Skip to main content

AI assistant

Sign in to chat with this filing

The assistant answers questions, extracts KPIs, and summarises risk factors directly from the filing text.

Công ty Cổ phần City Auto Governance Information 2025

Jan 24, 2025

66752_rns_2025-01-24_46a83c3e-477c-4619-8902-b9a92ea2a0a1.pdf

Governance Information

Open in viewer

Opens in your device viewer

CÔNG TY CỔ PHẦN CITY AUTO

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

JOINT STOCK COMPANY
CITY AUTO

THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness

Số/No: 05/CBTT-CTF/2025

TP. Hồ Chí Minh, ngày 23 tháng 01 năm 2025
Ho Chi Minh City, January, 23, 2025

CÔNG BỐ THÔNG TIN ĐỊNH KỲ

INFORMATION DISCLOSURE PERIODIC

Kính gửi: Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam/ Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội/ Sở Giao dịch Chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh
To: Vietnam Exchange/ Hanoi Stock Exchange/ Hochiminh Stock Exchange

  • Tên tổ chức/organization name: CÔNG TY CỔ PHẦN CITY AUTO/ JOINT STOCK COMPANY CITY AUTO
  • Mã chứng khoán/ Stock symbol: CTF
  • Địa chỉ/Address: Số 218 Quốc lộ 13, Phường Hiệp Bình Chánh, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh/No. 218 National Highway 13, Hiep Binh Chanh Ward, Thu Duc City, Ho Chi Minh City.
  • Điện thoại liên hệ/Tel.: 028 37262626
    Fax: 028 37262626
  • E-mail: [email protected]

  • Nội dung thông tin công bố/Contents of disclosure:

Công ty Cổ phần City Auto công bố thông tin/City Auto Joint Stock Company announces information: Báo cáo Quản trị Công ty năm 2024/ Report on corporate Governance of company of the year 2024.

  1. Thông tin này đã được công bố trên trang thông tin điện tử của công ty vào ngày 23/01/2025 tại đường dẫn: https://cityautogroup.vn /This information was published on the company's website on 23/01/2025/ (date), as in the link https://cityautogroup.vn

img-0.jpeg


Chúng tôi xin cam kết các thông tin công bố trên đây là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các thông tin đã công bố/We hereby certify that the information provided is true and correct and we bear the full responsibility to the law.

Tài liệu đính kèm/Attached documents:
- Báo cáo Quản trị Công ty năm 2024/ Report on corporate Governance of company of the year 2024.

Đại diện tổ chức
Organization representative
Người UQ CBTT
Person authorized to disclose information
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)
(Signature, full name, position, and seal)

img-1.jpeg
Trần Thị Như Gấm

img-2.jpeg


Phụ lục V

Appendix V

BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY

REPORT ON CORPORATE GOVERNANCE

(Ban hành kèm theo Thông tư số 96/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

(Promulgated with the Circular No. 96/2020/TT-BTC on November 16, 2020 of the Minister of Finance)

| CÔNG TY CỔ PHẦN
CITY AUTO
CITY AUTO
JOINT STOCK COMPANY


Số: 02../2025/BC-CTF
No. 02../2025/BC-CTF | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness


TP. Hồ Chí Minh, ngày 23tháng 01 năm 2025
Ho Chi Minh City, January 23, 2025 |
| --- | --- |

BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY NĂM 2024

REPORT ON CORPORATE GOVERNANCE IN 2024

Kính gửi/ To:
- Ủy ban chứng khoán Nhà nước/ The State Securities Commission
- Sở Giao dịch chứng khoán/ The Stock Exchange

  • Tên công ty/ Company name: CÔNG TY CỔ PHẦN CITY AUTO/ CITY AUTO JOINT STOCK COMPANY

  • Địa chỉ trụ sở chính/ Address of dead office: Số 218 Quốc lộ 13, P. Hiệp Bình Chánh, TP Thủ Đức, TPHCM/ No. 218 National Highway 13, Hiep Binh Chanh Ward, Thu Duc City, Ho Chi Minh City

  • Điện thoại/ Telephone: 02837262626 Fax: 02837263626
    Website: https://www.cityford.com.vn

  • Vốn điều lệ/ Charter capital: 956.538.859.000 đồng.

  • Mã chứng khoán/ Stock symbol: CTF

  • Mô hình quản trị công ty/ Governance model: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát và Tổng Giám đốc/Giám đốc/ General Meeting of Shareholders, Board of Directors, Board of Supervisors and Director.

  • Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ/ The implementation of internal audit: Đã thực hiện kiểm toán nội bộ/ Implemented.


I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông/ Activities of the General Meeting of Shareholders

Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của Đại hội đồng cổ đông (bao gồm cả các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản)/ Information on meetings and resolutions/decisions of the General Meeting of Shareholders (including the resolutions of the General Meeting of Shareholders approved in the form of written comments).

| Stt No. | Số Nghị quyết/Quyết định
Resolution/Decision No. | Ngày
Date | Nội dung
Content |
| --- | --- | --- | --- |
| 01 | 06/2024/NQ-ĐHĐCĐ-CTF | 30/06/2024 | Nghị quyết ĐHĐCĐ thường niên năm 2024 của Công ty thông qua các nội dung sau/ The resolution of the Company's 2024 Annual General Meeting of Shareholders approved the following contents:
1. Thông qua Báo cáo của Hội đồng quản trị về kết quả hoạt động năm 2023 và kế hoạch năm 2024/ Approval of the Board of Directors' report on the 2023 performance results and the 2024 plan
2. Thông qua Báo cáo của Ban Tổng Giám đốc về kết quả hoạt động năm 2023 và định hướng, kế hoạch hoạt động năm 2024/ Approval of the Board of Directors' report on the 2023 performance results and the 2024 operating orientation and plan
3. Thông qua Báo cáo đánh giá của Thành viên độc lập Hội đồng quản trị năm 2024/ Approval of the 2024 Independent member of the Board of Directors' report
4. Thông qua Báo cáo kết quả hoạt động của Ban Kiểm soát năm 2023 và kế hoạch năm 2024/ Approval of the Board of Supervisory's report on the 2023 performance results and the 2024 plan
5. Thông qua Tờ trình v/v thông qua Báo cáo tài chính đã được kiểm toán năm 2023/ Approval of the Audited Financial Statements for 2023
6. Thông qua Tờ trình v/v Phương án phân phối lợi nhuận năm 2023/ Approval Profit distribution plan for 2023
7. Thông qua Tờ trình phương án phát hành cổ phiếu để trả cổ tức năm 2023/ Approval on the plan for issuing shares to pay dividends for 2023 |


3

Stt No. Số Nghị quyết/Quyết định Resolution/Decision No. Ngày Date Nội dung Content
8. Thông qua Tờ trình v/v thông qua phương án chào bán cổ phiếu phổ thông riêng lẻ/ Approval on the Plan for private offering of common stocks
9. Thông qua Tờ trình v/v thông qua phương án chào bán cổ phiếu ưu đãi cổ tức chuyển đổi riêng lẻ/ Approval on the plan for private offering of convertible preferred shares
10. Thông qua Tờ trình v/v lựa chọn đơn vị kiểm toán cho năm tài chính 2024/ Approval on selecting the auditing company for the 2024 fiscal year
11. Thông qua Tờ trình các chỉ tiêu về kế hoạch kinh doanh và cổ tức năm 2024/ Approval on the business plan and dividends for 2024
12. Thông qua Tờ trình v/v bổ sung ngành nghề kinh doanh/ Approval of the proposal on supplementing business lines
13. Thông qua Tờ trình v/v thông qua thù lao Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát năm 2023 và Kế hoạch thù lao năm 2024/ Approval on the remuneration of the Board of Directors and the Board of Supervisory in 2023 and the remuneration plan for 2024
14. Thông qua Tờ trình v/v Bầu cử thành viên HĐQT nhiệm kỳ 2024 – 2028/ Approval of the proposal on electing members of the Board of Directors for the term 2024 - 2028
15. Thông qua Tờ trình v/v Bầu cử thành viên BKS nhiệm kỳ 2024 – 2028/ Approval of the proposal on electing members of the Board of Supervisory for the term 2024 - 2028
16. Danh sách thành viên Hội đồng quản trị và Ban Kiểm soát trúng cử nhiệm kỳ 2024 – 2028/ List of members of the Board of Directors and the Board of Supervisory elected for the term 2024 - 2028

II. Hội đồng quản trị (Báo cáo năm)/ The Board of Directors (Annual report):

  1. Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT)/ Information about members of the Board of Directors

| Stt No. | Thành viên HĐQT/ Member of Board of Directors | Chức vụ/ Position
(Thành viên HĐQT độc lập, TVHĐQT không điều hành/Independent members of the Board of Directors, Non-Executive members of the Board of Directors) | Ngày bắt đầu/không còn là
thành viên HĐQT/ HĐQT
độc lập
The date becoming/ceasing to
be the members of the Board
of Directors | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | Ngày bổ nhiệm
Date of
appointment | Ngày miễn
nhiệm
Date of
dismissal |
| 1 | Ông/Mr. Trần Ngọc Dân | Chủ tịch HĐQT/
Chairman of the Board of Directors | Được bầu lại/
Re-elected
30/06/2024 | |
| 2 | Ông/Mr. Trần Lâm | Thành viên HĐQT
Members of the Board of Directors | Được bầu lại/
Re-elected
30/06/2024 | |
| 3 | Ông/Mr. Nguyễn Đăng Hoàng | Thành viên HĐQT Members of the Board of Directors | Được bầu lại/
Re-elected
30/06/2024 | |
| 4 | Ông/Mr. Phan Hoàng Sơn | Thành viên HĐQT độc lập
Independent members of the Board of Directors | Được bầu lại/
Re-elected
30/06/2024 | |
| 5 | Ông/Mr. Trần Quang Trí | Thành viên HĐQT Members of the Board of Directors | Bổ nhiệm/
Appointed
30/06/2024 | |

  1. Các cuộc họp HĐQT/ Meetings of the Board of Directors:
Stt No. Thành viên HĐQT/ Board of Directors' members Số buổi họp HĐQT tham dự/ Number of meetings attended by Board of Directors Tỷ lệ tham dự họp/ Attendance rate Lý do không tham dự họp/ Reasons for absence
1 Ông/Mr. Trần Ngọc Dân 15/15 100% -
2 Ông/Mr. Trần Lâm 15/15 100% -
3 Ông/Mr. Nguyễn Đăng Hoàng 15/15 100% -

4 Ông/Mr. Phan Hoàng Sơn 15/15 100% -
5 Ông/Mr. Trần Quang Trí 10/15 67% Bổ nhiệm/
Appointed
30/06/2024
6 Ông/Mr. Nguyễn Hoàng Minh Tiến 5/15 33% Miễn nhiệm/
Dismissed
30/06/2024
  1. Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Giám đốc/ Supervising the Board of Management by the Board of Directors:

Căn cứ Điều lệ Công ty và Quy chế nội bộ về Quản trị Công ty, HĐQT đã thực hiện giám sát, chỉ đạo thường xuyên và kịp thời các hoạt động của Ban Tổng Giám đốc, Ban Điều hành trong việc điều hành sản xuất kinh doanh và triển khai các Nghị quyết của ĐHĐCĐ, và HĐQT trong năm 2024/ Based on the Company charter and the internal regulations on Corporate Governance, the Board of Directors has regularly and promptly supervised and directed the activities of the Board of Directors, the Executive Board in managing production and business and implementing the Resolutions of the General Meeting of Shareholders, and the Board of Directors in 2024:

a) Phương thức giám sát/ Supervisory method:

HĐQT họp định kỳ, đột xuất với Ban Giám đốc tại các cuộc họp trực tiếp hoặc thông qua các phương tiện khác như trực tuyến, thư điện tử, v.v. thảo luận về tình hình thực hiện kế hoạch kinh doanh, tiến độ thực hiện các Nghị quyết của HĐQT và Đại hội đồng cổ đông/ The Board of Directors periodically and unexpectedly meets with the Board of Directors at direct meetings or through other means such as online, email, etc. to discuss the implementation of the business plan, the progress of implementing the resolutions of the Board of Directors and the General Meeting of Shareholders.

