AI assistant
Công ty Cổ phần City Auto — Governance Information 2021
Feb 1, 2021
66752_rns_2021-02-01_7fb24b59-9d37-4998-a130-af6d1a305e47.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN CITY AUTO
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 0A/BC-CTF/2021
TP. Hồ Chí Minh, ngày 29 tháng 0A năm 2021
BÁO CÁO
Tình hình quản trị công ty năm 2020
Kính gửi:
- Ủy ban chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch chứng khoán.
- Tên công ty: Công ty cổ phần City Auto
- Địa chỉ trụ sở chính: 218, Quốc lộ 13, Phường Hiệp Bình Chánh, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh
- Điện thoại: 028 3726 2626
- Fax: 028 3726 3626
- Email: [email protected]
- Vốn điều lệ: 455.399.680.000 đồng
- Mã chứng khoán: CTF
- Mô hình quản trị công ty: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát và Tổng Giám đốc.
- Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Chưa thực hiện (Mô hình quản trị công ty không có Ủy ban kiểm toán thuộc Hội đồng quản trị).
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông
Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của Đại hội đồng cổ đông:
| STT | Số Nghị quyết/ Quyết định | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 1 | 20/2020/NQ-ĐHĐCĐ-CTF | 27/06/2020 | - Thông qua Báo cáo của Hội đồng quản trị về kết quả hoạt động năm 2019 và kế hoạch năm 2020. |
| - Thông qua Báo cáo của Ban Tổng Giám đốc về kết quả hoạt động kinh doanh năm 2019 và kế hoạch năm 2020. | |||
| - Thông qua Báo cáo hoạt động kiểm soát và thẩm tra báo cáo tài chính năm 2019 và kế hoạch năm 2020 của Ban kiểm soát. | |||
| - Thông qua tờ trình số: 81/2020/CTF/TTr-HĐQT v/v: thông qua các chỉ tiêu hoạt động kinh doanh và cổ tức năm 2020. | |||
| - Thông qua tờ trình số: 82/2020/CTF/TTr-HĐQT v/v: phương án phân phối lợi nhuận |
- Thông qua tờ trình số: 83/2020/CTF/TTr-HĐQT v/v: phát hành cổ phiếu để chi trả cổ tức.
- Thông qua tờ trình số: 84/2020/CTF/TTr-HĐQT v/v: phát hành trái phiếu riêng lẻ.
- Thông qua tờ trình số: 85/2020/CTF/TTr-HĐQT v/v: thông qua báo cáo tài chính năm 2019 đã được kiểm toán.
- Thông qua tờ trình số: 88/2020/CTF/TTr-HĐQT v/v: lựa chọn đơn vị kiểm toán 2020.
- Thông qua tờ trình số: 86/2020/CTF/TTr-HĐQT v/v: thông qua việc bầu các thành viên Ban kiểm soát công ty nhiệm kỳ 2020 – 2024.
- Thông qua tờ trình số: 87/2020/CTF/TTr-HĐQT v/v: thông qua việc bầu các thành viên Hội đồng quản trị công ty nhiệm kỳ 2020 – 2024.
- Thông qua tờ trình số: 89/2020/CTF/TTr-HĐQT v/v: trả thù lao cho HĐQT và BKS năm 2019 và kế hoạch năm 2020.
II. Hội đồng quản trị (Báo cáo năm 2020):
- Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT):
| Stt | Thành viên HĐQT | Chức vụ
(thành viên HĐQT
độc lập, TV HĐQT
không điều hành) | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT/ HĐQT độc lập | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | Ngày bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm |
| 1 | Ông Trần Ngọc Dân | Chủ tịch HĐQT | Được bầu lại
ngày 27/06/2020 | |
| 2 | Ông Trần Lâm | Thành viên HĐQT
không điều hành | Được bầu lại
ngày 27/06/2020 | |
| 3 | Ông Trần Trung Chánh | Thành viên HĐQT
điều hành | Được bầu lại
ngày 27/06/2020 | |
| 4 | Ông Nguyễn Đăng Hoàng | Thành viên HĐQT
không điều hành | 27/06/2020 | |
| 5 | Ông Lê Minh Tâm | Thành viên HĐQT
độc lập | 27/06/2020 | |
| 6 | Ông Nim Vuồn Phu | Thành viên HĐQT
không điều hành | | Hết nhiệm kỳ từ ngày 27/06/2020 |
| 7 | Ông Võ Thanh Phong | Thành viên HĐQT
điều hành | | Hết nhiệm kỳ từ ngày 27/06/2020 |
- Các cuộc họp HDQT:
| Stt | Thành viên HDQT | Số buổi họp
HDQT tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Lý do không tham dự họp |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Ông Trần Ngọc Dân | 16 | 100% | 0 |
| 2 | Ông Trần Lâm | 16 | 100% | 0 |
| 3 | Ông Trần Trung Chánh | 16 | 100% | 0 |
| 4 | Ông Nguyễn Đăng Hoàng | 8 | 100% | 0 |
| 5 | Ông Lê Minh Tâm | 8 | 100% | 0 |
| 6 | Ông Nim Vuồn Phu | 8 | 100% | Hết nhiệm kỳ từ ngày 27/06/2020 |
| 7 | Ông Võ Thanh Phong | 8 | 100% | Hết nhiệm kỳ từ ngày 27/06/2020 |
- Hoạt động giám sát của HDQT đối với Ban Giám đốc:
Hoạt động giám sát của HDQT đối với Ban Tổng Giám đốc được thực hiện thường xuyên, cụ thể như sau:
- Chỉ đạo, giám sát việc tiến hành Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2020.
