AI assistant
Công ty Cổ phần Công nghệ ITD — Governance Information 2021
Jul 23, 2021
66860_rns_2021-07-23_d59c0cfc-893d-4705-9c05-1d10de8e15f1.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
PHỤ LỤC V
(Ban hành kèm theo Thông tư số 96/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ TIỀN PHONG
Số: 02/2021/BCQT – ITD
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tp. Hồ Chí Minh, ngày 20 tháng 07 năm 2021
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY NIÊM YẾT
Kỳ 6 tháng Năm 2021 (Từ ngày 01/01/2021 đến ngày 30/06/2021)
Kính gửi: - Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch Chứng khoán Tp. Hồ Chí Minh
- Tên công ty: CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ TIỀN PHONG
- Địa chỉ trụ sở chính: Lầu 4, tòa nhà ITD, số 01 đường Sáng Tạo, P. Tân Thuận Đông, quận 7, Tp. HCM
- Điện thoại: (028) 3770 1114 Fax: (028) 3770 1116 Email: [email protected]
- Vốn điều lệ: 190.647.980.000 đồng
- Mã chứng khoán: ITD
- Mô hình quản trị công ty: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát và Tổng Giám đốc/Giám đốc.
- Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Đã thực hiện.
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông:
Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của Đại hội đồng cổ đông (bao gồm cả các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản):
| Stt | Số Nghị quyết | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 01 | Không số | 29/06/2021 | Thông qua Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2020 |
| Thông qua việc trích lập và sử dụng quỹ khen thưởng phúc lợi từ lợi nhuận năm 2020 | |||
| Thông qua việc trích lập và sử dụng Quỹ đầu tư phát triển từ lợi nhuận 2020 | |||
| Thông qua mức cổ tức năm 2020 là: 12% bằng tiền mặt, cụ thể: |
Signature Not Verified
Kỳ bởi: CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ TIỀN PHONG
Kỳ ngày: 23/7/2021 09:23:57
2
| Stt | Số Nghị quyết | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| ▪ Nguồn vốn: Lấy từ nguồn lợi nhuận sau thuế chưa phân phối theo Báo cáo tài chính năm tài chính kết thúc ngày 31/03/2021 đã kiểm toán. | |||
| ▪ Thời gian thanh toán: ủy quyền cho HĐQT quyết định thời gian cụ thể và tiến hành công bố thông tin theo quy định. | |||
| Quyết định kế hoạch cho năm tài chính của công ty trong năm 2021 | |||
| Thông qua việc ủy quyền cho Ban kiểm soát đương nhiệm lựa chọn công ty kiểm toán độc lập thực hiện kiểm toán các báo cáo tài chính của công ty năm 2021 | |||
| Thông qua chương trình VSOP năm 2021 (dựa trên kết quả kinh doanh 2020) như sau: | |||
| ▪ Tỷ lệ VSOP là 01% tổng số cổ phần đang lưu hành (tương ứng với số lượng VSOP là: 189.926 cổ phần áo). | |||
| ▪ Đối tượng được hưởng chính sách VSOP được quy định tại Phụ lục. | |||
| ▪ Ủy quyền cho Hội đồng quản trị đương nhiệm quyết định số lượng VSOP cụ thể cho từng đối tượng và phương thức triển khai thực hiện chương trình VSOP 2021 theo quy chế ưu đãi quyền sở hữu cổ phần dành cho người lao động hiện hành của công ty. | |||
| Thống nhất điều chỉnh mức thù lao Ban quản trị như sau: | |||
| 1. Thủ lao cơ bản: áp dụng từ 01/04/2021, DVT: đồng/tháng | |||
| Ban quản trị | Đề xuất mới | ||
| Chủ tịch HĐQT | 7,500,000 | ||
| Thành viên HĐQT (độc lập) | 6,000,000 | ||
| Thành viên HĐQT (không độc lập) | 5,000,000 | ||
| Trưởng BKS | 5,000,000 | ||
| Thành viên BKS | 3,000,000 | ||
| Thư ký công ty | 2,500,000 | ||
| (Thù lao họp: 300.000 đồng/buổi) |
3
| Stt | Số Nghị quyết | Ngày | Nội dung |
| --- | --- | --- | --- |
| | | | 2. Thủ lao bổ sung: theo kết quả kinh doanh
- Tỷ lệ 05% trên phần lợi nhuận sau thuế hợp nhất vượt kế hoạch thuộc cổ đông công ty mẹ.