Tại các cuộc họp, HĐQT soát xét tình hình thực hiện các Nghị quyết, tình hình SXKD của Quý và lũy kế, thảo luận và quyết định thông qua các Nghị quyết, để Ban Tổng giám đốc và Ban Điều hành làm cơ sở triển khai thực hiện/ At the meetings, the Board of Directors reviews the implementation of the resolutions, the production and business situation of the quarter and the cumulative period, discusses and decides to approve the resolutions, so that the Board of Directors and the Board of Management can serve as a basis for implementation.

b) Kết quả giám sát/ Supervisory results:

Với những kết quả đạt được trong năm 2024, HĐQT đánh giá cao công tác điều hành của Ban Tổng giám đốc và Ban Điều hành đã nỗ lực để vượt qua các khó khăn ảnh hưởng đến hoạt động SXKD, tuân thủ các quy định của pháp luật hiện hành và Quy chế hoạt động của Công ty/ With the results achieved in 2024, the Board of Directors highly appreciates


the management work of the Board of Directors and the Board of Management in their efforts to overcome difficulties affecting production and business activities, comply with current legal regulations and the Company's operating regulations.

  1. Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị (nếu có)/ Activities of the Board of Directors' subcommittees (If any): Ban Kiểm toán nội bộ/ Internal Audit Committee

Ban kiểm toán nội bộ trực thuộc HĐQT là bộ phận hỗ trợ hoạt động của ĐHĐCĐ, HĐQT, BKS và Ban TGĐ/ The Internal Audit Committee under the Board of Directors is a department that supports the activities of the General Meeting of Shareholders, the Board of Directors, the Board of Supervisor and the Board of Management:

  • Thực hiện kiểm toán nội bộ các hoạt động quản lý điều hành và kinh doanh của Công ty nhằm thực hiện hiệu quả và kịp thời việc soát xét Báo cáo tài chính và tình hình tài chính, xem xét đánh giá rủi ro trong quá trình hoạt động, hướng phòng ngừa, bảo đảm việc tuân thủ quy định, Quy trình của Công ty/ Implement internal audits of the Company's management and business activities to effectively and promptly review the financial report and financial situation, consider and assess risks during operations, and take preventive measures to ensure compliance with the Company's regulations and procedures;
  • Kiến nghị và đề xuất hướng tới giải quyết triệt để các tồn tại, rủi ro, nâng cao chất lượng các hoạt động kinh doanh/ Recommend and propose towards thoroughly resolving existing problems, risks and improving the quality of business activities;
  • Theo dõi, giám sát công tác khắc phục sau kiểm toán/ Monitor and supervise post-audit remediation work.

  • Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị/ Resolutions/Decisions of the Board of Directors.

Stt/ No. Số Nghị quyết/ Quyết định/ Resolution/Decision No. Ngày/ Date Nội dung/ Content Tỷ lệ thông qua/ Approval rate
1 01/NQHĐQT.CTF/2024 08/01/2024 V/v giao dịch với các bên liên quan/ Transactions with related parties 100%
2 02/2024/NQHĐQT-CTF 16/01/2024 V/v: Vay vốn ngân hàng FirstBank/ FirstBank loan 100%
3 03/2024/NQHĐQT-CTF 11/03/2024 V/v: Gia hạn thời gian tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2024/ Extension of the time to hold the 2024 100%

7
| | | | Annual General Meeting of Shareholders | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 4 | 04/2024/NQHĐQT-CTF | 06/05/2024 | V/v: Triệu tập Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2024/ Convening the 2024 Annual General Meeting of Shareholders | 100% |
| 5 | 05/2024/NQHĐQT-CTF | 07/06/2024 | V/v: Chương trình họp, tài liệu họp, thời gian, địa điểm tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2024/ Meeting agenda, documents, time and venue of the 2024 Annual General Meeting of Shareholders | 100% |
| 6 | 07/2024/NQHĐQT-CTF | 30/06/2024 | V/v: Bầu Chủ tịch HĐQT nhiệm kỳ 2024-2028/ Election of the Chairman of the Board of Directors for the 2024-2028 term | 100% |
| 7 | 07/2024/NQHĐQT-CTF | 01/07/2024 | Nghị quyết HĐQT bổ nhiệm ông Trần Ngọc Dân giữ chức Chủ tịch HĐQT nhiệm kỳ 2024 – 2028/ Resolution of the Board of Directors appointing Mr. Tran Ngoc Dan as Chairman of the Board of Directors for the term 2024 - 2028 | 100% |
| 8 | 08/2024/NQHĐQT-CTF | 01/11/2024 | Nghị quyết HĐQT chấm dứt hoạt động của chi nhánh trực thuộc Công ty/ Resolution of the Board of Directors to terminate the operation of the Company's affiliated branch | 100% |
| 9 | 08/2024/NQHĐQT-CTF | 03/10/2024 | Nghị quyết HĐQT Thông qua việc triển khai phương án phát hành cổ phiếu để trả cổ tức năm 2023/ Resolution of the Board of Directors approving the implementation of the plan to issue shares to pay dividends in 2023 | 100% |
| 10 | 09/2024/NQHĐQT-CTF | 01/11/2024 | Nghị quyết HĐQT Thông qua việc chấm dứt hoạt động chi nhánh 824/ Resolution of the Board of Directors approving the termination of the operation of branch 824 | 100% |
| 11 | 10/2024/NQHĐQT-CTF | 01/11/2024 | Nghị quyết HĐQT Thông qua việc Thay đổi người UQ CBTT, người quản trị cty, thư ký HĐQT/ Resolution of the Board of Directors approving the | 100% |


8

change of the person in charge of the Board of Directors, the company's administrator, and the secretary of the Board of Directors
12 11/2024/NQHĐQT-CTF 04/11/2024 Nghị quyết HĐQT Thông qua quy trình công bố thông tin/ Resolution of the Board of Directors approving the information disclosure process 100%
13 12/2024/NQHĐQT-CTF 02/12/2024 Nghị quyết HĐQT Thông qua Miễn nhiệm chức vụ TGD đối với ông Nguyễn Đăng Hoàng và Bố nhiệm Ông Trần Lâm giữ chức TGD/ Resolution of the Board of Directors approving the dismissal of Mr. Nguyen Dang Hoang from the position of General Director and appointing Mr. Tran Lam to the position of General Director 100%
14 13/2024/NQHĐQT-CTF 10/12/2024 Thông qua chủ trương đầu tư mua cổ phần CTCP VW Tân Thuận/ Approving the investment policy to purchase shares of VW Tan Thuan Joint Stock Company 100%
15 14/2024/NQHĐQT-CTF 11/12/2024 Nghị quyết HĐQT thông qua kết quả phát hành và Phụ lục Điều lệ công ty/ Resolution of the Board of Directors approving the issuance results and the appendix to the Company's Charter 100%

III. Ban kiểm soát/ Board of Supervisors

  1. Thông tin về thành viên Ban Kiểm soát (BKS)/ Information about the members of the Board of Supervisors

| Stt No. | Thành viên BKS/ Member of Board of Supervisors | Chức vụ Position | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS
The date becoming/ ceasing to be the member of Board of Supervisors | Trình độ chuyên môn
Qualification |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Bà/Ms. Hoàng Thị Thanh Hải | Trưởng Ban Kiểm soát/ Head of the Board of Supervisor | Bố nhiệm/ Appointed 30/06/2024 | Đại học/ Bachelor |
| 2 | Bà/ Ms. Đỗ Thị Như Duyên | Thành viên BKS/ Member of the Board of Supervisor | Bố nhiệm/ Appointed 07/12/2023 | Đại học/ Bachelor |


3 Bà/ Ms. Trần Thị Én Thành viên BKS/ Member of the Board of Supervisor Bố nhiệm/ Appointed 30/06/2024 Đại học/ Bachelor
Trưởng BKS/ Head of the Board of Supervisor Miễn nhiệm/ Dismissed 30/06/2024 Đại học/ Bachelor
4 Ông/ Mr. Đào Trọng Vũ Thành viên BKS/ Member of the Board of Supervisor Miễn nhiệm/ Dismissed 30/06/2024 Đại học/ Bachelor
5 Ông/ Mr. Lê Danh Thủ Thành viên BKS/ Member of the Board of Supervisor Miễn nhiệm/ Dismissed 30/06/2024 Đại học/ Bachelor
  1. Cuộc họp của Ban kiểm soát/ Meetings of the Board of Supervisors
Stt No. Thành viên BKS Board of Supervisors' members Số buổi họp tham dự Number of meetings attended Tỷ lệ tham dự họp Attendance rate Tỷ lệ biểu quyết Voting rate Lý do không tham dự họp Reasons for not attending meetings
1 Bà/ Ms. Hoàng Thị Thanh Hải 2/3 67% 100% Bố nhiệm/ Appointed 30/06/2024
2 Bà/ Ms. Trần Thị Én 2/3 67% 100% Bố nhiệm/ Appointed 30/06/2024
3 Bà/ Ms. Đỗ Thị Như Duyên 3/3 100% 100% Bố nhiệm/ Appointed 07/12/2023
4 Ông/ Mr. Lê Danh Thủ 2/3 67% 100% Miễn nhiệm/ Dismissed 30/06/2024
5 Ông/ Mr. Đào Trọng Vũ 0/3 0% 0% Bận việc cá nhân/ Miễn nhiệm ngày Busy with personal matters/Dismissed 30/06/2024
  1. Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông/ Supervising Board of Directors, Board of Management and shareholders by Board of Supervisors

Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban giám đốc điều hành và cổ đông như sau/ The coordination among the Board of Supervisors, the Board of Directors, the Board of Management and shareholders are as follows:


  • Giám sát việc thực hiện Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông/ Supervising the implementation of the resolution of the General Meeting of Shareholders;
  • Kiểm tra báo cáo tài chính quý năm 2024 của Công ty/ Examining the Company's 2024 quarterly financial report;
  • Giám sát tình hình hoạt động kinh doanh và kế hoạch kinh doanh/ Supervising the business performance and business plan;
  • Giám sát việc tuân thủ Pháp luật và Điều lệ Công ty/ Supervising compliance with the Law and the Company's Charter.

  • Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác/ The coordination among the Board of Supervisors, the Board of Directors, the Board of Management and other managers

  • BKS phối hợp với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác để thực hiện chức năng, nhiệm vụ và kế hoạch kinh doanh của Công ty. BKS tham gia các phiên họp của HĐQT, Ban điều hành; tại các phiên họp, BKS tham gia thảo luận và đóng góp ý kiến/ The Board of Supervisor coordinates with the Board of Directors, the Board of Management and other managers to perform the functions, tasks and business plans of the Company. The Board of Supervisory participates in meetings of the Board of Directors and the Board of Management; at the meetings, the Board of Supervisor participates in discussions and contributes opinions.

  • BKS được Ban giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác cung cấp các tài liệu cần thiết để thực hiện chức năng, nhiệm vụ/ The Board of Supervisor is provided with necessary documents by the Board of Management and other managers to perform its functions and tasks.

