AI assistant
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC — Governance Information 2021
Jul 28, 2021
66914_rns_2021-07-28_c2eca626-459f-4548-a585-faf9562c62b1.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC
Số: 736/HĐQT– OPC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Tp. Hồ Chí Minh, ngày 22 tháng 07 năm 2021.
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY 6 THÁNG ĐẦU NĂM 2021
Kính gửi: - Ủy Ban Chứng khoán Nhà nước.
- Sở Giao dịch Chứng khoán Tp.HCM.
- Tên công ty: Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC.
- Địa chỉ trụ sở chính: 1017 Hồng Bàng, Phường 12, Quận 6, Tp.Hồ Chí Minh.
- Điện thoại: 028.37517111 Fax: 028.38752048
- Email: [email protected]
- Vốn điều lệ: 265.772.800.000 Đồng.
- Mã chứng khoán: OPC.
- Mô hình quản trị công ty: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát và Tổng Giám đốc.
- Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Chưa thực hiện.
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông:
Ngày 09/04/2021 tại Hội trường Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC số 1017 Hồng Bàng – Phường 12 – Quận 6 – Thành phố Hồ Chí Minh, Công ty đã tổ chức thành công Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2021. Đại hội đã thông qua một số nội dung chính như sau:
| TT | Số nghị quyết | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 1 | NQ số 420/NQ - ĐHĐCĐ | 09/04/2021 | Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2021 của Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC thông qua các nội dung sau: |
| - Báo cáo hoạt động của Hội đồng quản trị nhiệm kỳ IV (2016-2021) và phương hướng hoạt động nhiệm kỳ V (2021-2026). | |||
| - Báo cáo hoạt động của Ban điều hành năm 2020, Báo cáo tài chính năm 2020 đã kiểm toán, Tóm tắt hoạt động nhiệm kỳ IV (2016-2021); Kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2021 và phương hướng hoạt động nhiệm kỳ V (2021-2026). | |||
| - Báo cáo hoạt động của Ban kiểm soát (BKS) nhiệm kỳ IV (2016-2021) và phương hướng hoạt động nhiệm kỳ V (2021-2026). | |||
| - Phân phối lợi nhuận và trích lập các quỹ năm 2020 (theo BCTC năm 2020 tại thời điểm 31/12/2020 đã được kiểm toán bởi Công ty TNHH Ernst & Young Việt Nam); |
- Sửa đổi, bổ sung Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC.
- Quy chế nội bộ về quản trị Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC.
- Sửa đổi, bổ sung Quy chế tổ chức và hoạt động của HĐQT Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC.
- Quy chế tổ chức và hoạt động của BKS Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC.
- Bổ sung ngành nghề kinh doanh.
- ĐHĐCĐ ủy quyền cho Hội đồng quản trị lựa chọn công ty kiểm toán cho năm tài chính 2021.
- Bầu thành viên Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát nhiệm kỳ V (2021 – 2026)
II. Hội đồng quản trị:
1. Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị:
Thành viên Hội đồng quản trị nhiệm kỳ IV (2016 – 2021); trước thời điểm 09/04/2021
| STT | Thành viên HĐQT | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT | |
|---|---|---|---|---|
| Ngày bắt đầu là thành viên HĐQT | Ngày không còn là thành viên HĐQT | |||
| 1 | Ông Trịnh Xuân Vương | CT. HĐQT | 08/04/2006 | |
| 2 | Ông Nguyễn Chí Linh | PCT.HĐQT | 19/03/2002 | |
| 3 | Ông Lê Minh Điểm | TV. HĐQT | 19/03/2002 | |
| 4 | Ông Trương Đức Vọng | TV. HĐQT | 19/03/2002 | |
| 5 | Ông Ngô Tân Long | TV. HĐQT | 09/04/2011 |
Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2021 đã tiến hành bầu thành viên HĐQT nhiệm kỳ V (2021 – 2026) và sau đó các thành viên HĐQT đã tiến hành bầu chức danh như sau:
| STT | Thành viên HĐQT | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT | |
|---|---|---|---|---|
| Ngày bắt đầu là thành viên HĐQT | Ngày không còn là thành viên HĐQT | |||
| 1 | Ông Trịnh Xuân Vương | CT. HĐQT | 08/04/2006 | |
| 2 | Ông Nguyễn Chí Linh | PCT.HĐQT | 19/03/2002 | |
| 3 | Ông Lê Minh Điểm | TV. HĐQT | 19/03/2002 | |
| 4 | Ông Trương Đức Vọng | TV. HĐQT | 19/03/2002 | |
| 5 | Ông Ngô Tân Long | TV. HĐQT | 09/04/2011 |
| 6 | Ông Lê Văn Sơn | TV. HĐQT | 09/04/2021 | |
|---|---|---|---|---|
| 7 | Ông Trịnh Việt Tuấn | TV. HĐQT | 09/04/2021 | |
| 8 | Bà Nguyễn Thị Mỹ Hạnh | TV. HĐQT | 09/04/2021 | |
| 9 | Bà Nguyễn Ngọc Anh | TV. HĐQT | 09/04/2021 |
2. Các cuộc họp Hội đồng quản trị:
Trong 6 tháng đầu năm 2021, HĐQT đã tổ chức 8 cuộc họp; trong đó có 2 cuộc họp trực tiếp thuộc nhiệm kỳ IV (2016 – 2021) và 6 cuộc họp nhiệm kỳ V (2021 – 2026) (có 2 cuộc họp trực tiếp và 4 cuộc họp thông qua hình thức gửi văn bản xin ý kiến để giải quyết các vấn đề thuộc chức năng, thẩm quyền của Hội đồng quản trị). Ngày 09/04/2021 ông Lê Văn Sơn, ông Trịnh Việt Tuấn, bà Nguyễn Thị Mỹ Hạnh, bà Nguyễn Ngọc Anh (*) trở thành thành viên HĐQT và tham gia 6 cuộc họp HĐQT của nhiệm kỳ mới.
| STT | Thành viên HĐQT | Số buổi họp HĐQT tham dự | Tỷ lệ tham dự họp (%) | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Trịnh Xuân Vương | 8/8 | 100 % | |
| 2 | Ông Nguyễn Chí Linh | 8/8 | 100 % | |
| 3 | Ông Lê Minh Điểm | 8/8 | 100 % | |
| 4 | Ông Trương Đức Vọng | 8/8 | 100 % | |
| 5 | Ông Ngô Tân Long | 8/8 | 100 % | |
| 6 | Ông Lê Văn Sơn | 6/6 | 100 % | * |
| 7 | Ông Trịnh Việt Tuấn | 6/6 | 100 % | * |
| 8 | Bà Nguyễn Thị Mỹ Hạnh | 6/6 | 100 % | * |
| 9 | Bà Nguyễn Ngọc Anh | 4/6 | 66,67 % | ** Đã nhận được Phiếu lấy ý kiến HĐQT của OPC nhưng không gửi trả lời về OPC (cuộc họp Kỳ 5/2021 - ngày 21/6/2021 và Kỳ 6/2021 - ngày 25/6/2021) |
3. Hoạt động giám sát của Hội đồng quản trị đối với Ban Tổng Giám đốc:
- Hội đồng quản trị giám sát việc thực hiện triển khai các Nghị quyết, Quyết định liên quan đến lĩnh vực hoạt động sản xuất kinh doanh, cơ cấu tổ chức, nhân sự quản lý phù hợp với Điều lệ, Quy chế, quy định hiện hành của Công ty và Pháp luật Nhà nước.
- Ngày 09/04/2021, Công ty tổ chức họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2021, nhiệm kỳ V (2021 – 2026) theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.
- Ngày 23/04/2021, HĐQT đã ban hành Nghị quyết số 454/NQ – HĐQT về việc miễn nhiệm chức danh Tổng giám đốc đối với Ông Nguyễn Chí Linh và Nghị quyết số 455/NQ – HĐQT về việc bổ
nhiệm Ông Trương Đức Vọng đảm nhận chức danh Tổng Giám đốc điều hành Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC.
-
Hội đồng quản trị giám sát, đánh giá hoạt động của Ban Điều hành thông qua việc tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2021.
-
Ban điều hành quán triệt các Nghị quyết của Hội đồng quản trị và Đại hội đồng cổ đông. Những nhiệm vụ, mục tiêu trong hoạt động sản xuất kinh doanh được triển khai đồng bộ với các giải pháp cụ thể, sáng tạo để hoàn thành các chỉ tiêu kế hoạch lợi nhuận và chỉ tiêu kế hoạch doanh thu của 6 tháng đầu năm 2021 đề ra. Tiếp tục định hướng và chỉ đạo thực hiện chủ trương chính sách của Công ty trong các lĩnh vực hoạt động sản xuất kinh doanh, tiếp tục giữ vững và phát triển mạng lưới phân phối.
-
Theo dõi, chỉ đạo ổn định sản xuất kinh doanh và các hoạt động khác trong thời gian giãn cách xã hội do dịch Covid – 19.
