AI assistant
Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long — Governance Information 2021
Jul 29, 2021
66765_rns_2021-07-29_415a0abf-3ba2-4670-94ee-2f8dec0c0674.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN
DƯỢC PHẨM CỨU LONG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
Số: 47/BC-DCL
No: .../BC-...
Vinh Long, ngày 27 tháng 07 năm 2021
..., month... day...year...
BÁO CÁO
Tình hình quản trị công ty
REPORT ON CORPORATE GOVERNANCE
(6 tháng năm 2021)
Kính gửi: - Ủy ban chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch chứng khoán.
To: - The State Securities Commission;
- The Stock Exchange.
- Tên công ty niêm yết/Name of listing company: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỨU LONG
- Địa chỉ trụ sở chính/Address of headoffice: số 150 đường 14/9, phường 5, TP Vĩnh Long
- Điện thoại/ Telephone: 02703 822533 Fax: 02703.822129
- Vốn điều lệ/ Charter capital: 568.328.240.000 đồng
- Mã chứng khoán/ Securities code: DCL
- Mô hình quản trị công ty/Governance model:
- Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát và Tổng Giám đốc/Giám đốc /General Meeting of Shareholders, Board of Directors, Board of Supervisors, General Director and Director.
- Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Đã thực hiện.
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông/Activities of the General Meeting of Shareholders
Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của Đại hội đồng cổ đông (bao gồm cả các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản)/Information on meetings, resolutions and decisions of the General Meeting of Shareholders (including the resolutions of the General Meeting of Shareholders approved in the form of written comments):
| Stt
No. | Số Nghị quyết/Quyết định Resolution/Decision No. | Ngày
Date | Nội dung
Content |
| --- | --- | --- | --- |
| 1 | Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên 2021, số 01/NQ-ĐHĐCĐ | 23/04/2021 | Các vấn đề cần thông qua tại Đại hội cổ đông thường niên 2021 |
II. Hội đồng quản trị (Báo cáo 6 tháng/năm)/ Board of Directors (Semiannual report/annual report):
- Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT)Information about the members of the Board of Directors:
Signature Not Verified
Ký bôi: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỨU LONG
Ký ngày: 28-7-2021 17:09:35
| Stt No. | Thành viên HĐQT/ Board of Directors' members | Chức vụ/ Position (thành viên HĐQT độc lập, TVHĐQT không điều hành))
Independent members of the Board of Directors, Non-executive members of the Board of Directors)) | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT/ HĐQT độc lập
The date becoming/ceasing to be the member of the Board of Directors | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | Ngày bổ nhiệm
Date of appointment | Ngày miễn nhiệm
Date of dismissal |
| 1 | Ông Nguyễn Văn Sang | Chủ tịch HĐQT | 25/02/2017 | |
| 2 | Bà Nguyễn Thị Minh Nguyệt | Phó Chủ tịch HĐQT | 25/02/2017 | |
| 3 | Ông Nguyễn Ngọc Bích | Thành viên HĐQT không điều hành | 12/04/2019 | |
| 4 | Bà Nguyễn Lê Hoàng Yến | Thành viên HĐQT độc lập | 05/01/2018 | |
| 5 | Ông Phi Xuân Trường | Thành viên HĐQT không điều hành | 24/06/2020 | |
- Các cuộc họp HĐQT/Meetings of the Board of Directors:
| Stt No. | Thành viên HĐQT/ Board of Director' member | Số buổi họp HĐQT tham dự/
Number of meetings attended by Board of Directors | Tỷ lệ tham dự họp/
Attendance rate | Lý do không tham dự họp/Reasons for absence |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Ông Nguyễn Văn Sang | 10/10 | 100% | |
| 2 | Bà Nguyễn Thị Minh Nguyệt | 10/10 | 100% | |
| 3 | Ông Nguyễn Ngọc Bích | 10/10 | 100% | |
| 4 | Bà Nguyễn Lê Hoàng Yến | 10/10 | 100% | |
| 5 | Ông Phi Xuân Trường | 10/10 | 100% | |
-
Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Giám đốc/Supervising the Board of Management by the Board of Directors:
-
Việc triển khai thực hiện chỉ tiêu kinh doanh, các vấn đề đã được Đại hội đồng cổ đông thường niên 2021 phê duyệt; Việc thực hiện các Nghị quyết, Quyết định của HĐQT đảm bảo hoạt động sản xuất kinh doanh được duy trì giữa tình hình diễn biến phức tạp của dịch bệnh Covid-19
- Việc thực hiện Quy chế phân quyền (Org.MoA) tại DCL.
- Việc nâng cao hiệu quả công việc tất cả CB.CNV thông qua xây dựng hệ thống OGSM và đánh giá KPIs;
- Việc triển khai thực hiện hoạt động sản xuất kinh doanh tuân thủ các quy định của các cơ quan quản lý nhà nước về đảm bảo điều kiện sản xuất cũng như thực hiện đầy đủ các biện pháp chống dịch Covid-19 tại cơ sở.
- Thay đổi chiến lược kinh doanh phù hợp tình hình thị trường từng thời điểm; các giải pháp để đạt doanh số mục tiêu trước ảnh hưởng từ dịch bệnh Covid-19;
- Nghiên cứu & phát triển sản phẩm mới, tập trung đầu tư các sản phẩm thử tương đương sinh học;
- Nâng cao chất lượng sản phẩm, nâng cao năng suất thông qua việc trang bị bổ sung máy móc, thiết bị sản xuất hiện đại, cao tốc tại các nhà máy;
- Quản lý tài chính hiệu quả, kiểm soát chi phí theo ngân sách được phê duyệt từ đầu năm;
- Phân tích Báo cáo kết quả kinh doanh 6 tháng năm 2021, làm cơ sở thay đổi phương án (nếu có) để hoàn thành kế hoạch kinh doanh 6 tháng cuối năm;
- Tạo điều kiện thuận lợi để Ban kiểm soát thực hiện tốt vai trò kiểm soát tại Công ty.