  • Hoạt động khác của BKS (nếu có)/ Other activities of the Board of Supervisors (if any): Không có/ None

IV. Ban điều hành/ Board of Management

| Stt No. | Thành viên Ban điều hành
Member of Board of Management | Ngày tháng năm sinh
Date of birth | Trình độ chuyên môn
Qualifications | Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm thành viên Ban điều hành
Date of appointment/dismissal of members of the Board of Management |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | | |
| 1 | Ông/Mr. Trần Ngọc Dân - Chủ tịch HĐQT/ Chairman of the Board of Directors | 17/05/1953 | Đại học/Bachelor | Được bầu lại/ Re-elected
30/06/2024 |
| 2 | Ông/Mr. Trần Lâm - Tổng Giám đốc/ General Director | 24/07/1977 | Thạc sĩ/ Master | Bổ nhiệm/ Appointed
03/12/2024 |
| 3 | Ông/Mr. Nguyễn Đăng Hoàng - Tổng giám đốc/ General Director | | Đại học/Bachelor | Miễn nhiệm/ Dismissed
03/12/2024 |


| 4 | Bà/Ms. Phù Vĩnh Quế - Giám đốc đầu tư tài chính & đối ngoại/ Director of Financial Investment & Foreign Affairs | 22/06/1975 | Thạc sĩ/ Master | Bổ nhiệm/ Appointed
26/05/2021 |
| --- | --- | --- | --- | --- |

V. Kế toán trưởng/ Chief Accountant

| Họ tên
Name | Ngày tháng năm sinh
Date of birth | Trình độ chuyên môn
Qualifications | Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm
Date of appointment/ dismissal |
| --- | --- | --- | --- |
| Bà/Ms. Lê Thị Phú | 14/04/1969 | Cử nhân kế toán/
Bachelor of Accountancy | Bổ nhiệm/ Appointed
20/08/2015 |

VI. Đào tạo về quản trị công ty/ Training courses on corporate governance

Các khóa đào tạo về quản trị công ty mà các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Giám đốc điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký công ty đã tham gia theo quy định về quản trị công ty/ Training courses on corporate governance were involved by members of the Board of Directors, the Board of Supervisors, Director (General Director), other managers and the secretaries in accordance with the regulations on corporate governance:

Các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Tổng giám đốc điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký công ty tham gia các buổi đào tạo nội bộ, phổ biến các văn bản pháp luật hiện hành về quản trị công ty. Đồng thời tự cập nhật các kiến thức và quy định liên quan về quản trị công ty, tham gia các hội thảo liên quan theo nhu cầu của từng cá nhân/ Members of the Board of Directors, Board of Supervisor, the CEO, other managers and the Company secretary attend internal training sessions, disseminate current legal documents on corporate governance. At the same time, update themselves with knowledge and regulations related to corporate governance, and participate in relevant seminars according to individual needs.

VII. Danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty/ The list of affiliated persons of public company (annual report) and transactions of affiliated persons of the company

  1. Danh sách về người có liên quan của công ty/ The list of affiliated persons of the company
    Vui lòng xem Phụ lục 01 đính kèm/ Please see the Appendix 01 attached

  2. Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ/ Transactions between the Company and its affiliated persons; or between the Company and its major shareholders, internal persons and affiliated persons.
    Vui lòng xem Phụ lục 02 đính kèm/ Please see the Appendix 02 attached


  1. Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát/ Transactions between internal persons of the Company, affiliated persons of internal persons and the Company's subsidiaries in which the Company takes controlling power.

Chi tiết tại Mục “4. Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác” và báo cáo tài chính công bố/ Details in Section “4. Transactions between the company and other objects” and published financial statements

  1. Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác/ Transactions between the Company and other objects

4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo)/ Transactions between the Company and the company that its members of Board of Management, the Board of Supervisors, Director (General Director) have been founding members or members of Board of Directors, or CEOs in three (03) latest years (calculated at the time of reporting)

Vui lòng xem Phụ lục 03 đính kèm/ Please see the Appendix 03 attached

4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành/ Transactions between the Company and the company that its affiliated persons with members of Board of Directors, Board of Supervisors, Director (General Director) and other managers as a member of Board of Directors, Director (General Directors)

Chi tiết tại mục 4.1 và Báo cáo tài chính của công ty đã được công bố thông tin/ Details in Section 4.1 and the Company's Financial Statements have been disclosed

4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác/ Other transactions of the Company (if any) may bring material or non-material benefits for members of the Board of Directors, members of the Board of Supervisors, Directors (General Directors) and other managers: Không phát sinh/ None

VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ năm 2023/ Share transactions of internal persons and their affiliated persons in 2023

  1. Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ công ty/ Transactions of internal persons and affiliated persons with shares of the Company

Vui lòng xem Phụ lục 04 đính kèm/ Please see the Appendix 04 attached

  1. Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty/ Transactions of internal persons and affiliated persons with shares of the company

13

| STT No. | Người thực hiện giao dịch
Transaction executor | Quan hệ với người
nội bộ Relationship
with internal persons | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ/
Number of shares owned at the beginning of the period | | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ/
Number of shares owned at the end of the period | | Lý do tăng, giảm (mua, bán, chuyển đổi, thưởng...)
Reasons for increasing, decreasing (buying, selling, converting, rewarding, etc.) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | Số cổ phiếu
Number of shares | Tỷ lệ
Percentage | Số cổ phiếu
Number of shares | Tỷ lệ
Percentage | |
| 1 | CTCP Tập Đoàn Tân Thành Đô | Bên liên quan/
Related party | 7.526.105 | 8,42% | 8.052.931 | 8,42% | Nhận cổ tức bằng cổ phiếu/
Receive stock dividends |
| 2 | Trần Ngọc Dân | Chủ tịch HĐQT/
Chairman of the Board of Directors | 8.253.348 | 9,23% | 8.831.079 | 9,23% | Nhận cổ tức bằng cổ phiếu/
Receive stock dividends |
| 3 | Trần Lâm | Thành viên HĐQT/
Member of the Board of Directors | 7.507.176 | 8,40% | 8.032.676 | 8,40% | Nhận cổ tức bằng cổ phiếu/
Receive stock dividends |
| 4 | Trần Long | Con ruột Ông Trần Ngọc Dân - Chủ tịch HĐQT/
Em ruột Ông Trần Lâm - TV HĐQT/
Son of Mr. Tran Ngoc Dan - Chairman of the Board of Directors/
Brother of Mr. Tran Lam - Member of the Board of Directors | 7.159.785 | 8,01% | 6.852.248 | 7,16% | Phát sinh bán và Nhận cổ tức bằng cổ phiếu/
Register to sell and receive stock dividends |
| 5 | Trần Quang Trí | Thành viên HĐQT/
Member of the Board of Directors | 1.285.820 | 1,44% | 1.348.007 | 1,41% | Phát sinh bán và Nhận cổ tức bằng cổ phiếu/
Register to sell and receive stock dividends |
| 6 | Phạm Anh Hưng | Em rể Ông Trần Ngọc Dân - Chủ tịch HĐQT/
Brother in law of Mr. Tran Ngoc Dan -Chairman of the Board of Directors | 3.754.466 | 4,20% | 4.017.277 | 4,20% | Nhận cổ tức bằng cổ phiếu/
Receive stock dividends |
| 7 | Nguyễn Văn Thành | Em rể Ông Trần Ngọc Dân - Chủ tịch HĐQT/
Brother in law of Mr. Tran Ngoc Dan -Chairman of the Board of Directors | 2.325.968 | 2,60% | 2.627.885 | 2,75% | Phát sinh mua và Nhận cổ tức bằng cổ phiếu/
Register to buy and receive stock dividends |
| 8 | Trần Thị Tâm | Em ruột Ông Trần Ngọc Dân - Chủ tịch HĐQT/
Sister of Mr. Tran Ngoc Dan - Chairman of the Board of Directors | 1.317.209 | 1,47% | 1.409.413 | 1,47% | Nhận cổ tức bằng cổ phiếu/
Receive stock dividends |
| 9 | Đỗ Thị Như Duyên | Thành viên BKS
Member of the Board of Supervisors | 3.000 | 0,003% | 0 | 0,00% | Phát sinh bán/
Register to sell |


IX. Các vấn đề cần lưu ý khác/Other significant issues

Nơi nhận/Recipients:
- Ủy ban chứng khoán Nhà nước/ The State Securities Commission
- Sở Giao dịch chứng khoán/ The Stock Exchange
- Lưu/Archived

CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
CHAIRMAN OF THE BOARD OF DIRECTORS
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
(Sign, full name and seal)

img-3.jpeg

TRẦN NGỌC DÂN


15

PHU LUC 01/ APPENDIX 01
DANH SÁCH VỀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA CÔNG TY/ THE LIST OF AFFILIATED PERSONS OF THE COMPANY

| STT No. | Tên tổ chức/ca nhân
Name of organization/individual | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có)
Position at the company (if any) | Số Giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp NSH
NSH No.
, date of issue, place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/
Địa chỉ liên hệ
Address | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan
Time of starting to be affiliated person | Thời điểm không còn là người có liên quan
Time of ending to be affiliated person | Lý do
Reasons | Mối quan hệ liên quan với công ty
Relationship with the company |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Trần Ngọc Dân | | Chủ tịch HĐQT/
Chairman of the Board of Directors | | | 30/06/2024 | | Được bầu lại/
Re-elected | Người nội bộ/
Internal person |
| 2 | Trần Lâm | | Thành viên HĐQT/
Member of the Board of Directors | | | 30/06/2024 | | Được bầu lại/
Re-elected | Người nội bộ/
Internal person |
| 3 | Nguyễn Đăng Hoàng | | Thành viên HĐQT/
Tổng Giám đốc
Member of the Board of Directors/
General Director | | | 30/06/2024/
15/06/2023 | | Được bầu lại/
Miễn nhiệm/
Re-elected/
/Dismissal | Người nội bộ/
Internal person |


16

| STT No. | Tên tổ chức/cá nhân
Name of organization/individual | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có)
Position at the company (if any) | Số Giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp NSH
NSH No.
, date of issue, place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/
Địa chỉ liên hệ
Address | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan
Time of starting to be affiliated person | Thời điểm không còn là người có liên quan
Time of ending to be affiliated person | Lý do
Reasons | Mối quan hệ liên quan với công ty
Relationship with the company |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 4 | Nguyễn Hoàng Minh Tiến | | Thành viên HĐQT/
Member of the Board of Directors | | | 26/06/2021 | 30/06/2024 | Miễn nhiệm/
Dismissal | Người nội bộ/
Internal person |
| 5 | Ông Trần Quang Trí | | Thành viên HĐQT/
Member of the Board of Directors | | | 30/06/2024 | | Được bầu/
Appointed | Người nội bộ/
Internal person |
| 6 | Phan Hoàng Sơn | 091C115555 | Thành viên HĐQT độc lập/
Independent member of the Board of Directors | | | 30/06/2024 | | Được bầu lại/
Re-elected | Người nội bộ/
Internal person |
| 7 | Hoàng Thị Thanh Hải | | Trưởng BKS/
Head of the Board of Supervisors | | | 30/06/2024 | | Được bầu/
Appointed | Người nội bộ/
Internal person |


| STT No. | Tên tổ chức/cá nhân
Name of organization/individual | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có)
Position at the company (if any) | Số Giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp NSH
NSH No.
, date of issue, place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/
Địa chỉ liên hệ
Address | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan
Time of starting to be affiliated person | Thời điểm không còn là người có liên quan
Time of ending to be affiliated person | Lý do
Reasons | Mối quan hệ liên quan với công ty
Relationship with the company |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 8 | Trần Thị Én | | Thành viên BKS/
Member of the Board of Supervisors | | | 30/06/2024 | | Được bầu/
Appointed | Người nội bộ/
Internal person |
| 9 | Đỗ Thị Như Duyên | | Thành viên BKS
Member of the Board of Supervisors | | | 30/06/2024 | | Được bầu lại/
Re-elected | Người nội bộ/
Internal person |
| 10 | Đào Trọng Vũ | | Trưởng BKS/
Head of the Board of Supervisor | | | 31/05/2023 | 30/06/2024 | Miễn nhiệm/
Dismissal | Người nội bộ/
Internal person |
| 11 | Lê Danh Thù | 004C160290 | Thành viên BKS/
Member of the Board of Supervisor | | | 26/06/2021 | 30/06/2024 | Miễn nhiệm/
Dismissal | Người nội bộ/
Internal person |

