AI assistant
Công ty Cổ phần Công nghệ ITD — Governance Information 2021
Jan 28, 2021
66860_rns_2021-01-28_7610aeea-e021-40e4-bd9e-c907ce550509.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
Phụ lục V
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ TIỀN PHONG
Số: 01/2021/BCQT – ITD
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HCH, ngày 01, tháng 01, năm 2021
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY NIÊM YẾT
Năm 2020
Kính gửi:
- Ủy ban chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh
- Tên công ty: CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ TIỀN PHONG
- Địa chỉ trụ sở chính: Lầu 4, tòa nhà ITD, số 01 đường Sáng Tạo, P. Tân Thuận Đông, quận 7, Tp. HCM
- Điện thoại: (028) 3770 1114
- Fax: (028) 3770 1116
- Email: [email protected]
- Vốn điều lệ: 190.647.980.000 đồng
- Mã chứng khoán: ITD
- Mô hình quản trị công ty:
- Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát và Tổng Giám đốc/Giám đốc.
- Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Đã thực hiện.
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông:
Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của Đại hội đồng cổ đông (bao gồm cả các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản):
| Sít | Số Nghị quyết | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 01 | Không số | 30/06/2020 | Thông qua Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2019 |
| Thông qua việc trích lập và sử dụng quỹ khen thưởng phúc lợi từ lợi nhuận năm 2019 | |||
| Thông qua việc trích lập và sử dụng Quỹ đầu tư phát triển từ lợi nhuận 2019 | |||
| Thông qua mức cổ tức năm 2019 là: 10% bằng tiền mặt, cụ thể: |
Signature Not Verified
Ký bởi: CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ TIỀN PHONG
Ký ngày: 26-1-2021 16:24:19
| Stt | Số Nghị quyết | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| • Nguồn trích: Lấy từ nguồn lợi nhuận sau thuế chưa phân phối theo Báo cáo tài chính năm tài chính kết thúc ngày 31/03/2020 đã kiểm toán. | |||
| • Thời gian thanh toán: trước ngày 30/11/2020, ủy quyền cho HĐQT quyết định thời gian chi trả cụ thể & tiến hành công bố thông tin theo quy định. | |||
| Quyết định kế hoạch cho năm tài chính của công ty trong năm 2020 | |||
| Thông qua việc ủy quyền cho Ban kiểm soát đương nhiệm lựa chọn công ty kiểm toán độc lập thực hiện kiểm toán các báo cáo tài chính của công ty năm 2020 | |||
| Thông qua những nội dung Điều lệ thay đổi theo Tờ trình và Toàn văn bản (Phụ lục 1 – Toàn văn “Điều lệ”). | |||
| Thông qua những nội dung Quy chế nội bộ về quản trị công ty thay đổi theo Tờ trình và Toàn văn bản (Phụ lục 2 – Toàn văn “Quy chế nội bộ về quản trị công ty”). |
II. Hội đồng quản trị (Báo cáo năm):
- Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT):
| Stt | Thành viên HĐQT | Chức vụ/(thành viên HĐQT độc lập, TV/HĐQT không điều hành)) | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT/HĐQT độc lập | |
|---|---|---|---|---|
| Ngày bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm | |||
| 1 | Bà Doãn Thị Bích Ngọc | Chủ tịch HĐQT | 29/06/2017 | |
| 2 | Ông Lâm Thiếu Quân | Thành viên HĐQT kiêm TGD | 21/04/2012 | |
| 3 | Ông Phạm Đức Long | Thành viên HĐQT | 15/07/2014 | |