- ĐHĐCĐ ủy quyền cho HĐQT xây dựng cơ chế đánh giá mức độ đóng góp của các thành viên Ban quản trị để làm cơ sở hưởng thù lao bổ sung theo kết quả kinh doanh. |
| | | | Thông qua những nội dung Điều lệ thay đổi theo Tờ trình và Toàn văn bản (Phụ lục 1 – Toàn văn “Điều lệ”). |
| | | | Thông qua những nội dung Quy chế nội bộ về quản trị công ty thay đổi theo Tờ trình và Toàn văn bản (Phụ lục 2 – Toàn văn “Quy chế nội bộ về quản trị công ty”). |
| | | | Thông qua đơn từ nhiệm thành viên HĐQT của Ông Bùi Hoàng Anh kể từ ngày 26/3/2021. |
| | | | Thành viên HĐQT nhiệm kỳ mới, giai đoạn 2021 – 2025, gồm:
1. Bà Doãn Thị Bích Ngọc
2. Ông Lâm Thiếu Quân
3. Ông Nguyễn Vĩnh Thuận
4. Ông Nguyễn Hữu Dũng
5. Ông Nguyễn Đức Thắng
6. Ông Mạc Quang Huy
7. Ông Lưu Đức Khánh |
| | | | Thành viên BKS nhiệm kỳ mới, giai đoạn 2021 – 2025, gồm:
1. Bà Trịnh Thị Thúy Liễu
2. Bà Đỗ Thị Thu Hà
3. Bà Mai Ngọc Phượng |
II. Hội đồng quản trị (Báo cáo kỳ 6 tháng năm 2021, từ ngày 01/01/2021 đến ngày 30/06/2021):
- Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT):
| Stt | Thành viên HĐQT | Chức vụ (thành viên HĐQT độc lập, TVHĐQT không điều hành) | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT/ HĐQT độc lập | |
|---|---|---|---|---|
| Ngày bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm | |||
| 1 | Ông Nguyễn Đức Thắng | Thành viên HĐQT | ||
| Chủ tịch HĐQT | 29/06/2021 | |||
| 02/07/2021 | ||||
| 2 | Bà Doãn Thị Bích Ngọc | Chủ tịch HĐQT | ||
| Thành viên HĐQT | 29/06/2017 | |||
| 29/06/2021 | ||||
| 3 | Ông Lâm Thiếu Quân | Thành viên HĐQT | 21/04/2012 | |
| 4 | Ông Phạm Đức Long | Thành viên HĐQT | 15/07/2014 | 29/06/2021 |
| 5 | Ông Nguyễn Vĩnh Thuận | Thành viên HĐQT | 23/06/2016 | |
| 6 | Ông Bùi Hoàng Anh | Thành viên HĐQT | 23/06/2016 | 26/03/2021 |
| 7 | Ông Nguyễn Hữu Dũng | Thành viên HĐQT | 20/06/2017 | |
| 8 | Ông Thomas Lau Hermansen | Thành viên HĐQT | 12/07/2018 | 29/06/2021 |
| 9 | Ông Mạc Quang Huy | Thành viên HĐQT độc lập | 29/06/2021 | |
| 10 | Ông Lưu Đức Khánh | Thành viên HĐQT độc lập | 29/06/2021 |
- Các cuộc họp HĐQT:
| Stt | Thành viên HĐQT | Số buổi họp HĐQT tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Nguyễn Đức Thắng | 0 | 00% | Bổ nhiệm từ 29/6/2021 |
| 2 | Bà Doãn Thị Bích Ngọc | 2 | 100% | |
| 3 | Ông Lâm Thiếu Quân | 2 | 100% | |
| 4 | Ông Phạm Đức Long | 2 | 100% |
5
| 5 | Ông Nguyễn Vĩnh Thuận | 2 | 100% | |
|---|---|---|---|---|
| 6 | Ông Bùi Hoàng Anh | 1 | 50% | Từ nhiệm từ 26/3/2021 |
| 7 | Ông Nguyễn Hữu Dũng | 2 | 100% | |
| 8 | Ông Thomas Lau Hermansen | 1 | 50% | Ủy quyền Ông Lâm Thiếu Quân tham dự họp. |
| 9 | Ông Mạc Quang Huy | 0 | 00% | Bổ nhiệm từ 29/6/2021 |
| 10 | Ông Lưu Đức Khánh | 0 | 00% | Bổ nhiệm từ 29/6/2021 |
- Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Giám đốc:
Hội đồng quản trị tiến hành hoạt động giám sát thường xuyên Tổng giám đốc trong việc thực hiện quyền hạn và nhiệm vụ của Tổng giám đốc theo nội dung tại Điều lệ công ty.
- Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị:
Hội đồng quản trị thành lập 02 Ủy ban và 03 Tiểu ban trực thuộc:
- Ủy ban điều hành tập đoàn
- Ủy ban kiểm toán tập đoàn
- Tiểu ban phát triển nhân sự tập đoàn
- Tiểu ban chiến lược kinh doanh và đầu tư
-
Tiểu ban chính sách quản trị
-
Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị:
| Stt | Số Nghị quyết/ Quyết định | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ thông qua |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 003/2020/NQ-HĐQT-CBTT | 25/03/2021 | ÷ Thông qua báo cáo kết quả kinh doanh Quý 3/2020 (01/10/2020-31/12/2020) của Công ty cổ phần công nghệ Tiên Phong. | |
| ÷ Thông qua việc miễn nhiệm Giám đốc dự án – Ông Hoàng Viết Tuấn từ ngày 01/04/2021. | 100% | |||
| 2 | 004/2020/NQ-HĐQT-CBTT | |||
| (Nghị quyết HĐQT dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản) | 04/05/2021 | ÷ Thống nhất tổ chức ĐHĐCĐ kỳ họp thường niên năm 2021 (“Đại hội 2021”) với các nội dung như sau: | ||
| a. Thống nhất ngày đăng ký cuối cùng để lập danh sách người sở hữu cho cổ phiếu Công ty CP công nghệ Tiên Phong để thực hiện tham dự | 100% |
6
| | | | Đại hội đồng cổ đông kỳ họp thường niên năm 2021 là: ngày 28/05/2021
b. Nội dung cụ thể:
○ Tỷ lệ thực hiện: Đối với cổ phiếu phổ thông: 1 cổ phiếu – 1 quyền biểu quyết.