17


18

| STT No. | Tên tổ chức/cá nhân
Name of organization/individual | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có)
Position at the company (if any) | Số Giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp NSH
NSH No.
, date of issue, place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/
Địa chỉ liên hệ
Address | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan
Time of starting to be affiliated person | Thời điểm không còn là người có liên quan
Time of ending to be affiliated person | Lý do
Reasons | Mối quan hệ liên quan với công ty
Relationship with the company |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 12 | Phú Vĩnh Quế | 004C000392 | Giám đốc Đầu tư tài chính và Đối ngoại/
Director of Finance and External Affairs | | | 26/05/2021 | | | Người nội bộ/
Internal person |
| 13 | Lê Thị Phú | | Kế toán trưởng/
Chief Accountant | | | 20/08/2015 | | | Người nội bộ/
Internal person |
| 14 | Nguyễn Thái Hòa | | Trưởng ban Kiểm toán nội bộ
Head of Internal Audit | | | 21/04/2022 | | | Người nội bộ/
Internal person |
| 15 | Trần Thị Như Gầm | | Người được uỷ quyền CBTT, người phụ trách quản trị công ty/ | | | 01/11/2024 | | | Người nội bộ/
Internal person |


19

| STT No. | Tên tổ chức/cá nhân
Name of organization/individual | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có)
Position at the company (if any) | Số Giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp NSH
NSH No.
, date of issue, place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/
Địa chỉ liên hệ
Address | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan
Time of starting to be affiliated person | Thời điểm không còn là người có liên quan
Time of ending to be affiliated person | Lý do
Reasons | Mối quan hệ liên quan với công ty
Relationship with the company |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | Authorized person to disclose information, person in charge of corporate governance | | | | | | |
| 16 | Phan Thị Hồng Phương | | Người được uỷ quyền CBTT, người phụ trách quản trị công ty/
Authorized person to disclose information, person in charge of corporate governance | | | 10/01/2019 | | Miễn nhiệm/
Dismissal | Người nội bộ/
Internal person |
| 17 | Công ty Cổ phần ô tô Phú Mỹ/ | | | 0311016926 do Sở Kế hoạch và đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp, đăng ký lần đầu ngày 26/07/2011, đăng ký thay | Lô BI Đường C2, Khu Công nghiệp Cát Lái 2, Phường Thành Mỹ Lợi, Quận 2 Tp HCM/ Lot BI Road | 01/12/2014 | | | Công ty con/
Subsidiary |


| STT No. | Tên tổ chức/cá nhân
Name of organization/individual | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có)
Position at the company (if any) | Số Giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp NSH
NSH No.
, date of issue, place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/Địa chỉ liên hệ
Address | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan
Time of starting to be affiliated person | Thời điểm không còn là người có liên quan
Time of ending to be affiliated person | Lý do
Reasons | Mối quan hệ liên quan với công ty
Relationship with the company |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | Phụ My Auto Joint Stock Company | | | đổi lẫn 2 ngày
31/01/2019/ Issued by the Department of Planning and Investment of HCMC, first registered on July 26, 2011, second change registered on January 31, 2019 | C2, Cat Lai 2 Industrial Park, Thanh My Loi Ward, District 2, HCMC | | | | |
| 18 | Công ty Cổ phần ô tô Nha Trang/Nha Trang Auto Joint Stock Company | | | 4201649218 do Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Khánh Hòa cấp, đăng ký lần đầu ngày 25/06/2015 thay đổi lần thứ 2 ngày 24/01/2019/ Issued by the Department of Planning and Investment of Khanh Hoa province, first registered on June 25, 2015, second change on January 24, 2019 | 51 Lê Hồng Phong, Phường Phước Tân, Thành phố Nha Trang, Khánh Hòa/ 51 Le Hong Phong, Phuoc Tan Ward, Nha Trang City, Khanh Hoa | 01/06/2015 | | | Công ty con/Subsidiary |
| 19 | Công ty Cổ phần Auto Trường Chinh/Auto Truong | | | 0313964193
Đăng ký ngày 15 tháng 08 năm 2016 tại Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM/ Registered on August 15, 2016 at the | Số 18 Cộng Hòa, phường 4, quận Tân Bình, Tp Hồ Chí Minh/ No. 18 Cong Hoa, Ward 4, Tan Bình District, HCMC | 19/01/2019 | | | Công ty con/Subsidiary |


21

| STT No. | Tên tổ chức/cá nhân
Name of organization/individual | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có)
Position at the company (if any) | Số Giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp NSH
NSH No.
, date of issue, place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/
Địa chỉ liên hệ
Address | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan
Time of starting to be affiliated person | Thời điểm không còn là người có liên quan
Time of ending to be affiliated person | Lý do
Reasons | Mối quan hệ liên quan với công ty
Relationship with the company |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | Chinh Joint Stock Company | | | Department of Planning and Investment of HCMC | | | | | |
| 20 | Công ty Cổ phần Auto Vũng Tàu/
Vung Tau Auto Joint Stock Company | | | 3502405823
do Sở Kế hoạch và Đầu tư Bà Rịa- Vũng Tàu cấp, Đăng ký lần đầu ngày 19 tháng 09 năm 2019/
Issued by the Department of Planning and Investment of Ba Ria-Vung Tau, First registered on September 19, 2019 | Số 224 Quốc lộ 51, phường Kim Dinh, Tp Bà Rịa, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu/
No. 224 National Highway 51, Kim Dinh Ward, Ba Ria City, Ba Ria - Vung Tau Province | 23/09/2019 | | | Công ty con/
Subsidiary |
| 21 | Công ty Cổ phần Auto Tân Thuận/
Auto Tan Thuan Joint Stock Company | | | 0316681972 do Sở KH và ĐT TPHCM cấp, đăng ký lần đầu ngày 19/01/2021/
Issued by the Department of Planning and Investment of HCMC, first registered on January 19, 2021 | Lô DVTM-08 và Lô DVTM-11, Đường số 7, Khu chế xuất Tân Thuận, P. Tân Thuận Đông, Q. 7, TP. HCM/
Lot DVTM-08 and Lot DVTM-11, Road No. 7, Tan Thuan Export Processing Zone, Tan Thuan Dong Ward, District 7, HCMC | 19/01/2021 | | | Công ty con/
Subsidiary |
| 22 | Công ty Cổ phần Ô tô | | | 4401098455 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Yên cấp lần đầu ngày | Thôn Đông Phước, xã Hòa An, huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên/ Dong | 28/06/2022 | | | Công ty con/
Subsidiary |


| STT No. | Tên tổ chức/cá nhân
Name of organization/individual | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có)
Position at the company (if any) | Số Giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp NSH
NSH No.
, date of issue, place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/
Địa chỉ liên hệ
Address | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan
Time of starting to be affiliated person | Thời điểm không còn là người có liên quan
Time of ending to be affiliated person | Lý do
Reasons | Mối quan hệ liên quan với công ty
Relationship with the company |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | Phù Yên/
Phu Yen Auto Joint Stock Company | | | 30/05/2022/ First issued by the Department of Planning and Investment of Phu Yen province on May 30, 2022 | Phuoc Village, Hoa An Commune, Phu Hoa District, Phu Yen Province | | | | |
| 23 | Công ty Ford Di An - Bình Dương/
Ford Di An - Bình Dương Company | | | 3703115592
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương cấp lần đầu ngày 21/03/2023/ First issued by the Department of Planning and Investment of Bình Dương province on March 21, 2023 | 28 ĐT 743, P. Di An, Tp. Di An, Tỉnh Bình Dương/ 28 DT 743, Di An Ward, Di An City, Bình Dương Province | 20/03/2023 | | | Công ty liên kết/
Affiliated company |
| 24 | Công ty Cổ phần Auto Bình Phước/
Auto Bình Phước Joint Stock Company | | | 3801183960,
Cấp lần đầu ngày 13/09/2018,
Sở KH&ĐT Tỉnh Bình Phước/ First issued on September 13, 2018, Department of Planning and Investment of Bình Phước Province | Tổ 3, Khu phố Tân Trà, Phường Tân Xuân, Tp. Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước/ Group 3, Tan Trà Quarter, Tan Xuan Ward, Dong Xoai City, Bình Phước Province | 13/09/2018 | | | Bên liên quan/
Related party |


| STT No. | Tên tổ chức/cá nhân
Name of organization/individual | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có)
Position at the company (if any) | Số Giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp NSH
NSH No.
, date of issue, place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/
Địa chỉ liên hệ
Address | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan
Time of starting to be affiliated person | Thời điểm không còn là người có liên quan
Time of ending to be affiliated person | Lý do
Reasons | Mối quan hệ liên quan với công ty
Relationship with the company |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 25 | CTCP Tập đoàn Tân Thành Đô/
Tan Thanh Do Group
Joint Stock Company | | | 0302090835 cấp ngày 21/12/2018 tại Sở KHĐT TP.HCM/ Issued on December 21, 2018 by the Department of Planning and Investment of Ho Chi Minh City | 232 Trần Hưng Đạo, P. Nguyễn Cư Trinh, Q.I, TP.HCM/ 232 Tran Hung Dao, Nguyen Cu Trinh Ward, District 1, Ho Chi Minh City | 09/03/2009 | | | Bên liên quan/
Related party |

Ghi chú/Note: số Giấy NSH*: số CMND/Hộ chiếu (đối với cá nhân) hoặc Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy phép hoạt động hoặc giấy tờ pháp lý tương đương (đối với tổ chức)/NSH No.: ID card No./Passport No. (As for individuals) or Business Registration Certificate No., License on Operations or equivalent legal documents (As for organisations).

23


24

PHỤ LỤC 02/ APPENDIX 02

GIAO DỊCH GIỮA CÔNG TY VỚI NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA CÔNG TY; HOẶC GIỮA CÔNG TY VỚI CÓ ĐÔNG LỚN, NGƯỜI NỘI BỘ, NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ

TRANSACTIONS BETWEEN THE COMPANY AND ITS AFFILIATED PERSONS; OR BETWEEN THE COMPANY AND ITS MAJOR SHAREHOLDERS, INTERNAL PERSONS AND AFFILIATED PERSONS.

| STT No. | Tên tổ chức/ca nhân
Name of organization /individual | Mối quan hệ liên quan với công ty
Relationship with the Company | Số Giấy NSH, ngày cắp, nơi cắp
NSH No.
date of issue, place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ Address | Thời điểm giao dịch với công ty
Time of transactions with the Company | Số Nghị quyết/ Quyết định của ĐHĐCĐ/ HĐQT... thông qua (nếu có, nêu rõ ngày ban hành)
Resolution No. or Decision No. approved by General Meeting of Shareholders/ Board of Directors (if any, specifying date of issue) | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch
Content, quantity, total value of transaction | Ghi chú
Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | CTCP ô tô Phù Mỹ/
Phu My Auto Joint Stock Company | Công ty con/
Subsidiary | 0311016926 do Sở Kế hoạch và đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp, đăng ký lần đầu ngày 26/07/2011, đăng ký thay đổi lần 2 ngày 31/01/2019/
Issued by the Department of Planning and Investment of HCMC, first registered on 26/07/2011, second change registered on 31/01/2019 | Lô Bì Đường C2, Khu Công nghiệp Cát Lái 2, Phường Thanh Mỹ Lợi, Quận 2 Tp HCM/
Lot BI Road C2, Cat Lai 2 Industrial Park, Ward Thanh My Loi, District 2, HCMC | 2024 | 01/NQHĐQT.CTF/2024 ngày 08/01/2024 | Chi tiết tại mục 4.1 và Báo cáo tài chính của công ty đã được công bố thông tin/
Details in section 4.1 and the Company's Financial Statements have been disclosed | |
| 2 | CTCP ô tô Nha Trang/
Nha Trang Auto Joint Stock Company | Công ty con/
Subsidiary | 4201649218 do Sở Kế hoạch và đầu tư tình Khánh Hòa cấp, đăng ký lần đầu ngày 25/06/2015 thay đổi lần thứ 2 ngày 24/01/2019/ | 51 Lê Hồng Phong, Phường Phước Tân, Thành phố Nha Trang, Khánh Hòa/
51 Le Hong Phong, Phuoc Tan Ward, Nha Trang | 2024 | 01/NQHĐQT.CTF/2024 ngày 08/01/2024 | | |