-
Giám sát hoạt động của Ban điều hành. Hội đồng quản trị đánh giá: 6 tháng năm 2021 Ban điều hành đã thực hiện đúng Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông, Nghị quyết Hội đồng quản trị, nỗ lực hoàn thành các chỉ tiêu sản xuất kinh doanh.
-
Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị (nếu có)/Activities of the Board of Directors’ subcommittees (If any):
Hội đồng quản trị công ty chưa thành lập các tiểu ban trực thuộc HĐQT, các thành viên HĐQT thực hiện nhiệm vụ theo sự phân công của Chủ tịch HĐQT.
- Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị (năm 2020)/Resolutions/Decisions of the Board of Directors (annual report):
| Stt No. | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/Decision No. | Ngày Date | Nội dung Content | Tỷ lệ thông qua Approval rate |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Nghị quyết số 01/NQ.HĐQT | 01/03/2021 | Về việc triệu tập ĐHĐCĐ thường niên 2021 | 100% |
| 2 | Quyết định số 02/QĐBN-DCL | 16/04/2021 | Về việc bổ nhiệm bà Trần Huệ Nga, giữ chức vụ Kế toán trưởng | 100% |
| 3 | Nghị quyết số 05/NQ.HĐQT | 18/05/2021 | Về việc thôi chức vụ Tổng Giám đốc, người đại diện theo pháp luật đối với bà Nguyễn Thị Minh Nguyệt; bổ nhiệm bà Vũ Thị Minh Hoài giữ chức vụ Tổng Giám đốc, người đại diện theo pháp luật của Công ty | 100% |
| 4 | Nghị quyết số 06/NQ.HĐQT | 31/05/2021 | Về việc thông qua các giao dịch với các bên có liên quan | 100% |
| 5 | Nghị quyết số 07/NQ.HĐQT | 31/05/2021 | Về việc thông qua quy chế phát hành ESOP | 100% |
| 6 | Nghị quyết số 09/NQ.HĐQT | 24/06/2021 | Về việc chọn đơn vị kiểm toán năm 2021 là Công ty TNHH tư vấn và kiểm toán UHY | 100% |
III. Ban kiểm soát/ Ủy ban Kiểm toán (Báo cáo 6 tháng/năm)/Board of Supervisors/Audit Committee (Semi-annual report/annual report):
- Thông tin về thành viên Ban Kiểm soát (BKS)/Ủy ban Kiểm toán/ Information about members of Board of Supervisors or Audit Committee:
| Stt No. | Thành viên BKS/ Ủy ban Kiểm toán
Members of Board of Supervisors/ Audit Committee | Chức vụ
Position | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS/ Ủy ban Kiểm toán
The date becoming/ceasing to be the member of the Board of Supervisors/ Audit Committee | Trình độ chuyên môn
Qualification |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Ông Đỗ Thế Cao | Trưởng ban | Ngày bắt đầu 24/06/2020 | ĐH Kinh tế Quốc dân-CN kế toán tổng hợp |
|---|---|---|---|---|
| 2 | Bà Phan Thị Hòa | Thành viên | Ngày bắt đầu 21/04/2018 | Thạc sỹ kinh tế |
| 3 | Bà Vũ Thị Minh Hoài | Thành viên | Ngày không còn là thành viên: 23/04/2021 | ĐH Kinh tế Quốc dân - CN kế toán, CN Quản trị kinh doanh |
| 4 | Bà Nguyễn Thị Hồng Anh | Thành viên | Ngày bắt đầu là thành viên: 23/04/2021 | ĐH Tài chính Kế toán - CN Kế toán Doanh nghiệp |
- Cuộc họp của BKS/ Ủy ban Kiểm toán/Meetings of Board of Supervisors or Audit Committee
| Stt No. | Thành viên BKS/ Ủy ban Kiểm toán Members of Board of Supervisors/Audit Committee | Số buổi họp tham dự Number of meetings attended | Tỷ lệ tham dự họp Attendance rate | Tỷ lệ biểu quyết Voting rate | Lý do không tham dự họp Reasons for absence |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Đỗ Thế Cao | 02/02 | 50% | 100% | |
| 2 | Bà Phan Thị Hòa | 02/02 | 100% | 100% | |
| 3 | Bà Vũ Thị Minh Hoài | 01/01 | 50% | 50% | ĐHĐCĐ phê duyệt miễn nhiệm ngày 23/04/2021 |
| 4 | Bà Nguyễn Thị Hồng Anh | 01/01 | 50% | 50% | ĐHĐCĐ phê duyệt bổ nhiệm ngày 23/04/2021 |
-
Hoạt động giám sát của BKS/ Ủy ban Kiểm toán đối với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông/Supervising Board of Directors, Board of Management and shareholders by Board of Supervisors or Audit Committee:
-
BKS tham dự phần lớn các cuộc họp của HĐQT, các cuộc họp giao ban hàng tháng, hàng quý của công ty. BKS thực hiện giám sát công tác quản trị doanh nghiệp của HĐQT, ban điều hành đảm bảo tuân thủ quy định pháp luật, điều lệ công ty và quy chế quản trị nội bộ của công ty. BKS giám sát việc triển khai thực hiện các nội dung đã được ĐHĐCĐ thông qua tại ĐHCĐ thường niên.
- BKS kiểm tra, giám sát tính hợp pháp, trung thực trong quản lý và điều hành hoạt động kinh doanh, trong ghi chép sổ sách kế toán, báo cáo tài chính tháng, quý, 6 tháng; giám sát việc chấp hành các văn bản chính sách của nhà nước, quy trình quy chế và các quy định nội bộ của công ty; giám sát việc ban hành, sửa đổi, bổ sung quy trình, quy chế của công ty; giám sát hoạt động công bố thông tin kịp thời và đầy đủ theo quy định.