-
Thực hiện Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên số 420/NQ-ĐHĐCĐ ngày 09/04/2021 và Nghị quyết số 563 /NQ-HĐQT ngày 27/05/2021, Công ty đã chốt danh sách cổ đông để thực hiện chi trả cổ tức đợt 2/2020 bằng tiền cho cổ đông hiện hữu với tỉ lệ thực hiện 20% / cổ phiếu (01 Cổ phiếu được nhận 2000 đồng) kể từ ngày 21/06/2021.
-
Xây dựng và hoàn thiện những định hướng về chính sách nhân sự, chế độ lương thưởng và các phụ cấp để thực hiện chiến lược phát triển bền vững của Công ty. Tiếp tục đầu tư công nghệ và hoàn thiện quy trình sản xuất theo quy định GPs và hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001: 2015.
-
Tham gia giám sát và kiểm tra việc thực hiện báo cáo tài chính theo quy định.
-
Tiếp tục triển khai thực hiện và tiến hành công bố thông tin đảm bảo theo đúng quy định của pháp luật và phát triển tốt mối quan hệ với các nhà đầu tư.
-
Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng Quản trị:
-
Các Nghị quyết / Quyết định của Hội đồng Quản trị:
| STT | Số Nghị quyết | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ % thông qua |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 421/NQ - HĐQT | 09/04/2021 | V/v Bầu chức danh Chủ tịch Hội đồng Quản trị Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC nhiệm kỳ V (2021 – 2026) | 100 % |
| 2 | 453/NQ - HĐQT | 23/04/2021 | V/v Bầu chức danh Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC nhiệm kỳ V (2021 – 2026) | 55,56 % |
| 3 | 454/NQ - HĐQT | 23/04/2021 | V/v Miễn nhiệm Tổng Giám đốc điều hành Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC | 100 % |
| 4 | 455/NQ - HĐQT | 23/04/2021 | V/v Bổ nhiệm Tổng Giám đốc điều hành Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC nhiệm kỳ V (2021 – 2026) | 55,56 % |
| 5 | 456/NQ - HĐQT | 23/04/2021 | V/v Bổ nhiệm Thư ký Công ty – kiêm Người phụ trách quản trị Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC nhiệm kỳ V (2021 – 2026) | 100 % |
| 6 | 457/NQ - HĐQT | 23/04/2021 | V/v Bổ nhiệm Người được ủy quyền Công bố thông tin Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC nhiệm kỳ V (2021 – 2026) | 100 % |
| 7 | 552/NQ - HĐQT | 24/05/2021 | V/v Mức lương của Tổng Giám đốc điều hành | 88,9 % |
| 8 | 553/NQ - HĐQT | 24/05/2021 | V/v Cử người đại diện phần vốn góp tại Công ty Cổ phần Dược OPC Bắc Giang | 77,8 % |
| 9 | 554/NQ - HĐQT | 24/05/2021 | V/v Sửa đổi, bổ sung Điều lệ Công ty TNHH MTV Dược phẩm OPC Bình Dương lần thứ 4 ngày 24/05/2021 | 88,9 % |
| 10 | 555/NQ - HĐQT | 24/05/2021 | V/v Cử hội đồng thành viên Công ty TNHH MTV Dược phẩm OPC Bình Dương nhiệm kỳ (2021 – 2026) | 66,7 % |
|---|---|---|---|---|
| 11 | 556/NQ – HĐQT | 24/05/2021 | V/v Ban hành Điều lệ Công ty TNHH MTV Dược phẩm OPC Bình Dương lần thứ 4 ngày 24/05/2021 | 88,9 % |
| 12 | 563/NQ - HĐQT | 27/05/2021 | V/v Chi trả cổ tức Đợt 2/2020 | 100 % |
III. Ban kiểm soát:
1. Thông tin về thành viên Ban Kiểm soát:
Thành viên Ban Kiểm soát nhiệm kỳ IV (2016 – 2021); trước thời điểm 09/04/2021
| TT | Thành viên BKS | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS | Trình độ chuyên môn | |
|---|---|---|---|---|---|
| Ngày bắt đầu là thành viên BKS | Ngày không còn là thành viên BKS | ||||
| 1 | Bà Nguyễn Thị Mỹ Hạnh | Trưởng BKS | 09/04/2016 | 09/04/2021 | Dược sĩ Đại học, Cử nhân Kế toán |
| 2 | Ông Lê Vũ Thuật | TV. BKS | 09/04/2011 | Kỹ sư cơ khí, Cử nhân Kế toán | |
| 3 | Ông Nguyễn Văn Tấn | TV. BKS | 19/03/2002 | 09/04/2021 | Kỹ sư Bảo hộ lao động |
Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2021 đã tiến hành bầu thành viên BKS nhiệm kỳ V (2021 – 2026) và các thành viên đã tiến hành bầu chức danh như sau:
| TT | Thành viên BKS | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS | Trình độ chuyên môn | |
|---|---|---|---|---|---|
| Ngày bắt đầu là thành viên BKS | Ngày không còn là thành viên BKS | ||||
| 1 | Ông Lê Vũ Thuật | Trưởng BKS | 09/04/2011 | Kỹ sư cơ khí, Cử nhân Kế toán | |
| 2 | Ông Phan Công Cường | TV. BKS | 09/04/2021 | Cử nhân kinh tế | |
| 3 | Ông Nguyễn Văn Khái | TV. BKS | 09/04/2021 | Cử nhân Tài chính kế toán |
2. Cuộc họp của Ban Kiểm soát:
Trong 6 tháng đầu năm 2021, BKS đã có 8 cuộc họp; trong đó có 2 cuộc họp trực tiếp thuộc nhiệm kỳ IV (2016 – 2021) và 6 cuộc họp nhiệm kỳ V (2021 – 2026) (có 2 cuộc họp trực tiếp và 4 cuộc họp tham gia theo hình thức góp ý kiến cho Hội đồng quản trị bằng văn bản). Ngày 09/04/2021* ông Phan Công Cường, ông Nguyễn Văn Khái trở thành thành viên Ban Kiểm soát và tham gia 6 cuộc họp BKS của nhiệm kỳ mới.
| TT | Thành viên BKS | Số buổi họp BKS tham dự | Tỷ lệ tham dự họp (%) | Lý do không dự họp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Lê Vũ Thuật | 8/8 | 100 % | |
| 2 | Ông Phan Công Cường | 6/6 | 100 % | * |
| 3 | Ông Nguyễn Văn Khái | 6/6 | 100 % | * |
-
Hoạt động giám sát của Ban Kiểm soát đối với Hội đồng quản trị, Ban Tổng giám đốc điều hành và cổ đông:
-
Trong 6 tháng đầu năm 2021 các thành viên Ban Kiểm soát tham dự đầy đủ các cuộc họp Hội đồng quản trị để nắm bắt kịp thời tình hình hoạt động kinh doanh của Công ty và đóng góp ý kiến về các vấn đề thuộc chức năng nhiệm vụ của Ban kiểm soát.
- Căn cứ vào Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên số 420/NQ-ĐHĐCĐ ngày 09/04/2021, Công ty đã ký Hợp đồng cung cấp dịch vụ kiểm toán và soát xét số 61517100 – 2021 ngày 10/06/2021 với Công ty TNHH Ernst & Young Việt Nam về việc soát xét BCTC riêng và hợp nhất của Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC cho kỳ kế toán từ ngày 01/01/2021 đến 30/06/2021, kiểm toán báo cáo tài chính riêng và hợp nhất cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2021.
- Kiểm soát việc thực hiện Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên, các nghị quyết của Hội đồng quản trị và giám sát việc chấp hành các qui định của pháp luật, điều lệ và các quy chế của Công ty trong quản lý điều hành hoạt động kinh doanh.
-
Giám sát việc công bố thông tin định kỳ và bất thường theo qui định của Ủy ban chứng khoán nhà nước và Sở Giao dịch chứng khoán.
-
Sự phối hợp hoạt động giữa Ban Kiểm soát đối với hoạt động của Hội đồng quản trị, Ban Tổng giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác:
-
Sự phối hợp hoạt động giữa Ban Kiểm soát với Hội đồng quản trị, Ban Tổng giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác của OPC trong 6 tháng đầu năm 2021 được thực hiện thông suốt, phù hợp với quy định của pháp luật, điều lệ của công ty.
- Ban Kiểm soát được Hội đồng quản trị, Ban Tổng Giám đốc, các bộ phận chức năng trong công ty phối hợp, tạo điều kiện thuận lợi trong việc cập nhật tình hình hoạt động của công ty, thu thập thông tin, tài liệu cho công tác kiểm tra, giám sát.
- Ban Kiểm soát Công ty được mời tham dự có ý kiến tại các cuộc họp của Hội đồng quản trị và đã có các báo cáo tại Đại hội đồng cổ đông thường niên.
- Tham gia cùng Hội đồng quản trị trong việc lựa chọn Công ty kiểm toán.
-
Kiểm soát báo cáo tài chính 6 tháng và hàng năm.