25

| STT No. | Tên tổ chức/cá nhân
Name of organization / individual | Mối quan hệ liên quan với công ty
Relationship with the Company | Số Giấy NSH, ngày cắp, nơi cắp
NSH No.
date of issue, place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ
Address | Thời điểm giao dịch với công ty
Time of transactions with the Company | Số Nghị quyết/ Quyết định của
ĐHĐCĐ/ HĐQT... thông qua
(nếu có, nếu rõ ngày ban hành)
Resolution No. or Decision No.
approved by General Meeting
of Shareholders/ Board of Directors (if any, specifying date of issue) | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch
Content, quantity, total value of transaction | Ghi chú
Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | Issued by the Department of Planning and Investment of Khanh Hoa province, first registered on 25/06/2015, second change registered on 24/01/2019 | Trang City, Khanh Hoa | | | | |
| 3 | CTCP Auto Trường Chinh/
Truong Chinh Auto Joint Stock Company | Công ty con/ Subsidiary | 0313964193
Đăng ký ngày 15 tháng 08 năm 2016 tại Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.HCM/
Registered on 15/08/2016 at the Department of Planning and Investment of Ho Chi Minh City | Số 18 Cộng Hòa, phường 4, quận Tân Bình, Tp Hồ Chí Minh/ No. 18 Cong Hoa, Ward 4, Tan Binh District, HCMC | 2024 | 01/NQHĐQT.CTF/2024 ngày 08/01/2024 | | |
| 4 | CTCP ô tô Phù Yên/
Phu Yen Auto Joint Stock Company | Công ty con/ Subsidiary | 4401098455 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phù Yên cấp lần đầu ngày 30/05/2022/ First issued by the Department of Planning and Investment of Phu Yen province on May 30, 2022 | Thôn Đông Phước, xã Hòa An, huyện Phù Hòa, tỉnh Phù Yên/ Dong Phuoc Village, Hoa An Commune, Phu Hoa District, Phu Yen Province | 2024 | 01/NQHĐQT.CTF/2024 ngày 08/01/2024 | | |
| 5 | CTCP Tập đoàn Tân Thành Đô/
Tan Thanh Do Group | Cổ đông lớn/
Major shareholder | 0302090835 cấp ngày 21/12/2018 tại Sở KHĐT TP.HCM/ Issued on December 21, 2018 by the Department of | 232 Trần Hưng Đạo, P.Nguyễn Cư Trinh, Q.I, TP.HCM/ 232 Tran Hung Dao, Nguyen Cu Trinh | 2024 | 01/NQHĐQT.CTF/2024 ngày 08/01/2024 | | |

M. S. C. H.


| STT No. | Tên tổ chức/cá nhân
Name of organization /individual | Mối quan hệ liên quan với công ty
Relationship with the Company | Số Giấy NSH, ngày cắp, nơi cắp
NSH No.
date of issue, place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ
Address | Thời điểm giao dịch với công ty
Time of transactions with the Company | Số Nghị quyết/ Quyết định của
ĐHĐCĐ/ HĐQT... thông qua
(nếu có, nếu rõ ngày ban hành)
Resolution No. or Decision No.
approved by General Meeting
of Shareholders/ Board of Directors (if any, specifying date of issue) | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch
Content, quantity, total value of transaction | Ghi chú
Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | Joint Stock Company | | Planning and Investment of HCMC | Ward, Q.1, HCMC | | | | |
| 6 | Công ty Ford Dĩ An - Binh Dương/ Ford Di An - Binh Duong Company | Công ty liên kết/ Affiliate company | 3703115592
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Binh Dương
cấp lần đầu ngày 21/03/2023/ First issued by the Department of Planning and Investment of Binh Duong Province on 21/03/2023 | 28 ĐT 743, P.Dĩ An, Tp. Dĩ An, Tỉnh Binh Dương/ 28 DT 743, Di An Ward, Di An City, Binh Duong Province | 2024 | 01/NQHĐQT.CTF/2024 ngày 08/01/2024 | | |
| 7 | Công ty Cổ phần Auto Binh Phước/ Binh Phuoc Auto Joint Stock Company | Bên liên quan/ Related party | 3801183960,
Cấp lần đầu ngày 13/09/2018,
Sở KH&ĐT Tỉnh Binh Phước/ First issued on 13/09/2018, Department of Planning and Investment of Binh Phuoc Province | Tổ 3, Khu phố Tân Trà, Phường Tân Xuân, Tp. Đồng Xoài, Tỉnh Binh Phước/ Group 3, Tan Tra Quarter, Tan Xuan Ward, Dong Xoai City, Binh Phuoc Province | 2024 | 01/NQHĐQT.CTF/2024 ngày 08/01/2024 | | |

Ghi chú/Note: số Giấy NSH*: số CMND/ Hộ chiếu (đối với cá nhân) hoặc số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy phép hoạt động hoặc giấy tờ pháp lý tương đương (đối với tổ chức)/NSH No.: ID card No./Passport No. (As for individuals) or Business Registration Certificate No., License on operations or equivalent legal documents (As for organisations).

26


27

PHỤ LỤC 03/ APPENDIX 03

GIAO DỊCH GIỮA CÔNG TY VỚI CÁC ĐỐI TƯỢNG KHÁC/

TRANSACTIONS BETWEEN THE COMPANY AND OTHER OBJECTS

Giao dịch giữa Công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ, người có liên quan của Công ty và các đối tượng khác được trình bày chi tiết tại Báo cáo tài chính Công ty đã công bố. Trong vòng 03 năm trở gần đây, Công ty có phát sinh giao dịch với các đối tượng như sau/ Transactions between the Company and major shareholders, internal persons, related persons of internal persons, related persons of the Company and other objects are presented in detail in the Company's published Financial Statements. Within the past 03 years, the Company has had transactions with the following entities:

a/ Năm 2021

Trong năm 2021, Công ty phát sinh các giao dịch với bên có liên quan như sau/ In 2021, the Company had the following transactions with related parties:

STT No. Nội dung Content CTCP Tập đoàn Tân Thành Đô/ Tan Thành Do Group Joint Stock Company CTCP Auto Trường Chinh/ Truong Chinh Auto Joint Stock Company CTCP ô tô Phú Mỹ/ Phu My Auto Joint Stock Company CTCP ô tô Nha Trang/ Nha Trang Auto Joint Stock Company CTCP ô tô Tân Thuận/ Tan Thuan Auto Joint Stock Company
1 Phải thu của khách hàng ngắn hạn/ Short-term trade receivables - 64.273.900 4.112.185 7.264.162.587 -
2 Trả trước cho người bán ngắn hạn/ Short-term advances to suppliers 8.184.829.959 - - - -
3 Phải thu khác ngắn hạn/ Other short-term receivables - 14.605.000.000 4.996.748.742 1.858.058.571 -
4 Phải trả khác ngắn hạn/ Other short-term payables - - 673.490.614 - -
5 Phải trả người bán ngắn hạn/ Short-term trade payable - - 673.490.614 - -
6 Mua hàng hóa/ Purchases of goods 235.342.612.198 3.518.181.819 137.806.297.702 24.209.554.550 -
7 Bán hàng hóa/ Sale of goods 180.920.003.157 2.749.000 99.381.806.980 20.044.154.549 -


28

(Nguồn: Báo cáo tài chính Công ty mẹ năm 2021 & Đơn vị tính : Đồng) (Source: Seperate financial statements 2021 & Unit: VND)

STT No. Nội dung Content CTCP Tập đoàn Tân Thành Đô/ Tan Thành Do Group Joint Stock Company CTCP Auto Trường Chinh/ Truong Chinh Auto Joint Stock Company CTCP ô tô Phù Mỹ/ Phu My Auto Joint Stock Company CTCP ô tô Nha Trang/ Nha Trang Auto Joint Stock Company CTCP ô tô Tân Thuận/ Tan Thuan Auto Joint Stock Company
8 Cung cấp dịch vụ/ Rendering of services 805.309.388 - - - -
9 Cổ tức được chia/ Dividends distributed - 3.108.000.000 4.596.200.000 208.050.000 -
10 Góp vốn/ Capital contribution - - - - 108.000.000.000
11 Cổ tức đã nhận/ Received dividends - - - - -
STT No. Nội dung Content Công ty Cổ phần Tập đoàn Tân Thành Đô/ Tan Thành Do Group Joint Stock Company CTCP ô tô Nha Trang/ Nha Trang Auto Joint Stock Company Công ty Cổ phần Truck & Bus Trường Chinh/ Truong Chinh Truck & Bus Joint Stock Company CTCP Easy Car/ Easy Car Joint Stock Company
--- --- --- --- --- ---
1 Phải thu của khách hàng: Phải thu ngắn hạn các Bên liên quan/ Accounts receivable from customers: Short-term receivables from related parties 49.202.991.577 - 8.974.797.030 -
2 Trả trước cho người bán ngắn hạn/ Short-term advances to suppliers 96.495.908.478 - - -
3 Phải thu khác: Ngắn hạn/ Other receivables: Short-term 71.297.665.097 - - 8.700.000.000
Phải thu khác: Dài hạn/ Other receivables: Long-term
Kỷ quỹ thuê văn phòng CTCP Tập đoàn Tân Thành Đô/ Office rental deposit Tan Thanh Do Group Joint Stock Company 191.732.000.000 - - -

29

(Nguồn: Báo cáo tài chính Công ty hợp nhất năm 2021 & Đơn vị tính: Đồng)/ (Source: Consolidated financial statements 2021 & Unit: VND)

b/ Năm 2022

Trong năm 2022, Công ty phát sinh các giao dịch với bên có liên quan như sau/ In 2022, the Company had the following transactions with related parties:

STT No. Nội dung Content CTCP Tập đoàn Tân Thành Đô/ Tan Thành Do Group Joint Stock Company CTCP ô tô Nha Trang/ Nha Trang Auto Joint Stock Company Công ty Cổ phần Truck & Bus Trường Chinh/ Truong Chinh Truck & Bus Joint Stock Company CTCP Easy Car/ Easy Car Joint Stock Company
1 Phải thu của khách hàng ngắn hạn/ Short-term trade receivables 4.207.033.703 - 37.388.535.000 5.374.322.146