- Giám sát việc thực hiện các Nghị quyết của HDQT và Đại hội đồng cổ đông.
- Giám sát tình hình hoạt động Công ty, giám sát tuân thủ các quy định Pháp luật, điều lệ Công ty.
a) Phương thức giám sát
HDQT họp định kỳ, đột xuất với Ban Tổng Giám đốc tại các cuộc họp trực tiếp hoặc qua các phương tiện khác như trực tuyến, thư điện tử ... về tình hình thực hiện kế hoạch kinh doanh, việc thực hiện các Nghị quyết của HDQT và Đại hội đồng cổ đông.
Sau các cuộc họp, HDQT ra Nghị quyết về các vấn đề có liên quan để Ban Tổng Giám đốc có cơ sở thi hành, triển khai.
b) Kết quả giám sát
HDQT đánh giá: mặc dù tình hình kinh tế Việt Nam những tháng đầu năm 2020 bị ảnh hưởng bởi tình hình dịch bệnh Covid-19, ảnh hưởng đến sức mua của người tiêu dùng, Ban Tổng Giám đốc đã có những giải pháp kịp thời, nỗ lực thực hiện các nhiệm vụ được giao, tuân thủ các quy định Pháp luật, điều lệ Công ty.
- Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị (nếu có)
Công ty hiện không có các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị
- Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị (Báo cáo năm 2020)
| Stt | Số Nghị quyết | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ thông qua |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 19/NQ-CTF/2020 | 20/01/2020 | Nghị quyết HĐQT về việc thông qua phương án phát hành cổ phiếu chào bán cho cổ đông hiện hữu | 100% |
| 2 | 42/NQ-CTF/2020 | 03/03/2020 | Nghị quyết HĐQT về việc triệu tập ĐHĐCĐ thường niên năm 2020 | 100% |
| 3 | 46/NQ-CTF/2020 | 09/03/2020 | Nghị quyết HĐQT về việc bổ nhiệm người phụ trách Quản trị Công ty | 100% |
| 4 | 59/NQ-CTF/2020 | 17/03/2020 | Nghị quyết HĐQT về việc thay đổi dự kiến ngày họp ĐHĐCĐ thường niên 2020 | 100% |
| 5 | 68/NQ-CTF/2020 | 30/03/2020 | Nghị quyết về việc thông qua chủ trương giảm tỷ lệ sở hữu của Công ty cổ phần City Auto tại Công ty cổ phần Auto Trường Chinh | 100% |
| 6 | 106/NQ-CTF/2020 | 29/04/2020 | Nghị quyết HĐQT về việc thông qua thay đổi phương án phát hành cổ phiếu chào bán cho cổ đông hiện hữu. | 100% |
| 7 | 111/NQ-CTF/2020 | 29/04/2020 | Nghị quyết HĐQT về việc thay đổi thông tin người đứng đầu Chi Nhánh | 100% |
| 8 | 16/NQ-CTF/2020 | 15/06/2020 | Nghị quyết HĐQT về việc thành lập Ban kiểm tra tư cách cổ đông. | 100% |
| 9 | 24/NQ-CTF/2020 | 30/06/2020 | Nghị quyết HĐQT về việc bầu Chủ tịch HĐQT. | 100% |
| 10 | 26/NQ-CTF/2020 | 01/07/2020 | Nghị quyết HĐQT về việc tăng vốn điều lệ và sửa đổi Điều lệ Công ty | 100% |
| 11 | 28/NQ-CTF/2020 | 09/07/2020 | Nghị quyết HĐQT về việc phân công nhiệm vụ các thành viên HĐQT | 100% |
| 12 | 32/NQ-CTF/2020 | 08/09/2020 | Nghị quyết HĐQT về việc triển khai phương án phát hành cổ phiếu để chi trả cổ tức | 100% |
| 13 | 35/NQ-CTF/2020 | 23/10/2020 | Nghị quyết HĐQT về việc thông qua lộ trình thực hiện phát hành cổ phiếu để trả cổ tức và đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng | 100% |
| 14 | 37/NQ-CTF/2020 | 09/12/2020 | Nghị quyết HĐQT về việc thực hiện quyền mua cổ phiếu | 100% |
|---|---|---|---|---|
| 15 | 40/NQ-CTF/2020 | 15/12/2020 | Nghị quyết HĐQT về việc đính chính thời gian thực hiện quyền mua cổ phiếu | 100% |
| 16 | 42/NQ-CTF/2020 | 24/12/2020 | Nghị quyết HĐQT về việc Công ty con – Công ty cổ phần DAF GROUP | 100% |
III. Ban kiểm soát (Báo cáo năm 2020)
- Thông tin về thành viên Ban Kiểm soát (BKS):
| Stt | Thành viên BKS | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS | Trình độ chuyên môn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bà Phạm Thị Mỹ Dung | Trưởng ban | Được bầu lại ngày 27/06/2020 | Đại học |
| 2 | Bà Nguyễn Thị Tâm | Thành viên | Được bầu lại ngày 27/06/2020 | Đại học |
| 3 | Bà Lê Thị Thương Thương | Thành viên | Được bầu lại ngày 27/06/2020 | Đại học |
- Cuộc họp của BKS
| Stt | Thành viên BKS | Số buổi họp tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Tỷ lệ biểu quyết | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bà Phạm Thị Mỹ Dung | 4 | 100% | 100% | 0 |
| 2 | Bà Nguyễn Thị Tâm | 4 | 100% | 100% | 0 |
| 3 | Bà Lê Thị Thương Thương | 4 | 100% | 100% | 0 |
- Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông:
Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông như sau:
- Giám sát việc thực hiện Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông.