-
Hoạt động khác của Ban Kiểm soát: (không có)
IV. Ban điều hành:
| STT | Thành viên Ban điều hành | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn | Ngày bổ nhiệm/miễn nhiệm thành viên Ban điều hành | |
|---|---|---|---|---|---|
| Ngày bổ nhiệm thành viên Ban điều hành | Ngày miễn nhiệm thành viên Ban điều hành | ||||
| 1 | Ông Trương Đức Vọng – Tổng Giám đốc | 02/08/1950 | Dược sĩ Đại học | 23/04/2021 | |
| 2 | Ông Nguyễn Chí Linh – Nguyên Tổng Giám đốc | 25/09/1959 | Kỹ sư Sinh hóa | 02/05/2011 | 23/04/2021 |
| 3 | Bà Lê Thị Thúy Anh – Phó Tổng Giám đốc | 23/01/1970 | Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh, Dược sĩ đại học | 12/11/2013 | |
| 4 | Ông Hà Đức Cường – Phó Tổng Giám đốc | 20/10/1970 | Thạc sĩ Dược | 19/09/2016 |
V. Kế toán trưởng:
| Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ | Ngày bổ nhiệm/miễn nhiệm | |
|---|---|---|---|---|
| Ngày bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm | |||
| Nguyễn Thế Đề | 15/08/1972 | Cử nhân Kế toán doanh nghiệp | 02/05/2011 |
VI. Đào tạo về Quản trị Công ty:
Đã tham gia các lớp tập huấn về luật doanh nghiệp, các văn bản liên quan đến hoạt động chào bán chứng khoán, quản trị công ty nhằm phục vụ cho các hoạt động công ty.
VII. Danh sách về người có liên quan của Công ty đại chúng và giao dịch của người có liên quan của Công ty với chính Công ty:
-
Danh sách về người có liên quan của công ty:
Phụ lục 1: Danh sách về người có liên quan của Công ty đính kèm. -
Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ: (Không có)
-
Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty niêm yết nắm quyền kiểm soát: (Không có)
-
Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác:
4.1 Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Tổng Giám đốc điều hành đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Tổng Giám đốc điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo): Có
Số liệu này sẽ được thuyết minh trong báo cáo tài chính 6 tháng năm 2021.
4.2 Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Tổng Giám đốc điều hành là thành viên HĐQT, Tổng Giám đốc điều hành: Có
Số liệu này sẽ được thuyết minh trong báo cáo tài chính 6 tháng năm 2021.
4.3 Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Tổng Giám đốc điều hành: (Không có)
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ:
-
Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ:
Phụ lục 2: Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ đính kèm. -
Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của Công ty:
Phụ lục 3: Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của Công ty.
IX. Các vấn đề cần lưu ý khác:
| STT | Tổ chức/cá nhân giao dịch | Quan hệ với Công ty | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Lý do tăng, giảm (mua, bán,chuyển đổi, thưởng) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số cổ phiếu | Tỷ lệ (%) | Số cổ phiếu | Tỷ lệ* (%) | ||||
| 1 | Quỹ đầu tư Cơ hội PVI | Cổ đông lớn | 0 | 0 | 6.600.000 | 24,83 | Mua và trở thành cổ đông lớn từ ngày 21/06/2021 |
| 2 | Công ty Cổ phần Pacific Partners | Cổ đông lớn | 0 | 0 | 3.417.279 | 12,86 | Mua và trở thành cổ đông lớn từ ngày 21/06/2021 |
| 1 | Công ty Cổ phần Chứng khoán SSI | Cổ đông lớn | 3.316.801 | 12,48 | 111,401 | 0,42 | Bán và không còn là cổ đông lớn từ ngày 21/06/2021 |
CHỦ TỊCH HỢI ĐỘNG QUẬN TRỊ
CỘ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC
DS. Định Xuân Vượng
CỘNG TY CỘ PHẦN DƯỢC PHỐ OPC
PHỦ LỤC 1: DANH SÁCH VỀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA CÔNG TY
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH* (CMND/CCCD/Giấy CNĐKDN/Giấy phép hoạt động...) | Ngày cấp, NSH* (CMND/CCCD/Giấy CNĐKDN/Giấy phép hoạt động...) | Nơi cấp NSH* (CMND/CCCD/Giấy CNĐKDN/Giấy phép hoạt động...) | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I. Tổ chức có liên quan của Công ty | |||||||||||
| 1 | Công ty Cổ phần Dược phẩm TW25 | 30/08/2016 | Công ty con | ||||||||
| 2 | Công ty TNHH MTV Dược phẩm OPC Bình Dương | 11/06/2007 | Công ty con | ||||||||
| 3 | Tổng Công ty Dược Việt Nam - CTCP | 03/12/2020 | Tổ chức sở hữu trên 10% số CP có quyền biểu quyết | ||||||||
| 4 | Quỹ đầu tư cơ hội PVI | 21/06/2021 | Tổ chức sở hữu trên 10% số CP có quyền biểu quyết | ||||||||
| 5 | Công ty Cổ phần Pacific Partners | 21/06/2021 | Tổ chức sở hữu trên 10% số CP có quyền biểu quyết |
| 6 | Công ty | |||||||||
| Cổ phần | ||||||||||
| Chứng | ||||||||||
| khoán | ||||||||||
| SSI | 22/04/2015 | 21/06/2021 | Từ ngày | |||||||
| 21/6/2021 | ||||||||||
| không còn là cổ | ||||||||||
| đông lớn của | ||||||||||
| OPC | ||||||||||
| II. Người có liên quan đến Hội đồng quản trị: | ||||||||||
| 1 | Trịnh | |||||||||
| Xuân | ||||||||||
| Vương | Chủ tịch | |||||||||
| HĐQT | 08/04/2006 | - Ông Trịnh Xuân | ||||||||
| Vương là: | ||||||||||
| + Người đại diện | ||||||||||
| theo pháp luật | ||||||||||
| của Công ty | ||||||||||
| CPDP OPC. | ||||||||||
| + Thành viên | ||||||||||
| HĐQT, Người đại | ||||||||||
| diện theo ủy | ||||||||||
| quyền phần vốn | ||||||||||
| của OPC tại | ||||||||||
| Công ty CPDP | ||||||||||
| TW25. | ||||||||||
| + Người đại diện | ||||||||||
| theo pháp luật; | ||||||||||
| Chủ tịch HĐTV, | ||||||||||
| Giám đốc Công | ||||||||||
| ty TNHH MTV DP | ||||||||||
| OPC Bình Dương | ||||||||||
| 1.01 | Nguyễn | |||||||||
| Thị Xuân | ||||||||||
| Hoa | 08/04/2006 | Vợ | ||||||||
| 1.02 | Trịnh Việt | |||||||||
| Tuấn | 08/04/2006 | Con ruột | ||||||||
| 1.03 | Đỗ Thụy | |||||||||
| Như Hà | Phó GĐ | |||||||||
| Xuất nhập | ||||||||||
| khẩu – | ||||||||||
| Kinh | ||||||||||
| doanh | ||||||||||
| dược liệu | 01/01/2021 | Con dâu | ||||||||
| 1.04 | Trịnh Việt | |||||||||
| Trung | 08/04/2006 | Con ruột |