| 4 | Ông Nguyễn Vĩnh Thuận | Thành viên HĐQT | 23/06/2016 | |
| 5 | Ông Bùi Hoàng Anh | Thành viên HĐQT | 23/06/2016 |
- Các cuộc họp HĐQT:
| Stt | Thành viên HĐQT | Số buổi họp HĐQT tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bà Doãn Thị Bích Ngọc | 3 | 75% | Bận công tác, ủy quyền ông Lâm Thiếu Quân tham dự họp |
| 2 | Ông Lâm Thiếu Quân | 4 | 100% | |
| 3 | Ông Phạm Đức Long | 4 | 100% | |
| 4 | Ông Nguyễn Vĩnh Thuận | 4 | 100% | |
| 5 | Ông Bùi Hoàng Anh | 3 | 75% | Bận công tác, ủy quyền ông Nguyễn Vĩnh Thuận |
| 6 | Ông Nguyễn Hữu Dũng | 1 | 25% | Ở nước ngoài, ủy quyền ông Lâm Thiếu Quân tham dự họp |
| 7 | Ông Thomas Lau Hermansen | 4 | 100% |
- Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Giám đốc:
Hội đồng quản trị tiến hành hoạt động giám sát thường xuyên Tổng giám đốc trong việc thực hiện quyền hạn và nhiệm vụ của Tổng giám đốc theo nội dung tại Điều lệ công ty
- Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị:
Hội đồng quản trị thành lập 02 Ủy ban và 03 Tiểu ban trực thuộc:
☑ Ủy ban điều hành tập đoàn
☑ Ủy ban kiểm toán tập đoàn
☑ Tiểu ban phát triển nhân sự tập đoàn
☑ Tiểu ban chiến lược kinh doanh và đầu tư
☑ Tiểu ban chính sách quản trị
- Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị:
| Stt | Số Nghị quyết/ Quyết định | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ thông qua |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 004/2019/NQ-HĐQT-CBTT | 27/02/2020 | Thông qua báo cáo kết quả kinh doanh Quý 3/2019 (01/10/2019-31/12/2019) của Công ty cổ phần công nghệ Tiên Phong. | 100% |
| 2 | 005/2019/NQ-HĐQT-CBTT | |||
| (Nghị quyết HĐQT dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản) | 08/05/2020 | ◇ Thống nhất bổ nhiệm Bà Phạm Thị Hải Thi là Giám đốc Nhân sự của Công ty CP Công nghệ Tiên Phong | ||
| ◇ Thống nhất tổ chức ĐHĐCĐ kỳ họp thường niên năm 2020 (“Đại hội 2020”) với các nội dung như sau: | ||||
| a. Thống nhất ngày đăng ký cuối cùng để lập danh sách người sở hữu cho cổ phiếu Công ty CP công nghệ Tiên Phong để thực hiện tham dự Đại hội đồng cổ đông kỳ họp thường niên năm 2020 là: ngày 04/06/2020 | ||||
| b. Nội dung cụ thể: | ||||
| ○ Tỷ lệ thực hiện: Đối với cổ phiếu phổ thông: 1 cổ phiếu – 1 quyền biểu quyết. | ||||
| ○ Thời gian thực hiện: Từ 13h30 – 17h00, ngày 30/06/2020. | ||||
| ○ Địa điểm thực hiện: Tòa nhà ITD, số 01 Đường Sáng Tạo, P. Tân Thuận Đông, Quận 7, TPHCM | 100% | |||
| 3 | 006/2019/NQ-HĐQT-CBTT | 26/05/2020 | ◇ Thông qua báo cáo kết quả kinh doanh Quý 4/2019 (01/01/2020-31/03/2020) và năm tài chính 2019 (01/04/2019-31/03/2020) của Công ty cổ phần công nghệ Tiên Phong. | |
| ◇ Thống nhất trình ĐHĐCĐ ITD tại kỳ họp thường niên 2020: | ||||
| ✔ Tình hình sử dụng và trích lập Quỹ khen thưởng phúc lợi | ||||
| ✔ Trích lập Quỹ đầu tư phát triển | ||||
| ✔ Tỷ lệ chi trả cổ tức 2019 với: 10% bằng tiền mặt | ||||
| ✔ Kế hoạch kinh doanh 2020 với: (1) Doanh thu: 610 tỷ đồng, (2) Lợi nhuận sau thuế thuộc cổ đông công ty mẹ: 21 tỷ đồng, (3) mức cổ tức kế hoạch 2019 dự kiến là >= 10%. | 100% |
| ✓ Nội dung sửa đổi và bổ sung Điều lệ công ty và Quy chế nội bộ về quản trị công ty. | ||||
|---|---|---|---|---|