○ Thời gian thực hiện: Từ 13h30 – 17h00, ngày 29/06/2021.
○ Địa điểm thực hiện: Tòa nhà ITD, số 01 Đường Sáng Tạo, P. Tân Thuận Đông, Quận 7, TPHCM
◇ Thông qua việc miễn nhiệm Giám đốc nhân sự – Bá Phạm Thị Hải Thi từ ngày 01/05/2021. | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 3 | 005/2020/NQ-HĐQT-CBTT | 01/06/2021 | ◇ Thông qua báo cáo kết quả kinh doanh Quý 4/2020 (01/01/2021-31/03/2021) và năm tài chính 2020 (01/04/2020-31/03/2021) của Công ty cổ phần công nghệ Tiên Phong.
◇ Thống nhất trình ĐHĐCĐ ITD tại kỳ họp thường niên 2021:
✓ Tình hình sử dụng và trích lập Quỹ khen thưởng phúc lợi
✓ Trích lập Quỹ đầu tư phát triển
✓ VSOP 2021 (dựa trên kết quả kinh doanh 2020): 01% với số lượng 189,926 cổ phần
✓ Tỷ lệ chi trả cổ tức 2020 với: 12% bằng tiền mặt
✓ Kế hoạch kinh doanh 2021 với: (1) Doanh thu: 660 tỷ đồng, (2) Lợi nhuận sau thuế hợp nhất: 38 tỷ đồng, (3) Lợi nhuận sau thuế hợp nhất thuộc cổ đông công ty mẹ: 25 tỷ đồng, (4) mức cổ tức kế hoạch 2021 dự kiến là >= 10%.
✓ Thống nhất nội dung Thư mời, Chương trình Đại hội, Mẫu giấy ủy quyền và Mẫu văn bản để cử ứng viên Hội đồng quản trị và | 100% |
Ban kiểm soát nhiệm kỳ mới 2021-2025.
III. Ban kiểm soát (Báo cáo kỳ 6 tháng năm 2021, từ ngày 01/01/2021 đến ngày 30/06/2021):
- Thông tin về thành viên Ban Kiểm soát (BKS):
| Stt | Thành viên BKS | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS | Trình độ chuyên môn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bà Trịnh Thị Thúy Liễu | Trưởng BKS | 20/06/2019 | Cử nhân Tài chính |
| 2 | Bà Đỗ Thị Thu Hà | TV BKS | 29/06/2015 | Cử nhân kinh tế (chuyên ngành: Kế toán-kiểm toán) |
| 3 | Bà Phan Thị Kim Anh | TV BKS | 20/06/2017 – 29/6/2021 | Tài chính – Kế toán |
| 4 | Bà Mai Ngọc Phượng | TV BKS | 29/6/2021 | Cử nhân kinh tế (chuyên ngành: Kế toán-kiểm toán) |
- Cuộc họp của BKS:
| Stt | Thành viên BKS | Số buổi họp tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Tỷ lệ biểu quyết | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bà Trịnh Thị Thúy Liễu | 02 | 100% | 100% | |
| 2 | Bà Đỗ Thị Thu Hà | 02 | 100% | 100% | |
| 3 | Bà Phan Thị Kim Anh | 01 | 50% | 50% | Giãn cách do dịch bệnh |
| 4 | Bà Mai Ngọc Phượng | 00 | 00% | 00% | Bổ nhiệm từ 29/6/2021 |
- Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông:
Thực hiện quyền và nhiệm vụ được quy định tại Điều lệ công ty, liên quan đến nội dung kiểm tra các báo cáo tài chính hàng năm, sáu tháng và hàng quý, lựa chọn công ty kiểm toán độc lập, mức phí kiểm toán và mọi vấn đề liên quan đến sự rút lui hay bãi nhiệm của công ty kiểm toán độc lập.
-
Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác:
-
BKS kiểm tra các báo cáo tài chính hàng năm, sáu tháng và hàng quý trước khi đệ trình Hội đồng quản trị.
-
Xem xét báo cáo của công ty về các hệ thống kiểm soát nội bộ trước khi Hội đồng quản trị chấp thuận.
-
Hoạt động khác của BKS: Tuân theo Luật Doanh nghiệp và Điều lệ hiện hành của công ty.