| 1.05 | Trịnh Xuân Đương | 08/04/2006 | Em ruột | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.06 | Phạm Thị Liên | 01/01/2021 | Em dâu | ||||||||
| 2 | Nguyễn Chí Linh | Phó CT. HĐQT | 19/03/2002 | - Ông Nguyễn Chí Linh là: + Chủ tịch HĐQT, người đại diện theo pháp luật của Công ty CPDP TW25. + Người đại diện theo ủy quyền phần vốn của OPC tại Công ty CPDP TW25. | |||||||
| 2.01 | Nguyễn Bá | 19/03/2002 | Bố đẻ | ||||||||
| 2.02 | Trần Thị Nhâm | 19/03/2002 | Mẹ đẻ | ||||||||
| 2.03 | Nguyễn Thị Xuân Thu | 19/03/2002 | Vợ | ||||||||
| 2.04 | Nguyễn Thị Thu Vân | Phó GĐ Kế hoạch Cung ứng | 19/03/2002 | Con ruột | |||||||
| 2.05 | Nguyễn Đức Vĩnh | 19/03/2002 | Anh ruột | ||||||||
| 2.06 | Trần Thị Kim Yến | 01/01/2021 | Chị dâu | ||||||||
| 2.07 | Nguyễn Song Hà | Phó GĐ Ban cơ điện | 19/03/2002 | Em ruột | |||||||
| 2.08 | Đỗ Thị Ánh Nga | 01/01/2021 | Em dâu |
| 3 | Trương Đức Vọng | Thành viên HĐQT – Tổng Giám đốc | 19/03/2002 | Thành viên HĐQT kiêm Tổng Giám đốc | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3.01 | Phạm Thị Ngọc Thật | 19/03/2002 | Vợ | ||||||||
| 3.02 | Trương Đức Duy Lam | 19/03/2002 | Con ruột | ||||||||
| 3.03 | Trương Katherine | 01/01/2021 | Con dâu | ||||||||
| 3.04 | Trương Ngọc Phương Lam | 19/03/2002 | Con ruột | ||||||||
| 3.05 | Trần Lê Minh | 01/01/2021 | Con rể | ||||||||
| 3.06 | Trương Thị Huệ | 19/03/2002 | Chị ruột | ||||||||
| 3.07 | Trương Cẩm Túy | 19/03/2002 | Chị ruột | ||||||||
| 3.08 | Trương Đức Uy | 19/03/2002 | Anh ruột | ||||||||
| 3.09 | Huỳnh Thị Việt Thanh | 01/01/2021 | Chị dâu | ||||||||
| 3.10 | Trương Đức Chí | 19/03/2002 | Anh ruột | ||||||||
| 3.11 | Trương Đức Hòa | 19/03/2002 | Anh ruột |
| 3.12 | Phan Thị Cúc | 01/01/2021 | Chị dâu | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3.13 | Trương Đức Thiện | 19/03/2002 | Anh ruột | ||||||||
| 3.14 | Hà Kim Phượng | 01/01/2021 | Chị dâu | ||||||||
| 3.15 | Trương Đức Nhân | 19/03/2002 | Anh ruột | ||||||||
| 3.16 | Nguyễn Thị Hồng | 01/01/2021 | Chị dâu | ||||||||
| 4 | Lê Minh Điểm | Thành viên HĐQT | 19/03/2002 | Thành viên HĐQT | |||||||
| 4.01 | Nguyễn Thị Kim Cúc | 01/01/2021 | Mẹ vợ | ||||||||
| 4.02 | Nguyễn Thị Lan | 19/03/2002 | Vợ | ||||||||
| 4.03 | Lê Minh Phượng | 19/03/2002 | Con ruột | ||||||||
| 4.04 | Lê Thị Minh Loan | 19/03/2002 | Con ruột | ||||||||
| 4.05 | Nguyễn Minh Châu | 01/01/2021 | Con rể | ||||||||
| 4.06 | Lê Thị Trang | 19/03/2002 | Em ruột | ||||||||
| 4.07 | Nguyễn Quil Hội | 01/01/2021 | Em rể | ||||||||
| 4.08 | Lê Minh Hoàng | 19/03/2002 | Em ruột | ||||||||
| 4.09 | Phan Thị Thẩm | 01/01/2021 | Em dâu | ||||||||
| 4.10 | Lê Minh Huy | 19/03/2002 | Em ruột |
| 4.11 | Trần Thị Thu Niềm | 01/01/2021 | Em dâu | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4.12 | Lê Thị Thu | 19/03/2002 | Em ruột | ||||||||
| 4.13 | Nguyễn Minh Ngọc | 01/01/2021 | Em rể | ||||||||
| 4.14 | Lê Văn Thanh | 19/03/2002 | Em ruột | ||||||||
| 4.15 | Trần Thị Ý Nhi | 01/01/2021 | Em dâu | ||||||||
| 5 | Ngô Tân Long | Thành viên HĐQT | 09/04/2011 | - Ông Ngô Tân Long là: + Thành viên HĐQT Công ty CPDP OPC. + Phó Tổng Giám đốc Công ty CPDP TW25. + Phó Giám đốc Công ty TNHH MTV Dược phẩm OPC Bình Dương | |||||||
| 5.01 | Trần Thị Liên | 09/04/2011 | Mẹ đẻ | ||||||||
| 5.02 | Nguyễn Thị Bích Ngọc | 01/01/2021 | Mẹ vợ | ||||||||
| 5.03 | Phạm Thị Ngọc Duyên | 09/04/2011 | Vợ | ||||||||
| 5.04 | Ngô Thùy Lâm | 09/04/2011 | Con ruột | ||||||||
| 5.05 | Ngô Phúc Duy | 09/04/2011 | Con ruột | ||||||||
| 5.06 | Ngô Thị Quảng Thanh | 09/04/2011 | Em ruột |
| 6 | Trịnh Việt Tuấn | Thành viên HĐQT | 08/04/2006 | - Ống Trịnh Việt Tuấn là: + Người đại diện theo pháp luật; Thành viên HĐQT, Tổng Giám đốc của Công ty CPDP TW25. | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6.01 | Trịnh Xuân Vương | Chủ tịch HĐQT | 08/04/2006 | Bố đẻ | ||||||
| 6.02 | Nguyễn Thị Xuân Hoa | 08/04/2006 | Mẹ đẻ | |||||||
| 6.03 | Đỗ Công Khanh | 09/04/2021 | Bố vợ | |||||||
| 6.04 | Lại Thị Kiều Hạnh | 09/04/2021 | Mẹ vợ | |||||||
| 6.05 | Đỗ Thụy Như Hà | Phó GĐ Xuất nhập khẩu – Kinh doanh dược liệu | 09/04/2021 | Vợ | ||||||
| 6.06 | Trịnh Việt Trung | 08/04/2006 | Em trai | |||||||
| 6.07 | Trịnh Tuấn Minh | 09/04/2021 | Con ruột | |||||||
| 6.08 | Trịnh Tuấn Khang | 09/04/2021 | Con ruột | |||||||
| 7 | Nguyễn Thị Mỹ Hạnh | Thành viên HĐQT – Giám đốc Quản trị Marketing | 09/04/2016 | TV. HĐQT |
| 7.01 | Nguyễn Thị Huệ | 09/04/2016 | Mẹ đẻ | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7.02 | Nguyễn Minh Phụng | 01/01/2021 | Bố chồng | |||||||
| 7.03 | Phạm Thị Thái | 01/01/2021 | Mẹ chồng | |||||||
| 7.04 | Nguyễn Minh Hoài | 09/04/2016 | Chồng | |||||||
| 7.05 | Nguyễn Minh Tiến | 09/04/2016 | Con ruột | |||||||
| 7.06 | Nguyễn Minh Đạt | 09/04/2016 | Con ruột | |||||||
| 8 | Lê Văn Sơn | Thành viên HĐQT | 09/04/2021 | TV. HĐQT | ||||||
| 8.01 | Lê Thị Nhanh | 09/04/2021 | Mẹ đẻ | |||||||
| 8.02 | Ngô Thị Như Hạnh | 09/04/2021 | Vợ | |||||||
| 8.03 | Lê Hoàng Hải | 09/04/2021 | Con ruột | |||||||
| 8.04 | Lê Hoàng Tùng | 09/04/2021 | Con ruột | |||||||
| 8.05 | Lê Phi Hằng | 09/04/2021 | Anh ruột | |||||||
| 8.06 | Đặng Thị Duyên | 09/04/2021 | Chị dâu | |||||||
| 8.07 | Lê Thị Xuân | 09/04/2021 | Chị ruột | |||||||
| 8.08 | Lê Xuân Chiến | 09/04/2021 | Anh rễ (Mắt CMND) | |||||||
| 8.09 | Lê Thị Hương | 09/04/2021 | Chị ruột | |||||||
| 8.10 | Trần Văn Nhu | 09/04/2021 | Anh rễ |
| 8.11 | Lê Ngọc Hồng | 09/04/2021 | Em ruột | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8.12 | Nguyễn Thị Tuyết | 09/04/2021 | Em dâu | ||||||||
| 8.13 | Lê Thu Lê | 09/04/2021 | Em ruột | ||||||||
| 8.14 | Ngô Thị Mạnh | 09/04/2021 | Em dâu | ||||||||
| 9 | Nguyễn Ngọc Anh | Thành viên HĐQT | 09/04/2021 | TV. HĐQT | |||||||
