AI assistant
Công ty Cổ phần City Auto — Governance Information 2021
Jul 29, 2021
66752_rns_2021-07-29_62953633-7087-43d1-ab65-f6d3f5e88427.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN CITY AUTO
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 39/CBTT-CTF/2021
TP.Hồ Chí Minh, ngày 29 tháng 07 năm 2021
CÔNG BỐ THÔNG TIN TRÊN CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CỦA ỦY BAN CHỨNG KHOÁN NHÀ NƯỚC VÀ SGDCK TP.HCM
Kính gửi:
- Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch chứng khoán TP.HCM
- Tên tổ chức: CÔNG TY CỔ PHẦN CITY AUTO
- Mã chứng khoán: CTF
- Địa chỉ trụ sở chính: Số 218 Quốc lộ 13, Phường Hiệp Bình Chánh, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Điện thoại: 028 37262626 Fax: 028 37263626
- Người thực hiện công bố thông tin: Phan Thị Hồng Phương
Chức vụ: Trưởng phòng Hành chánh nhân sự
Loại thông tin công bố: ☑ định kỳ ☐ Bất thường ☐ 24h ☐ theo yêu cầu
Nội dung thông tin công bố:
Công ty Cổ phần City Auto công bố thông tin Báo cáo tình hình quản trị công ty 06 tháng đầu năm 2021.
Thông tin này đã được công bố trên trang thông tin điện tử của công ty vào ngày 29/07/2021 tại đường dẫn: https://www.cityford.com.vn.
Tôi cam kết các thông tin công bố trên đây là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các thông tin đã công bố./
Tài liệu đính kèm:
- Báo cáo tình hình quản trị công ty 06 tháng đầu năm 2021.

CÔNG TY CỔ PHẦN CITY AUTO
Số: 09./BC-CTF/2021
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TP.HCM, ngày 28 tháng 07 năm 2021
BÁO CÁO
Tình hình quản trị công ty 06 tháng đầu năm 2021
Kính gửi: - Ủy ban chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch chứng khoán.
- Tên công ty: CÔNG TY CỔ PHẦN CITY AUTO
- Địa chỉ trụ sở chính: Số 218 Quốc lộ 13, P.Hiệp Bình Chánh, TP.Thủ Đức, TP.HCM.
- Điện thoại: 028 3726 2626
- Fax: 028 3726 3626
- Email: [email protected]
- Vốn điều lệ: 683.000.000.000 đồng
- Mã chứng khoán: CTF
- Mô hình quản trị công ty: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát và Tổng Giám đốc.
- Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Chưa thực hiện (Mô hình quản trị công ty không có Ủy ban kiểm toán thuộc Hội đồng quản trị).
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông:
Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của Đại hội đồng cổ đông:
| STT | Số Nghị quyết/Quyết định | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 1 | 32/2021/NQ-ĐHĐCD-CTF | 26/06/2021 | 1.1 Thông qua Báo cáo của HĐQT về kết quả hoạt động năm 2020 và kế hoạch 2021. |
| 1.2 Thông qua Báo cáo của Ban Giám đốc về kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2020 và kế hoạch 2021. | |||
| 1.3 Thông qua Báo cáo kết quả hoạt động năm 2020 và kế hoạch năm 2021 của Ban kiểm soát. | |||
| 1.4 Thông qua tờ trình số: 01/TTr-CTF/HĐQT2021 v/v: Thông qua các chỉ tiêu hoạt động kinh doanh và cổ tức năm 2021; | |||
| 1.5 Thông qua tờ trình số: 02/TTr-CTF/HĐQT2021 v/v: Thông qua Báo cáo tài chính đã được kiểm toán năm 2020; |
| 1.6 Thông qua tờ trình số: 03/TTr-CTF/HDQT2021 v/v: Thông qua việc không chi trả cổ tức năm 2020; | |
|---|---|
| 1.7 Thông qua tờ trình số: 04/TTr-CTF/HDQT2021 v/v: Thông qua việc lựa chọn đơn vị kiểm toán năm 2021; | |
| 1.8 Thông qua tờ trình số: 05/TTr-CTF/HDQT2021 v/v: Thông qua việc chi trả thủ lao HDQT, Ban kiểm soát năm 2020, kế hoạch năm 2021. | |
| 1.9 Thông qua tờ trình số: 06/TTr-CTF/HDQT2021 v/v: Thông qua việc điều chỉnh tỷ lệ chi trả cổ tức năm 2019; | |
| 1.10 Thông qua tờ trình số: 07/TTr-CTF/HDQT2021 v/v: Thông qua phương án phát hành cổ phiếu để trả cổ tức năm 2019 điều chỉnh; | |
| 1.11 Thông qua tờ trình số: 08/TTr-CTF/HDQT2021 v/v: Thông qua việc phát hành trái phiếu riêng lẻ; | |
| 1.12 Thông qua tờ trình số: 09/TTr-CTF/HDQT2021 v/v: Thông qua Điều lệ và các Quy chế nội bộ của Công ty. | |
| 1.13 Thông qua tờ trình số: 10/TTr-CTF/HDQT2021 v/v: Thông qua việc không phải thực hiện thủ tục chào mua công khai; | |
| 1.14 Thông qua tờ trình số: 11/TTr-CTF/HDQT2021 v/v: Thông qua việc ủy quyền của Đại hội đồng cổ đông cho HDQT; | |
| 1.15 Thông qua tờ trình số: 12/TTr-CTF/HDQT2021 v/v: Thông qua việc miễn nhiệm bầu, bổ sung thành viên HDQT; | |
| 1.16 Thông qua tờ trình số: 13/TTr-CTF/HDQT2021 v/v: Thông qua việc miễn nhiệm, bầu bổ sung thành viên Ban kiểm soát. |
II. Hội đồng quản trị (Báo cáo 6 tháng đầu năm 2021):
- Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HDQT):
| STT | Thành viên HĐQT | Chức vụ
(thành viên HĐQT
độc lập, TV/HĐQT
không điều hành) | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên
HĐQT/ HĐQT độc lập | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | Ngày bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm |
| 1 | Ông Trần Ngọc Dân | Chủ tịch HĐQT | 27/06/2020 | |
| 2 | Ông Trần Lâm | Thành viên HĐQT
không điều hành | 27/06/2020 | |
| 3 | Ông Nguyễn Đăng Hoàng | Thành viên HĐQT
không điều hành | 27/06/2020 | |
| 4 | Ông Nguyễn Hoàng Minh Tiến | Thành viên HĐQT
điều hành | 26/06/2021 | |
| 5 | Ông Phan Hoàng Sơn | Thành viên HĐQT
độc lập | 26/06/2021 | |
| 6 | Ông Lê Minh Tâm | Thành viên HĐQT
độc lập | 27/06/2020 | Miễn nhiệm từ ngày 15/03/2021. |
| 7 | Ông Trần Trung Chánh | Thành viên HĐQT
điều hành | 27/06/2020 | Miễn nhiệm từ ngày 26/06/2021. |
- Các cuộc họp HĐQT:
| STT | Thành viên HĐQT | Số buổi họp
HĐQT tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Lý do không tham dự họp |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Ông Trần Ngọc Dân | 11/11 | 100% | 0 |
| 2 | Ông Trần Lâm | 11/11 | 100% | 0 |
| 3 | Ông Nguyễn Đăng Hoàng | 11/11 | 100% | 0 |
| 4 | Ông Lê Minh Tâm | 5/5 | 100% | Có đơn từ nhiệm từ ngày 15/03/2021 |
| 5 | Ông Trần Trung Chánh | 9/9 | 100% | Có đơn từ nhiệm từ ngày 13/05/2021 |
- Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Giám đốc:
Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Tổng Giám đốc được thực hiện thường xuyên, cụ thể như sau:
- Chỉ đạo, giám sát việc tiến hành Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2021.