-
BKS giám sát công tác quản lý sổ sách chứng từ liên quan đến cổ đông, đảm bảo các quyền lợi hợp pháp của cổ đông; đồng thời giám sát việc cổ đông được tham gia đóng góp ý kiến, chất vấn, yêu cầu cung cấp thông tin theo đúng quy định.
-
Sự phối hợp hoạt động giữa BKS/ Ủy ban Kiểm toán đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác/the coordination among the Board of Supervisors, Audit Committee, the Board of Management, Board of Directors and other managers:
-
Việc phối hợp giữa BKS với HĐQT, BGD được thực hiện thường xuyên. BKS đã được HĐQT và BGD tạo mọi điều kiện thuận lợi để hoàn thành nhiệm vụ. Các phòng ban trong công ty đã tích cực phối hợp, cung cấp đầy đủ thông tin, tài liệu theo yêu cầu của BKS.
-
Bên cạnh các hoạt động kiểm tra, giám sát, Ban kiểm soát còn thực hiện các công việc sau:
-
Tham gia đóng góp ý kiến với HĐQT, Ban Tổng giám đốc trong công tác điều hành, thực hiện các nhiệm vụ, mục tiêu kinh doanh của công ty.
- Phân tích, đánh giá độc lập hoạt động kinh doanh của công ty; trên cơ sở đó đưa ra các ý kiến, khuyến nghị kịp thời, các biện pháp chấn chỉnh, khắc phục sai phạm, hạn chế rủi ro trong hoạt động kinh doanh.
- Phối hợp, chỉ đạo bộ phận kiểm soát nội bộ thực hiện kiểm tra, kiểm soát định kỳ và đột xuất các hoạt động nghiệp vụ tại công ty.
- Hỗ trợ và cho ý kiến chuẩn hóa hệ thống báo cáo quản trị nội bộ, hệ thống quy trình, quy chế của công ty.
- Tham gia giám sát, phản biện các dự án đầu tư của công ty.
-
Đóng góp ý kiến xây dựng, hoàn thiện các mục tiêu hoạt động khác của công ty.
-
Hoạt động khác của BKS/ Ủy ban Kiểm toán (nếu có)/Other activities of the Board of Supervisors and Audit Committee (if any):
IV. Ban điều hành/Board of Management
| STT No. | Thành viên Ban điều hành/Members of Board of Management | Ngày tháng năm sinh
Date of birth | Trình độ chuyên môn
Qualification | Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm thành viên Ban điều hành/
Date of appointment / dismissal of members of the Board of Management / |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Bà Nguyễn Thị Minh Nguyệt | 15/07/1970 | Cao học chuyên ngành Tài chính - Quản trị kinh doanh | Ngày miễn nhiệm: 18/05/2021 |
| 2 | Bà Vũ Thị Minh Hoài | 12/09/1988 | ĐH Kinh tế Quốc dân - CN kế toán, CN Quản trị kinh doanh | Ngày bổ nhiệm: 18/05/2021 |
| 3 | Ông Trịnh Quốc Khánh | 02/09/1982 | ĐH Bách Khoa Hà Nội | Ngày tái bổ nhiệm: 22/07/2021 |
| 4 | Ông Võ Xuân Vinh | 21/03/1978 | Bác sĩ Y khoa | Ngày bổ nhiệm: 15/05/2020 |
| 5 | Ông Nguyễn Trọng Đức | 31/10/1975 | Đại học Quan hệ Quốc tế | Ngày bổ nhiệm: 01/12/2020 |
V. Kế toán trưởng/Chief Accountant
| Họ và tên
Name | Ngày tháng năm sinh
Date of birth | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ
Qualification | Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm
Date of appointment/ dismissal |
| --- | --- | --- | --- |
| Bà Trần Huệ Nga | 01/09/1966 | Đại học kinh tế -CN KTDN | Ngày tái bổ nhiệm: 16/04/2021 |
VI. Đào tạo về quản trị công ty/Training courses on corporate governance:
Các khóa đào tạo về quản trị công ty mà các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký công ty đã tham gia theo quy định về quản trị công ty/Training
courses on corporate governance were involved by members of Board of Directors, the Board of Supervisors, Director (General Director), other managers and secretaries in accordance with regulations on corporate governance:
VII. Danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng (Báo cáo 6 tháng/năm) và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty/The list of affiliated persons of the public company (Semi-annual report/annual report) and transactions of affiliated persons of the Company)
- Danh sách về người có liên quan của công ty/The list of affiliated persons of the Company:
Theo Phụ lục I đính kèm theo Báo cáo.
| STT No. | Tên tổ chức/cá nhân Name of organization/individual | Tài khoản giao dịch chứng khoán(nếu có) Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có) Position at the Company (if any) | Số Giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp NSH No., date of issue, place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ Address | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan Time of starting to be affiliated person | Thời điểm không còn là người có liên quan Time of ending to be affiliated person | Lý do Reasons | Mối quan hệ liên quan với công ty/ Relat ionship with the Company |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Ghi chú/Note: số Giấy NSH*: số CMND/Hộ chiếu (đối với cá nhân) hoặc Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy phép hoạt động hoặc giấy tờ pháp lý tương đương (đối với tổ chức)/NSH No.: ID card No./Passport No. (As for individuals) or Business Registration Certificate No., License on Operations or equivalent legal documents (As for organisations).
- Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ/ Transactions between the Company and its affiliated persons or between the Company and its major shareholders, internal persons and affiliated persons.