16


| STT
No. | Nội dung
Content | CTCP Tập đoàn Tân
Thành Đô/
Tan
Thanh Do Group Joint
Stock Company | CTCP Auto Trường
Chinh/
Chinh Auto Joint
Stock Company | CTCP ô tô Phù
Mỹ/
Phu My Auto Joint
Stock Company | CTCP ô tô Nha
Trang/
Trang Auto Joint
Stock Company | CTCP ô tô Tân
Thuận/
Thu 78
Thuan Auto Joint
Stock Company | CTCP ô tô Phù Yên/
Yên Phu
Yen Auto
Joint
Stock Company |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2 | Trả trước cho người bán
ngắn hạn/ Short-term
advances to suppliers | - | - | 3.891.594.386 | - | - | - |
| 3 | Phải thu khác ngắn hạn/
Other short-term
receivables | 1.496.000.000 | 7.182.964.000 | 13.302.505.853 | 6.502.841.661 | 569.149.500 | - |
| 4 | Phải trả khác ngắn hạn/
Other short-term
payables | - | - | - | - | 25.000.000.000 | - |
| 5 | Phải trả người bán ngắn
hạn/ Short-term trade
payable | - | - | - | - | - | - |
| 6 | Mua hàng hóa/
Purchases of goods | 125.932.032.855 | 14.549.583.250 | 362.037.345.803 | 7.336.863.636 | - | - |
| 7 | Bán hàng hóa/ Sale of
goods | 11.502.730.791 | - | 335.522.678.922 | 50.498.299.204 | - | - |
| 8 | Cung cấp dịch vụ/
Rendering of services | 148.701.000 | - | - | - | - | - |
| 9 | Cổ tức được chia/
Dividends distributed | - | 10.108.000.000 | 9.098.059.328 | 4.644.783.090 | - | - |
| 10 | Nhận chuyển nhượng
cố phần/ Received
share transfers | - | - | - | 38.000.000.000 | - | 39.000.000.000 |
| 11 | Cổ tức đã nhận/
Received dividends | - | 10.108.000.000 | 992.302.217 | - | - | - |

(Nguồn: Báo cáo tài chính Công ty mẹ năm 2022 & Đơn vị tính : Đồng) / (Source: Seperate financial statements 2022 & Unit: VND)

30


| STT
No. | Nội dung
Content | Công ty Cổ phần Tập đoàn
Tán Thành Đô/ Tan Thanh
Do Group Joint Stock Company | CTCP ô tô Nha Trang/
Nha Trang Auto Joint
Stock Company | CTCP Easy Car/ Easy
Car Joint Stock
Company |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Phải thu của khách hàng: Phải thu ngắn hạn các Bên liên quan/
Accounts receivable from customers: Short-term receivables
from related parties | 189.927.224.565 | - | 23.614.439.979 |
| 2 | Trả trước cho người bán ngắn hạn/
Suppliers: Short-term advances to
suppliers | 8.000.646.028 | - | 8.452.982.514 |
| 3 | Trả trước cho người bán dài hạn/
Suppliers: Long-term advances to
suppliers | 15.152.719.998 | - | - |
| 4 | Phải thu khác: Ngắn hạn/ Other receivables: Short-term | 195.270.320.298 | - | 13.781.000.000 |
| | Phải thu khác: Dài hạn/ Other receivables: Long-term
Kỳ quỹ thuê văn phòng CTCP Tập đoàn Tán Thành Đô/ Office
rental deposit Tan Thanh Do Group Joint Stock Company | 274.732.000.000 | - | - |
| 5 | Phải trả người bán ngắn hạn/ Short-term trade payable | 14.379.338.017 | - | - |
| 6 | Phải trả ngắn hạn khác/ Other short-term payables | - | - | 5.000.000.000 |
| 7 | Phải trả ngắn hạn khác: phải trả cổ tức cho cổ đông/ Other short-
term payables: dividends payable to shareholders | 220.916.363 | - | - |
| 8 | Mua hàng hóa và dịch vụ/ Purchases of goods and services | 174.385.519.921 | - | - |
| 9 | Bán hàng hóa/ Sale of goods | 448.159.960.756 | - | - |
| 10 | Góp vốn/ Capital contributions | - | - | - |
| 11 | Phải thu/ Receivables | - | - | - |

(Nguồn: Báo cáo tài chính Công ty hợp nhất năm 2022 & Đơn vị tính: Đồng) / (Source: Consolidated financial statements 2022 & Unit: VND)

31


c/ Năm 2023
Trong năm 2023, Công ty phát sinh các giao dịch với bên có liên quan như sau/ In 2023, the Company had the following transactions with related parties:

STT No. Nội dung Content CTCP Tập đoàn Tán Thành Đô/ Tan Thanh Do Group Joint Stock Company CTCP Auto Trưởng Chính/ Truong Chinh Auto Joint Company CTCP ô tô Phú Mỹ/ Phu My Auto Company CTCP ô tô Nha Trang/ Nha Trang Auto Company CTCP ô tô Tân Thuận/ Tan Thanh Auto Company CTCP ô tô Phú Yên/ Phu Yen Auto Joint Company CTCP Cát/ Easy Car Joint Company CTCP Di An-Binh Dương/ Di An-Binh Dương Joint Company
1 Phải thu của khách hàng ngắn hạn/ Short-term trade receivables - - 32.036.058.022 4.914.322.146 - 468.158.348 137.073.771.705 -
2 Trả trước cho người bán ngắn hạn/ Short-term advances to suppliers 100.000.000 - - - - - - -
3 Phải thu khác ngắn hạn/ Other short-term receivables - 1.902.600.000 41.622.126.909 4.285.413.068 569.149.500 - 14.204.590.000 1.768.974.686
4 Phải trả khác ngắn hạn/ Other short-term payables - - - - - - - -
5 Phải trả người bán ngắn hạn/ Short-term trade payable - - 4.114.000 - 8.600.000 - 2.639.874.035 -
6 Mua hàng hóa/ Purchases of goods 10.707.181.817 - 92.124.856.418 - 762.509.091 - - -
7 Bán hàng hóa/ Sale of goods 7.058.149.636 21.286.609.090 95.887.638.916 - 2.767.996.364 42.446.668 - -
8 Cung cấp dịch vụ/ Rendering of services 582.197.565 - - - - - - -
9 Cô tức được chia/ Dividends distributed - - - - - - - -
10 Nhận chuyển nhượng có phần/ Received share transfers - - - - - - - -
11 Cô tức đã nhận/ Received dividends - - - - - - - -

(Nguồn: Báo cáo tài chính Công ty mẹ quý IV năm 2023 & Đơn vị tính : Đông) / (Source: Seperate financial statements quarter IV/2023 & Unit: VND)

32


| STT
No. | Nội dung
Content | CTCP Tập đoàn
Tần Thành Đô/
Tan Thanh Do
Group Joint Stock
Company | CTCP ô tô Nha
Trang/
Nha Trang Auto
Joint Stock
Company | CTCP Easy
Car/ Easy Car
Joint Stock
Company | CTCP Auto
Trưởng Chinh/
Trung Chinh
Auto Joint Stock
Company | CTCP ô tô Phà
Mỹ/
Phu My Auto
Joint Stock
Company | CTCP ô tô Tân
Thuận/ Tan
Thuan Auto Joint
Stock Company | CTCP DI An-Binh
Dương/ Di An-
Binh Dương Joint
Stock Company |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Phải thu của khách hàng: Phải thu ngắn
hạn các Bên liên quan/ Accounts
receivable from customers: Short-term
receivables from related parties | 384.300.176.649 | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Trả trước cho người bán ngắn hạn/ Short-
term advances to suppliers | 55.304.812.716 | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Trả trước cho người bán dài hạn/ Long-
term advances to suppliers | - | - | - | - | - | - | - |
| 4 | Phải thu khác: Ngắn hạn/ Other
receivables: Short-term | 239.927.585.792 | - | 14.204.590.000 | - | - | - | 1.768.974.686 |
| | Phải thu khác: Dài hạn/ Other
receivables: Long-term
Kỷ quỹ thuê văn phòng CTCP Tập đoàn
Tần Thành Đô/ Office rental deposit Tan
Thanh Do Group Joint Stock Company | 211.319.023.972 | - | - | - | - | - | - |
| 5 | Phải trả người bán ngắn hạn/ Short-term
trade payable | 54.985.593.846 | - | - | - | - | - | - |
| 6 | Phải trả ngắn hạn khác/ Other short-term
payables | - | - | - | - | - | - | - |
| 7 | Phải trả ngắn hạn khác: phải trả cổ tức cho
cô đông/ Other short-term payables:
dividends payable to shareholders | - | - | - | - | - | - | - |
| 8 | Mua hàng hóa và dịch vụ/ Purchases of
goods and services | 75.307.309.350 | - | - | - | - | - | - |
| 9 | Cung cấp dịch vụ/ Service provider | - | - | - | - | - | - | - |
| 10 | Bán hàng hóa/ Sale of goods | 165.151.981.879 | - | - | - | - | - | - |
| 11 | Góp vốn/ Capital contributions | - | - | - | - | - | - | - |
| 12 | Phải thu/ Receivables | 679.532.575.157 | - | - | - | - | - | - |

(Nguồn: Báo cáo tài chính Công ty hợp nhất quý IV năm 2023 & Đơn vị tính :Đồng) / (Source: Consolidated financial statements quarter IV/2023 & Unit: VND)

M. S. S. H.


d/ Năm 2024

Trong năm 2024, Công ty phát sinh các giao dịch với bên có liên quan như sau/ In 2024, the Company had the following transactions with related parties:

STT No. Nội dung Content CTCP đoàn Thành Dòn Thành Thánh Dò Group Joint Stock Company Tập Tần Dố/ Tần Dòn Thành Thánh Dò Group Joint Stock Company CTCP Áuto Trường Chinh/ Truong Chinh Áuto Joint Stock Company CTCP ổtô Phú Mý/ Phu My Áuto Joint Stock Company CTCP ổtô Nhà Trang/ Nhà Trang Áuto Joint Stock Company CTCP ổtô Tần Thuận/ Tần Thuận Áuto Joint Stock Company CTCP ổtô Phú Yến/ Phu Yến Áuto Joint Stock Company CTCP Dí An-Binh Dương/ Dí An-Binh Dương Joint Stock Company CTCP Auto Phước/ Phước Áuto Joint Stock Company
1 Phải thu của khách hàng ngắn hạn/ Short-term trade receivables 11,007,048,336 7,812,692,435 218,399,934 1,583,604,433 1,583,604,433 300,000,000 1,279,654,289 7,955,010
2 Người mua trả tiền trước ngắn hạn/ Short-term advances from customers
3 Trả trước cho người bán ngắn hạn/ Short-term advances to suppliers 300,000,000
4 Phải thu khác ngắn hạn/ Other short-term receivables 300,000,000 20,031,572,772 5,348,703,214 3,528,349,500 3,167,130,686
5 Phải trả khác ngắn hạn/ Other short-term payables 1,849,500 1,802,000,000 8,831,080,939
6 Phải trả người bán ngắn hạn/ Short-term trade payable 534,591,315 347,250,790 2,187,225,894 7,922,419,138 5,991,210 120,000
7 Mua hàng hóa/ Purchases of goods 122,416,110,216 5,119,322,363 186,599,507,673 15,773,473,808 275,987,987,523 5,505,750 11,320,045,453
8 Bán hàng hóa/ Sale of goods 42,562,006,717 10,956,872,723 231,439,145,724 18,741,395,393 249,816,876,012 1,174,320,221 50,513,250
9 Thu nhập khác/Other income 177,777,778
10 Cung cấp dịch vụ/ Rendering of services 2,592,283,083
11 Nhận cung cấp dịch vụ/ Service provision
12 Cổ tức được chia/ Distributed dividends 20,712,600,000 19,300,690,392 5,928,000,000 2,959,200,000
13 Doanh thu tài chính/ Financial revenue 200,000,000
14 Chi phí tài chính/ Financial expenses 143,841,583
15 Nhận chuyển nhượng cổ phần/ Share transfer receipt
16 Chuyển nhượng khoản đầu tư/ Transfer of investment 7,000,000,000
17 Cổ tức đã nhận/ Received dividends 20,712,600,000 26,178,577,556 5,364,817,854

(Nguồn: Báo cáo tài chính Công ty mẹ quý IV năm 2024 & Đơn vị tính : Đồng) / (Source: Seperate financial statements quarter IV/2024 & Unit: VND)