- Giám sát việc thực hiện các Nghị quyết của HĐQT và Đại hội đồng cổ đông.
- Giám sát tình hình hoạt động Công ty, giám sát tuân thủ các quy định Pháp luật, điều lệ Công ty.
a) Phương thức giám sát
HĐQT họp định kỳ, đột xuất với Ban Tổng Giám đốc tại các cuộc họp trực tiếp hoặc qua các phương tiện khác như trực tuyến, thư điện tử … về tình hình thực hiện kế hoạch kinh doanh, việc
thực hiện các Nghị quyết của HĐQT và Đại hội đồng cổ đông.
Sau các cuộc họp, HĐQT ra Nghị quyết về các vấn đề có liên quan để Ban Tổng Giám đốc có cơ sở thi hành, triển khai.
b) Kết quả giám sát
HĐQT đánh giá: mặc dù tình hình kinh tế Việt Nam những tháng đầu năm 2021 bị ảnh hưởng bởi tình hình dịch bệnh Covid-19, ảnh hưởng đến sức mua của người tiêu dùng, Ban Tổng Giám đốc đã có những giải pháp kịp thời, nỗ lực thực hiện các nhiệm vụ 06 tháng đầu năm 2021; tuân thủ các quy định Pháp luật, điều lệ Công ty.
- Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị (nếu có):
Công ty hiện không có các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị.
- Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị (Báo cáo 6 tháng đầu năm 2021):
| STT | Số Nghị quyết/ Quyết định | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ thông qua |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Số 02/NQHĐQT-CTF/2021 | 16/01/2021 | Thông qua việc Thay đổi địa chỉ đăng ký kinh doanh. | 100% |
| 2 | Số 04/NQHĐQT-CTF/2021 | 19/01/2021 | Thông qua việc Thành lập công ty con là Công ty cổ phần Auto Tân Thuận và cử ông Trần Lâm là người đại diện quản lý phần vốn góp của Công ty cổ phần City Auto tại Công ty Cổ phần Auto Tân Thuận. | 100% |
| 3 | Số 06/NQHĐQT-CTF/2021 | 04/02/2021 | Thông qua kết quả thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm tính đến hết ngày 01/02/2021 và thông qua việc phân phối tiếp số cổ phiếu lẻ, số cổ phiếu cổ đông hiện hữu chưa mua hết. | 100% |
| 4 | Số 08/NQHĐQT-CTF/2021 | 09/03/2021 | Thông qua việc Triệu tập ĐHĐCĐ thường niên 2021 | 100% |
|---|---|---|---|---|
| 5 | Số 10/NQHĐQT-CTF/2021 | 15/03/2021 | Về việc chấp thuận đơn từ nhiệm vị trị Thành viên HĐQT độc lập của ông Lê Minh Tâm. | 100% |
| 6 | Số 13/NQHĐQT-CTF/2021 | 31/03/2021 | Thông qua việc thay đổi dự kiến ngày tổ chức ĐHĐCĐ thường niên 2021. | 100% |
| 7 | Số 14/NQHĐQT-CTF/2021 | 16/04/2021 | Hủy bỏ Nghị quyết số 08/NQHĐQT-CTF/2021 và Thông qua việc triệu tập ĐHĐCĐ thường niên 2021 | 100% |
| 8 | Số 18/NQHĐQT-CTF/2021 | 19/04/2021 | Thông qua việc Tăng vốn điều lệ và sửa đổi Điều lệ công ty. | 100% |
| 9 | Số 21/NQHĐQT-CTF/2021 | 12/05/2021 | Thông qua Chương trình họp ĐHĐCĐ thường niên 2021. | 100% |
| 10 | Số 27/NQHĐQT-CTF/2021 | 26/05/2021 | Thông qua việc bổ nhiệm bà Phù Vĩnh Quế giữ chức vụ Giám đốc tài chính và Đối ngoại. | 100% |
| 11 | Số 31/NQHĐQT-CTF/2021 | 01/06/2021 | Thông qua việc thay đổi ngày tổ chức ĐHĐCĐ thường niên 2021. | 100% |
III. Ban kiểm soát (Báo cáo 6 tháng đầu năm 2021)
- Thông tin về thành viên Ban Kiểm soát (BKS):
6
| STT | Thành viên BKS | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS | Trình độ chuyên môn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bà Lê Thị Thương Thương | Trưởng ban | Được bầu ngày 27/06/2020 | Đại học |
| 2 | Bà Lê Thị Ngọc Huyền | Thành viên | Được bầu ngày 26/06/2021 | Đại học |
| 3 | Ông Lê Danh Thủ | Thành viên | Được bầu ngày 26/06/2021 | Đại học |
| 4 | Bà Phạm Thị Mỹ Dung | Trưởng ban | Miễn nhiệm từ ngày 26/06/2021 | Đại học |
| 5 | Bà Nguyễn Thị Tâm | Thành viên | Miễn nhiệm từ ngày 26/06/2021 | Đại học |
2. Cuộc họp của BKS:
| STT | Thành viên BKS | Số buổi họp tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Tỷ lệ biểu quyết | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bà Lê Thị Thương Thương | 2/2 | 100% | 100% | 0 |
| 2 | Bà Lê Thị Ngọc Huyền | 1/1 | 100% | 100% | 0 |
| 3 | Ông Lê Danh Thủ | 1/1 | 100% | 100% | 0 |
| 4 | Bà Phạm Thị Mỹ Dung | 1/1 | 100% | 100% | Miễn nhiệm từ ngày 26/06/2021 |
| 5 | Bà Nguyễn Thị Tâm | 1/1 | 100% | 100% | Miễn nhiệm từ ngày 26/06/2021 |
3. Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông:
Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông như sau:
- Giám sát việc thực hiện Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông.
- Kiểm tra Báo cáo tài chính quý I, quý II năm 2021 của Công ty.
- Giám sát tình hình hoạt động kinh doanh và kế hoạch kinh doanh.
- Giám sát việc tuân thủ Pháp luật và Điều lệ Công ty.
4. Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác:
BKS phối hợp với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác để thực hiện chức năng, nhiệm vụ và kế hoạch kinh doanh của Công ty. BKS tham gia các phiên họp của HĐQT, Ban điều hành; tại các phiên họp, BKS tham gia thảo luận và đóng góp ý kiến.
BKS được Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác cung cấp các tài liệu cần thiết để thực hiện chức năng, nhiệm vụ.