Căn cứ Nghị quyết số 01/NQ.ĐHĐCĐ của Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2021 ngày 23/04/2021 và Nghị quyết số 06/NQ.HĐQT của Hội đồng quản trị ngày 31/05/2021 về việc thông qua các hợp đồng, giao dịch với các bên có liên quan, trong 6 tháng năm 2021 công ty đã phát sinh các hợp đồng, giao dịch như sau:
7
| STT No | Tên tổ chức/nhân/Name of organization/individual | Mối quan hệ liên quan với công ty/Relationship with the Company | Số Giấy NSH: ngày cấp, nơi cấp NSH No. date of issue, place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/Địa chỉ liên hệ Address | Thời điểm giao dịch với công ty/Time of transactions with the Company | Số Nghị quyết/Quýết định của ĐHĐCĐ/HĐQT...thông qua (nếu có, nếu rõ ngày ban hành) Resolution No. or Decision No. approved by General Meeting of Shareholders/Board of Directors (if any, specifying date of issue) | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch/Content, quantity, total value of transaction | Ghi chú Note |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công ty cổ phần Tập đoàn FIT | Công ty mẹ | 102182140 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội cấp lần 26 ngày 20/12/2016 | 35 Lê Văn Lương- Q. Thanh Xuân- Hà Nội | 01/01/2021-31/12/2021 | Nghị quyết số 01/NQ ĐHĐCĐ của Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2021 ngày 23/04/2021 và Nghị quyết số 09/NQ HĐQT của Hội đồng quản trị ngày 31/05/2021 về việc thông qua các hợp đồng, giao dịch với các bên có liên quan | 3,006,124,390 | Hợp đồng dịch vụ tư vấn |
| 2 | Công ty cổ phần được phầm Benovas | Công ty con | 0314033736 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TPHCM cấp lần 3 ngày 24/12/2020 | 276 Nguyễn Đình Chiểu- Pô -Q3- TP. HCM | Mua bán hàng hóa | Hợp đồng kinh tế | ||
| 3 | Công ty CP Đầu tư TM Hóa Sen | Công ty có liên quan với TGE | 106308972 | Tầng 2- số 29- ngõ 279- Đứng V5- P. Cát Linh- Q. Đồng Đa- Hà Nội | 31/10/2020-31/10/2022 | 1,620,000,000 | Hợp đồng dịch vụ | |
| 4 | Công ty cổ phần Tập đoàn FIT | Công ty mẹ | 102182140 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội cấp lần 26 ngày 20/12/2016 | 35 Lê Văn Lương - P. Nhân Chính - Q. Thanh Xuân - Hà Nội | 1/1/2021-31/12/2021 | 2,050,069,944 | Hợp đồng thuê một bằng | |
| Công ty cổ phần Tập đoàn FIT | Công ty mẹ | 102182140 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội cấp lần 26 ngày 20/12/2017 | 35 Lê Văn Lương- Q. Thanh Xuân- Hà Nội | 1/11/2018-1/11/2023 | 67,161,600 | Hợp đồng thuê một bằng VP Hà Nội | ||
| 6 | Công ty cổ phần nước khoáng Khánh Hòa - FIT Beverage | Công ty có liên quan với thành viên HĐQT, BKS | 4200283916 | Xã Điền Tân, huyện Điền Khánh, tỉnh Khánh Hòa | 11/2020 | 13,089,600 | Mua nước khoáng | |
| 7 | Công ty TNHH MTV Dược phẩm VPC Sài Gòn | Công ty con | 0311124093 cấp lần 10 ngày 10/07/2020 tại Sở KHBĐT Vĩnh Long | Số 150 đường 14/9- PS TP. Vĩnh Long- Vĩnh Long | 31/5/2021-15/6/2021 | 184,931,507 | Lãi Hợp đồng hợp tác đầu tư | |
| 8 | Công ty TNHH MTV Dược phẩm VPC Sài Gòn | Công ty con | 0311124093 cấp lần 10 ngày 10/07/2020 tại Sở KHBĐT Vĩnh Long | Số 150 đường 14/9- PS TP. Vĩnh Long- Vĩnh Long | 20/5/2021-30/6/2021 | 431,506,849 | Lãi Hợp đồng hợp tác đầu tư | |
| 9 | Công ty TNHH MTV Dược phẩm VPC Sài Gòn | Công ty con | 0311124093 cấp lần 10 ngày 10/07/2020 tại Sở KHBĐT Vĩnh Long | Số 150 đường 14/9- PS TP. Vĩnh Long- Vĩnh Long | 05/5/2021-15/6/2021 | 1,010,958,904 | Lãi Hợp đồng hợp tác đầu tư | |
| 10 | Công ty TNHH MTV Dược phẩm VPC Sài Gòn | Công ty con | 0311124093 cấp lần 10 ngày 10/07/2020 tại Sở KHBĐT Vĩnh Long | Số 150 đường 14/9- PS TP. Vĩnh Long- Vĩnh Long | 19/4/2021-19/10/2021 | 3,564,000,000 | Lãi Hợp đồng hợp tác đầu tư | |
| 11 | Công ty TNHH MTV Dược phẩm VPC Sài Gòn | Công ty con | 0311124093 cấp lần 10 ngày 10/07/2020 tại Sở KHBĐT Vĩnh Long | Số 150 đường 14/9- PS TP. Vĩnh Long- Vĩnh Long | 25/01/2021-28/01/2021 | 110,958,904 | Lãi Hợp đồng hợp tác đầu tư | |
| 12 | Công ty TNHH MTV Dược phẩm VPC Sài Gòn | Công ty con | 0311124093 cấp lần 10 ngày 10/07/2020 tại Sở KHBĐT Vĩnh Long | Số 150 đường 14/9- PS TP. Vĩnh Long- Vĩnh Long | 12/01/2021-22/01/2021 | 250,224,657 | Lãi Hợp đồng hợp tác đầu tư | |
| 13 | Công ty cổ phần Tập đoàn FIT | Công ty mẹ | 102182140 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội cấp lần 26 ngày 20/12/2016 | 35 Lê Văn Lương - P. Nhân Chính - Q. Thanh Xuân - Hà Nội | 15/6/2021-31/12/2021 | 384,701,200 | Hợp đồng mua bán được phầm |
Ghi chú/Note: số Giấy NSH*: số CMND/Hộ chiếu (đối với cá nhân) hoặc số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy phép hoạt động hoặc giấy tờ pháp lý tương đương (đối với tổ chức)/NSH No.: ID card No./Passport No. (As for individuals) or Business Registration Certificate No., License on operations or equivalent legal documents (As for organisations).
- Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát/ Transaction between internal persons of the Company, affiliated persons of internal persons and the Company's subsidiaries in which the Company takes controlling power.
| Stt No | Người thực hiện giao dịch Transaction executor | Quan hệ với người nội bộ Relationship with | Chức vụ tại CTNY Position at the listed Company | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp ID | Địa chỉ Address | Tên công ty con, công ty do CTNY nắm | Thời điểm giao dịch Time of | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch/Content, quantity, total value | Ghi chú Note |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
8
| | | internal persons | | card No./Passport No., date of issue, place of Issue | | quyền kiểm soát
Name of subsidiaries or companies which the Company control | transaction | of transaction | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
- Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác/Transactions between the Company and other objects
4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo)/Transactions between the Company and the company that its members of Board of Management, the Board of Supervisors, Director (General Director) have been founding members or members of Board of Directors, or CEOs in three (3) latest years (calculated at the time of reporting).
4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành/Transactions between the Company and the company that its affiliated persons with members of Board of Directors, Board of Supervisors, Director (General Director) and other managers as a member of Board of Directors, Director (General Director or CEO).
4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác/ Other transactions of the Company (if any) may bring material or non- material benefits for members of Board of Directors, members of the Board of Supervisors, Director (General Director) and other managers.
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Báo cáo 6 tháng/năm)/Share transactions of internal persons and their affiliated persons (Sem!-annual report/annual report)
- Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ/The list of internal persons and their affiliated persons công ty / Transactions of internal persons and affiliated persons with shares of the Company
Theo Phụ lục II đính kèm theo Báo cáo.
| stl No. | Họ tên Name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có) Position at the company (if any) | Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp ID card No./Passport No., date of issue, place of issue | Địa chỉ liên hệ Address | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ Percentage of share ownership at the end of the period | Ghi chú Note |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | (Tên người nội bộ/ Name of internal person) | |||||||
| Tên người có liên quan của người nội bộ/ Name affiliated persons | ||||||||
| 2 |
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty/ Transactions of internal persons and affiliated persons with shares of the company
| Stt. No. | Người thực hiện giao dịch Transaction executor | Quan hệ với người nội bộ Relationship with internal persons | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ Number of shares owned at the beginning of the period | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Number of shares owned at the end of the period | Lý do tăng, giảm (mua, bán, chuyển đổi, thưởng...) Reasons for increasing, decreasing (buying, selling, converting, rewarding, etc.) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số cổ phiếu Number of shares | Tỷ lệ Percentage | Số cổ phiếu Number of shares | Tỷ lệ Percentage | ||||
| 1 |
IX. Các vấn đề cần lưu ý khác/Other significant issues: không.
Nơi nhận:
Recipients:
- Như trên.
- Lưu: VT.
- Archived: ...


8
PHỤ LỤC SỐ 01
Danh sách về người có liên quan của công ty
(Kèm theo Báo cáo quản trị 6 tháng năm 2021 của Công ty cổ phần Dược phẩm Cửu Long)