| 4 | 001/2020/NQ-HĐQT | 03/09/2020 | ✓ Thông qua báo cáo kết quả kinh doanh Quý 1/2020 (01/04/2020-30/06/2020) | 100% |
| 5 | 002/2020/NQ-HĐQT-CBTT | 02/11/2020 | ✓ Chi trả cổ tức năm 2019 bằng tiền mặt | |
| Tỷ lệ thực hiện: 10%/ cổ phần | ||||
| Ngày ĐKCC: 17/11/2020 | ||||
| Ngày thanh toán: 27/11/2020 | 100% | |||
| 6 | 002/2020/NQ-HĐQT | 27/11/2020 | ✓ Thông qua báo cáo kết quả kinh doanh Quý 2/2020 (01/07/2020-30/09/2020) | 100% |
III. Ban kiểm soát:
1. Thông tin về thành viên Ban Kiểm soát (BKS):
| Stt | Thành viên BKS/ Ủy ban Kiểm toán | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS | Trình độ chuyên môn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bà Trịnh Thị Thúy Liễu | Trưởng BKS | 20/06/2019 | Cử nhân Tài chính |
| 2 | Bà Đỗ Thị Thu Hà | TV BKS | 29/06/2015 | Cử nhân kinh tế (chuyên ngành: Kế toán-kiểm toán) |
| 3 | Bà Phan Thị Kim Anh | TV BKS | 20/06/2017 | Tài chính – Kế toán |
2. Cuộc họp của BKS:
| Stt | Thành viên BKS | Số buổi họp tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Tỷ lệ biểu quyết | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bà Trịnh Thị Thúy Liễu | 03 | 100% | 100% | |
| 2 | Bà Đỗ Thị Thu Hà | 03 | 100% | 100% | |
| 3 | Bà Phan Thị Kim Anh | 03 | 100% | 100% |
3. Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông:
Thực hiện quyền và nhiệm vụ được quy định tại Điều lệ công ty, liên quan đến nội dung kiểm tra các báo cáo tài chính hàng năm, sáu tháng và hàng quý, lựa chọn công ty kiểm toán độc
lập, mức phí kiểm toán và mọi vấn đề liên quan đến sự rút lui hay bãi nhiệm của công ty kiểm toán độc lập
- Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác:
- BKS kiểm tra các báo cáo tài chính hàng năm, sáu tháng và hàng quý trước khi đệ trình Hội đồng quản trị.
-
Xem xét báo cáo của công ty về các hệ thống kiểm soát nội bộ trước khi Hội đồng quản trị chấp thuận.
-
Hoạt động khác của BKS: Tuân theo Luật Doanh nghiệp và Điều lệ hiện hành của công ty
IV. Ban điều hành
| STT | Thành viên Ban điều hành | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn | Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm thành viên Ban điều hành |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Lâm Thiếu Quân | 14/10/1963 | Thạc sỹ về quản trị hệ thống thông tin, Kỹ sư thủy lợi, Cử nhân kinh tế ngoại thương | 01/08/2014 |
| 2 | Ông Phạm Đức Long | 07/07/1976 | Kỹ sư công nghệ thông tin | 16/08/2017 |
| 3 | Ông Nguyễn Vĩnh Thuận | 29/01/1978 | Kỹ sư Điện – Tự động hóa | 16/08/2017 |
| 4 | Ông Hoàng Viết Tuấn | 23/09/1973 | Kỹ sư điện tử | 06/11/2018 |
| 5 | Bà Phạm Thị Hải Thi | 01/06/1975 | Kỹ sư Hóa, Cử nhân QTKD | 08/05/2020 |
| 6 | Ông Lê Lương Giang | 31/12/1975 | Kỹ sư Công nghệ Thông tin và Cử nhân Tài chính Kế toán | 02/03/2017 |
| 7 | Bà Nguyễn Thị Thu Sương | 13/10/1982 | Cử nhân kinh tế | 04/09/2019 |
V. Kế toán trưởng
| Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ | Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm |
|---|---|---|---|
| Bà Trương Thị Phương Dung | 29/05/1977 | Kế toán- Kiểm toán | 16/08/2017 |
VI. Đào tạo về quản trị công ty:
Các khóa đào tạo về quản trị công ty mà các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký công ty đã tham gia theo quy định về quản trị công ty: Không có.