5. Hoạt động khác của BKS (nếu có): không có.
7
IV. Ban điều hành
| STT | Thành viên Ban điều hành | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn | Ngày bổ nhiệm/miễn nhiệm thành viên Ban điều hành |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Trần Trung Chánh - Tổng Giám đốc | 08/04/1960 | Đại học | 01/01/2018 |
| 2 | Nguyễn Hoàng Minh Tiến - Phó Tổng giám đốc | 24/07/1977 | Thạc sĩ | 18/05/2017 |
V. Kế toán trưởng
| Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ | Ngày bổ nhiệm/miễn nhiệm |
|---|---|---|---|
| Lê Thị Phú | 14/04/1969 | Đại học Tài chính – Kế toán chuyên ngành Kế toán Dịch vụ - Thương mại | 20/08/2015 |
VI. Đào tạo về quản trị công ty:
Các khóa đào tạo về quản trị công ty mà các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Tổng Giám đốc điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký công ty đã tham gia theo quy định về quản trị công ty:
Các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Tổng Giám đốc điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký công ty tham gia các buổi đào tạo nội bộ, phổ biến các văn bản pháp luật hiện hành về quản trị công ty. Đồng thời tự cập nhật các kiến thức và quy định liên quan về quản trị công ty, tham gia các hội thảo liên quan theo nhu cầu của từng người.
VII. Danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng (Báo cáo 6 tháng đầu năm 2021) và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty:
1. Danh sách về người có liên quan của công ty:
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trần Ngọc Dân | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 27/06/2020 | Được bầu lại | Ban lãnh đạo | ||||
| 2 | Trần Lâm | Thành viên Hội đồng Quản trị | 27/06/2020 | Được bầu lại | Ban lãnh đạo | ||||
| 3 | Ông Nguyễn | Thành viên Hội | 27/06/2020 | Ban lãnh đạo |
8
| | Đảng Hoàng | | đồng Quản trị | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 4 | Nguyễn Hoàng Minh Tiến | | Thành viên Hội đồng Quản trị | | | 26/06/2021 | | Được bầu bổ sung TV HĐQT từ ngày 26/06/2021 | Ban lãnh đạo |
| 5 | Phan Hoàng Sơn | | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | | | 26/06/2021 | | Được bầu bổ sung TV HĐQT độc lập từ ngày 26/06/2021 | Ban lãnh đạo |
| 6 | Trần Trung Chánh | | Thành viên Hội đồng Quản trị | | | | 26/06/2021 | Miễn nhiệm TV HĐQT từ ngày 26/06/2021 | Ban lãnh đạo |
| 7 | Ông Lê Minh Tâm | | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | | | | 15/03/2021 | Miễn nhiệm TV HĐQT độc lập từ ngày 15/03/2021 | Ban lãnh đạo |
| 8 | Lê Thị Thương Thương | | Trưởng Ban Kiểm soát | | | 27/06/2020 | | Được bầu làm Trưởng Ban Kiểm soát từ ngày 26/06/2021 | Ban lãnh đạo |
| 9 | Lê Thị Ngọc Huyền | | Thành viên Ban Kiểm soát | | | 26/06/2021 | | Được bầu bổ sung từ ngày 26/06/2021 | Ban lãnh đạo |
| 10 | Lê Danh Thủ | | Thành viên Ban Kiểm soát | | | 26/06/2021 | | Được bầu bổ sung từ ngày 26/06/2021 | Ban lãnh đạo |
| 11 | Phạm Thị Mỹ Dung | | Trưởng Ban kiểm sát | | | | 26/06/2021 | Miễn nhiệm từ ngày 26/06/2021 | Ban lãnh đạo |
| 12 | Nguyễn Thị Tâm | | Thành viên Ban Kiểm soát | | | | 26/06/2021 | Miễn nhiệm từ ngày 26/06/2021 | Ban lãnh đạo |
| 13 | Trần Trung Chánh | | Tổng Giám đốc | | | 01/01/2018 | | | Ban lãnh đạo |
| 14 | Nguyễn Hoàng Minh Tiến | Phó Tổng Giám Đốc | 18/05/2017 | Ban lãnh đạo | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15 | Phù Vĩnh Quế | Giám đốc Đầu tư tài chính và Đối ngoại | 26/05/2021 | Được bổ nhiệm từ ngày 26/05/2021 | Ban lãnh đạo | ||||
| 16 | Lê Thị Phú | Kế Toán Trưởng | 20/08/2015 | Ban lãnh đạo | |||||
| 17 | Phan Thị Hồng Phương | Người được ủy quyền công bố thông tin, người phụ trách quản trị công ty | 10/01/2019 | Ban lãnh đạo | |||||
| 18 | Công ty Cổ phần Ô tô Phú Mỹ | Công ty Con | 0311016926 do Sở Kế hoạch và đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp, đăng ký lần đầu ngày 26/07/2011, đăng ký thay đổi lần 2 ngày 31/01/2019 | Lô B1 Đường C2, Khu Công nghiệp Cát Lái 2, Phường Thanh Mỹ Lợi, Quận 2 Tp HCM | 01/12/2014 | Công ty Con | |||
| 19 | Công ty Cổ phần Ô tô Nha Trang | Công ty Con | 4201649218 do Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Khánh Hòa cấp, đăng ký lần đầu ngày 25/06/2015 thay đổi lần thứ 2 ngày 24/01/2019 | 51 Lê Hồng Phong, Phường Phước Tân, Thành phố Nha Trang, Khánh Hòa | 01/06/2015 | Công ty Con | |||
| 20 | Công ty cổ phần Auto Trường Chinh | Công ty Con | 0313964193 Đăng ký ngày 15 tháng 08 năm 2016 tại Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM | Số 18 Cộng Hòa, phường 4, quận Tân Bình, Tp Hồ Chí Minh | 19/01/2019 | Công ty Con |
- Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ:
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Mối quan hệ liên quan với công ty | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm giao dịch với công ty | Số Nghị quyết/ Quyết định của ĐHĐCĐ/ HĐQT thông qua | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công ty Cổ phần Ô tô Phú Mỹ | Công ty con | 0311016926 do Sở Kế hoạch và đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp, đăng ký lần đầu ngày 26/07/2011, đăng ký thay đổi lần 2 ngày 31/01/2019 | Lô B1 Đường C2, Khu Công nghiệp Cát Lái 2, Phường Thanh Mỹ Lợi, Quận 2 Tp HCM | Chi tiết tại Mục “4. Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác” và báo cáo tài chính công ty công bố. | Nghị quyết HĐQT số 126/NQ-CTF/2019 ngày 25/04/2019 về việc giao dịch với các bên liên quan | ||
| 2 | Công ty Cổ phần Ô tô Nha Trang | Công ty con | 4201649218 do Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Khánh Hòa cấp, đăng ký lần đầu ngày 25/06/2015 thay đổi lần thứ 2 ngày 24/01/2019 | 51 Lê Hồng Phong, Phường Phước Tân, Thành phố Nha Trang, Khánh Hòa |
- Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát:
Chi tiết tại Mục “4. Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác” và báo cáo tài chính công bố.
- Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác:
4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo):
Giao dịch giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ, người có liên quan của công ty và với các đối tượng khác được trình bày chi tiết tại Báo cáo tài chính Công ty công bố. Ba năm trở lại đây, Công ty có phát sinh với các đối tượng này như sau:
a) Năm 2018
Trong năm 2018, Công ty phát sinh các giao dịch với bên có liên quan như sau:
DVT: đồng
| STT | Nội dung | Công ty CP Tập đoàn Tân Thành Đô | Công ty CP ô tô Phú Mỹ | Công ty CP ô tô Nha Trang |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Phải thu của khách hàng: | - | 3.134.071.831 | 6.662.109.738 |
| Phải thu ngắn hạn các Bên liên quan | ||||
|---|---|---|---|---|
| 2 | Phải thu khác: Ngắn hạn | 79.687.556.264 | 2.617.856 | 1.830.215.524 |
| Phải thu khác: dài hạn | ||||
| Kỷ quỹ thuê văn phòng | ||||
| Công ty CP Tập đoàn | ||||
| Tân Thành Đô | 28.034.102.400 | - | - | |
| 3 | Phải trả người bán ngắn hạn | - | - | 147.043.421 |
| 4 | Mua hàng hóa | 107.491.327.268 | 21.108.666.846 | 8.508.279 |
| 5 | Bán hàng hóa | 105.800.103.578 | 21.794.549.820 | 1.199.509.789 |
| 6 | Hỗ trợ chi phí hoạt động | 8.862.877.917 | - | - |
| 7 | Nhận cung cấp dịch vụ | 8.882.486.866 | - | - |
| 8 | Thu tiền cổ tức | - | 6.667.320.772 | - |
| 9 | Phải thu | 79.687.556.264 | 25.709.821.890 | 8.492.325.262 |
| 10 | Phải thu ký quỹ | 28.034.102.400 | - | - |
| 11 | Phải trả | - | - | (147.043.421) |
(Nguồn: Bảo cáo tài chính Công ty mẹ kiểm toán năm 2018)
DVT: đồng
| STT | Nội dung | Công ty CP
Tập đoàn Tân
Thành Đô | Công ty CP ô
tô Phú Mỹ | Công ty CP ô
tô Nha Trang |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Phải thu của khách hàng:
Phải thu ngắn hạn các
Bên liên quan | - | - | - |
| 2 | Phải thu khác: Ngắn hạn | 141.111.844.363 | - | - |
| | Phải thu khác: dài hạn
Kỷ quỹ thuê văn phòng
Công ty CP Tập đoàn
Tân Thành Đô | 62.834.102.400 | - | - |
| 3 | Phải trả người bán ngắn hạn | 7.295.611.408 | - | - |
| 4 | Mua hàng hóa | 198.761.877.270 | - | - |
(Nguồn: Báo cáo tài chính hợp nhất kiểm toán năm 2018)
b) Năm 2019
Trong năm 2019, Công ty phát sinh các giao dịch với bên có liên quan như sau:
ĐVT: đồng
| STT | Nội dung | Công ty CP Tập đoàn Tân Thành Đô | Công ty CP ô tô Phú Mỹ | Công ty CP ô tô Nha Trang | Công ty CP Auto Trường Chinh |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phải thu của khách hàng: | ||||
| Phải thu ngắn hạn các Bên liên quan | 22.977.644 | 3.200.766.166 | 7.128.595.063 | - | |
| 2 | Trả trước cho người bán ngắn hạn: | 6.661.946.934 | 13.004.849.334 | - | - |
| 3 | Phải thu khác: Ngắn hạn | 8.803.773.404 | 2.123.213.636 | 1.830.215.524 | - |
| Phải thu khác: dài hạn | |||||
| Kỷ quỹ thuê văn phòng Công ty CP Tập đoàn Tân Thành Đô | 28.034.102.400 | - | - | - | |
| 4 | Phải trả người bán ngắn hạn | - | - | 150.200.311 | - |
| 5 | Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 970.866.650 | - | - | - |
| 6 | Mua hàng hóa | 207.424.272.724 | 29.656.854.360 | 10.008.290.910 | - |
| 7 | Bán hàng hóa | 208.526.182.038 | 40.069.800.545 | 11.015.577.229 | - |
| 8 | Thu nhập khác | 8.803.773.404 | 122.191.780 | - | - |
| 9 | Nhận cung cấp dịch vụ | 9.630.557.813 | - | - | - |
| 10 | Giá vốn | - | 32.000.000.000 | - | - |
|---|---|---|---|---|---|
| 11 | Cổ tức được chia | - | 9.870.428.920 | 2.562.220.906 | 5.320.000.000 |
| 12 | Cổ tức đã nhận | - | 9.870.428.920 | 2.562.220.906 | - |
| 13 | Mua cổ phần | - | - | - | 333.000.000.000 |
| 14 | Phải thu | 15.488.697.982 | 18.328.829.136 | 8.958.810.587 | - |
| 15 | Phải thu ký quỹ | 28.034.102.400 | - | - | - |
| 16 | Phải trả | - | - | (150.200.311) | - |
(Nguồn: Báo cáo tài chính Công ty mẹ kiểm toán năm 2019)
DVT: đồng
| STT | Nội dung | Công ty CP Tập đoàn Tân Thành Đô | Công ty CP ô tô Phú Mỹ | Công ty CP ô tô Nha Trang |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Phải thu của khách hàng: Phải thu ngắn hạn các Bên liên quan | 15.227.862.644 | - | - |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 17.785.380.919 | - | - | |
| 2 | Phải thu khác: Ngắn hạn | 125.356.415.958 | - | - |
| Phải thu khác: dài hạn Ký quỹ thuê văn phòng Công ty CP Tập đoàn Tân Thành Đô | 84.434.102.400 | - | - | |
| 3 | Phải trả người bán ngắn hạn | 11.255.110.408 | - | - |
| 4 | Phải trả ngắn hạn khác | 6.748.293.447 | - | - |
| Phải trả ngắn hạn khác: Phải trả cổ tức cho cổ đông | - | - | 2.096.362.560 | |
| 5 | Mua hàng hóa | 388.981.086.362 | - | - |
| 6 | Bán hàng hóa | 400.832.024.859 | - | - |
| 7 | Hỗ trợ chi phí tài chính | 16.366.744.386 | - | - |
| 8 | Nhận cung cấp dịch vụ | 249.623.862.362 | - | - |
15
(Nguồn: Báo cáo tài chính hợp nhất kiểm toán năm 2019)
c) Năm 2020
Trong năm 2020, Công ty phát sinh các giao dịch với bên có liên quan như sau:
ĐVT: đồng
| STT | Nội dung | Công ty CP Tập đoàn Tân Thành Đô | Công ty CP Auto Trường Chinh | Công ty CP ô tô Phú Mỹ | Công ty CP ô tô Nha Trang |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phải thu của khách hàng: ngân hạn | - | - | 93.706.723 | 10.519.109.738 |