IV. Ban điều hành
| STT | Thành viên Ban điều hành | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn | Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm thành viên Ban điều hành |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Lâm Thiếu Quân | 14/10/1963 | Thạc sỹ về quản trị hệ thống thông tin, Kỹ sư thủy lợi, Cử nhân kinh tế ngoại thương | 01/08/2014 |
| 2 | Ông Phạm Đức Long | 07/07/1976 | Kỹ sư công nghệ thông tin | 16/08/2017 |
| 3 | Ông Nguyễn Vĩnh Thuận | 29/01/1978 | Kỹ sư Điện – Tự động hóa | 16/08/2017 |
| 4 | Ông Hoàng Viết Tuấn | 23/09/1973 | Kỹ sư điện tử | 06/11/2018 – 01/04/2021 |
| 5 | Bà Phạm Thị Hải Thi | 01/06/1975 | Kỹ sư Hóa, Cử nhân QTKD | 08/05/2020 – 01/05/2021 |
| 6 | Ông Lê Lương Giang | 31/12/1975 | Kỹ sư Công nghệ Thông tin và Cử nhân Tài chính Kế toán | 02/03/2017 |
| 7 | Bà Nguyễn Thị Thu Sương | 13/10/1982 | Cử nhân kinh tế | 04/09/2019 |
V. Kế toán trưởng
| Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ | Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm |
|---|---|---|---|
| Bà Trương Thị Phương Dung | 29/05/1977 | Kế toán-Kiểm toán | 16/08/2017 |
VI. Đào tạo về quản trị công ty:
Các khóa đào tạo về quản trị công ty mà các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký công ty đã tham gia theo quy định về quản trị công ty: Không có.
VII. Danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng (Báo cáo kỳ 6 tháng năm 2021, từ ngày 01/01/2021 đến ngày 30/06/2021) và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty
- Danh sách về người có liên quan của công ty
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Nguyễn Đức Thắng | Chủ tịch HĐQT | 29/06/2021 | ||||||
| 2 | Bà Doãn Thị Bích Ngọc | Thành viên HĐQT | 15/07/2014 | ||||||
| 3 | Lâm Thiếu Quân | 022C030438 | Thành viên HĐQT kiêm TGD | 21/04/2012 | |||||
| 4 | Ông Nguyễn Vĩnh Thuận | 009C041431 | |||||||
| 003C035881 | Thành viên HĐQT kiêm Giám đốc ITS | 23/06/2016 | |||||||
| 5 | Ông Bùi Hoàng Anh | Thành viên HĐQT | 23/06/2016 | 26/3/2021 | |||||
| 6 | Ông Nguyễn Hữu Dũng | 014C324888 | Thành viên HĐQT | 20/06/2017 | |||||
| 7 | Ông Thomas Lau Hermansen | Thành viên HĐQT | 12/07/2018 | 29/6/2021 | |||||
| 9 | Ông Mạc Quang Huy | Thành viên HĐQT | 29/06/2021 | ||||||
| 09 | Ông Lưu Đức Khánh | Thành viên HĐQT | 29/06/2021 | ||||||
| 10 | Bà Trịnh Thị Thúy Liễu | 033C900347 | Trưởng BKS | 19/06/2019 |
| 11 | Bà Đỗ Thị Thu Hà | 058C613837 | TV BKS | 29/06/2015 | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12 | Bà Phan Thị Kim Anh | TV BKS | 20/06/2017 | 29/6/2021 | |||||
| 13 | Bà Mai Ngọc Phượng | TV BKS | 29/6/2021 | ||||||
| 14 | Ông Phạm Đức Long | Giám đốc điều hành | 15/07/2014 | ||||||
| 15 | Ông Hoàng Viết Tuấn | Giám đốc dự án | 06/11/2018 | 01/04/2021 | |||||
| 16 | Bà Phạm Thị Hải Thi | Giám đốc nhân sự | 08/05/2020 | 01/05/2021 | |||||
| 17 | Ông Lê Lương Giang | Giám đốc ICT | 02/03/2017 | ||||||
| 18 | Bà Trương Thị Phương Dung | Kế toán trưởng | 01/10/2014 | ||||||
| 19 | Bà Nguyễn Thị Thu Sương | Giám đốc tài chính | 04/09/2019 |
-
Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ: Không có
-
Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát: Không có
-
Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác:
4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo):
Công ty Tiên Phong có ký hợp đồng cho thuê mặt bằng với công ty con mà thành viên HĐQT ITD đang là thành viên HĐQT ở công ty con.
4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành: Không có.