VII. Danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng (năm) và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty
- Danh sách về người có liên quan của công ty
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bà Doãn Thị Bích Ngọc | Chủ tịch HĐQT | 15/07/2014 | ||||||
| 2 | Lâm Thiếu Quân | 022C030438 | Thành viên HĐQT kiêm TGD | 21/04/2012 | |||||
| 3 | Ông Phạm Đức Long | Thành viên HĐQT kiêm Giám đốc điều hành | 15/07/2014 | ||||||
| 4 | Ông Nguyễn Vĩnh Thuận | 009C041431 | |||||||
| 003C035881 | Thành viên HĐQT kiêm Giám đốc ITS | 23/06/2016 | |||||||
| 5 | Ông Bùi Hoàng Anh | Thành viên HĐQT | 23/06/2016 | ||||||
| 6 | Ông Nguyễn Hữu Dũng | 014C324888 | Thành viên HĐQT | 20/06/2017 | |||||
| 7 | Ông Thomas Lau Hermansen | Thành viên HĐQT | 12/07/2018 | ||||||
| 8 | Bà Đỗ Thị Thu Hà | 058C613837 | TV BKS | 29/06/2015 | |||||
| 9 | Bà Phan Thị Kim Anh | TV BKS | 20/06/2017 | ||||||
| 10 | Bà Trịnh Thị Thúy Liễu | 033C900347 | Trưởng BKS | 19/06/2019 | |||||
| 11 | Ông Hoàng Viết Tuấn | Giám đốc dự án | 06/11/2018 |
| 12 | Bà Phạm Thị Hải Thi | Giám đốc nhân sự | 08/05/2020 | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 13 | Ông Lê Lương Giang | Giám đốc ICT | 02/03/2017 | ||||||
| 14 | Bà Trương Thị Phương Dung | Kế toán trưởng | 01/10/2014 | ||||||
| 15 | Bà Nguyễn Thị Thu Sương | Giám đốc tài chính | 04/09/2019 |
-
Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ: Không có
-
Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát: Không có
-
Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác:
4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo):
Công ty Tiên Phong có ký hợp đồng cho thuê mặt bằng với công ty con mà thành viên HĐQT ITD đang là thành viên HĐQT ở công ty con.
4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành: Không có.
4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác: Không có
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Báo cáo năm)
- Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ
| Stt | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ (31/12/2020) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bà Doãn Thị Bích Ngọc | Chủ tịch HĐQT | 1.015.165 | 5.32% |
| Stt | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ (31/12/2020) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doãn Gia Hồng | Mắt | 00 | 00% | Cha | ||||
| Trần Thị Kỳ | 00 | 00% | Mẹ | |||||
| Doãn Gia Cường | 00 | 00% | Em | |||||
| Doãn Thị Kim Quy | 00 | 00% | Chị | |||||
| Nguyễn Hoàng Minh | 13.800 | 0.07% | Con | |||||
| Công ty CP công nghệ tự động Tân Tiến (công ty con) | 00 | 00% | Thành viên HĐQT | |||||
| 2 | Ông Lâm Thiếu Quân | TV HĐQT kiêm TGD | 637.642 | 3.34% | ||||
| Lâm Văn Lích | Mắt | Cha | ||||||
| Đường Duy Huyền | Mắt | Mẹ | ||||||
| Trần Thị Trà My | 00 | 00% | Vợ | |||||
| Lâm Hoàn Nam | 02 | 0,00% | Em | |||||
| Lâm Tiểu Hồng | 00 | 00% | Em | |||||
| Lâm Yến Nhi | 00 | 00% | Con | |||||
| Lâm Gia Hân | 00 | 00% | Con |