| 9.01 | Trần Thị Ngọc Trâm | 09/04/2021 | Mẹ đẻ | ||||||||
| 9.02 | Bỏ chồng (Không lấy được thông tin) | ||||||||||
| 9.03 | Phạm Thị Mai | 09/04/2021 | Mẹ chồng | ||||||||
| 9.04 | Giang Quang Hưng | 09/04/2021 | Chồng | ||||||||
| 9.05 | Giang Ngọc Anh Phương | 09/04/2021 | Con ruột | ||||||||
| 9.06 | Giang Quang Minh | 09/04/2021 | Con ruột | ||||||||
| 9.07 | Nguyễn Thị Minh Ngọc | 09/04/2021 | Chị ruột | ||||||||
| 9.08 | Anh rẻ (Không lấy được thông tin) |
| III. Người có liên quan đến Ban Kiểm soát: | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lê Vũ Thuật | Trưởng BKS | 09/04/2011 | Ông Lê Vũ Thuật là Thành viên BKS Công ty CPDP OPC- Thành viên Hội đồng thành viên; Phó Giám đốc Kinh doanh Công ty TNHH MTV Dược phẩm OPC Bình Dương | ||||||
| 1.01 | Lê Mạnh Tường | 09/04/2011 | Bố đẻ | |||||||
| 1.02 | Ngô Thị Gái | 09/04/2011 | Mẹ đẻ | |||||||
| 1.03 | Lê Thị Thiu | 01/01/2021 | Mẹ vợ | |||||||
| 1.04 | Nguyễn Thị Hồng | 09/04/2011 | Vợ | |||||||
| 1.05 | Lê Vũ Thảo My | 09/04/2011 | Con ruột | |||||||
| 1.06 | Lê Vũ Thảo Linh | 09/04/2011 | Con ruột | |||||||
| 1.07 | Lê Vũ Châu Giang | 09/04/2011 | Con ruột | |||||||
| 1.08 | Lê Đức Tuấn | 09/04/2011 | Anh ruột | |||||||
| 1.09 | Châu Thị Hòa | 01/01/2021 | Chị dâu |
| 1.10 | Lê Đức Thuận | 09/04/2011 | Em ruột | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.11 | Lê Thị Nga | 01/01/2021 | Em dâu | ||||||||
| 1.12 | Lê Thị Thanh Nhàn | 09/04/2011 | Em ruột | ||||||||
| 1.13 | Nguyễn Đình Hoan | 01/01/2021 | Em rễ | ||||||||
| 1.14 | Lê Xuân Thành | 09/04/2011 | Em ruột | ||||||||
| 1.15 | Nguyễn Thị Mỹ Liên | 01/01/2021 | Em dâu | ||||||||
| 2 | Phan Công Cường | Thành viên BKS | 09/04/2021 | TV. BKS | |||||||
| 2.01 | Ngô Thị Oanh | 09/04/2021 | Mẹ đẻ | ||||||||
| 2.02 | Lê Văn Tiễn | 09/04/2021 | Bố vợ | ||||||||
| 2.03 | Trần Thị Năm | 09/04/2021 | Mẹ vợ | ||||||||
| 2.04 | Lệ Thị Minh Trúc | 09/04/2021 | Vợ | ||||||||
| 2.05 | Phan Trúc An | 09/04/2021 | Con ruột | ||||||||
| 2.06 | Phan Công Vinh | 09/04/2021 | Con ruột | ||||||||
| (Chưa có |
| CMND) | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.07 | Phan Công Dũng | 09/04/2021 | Em ruột | ||||||||
| 2.08 | Nguyễn Thị Ngân | 09/04/2021 | Em dâu | ||||||||
| 3 | Nguyễn Văn Khái | Thành viên BKS | 09/04/2021 | Thành viên BKS | |||||||
| 3.01 | Tưởng Hin Sinh | 09/04/2021 | Bố Vợ | ||||||||
| 3.02 | Nguyễn Thị Thực | 09/04/2021 | Mẹ Vợ | ||||||||
| 3.03 | Nguyễn Thị Phận | 09/04/2021 | Chị ruột | ||||||||
| 3.04 | Đỗ Thành Nam | 09/04/2021 | Anh rể | ||||||||
| 3.05 | Nguyễn Văn Khang | 09/04/2021 | Anh ruột | ||||||||
| 3.06 | Nguyễn Thị Lan | 09/04/2021 | Chị dâu | ||||||||
| 3.07 | Nguyễn Thị Phấn | 09/04/2021 | Chị ruột | ||||||||
| 3.08 | Nguyễn Công Chính | 09/04/2021 | Anh rể | ||||||||
| 3.09 | Tưởng Tuyết Mai | 09/04/2021 | Vợ | ||||||||
| 3.10 | Nguyễn Mai Phương | 09/04/2021 | Con ruột | ||||||||
| 3.11 | Nguyễn Mai Anh | 09/04/2021 | Con ruột | ||||||||
| IV. Người có liên quan đến Ban Tổng Giám đốc: | |||||||||||
| 1 | Trương Đức Vọng | Tổng Giám đốc | Xem phần HĐQT |
| 2 | Lê Thị Thúy Anh | Phó Tổng Giám đốc | 12/11/2013 | Phó Tổng Giám đốc | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.01 | Trần Phi Huệ | 12/11/2013 | Mẹ đẻ | ||||||||
| 2.02 | Võ Văn Hiển | 01/01/2021 | Bố chồng | ||||||||
| 2.03 | Đặng Thị Đền | 01/01/2021 | Mẹ chồng | ||||||||
| 2.04 | Võ Cao Thăng | 12/11/2013 | Chồng | ||||||||
| 2.05 | Võ Cao Tùng | 12/11/2013 | Con ruột | ||||||||
| 2.06 | Võ Cao Bách | 12/11/2013 | Con ruột | ||||||||
| 2.07 | Lê Thị Như Lan | 12/11/2013 | Chị ruột | ||||||||
| 2.08 | Lê Thị Tường Vân | 12/11/2013 | Chị ruột | ||||||||
| 2.09 | Lê Mạnh Hùng | 01/01/2021 | Anh rẻ | ||||||||
| 2.10 | Lê Trí Dũng | 12/11/2013 | Anh ruột | ||||||||
| 2.11 | Nguyễn Thị Kim Hồng | 01/01/2021 | Chị dâu | ||||||||
| 2.12 | Lê Thi Băng Tâm | 12/11/2013 | Em ruột |
| 2.13 | Lê Thị Vân Trang | 12/11/2013 | Em ruột | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.14 | Hồ Phước Minh | 01/01/2021 | Em rể | ||||||||
| 3 | Hà Đức Cường | Phó Tổng Giám đốc | 19/09/2016 | Phó Tổng Giám đốc | |||||||
| 3.01 | Nguyễn Thị Tuyết | 19/09/2016 | Mẹ đẻ | ||||||||
| 3.02 | Huỳnh Thị Thuyền | 01/01/2021 | Mẹ vợ | ||||||||
| 3.03 | Huỳnh Thị Kim Anh | Phó GD Chi nhánh Tp. HCM | 19/09/2016 | Vợ | |||||||
| 3.04 | Hà Khánh An | 19/09/2016 | Con ruột | ||||||||
| 3.05 | Hà Khánh Linh | 19/09/2016 | Con ruột | ||||||||
| 3.06 | Hà Thị Thơm | 19/09/2016 | Chị ruột | ||||||||
| 3.07 | Hà Đức Thạnh | 19/09/2016 | Anh ruột | ||||||||
| 3.08 | Hà Thị Tâm | 19/09/2016 | Chị ruột | ||||||||
| 3.09 | Võ Hiền | 01/01/2021 | Anh rể |
| 3.10 | Hà Đức Hùng | 19/09/2016 | Anh ruột | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3.11 | Trần Thị Thu | 01/01/2021 | Chị dâu | ||||||||
| 3.12 | Hà Đức Hải | 19/09/2016 | Anh ruột | ||||||||
| 3.13 | Nguyễn Thị Thời | 01/01/2021 | Chị dâu | ||||||||
| 3.14 | Hà Thị Vân | 19/09/2016 | Chị ruột | ||||||||
| 3.15 | Nguyễn Hữu Tục | 01/01/2021 | Anh rễ | ||||||||
| 3.16 | Hà Đức Minh | 19/09/2016 | Anh ruột | ||||||||
| 3.17 | Võ Thị Hiền | 01/01/2021 | Chị dâu | ||||||||
| 3.18 | Hà Đức Tuấn | 19/09/2016 | Em ruột | ||||||||
| 3.19 | Nguyễn Hoàng Thiên Anh | 01/01/2021 | Em dâu | ||||||||
| 3.20 | Hà Thị Hiền | 19/09/2016 | Em ruột |
| V. Người có liên quan đến Kế toán trưởng: | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Thế Đỗ | Kế toán trưởng | 02/05/2011 | Kế toán trưởng | ||||||
| 1.01 | Nguyễn Thị Đíu | 02/05/2011 | Mẹ đẻ | |||||||
| 1.02 | Lê Trọng Kiểm | 01/01/2021 | Bố vợ | |||||||
| 1.03 | Lê Thị Chiền | 01/01/2021 | Mẹ vợ | |||||||
| 1.04 | Lê Thị Thu Thủy | 02/05/2011 | Vợ | |||||||