- Kiểm tra các Báo cáo tài chính quý trong năm 2020 của Công ty.
- Giám sát tình hình hoạt động kinh doanh và kế hoạch kinh doanh.
-
Giám sát việc tuân thủ Pháp luật và Điều lệ Công ty.
-
Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác:
BKS phối hợp với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác để thực hiện chức năng, nhiệm vụ và kế hoạch kinh doanh của Công ty. BKS tham gia các phiên họp của HĐQT, Ban điều hành; tại các phiên họp, BKS tham gia thảo luận
và đóng góp ý kiến.
BKS được Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác cung cấp các tài liệu cần thiết để thực hiện chức năng, nhiệm vụ.
- Hoạt động khác của BKS (nếu có): không có
IV. Ban điều hành
| STT | Thành viên Ban điều hành | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn | Ngày bổ nhiệm thành viên Ban điều hành |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Trần Trung Chánh - Tổng Giám đốc | 08/04/1960 | Đại học | 01/01/2018 |
| 2 | Nguyễn Hoàng Minh Tiến - Phó Tổng giám đốc | 24/07/1977 | Thạc sĩ | 18/05/2017 |
V. Kế toán trưởng
| Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ | Ngày bổ nhiệm |
|---|---|---|---|
| Lê Thị Phú | 14/04/1969 | Đại học Tài chính – Kế toán chuyên ngành Kế toán Dịch vụ - Thương mại | 20/08/2015 |
VI. Đào tạo về quản trị công ty:
Các khóa đào tạo về quản trị công ty mà các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Tổng Giám đốc điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký công ty đã tham gia theo quy định về quản trị công ty:
Các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Tổng Giám đốc điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký công ty tham gia các buổi đào tạo nội bộ, phổ biến các văn bản pháp luật hiện hành về quản trị công ty. Đồng thời tự cập nhật các kiến thức và quy định liên quan về quản trị công ty, tham gia các hội thảo liên quan theo nhu cầu của từng người.
VII. Danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng (Báo cáo năm 2020) và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty
- Danh sách về người có liên quan của công ty
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trần Ngọc Dân | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 27/06/2020 | Được bầu lại | Ban lãnh đạo | ||||
| 2 | Trần Lâm | Thành viên Hội đồng Quản trị | 27/06/2020 | Được bầu lại | Ban lãnh đạo | ||||
| 3 | Trần Trung Chánh | Thành viên Hội đồng | 27/06/2020 | Được bầu lại | Ban lãnh đạo |
7
| | | | Quản trị | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 4 | Ông Nguyễn Đăng Hoàng | | Thành viên Hội đồng Quản trị | | | 27/06/2020 | | | Ban lãnh đạo |
| 5 | Ông Lê Minh Tâm | | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | | | 27/06/2020 | | | Ban lãnh đạo |
| 6 | Võ Thanh Phong | | Thành viên Hội đồng Quản trị | | | 01/06/2016 | 27/06/2020 | Hết nhiệm kỳ | Ban lãnh đạo |
| 7 | Nim Vuồn Phu | | Thành viên Hội đồng Quản trị | | | 01/06/2016 | 27/06/2020 | Hết nhiệm kỳ | Ban lãnh đạo |
| 8 | Phạm Thị Mỹ Dung | | Trưởng Ban kiểm sát | | | Được bầu lại ngày 27/06/2020 | | | Ban lãnh đạo |
| 9 | Nguyễn Thị Tâm | | Thành viên Ban Kiểm soát | | | Được bầu lại ngày 27/06/2020 | | | Ban lãnh đạo |
| 10 | Lê Thị Thương Thương | | Thành viên Ban Kiểm soát | | | Được bầu lại ngày 27/06/2020 | | | Ban lãnh đạo |
| 11 | Lê Thị Phú | | Kế Toán Trưởng | | | 20/08/2015 | | | Ban lãnh đạo |
| 12 | Nguyễn Hoàng Minh Tiến | | Phó Tổng Giám Đốc | | | 18/05/2017 | | | Ban lãnh đạo |
| 13 | Phan Thị Hồng Phương | | Người được ủy quyền công bố thông tin, người phụ trách quản trị công ty | | | 10/01/2019 | | | Ban lãnh đạo |
| 14 | Công ty Cổ phần Ô tô Phú Mỹ | | Công ty Con | | | 01/12/2014 | | | Công ty Con |