| STT No. | Tên tổ chức/cá nhân | Tên tổ chức của tổ chức/người có liên quan | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp NSH No., date of issue, place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ Address | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Tỉnh (công ty) có liên quan | Mối quan hệ liên quan với công ty/Relat ionship with the Company |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | |||||||||
| 1 | Nguyễn Văn Sang | Chủ Tịch HDQT | |||||||
| kiêm TGD | 25/02/2017 | Người nội bộ | |||||||
| 2 | Nguyễn Thị Minh Nguyệt | Phó Chủ tịch HDQT | 25/02/2017 | Người nội bộ | |||||
| 3 | Nguyễn Ngọc Bích | TV HDQT không | |||||||
| điều hành | 12/04/2019 | Người nội bộ | |||||||
| 4 | Nguyễn Lê Hoàng Yến | TV HDQT độc lập | 05/01/2018 | Người nội bộ | |||||
| 5 | Phí Xuân Trường | TV HDQT không | |||||||
| điều hành | 24/06/2020 | Người nội bộ | |||||||
| BAN KIỂM SOÁT | |||||||||
| 1 | Đỗ Thế Cao | Trưởng BKS | 24/06/2020 | Người nội bộ | |||||
| 2 | Phan Thị Hòa | TV BKS | 21/04/2018 | Người nội bộ | |||||
| 3 | Nguyễn Thị Hồng Anh | TV BKS | 23/04/2021 | Người nội bộ |
9
| | BAN TỔNG GIẢM ĐỐC | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Vũ Thị Minh Hoài | | TGĐ | | 18/05/2021 | | | Người nội bộ |
| 2 | Võ Xuân Vinh | | Phó TGĐ KD | | 15/05/2020 | | | Người nội bộ |
| 3 | Trịnh Quốc Khánh | | Phó TGĐ TC | | 22/07/2021 | | | Người nội bộ |
| 4 | Nguyễn Trọng Đức | | Phó TGĐ SX | | 01/12/2020 | | | Người nội bộ |
| | KẾ TOÁN TRƯỜNG | | | | | | | |
| | Trần Huệ Nga | | Kế toán trưởng | | 17/04/2018 | | | Người nội bộ |
| | NGƯỜI ĐƯỢC UQ CBTT, NGƯỜI PT QUẢN TRỊ CTY | | | | | | | |
| | Nguyễn Ngọc Bích ly | | Người được UQCBTT | | 18/03/2014 | | | Người nội bộ |
| | CÁC CÔNG TY | | | | | | | |
| 1 | Công ty Cổ phần Tập đoàn F.I.T | | | | 2015 | | | Công ty mẹ |
| 2 | Công ty CP được phầm Benovas | | | | 27/09/2016 | | | Công ty con |
| 3 | Công ty CP TBYT Benovas | | | | 27/09/2016 | | | Công ty con |
| 4 | Công ty CP thuốc ung thư | | | | 08/03/2017 | | | Công ty con |
| Benovas | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5 | Công ty TNHH 1TV Dược phẩm VPC-Sài Gòn | 06/09/2011 | Công ty con |


PHỤ LỤC SỐ 02
Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ
(Kèm theo Báo cáo quản trị 6 tháng năm 2021 của Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long)
| stt No. | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có) Position at the company (if any) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp ID card No./Passport No., date of issue, place of issue | Địa chỉ liên hệ Address | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ Percentage of share ownership at the end of the period | Ghi chú Note |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Văn Sang | Chủ tịch HDQT | 0 | 0 | |||
| 1.1 | Trần Thị Tiến | 0 | 0 | Mẹ | |||
| 1.2 | Nguyễn Văn Ba | 0 | 0 | Em | |||
| 1.3 | Nguyễn Ngọc Bích | 0 | 0 | Em | |||
| 1.4 | Ninh Thanh Xuân | 0 | 0 | Vợ | |||
| 1.5 | Nguyễn Ninh Dũng | 0 | 0 | Con trai | |||
| 1.6 | Nguyễn Ngọc Mai | 0 | 0 | Con gái | |||
| 1.7 | Công ty Cổ phần Tập đoàn F.I.T | CHỦ TỊCH HDQT | 42.402.616 | 74,61% | CT HDQT | ||
| 1.8 | Công ty Cổ phần Nước khoáng Khánh Hòa | 0 | 0 | CT HDQT | |||
| 1.9 | Công ty Cổ phần Đầu tư Dũng Tâm | 0 | 0 | CT HDQT |
12
| | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.10 | Công ty Cổ phần Thuốc Ung thư Benovas | | | | | 0 | 0 | CT HĐQT |
| 1.11 | Công ty cổ phần Mũi Dính Ecopark | | | | | 0 | 0 | CT HĐQT |
| 2 | Nguyễn Thị Minh Nguyệt | | Phó Chủ tịch HĐQT | | | 10.000 | 10.000 | |
| 2.1 | Hoàng Văn Hòa | | | | | 0 | 0 | Chống |
| 2.2 | Hoàng Minh Tâm | | | | | 0 | 0 | Con |
| 2.3 | Hoàng Hạnh Minh | | | | | 0 | 0 | Con |
| 2.4 | Nguyễn Thị Thu Nga | | | | | 0 | 0 | Em |
| 2.5 | Nguyễn Xuân Hoàng | | | | | 0 | 0 | Em |
| 2.6 | Nguyễn Duy Thanh | | | | | 0 | 0 | Em |
| 2.7 | Bàng Minh Trang | | | | | 0 | 0 | Em dâu |
| 2.8 | Công ty CP Vật tư Kỹ Thuật Nông nghiệp Cần Thơ | | | | | 0 | 0 | CT HĐQT |
| 2.9 | Công ty Cổ phần Tập đoàn F.I.T | | | | | 42.402.616 | 74,61% | PCT HĐQT |