| Stt | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ (31/12/2020) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lâm Trí Khang | 00 | 00% | Con | |||||
| Công ty TNHH TM DV Kiều Phong | 1.200.000 | 6.29% | Chủ tịch HĐTV | |||||
| Công ty CP công nghệ tự động Tân Tiến (công ty con) | 00 | 00% | Chủ tịch HĐQT | |||||
| Công ty cổ phần kỹ thuật điện Toàn Cầu (công ty con) | 00 | 00% | Chủ tịch HĐQT | |||||
| 3 | Ông Phạm Đức Long | TV HĐQT kiêm GĐĐH | 130.612 | 0.69% | ||||
| Phạm Văn Công | Mất | Cha | ||||||
| Phạm Thị Quế | 00 | 00% | Mẹ | |||||
| Võ Thị Ngọc Tuyết | 00 | 00% | Vợ | |||||
| Phạm Quỳnh Anh | 00 | 00% | Con | |||||
| Phạm Quỳnh Như | 00 | 00% | Con | |||||
| Phạm Đức Lâm | 00 | 00% | Em | |||||
| Phạm Vĩnh Lực | 00 | 00% | Em |
| Stt | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ (31/12/2020) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phạm Mỹ Linh | 00 | 00% | Em | |||||
| Công ty CP định vị Tiên Phong (công ty liên kết) | 00 | 00% | Chủ tịch HĐQT | |||||
| Công ty CP cơ điện Thạch Anh (công ty con) | 00 | 00% | Chủ tịch HĐQT | |||||
| Công ty TNHH MTV Kỹ thuật công nghệ Tiên Phong (công ty con) | 00 | 00% | GĐ | |||||
| Công ty CP tin học Siêu Tính (công ty con) | 00 | 00% | Chủ tịch HĐQT | |||||
| Công ty TNHH MTV Innovative Software Development | 00 | 00% | Giám đốc | |||||
| 4 | Ông Bùi Hoàng Anh | TV HĐQT | 9.480 | 0.05% | ||||
| Bùi Văn Minh | 00 | 00% | Bố | |||||
| Trịnh Thị Hà | 00 | 00% | Mẹ | |||||
| Đồng Minh Toàn | 00 | 00% | Bố vợ | |||||
| Nguyễn Thị Huệ | 00 | 00% | Mẹ vợ |
| Stt | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ (31/12/2020) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đỗ Công Tiến | 00 | 00% | Anh rẻ | |||||
| Đồng Toàn Hào | 00 | 00% | Vợ | |||||
| Bùi Thị Linh | 00 | 00% | Chị | |||||
| 5 | Ông Nguyễn Vĩnh Thuận | TV HĐQT kiêm GD ITS | 1.043.284 | 5.49% | ||||
| Ông Nguyễn Tấn Hóa | 00 | 00% | Bố ruột | |||||
| Bà Nguyễn Thị Năm | 00 | 00% | Mẹ ruột | |||||
| Bà Võ Thị Bảo Chi | 00 | 00% | Vợ | |||||
| Lê Thị Thu Vân | 181,098 | 0.95% | Mẹ vợ | |||||
| Ông Nguyễn Minh Tâm | 10.000 | 0.05% | Em ruột | |||||
| Đào Thị Duy Trinh | 17.500 | 0.09% | Em dâu | |||||
| Công ty cổ phần kỹ thuật điện Toàn Cầu (công ty con) | 00 | 00% | Thành viên HĐQT | |||||
| 6 | Ông Nguyễn Hữu Dũng | Thành viên HĐQT | 6.802 | 0.04% | ||||
| Nguyễn Hữu Đạm | Mất | Cha |
| Stt | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ (31/12/2020) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Trần Thị Tảo | 00 | 0.00% | Mẹ | |||||
| Võ Thị Long Toàn | 10.357 | 0.05% | Vợ | |||||
| Nguyễn Hữu Tiến | 14.978 | 0.08% | Anh | |||||
| Lê Thị Ngọc Phượng | 560.096 | 2.9% | Chị dâu | |||||
| Nguyễn Thị Lệ Hằng | 00 | 00% | Chị | |||||
| Nguyễn Hữu Sản | 00 | 00% | Anh | |||||
| Nguyễn Thị Thu Hồng | 00 | 00% | Em | |||||
| Nguyễn Hữu Minh Triết | 00 | 00% | Con | |||||
| Nguyễn Minh Thư | 00 | 00% | Con | |||||
| Công ty CP đầu tư Tánh Linh | 691.102 | 3.63% | Chồng của Chủ tịch Võ Thị Long Toàn | |||||