| 15 | Công ty Cổ phần Ô tô Nha Trang | | Công ty Con | | | 01/6/2015 | | | Công ty Con |
| 16 | Công ty cổ phần Auto Trường Chinh | | Công ty Con | | | 19/01/2019 | | | Công ty Con |
8
| 17 | Công ty
cổ phần
City Auto
Vũng Tàu | | Công ty
Con | | | 23/09/2019 | | | Công ty
Con |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
- Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Mối quan hệ liên quan với công ty | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm giao dịch với công ty | Số Nghị quyết/ Quyết định của HĐQT thông qua | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công ty Cổ phần ô tô Nha Trang | Công ty con | Chi tiết tại Mục “4. Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác” và báo cáo tài chính công ty công bố | Nghị quyết HĐQT số 126/NQ-CTF/2020 ngày 25/04/2019 về việc giao dịch với các bên liên quan | ||||
| 2 | Công ty Cổ phần ô tô Phú Mỹ | Công ty con | ||||||
| 3 | Công ty Cổ phần Auto Trường Chinh | Công ty con | ||||||
| 4 | Công ty CP Tập đoàn Tân Thành Đô | Cổ đông lớn | ||||||
| 5 | Ông Trần Ngọc Dân | Chủ tịch HĐQT | ||||||
| 6 | Ông Nguyễn Hoàng Minh Tiến | Phó Tổng Giám đốc | ||||||
| 7 | Ông Trần Trung Chánh | Tổng Giám đốc |
- Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát.
Chi tiết tại Mục “4. Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác” và báo cáo tài chính công ty công bố
- Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác
4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo)
Giao dịch giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ, người có liên quan của công ty và với các đối tượng khác được trình bày chi tiết tại các Báo cáo tài chính Công ty công bố. Ba năm trở lại đây, Công ty có các giao dịch phát sinh với các đối tượng này như sau:
a) Năm 2018
Trong năm 2018, Công ty phát sinh các giao dịch với bên có liên quan như sau:
DVT: đồng
| STT | Nội dung | Công ty CP Tập đoàn Tân Thành Đô | Công ty CP ô tô Phú Mỹ | Công ty CP ô tô Nha Trang |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Phải thu của khách hàng: | |||
| Phải thu ngắn hạn các Bên liên quan | - | 3.134.071.831 | 6.662.109.738 | |
| 2 | Phải thu khác: Ngắn hạn | 79.687.556.264 | 2.617.856 | 1.830.215.524 |
| Phải thu khác: dài hạn | ||||
| Ký quỹ thuê văn phòng Công ty CP Tập đoàn Tân Thành Đô | 28.034.102.400 | - | - | |
| 3 | Phải trả người bán ngắn hạn | - | - | 147.043.421 |
| 4 | Mua hàng hóa | 107.491.327.268 | 21.108.666.846 | 8.508.279 |
| 5 | Bán hàng hóa | 105.800.103.578 | 21.794.549.820 | 1.199.509.789 |
| 6 | Hỗ trợ chi phí hoạt động | 8.862.877.917 | - | - |
| 7 | Nhận cung cấp dịch vụ | 8.882.486.866 | - | - |
| 8 | Thu tiền cổ tức | - | 6.667.320.772 | - |
| 9 | Phải thu | 79.687.556.264 | 25.709.821.890 | 8.492.325.262 |
| 10 | Phải thu ký quỹ | 28.034.102.400 | - | - |
| 11 | Phải trả | - | - | (147.043.421) |
(Nguồn: Báo cáo tài chính Công ty mẹ kiểm toán năm 2018)
DVT: đồng
| STT | Nội dung | Công ty CP Tập đoàn Tân Thành Đô | Công ty CP ô tô Phú Mỹ | Công ty CP ô tô Nha Trang |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Phải thu của khách hàng: | |||
| Phải thu ngắn hạn các Bên liên quan | - | - | - | |
| 2 | Phải thu khác: Ngắn hạn | 141.111.844.363 | - | - |
| Phải thu khác: dài hạn | ||||
| Ký quỹ thuê văn phòng Công ty CP Tập đoàn Tân Thành Đô | 62.834.102.400 | - | - | |
| 3 | Phải trả người bán ngắn hạn | 7.295.611.408 | - | - |
| 4 | Mua hàng hóa | 198.761.877.270 | - | - |
| 5 | Bán hàng hóa | 197.284.597.834 | - | - |
| 6 | Nhận cung cấp dịch vụ | 18.542.073.491 | - | - |
| 7 | Phải thu | 141.111.844.363 | - | - |
| 8 | Phải thu ký quỹ | 62.834.102.400 | - | - |
10
(Nguồn: Báo cáo tài chính hợp nhất kiểm toán năm 2018)