| 1.05 | Nguyễn Thế Minh | 02/05/2011 | Con ruột | |||||||
| 1.06 | Nguyễn Thế Bảo | 02/05/2011 | Con ruột | |||||||
| 1.07 | Nguyễn Thế Sự | 02/05/2011 | Anh ruột | |||||||
| 1.08 | Nguyễn Thị Lệ | 02/05/2011 | Chị ruột | |||||||
| 1.09 | Đào Lý Nghĩa | 01/01/2021 | Anh rể | |||||||
| 1.10 | Nguyễn Thế Bá | 02/05/2011 | Em ruột | |||||||
| 1.11 | Lê Thị Nhàn | 01/01/2021 | Em dâu | |||||||
| VI. Thư ký Công ty, Người phụ trách quản trị công ty | ||||||||||
| 1 | Vòng Nhịt Mùi | Thư ký Công ty-Người PT quản trị CT | 01/06/2016 | Thư ký Công ty-Người PT quản trị công ty | ||||||
| 1.01 | Vòng Lý Sáng | 01/06/2016 | Bố đẻ | |||||||
| 1.02 | Nguyễn Thị Hồng | 01/06/2016 | Mẹ đẻ |
| 1.03 | Vòng Hìn Mùi | 01/06/2016 | Chị ruột | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.04 | Lê Anh Phương | 01/06/2016 | Anh rể | ||||||||
| VII. Người được ủy quyền Công bố thông tin | |||||||||||
| 1 | Nguyễn Thị Hồng | Người được ủy quyền CBTT | 23/04/2021 | Bổ nhiệm làm Người được ủy quyền CBTT | |||||||
| 1.02 | Nguyễn Ngọc Hoàn | 23/04/2021 | Bố đẻ | ||||||||
| 1.03 | Trịnh Thị Nhâm | 23/04/2021 | Mẹ đẻ | ||||||||
| 1.04 | Nguyễn Văn Thắng | 23/04/2021 | Bổ chồng | ||||||||
| 1.05 | Nguyễn Thị Bích Liên | 23/04/2021 | Mẹ chồng | ||||||||
| 1.06 | Nguyễn Văn Lương | 23/04/2021 | Chồng | ||||||||
| 1.07 | Nguyễn Tùng Lâm | 23/04/2021 | Con ruột | ||||||||
| 1.08 | Nguyễn Thị Nhung | 23/04/2021 | Chị gái | ||||||||
| 1.09 | Lê Thanh Hải | 23/04/2021 | Anh rể | ||||||||
| 1.10 | Nguyễn Thị Hà | 23/04/2021 | Em gái | ||||||||
| 1.11 | Nguyễn Văn Nam | 23/04/2021 | Em trai |
| VIII. Người quản lý Công ty CPDP TW25 | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. | Nguyễn Chí Linh | Chủ tịch HĐQT | 25/3/2017 | Xem Mục II.2 | ||||||
| 2. | Trịnh Xuân Vương | Thành viên HĐQT | 25/3/2017 | Xem Mục II.1 | ||||||
| 3. | Trịnh Việt Tuấn | Thành viên HĐQT, Tổng GĐ | 25/3/2017 | Xem Mục II.1.02 | ||||||
| 4. | Trần Anh Vương | Thành viên HĐQT | 25/3/2017 | Đại diện cho Tổng Công ty Dược Việt Nam - CTCP | ||||||
| 5. | Tống Trần Hiệp | Thành viên HĐQT - KTT | 25/3/2017 | Thành viên HĐQT, Kế toán Trưởng Công ty CPDP TW25 | ||||||
| IX. Người quản lý Công ty TNHH MTV Dược phẩm OPC Bình Dương | ||||||||||
| 1. | Trịnh Xuân Vương | Chủ tịch HĐTV, Giám đốc | Xem Mục II.1 | |||||||
| 2. | Trương Đức Vọng | Thành viên HĐTV | Xem Mục II.3 | |||||||
| 3 | Lê Minh Điểm | Thành viên HĐTV | Xem Mục II.4 | |||||||
| 4 | Lê Vũ Thuật | Thành viên HĐTV | Xem Mục III.1 | |||||||
| 5 | Nguyễn Thế Đế | Thành viên HĐTV | Xem Mục V | |||||||
| 6 | Anh Văn An | Thành viên HĐTV | 24/5/2021 |
CỘNG TY CỘ PHẦN DƯỢC PHẨM
ĐẦU LỰC 2 : DANH SÁCH NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH* (CMND/CCCD/Giấy CNĐKDN/Giấy phép hoạt động...) | Ngày cấp, NSH* (CMND/CCCD/Giấy CNĐKDN/Giấy phép hoạt động...) | Nơi cấp NSH* (CMND/CCCD/Giấy CNĐKDN/Giấy phép hoạt động...) | Địa chỉ trụ sở chính/Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ (%) | Mối quan hệ liên quan với người nội bộ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I. Hội đồng quản trị: | |||||||||||
| 1 | Trịnh Xuân Vương | Chủ tịch HĐQT | 3,619,999 | 13.62% | Danh sách chốt ngày 14/06/2021 | ||||||
| 1.01 | Nguyễn Thị Xuân Hoa | 0 | 0 | Vợ | |||||||
| 1.02 | Trịnh Việt Tuấn | 283,498 | 1.07% | Con ruột | Danh sách chốt ngày 14/06/2021 | ||||||
| 1.03 | Đỗ Thụy Như Hà | Phó GĐ Xuất nhập khẩu – Kinh doanh dược liệu | 1,330,177 | 5% | Con dâu | Danh sách chốt ngày 14/06/2021 | |||||
| 1.04 | Trịnh Việt Trung | 4,750 | 0.02% | Con ruột | Danh sách chốt ngày 14/06/2021 | ||||||
| 1.05 | Trịnh Xuân Đương | 8,250 | 0.03% | Em ruột | Danh sách chốt ngày 14/06/2021 | ||||||
| 1.06 | Phạm Thị Liên | 0 | 0 | Em dâu | Danh sách chốt ngày 14/06/2021 | ||||||
| 2 | Nguyễn Chí Linh | Phó CT. HĐQT | 0 | 0 | Cập nhật ngày 21/6/2021 | ||||||
| 2.01 | Nguyễn Bá | 0 | 0 | Bố đẻ | |||||||
| 2.02 | Trần Thị Nhâm | 0 | 0 | Mẹ đẻ |
| 2.03 | Nguyễn Thị Xuân Thu | 0 | 0 | Vợ | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.04 | Nguyễn Thị Thu Vân | Phó GĐ Kế hoạch Cung ứng | 0 | 0 | Con ruột | ||||||
| 2.05 | Nguyễn Đức Vĩnh | 0 | 0 | Anh ruột | |||||||
| 2.06 | Trần Thị Kim Yến | 0 | 0 | Chị dâu | |||||||
| 2.07 | Nguyễn Song Hà | PGĐ Cơ điện | 29 | 0 | Em ruột | ||||||
| 2.08 | Đỗ Thị Ánh Nga | 0 | 0 | Em dâu | |||||||
| 3 | Trương Đức Vọng | Thành viên HĐQT – Tổng Giám đốc | 586,096 | 2.21% | Thành viên HĐQT kiêm Tổng Giám đốc | Danh sách chốt ngày 14/06/2021 | |||||
| 3.01 | Phạm Thị Ngọc Thật | 0 | 0 | Vợ | |||||||
| 3.02 | Trương Đức Duy Lam | 0 | 0 | Con ruột | |||||||
| 3.03 | Truong Katherine | 0 | 0 | Con dâu | |||||||
| 3.04 | Trương Ngọc Phương Lam | 0 | 0 | Con ruột | |||||||
| 3.05 | Trần Lê Minh | 36,395 | 0.14% | Con rể | Danh sách chốt ngày 14/06/2021 | ||||||
| 3.06 | Trương Thị Huệ | 0 | 0 | Chị ruột | |||||||
| 3.07 | Trương Cẩm Túy | 0 | 0 | Chị ruột |
| 3.08 | Trương Đức Uy | 0 | 0 | Anh ruột | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3.09 | Huỳnh Thị Việt Thanh | 0 | 0 | Chị dâu | ||||||
| 3.10 | Trương Đức Chí | 0 | 0 | Anh ruột | ||||||
| 3.11 | Trương Đức Hòa | 0 | 0 | Anh ruột | ||||||
| 3.12 | Phan Thị Cúc | 0 | 0 | Chị dâu | ||||||
| 3.13 | Trương Đức Thiện | 0 | 0 | Anh ruột | ||||||
| 3.14 | Hà Kim Phương | 0 | 0 | Chị dâu | ||||||
| 3.15 | Trương Đức Nhân | 0 | 0 | Anh ruột | ||||||
| 3.16 | Nguyễn Thị Hồng | 0 | 0 | Chị dâu | ||||||
| 4 | Lê Minh Điểm | Thành viên HĐQT | 1,267,016 | 4.77% | Thành viên HĐQT | Danh sách chốt ngày 14/06/2021 | ||||
| 4.01 | Nguyễn Thị Kim Cúc | 0 | 0 | Mẹ vợ | ||||||
| 4.02 | Nguyễn Thị Lan | 0 | 0 | Vợ | ||||||
| 4.03 | Lê Minh Phương | 19,906 | 0.07% | Con ruột | Danh sách chốt ngày 14/06/2021 | |||||
