Thư ký Công ty-Người PT quản trị công ty | 01/06/2016 | Thư ký Công ty-Người PT quản trị công ty | ||||||
| 1.01 | Vòng Lý Sáng | 01/06/2016 | Bố đẻ | ||||||||
| 1.02 | Nguyễn | 01/06/2016 | Mẹ đẻ |
| Thị Hồng | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.03 | Vòng Hin Mùi | 01/06/2016 | Chị ruột | ||||||||
| 1.04 | Lê Anh Phương | 01/06/2016 | Anh rể | ||||||||
| VII. Người quản lý Công ty CPDP TW25 | |||||||||||
| 1. | Nguyễn Chí Linh | Chủ tịch HĐQT | 25/3/2017 | Xem Mục II.2 | |||||||
| 2. | Trịnh Xuân Vương | Thành viên HĐQT | 25/3/2017 | Xem Mục II.1 | |||||||
| 3. | Trịnh Việt Tuấn | Thành viên HĐQT, Tổng Giám đốc | 25/3/2017 | Xem Mục II.1.02 | |||||||
| 4. | Trần Anh Vương | Thành viên HĐQT | 25/3/2017 | Đại diện cho Tổng Công ty Dược Việt Nam - CTCP | |||||||
| 5. | Tổng Trần Hiệp | 058C616573 | Thành viên HĐQT, Kế toán Trưởng | 25/3/2017 | Thành viên HĐQT, Kế toán Trưởng Công ty CPDP TW25 |
| VIII. Người quản lý Công ty TNHH MTV Dược phẩm OPC Bình Dương | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. | Nguyễn Chí Linh | Chủ tịch HĐTV | Xem Mục II.2 | ||||||||
| 2. | Trịnh Xuân Vương | Thành viên HĐTV, Giám đốc | Xem Mục II.1 | ||||||||
| 3 | Lê Vũ Thuật | Thành viên HĐTV | Xem Mục III.3 |
Tp HCM, ngày 02/02/2021, tháng 01 năm 2021
CHỦ TỊCH HỒI ĐỒNG QUẢN TRỊ
CÓ PHẨM
DƯỢC PHẨM
OPC
ĐẠNH
ĐƠN
ĐƠN
ĐƠN
ĐƠN
ĐƠN
D.S. Trịnh Xuân Vương
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC
Phụ lục 2: DANH SÁCH NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ
| STT | Họ và tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/CCCD/Hộ chiếu | Ngày cấp CMND/CCCD/Hộ chiếu | Nơi cấp CMND/CCCD/Hộ chiếu | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ (%) | Mối quan hệ liên quan với người nội bộ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I. Hội đồng quản trị: | |||||||||||
| 1 | Trịnh Xuân Vương | Chủ tịch HĐQT, người đại diện theo pháp luật công ty | 3.619.999 | 13,62 | Chốt đến ngày 08/12/2020 | ||||||
| 1.01 | Nguyễn Thị Xuân Hoa | Vợ | |||||||||
| 1.02 | Trịnh Việt Tuấn | 100.868 | 0,38 | Con đẻ | Chốt đến ngày 03/12/2020 | ||||||
| 1.03 | Đỗ Thụy Như Hà | Phó GĐ Xuất nhập khẩu – Kinh doanh dược liệu | 1.329.777 | 5,00 | Con dâu | Chốt đến ngày 03/12/2020 |
| 1.04 | Trịnh Việt Trung | 4.750 | 0,02 | Con đẻ | Chốt đến ngày 03/12/2020 | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.05 | Trịnh Xuân Đương | 8.250 | 0,03 | Em ruột | Chốt đến ngày 03/12/2020 | ||||||
| 1.06 | Phạm Thị Liên | Em dâu | |||||||||
| 2 | Nguyễn Chí Linh | P. CT HĐQT kiêm TGĐ, người đại diện theo pháp luật của công ty | 3.412.492 | 12,84 | Chốt đến ngày 03/12/2020 | ||||||
| 2.01 | Nguyễn Bá | Bố đẻ | |||||||||
| 2.02 | Trần Thị Nhâm | Mẹ đẻ | |||||||||
| 2.03 | Nguyễn Thị Xuân Thu | Vợ | |||||||||