| 2 | Trả trước cho người bán ngân hạn | - | - | 16.275.296.800 | - |
| 3 | Phải thu khác: ngắn hạn | - | 11.497.000.000 | 2.200.548.742 | 1.698.072.813 |
| 4 | Phải trả khác ngắn hạn | - | 28.286.000 | 56.572.000 | - |
| 5 | Phải trả người bán ngắn hạn | - | 1.829.000.000 | - | - |
| 6 | Mua hàng hóa | - | 9.593.523.528 | 9.155.939.909 | 11.240.927.274 |
| 7 | Bán hàng hóa | - | 9.564.072.728 | 11.132.038.112 | 15.210.526.184 |
| 8 | Cung cấp dịch vụ | - | - | 200.547.945 | - |
| 9 | Cổ tức được chia | - | 11.723.948.803 | 5.085.496.111 | 356.474.636 |
| 10 | Góp vốn | - | - | - | 20.000.000.000 |
| 11 | Cổ tức đã nhận | - | 11.723.948.803 | 5.085.496.111 | 356.474.636 |
(Nguồn: Báo cáo tài chính Công ty mẹ kiểm toán năm 2020)
ĐVT: đồng
| STT | Nội dung | Công ty CP Tập đoàn Tân Thành Đô | Công ty CP ô tô Nha Trang | Công ty CP Truck & Bus Trường Chinh | Công ty CP New City Rent A Car | Công ty CP Easy Car |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phải thu của khách hàng: Phải thu ngắn hạn | 3.914.610.477 | - | - | - | - |
16
| các Bên liên quan | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | - | - | - | - | - | |
| 2 | Phải thu khác: Ngắn hạn | 37.524.892.660 | - | - | - | - |
| Phải thu khác: dài hạn | ||||||
| Kỷ quỹ thuế văn phòng | ||||||
| Công ty CP Tập đoàn Tân Thành Đô | 225.547.000.000 | - | - | - | - | |
| 3 | Phải trả người bán ngắn hạn | 28.245.442.975 | - | 4.276.864.000 | - | - |
| 4 | Phải trả ngắn hạn khác | - | - | - | - | - |
| Phải trả ngắn hạn khác: | ||||||
| Phải trả cổ tức cho cổ đông | - | 131.846.783 | - | - | - | |
| 5 | Mua hàng hóa và dịch vụ | - | - | 30.099.272.916 | - | - |
| 6 | Bán hàng hóa | - | - | 59.800.869.509 | - | - |
| 7 | Góp vốn | - | - | 16.500.000.000 | 40.000.000.000 | 8.000.0000.000 |
| 8 | Phải thu | - | - | 64.247.763 |
(Nguồn: Báo cáo tài chính Hợp nhất kiểm toán năm 2020)
d) Năm 2021
Trong năm 2021, Công ty phát sinh các giao dịch với bên có liên quan như sau:
DVT: đồng
| ST T | Nội dung | Công ty CP Tập đoàn Tân Thành Đô | Công ty CP Auto Trường Chinh | Công ty CP ô tô Phú Mỹ | Công ty CP ô tô Nha Trang | Công ty CP Auto Tân Thuận |
|---|---|---|---|---|---|---|
(Nguồn: Báo cáo tài chính Công ty mẹ Quý II năm 2021)
| STT | Nội dung | Công ty CP Tập đoàn Tân Thành Đô | Công ty CP ô tô Nha Trang | Công ty CP Truck & Bus Trường Chinh | Công ty CP Easy Car |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phải thu của khách hàng: | ||||
| Phải thu ngắn hạn các Bên liên quan | 66.277.390.392 | - | - | 22.300.790.000 | |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 134.748.615.644 | - | - | - | |
| 2 | Phải thu khác: Ngắn hạn | 66.370.018.489 | - | - | - |
| Phải thu khác: dài hạn | |||||
| Kỷ quỹ thuê văn phòng Công ty CP Tập đoàn Tân Thành Đô | 191.732.000.000 | - | - | - | |
| 3 | Phải trả người bán ngắn hạn | 15.016.947.777 | - | - | 21.936.364.864 |
DVT: đồng
| 1 | Phải thu của khách hàng ngắn hạn | - | 64.273.900 | 20.670.523.524 | 7.264.162.587 | - |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | Trả trước cho người bán ngắn hạn | 39.272.589.150 | - | 15.246.957.984 | - | - |
| 3 | Phải thu khác: ngắn hạn | 2.153.677.845 | 11.497.000.000 | 2.200.548.742 | 1.650.008.571 | - |
| 4 | Phải trả khác ngắn hạn | - | 28.286.000 | 56.572.000 | - | - |
| 5 | Phải trả người bán ngắn hạn | - | - | - | - | - |
| 6 | Mua hàng hóa | - | 3.518.181.819 | 43.983.059.4765 | 5.883.363.637 | - |
| 7 | Bán hàng hóa | - | 2.749.00 | - | 1.717.963.636 | - |
| 8 | Bán hàng hóa, dịch vụ | - | - | 41.437.019.816 | - | - |
| 9 | Cổ tức được chia | - | - | - | - | - |
| 10 | Góp vốn | - | - | - | - | 108.000.000.000 |
| 11 | Cổ tức đã nhận | - | - | - | - |
| 4 | Phải trả ngắn hạn khác: | ||||
| Phải trả cổ tức cho cổ đông | - | - | - | - | |
| 5 | Mua hàng hóa và dịch vụ | - | - | - | - |
| 6 | Bán hàng hóa | - | - | - | - |
| 7 | Góp vốn | - | - | - | - |
| 8 | Phải thu | - | - | - | - |
(Nguồn: Báo cáo tài chính Hợp nhất Quý II năm 2021)
4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành:
Chi tiết tại mục 4.1 và Báo cáo tài chính của công ty đã được công bố thông tin.
4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác:
Số dư phải thu/(phải trả) đối với các bên liên quan đến ngày kết thúc kỳ tài chính:
| STT | Bên liên quan | Mối liên kết | Số tiền | |
|---|---|---|---|---|
| Số cuối kỳ | Số đầu năm | |||
| 1 | Ông Trần Ngọc Dân | Chủ tịch HĐQT | (109.339.623) | (358.919.623) |
| 2 | Ông Nguyễn Hoàng Minh Tiến | Phó Tổng Giám đốc | (1.807.655.887) | (2.243.367.810) |
(Nguồn: Báo cáo tài chính Hợp nhất Quý II năm 2021)
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Báo cáo 6 tháng đầu năm 2021):
-
Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ (Phụ lục 1 đính kèm).
-
Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty (Phụ lục 2 đính kèm).
IX. Các vấn đề cần lưu ý khác: không có
Nơi nhận:
- UBCKNN, HSX;
- Lưu: VT.