| 4.04 | Lê Thị Minh Loan | 0 | 0 | Con ruột | ||||||
| 4.05 | Nguyễn Minh Châu | 0 | 0 | Con rể | ||||||
| 4.06 | Lê Thị Trang | 0 | 0 | Em ruột | ||||||
| 4.07 | Nguyễn Quil Hội | 10 | 0 | Em rể |
| 4.08 | Lê Minh Hoàng | 0 | 0 | Em ruột | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4.09 | Phan Thị Thắm | 0 | 0 | Em dâu | |||||||
| 4.10 | Lê Minh Huy | 0 | 0 | Em ruột | |||||||
| 4.11 | Trần Thị Thu Niềm | 0 | 0 | Em dâu | |||||||
| 4.12 | Lê Thị Thu | 0 | 0 | Em ruột | |||||||
| 4.13 | Nguyễn Minh Ngọc | 15,356 | 0 | Em rễ | Danh sách chốt ngày 14/06/2021 | ||||||
| 4.14 | Lê Văn Thanh | 0 | 0 | Em ruột | |||||||
| 4.15 | Trần Thị Ý Nhi | Phó GĐ Xưởng SX | 1,000 | 0 | Em dâu | Danh sách chốt ngày 14/06/2021 | |||||
| 5 | Ngô Tân Long | Thành viên HĐQT | 305,052 | 1.15% | Danh sách chốt ngày 14/06/2021 | ||||||
| 5.01 | Trần Thị Liên | 0 | 0 | Mẹ đẻ | |||||||
| 5.02 | Nguyễn Thị Bích Ngọc | 0 | 0 | Mẹ vợ | |||||||
| 5.03 | Phạm Thị Ngọc Duyên | 0 | 0 | Vợ | |||||||
| 5.04 | Ngô Thùy Lâm | 0 | 0 | Con ruột | |||||||
| 5.05 | Ngô Phúc Duy | 0 | 0 | Con ruột | |||||||
| 5.06 | Ngô Thị Quảng Thanh | 0 | 0 | Em ruột |
| 6 | Trịnh Việt Tuấn | Thành viên HĐQT | 283,498 | 1.07% | Danh sách chốt ngày 14/06/2021 | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6.01 | Trịnh Xuân Vương | Chủ tịch HĐQT | 3,619,999 | 13.62% | Bố đẻ | Danh sách chốt ngày 14/06/2021 | |||||
| 6.02 | Nguyễn Thị Xuân Hoa | 0 | 0 | Mẹ đẻ | |||||||
| 6.03 | Đỗ Công Khanh | 0 | 0 | Bố vợ | |||||||
| 6.04 | Lại Thị Kiều Hạnh | 11,497 | 0.04% | Mẹ vợ | Danh sách chốt ngày 14/06/2021 | ||||||
| 6.05 | Đỗ Thụy Như Hà | Phó GĐ XNK - KDDL | 1,330,177 | 5.0% | Vợ | Danh sách chốt ngày 14/06/2021 | |||||
| 6.06 | Trịnh Việt Trung | 4,750 | 0.02% | Em trai | Danh sách chốt ngày 14/06/2021 | ||||||
| 6.07 | Trịnh Tuấn Minh | 0 | 0 | Con ruột | |||||||
| 6.08 | Trịnh Tuấn Khang | 0 | 0 | Con ruột | |||||||
| 7 | Nguyễn Thị Mỹ Hạnh | Thành viên HĐQT | 14,730 | 0.05% | Cập nhật đến ngày 21/6/2021 | ||||||
| 7.01 | Nguyễn Thị Huệ | 0 | 0 | Mẹ đẻ | |||||||
| 7.02 | Nguyễn Minh Phụng | 0 | 0 | Bố chồng | |||||||
| 7.03 | Phạm Thị Thái | 0 | 0 | Mẹ chồng | |||||||
| 7.04 | Nguyễn Minh Hoài | 0 | 0 | Chồng |
| 7.05 | Nguyễn Minh Tiến | 0 | 0 | Con ruột | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7.06 | Nguyễn Minh Đạt | 0 | 0 | Con ruột | ||||||
| 8 | Lê Văn Sơn | Thành viên HĐQT | 0 | 0 | TV. HĐQT | |||||
| 8.01 | Lê Thị Nhanh | 0 | 0 | Mẹ đẻ | ||||||
| 8.02 | Ngô Thị Như Hạnh | 0 | 0 | Vợ | ||||||
| 8.03 | Lê Hoàng Hải | 0 | 0 | Con ruột | ||||||
| 8.04 | Lê Hoàng Tùng | 0 | 0 | Con ruột | ||||||
| 8.05 | Lê Phi Hằng | 0 | 0 | Anh ruột | ||||||
| 8.06 | Đặng Thị Duyên | 0 | 0 | Chị dâu | ||||||
| 8.07 | Lê Thị Xuân | 0 | 0 | Chị ruột | ||||||
| 8.08 | Lê Xuân Chiến | 0 | 0 | Anh rễ (Mắt CMND) | ||||||
| 8.09 | Lê Thị Hương | 0 | 0 | Chị ruột | ||||||
| 8.10 | Trần Văn Nhu | 0 | 0 | Anh rễ | ||||||
| 8.11 | Lê Ngọc Hồng | 0 | 0 | Em ruột | ||||||
| 8.12 | Nguyễn Thị Tuyết | 0 | 0 | Em dâu | ||||||
| 8.13 | Lê Thu Lê | 0 | 0 | Em ruột | ||||||
| 8.14 | Ngô Thị Mạnh | 0 | 0 | Em dâu | ||||||
| 9 | Nguyễn Ngọc Anh | Thành viên HĐQT | 0 | 0 | TV. HĐQT |
| 9.01 | Trần Thị Ngọc Trâm | 0 | 0 | Mẹ đẻ | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9.03 | Phạm Thị Mai | 0 | 0 | Mẹ chồng | |||||||
| 9.04 | Giang Quang Hưng | 0 | 0 | Chồng | |||||||
| 9.05 | Giang Ngọc Anh Phương | 0 | 0 | Con ruột | |||||||
| 9.06 | Giang Quang Minh | 0 | 0 | Con ruột | |||||||
| 9.07 | Nguyễn Thị Minh Ngọc | 0 | 0 | Chị ruột | |||||||
| II. Ban Kiểm soát: | |||||||||||
| 1 | Lê Vũ Thuật | Trưởng BKS | 181,915 | 0.68% | Trưởng BKS | Danh sách chốt ngày 14/06/2021 | |||||
| 1.01 | Lê Mạnh Tường | 0 | 0 | Bố đẻ | |||||||
| 1.02 | Ngô Thị Gái | 0 | 0 | Mẹ đẻ | |||||||
| 1.03 | Lê Thị Thiu | 0 | 0 | Mẹ vợ | |||||||
| 1.04 | Nguyễn Thị Hồng | 0 | 0 | Vợ | |||||||
| 1.05 | Lê Vũ Thảo My | 0 | 0 | Con ruột | |||||||
| 1.06 | Lê Vũ Thảo Linh | 0 | 0 | Con ruột | |||||||
| 1.07 | Lê Vũ Châu Giang | 0 | 0 | Con ruột | |||||||
| 1.08 | Lê Đức Tuấn | 0 | 0 | Anh ruột | |||||||
| 1.09 | Châu Thị Hòa | 0 | 0 | Chị dâu |
| 1.10 | Lê Đức Thuận | 3,750 | 0.01 | Em ruột | Danh sách chốt ngày 14/06/2021 | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.11 | Lê Thị Nga | 0 | 0 | Em dâu | |||||||
| 1.12 | Lê Thị Thanh Nhàn | 0 | 0 | Em ruột | |||||||
| 1.13 | Nguyễn Đình Hoan | 0 | 0 | Em rễ | |||||||
| 1.14 | Lê Xuân Thành | 0 | 0 | Em ruột | |||||||
| 1.15 | Nguyễn Thị Mỹ Liên | 0 | 0 | Em dâu | |||||||
| 2 | Phan Công Cường | Thành viên BKS | 0 | 0 | TV. BKS | Cập nhật ngày 21/6/2021 | |||||
| 2.01 | Ngô Thị Oanh | 0 | 0 | Mẹ đẻ | |||||||
| 2.02 | Lê Văn Tiền | 0 | 0 | Bố vợ | |||||||
| 2.03 | Trần Thị Năm | 0 | 0 | Mẹ vợ | |||||||
| 2.04 | Lệ Thị Minh Trúc | 0 | 0 | Vợ | |||||||
| 2.05 | Phan Trúc An | 0 | 0 | Con ruột | |||||||
| 2.06 | Phan Công Vinh | 0 | 0 | Con ruột (Chưa có CMND) | |||||||
| 2.07 | Phan Công Dũng | 0 | 0 | Em ruột | |||||||
| 2.08 | Nguyễn Thị Ngân | 0 | 0 | Em dâu |
| 3 | Nguyễn Văn Khải | Thành viên BKS | 0 | 0 | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3.01 | Tưởng Hin Sinh | 0 | 0 | Bổ Vợ | |||||||
| 3.02 | Nguyễn Thị Thực | 0 | 0 | Mẹ Vợ | |||||||
| 3.03 | Nguyễn Thị Phận | 0 | 0 | Chị ruột | |||||||
| 3.04 | Đỗ Thành Nam | 0 | 0 | Anh rể | |||||||
| 3.05 | Nguyễn Văn Khang | 0 | 0 | Anh ruột | |||||||
| 3.06 | Nguyễn Thị Lan | 0 | 0 | Chị dâu | |||||||
| 3.07 | Nguyễn Thị Phấn | 0 | 0 | Chị ruột | |||||||
| 3.08 | Nguyễn Công Chính | 0 | 0 | Anh rể | |||||||
| 3.09 | Tưởng Tuyết Mai | 0 | 0 | Vợ | |||||||
| 3.10 | Nguyễn Mai Phương | 0 | 0 | Con ruột | |||||||
| 3.11 | Nguyễn Mai Anh | 0 | 0 | Con ruột | |||||||
| III. Ban Tổng Giám đốc: | |||||||||||