4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác: Không có
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Báo cáo 6 tháng - từ ngày 01/01/2021 đến ngày 30/06/2021)
- Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ
| Stt | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Nguyễn Đức Thắng | Chủ tịch HĐQT | 2.282.000 | 12.02% | Từ 29/06/2021: Thành viên HĐQT | |||
| Từ 02/07/2021: Chủ tịch HĐQT | ||||||||
| Nguyễn Thị Thúy Tiên | 12.000 | 0.06% | Vợ | |||||
| Nguyễn Đình Thi | 00 | 00% | Bố | |||||
| Vũ Thị Thất | 00 | 00% | Mẹ | |||||
| Nguyễn Duy Thanh | 00 | 00% | Em | |||||
| Nguyễn Duy Thông | 00 | 00% | Em | |||||
| Nguyễn Thị Thúy | 00 | 00% | Em |
| Stt | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Trọng Đức Minh | 00 | 00% | Con | |||||
| Nguyễn Trọng Minh Đức | 00 | 00% | Con | |||||
| Cty TNHH Quảng Trường Đỏ | 00 | 00% | Giám đốc | |||||
| Property Guru Vietnam | 00 | 00% | Thành viên HĐQT | |||||
| Cty TNHH Iflix Việt Nam | 00 | 00% | Thành viên HĐTV | |||||
| 2 | Bà Doãn Thị Bích Ngọc | Chủ tịch HĐQT | ||||||
| Thành viên HĐQT | 1.045.165 | 5.50% | Từ 29/6/2017: Chủ tịch HĐQT | |||||
| Từ 29/6/2021: Thành viên HĐQT | ||||||||
| Doãn Gia Hồng | Mất | 00 | 00% | Cha | ||||
| Trần Thị Kỳ | 00 | 00% | Mẹ | |||||
| Doãn Gia Cường | 00 | 00% | Em |
13
| Stt | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | Doãn Thị Kim Quy | | | | | 00 | 00% | Chị |
| | Nguyễn Hoàng Minh | 016C003 110 | | | | 63.000 | 0.33% | Con |
| | Công ty CP công nghệ tự động Tân Tiến (công ty con) | | | | | 00 | 00% | Thành viên HĐQT |
| 3 | Ông Lâm Thiếu Quân | 022C030 438 | TV HĐQT kiêm TGD | | | 637.642 | 3.36% | |
| | Lâm Văn Lích | Mất | | | | | | Cha |
| | Đường Duy Huyền | Mất | | | | | | Mẹ |
| | Trần Thị Trà My | 022C030 453 | | | | 00 | 00% | Vợ |
| | Lâm Hoàn Nam | | | | | 00 | 0,00% | Em |
| | Lâm Tiểu Hồng | | | | | 00 | 00% | Em |
| | Lâm Yến Nhi | | | | | 00 | 00% | Con |
| | Lâm Gia Hân | | | | | 00 | 00% | Con |
| | Lâm Trí Khang | | | | | 00 | 00% | Con |
| | Công ty TNHH TM DV Kiều Phong | | | | | 1.200.000 | 6.32% | Chủ tịch HĐTV |
| Stt | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Công ty CP công nghệ tự động Tân Tiến (công ty con) | 00 | 00% | Chủ tịch HĐQT | |||||
| Công ty cổ phần kỹ thuật điện Toàn Cầu (công ty con) | 00 | 00% | Chủ tịch HĐQT | |||||
| Công ty cổ phần công nghệ Thiên Vận | 00 | 00% | Thành viên HĐQT | |||||
| 4 | Ông Phạm Đức Long | TV HĐQT GĐDH | 130.612 | 0.69% | Đến 29/6/2021: Thành viên HĐQT | |||
| Phạm Văn Công | Mắt | Cha | ||||||
| Phạm Thị Quế | 00 | 00% | Mẹ | |||||
| Võ Thị Ngọc Tuyết | 00 | 00% | Vợ | |||||
| Phạm Quỳnh Anh | 00 | 00% | Con | |||||
| Phạm Quỳnh Như | 00 | 00% | Con | |||||
| Phạm Đức Lâm | 00 | 00% | Em | |||||
| Phạm Vĩnh Lực | 00 | 00% | Em | |||||
| Phạm Mỹ | 00 | 00% | Em |
| Stt | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Linh | ||||||||
| Công ty CP định vị Tiên Phong (công ty liên kết) | 00 | 00% | Chủ tịch HĐQT | |||||
| Công ty CP cơ điện Thạch Anh (công ty con) | 00 | 00% | Chủ tịch HĐQT | |||||
| Công ty TNHH MTV Kỹ thuật công nghệ Tiên Phong (công ty con) | 00 | 00% | Giám đốc | |||||
| Công ty CP tin học Siêu Tinh (công ty con) | 00 | 00% | Chủ tịch HĐQT | |||||
| Công ty TNHH MTV Innovative Software Development | 00 | 00% | Giám đốc | |||||
| 5 | Ông Bùi Hoàng Anh | 003C036 386 | TV HĐQT | 9.480 | 0.05% | Đến 26/3/2021: Thành viên HĐQT | ||
| Bùi Văn Minh | 00 | 00% | Bố | |||||
| Trịnh Thị Hà | 00 | 00% | Mẹ | |||||