c) Năm 2019
Trong năm 2019, Công ty phát sinh các giao dịch với bên có liên quan như sau:
DVT: đồng
| STT | Nội dung | Công ty CP Tập đoàn Tân Thành Đô | Công ty CP ô tô Phú Mỹ | Công ty CP ô tô Nha Trang | Công ty CP Auto Trường Chinh |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phải thu của khách hàng: | ||||
| Phải thu ngắn hạn các Bên liên quan | 22.977.644 | 3.200.766.166 | 7.128.595.063 | - | |
| 2 | Trả trước cho người bán ngắn hạn: | 6.661.946.934 | 13.004.849.334 | - | - |
| 3 | Phải thu khác: Ngắn hạn | 8.803.773.404 | 2.123.213.636 | 1.830.215.524 | - |
| Phải thu khác: dài hạn | |||||
| Kỷ quỹ thuê văn phòng Công ty CP Tập đoàn Tân Thành Đô | 28.034.102.400 | - | - | - | |
| 4 | Phải trả người bán ngắn hạn | - | - | 150.200.311 | - |
| 5 | Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 970.866.650 | - | - | - |
| 6 | Mua hàng hóa | 207.424.272.724 | 29.656.854.360 | 10.008.290.910 | - |
| 7 | Bán hàng hóa | 208.526.182.038 | 40.069.800.545 | 11.015.577.229 | - |
| 8 | Thu nhập khác | 8.803.773.404 | 122.191.780 | - | - |
| 9 | Nhận cung cấp dịch vụ | 9.630.557.813 | - | - | - |
| 10 | Giá vốn | - | 32.000.000.000 | - | - |
| 11 | Cổ tức được chia | - | 9.870.428.920 | 2.562.220.906 | 5.320.000.000 |
| 12 | Cổ tức đã nhận | - | 9.870.428.920 | 2.562.220.906 | - |
| 13 | Mua cổ phần | - | - | - | 333.000.000.000 |
| 14 | Phải thu | 15.488.697.982 | 18.328.829.136 | 8.958.810.587 | - |
| 15 | Phải thu ký quỹ | 28.034.102.400 | - | - | - |
| 16 | Phải trả | - | - | (150.200.311) | - |
(Nguồn: Báo cáo tài chính Công ty mẹ kiểm toán năm 2019)
DVT: đồng
| STT | Nội dung | Công ty CP Tập đoàn Tân Thành Đô | Công ty CP ô tô Phú Mỹ | Công ty CP ô tô Nha Trang |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Phải thu của khách hàng: | |||
| Phải thu ngắn hạn các Bên liên quan | 15.227.862.644 | - | - | |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 17.785.380.919 | - | - | |
| 2 | Phải thu khác: Ngắn hạn | 125.356.415.958 | - | - |
| Phải thu khác: dài hạn | ||||
| Kỷ quỹ thuê văn phòng Công ty CP Tập đoàn Tân Thành Đô | 84.434.102.400 | - | - | |
| 3 | Phải trả người bán ngắn hạn | 11.255.110.408 | - | - |
| 4 | Phải trả ngắn hạn khác | 6.748.293.447 | - | - |
| Phải trả ngắn hạn khác: | ||||
| Phải trả cổ tức cho cổ đông | - | - | 2.096.362.560 | |
| 5 | Mua hàng hóa | 388.981.086.362 | - | - |
| 6 | Bán hàng hóa | 400.832.024.859 | - | - |
| 7 | Hỗ trợ chi phí tài chính | 16.366.744.386 | - | - |
| 8 | Nhận cung cấp dịch vụ | 249.623.862.362 | - | - |
| 9 | Phải thu | 158.369.659.521 | - | - |
| 10 | Phải thu ký quỹ | 84.434.102.400 | - | - |
| 11 | Phải trả | (18.003.403.855) | - | - |
(Nguồn: Báo cáo tài chính hợp nhất kiểm toán năm 2019)
d) Năm 2020
ĐVT: đồng
| STT | Nội dung | Công ty CP Tập đoàn Tân Thành Đô | Công ty CP Auto Trường Chinh | Công ty CP ô tô Phú Mỹ | Công ty CP ô tô Nha Trang |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phải thu của khách hàng ngắn hạn | - | - | 93.706.723 | 8.690.109.738 |
| 2 | Trả trước cho người bán ngắn hạn | - | - | 16.275.296.800 | - |
| 3 | Phải thu khác: ngắn hạn | - | 11.497.000.000 | 2.200.548.742 | 1.698.072.813 |
| 4 | Phải trả khác ngắn hạn | - | 28.286.000 | 56.572.000 | - |
| 5 | Phải trả người bán ngắn hạn | 393.699.594 | - | - | - |
12
(Nguồn: Báo cáo tài chính Công ty mẹ Năm 2020)
4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành
Chi tiết tại mục 4.1 và Báo cáo tài chính của công ty đã được công bố thông tin.
4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác
- Lương và thù lao của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác trong năm 2020 là 2.839.084.000 đồng.