34


| STT
No. | Nội dung
Content | CTCP Tập đoàn Tân Thành Đô/ Ton Thanh
Do Group Joint Stock Company | CTCP Dĩ An-Binh Dương/ Di An-Binh Duong
Joint Stock Company |
| --- | --- | --- | --- |
| 1 | Phải thu của khách hàng ngắn hạn/ Short-term trade receivables | 227,931,751,007 | 1,297,073,607 |
| 2 | Trả trước cho người bán ngắn hạn/ Short-term advances to suppliers | 158,868,070,588 | 101,000,000 |
| 3 | Phải thu khác ngắn hạn/ Other short-term receivables | 366,539,515,010 | 3,367,130,686 |
| 4 | Phải trả khác dài hạn/ Other long-term payables | 345,161,000,000 | |
| 5 | Phải trả người bán ngắn hạn/ Short-term trade payable | 13,028,364,228 | 5,991,210 |
| 6 | Người mua trả tiền trước ngắn hạn/ Short-term advances from customers | 716,150,000 | |
| 7 | Phải trả khác/ Other payables | 50,000,000 | |
| 8 | Mua hàng hóa/ Purchases of goods | 305,231,476,820 | 5,505,750 |
| 9 | Bán hàng hóa/ Sale of goods | 515,692,597,651 | 1,188,671,471 |
| 10 | Doanh thu tài chính khác/ Other financial revenue | 74,624,845,494 | |
| 11 | Thu nhập khác/ Other income | 4,800,000 | |
| 12 | Lãi vay/ Interest | 35,442,695 | |

(Nguồn: Báo cáo tài chính Công ty hợp nhất quý IV năm 2024 & Đơn vị tính :Đồng) / (Source: Consolidated financial statements quarter IV/2024 & Unit: VND)

35


PHU LUC 04/APPENDIX 04 DANII SACH NGUOI NOI BO VÀ NGUOI CO LIEN QUAN CUA NGUOI NOI BO CONG TY/THE LIST OF INTERNAL PERSONS AND THEIR AFFILIATED PERSONS

Sct No. Mã CK Stock symbol Họ tên Name Tài khoản giao dịch chặng khoản (nếu có) Securities trading account (if any) Chức vụ tại công ty (nếu có) Position at the company (if any) Mối quan hệ đối với công ty/người nội bộ Relationship with company/internal person Lớp hình Giấy NSH (*) (CMND/Passport/Giấy BKKD) Type of NSH Certificate (ID card/Passport/Business/Instruments/Instruments/Instruments) Số Giấy NSH NSH No. Ngày cấp Date of issue Nơi cấp Place of issue Địa chỉ trụ sở chính/Địa chỉ liên hệ Adress Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Number of shares owned at the end of the period Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ Percentage owned at the end of the period Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/người nội bộ Starting time is company related person/internal person Thời điểm không còn là người có liên quan của công ty/người nội bộ Time to end of related person of company/internal person Lý do (khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 13 và 14) Reason (for changes related to items 13 and 14) Chỉ chú (về việc không có số Giấy NSH và các ghi chú khác) Notes (regarding the absence of NSH Certificate number and other notes)
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17
1 CTF Trần Ngọc Dân Chủ tịch HBQT/Chairman of the BOD CCCD/ ID 9.23% 30/6/2024 Được bầu lại/Re-elected
1.01 CTF Trần Ngọc Thụy Bộ ruột/Father 0.00% Đã mãi/deceased
1.02 CTF Nguyễn Thị Cầm Mẹ ruột/Mother 0.00% Đã mãi/deceased
1.03 CTF Ngô Thị Hạnh Vợ/Spouse CCCD/ ID 0.00%
1.04 CTF Trần Lâm Thành viên HBQT/Mother of the BOD Con ruột/Child CCCD/ ID 8.40% 30/6/2024 Được bầu lại/Re-elected
1.05 CTF TRẦN LONG Con ruột/Children CCCD/ ID 7.16%
1.06 CTF Trần Bích Lân Em ruột/Sister CCCD/ ID 0.00%
1.07 CTF Trần Huy Cường Em ruột/Brother CCCD/ ID 0.00%
1.08 CTF Trần Thị Tâm Em ruột/Sister CCCD/ ID 1.47%
1.09 CTF Trần Thị Bình Em ruột/Sister CCCD/ ID 0.00%
1.1 CTF Trần Bình Minh Em ruột/Brother CCCD/ ID 0.00%
1.11 CTF Nguyễn Văn Vinh Em rể/Brother in law CCCD/ ID 0.00%
1.12 CTF Phạm Anh Hưng Em rể/Brother in law CCCD/ ID 4.20%
1.13 CTF Nguyễn Văn Thành Em rể/Brother in law CCCD/ ID 2.75%
1.14 CTF CTCP Ô tô Phú Mỹ Đại diện viên góp/Capital representative ĐKKD/ Business certificate 0,00%

| 1.15 | CTF | CTCP Auto Tân Thuận | | | Đại diện
vẫn gặp/
Capital
representative | ĐKKD/ Business
certificate | | | | | 0,00% | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.16 | CTF | CTCP Xe khách
Xét Gán | | | TV HDQT/
Member of
BGO | ĐKKD/ Business
certificate | | | | | | | | | |
| 1.17 | CTF | CTCP Tập đoàn
Tân Thành Đô | | | Đại diện
vẫn gặp/
Capital
representative | ĐKKD/ Business
certificate | | | | | 8.42% | | | | |
| 1.18 | CTF | CTCP
Dassimnotors | | | Đại diện
vẫn gặp/
Capital
representative | ĐKKD/ Business
certificate | | | | | 0,00% | | | | |
| 1.19 | CTF | CTCP Auto Di
An – Bình
Đương | | | Đại diện
vẫn gặp/
Capital
representative | ĐKKD/ Business
certificate | | | | | 0,00% | | | | |
| 2 | CTF | Trần Lâm | | Thành viên
HDQT/ Member
of the BGO | | CCCD/ ID | | | | | 8,4% | 30/6/2024 | | Được bầu lại/
Re-elected | |
| 2.01 | CTF | Trần Ngọc Dân | | Chủ tịch HDQT/
Chairman of the
BGO | Bố ruột/
Father | CCCD/ ID | | | | | 9,23% | 30/6/2024 | | Được bầu lại/
Re-elected | |
| 2.02 | CTF | Ngô Thị Hạnh | | | Mẹ ruột/
Mother | CCCD/ ID | | | | | 0.00% | | | | |
| 2.03 | CTF | TRẦN LONG | | | Em ruột/
Brother | CCCD/ ID | | | | | 7,16% | | | | |
| 2.04 | CTF | Trần Minh | | | Con ruột/
Child | | | | | | 0.00% | | | | Còn nhờ/
Younz |
| 2.05 | CTF | Công ty Cổ
Phần Tập Đoàn
Tân Thành Đô | | | Tổng giám đốc/
General
Director | ĐKKD/ Business
certificate | | | | | 8.42% | | | | |
| 2.06 | CTF | Công Ty CP Ô
tô Phú Mỹ | | | TV HDQT/
Member of
BGO | ĐKKD/ Business
certificate | | | | | 0.00% | | | | |
| 2.07 | CTF | Công ty Cổ
Phần Ô tô Nha
Trang | | | Chủ tịch
HDQT/
Chairman of
BGO | ĐKKD/ Business
certificate | | | | | 0.00% | | | | |
| 2.08 | CTF | Công ty Cổ
Phần Auto
Trường Chính | | | Chủ tịch
HDQT/
Chairman of
BGO | ĐKKD/ Business
certificate | | | | | 0.00% | | | | |
| 2.09 | CTF | Công ty Cổ
Phần Auto Tân
Thuận | | | Đại diện
vẫn gặp/
Capital
representative | ĐKKD/ Business
certificate | | | | | 0.00% | | | | |

37


| 3 | CTF | Nguyễn Đăng Huáng | | | Thành viên
HDQT/ Tổng
giám Đốc
Member of
BOD/ General
Director | CCCD/ ID | | | | | 0.67% | 30/06/2024
15/06/2023 | | Được bầu lại/
Bỏ nhiệm
Re-elected/
Appointed | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 3.01 | CTF | Nguyễn Hải | | | Bố ruột/
Father | | | | | | 0.00% | | | | Đã mắc/
(deceased) |
| 3.02 | CTF | Trần Thị Lý | | | Mẹ ruột/
Mother | CCCD/ ID | | | | | 0.00% | | | | |
| 3.03 | CTF | Nguyễn Quốc Huân | | | Em ruột/
Brother | CCCD/ ID | | | | | 0.00% | | | | |
| 3.04 | CTF | Nguyễn Khánh Hương | | | Em ruột/
Brother | CCCD/ ID | | | | | 0.00% | | | | |
| 3.05 | CTF | Nguyễn Quang Hân | | | Em ruột/
Brother | CCCD/ ID | | | | | 0.00% | | | | |
| 3.06 | CTF | Nguyễn Thị Tử Trinh | | | Vợ/ Spouse | CCCD/ ID | | | | | 0.00% | | | | |
| 3.07 | CTF | Nguyễn Hoàng Trinh Tha | | | Con ruột/
Child | CCCD/ ID | | | | | 0.00% | | | | |
| 3.08 | CTF | Nguyễn Hoàng Lân | | | Con ruột/
Child | | | | | | 0.00% | | | | Còn nhú/
Young |
| 4 | | Phan Hoàng Sen | 091C
115555 | Thành viên
HDQT Độc lập/
Independent
member of the
BOD | | CCCD/ ID | | | | | 0.00% | 30/6/2024 | | Được bầu lại/
Re-elected | |
| 4.01 | | Phan Văn Tiến | | | Bố ruột/
Father | CCCD/ ID | | | | | 0.00% | | | | |
| 4.02 | | Hoàng Thị Bích Thảo | | | Mẹ ruột/
Mother | CCCD/ ID | | | | | 0.00% | | | | |
| 4.03 | | Lê Văn Tinh | | | Bố vợ/
Father in law | CCCD/ ID | | | | | 0.00% | | | | |
| 4.04 | | Ngô Thị Oanh | | | Mẹ vợ/
Mother in law | CCCD/ ID | | | | | 0.00% | | | | |
| 4.05 | | Lê Thị Lan Hương | | | Vợ/ Spouse | CCCD/ ID | | | | | 0.00% | | | | |
| 4.06 | | Phan Lê Hoàng | | | Con ruột/
Child | | | | | | 0.00% | | | | Còn nhú/
Young |
| 4.07 | | Phan Hương Linh | | | Con ruột/
Child | | | | | | 0.00% | | | | Còn nhú/
Young |
| 4.08 | | Phan Hoàng Lân | | | Ash ruột/
Brother | CCCD/ ID | | | | | 0.00% | | | | |
| 4.09 | | Lê Thanh Tú | | | Em sẻ/
Brother in law | CCCD/ ID | | | | | 0.00% | | | | |