| 2.04 | Nguyễn Thị Thu Vân | Phó GĐ phòng KHCU | 1.188.225 | 4,47 | Con đẻ | Chốt đến ngày 03/12/2020 | |||||
| 2.05 | Nguyễn Đức Vĩnh | Anh ruột | |||||||||
| 2.06 | Trần Thị Kim Yến | Chị dâu | |||||||||
| 2.07 | Nguyễn Song Hà | Phó GĐ Ban Cơ điện | 19.229 | 0,07 | Em ruột | Chốt đến ngày 03/12/2020 | |||||
| 2.08 | Đỗ Thị Ánh Nga | Em dâu |
| 3 | Lê Minh Điểm | Thành viên HĐQT | 1.267.016 | 4,77 | Chốt đến ngày 03/12/2020 | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3.01 | Nguyễn Thị Kim Cúc | Mẹ vợ | Mẹ vợ | ||||||||
| 3.02 | Nguyễn Thị Lan | Vợ | 19.906 | 0,07 | Vợ | Chốt đến ngày 03/12/2020 | |||||
| 3.03 | Lê Minh Phương | Con ruột | Con ruột | ||||||||
| 3.04 | Lê Thị Minh Loan | Con ruột | Con ruột | ||||||||
| 3.05 | Nguyễn Minh Châu | Con rể | Con rể | ||||||||
| 3.06 | Lê Thị Trang | Em ruột | Em ruột | ||||||||
| 3.07 | Nguyễn Quí Hội | Em rể | 10 | 0.00 | Em rể | Chốt đến ngày 03/12/2020 | |||||
| 3.08 | Lê Minh Hoàng | Em ruột | Em ruột | ||||||||
| 3.09 | Phan Thị Thẩm | Em dâu | Em dâu | ||||||||
| 3.10 | Lê Minh Huy | Em ruột | Em ruột | ||||||||
| 3.11 | Trần Thị Thu Niềm | Em dâu | Em dâu | ||||||||
| 3.12 | Lê Thị Thu | Em ruột | Em ruột | ||||||||
| 3.13 | Nguyễn Minh Ngọc | Em rể | 15.356 | 0.06 | Em rể | Chốt đến ngày 03/12/2020 | |||||
| 3.14 | Lê Văn Thanh | Em ruột | Em ruột |
| 3.15 | Trần Thị Ý Nhi | Em dâu | 2.000 | 0.01 | Em dâu | Chốt đến ngày 03/12/2020 | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4 | Trương Đức Vọng | Thành viên HĐQT | 586.096 | 2,21 | Chốt đến ngày 03/12/2020 | ||||||
| 4.01 | Phạm Thị Ngọc Thật | Vợ | |||||||||
| 4.02 | Trương Đức Duy Lam | Con đẻ | |||||||||
| 4.03 | Truong Katherine | Con dâu | |||||||||
| 4.04 | Trương Ngọc Phương Lam | Con đẻ | |||||||||
| 4.05 | Trần Lê Minh | 36.395 | 0,14 | Con rể | Chốt đến ngày 03/12/2020 | ||||||
| 4.06 | Trương Thị Huệ | Chị ruột | |||||||||
| 4.07 | Trương Cẩm Túy | Chị ruột | |||||||||
| 4.08 | Trương Đức Uy | Anh ruột | |||||||||
| 4.09 | Huỳnh Thị Việt Thanh | Chị dâu | |||||||||
| 4.10 | Trương Đức Chí | Anh ruột | |||||||||
| 4.11 | Trương Đức Hòa | Anh ruột | |||||||||
| 4.12 | Phan Thị Cúc | Chị dâu | |||||||||
| 4.13 | Trương Đức Thiện | Anh ruột |
| 4.14 | Hà Kim Phượng | Chị dâu | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4.15 | Trương Đức Nhân | Anh ruột | |||||||||
| 4.16 | Nguyễn Thị Hồng | Chị dâu | |||||||||
| 5 | Ngô Tân Long | 003C 019520 | Thành viên HĐQT | 205.052 | 0,77 | Chốt đến ngày 03/12/2020 | |||||
| 5.01 | Trần Thị Liên | Mẹ đẻ | |||||||||
| 5.02 | Nguyễn Thị Bích Ngọc | Mẹ vợ | |||||||||
| 5.03 | Phạm Thị Ngọc Duyên | Vợ | |||||||||
| 5.04 | Ngô Thùy Lâm | Con đẻ | |||||||||
| 5.05 | Ngô Phúc Duy | Con đẻ | |||||||||