- Các giao dịch khác:
| STT | Bên liên quan | Mối liên kết | Nội dung | Số tiền |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Trần Ngọc Dân | Chủ tịch HĐQT | Phải trả khác | 357.239.623 |
| 2 | Ông Nguyễn Hoàng Minh Tiến | Phó Tổng Giám đốc | Phải trả khác | 2.243.367.810 |
Nguồn: Báo cáo tài chính Công ty mẹ Quý 4/2020
Số dư phải thu/ (phải trả) đối với các bên liên quan đến ngày kết thúc kỳ tài chính:
| STT | Bên liên quan | Mối liên kết | Số tiền | |
|---|---|---|---|---|
| Số cuối kỳ | Số đầu năm | |||
| 1 | Ông Trần Ngọc Dân | Chủ tịch HĐQT | (357.239.623) | (901.800.000) |
| 2 | Ông Trần Trung Chánh | Tổng Giám đốc | - | 1.909.676.971 |
| 3 | Ông Nguyễn Hoàng Minh Tiến | Phó Tổng Giám đốc | (2.243.367.810) | (2.279.859.997) |
Nguồn: Báo cáo tài chính Hợp nhất Quý 4/2020
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Báo cáo năm 2020)
- Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ (Phụ lục 1 đính kèm)
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty (Phụ lục 2 đính kèm)
IX. Các vấn đề cần lưu ý khác: không có
Nơi nhận:
- UBCKNN, HSX;
- Lưu: VT.
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
(Ký: ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Trần Ngọc Dân
13
14
Phụ lục 1: Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ
| Stt | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Mối quan hệ với CB chủ chốt | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (tại ngày 28/12/2020) | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| A. Người có liên quan của cổ đông nội bộ là thành viên HĐQT: | |||||||||
| I | Trần Ngọc Dân | Chủ Tịch HĐQT | 4.189.450 | 9,2% | |||||
| 1 | Trần Ngọc Thụy | - | Cha | 0 | 0% | ||||
| 2 | Nguyễn Thị Tâm | - | Mẹ | 0 | 0% | ||||
| 3 | Ngô Thị Hạnh | - | Vợ | 0 | 0% | ||||
| 4 | Trần Lâm | Thành viên HĐQT | Con | 3.835.250 | 8,4% | ||||
| 5 | Trần Long | - | Con | 2.318.400 | 5,09% | ||||
| 6 | Trần Bích Lân | - | Em | 0 | 0% | ||||
| 7 | Trần Huy Cường | - | Em | 0 | 0% | ||||
| 8 | Trần Thị Tâm | - | Em | 781.517 | 1,71% | ||||
| 9 | Trần Thị Bình | - | Em | 0 | 0% | ||||
| 10 | Trần Bình Minh | - | Em | 0 | 0% | ||||
| II | Trần Lâm | Thành viên HĐQT | 3.835.250 | 8,4% | |||||
| 1 | Trần Ngọc Dân | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | Cha | 4.189.450 | 9,2% |
15
MA 2 - 1971
| 2 | Ngô Thị Hạnh | - | Mẹ | 0 | 0% | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | Võ Thị Thanh Hiền | - | Vợ | 0 | 0% | |||||
| 4 | Trần Long | - | Em | 2.318.400 | 5,09% | |||||
| III | Trần Trung Chánh | Thành viên HĐQT | 64.765 | 0,14% | ||||||
| 1 | Trần Văn Lự | - | Cha | 0 | 0% | |||||
| 2 | Lê Thị Dung | - | Mẹ | 0 | 0% | |||||
| 3 | Vương Thị Thanh Thúy | - | Vợ | 0 | 0% | |||||
| 4 | Trần Nhật Nguyễn | - | Con | 0 | 0% | |||||
| 5 | Trần Chí Sỹ | - | Anh | 0 | 0% | |||||
| 6 | Trần Văn Nông | - | Anh | 0 | 0% | |||||
| 7 | Trần Thành Công | - | Anh | 0 | 0% | |||||
| 8 | Trần Thị Mỹ Hạnh | - | Em | 0 | 0% | |||||
| 9 | Trần Trung Nghĩa | - | Em | 115 | 0,00025% | |||||
| 10 | Trần Tấn Quốc | - | Em | 0 | 0% | |||||
| 11 | Trần Lý Gia | - | Em | 0 | 0% | |||||
| 12 | Trần Thanh Phong | - | Em | 0 | 0% | |||||
| 13 | Trần Quốc Bảo | - | Em | 115 | 0,00025% | |||||
| IV | Nguyễn Đăng Hoàng | Thành viên HĐQT | 293.525 | 0,64% |
16
| 1 | Nguyễn Hải | - | Cha | 0 | 0% | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | Trần Thị Lý | - | Mẹ | 0 | 0% | ||||