| 1 | Trương Đức Vọng | Tổng Giám đốc | Xem phần HĐQT | ||||||||
| 2 | Lê Thị Thúy Anh | Phó Tổng Giám đốc | 39,500 | 0.15% | Phó Tổng Giám đốc | Danh sách chốt ngày 14/06/2021 | |||||
| 2.01 | Trần Phi Huệ | 0 | 0 | Mẹ đẻ | |||||||
| 2.02 | Võ Văn Hiển | 0 | 0 | Bổ chồng |
| 2.03 | Đặng Thị Đến | 0 | 0 | Mẹ chồng | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.04 | Võ Cao Thăng | 0 | 0 | Chồng | |||||||
| 2.05 | Võ Cao Tùng | 0 | 0 | Con ruột | |||||||
| 2.06 | Võ Cao Bách | 0 | 0 | Con ruột | |||||||
| 2.07 | Lê Thị Như Lan | 0 | 0 | Chị ruột | |||||||
| 2.08 | Lê Thị Tường Vân | 0 | 0 | Chị ruột | |||||||
| 2.09 | Lê Mạnh Hùng | 0 | 0 | Anh rể | |||||||
| 2.10 | Lê Trí Dũng | 0 | 0 | Anh ruột | |||||||
| 2.11 | Nguyễn Thị Kim Hồng | 0 | 0 | Chị dâu | |||||||
| 2.12 | Lê Thị Băng Tâm | 0 | 0 | Em ruột | |||||||
| 2.13 | Lê Thị Vân Trang | 0 | 0 | Em ruột | |||||||
| 2.14 | Hồ Phước Minh | 0 | 0 | Em rể | |||||||
| 3 | Hà Đức Cường | Phó Tổng Giám đốc | 68,000 | 0.26% | Phó Tổng Giám đốc | Danh sách chốt ngày 14/06/2021 | |||||
| 3.01 | Nguyễn Thị Tuyết | 0 | 0 | Mẹ đẻ | |||||||
| 3.02 | Huỳnh Thị Thuyền | 0 | 0 | Mẹ vợ | |||||||
| 3.03 | Huỳnh Thị Kim Anh | Phó GĐ Chi nhánh Tp. HCM | 18,128 | 0.07% | Vợ | Danh sách chốt ngày 14/06/2021 |
| 3.04 | Hà Khánh An | 0 | 0 | Con ruột | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3.05 | Hà Khánh Linh | 0 | 0 | Con ruột | |||||||
| 3.06 | Hà Thị Thơm | 0 | 0 | Chị ruột | |||||||
| 3.07 | Hà Đức Thạnh | 0 | 0 | Anh ruột | |||||||
| 3.08 | Hà Thị Tâm | 0 | 0 | Chị ruột | |||||||
| 3.09 | Võ Hiền | 0 | 0 | Anh rễ | |||||||
| 3.10 | Hà Đức Hùng | 0 | 0 | Anh ruột | |||||||
| 3.11 | Trần Thị Thu | 0 | 0 | Chị dâu | |||||||
| 3.12 | Hà Đức Hải | 0 | 0 | Anh ruột | |||||||
| 3.13 | Nguyễn Thị Thời | 0 | 0 | Chị dâu | |||||||
| 3.14 | Hà Thị Vân | 0 | 0 | Chị ruột | |||||||
| 3.15 | Nguyễn Hữu Tục | 0 | 0 | Anh rễ | |||||||
| 3.16 | Hà Đức Minh | 0 | 0 | Anh ruột | |||||||
| 3.17 | Võ Thị Hiền | 0 | 0 | Chị dâu | |||||||
| 3.18 | Hà Đức Tuấn | 0 | 0 | Em ruột | |||||||
| 3.19 | Nguyễn Hoàng Thiên Anh | 0 | 0 | Em dâu | |||||||
| 3.20 | Hà Thị Hiền | 0 | 0 | Em ruột | |||||||
| IV. Kế toán trưởng: | |||||||||||
| 1 | Nguyễn Thế Đế | Kế toán trưởng | 142,337 | 0.54% | Kế toán trưởng | Danh sách chốt ngày 14/06/2021 |
| 1.01 | Nguyễn Thị Đỉu | 0 | 0 | Mẹ đẻ | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.02 | Lê Trọng Kiểm | 39,572 | 0.15% | Bố vợ | Danh sách chốt ngày 14/06/2021 | ||||||
| 1.03 | Lê Thị Chiền | 70,695 | 0.27% | Mẹ vợ | Danh sách chốt ngày 14/06/2021 | ||||||
| 1.04 | Lê Thị Thu Thủy | 5,350 | 0.02% | Vợ | Danh sách chốt ngày 14/06/2021 | ||||||
| 1.05 | Nguyễn Thế Minh | 0 | 0 | Con ruột | |||||||
| 1.06 | Nguyễn Thế Bảo | 0 | 0 | Con ruột | |||||||
| 1.07 | Nguyễn Thế Sự | 0 | 0 | Anh ruột | |||||||
| 1.08 | Nguyễn Thị Lệ | 0 | 0 | Chị ruột | |||||||
| 1.09 | Đào Lý Nghĩa | 0 | 0 | Anh rể | |||||||
| 1.10 | Nguyễn Thế Bá | 0 | 0 | Em ruột | |||||||
| 1.11 | Lê Thị Nhân | 0 | 0 | Em dâu | |||||||
| V. Thư ký Công ty, Người phụ trách quản trị công ty | |||||||||||
| 1 | Vòng Nhịt Mùi | Thư ký Công ty-Người PT quản trị công ty | 11,060 | 0.04% | Thư ký Công ty-Người PT quản trị CT | Danh sách chốt ngày 14/06/2021 | |||||
| 1.01 | Vòng Lý Sáng | 0 | 0 | Bố đẻ | |||||||
| 1.02 | Nguyễn Thị Hồng | 0 | 0 | Mẹ đẻ | |||||||
| 1.03 | Vòng Hìn Mùi | 0 | 0 | Chị ruột | |||||||
| 1.04 | Lê Anh Phương | 0 | 0 | Anh rể |
| 1 | Nguyễn Thị Hồng | Người được ủy quyền CBTT | 16,790 | 0.06% | Người được ủy quyền CBTT | Danh sách chốt ngày 14/06/2021 | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.02 | Nguyễn Ngọc Hoàn | 4,750 | 0.02% | Bố đẻ | |||||||
| 1.03 | Trịnh Thị Nhâm | 0 | 0 | Mẹ đẻ | |||||||
| 1.04 | Nguyễn Văn Thắng | 0 | 0 | Bố chồng | |||||||
| 1.05 | Nguyễn Thị Bích Liên | 0 | 0 | Mẹ chồng | |||||||
| 1.06 | Nguyễn Văn Lương | 0 | 0 | Chồng | |||||||
| 1.07 | Nguyễn Tùng Lâm | 0 | 0 | Con ruột | |||||||
| 1.08 | Nguyễn Thị Nhung | 0 | 0 | Chị gái | |||||||
| 1.09 | Lê Thanh Hải | 0 | 0 | Anh rẻ | |||||||
| 1.10 | Nguyễn Thị Hà | 0 | 0 | Em gái | |||||||
| 1.11 | Nguyễn Văn Nam | 0 | 0 | Em trai |
CỘNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC
ĐỊCH TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM
ĐỊCH TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM
PHU LỤC 3: GIAO DỊCH CỦA NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN ĐỐI VỚI CỔ PHIẾU CỦA CÔNG TY:
| Nguồn | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Lý do tăng, giảm (mua, bán, chuyển đổi, thưởng) | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số cổ phiếu | Tỷ lệ (%) | Số cổ phiếu | Tỷ lệ (%) | |||||
| Trịnh Việt Tuấn | TV. HĐQT | 100.868 | 0.38 | 283.498 | 1,07 | Mua | Tính đến ngày 14/6/2021 | |
| Nguyễn Chí Linh | Phó Chủ tịch HĐQT | 3.412.492 | 12,84 | 4.600.717 | 17,31 | Mua | Tính đến ngày 14/6/2021 | |
| Nguyễn Chí Linh | Phó Chủ tịch HĐQT | 4.600.717 | 17,31 | 0 | 0 | Bán | Tính đến ngày 23/06/2021 | |
| Nguyễn Song Hà | Em trai Phó CT. HĐQT | 19.229 | 0,07 | 29 | 0 | Bán | Tính đến ngày 14/6/2021 | |
| Ngô Tân Long | TV. HĐQT | 205.052 | 0,77 | 305.052 | 1,15 | Mua | Tính đến ngày 14/6/2021 | |
| Nguyễn Thị Mỹ Hạnh | TV. HĐQT | 972.555 | 3,66 | 14.370 | 0,05 | Bán | Tính đến ngày 23/06/2021 | |
| Lê Vũ Thuật | Trưởng BKS | 151.915 | 0,57 | 181,915 | 0,68 | Mua | Tính đến ngày 14/06/2021 | |
| Phan Công Cường | TV. BKS | 16.900 | 0,064 | 53.300 | 0,2 | Mua | Tính đến ngày 14/06/2021 | |
| Phan Công Cường | TV. BKS | 53.300 | 0,2 | 0 | 0 | Bán | Tính đến ngày 23/06/2021 | |
| Lê Thị Minh Trúc | Vợ của Ông Phan Công Cường – TV. BKS | 17.200 | 0,065 | 0 | 0 | Bán | Tính đến ngày 14/06/2021 |
CÔNG TY CỔ PHẦN
DƯỢC PHẨM OPC