| 5 | CTF | Trần Quang Tri | Thành viên
HBQT/Phó
TGB/ Member of
the BOD cum
Deputy Director | Mẹ ruột/
Mother | CCCD/ ID | 1.41% | 30/06/2024
03/01/2025 | Được bầu mới
TVHBQT/
Newly elected
BOD
30/06/2025
Bà nhiệm Phó
TGB/
Appointed
Deputy
Director |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 5.01 | CTF | Trần Thị
Hồng Mai | | Mẹ ruột/
Mother | CCCD/ ID | | 0.00% | |
| 5.02 | CTF | Dinh Văn Chung | | Bà vợ/
Father in law | CCCD/ ID | | 0.00% | |
| 5.03 | CTF | Dào Thị Luận | | Mẹ vợ/
Mother in law | CCCD/ ID | | 0.00% | |
| 5.04 | CTF | Dinh Đào Giao
Thoai Khanh | | Vợ/ Spouse | CCCD/ ID | | 0.00% | |
| 5.05 | CTF | Trần Đình Quản | | Con ruột/
Child | CCCD/ ID | | 0.00% | |
| 5.06 | CTF | Trần Đình
Thoại Anh | | Con ruột/
Child | | | 0.00% | Còn nhà/
Young |
| 5.07 | CTF | Trần Quang
Nguy | | Anh ruột/
Brother | CCCD/ ID | | 0.00% | |
| 5.08 | CTF | Trần Thị
Hồng Loan | | Chị ruột/
Sister | CCCD/ ID | | 0.00% | |
| 5.09 | CTF | Trần Quang
Nhân | | Em ruột/
Brother | CCCD/ ID | | 0.00% | |
| 5.1 | CTF | Trần Thị
Hồng Lan | | Em ruột/
Sister | CCCD/ ID | | 0.00% | |
| 5.11 | CTF | Dinh Đào Báo
Quyền | | Em vợ/
Sister in law | passport | | 0.00% | |
| 5.12 | CTF | Dinh Quang Dai | | Em rẻ/
Brother in law | CCCD/ ID | | 0.00% | |
| 5.13 | CTF | Dinh Đào Xuân | | Em rẻ/
Brother in law | passport | | 0.00% | |
| 5.14 | CTF | Dinh Đào Báo
Huyền | | Em vợ/
Sister in law | passport | | 0.00% | |
| 5.15 | CTF | Công ty Củ
phần VW Tân
Thuận | | TV HBQT/
Member of
BOD | ĐKD/ Business
certificate | | 0.00% | |
| 6 | CTF | Phú Vĩnh Quế | Giám đốc Đầu tư
tài chính và Đối
ngoại/ Director
of Financial
Investment and
Foreign Affairs | CCCD/ ID | 0,163% | 26/5/2021 | Bà nhiệm/
Appointed | |
| 6.01 | CTF | Phú Quốc Châu | | Bà ruột/
Father | 0.00% | | Đã mất/
(deceased) | |


40
SIGN & SIGN

6.02 CTF Trần Thu Ngayệt Mẹ ruột/Mother CCCD/ ID 0.00%
6.03 CTF Trịnh Ngọc Mỹ Con ruột/Child CCCD/ ID 0.00%
6.04 CTF Trịnh Ngọc Minh Phương Con ruột/Child CCCD/ ID 0.00%
6.05 CTF Trịnh Khai Trung Con ruột/Child 0.00% Còn nhé/Young
6.06 CTF Công ty Cổ phần Tập đoàn Tân Thành Đô Giám đốc đầu tư tài chính kiểm điều hành/ Chief Financial Officer and Executive Officer DKKD/ Business certificate 8.42%
7 Trần Thị Én Thành viên BKS/ Member of the Board of Supervisors CCCD/ ID 0.00% 30/6/2024 Đoạt bầu mới/ Newly elected
7.01 Trần Chi Lục Bố ruột/Father CCCD/ ID 0.00%
7.02 Lê Thị Huế Mẹ ruột/Mother CCCD/ ID 0.00%
7.03 Ngô Văn Lanh Chồng/Husband CCCD/ ID 0.00%
7.04 Ngô Thái Hòa Con ruột/Child 0.00% Còn nhé/Young
7.05 Ngô Thái An Con ruột/Child 0.00% Còn nhé/Young
7.06 Ngô Xuân Lộc Bố chồng/Father in law CCCD/ ID 0.00%
7.07 Trịnh Thị Điền Mẹ chồng/Mother in law CCCD/ ID 0.00%
7.08 Trần Thị Hạnh Chị ruột/Sister CCCD/ ID 0.00%
7.09 Trần Thị Oanh Chị ruột/Sister CCCD/ ID 0.00%
7.1 Trần Thị Hồng Liên Em ruột/Sister CCCD/ ID 0.00%
7.11 Ngô Văn Lâm Em rể/Brother in law CCCD/ ID 0.00%
7.12 Ngô Thị Lý Em chồng/Sister in law CCCD/ ID 0.00%
8 Hoàng Thị Thanh Hải Trưởng BKS/ Head of the Board of Supervisors CCCD/ ID 0.00% 30/6/2024 Đoạt bầu mới/ Newly elected
8.01 Hoàng Ngọc Tôi Bố ruột/Father CCCD/ ID 0.00%
8.02 Hoàng Ngọc Tiếp Ash ruột/Brother CCCD/ ID 0.00%

41

8.03 Hoàng Ngọc Việt Ảnh raệt/ Brother CCCD/ ID 0.00%
8.04 Nguyễn Duy Quyết Chồng/ Husband CCCD/ ID 0.00%
8.05 Nguyễn Hoàng Bán An Con ruột/ Child 0.00% Còn nhé/ Young
8.06 Phạm Thị Thanh Mẹ chồng/ Mother in law CCCD/ ID 0.00%
9 CTF Bù Thị Như Duyên 004C 006042 Thành viên BKS/ Member of the Board of Supervisors Bỏ ruột/ Father CCCD/ ID 0,0034% 30/06/2024 Được bảo tại/ Re-elected
9.01 CTF Đỗ Văn Sơn Mẹ ruột/ Mother CCCD/ ID 0.00%
9.02 CTF Bùi Thị Tinh Mẹ ruột/ Brother CCCD/ ID 0.00%
9.03 CTF Đỗ Thị Mai Em ruột/ Sister CCCD/ ID 0.00%
9.04 CTF Đỗ Văn Trường Em ruột/ Brother CCCD/ ID 0.00%
9.05 CTF Dinh Công Thăng Chồng/ Husband CCCD/ ID 0.00%
9.06 CTF Dinh Văn Hồi Bỏ chồng/ Father in law CCCD/ ID 0.00%
9.07 CTF Nguyễn Thị Lan Mẹ chồng/ Mother in law CCCD/ ID 0.00%
9.08 CTF Dinh Thị Thu Hương Em chồng/ Sister in law CCCD/ ID 0.00%
10 Nguyễn Thái Hóa Trường ban Kiểm toán nội bộ/ Head of Internal Audit CCCD/ ID 0.00% 21/4/2022 Bỏ nhiệm/ Appointed
10.01 Mai Thị Hin Mẹ ruột/ Mother CCCD/ ID 0.00%
10.02 Hoàng Lê Tường Bỏ vợ/ Father in law CCCD/ ID 0.00%
10.03 Nguyễn Thị Dua Mẹ vợ/ Mother in law CCCD/ ID 0.00%
10.04 Hoàng Thị Bích Liên Vợ/ Spouse CCCD/ ID 0.00%
10.05 Nguyễn Hoàng Thiên Phúc Con ruột/ Child CCCD/ ID 0.00%
10.06 Nguyễn Hoàng Trúc Nhã Con ruột/ Child 0.00% Còn nhé/ Young
10.07 Nguyễn Thanh Hai Ảnh raệt/ Brother CCCD/ ID 0.00%
10.08 Nguyễn Thị Mai Hương Chị ruột/ Sister CCCD/ ID 0.00%
10.09 Nguyễn Thùi Hảo Em ruột/ Brother CCCD/ ID 0.00%

42
LuatVietnam
www.vanbanluat.vn

| 11 | | Lê Thị Phú | | Kế Toán
Trường/Chief/
Accountant | | CCCD/ ID | | | | | | 0.00% | 20/8/2015 | | Bộ nhiệm/
Appointed | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 11.01 | | Lê Văn Dài | | | Bộ ruột/
Father | | | | | | | 0.00% | | | | Dù mất/
(deceased) | |
| 11.02 | | Nguyên Thị
Công | | | Mẹ ruột/
Mother | | | | | | | 0.00% | | | | Dù mất/
(deceased) | |
| 11.03 | | Vũ Dạo | | | Chồng/
Husband | CCCD/ ID | | | | | | 0.00% | | | | | |
| 11.04 | | Vũ Khôi | | | Con ruột/
Child | CCCD/ ID | | | | | | 0.00% | | | | | |
| 11.05 | | Lê Tấn Vinh | | | Ash ruột/
Brother | | | | | | | 0.00% | | | | Dù mất/
(deceased) | |
| 12 | | Trần Thị Như
Gắm | | Người UQ
CBTT,Thơ kị/
HDQT,người
phụ trách quản
trị/ Authorized
person to
disclose
information,
Secretary of the
BOD, Person in
charge of
corporate
governance | Bộ ruột/
Father | CCCD/ ID | | | | | | | 0.00% | 1/11/2024 | | Bộ nhiệm/
Appointed | |
| 12.01 | | Trần Phúc Tựu | | | Mẹ ruột/
Mother | CCCD/ ID | | | | | | 0 | | | | | |
| 12.02 | | Dã Thị Tuyết
Nhung | | | Mẹ ruột/
Mother | CCCD/ ID | | | | | | 0 | | | | | |
| 12.03 | | Trần Phúc
Thánh | | | Em ruột/
Brother | CCCD/ ID | | | | | | 0 | | | | | |
| 12.04 | | Nguyên Viết
Tuấn Anh | | | Chồng/
Husband | CCCD/ ID | | | | | | 0 | | | | | |
| 12.05 | | Nguyên Như
Quỳnh | | | Con ruột/
Child | | | | | | | 0 | | | | Còn nhớ/
Young | |
| 12.06 | | Nguyên Minh
Khoa | | | Con ruột/
Child | | | | | | | 0 | | | | Còn nhớ/
Young | |
| 12.07 | | Nguyên Viết
Thánh | | | Bà chồng/
Father in law | CCCD/ ID | | | | | | 0 | | | | | |
| 12.08 | | Nguyên Thị
Hằng | | | Mẹ chồng/
Mother in law | CCCD/ ID | | | | | | 0 | | | | | |
| 12.09 | | Nguyên Viết
Đác | | | Em rẻ/
Brother in law | CCCD/ ID | | | | | | 0 | | | | | |
| 13 | | Công ty Củ
phần ô tô Phủ
Mỹ/ Phu My
Bato Joint
Stock Company | | Công
ty con/
Subsidiary | | ĐKD/ Business
certificate | | | | | | 0.00% | 1/12/2014 | | | | |


43
LuatVietnam

14 Công ty Củ phần ô tô Nha Trang/ Nha Trang Auto Joint Stock Công ty con/ Subsidiary ĐỂKD/ Business certificate 0.00% 1/6/2015
15 Công ty Củ phần Auto Trường Chinh/Auto Truong Chinh Joint Stock Company Công ty con/ Subsidiary ĐỂKD/ Business certificate 0.00% 19/1/2019
16 Công ty Củ phần Auto Vũng Tàu/ Fung Tàu Auto Joint Stock Company Công ty con/ Subsidiary ĐỂKD/ Business certificate 0.00% 23/9/2019 12/31/2022
17 Công ty Củ phần Auto Tân Thuận/ Tôn Thuận Auto Joint Stock Công ty con/ Subsidiary ĐỂKD/ Business certificate 0.00% 19/1/2021
18 Công ty Củ phần Ô tô Phú Yên/ Phu Yen Auto Joint Stock Company Công ty con/ Subsidiary ĐỂKD/ Business certificate 0.00% 28/6/2022
19 Công ty Củ phần Dĩ An - Bình Dương/ Di An - Bình Dương Joint Stock Company Bên liên quan/ Related party ĐỂKD/ Business certificate 0.00%
20 Công ty Củ phần City Auto Bình Phước/City Auto Bình Phước Joint Stock Company Bên liên quan/ Related party ĐỂKD/ Business certificate 0.00%
21 CTF Công ty Củ phần Tây đoàn Tân Thành Đô/ Tôn Thành Do Group Joint Stock Company Bên liên quan/ Related party ĐỂKD/ Business certificate 8.42%