| Công ty cổ phần kỹ thuật điện Toàn Cầu (công ty con) | 00 | 00% | Thành viên HĐQT | |||||
| 7 | Ông Thomas Lau Hermansen | TV HĐQT | 00 | 00% | ||||
| Hoàng Thị | 40.000 | 0.2% | Vợ |
| Stt | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ (31/12/2020) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bích Diệp | ||||||||
| Ivan Hermansen | Mắt | 00 | 00% | Cha | ||||
| Marie Louise Rode | 00 | 00% | Chị | |||||
| Anne Katherine Hermansen | 00 | 00% | Chị | |||||
| Victor Hoang Simon HERMANSEN | 00 | 00% | Con | |||||
| Hoang William Arnold HERMANSEN | 00 | 00% | Con | |||||
| Hoang Christian Steven HERMANSEN | 00 | 00% | Con | |||||
| David Anton Hoang HERMANSEN | 00 | 00% | Con | |||||
| 8 | Bà Đỗ Thị Thu Hà | TV BKS | 27.600 | 0.14% | ||||
| Đỗ Bính Oanh | Mắt | Cha | ||||||
| Lê Thị Ngọc Thanh | 00 | 00% | Mẹ | |||||
| Huỳnh Thị Ngọc Nương | 19.050 | 0.1% | Mẹ chồng |
| Stt | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ (31/12/2020) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Ngọc Thảo | 00 | 00% | Ba chồng | |||||
| Đỗ Hồng Hải | 00 | 00% | Anh | |||||
| Đỗ Hồng Quân | Mắt | Anh | ||||||
| Nguyễn Hữu Trí | 00 | 00% | Chồng | |||||
| Nguyễn Trí Khương | 00 | 00% | Con | |||||
| Nguyễn Ngọc Tâm | 00 | 00% | Con | |||||
| Công ty CP kỹ thuật điện Toàn Cầu | 00 | 00% | Trưởng BKS | |||||
| Công ty cổ phần cơ điện Thạch Anh | 00 | 00% | TV HĐQT | |||||
| 09 | Bà Phan Thị Kim Anh | TV BKS | 6.900 | 0.04% | ||||
| Phan Văn Nữa | 00 | 00% | Cha | |||||
| Lê Kim Dung | 00 | 00% | Mẹ | |||||
| Lê Thị Hồng Khanh | 00 | 00% | Mẹ chồng | |||||
| Nguyễn Tấn Cường | 00 | 00% | Anh rể | |||||
| Lô Văn Tuấn | 00 | 00% | Anh rể | |||||
| Đoàn Trần Thiên Thanh | 00 | 00% | Em dâu |
| Stt | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ (31/12/2020) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đặng Lê Bảo Quỳnh | 00 | 00% | Chồng | |||||
| Phan Thị Kim Phượng | 00 | 00% | Chị | |||||
| Phan Thị Kim Trâm | 00 | 00% | Chị | |||||
| Phan Nhật Nam | 00 | 00% | Em | |||||
| Phan Thị Vân Anh | 00 | 00% | Em | |||||
| Đặng Khánh Huy | 00 | 00% | Con | |||||
| Đặng Khánh Như | 00 | 00% | Con | |||||
| Công ty CP kỹ thuật điện Toàn Cầu | 00 | 00% | TV BKS | |||||
| Công ty TNHH Việt Hạ Chí | 00 | 00% | Kế toán trưởng | |||||
| 10 | Bà Trịnh Thị Thúy Liễu | Trưởng BKS | 42.384 | 0.22% | ||||
| Nguyễn Minh Bằng | 00 | 00% | Chồng | |||||
| Nguyễn Minh Khang | 00 | 00% | Con | |||||
| Nguyễn Minh Khôi | 00 | 00% | Con |
| Stt | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ (31/12/2020) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Trịnh Bá Đắn | 00 | 00% | Cha | |||||
| Nguyễn Thị Ty | 00 | 00% | Mẹ | |||||
| Ngô Thị Vân | 22.120 | 0.1% | Mẹ chồng | |||||
| Trịnh Thị Thanh Trà | 00 | 00% | Chị | |||||
| Trịnh Mạnh Cường | 00 | 00% | Em | |||||
| Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Boston VN | 00 | 00% | Giám đốc tài chính | |||||