| Đồng Minh Toàn | 00 | 00% | Bố vợ | |||||
| Nguyễn Thị | 00 | 00% | Mẹ vợ |
| Stt | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Huệ | ||||||||
| Đỗ Công Tiến | 00 | 00% | Anh rể | |||||
| Đồng Toàn Hào | 00 | 00% | Vợ | |||||
| Bùi Thị Linh | 00 | 00% | Chị | |||||
| 6 | Ông Nguyễn Vĩnh Thuận | 009C041 431, 003C035 881 | TV HĐQT kiêm GĐ ITS | 1.043.284 | 5.49% | |||
| Ông Nguyễn Tân Hóa | 00 | 00% | Bố đè | |||||
| Bà Nguyễn Thị Năm | 00 | 00% | Mẹ đè | |||||
| Bà Võ Thị Bảo Chi | 00 | 00% | Vợ | |||||
| Lê Thị Thu Vân | 003C035 893 | 181,098 | 0.95% | Mẹ vợ | ||||
| Ông Nguyễn Minh Tâm | 00 | 00% | Em ruột | |||||
| Đào Thị Duy Trinh | 002C015 338 | 17.500 | 0.09% | Em dâu | ||||
| Công ty cổ phần kỹ thuật điện Toàn Cầu (công ty con) | 00 | 00% | Thành viên HĐQT | |||||
| 7 | Ông Nguyễn Hữu Dũng | 014C324 888 | Thành viên HĐQT | 6.802 | 0.04% |
| Stt | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Hữu Đạm | Mất | Cha | ||||||
| Trần Thị Tào | 00 | 0.00% | Mẹ | |||||
| Võ Thị Long Toàn | 10.357 | 0.05% | Vợ | |||||
| Nguyễn Hữu Tiến | 060C004 316 | 14.978 | 0.08% | Anh | ||||
| Lê Thị Ngọc Phượng | 652.896 | 3.44% | Chị dâu | |||||
| Nguyễn Thị Lệ Hằng | 00 | 00% | Chị | |||||
| Nguyễn Hữu Sán | 00 | 00% | Anh | |||||
| Nguyễn Thị Thu Hồng | 00 | 00% | Em | |||||
| Nguyễn Hữu Minh Triết | 00 | 00% | Con | |||||
| Nguyễn Minh Thư | 00 | 00% | Con | |||||
| Công ty CP đầu tư Tánh Linh | 691.102 | 3.64% | Chồng của Chủ tịch Võ Thị Long Toàn | |||||
| Công ty cổ phần kỹ thuật điện Toàn Cầu (công ty con) | 00 | 00% | Thành viên HĐQT kiêm Tổng giám đốc | |||||
| Công ty cổ phần công nghệ Thiên Vận | 00 | 00% | Thành viên HĐQT |
| Stt | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8 | Ông Thomas Lau Hermansen | TV HĐQT | 00 | 00% | Đến 29/6/2021: Thành viên HĐQT | |||
| Hoàng Thị Bích Diệp | 40.000 | 0.21% | Vợ | |||||
| Ivan Hermansen | Mắt | 00 | 00% | Cha | ||||
| Marie Louise Rode | 00 | 00% | Chị | |||||
| Anne Katherine Hermansen | 00 | 00% | Chị | |||||
| Victor Hoang Simon HERMANSEN | 00 | 00% | Con | |||||
| Hoang William Arnold HERMANSEN | 00 | 00% | Con | |||||
| Hoang Christian Steven HERMANSEN | 00 | 00% | Con | |||||
| David Anton Hoang HERMANSEN | 00 | 00% | Con | |||||
| 9 | Ông Mạc Quang Huy | TV HĐQT | 00 | 00% | Từ 29/06/2021: Thành viên HĐQT |
| Stt | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mạc Kim Tôn | 00 | 00% | Bố | |||||
| Nguyễn Thị Nga | 00 | 00% | Mẹ | |||||
| Nguyễn Phương Huyền | 00 | 00% | Vợ | |||||
| Mạc Quang Anh | 00 | 00% | Con | |||||
| Mạc Trâm Anh | 00 | 00% | Con | |||||
| Nguyễn Toàn Thắng | 00 | 00% | Bố vợ | |||||
| Đào Thị Phương Diệp | 00 | 00% | Mẹ vợ | |||||
| Mạc Thanh Hải | 00 | 00% | Anh ruột | |||||
| Mạc Thanh Huyền | 00 | 00% | Em ruột | |||||
| Nguyễn Thị Hoàn | 00 | 00% | Chị dâu | |||||
| Trần Anh Tuyến | 00 | 00% | Em rẻ | |||||
| Công ty TNHH MAC CAPITAL | 00 | 00% | Giám đốc | |||||
| Công ty CP Tập đoàn Trường thành Việt Nam | 00 | 00% | Thành viên HĐQT kiêm Phó Tổng Giám đốc | |||||
| Công ty CP Năng lượng | 00 | 00% | Phó chủ tịch HĐQT |
| Stt | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Trường Thành (TTP) | ||||||||
| Công ty Cổ phần FiinGroup | 00 | 00% | Thành viên HĐQT | |||||
| 10 | Ông Lưu Đức Khánh | TV HĐQT | 00 | 00% | Từ 29/06/2021: Thành viên HĐQT | |||
| Trường Hồng Phương | Vợ | |||||||
| Lưu Đức Long | Bố | |||||||
| Phạm Mỹ Vinh | Mẹ | |||||||
| Lưu Hồng Ngọc | Con | |||||||
| Lưu Khánh Ngọc | Con | |||||||
| Lưu Bảo Ngọc | Con | |||||||