| 2.10 | Công ty CP Chế biến Thực | | | | | 0 | 0 | CT HĐQT |
13
| | phẩm Xuất khẩu Miền Tây | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2.11 | Công ty Cổ phần Đầu tư Dũng Tâm | | | | | 0 | 0 | TV HĐQT |
| 2.12 | Công ty Cổ phần Nước khoáng Khánh Hòa | | | | | 0 | 0 | TV HĐQT |
| 2.13 | Công ty Cổ phần Westfood Hậu Giang | | | | | 0 | 0 | TV HĐQT |
| 3 | Nguyễn Ngọc Bích | | TV HĐQT | | | 0 | 0 | |
| 3.1 | Trần Thị Tiền | | | | | 0 | 0 | Mẹ đẻ |
| 3.2 | Nguyễn Văn Sang | | | | | 0 | 0 | Anh trai |
| 3.3 | Nguyễn Văn Ba | | | | | 0 | 0 | Anh trai |
| 3.4 | Nguyễn Thị Trang | | | | | 0 | 0 | Vợ |
| 3.5 | Nguyễn Thái Sơn | | | | | 0 | 0 | Con trai |
| 3.6 | Công ty cổ phần đầu tư Dũng Tâm | | | | | 0 | 0 | TV HĐQT, Phó TGD |
| 3.8 | Công ty cổ phần FIT Cosmetics | | | | | 0 | 0 | CT HĐQT |
14
| | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 3.9 | Công ty Cổ phần FIT Consumer | | | | | 0 | 0 | CT HĐQT |
| 3.10 | Công ty Cổ phần Westfood Hậu Giang | | | | | 0 | 0 | TV HĐQT |
| 3.11 | Công ty cổ phần Dược phẩm Benovas | | | | | 0 | 0 | CT HĐQT |
| 3.12 | Nguyễn Việt Chung | | | | | 0 | 0 | Anh vợ |
| 3.13 | Ninh Thanh Xuân | | | | | 0 | 0 | Chị bầu |
| 3.14 | Nguyễn Việt Chính | | | | | 0 | 0 | Bố vợ |
| 3.15 | Nguyễn Thị Lý | | | | | 0 | 0 | Mẹ vợ |
| 4 | Nguyễn Lê Hoàng Yến | | TV HĐQT | | | 0 | 0 | |
| 4.1 | Lê Thị Kim Oanh | | | | | 0 | 0 | Mẹ ruột |
| 4.2 | Nguyễn Võ Ngọc Tuấn | | | | | 0 | 0 | Chồng |
| 4.3 | Văn phòng đại diện Công ty Rhinos Asset Management tại TPHCM | | | | | 0 | 0 | Trưởng Văn phòng |
15
| 5 | Phi Xuân Trường | | TV HDQT | | | 0 | 0 | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 5.1 | Phi Hữu Sanh | | | | | 0 | 0 | Bố |
| 5.2 | Bùi Minh Tú | | | | | 0 | 0 | Mẹ |
| 5.3 | Phi Hữu Lâm | | | | | 0 | 0 | Anh ruột |
| 5.4 | Bùi Thị Thùy Dung | | | | | 0 | 0 | Chị dâu |
| 5.5 | Công ty CP thuốc ung thư Benovas | | | | | 0 | 0 | TBKS |
| 5.6 | Công ty cổ phần Thiết bị y tế Benovas | | | | | 0 | 0 | TV BKS |
| 5.7 | Công ty Cổ phần Today Cosmetics | | | | | 0 | 0 | CT HDQT |
| 5.8 | Công ty cổ phần FIT Cosmetics | | | | | 0 | 0 | TV HDQT |
| 5.9 | Công ty Cổ phần FIT Consumer | | | | | 0 | 0 | TV HDQT |
| 5.10 | Công ty TNHH Xuất nhập khẩu và Thương mại F.I.T Việt Nam | | | | | 0 | 0 | Giám đốc |
| 6 | Dỗ Thế Cao | | Trường BKS | | | 0 | 0 | |
16
| | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 6.1 | Đỗ Đình Đề | | | | | 0 | 0 | Cha ruột |
| 6.2 | Lê Thị Kim | | | | | 0 | 0 | Mẹ ruột |
| 6.3 | Đỗ Thị Kim Phung | | | | | 0 | 0 | Chị ruột |
| 6.4 | Đỗ Thị Chung | | | | | 0 | 0 | Chị ruột |
| 6.5 | Phạm Thị Bích Đào | | | | | 0 | 0 | Vợ |
| 6.6 | Đỗ Đình Khôi | | | | | 0 | 0 | Con trai |
| 6.7 | Đỗ Đình Nguyên | | | | | 0 | 0 | Con trai |
| 6.8 | Đỗ Nhã Uyên | | | | | 0 | 0 | Con gái |
| 6.9 | Phạm Văn Trường | | | | | 0 | 0 | Bố vợ |
| 6.10 | Lưu Thị Lan | | | | | 0 | 0 | Mẹ vợ |
| 6.11 | Phạm Quyết Chiến | | | | | 0 | 0 | Em vợ |
| 6.12 | Nguyễn Hữu Hiếu | | | | | 0 | 0 | Anh rẻ |
| 6.13 | Nguyễn Thanh Hải | | | | | 0 | 0 | Anh rẻ |
| 6.14 | Công ty CP Vật tư Kỹ Thuật Nông nghiệp Cần Thơ | | | | | 0 | 0 | TV HĐQT |
17
| | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 6.15 | Công ty Cổ phần Tập đoàn F.I.T | | | | | 42.402.616 | 74,61% | Quyền Giám đốc tài chính |
| 6.16 | Công ty Cổ phần Nước khoáng Khánh Hòa | | | | | 0 | 0 | TV HĐQT |
| 6.17 | Công ty cổ phần Mũi Dinh Ecopark | | | | | 0 | 0 | TV HĐQT |
| 6.18 | Công ty Cổ phần Đầu tư Bất Động Sản FIT | | | | | 0 | 0 | TV HĐQT |
| 6.19 | Công ty Cổ phần Thuốc Ung thư Benovas | | | | | 0 | 0 | TV HĐQT |
| 7 | Phan Thị Hoà | | TV BKS | | | 0 | 0 | |
| 7.1 | Phan Văn Lễ | | | | | 0 | 0 | Bố |
| 7.2 | Bùi Thị Chiều | | | | | 0 | 0 | Mẹ |
| 7.3 | Phan Văn Thống | | | | | 0 | 0 | Anh Trai |
| 7.4 | Phan Thị Thuận | | | | | 0 | 0 | Chị gái |
| 7.5 | Phan Minh Nhật | | | | | 0 | 0 | Con trai |
18
| | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 7.6 | Phan Minh Tân | | | | 0 | 0 | Con trai |
| 7.7 | Lê Thị Quý | | | | 0 | 0 | Chị đầu |
| 7.8 | Nguyễn Tăng Thường | | | | 0 | 0 | Anh rể |