| 11 | Ông Hoàng Viết Tuấn | Giám đốc dự án | 67.000 | 0.35% | ||||
| Hoàng Văn Vỵ | Mất | 00 | 00% | Cha | ||||
| Bùi Thị Lan | Mất | 00 | 00% | Mẹ | ||||
| Hoàng Viết Thanh | 00 | 00% | Anh | |||||
| Hoàng Thị Nga | 00 | 00% | Chị | |||||
| Hoàng Kim Yến | 00 | 00% | Chị | |||||
| Nguyễn Lý Kim Dung | 00 | 00% | Vợ | |||||
| Hoàng Viết Khôi | 00 | 00% | Con |
| Stt | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ (31/12/2020) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hoàng Viết Nguyên | 00 | 00% | Con | |||||
| 12 | Phạm Thị Hải Thi | Giám đốc nhân sự | 00 | 00% | ||||
| Phạm Chí Thành | Mất | 00 | 00% | Bố | ||||
| Nguyễn Thị Xuân Vinh | 00 | 00% | Mẹ | |||||
| Bùi Quốc Phong | 00 | 00% | Chồng | |||||
| Bùi Quốc Hưng | 00 | 00% | Con | |||||
| Bùi Quốc Thịnh | 00 | 00% | Con | |||||
| Phạm Thị Hải Thương | 00 | 00% | Chị | |||||
| Phạm Chí Trung | 00 | 00% | Em | |||||
| 13 | Ông Lê Lương Giang | Giám đốc ICT | 00 | 00% | ||||
| Lê Văn Diễn | 00 | 00% | Bố | |||||
| Hồ Thị Tĩnh | 00 | 00% | Mẹ | |||||
| Hoàng Tố Mai | 00 | 00% | Vợ | |||||
| Lê Hải Sơn | 00 | 00% | Em trai |
| Stt | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ (31/12/2020) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Công ty cổ phần tin học Siêu Tính | 00 | 00% | Giám đốc | |||||
| 14 | Bà Nguyễn Thị Thu Sương | Giám đốc tài chính | 7.470 | 0.04% | ||||
| Nguyễn Thanh Bá | 00 | 00% | Cha | |||||
| Lê Thị Kim Hoa | 00 | 00% | Mẹ | |||||
| Nguyễn Thị Mỹ Hạnh | 00 | 00% | Em | |||||
| Nguyễn Duy Thanh | 06 | 00% | Chồng | |||||
| Nguyễn Duy Minh | 00 | 00% | Con | |||||
| Nguyễn Minh Trí | 00 | 00% | Con | |||||
| Công ty Cổ phần Công nghệ Tự động Tân Tiến (công ty con) | 00 | 00% | TV HĐQT | |||||
| 15 | Bà Trương Thị Phương Dung | Kế toán trưởng | 49.828 | 0.26% | ||||
| Trương Quới Phương | Mất | Cha | ||||||
| Hồ Thị Thu | 00 | 00% | Mẹ | |||||
| Trương Trọng Nghĩa | 00 | 00% | Em |
| Stt | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ (31/12/2020) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Trương Thị Phương Loan | 00 | 00% | Em | |||||
| Công ty TNHH MTV kỹ thuật công nghệ Tiên Phong | 00 | 00% | Người phụ trách kế toán | |||||
| 16 | Bà Nguyễn Thị Thùy Trang | Người công bố thông tin | 00 | 00% | ||||
| Nguyễn Văn Chức | 00 | 00% | Cha | |||||
| Lê Thị Hoa | 00 | 00% | Mẹ | |||||
| Nguyễn Văn Dũng | 00 | 00% | Anh | |||||
| Phan Hoàng An | 00 | 00% | Chồng |
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty:
| Stt | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Lý do tăng/ giảm (mua, bán, chuyển đổi, thưởng...) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số cổ phiếu | Tỷ lệ | Số cổ phiếu | Tỷ lệ | ||||
| 1 | Nguyễn Vĩnh Thuận | Thành viên HĐQT | 443.284 | 2.33% | 1.043.284 | 5.5% | Tăng tỷ lệ sở hữu |
| 2 | Hoàng Thị Bích Diệp | Vợ của thành viên HĐQT | 89.970 | 0.47% | 40.000 | 0.21% | Tài chính cá nhân |
IX. Các vấn đề cần lưu ý khác: Không có.

CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
DOÀN THỊ BÍCH NGỌC