| Công ty Cổ phần Hàng không Vietjet | Thành viên HĐQT kiêm Giám đốc Điều hành | |||||||
| Ngân hàng Phát triển Tp. Hồ Chí Minh (HD Bank) | Phó Chủ tịch HĐQT | |||||||
| Công ty Cổ phần Quản lý Quỹ đầu tư Việt Nam (VFM) | Chủ tịch |
| Stt | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11 | Bà Trịnh Thị Thúy Liễu | 033C900 347 | ||||||
| 058C693 465 | Trường BKS | 42.384 | 0.22% | |||||
| Nguyễn Minh Bằng | 00 | 00% | Chồng | |||||
| Nguyễn Minh Khang | 00 | 00% | Con | |||||
| Nguyễn Minh Khôi | 00 | 00% | Con | |||||
| Trịnh Bá Đàn | 00 | 00% | Cha | |||||
| Nguyễn Thị Ty | 00 | 00% | Mẹ | |||||
| Ngô Thị Vân | 033C009 824 | 22.120 | 0.12% | Mẹ chồng | ||||
| Trịnh Thị Thanh Trà | 00 | 00% | Chị | |||||
| Trịnh Mạnh Cường | 00 | 00% | Em | |||||
| Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Boston VN | 00 | 00% | Giám đốc tài chính | |||||
| 12 | Bà Đỗ Thị Thu Hà | 058C613 837 | TV BKS | 27.600 | 0.15% | |||
| Đỗ Bính Oanh | Mất | Cha | ||||||
| Lê Thị Ngọc Thanh | 00 | 00% | Mẹ |
| Stt | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Huỳnh Thị Ngọc Nương | 058C667 731 | 50 | 00% | Mẹ chồng | ||||
| Nguyễn Ngọc Thảo | 00 | 00% | Ba chồng | |||||
| Đỗ Hồng Hải | 00 | 00% | Anh | |||||
| Đỗ Hồng Quân | Mắt | Anh | ||||||
| Nguyễn Hữu Trí | 00 | 00% | Chồng | |||||
| Nguyễn Trí Khương | 00 | 00% | Con | |||||
| Nguyễn Ngọc Tâm | 00 | 00% | Con | |||||
| Công ty CP kỹ thuật điện Toàn Cầu | 00 | 00% | Trưởng BKS | |||||
| Công ty cổ phần cơ điện Thạch Anh | 00 | 00% | TV HĐQT | |||||
| 13 | Bà Phan Thị Kim Anh | TV BKS | 00 | 00% | Đến 29/6/2021: Thành viên BKS | |||
| Phan Văn Nữa | 00 | 00% | Cha | |||||
| Lê Kim Dung | 00 | 00% | Mẹ | |||||
| Lê Thị Hồng Khanh | 00 | 00% | Mẹ chồng | |||||
| Nguyễn Tấn Cường | 00 | 00% | Anh rể |
| Stt | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lô Văn Tuấn | 00 | 00% | Anh rẻ | |||||
| Đoàn Trần Thiên Thanh | 00 | 00% | Em dâu | |||||
| Đặng Lê Bảo Quỳnh | 00 | 00% | Chồng | |||||
| Phan Thị Kim Phượng | 00 | 00% | Chị | |||||
| Phan Thị Kim Trâm | 00 | 00% | Chị | |||||
| Phan Nhật Nam | 00 | 00% | Em | |||||
| Phan Thị Vân Anh | 00 | 00% | Em | |||||
| Đặng Khánh Huy | 00 | 00% | Con | |||||
| Đặng Khánh Như | 00 | 00% | Con | |||||
| Công ty CP kỹ thuật điện Toàn Cầu | 00 | 00% | TV BKS | |||||
| Công ty TNHH Việt Hạ Chí | 00 | 00% | Kế toán trưởng | |||||
| 14 | Bà Mai Ngọc Phượng | TV BKS | 4.400 | 0.02% | Từ 29/6/2021: Thành viên BKS | |||
| Mai Văn Thuyên | Mắt | Cha |
24
| Stt | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | Nguyễn Thị Nguyệt | | | | | 00 | 00% | Mẹ |
| | Mai Thế Phát | | | | | 00 | 00% | Anh |
| | Nguyễn Phước Dân | | | | | 00 | 00% | Chồng |
| | Nguyễn Thành Danh | | | | | 00 | 00% | con |
| | Nguyễn Minh Vũ | | | | | 00 | 00% | con |
| | Công ty CP Kỹ Thuật Điện Toàn Cầu (công ty con) | | | | | 00 | 00% | Kế toán trưởng |
| | Công ty TNHH MTV Hạ Tầng Kỹ Thuật Toàn Cầu (công ty con) | | | | | 00 | 00% | Kế toán trưởng |
| | Công ty TNHH Global Sitem | | | | | 00 | 00% | Thành viên BKS |
| 15 | Ông Hoàng Viết Tuấn | | Giám đốc dự án | | | 67.000 | 0.35% | Đến 31/3/2021: Giám đốc dự án |
| | Hoàng Văn Vy | Mất | | | | 00 | 00% | Cha |
| | Bùi Thị Lan | Mất | | | | 00 | 00% | Mẹ |
| Stt | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hoàng Viết Thanh | 00 | 00% | Anh | |||||
| Hoàng Thị Nga | 00 | 00% | Chị | |||||
| Hoàng Kim Yên | 00 | 00% | Chị | |||||
| Nguyễn Lý Kim Dung | 00 | 00% | Vợ | |||||
| Hoàng Viết Khôi | 00 | 00% | Con | |||||