| 3 | Nguyễn Quốc Huấn | - | Em | 0 | 0% | ||||
| 4 | Nguyễn Khánh Hưng | - | Em | 0 | 0% | ||||
| 5 | Nguyễn Quang Huy | - | Em | 0 | 0% | ||||
| 6 | Nguyễn Thị Tố Trinh | - | Vợ | 0 | 0% | ||||
| 7 | Nguyễn Hoàng Trình Thư | - | Con | 0 | 0% | ||||
| 8 | Nguyễn Hoàng Lâm | - | Con | 0 | 0% | ||||
| V | Lê Minh Tâm | Thành viên HĐQT độc lập | 0 | 0 | |||||
| 1 | Lê Minh Phái | - | Cha | 0 | 0% | ||||
| 2 | Lý Thị Bạch Loan | - | Mẹ | 0 | 0% | ||||
| 3 | Nguyễn Thị Minh Anh | - | Vợ | 0 | 0% | ||||
| 4 | Lê Nguyên Khánh | - | Con | 0 | 0% | ||||
| 5 | Lê Anh Tuấn | - | Anh | 0 | 0% | ||||
| 6 | Lê Minh Trường | - | Anh | 0 | 0% | ||||
| 7 | Lê Thị Trúc Văn | - | Chị | 0 | 0% |
| 8 | Lê Thị Trúc Thanh | - | Em | 0 | 0% | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9 | Lê Thị Trúc Linh | - | Em | . | 0 | 0% | ||||
| B. Người có liên quan của cổ đông nội bộ là thành viên Ban Giám Đốc: | ||||||||||
| I | Trần Trung Chánh (đã nêu ở mục IIIA) | Tổng Giám Đốc | ||||||||
| II | Nguyễn Hoàng Minh Tiến | Phó Tổng Giám Đốc | 1.265 | 0,0027% | ||||||
| 1 | Nguyễn Hoàng Minh | - | Cha | 0 | 0% | |||||
| 2 | Đặng Thị Thịnh | - | Mẹ | 0 | 0% | |||||
| 3 | Võ Thị Lý | - | Vợ | 0 | 0% | |||||
| 4 | Võ Minh Duy | - | Con | 0 | 0% | |||||
| 5 | Nguyễn Ngọc Kim Ngân | - | Con | 0 | 0% | |||||
| 6 | Nguyễn Ngọc Kim Cương | - | Con | 0 | 0% | |||||
| 7 | Nguyễn Đức Minh | - | Anh | 0 | 0% | |||||
| 8 | Nguyễn Hoàng Minh Qúy | - | Em | 0 | 0% |
17
18
| C.Người có liên quan của cỗ đông là thành viên Ban Kiểm Soát: | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | Phạm Thị Mỹ Dung | Trưởng Ban Kiểm Soát | 759 | 0,0016% | |||||
| 1 | Phạm Ngọc Toàn | - | Cha | 0 | 0% | ||||
| 2 | Nguyễn Thị Mai | - | Mẹ | 0 | 0% | ||||
| 3 | Lê Văn Hậu | - | Chồng | 0 | 0% | ||||
| 4 | Phạm Ngọc Phương | - | Anh | 0 | 0% | ||||
| 5 | Phạm Văn Mạnh | - | Em | 0 | 0% | ||||
| II | Nguyễn Thị Tâm | Thành viên Ban Kiểm Soát | 1.265 | 0,0027% | |||||
| 1 | Nguyễn Thái Cảnh | - | Cha | 0 | 0% | ||||
| 2 | Nguyễn Thị Hồng | - | Mẹ | 0 | 0% | ||||
| 3 | Mai Tuấn Hùng | - | Chồng | 0 | 0% | ||||
| 4 | Mai Tuấn Hưng | - | Con | 0 | 0% | ||||
| 5 | Mai Tuấn Khôi | - | Con | 0 | 0% | ||||
| 6 | Nguyễn Thị Châu | - | Chị | 0 | 0% | ||||
| 7 | Nguyễn Văn Thành | - | Anh | 0 | 0% | ||||
| 8 | Nguyễn Văn Đức | - | Em | 0 | 0% | ||||
| 9 | Nguyễn Văn Tuấn | - | Em | 890.000 | 1,95% | ||||
| III | Lê Thị Thương | Thành | 356 | 0,00078 |
| Thương | viên BKS | % | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lê Đình Tân | - | Cha | 0 | 0% | |||||
| 2 | Phạm Thị Hương | - | Mẹ | 0 | 0% | |||||
| 3 | Nguyễn Đình Chung Vũ | - | Chồng | 0 | 0% | |||||
| 4 | Nguyễn Khánh Thư | - | Con | 0 | 0% | |||||
| 5 | Nguyễn Lê Phương Thảo | - | Con | 0 | 0% | |||||
| 6 | Lê Minh Chính | - | Em | 0 | 0% | |||||
| 7 | Lê Trọng Nghĩa | - | Em | 0 | 0% | |||||
| D. Người có liên quan của cổ đông nội bộ là Kế Toán Trưởng: | ||||||||||
| I | Lê Thị Phú | Kế Toán Trưởng | 0 | 0% | ||||||
| 1 | Lê Văn Đài | - | Cha | 0 | 0% | |||||
| 2 | Nguyễn Thị Công | - | Mẹ | 0 | 0% | |||||
| 3 | Vũ Đạo | - | Chồng | 0 | 0% | |||||
| 4 | Vũ Khôi | - | Con | 0 | 0% | |||||
| E. Người có liên quan của Cổ đông nội bộ là Người được ủy quyền công bố thông tin: | ||||||||||
| I | Phan Thị Hồng Phương | TP. HCNS | 0 | 0% | ||||||