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

18
19
Phụ lục 1: Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ
| Stt | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Mối quan hệ với CB chủ chốt | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (tại ngày 28/12/2020) | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| A. Người có liên quan của cổ đông nội bộ là thành viên HĐQT: | ||||||||||
| I | Trần Ngọc Dân | Chủ Tịch HĐQT | 6.284.175 | 9,201% | ||||||
| 1 | Trần Ngọc Thụy | Cha ruột | 0 | 0% | ||||||
| 2 | Nguyễn Thị Tâm | Mẹ ruột | 0 | 0% | ||||||
| 3 | Ngô Thị Hạnh | Vợ | 0 | 0% | ||||||
| 4 | Trần Lâm | Thành viên HĐQT | Con ruột | 5.752.775 | 8,423% | |||||
| 5 | Võ Thị Thanh Hiền | Con dâu | 0 | 0% | ||||||
| 6 | Trần Long | Con ruột | 5.644.805 | 8,265% | ||||||
| 7 | Trần Bích Lân | Em ruột | 0 | 0% | ||||||
| 8 | Phạm Anh Hưng | Em rể | 3.339.675 | 4,890% | ||||||
| 9 | Trần Huy Cường | Em ruột | 0 | 0% |
20
| | 10 | Trần Thị Tâm | | | Em ruột | | | 1.172.275 | 1,716% | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | 11 | Nguyễn Quang Vân | | | Em rẻ | | | 0 | 0% | |
| | 12 | Trần Thị Bình | | | Em ruột | | | 0 | 0% | |
| | 13 | Nguyễn Văn Thành | | | Em rẻ | | | 1.954.475 | 2,862% | |
| | 14 | Trần Bình Minh | | | Em ruột | | | 0 | 0% | |
| | 15 | Nguyễn Văn Vinh | | | Em rẻ | | | 0 | 0% | |
| II | | Trần Lâm | | Thành viên HĐQT | | | | 5.752.775 | 8,423% | |
| | 1 | Trần Ngọc Dân | | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | Cha ruột | | | 6.284.175 | 9,201% | |
| | 2 | Ngô Thị Hạnh | | | Mẹ ruột | | | 0 | 0% | |
| | 3 | Võ Thị Thanh Hiền | | | Vợ | | | 0 | 0% | |
| | 4 | Trần Long | | | Em ruột | | | 5.644.805 | 8,265% | |
| | 5 | Trần Minh | | | Con ruột | | | 0 | 0,000% | |
| | 6 | Võ Văn Khuyến | | | Bố vợ | | | 0 | 0,000% | |
| | 7 | Nguyễn Thị Hai | | | Mẹ vợ | | | 0 | 0,000% | |
21
22
| 8 | Công ty Cổ phần Tập đoàn Tân Thành Đô | Tổng Giám đốc | Tổ chức có liên quan | 0302090835 cấp ngày 21/12/2018 tại Sở KHĐT TP.HCM | 232 Trần Hưng Đạo, P.Nguyễn Cư Trinh, Q.1, TP.HCM. | 6.037.500 | 8,840% | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| III | Nguyễn Hoàng Minh Tiến | Thành viên HĐQT | 1.897 | 0,003% | |||||
| 1 | Nguyễn Hoàng Minh | Cha ruột | 0 | 0% | |||||
| 2 | Đặng Thị Thịnh | Mẹ ruột | 0 | 0% | |||||
| 3 | Võ Thị Lý | Vợ | 0 | 0% | |||||
| 4 | Võ Văn Gài | Bố vợ | 0 | 0,000% | |||||
| 5 | Cao Văn Triêm | Mẹ vợ | 0 | 0,000% | |||||
| 6 | Võ Minh Duy | Con ruột | 0 | 0% | |||||
| 7 | Nguyễn Ngọc Kim Ngân | Con ruột | 0 | 0% | |||||
| 8 | Nguyễn Ngọc Kim Cương | Con ruột | 0 | 0% | |||||
| 9 | Võ Thị Nghiệm | Chị Vợ | 0 | 0,000% | |||||
| 10 | Võ Thị Thúy | Chị Vợ | 0 | 0,000% | |||||
| 11 | Nguyễn Minh Đức | Anh ruột | 0 | 0% | |||||
| 12 | Phan Thị Ái Phương | Chị dâu | 0 | 0% |
22
LuatVietnam
| 13 | Nguyễn Hoàng Minh Qúy | Em ruột | 0 | 0% | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14 | Trịnh Ngọc Phương | Em dầu | 0 | 0% | ||||||
| IV | Nguyễn Đăng Hoàng | Thành viên HĐQT | 438.850 | 0,643% | ||||||
| 1 | Nguyễn Hải | Cha ruột | 0 | 0% | ||||||
| 2 | Trần Thị Lý | Mẹ ruột | 0 | 0% | ||||||
| 3 | Nguyễn Quốc Huấn | Em ruột | 0 | 0% | ||||||
| 4 | Nguyễn Khánh Hưng | Em ruột | 0 | 0% | ||||||
| 5 | Nguyễn Quang Huy | Em ruột | 0 | 0% | ||||||
| 6 | Nguyễn Thị Tố Trình | Vợ | 0 | 0% | ||||||
| 7 | Nguyễn Hoàng Trình Thư | Con ruột | 0 | 0% | ||||||
| 8 | Nguyễn Hoàng Lâm | Con ruột | 0 | 0% | ||||||
| V | Phan Hoàng Sơn | 091C1155 55 | Thành viên HĐQT độc lập | 0 | 0% |
23
| 1 | Phan Văn Tiến | Cha ruột | 0 | 0% | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | Hoàng Thị Bích Thảo | Mẹ ruột | 0 | 0% | ||||||
| 3 | Lê Văn Tính | Cha vợ | 0 | 0% | ||||||
| 4 | Ngô Thị Oanh | Mẹ vợ | 0 | 0% | ||||||
| 5 | Lê Thị Lan Hương | 091C922166 | Vợ | 0 | 0% | |||||
| 6 | Phan Lê Hoàng | Con ruột | 0 | 0% | ||||||
| 7 | Phan Hương Linh | Con ruột | 0 | 0% | ||||||
| 8 | Phan Hoàng Lâm | Anh ruột | 0 | 0% | ||||||
| 9 | Lê Thanh Tú | Anh vợ | 0 | 0% | ||||||
| B. Người có liên quan của cô đông nội bộ là thành viên Ban Giám Đốc: | ||||||||||
| I | Trần Trung Chánh | Tổng Giám đốc | 97.147 | 0,142% | ||||||