| Hoàng Viết Nguyên | 00 | 00% | Con | |||||
| 16 | Phạm Thị Hải Thi | Giám đốc nhân sự | 00 | 00% | Đến 30/4/2021: Giám đốc nhân sự | |||
| Phạm Chí Thành | Mất | 00 | 00% | Bố | ||||
| Nguyễn Thị Xuân Vinh | 00 | 00% | Mẹ | |||||
| Bùi Quốc Phong | 00 | 00% | Chồng | |||||
| Bùi Quốc Hưng | 00 | 00% | Con | |||||
| Bùi Quốc Thịnh | 00 | 00% | Con | |||||
| Phạm Thị Hải Thương | 00 | 00% | Chị |
| Stt | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phạm Chí Trung | 00 | 00% | Em | |||||
| 17 | Ông Lê Lương Giang | Giám đốc ICT | 00 | 00% | ||||
| Lê Văn Diễn | 00 | 00% | Bố | |||||
| Hồ Thị Tĩnh | 00 | 00% | Mẹ | |||||
| Hoàng Tố Mai | 00 | 00% | Vợ | |||||
| Lê Hải Sơn | 00 | 00% | Em trai | |||||
| Công ty cổ phần tin học Siêu Tính | 00 | 00% | Giám đốc | |||||
| 18 | Bà Nguyễn Thị Thu Sương | Giám đốc tài chính | 00 | 00% | ||||
| Nguyễn Thanh Bá | 00 | 00% | Cha | |||||
| Lê Thị Kim Hoa | 00 | 00% | Mẹ | |||||
| Nguyễn Thị Mỹ Hạnh | 00 | 00% | Em | |||||
| Nguyễn Duy Thanh | 06 | 00% | Chồng | |||||
| Nguyễn Duy Minh | 00 | 00% | Con | |||||
| Nguyễn Minh Trí | 00 | 00% | Con |
| Stt | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Công nghệ Tự động Tân Tiến (công ty con) | 00 | 00% | TV HĐQT | |||||
| 19 | Bà Trương Thị Phương Dung | Kế toán trưởng | 49.828 | 0.26% | ||||
| Trương Quới Phương | Mất | Cha | ||||||
| Hồ Thị Thu | 00 | 00% | Mẹ | |||||
| Trương Trọng Nghĩa | 00 | 00% | Em | |||||
| Trương Thị Phương Loan | 00 | 00% | Em | |||||
| Công ty TNHH MTV kỹ thuật công nghệ Tiên Phong | 00 | 00% | Người phụ trách kế toán | |||||
| 20 | Bà Nguyễn Thị Thùy Trang | Người công bố thông tin | 00 | 00% | Đến 31/01/2021: Người công bố thông tin | |||
| Nguyễn Văn Chức | 00 | 00% | Cha | |||||
| Lê Thị Hoa | 00 | 00% | Mẹ | |||||
| Nguyễn Văn Dũng | 00 | 00% | Anh | |||||
| Phan Hoàng An | 00 | 00% | Chồng |
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty:
| Stt | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21 | Bà Cao Mỹ Phương | Người công bố thông tin | 16.102 | 0.08% | Từ 01/02/2021: Người công bố thông tin | |||
| Cao Tấn Sĩ | 00 | 00% | Cha | |||||
| Tăng Kim Phụng | 00 | 00% | Mẹ | |||||
| Cao Mỹ Tiên | 00 | 00% | Chị | |||||
| Cao Mỹ Hằng | 00 | 00% | Chị | |||||
| Trần Thanh Hải | 00 | 00% | Chồng | |||||
| Trần Văn Thanh | 00 | 00% | Ba chồng | |||||
| Phạm Thị Kim Loan | 00 | 00% | Mẹ chồng | |||||
| Hoa Hoàng Tuấn | 00 | 00% | Anh rể | |||||
| Công ty CP kỹ thuật điện Toàn Cầu | 00 | 00% | TV BKS | |||||
| Stt | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Lý do tăng/ giảm (mua, bán, chuyển đổi, thưởng...) | |||
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | |
| Số cổ phiếu | Tỷ lệ | Số cổ phiếu | Tỷ lệ | |||||
| 1 | Doãn Thị Bích Ngọc | Thành viên HĐQT | 1.015.165 | 5.32% | 1.045.165 | 5.50% | Tăng tỷ lệ sở hữu | |
| 2 | Nguyễn Hoàng Minh | Con của thành viên HĐQT | 13.800 | 0.07% | 63.000 | 0.33% | Tăng tỷ lệ sở hữu |
| 3 | Nguyễn Minh Tâm | Em của thành viên HDQT | 10.000 | 0.05% | 00 | 00% | Tài chính cá nhân |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4 | Lê Thị Ngọc Phượng | Chị dấu của thành viên HDQT | 560.096 | 2.9% | 652,896 | 3.44% | Tăng tỷ lệ sở hữu |
| 5 | Huỳnh Thị Ngọc Nương | Mẹ chồng của thành viên BKS | 19.050 | 0.1% | 50 | 00% | Tài chính cá nhân |
| 6 | Phan Thị Kim Anh | Thành viên BKS | 6.900 | 0.04% | 00 | 00% | Tài chính cá nhân |
| 7 | Nguyễn Thị Thu Sương | Giám đốc tài chính | 7.470 | 0.04% | 00 | 00% | Tài chính cá nhân |
IX. Các vấn đề cần lưu ý khác: không có