| 1 | Phan Văn Trung | - | Cha | 0 | 0% | |||||
| 2 | Trương Thị Thiếu Xuân | - | Mẹ | 0 | 0% | |||||
| 3 | Phan Thị Hồng Vân | - | Chị | 0 | 0% |
| 4 | Phan Thị Hồng Oanh | - | Chị | 0 | 0% | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5 | Phan Thị Hồng Linh | - | Em | 0 | 0% | |||||
| 6 | Phan Minh Tài | - | Em | 0 | 0% | |||||
| 7 | Phan Thị Hồng Loan | - | Em | 0 | 0% | |||||
| 8 | Phan Minh Dũng | - | Em | 0 | % | |||||
| 9 | Nguyễn Ngọc Duy | - | Chồng | 0 | 0% | |||||
| 10 | Nguyễn Ngọc Phương Trinh | - | Con | 0 | 0% | |||||
| 11 | Nguyễn Ngọc Bảo | - | Con | 0 | 0% | |||||
| F. Người có liên quan khác (Công ty con, Công ty Liên kết): | ||||||||||
| I | Công Ty CP Ô tô Phú Mỹ | - | 0 | 0% | ||||||
| 1 | Trần Lâm (đã nêu tại A.II) | Chủ tịch HĐQT | ||||||||
| 2 | Trần Ngọc Dân (đã nêu tại mục A.1.3) | Thành viên HĐQT | ||||||||
| 3 | Ngô Thị Hạnh (đã nêu mục A.1.3) | Thành viên HĐQT | ||||||||
| 4 | Trần Quang Trí | Tổng Giám Đốc | 1.147.000 | 2,52% | ||||||
| II | Công ty Cổ Phần Ô tô Nha Trang | - | 0 | 0% | ||||||
| 1 | Trần Lâm (đã nêu | Chủ tịch |
21
| tại A.II) | HĐQT | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | Trần Trung Chánh | |||||||||
| (đã nêu tại mục A.III) | Thành viên | |||||||||
| 3 | Lê Công Tâm | Tổng Giám Đốc | 575 | 0,0013% | ||||||
| 4 | Trần Long (đã nêu tại A.1.5) | Thành viên | ||||||||
| III | Công ty Cổ Phần Auto Trường Chinh | - | 0 | 0% | ||||||
| 1 | Trần Long (Đã nêu ở mục A.1.5) | Chủ tịch HĐQT | ||||||||
| 2 | Trần Thị Tâm | Thành viên | ||||||||
| 3 | Lê Thị Vân Anh | Thành viên | ||||||||
| 4 | Nguyễn Đăng Hoàng | Tổng Giám Đốc | 293.525 | 0,64% |
22
SØHNH 2017
Phụ lục 2: Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty
| STT | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Lý do tăng, giảm (mua, bán, chuyển đổi, thưởng...) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số cổ phiếu | Tỷ lệ | Số cổ phiếu | Tỷ lệ | ||||
| 1 | Nguyễn Đăng Hoàng | GĐ Công ty con – Công ty cổ phần Auto Trường Chinh | 975.030 | 2,14% | 293.525 | 0,64% | Ngày 02/01/2020 bán 68,400 cp. Ngày 03/01/2020 bán 49,800 cp. Ngày 07/01/2020 bán 28,500 cp. Ngày 08/01/2020 bán 8,000 cp. Ngày 09/01/2020 bán 13,050 cp. Ngày 10/01/2020 bán 21,000 cp. Ngày 13/01/2020 bán 63,000 cp. Ngày 14/01/2020 bán 40,200 cp. Ngày 15/01/2020 bán 7,000 cp. Ngày 21/01/2020 bán 11,600 cp. Ngày 22/01/2020 bán 4,100 cp. Ngày 10/02/2020 mua 297,750 cp. Ngày 13/02/2020 mua 21,400 cp. Ngày 14/02/2020 mua 128,350 cp. Ngày 20/02/2020 bán 109,750 cp. Ngày 10/03/2020 bán 2,260 cp. Ngày 23/03/2020 bán 1,100 cp. Ngày 19/04/2020 bán 10cp. Ngày 21/04/2020 bán 100,000 cp. Ngày 24/04/2020 mua 100,000 cp. Ngày 12/05/2020 mua 500 cp. Ngày 29/05/2020 bán 100 cp. Ngày 01/06/2020 bán 2,840 cp. Ngày 02/06/2020 bán 256,777 cp. Ngày 04/06 mua 30,000 cp. Ngày 05/06/2020 mua 2,000 cp. Ngày 08/06/2020 mua 178,000 cp. Ngày 09/06/2020 mua 113,000 cp. Ngày 10/06/2020 mua 121,650 cp – Thị trường giao dịch không thuận lợi. |
| 2 | Trần Lâm | Thành viên HĐQT | 3.835.250 | 8,42% | 3.835.250 | 8,42% | Ngày 17/01/2020 mua 200.000 cổ phần – Mua không thành công do thị trường giao dịch không thành công. |
| 3 | Ngô Văn Cường | Cổ đông lớn | 418.213 | 0,91 | 253 | 0,0006% | Ngày 25/05/2020 bán 201,000 cp. Ngày 12/06/2020 bán 260,000 cp. Ngày 19/06/2020 bán 500,000 cp. Thị trường giao dịch không thuận lợi. |