| 5.06 | Ngô Thị Quảng Thanh | Em ruột | |||||||||
| II. Ban Kiểm soát: |
| 1 | Nguyễn Thị Mỹ Hạnh | 003C070339 | Trưởng BKS – Người được ủy quyền CBTT- Giám đốc Quản trị Marketing | 972.555 | 3,66 | Chốt đến ngày 03/12/2020 | |||||
| 1.01 | Nguyễn Thị Huệ | Mẹ đẻ | |||||||||
| 1.02 | Nguyễn Minh Phụng | Bố chồng | |||||||||
| 1.03 | Phạm Thị Thái | Mẹ chồng | |||||||||
| 1.04 | Nguyễn Minh Hoài | 003C081199 | Chồng | ||||||||
| 1.05 | Nguyễn Minh Tiến | Con đẻ | |||||||||
| 1.06 | Nguyễn Minh Đạt | Con đẻ | |||||||||
| 2 | Nguyễn Văn Tấn | 003C023405 | Thành viên BKS – GĐ Tổ chức Lao động | 36.093 | 0,14 | Chốt đến ngày 03/12/2020 |
| 2.01 | Nguyễn Hữu Hoa | Bố vợ | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.02 | Nguyễn Thị Kim Loan | Vợ | |||||||||
| 2.03 | Nguyễn Tấn Thành | Con đẻ | |||||||||
| 2.04 | Nguyễn Kim Anh Thư | Con đẻ | |||||||||
| 2.05 | Nguyễn Văn Đức | Anh ruột | |||||||||
| 2.06 | Nguyễn Phú Hải | Anh ruột | |||||||||
| 2.07 | Nguyễn Thị Kim Dân | Chị ruột | |||||||||
| 2.08 | Nguyễn Thị Kim Ngân | Chị ruột | |||||||||
| 2.09 | Nguyễn Thị Kim Huê | Chị ruột | |||||||||
| 3 | Lê Vũ Thuật | 003C019640 | Thành viên BKS | 151.915 | 0,57 | Chốt đến ngày 03/12/2020 | |||||
| 3.01 | Lê Mạnh Tường | Bố đẻ | |||||||||
| 3.02 | Ngô Thị Gái | Mẹ đẻ | |||||||||
| 3.03 | Lê Thị Thiu | Mẹ vợ |
| 3.04 | Nguyễn Thị Hồng | Vợ | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3.05 | Lê Vũ Thảo My | Con đẻ | |||||||||
| 3.06 | Lê Vũ Thảo Linh | Con đẻ | |||||||||
| 3.07 | Lê Vũ Châu Giang | Con đẻ | |||||||||
| 3.08 | Lê Đức Tuấn | Anh ruột | |||||||||
| 3.09 | Châu Thị Hòa | Chị dâu | |||||||||
| 3.10 | Lê Đức Thuận | 3,750 | 0,01 | Em ruột | Chốt đến ngày 03/12/2020 | ||||||
| 3.11 | Lê Thị Nga | Em dâu | |||||||||
| 3.12 | Lê Thị Thanh Nhàn | Em ruột | |||||||||
| 3.13 | Nguyễn Đình Hoan | Em rể | |||||||||
| 3.14 | Lê Xuân Thành | Em ruột | |||||||||
| 3.15 | Nguyễn Thị Mỹ Liên | Em dâu | |||||||||
| III. Ban Tổng Giám đốc | |||||||||||
| 1 | Nguyễn Chí Linh | Tổng Giám đốc | Xem Mục I.2 |
| 2 | Lê Thị Thúy Anh | 026C100932 | Phó Tổng Giám đốc | 39.500 | 0,15 | Chốt đến ngày 03/12/2020 | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.01 | Trần Phi Huệ | Mẹ đẻ | |||||||||
| 2.02 | Võ Văn Hiển | Bố chồng | |||||||||
| 2.03 | Đặng Thị Đến | Mẹ chồng | |||||||||
| 2.04 | Võ Cao Thăng | 003C380119 | Chồng | ||||||||
| 2.05 | Võ Cao Tùng | Con đẻ | |||||||||
| 2.06 | Võ Cao Bách | Con đẻ | |||||||||
| 2.07 | Lê Thị Như Lan | Chị ruột | |||||||||
| 2.08 | Lê Thị Tường Văn | Chị ruột | |||||||||
| 2.09 | Lê Mạnh Hùng | Anh rể | |||||||||
| 2.10 | Lê Trí Dũng | Anh ruột | |||||||||
| 2.11 | Nguyễn Thị Kim Hồng | Chị dâu | |||||||||
| 2.12 | Lê Thi Băng Tâm | Em ruột | |||||||||
| 2.13 | Lê Thị Văn Trang | Em ruột |