| 1 | Trần Văn Lự | Cha ruột | 0 | 0% | ||||||
| 2 | Lê Thị Dung | Mẹ ruột | 0 | 0% | ||||||
| 3 | Vương Bá Quan | Cha vợ | 0 | 0% |
24
MØ 17
| 4 | Nguyễn Thị Hải | Mẹ vợ | 0 | 0% | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5 | Vương Thị Thanh Thủy | Vợ | 0 | 0% | ||||||
| 6 | Trần Nhật Nguyễn | Con ruột | 0 | 0% | ||||||
| 7 | Trần Chí Sỹ | Anh ruột | 0 | 0% | ||||||
| 8 | Trần Văn Nông | Anh ruột | 0 | 0% | ||||||
| 9 | Nguyễn Thị Lân | Em dâu | 0 | 0% | ||||||
| 10 | Trần Thành Công | Anh ruột | 0 | 0% | ||||||
| 11 | Trần Thị Mỹ Hạnh | Em ruột | 0 | 0% | ||||||
| 12 | Nguyễn Trường Giang | Em rẻ | 0 | 0% | ||||||
| 13 | Trần Trung Nghĩa | Em ruột | 115 | 0,00017% | ||||||
| 14 | Trần Tấn Quốc | Em ruột | 0 | 0% | ||||||
| 15 | Nguyễn Thị Hương | Em dâu | 0 | 0% | ||||||
| 16 | Trần Lý Gia | Em ruột | 0 | 0% | ||||||
| 17 | Trần Thanh Phong | Em ruột | 0 | 0% |
25
| | 18 | Trần Quốc Bảo | | | Em ruột | | | 115 | 0,00017% | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| II | | Nguyễn Hoàng Minh Tiến (đã nêu tại mục A.III) | | Phó Tổng Giám Đốc | | | | 1.897 | 0,003% | |
| III | | Phù Vĩnh Quế | 004C0003 92 | Giám đốc Đầu tư tài chính và Đối ngoại | | | | 0 | 0% | |
| | 1 | Phù Quốc Châu | | | Cha ruột | | | 0 | 0% | |
| | 2 | Trần Thu Nguyệt | | | Mẹ ruột | | | 0 | 0% | |
| | 3 | Trịnh Phước Hưng | 094C0036 80 | | Chồng | | | 0 | 0% | |
| | 4 | Trịnh Khôn | | | Cha chồng | | | 0 | 0% | |
| | 5 | Quách Kim Duyên | | | Mẹ chồng | | | 0 | 0% | |
| | 6 | Trịnh Ngọc Mỹ | | | Con ruột | | | 0 | 0% | |
| | 7 | Trịnh Ngọc Minh Phương | | | Con ruột | | | 0 | 0% | |
| | 8 | Trịnh Khải Trung | | | Con ruột | | | 0 | 0% | |
26
| | 9 | Công ty Cổ phần
Tập đoàn Tân
Thành Đô | | Giám đốc
đầu tư tài
chính
kiêm Điều
hành | Tổ chức
có liên
quan | 0302090835
cấp
ngày 21/12/2018
tại Sở KHĐT
TP.HCM | 232 Trần Hưng Đạo,
P.Nguyễn Cư Trinh,
Q.1, TP.HCM. | 6.037.500 | 8,840% | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| C. Người có liên quan của cổ đông là thành viên Ban Kiểm Soát: | | | | | | | | | | |
| I | | Lê Thị Thương
Thương | | Trưởng
Ban Kiểm
soát | | | | 356 | 0,00052% | |
| | 1 | Lê Đình Tân | | | Cha
ruột | | | 0 | 0% | |
| | 2 | Phạm Thị Hương | | | Mẹ
ruột | | | 0 | 0% | |
| | 3 | Lê Thị Lanh | | | Mẹ
chồng | | | 0 | 0% | |
| | 4 | Nguyễn Đình
Chung Vũ | | | Chồng | | | 0 | 0% | |
| | 5 | Nguyễn Khánh
Thư | | | Con
ruột | | | 0 | 0% | |
| | 6 | Nguyễn Lê
Phương Thảo | | | Con
ruột | | | 0 | 0% | |
| | 7 | Lê Minh Chính | | | Em
ruột | | | 0 | 0% | |
| | 8 | Nguyễn Thị Hà | | | Em dâu | | | 759 | 0,00111% | |
| | 9 | Lê Trọng Nghĩa | | | Em
ruột | | | 0 | 0% | |
| | 10 | Nguyễn Kim
Hoàng | | | Em dâu | | | 0 | 0% | |
27
| II | Lê Thị Ngọc Huyền | Thành viên Ban Kiểm Soát | 0 | 0% | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Xuân Trung | 021C059755 | Chồng | 0 | 0% | |||||
| 2 | Nguyễn Ngọc Nhã Uyên | Con | 0 | 0% | ||||||
| 3 | Nguyễn Xuân Vinh | Bố Chồng | 0 | 0% | ||||||
| 4 | Nguyễn Thị Lê Hằng | Mẹ chồng | 0 | 0% | ||||||
| 5 | Nguyễn Khánh My | Em chồng | 0 | 0% | ||||||
| 6 | Lê Công Luật | Bố ruột | 0 | 0% | ||||||
| 7 | Bùi Thị Hoa | Mẹ ruột | 0 | 0% | ||||||
| 8 | Lê Minh Hoàng | Em ruột | 0 | 0% | ||||||
| III | Lê Danh Thủ | 004C160290 | Thành viên Ban Kiểm Soát | 0 | 0% | |||||
| 1 | Lê Văn Xuân | - | Cha ruột | 0 | 0% | |||||
| 2 | Nguyễn Thị Xuyến | - | Mẹ ruột | 0 | 0% |
28
| | 3 | Lê Thị Chinh | 003C3004
77 | - | Vợ | | | 0 | 0% | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | 4 | Lê Thị Xuân
Nương | | - | Chị
ruột | | | 0 | 0% | |
| | 5 | Lê Đức Chiến | | - | Cha vợ | | | 0 | 0% | |
| | 6 | Vũ Thị Thành | | - | Mẹ vợ | | | 0 | 0% | |
| D. Người có liên quan của cổ đông nội bộ là Kế Toán Trường: | | | | | | | | | | |
| I | | Lê Thị Phú | | Kế Toán
Trường | | | | 0 | 0% | |
| | 1 | Lê Văn Đài | | | Cha | | | 0 | 0% | |
| | 2 | Nguyễn Thị Công | | | Mẹ
ruột | | | 0 | 0% | |
| | 3 | Vũ Đạo | | | Chồng | | | 0 | 0% | |
| | 4 | Vũ Khôi | | | Con
ruột | | | 0 | 0% | |
| | 5 | Lê Tấn Vinh | | | Anh
ruột | | | 0 | 0% | |
| E. Người có liên quan của Cổ đông nội bộ là Người được ủy quyền công bố thông tin: | | | | | | | | | | |
| I | | Phan Thị Hồng
Phương | | TP.