| 7.9 | Công ty Cổ phần Tập đoàn F.I.T | | | | 42.402.616 | 74,61% | KTT |
| 7.10 | Công ty Cổ phần Thuốc Ung thư Benovas | | | | 0 | 0 | TV BKS |
| 7.11 | Công ty Cổ phần Nước khoáng Khánh Hòa | | | | 0 | 0 | TV BKS |
| 7.12 | Công ty Cổ phần Đầu tư Bất Động Sản FIT | | | | 0 | 0 | TBKS |
| 8 | Nguyễn Thị Hồng Anh | | TV BKS | | 0 | 0 | |
| 8.1 | Trương Tú Tài | | | | 0 | 0 | Chồng |
| 8.2 | Trương Anh Đức | | | | 0 | 0 | Con |
| 8.3 | Trương Tiến Lộc | | | | 0 | 0 | Con |
| 8.4 | Bùi Thị Phúc | | | | 0 | 0 | Mẹ ruột |
| 8.5 | Nguyễn Thị Như Quỳnh | | | | | | Em gái |
| 8.6 | Nguyễn Viết Dũng | | | | 0 | 0 | Em trai |
19
| 8.7 | Phạm Thu Trang | | | | | 0 | 0 | Em dâu |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 8.8 | Công ty CP tập đoàn F.I.T | | | | | 0 | 0 | TV Ban kiểm soát |
| 8.9 | Công ty CP Vật tư kỹ thuật Nông nghiệp Cần Thơ | | | | | 0 | 0 | TV Ban kiểm soát |
| 9 | Vũ Thị Minh Hoài | | TGD | | | 0 | 0 | |
| 9.1 | Vũ Văn Hoà | | | | | 0 | 0 | Cha ruột |
| 92 | Phạm Thị Thoai | | | | | 0 | 0 | Mẹ ruột |
| 9.3 | Vũ Minh Hào | | | | | 0 | 0 | Em ruột |
| 9.4 | Phạm Duy Ba | | | | | 0 | 0 | Chồng |
| 9.5 | Công ty cổ phần Đầu tư Thương Mại Hoa Sen | | | | | 0 | 0 | TBKS |
| 9.6 | Công ty cổ phần Dược phẩm Benovas | | | | | 0 | 0 | TGD |
| 9.7 | Công ty CP CP Đầu Tư Bất động sản F.I.T (FITLAND) | | | | | 0 | 0 | CT HĐQT, TGD |
| 9.8 | Công ty CP Đầu tư Dũng Tâm | | | | | 0 | 0 | KTT |
| 9.9 | Công ty cổ phần FIT Cosmetics | | | | | 0 | 0 | TV HĐQT |
| 9.10 | Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm VPC - Sài Gòn | 0 | 0 | Giám đốc | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9.11 | Công ty Cổ phần Today Cosmetics | 0 | 0 | TV HĐQT | ||||
| 9.12 | Hà Thị Thùy | 0 | 0 | Mẹ chồng | ||||
| 9.13 | Phạm Duy Thái | 0 | 0 | Anh Chồng | ||||
| 9.14 | Phạm Duy Nguyễn | 0 | 0 | Anh Chồng | ||||
| 10 | Trịnh Quốc Khánh | Phó TGD TC | 0 | 0 | ||||
| 10.1 | Phí Thị Mùi | 0 | 0 | Mẹ | ||||
| 10.2 | Nguyễn Thị Hải Liên | 0 | 0 | Vợ | ||||
| 10.3 | Trịnh Xuân Long | 0 | 0 | Anh | ||||
| 10.4 | Công ty CP TBYT Benovas | 0 | 0 | Phó TGD, TV HĐQT | ||||
| 10.5 | Công ty CP dược phẩm Benovas | 0 | 0 | Phó TGD | ||||
| 10.6 | Trịnh Thị Tuấn | 0 | 0 | Mẹ vợ |
| 10.7 | Nguyễn Việt Oanh | 0 | 0 | Bố vợ | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11 | Nguyễn Trọng Đức | Phó TGD SX | 0 | 0 | ||||
| 11.1 | Nguyễn Hồng Trường | 0 | 0 | Bố | ||||
| 11.2 | Đặng Thị Diệu | 0 | 0 | Mẹ | ||||
| 11.3 | Nguyễn Trọng Án | 0 | 0 | Anh trai | ||||
| 11.4 | Nguyễn Thị Thanh Bình | 0 | 0 | Chị gái | ||||
| 11.5 | Nguyễn Thị Thanh Lan | 0 | 0 | Em gái | ||||
| 11.6 | Nguyễn Thị Thanh Vân | 0 | 0 | Vợ | ||||
| 11.7 | Nguyễn Trọng Hiếu | 0 | 0 | Con trai | ||||
| 11.8 | Nguyễn Phương Thảo | 0 | 0 | Con gái | ||||
| 11.9 | Nguyễn Văn Thanh | 0 | 0 | Bố vợ | ||||
| 11.10 | Phạm Thị Quang | 0 | 0 | Mẹ vợ | ||||
| 11.11 | Nguyễn Văn Tuấn | 0 | 0 | Anh rẻ | ||||
| 12 | Võ Xuân Vinh | Phó TGD KD | 0 | 0 | ||||
| 12.1 | Võ Xuân Chi | 0 | 0 | Cha ( đã mất) | ||||
| 12.2 | Nguyễn Thị Minh Tâm | 0 | 0 | Mẹ | ||||
| 12.3 | Đỗ Vũ Hằng Nhi | 0 | 0 | Vợ | ||||
| 12.4 | Công ty CP dược phẩm Benovas | 0 | 0 | Phó TGD | ||||
| 12.5 | Công ty Cổ phần Thuốc Ung | 0 | 0 | Phó TGD |
22
| | thư Benovas | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 13 | Trần Huệ Nga | | Kế toán trưởng | | | 0 | 0 | |
| 13.1 | Trần Văn Huệ | | | | | 0 | 0 | Cha |
| 13.2 | Phan Thị Thọ | | | | | 0 | 0 | Mẹ |
| 13.3 | Trần Diễm Thúy | | | | | 0 | 0 | Chị |
| 13.4 | Trần Công Tường | | | | | 0 | 0 | Em |
| 14 | Nguyễn Ngọc Bích ly | | Người được UQ CBTT, người PT quản trị ty | | | 0 | 0 | |
| 14.1 | Nguyễn Ngọc Sang | | | | | 0 | 0 | Cha |
| 14.2 | Nguyễn Thị Miều | | | | | 0 | 0 | Mẹ |
| 14.3 | Nguyễn Văn Tịnh | | | | | 0 | 0 | Cha chồng |
| 14.4 | Phan Thị Ngọc Thương | | | | | 0 | 0 | Mẹ chồng |
| 14.5 | Nguyễn Tiến Luật | | | | | 0 | 0 | Anh |
| 14.6 | Trần Thị Thu Cúc | | | | | 0 | 0 | Chị dâu |
23
| | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 14.7 | Nguyễn Thanh Phong | | | | | 0 | 0 | Chống |