| 2.14 | Hồ Phước Minh | Em rể | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | Hà Đức Cường | 003C 023383 | Phó Tổng Giám đốc | 68.000 | 0,26 | Chốt đến ngày 03/12/2020 | |||||
| 3.01 | Nguyễn Thị Tuyết | Mẹ đẻ | |||||||||
| 3.02 | Huỳnh Thị Thuyền | Mẹ vợ | |||||||||
| 3.03 | Huỳnh Thị Kim Anh | 003C 019464 | Phó GD Chi nhánh Tp. Hồ Chí Minh | 18.128 | 0,07 | Vợ | Chốt đến ngày 03/12/2020 | ||||
| 3.04 | Hà Khánh An | Con đẻ | |||||||||
| 3.05 | Hà Khánh Linh | Con đẻ | |||||||||
| 3.06 | Hà Thị Thơm | Chị ruột | |||||||||
| 3.07 | Hà Đức Thạnh | Anh ruột | |||||||||
| 3.08 | Hà Thị Tâm | Chị ruột | |||||||||
| 3.09 | Võ Hiền | Anh rể | |||||||||
| 3.10 | Hà Đức Hùng | Anh ruột | |||||||||
| 3.11 | Trần Thị Thu | Chị dâu | |||||||||
| 3.12 | Hà Đức Hải | Anh ruột |
| 3.13 | Nguyễn Thị Thời | Chị dâu | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3.14 | Hà Thị Vân | Chị ruột | |||||||||
| 3.15 | Nguyễn Hữu Tục | Anh rể | |||||||||
| 3.16 | Hà Đức Minh | Anh ruột | |||||||||
| 3.17 | Võ Thị Hiền | Chị dâu | |||||||||
| 3.18 | Hà Đức Tuấn | Em ruột | |||||||||
| 3.19 | Nguyễn Hoàng Thiên Anh | Em dâu | |||||||||
| 3.20 | Hà Thị Hiền | Em ruột | |||||||||
| IV. Kế toán trưởng : | |||||||||||
| 1 | Nguyễn Thế Đế | 003C019724 | Kế toán trưởng | 142.337 | 0,54 | Chốt đến ngày 03/12/2020 | |||||
| 1.01 | Nguyễn Thị Đỉu | Mẹ đẻ | |||||||||
| 1.02 | Lê Trọng Kiểm | 003C019722 | 41.172 | 0,15 | Bố vợ | Chốt đến ngày 03/12/2020 | |||||
| 1.03 | Lê Thị Chiến | 003C019723 | 70.695 | 0,27 | Mẹ vợ | Chốt đến ngày 03/12/2020 |
| 1.04 | Lê Thị Thu Thủy | 003C019721 | 5,350 | 0,02 | Vợ | Chốt đến ngày 03/12/2020 | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.05 | Nguyễn Thế Minh | Con đẻ | |||||||||
| 1.06 | Nguyễn Thế Bảo | Con đẻ | |||||||||
| 1.07 | Nguyễn Thế Sự | Anh ruột | |||||||||
| 1.08 | Nguyễn Thị Lệ | Chị ruột | |||||||||
| 1.09 | Đào Lý Nghĩa | Anh rể | |||||||||
| 1.10 | Nguyễn Thế Bá | Em ruột | |||||||||
| 1.11 | Lê Thị Nhàn | Em dâu | |||||||||
| V. Thư ký Công ty, Người phụ trách quản trị công ty: | |||||||||||
| 1 | Vòng Nhịt Mùi | 006C095198 | Thư ký Công ty- Người PT quản trị công ty | 11.060 | 0,04 | Chốt đến ngày 03/12/2020 | |||||
| 1.01 | Vòng Lý Sáng | Bố đẻ | |||||||||
| 1.02 | Nguyễn Thị Hồng | Mẹ đẻ |
| 1.03 | Vòng Hìn Mũi | Chị ruột | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.04 | Lê Anh Phương | Anh rễ |
Tp.HCM, ngày 29 tháng 01 năm 2021

DS. Định Xuân Vương
CÔNG TY CỔ PHẦN DUỌC PHẨM OPC
Digitally signed by CÔNG TY CỔ PHẦN DUỌC PHẨM OPC
DN: C=VN, S=Hồ Chí Minh, L=Quận 6, CN=CÔNG TY CỔ PHẦN DUỌC PHẨM OPC, OID.0.9.2342.19200300.100. 1.1=MST:0302560110
Reason: I am the author of this document
Location:
Date: 2021-01-29 14:36:45
Foxit Reader Version: 9.4.1