HCNS | | | | 0 | 0% | |
| | 1 | Phan Văn Trung | | | Cha
ruột | | | 0 | 0% | |
| | 2 | Trương Thị Thiếu
Xuân | | | Mẹ
ruột | | | 0 | 0% | |
| 3 | Nguyễn Ngọc Anh | Cha chồng | 0 | 0% | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4 | Huỳnh Thị Gia | Mẹ chồng | 0 | 0% | ||||||
| 5 | Phan Thị Hồng Văn | Chị ruột | 0 | 0% | ||||||
| 6 | Phan Thị Hồng Oanh | Chị ruột | 0 | 0% | ||||||
| 7 | Phan Thị Hồng Linh | Em ruột | 0 | 0% | ||||||
| 8 | Nguyễn Siêu Cường | Em rể | 0 | % | ||||||
| 9 | Phan Minh Tài | Em ruột | 0 | 0% | ||||||
| 10 | Phan Thị Hồng Loan | Em ruột | 0 | 0% | ||||||
| 11 | Phan Minh Dũng | Em ruột | 0 | 0% | ||||||
| 12 | Lê Thành Phú | Anh rể | 0 | 0% | ||||||
| 13 | Lâm Văn Toàn | Anh rể | 0 | 0% | ||||||
| 14 | Ngô Thị Mỹ Loan | Em dâu | 0 | 0% | ||||||
| 15 | Nguyễn Ngọc Duy | Chồng | 0 | 0% | ||||||
| 16 | Nguyễn Ngọc Phương Trinh | Con ruột | 0 | 0% |
29
LuatVietnam
| 17 | Nguyễn Ngọc Bảo | Con ruột | 0 | 0% | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| F. Người có liên quan khác (Công ty con, Công ty Liên kết): | ||||||||||
| I | Công Ty CP Ô tô Phú Mỹ | - | 0311016926 đăng ký lần 1 ngày 26/07/2011, cấp lại lần 2 ngày 31/01/2018 tại Sở Kế hoạch và đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh | Lô B1 Đường C2, Khu Công nghiệp Cát Lái 2, Phường Thanh Mỹ Lợi, Quận 2 Tp HCM | 0 | 0% | ||||
| 1 | Trần Lâm (đã nêu tại A.II) | Chủ tịch HĐQT | ||||||||
| 2 | Trần Ngọc Dân (đã nêu tại mục A.I) | Thành viên HĐQT | ||||||||
| 3 | Ngô Thị Hạnh (đã nêu mục A.I.3) | Thành viên HĐQT | ||||||||
| 4 | Ngô Đức Dũng | Thành viên HĐQT | 23 | 0,000% | ||||||
| 5 | Trần Quang Trí | Tổng Giám Đốc | 1.147.575 | 1,680% | ||||||
| II | Công ty Cổ Phần Ô tô Nha Trang | - | 4201649218 đăng ký lần đầu ngày 25/06/2015 thay đổi lần thứ 2 ngày 24/01/2018 tại Sở | 51 Lê Hồng Phong, Phường Phước Tân, Thành phố Nha Trang, Khánh Hòa | 0 | 0% |
31
| | | | | | | Kế hoạch và đầu
tư tỉnh Khánh Hòa | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | 1 | Trần Lâm (đã nêu
tại A.II) | | Chủ tịch
HĐQT | | | | | | |
| | 2 | Trần Trung Chánh
(đã nêu tại mục
B.1) | | Thành
viên
HĐQT | | | | | | |
| | 3 | Lê Công Tâm | | Tổng
Giám Đốc | | | | 575 | 0,00084% | |
| | 4 | Trần Long (đã nêu
tại A.I.6) | | Thành
viên
HĐQT | | | | | | |
| | | Ngô Đức Dũng
(đã nêu tại F.I.4) | | Thành
viên
HĐQT | | | | | | |
| III | | Công ty Cổ Phần
Auto Trường
Chinh | | - | | 0313964193 Đăng
ký ngày 15 tháng
08 năm 2016 tại Sở
Kế hoạch và Đầu
tư TP HCM | Số 18 Cộng Hòa,
phường 4, quận Tân
Bình, Tp Hồ Chí
Minh | 0 | 0% | |
| | 1 | Trần Lâm (đã nêu
tại A.II) | | Chủ tịch
HĐQT | | | | | | |
| | 2 | Thái Thị Xuân
Quỳnh | | Thành
viên
HĐQT | | | | 790.000 | 1,157% | |
| | 3 | Nguyễn Đăng
Hoàng (đã nêu tại
A.IV) | | Tổng
Giám Đốc | | | | | | |
32
| IV | | Công ty Cổ Phần City Auto Vùng Tàu | | | | 3502405823 cấp ngày 19/09/2019 tại Sở KH và ĐT tỉnh Bà Rịa - Vùng Tàu | Số 224 Quốc lộ 51, phường Kim Dinh, Tp Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vùng Tàu | 0 | 0% | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | 1 | Nguyễn Hoàng Minh Tiến (đã nêu tại A.III) | | Chủ tịch HĐQT | | | | | | |
| | 2 | Trần Long (đã nêu tại A.I.6) | | Thành viên HĐQT | | | | | | |
| | 3 | Ngô Văn Cường | | Thành viên HĐQT | | | | 379 | 0.00055% | |
| IV | | Công ty Cổ Phần Auto Tân Thuận | | | | 0316681972 cấp ngày 19/01/2021 tại Sở KH và ĐT TP HCM | Lô DVTM-08 và Lô DVTM-11, Đường số 7, Khu chế xuất Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 0 | 0% | |
| | 1 | Trần Long (đã nêu tại A.I.6) | | Chủ tịch HĐQT | | | | | | |
| | 2 | Lê Đức Hòa | | Thành viên HĐQT | | | | 1.897 | 0.0028% | |
| | 3 | Trần Lâm (đã nêu tại A.II) | | Đại diện phần vốn góp của CTF | | | | | | |
33
Phụ lục 2: Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty
| STT | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Lý do tăng, giảm (mua, bán, chuyển đổi, thưởng...) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số cổ phiếu | Tỷ lệ | Số cổ phiếu | Tỷ lệ | ||||
| 1 | Nguyễn Văn Tuấn | Em ruột bà Nguyễn Thị Tâm – Thành viên BKS | 890.000 | 1,95 % (tính trên SL cổ phiếu đang lưu hành là 45.539.968) | 890.000 | 1,30 % (tính trên SL cổ phiếu đang lưu hành là 68.300.000) | Giao dịch chuyển nhượng 890.000 quyền mua cổ phiếu phát hành thêm. |
| 2 | Thái Thị Xuân Quỳnh | Em dâu bà Nguyễn Thị Tâm – Thành viên BKS | 790.000 | 1,73 % (tính trên SL cổ phiếu đang lưu hành là 45.539.968) | 790.000 | 1,16 % (tính trên SL cổ phiếu đang lưu hành là 68.300.000) | Giao dịch chuyển nhượng 790.000 quyền mua cổ phiếu phát hành thêm. |
| 3 | Trần Long | Con ruột ông Trần Ngọc Dân – Chủ tịch HĐQT | 2.318.400 | 5,09 % (tính trên SL cổ phiếu đang lưu hành là 45.539.968) | 5.644.805 | 8,26 % (tính trên SL cổ phiếu đang lưu hành là 68.300.000) | Giao dịch nhận chuyển nhượng 4.334.410 quyền mua cổ phiếu phát hành thêm. |
| 4 | Nguyễn Văn Thành | Em rể ông Trần Ngọc Dân – Chủ tịch HĐQT | 196.000 | 0,43 % (tính trên SL cổ phiếu đang lưu hành là 45.539.968) | 1.954.475 | 2,86 % (tính trên SL cổ phiếu đang lưu hành là 68.300.000) | Giao dịch nhận chuyển nhượng 2.430.950 quyền mua cổ phiếu phát hành thêm. |
34
| 5 | Trần Long | Thành Viên HĐQT | 5.752.775 | 8,42 % (tính trên SL cổ phiếu dang lưu hành là 68.300.000) | 5.752.775 | 8,42 % (tính trên SL cổ phiếu dang lưu hành là 68.300.000) | Ngưng giao dịch mua theo thông báo ngày 13/04/2021 do ưu tiên tài chính cho nhu cầu khác. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|