Skip to main content

AI assistant

Sign in to chat with this filing

The assistant answers questions, extracts KPIs, and summarises risk factors directly from the filing text.

Công ty Cổ phần Chứng khoán T-Cap Director's Dealing 2021

Jan 28, 2021

67035_rns_2021-01-28_d5d9f494-15ed-42f1-95d8-7c004a6b9d12.pdf

Director's Dealing

Open in viewer

Opens in your device viewer

CT CP TẬP ĐOÀN QUẢN LÝ
TÀI SẢN TRÍ VIỆT
Số: 01/2021/BC-PL15/TVC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness

Hà Nội, ngày 26 tháng 01 năm 2021.
..., day ... month ... year 2021

BÁO CÁO

Kết quả giao dịch cổ phiếu/chứng chỉ quỹ/chứng quyền có bảo đảm của người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ

REPORT ON RESULTS OF TRANSACTION IN SHARES/FUND CERTIFICATES/COVERED WARRANTS OF INTERNAL PERSON AND AFFILIATED PERSONS OF INTERNAL PERSON

Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch chứng khoán
- Công ty Cổ phần Chứng khoán Trí Việt

| SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN
TP.HỒ CHI MINH | |
| --- | --- |
| ĐẾN | Số: 4168
Ngày: 27/1/21
Chuyển: A163
Lưu hồ sơ số: 1 |

To: - The State Securities Commission
- The Stock Exchange
- Nam of the public company/ the securities investment fund management company.

  1. Thông tin về cá nhân/tổ chức thực hiện giao dịch/ Information on individual/ organization conducting the transaction):
  2. Họ và tên cá nhân/Tên tổ chức/ Name of individual/organization: Công ty Cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt
  3. Quốc tịch/ Nationality: Việt Nam
  4. Số CMND, Hộ chiếu, Thẻ căn cước (đối với cá nhân) hoặc Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy phép hoạt động hoặc giấy tờ pháp lý tương đương (đối với tổ chức), ngày cấp, nơi cấp/ Number of ID card/p assport (in case of an individual) or number of Business Registration Certificate, Operation License or equivalent legal document (in case of an organisation), date of issue, place of issue: 0106065776 cấp lần đầu ngày 20/12/2012, thay đổi lần thứ 16 ngày 22/12/2020, nơi cấp Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội.
  5. Địa chỉ liên hệ/Địa chỉ trụ sở chính/ Contact address/address of head office: Số 142 Đội Cấn, Phường Đội Cấn, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
  6. Điện thoại/ Telephone: 024.3722.4999 Fax: 024.6273.2058
  7. Chức vụ hiện nay tại công ty đại chúng, công ty quản lý quỹ (nếu có) hoặc mối quan hệ với công ty đại chúng, công ty quản lý quỹ/ Current position in the public company, the fund management company (if any) or relationship with the public company, the fund management company: Tổ chức có liên quan đến người nội bộ, Công ty mẹ
  8. Chức vụ tại công ty đại chúng, công ty quản lý quỹ tại ngày đăng ký giao dịch (nếu có/ position at the public company, the fund management company on the registration date (if any): ... và ngày không còn là người nội bộ hoặc người có liên quan của người nội bộ của công ty đại chúng, công ty quản lý quỹ: ... (nêu rõ lý do) */and the date when he/she is no longer an internal person or affiliated person of internal person of the public company, the fund management company (specify the reason):
  9. Thông tin về người nội bộ của công ty đại chúng/quỹ đại chúng là người có liên quan của cá

nhân/tổ chức thực hiện giao dịch (đối với trường hợp người thực hiện giao dịch là người có liên quan của người nội bộ của công ty đại chúng/quỹ đại chúng)/Information on the internal person of the public company/public fund who is the affiliated person of individual/organisation conducting transaction (in case the person who conduct transaction is the affiliated person of internal person of the public company/public fund):

  • Họ và tên người nội bộ/ Name of internal person: Phạm Thanh Tùng
  • Quốc tịch/ Nationality: Việt Nam
  • Số CMND, Hộ chiếu, Thẻ căn cước/ ID card/Passport No.: 011908409
  • Địa chỉ thường trú/ Permanent address: Số 44, tổ 9, ngõ Đồng Tâm 3, đường Giải Phóng, phường Đồng Tâm, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
  • Điện thoại liên hệ/ Address: Fax: Email:
  • Chức vụ tại công ty đại chúng, công ty quản lý quỹ tại ngày cá nhân/tổ chức nêu tại mục 1 đăng ký giao dịch/ Position in the public company, the fund management company at date on which individual / organization referred to in paragraph 1 to register the transaction: Chủ tịch Hội đồng quản trị
  • Chức vụ hiện nay tại công ty đại chúng, công ty quản lý quỹ/ Currently position in the public company, the fund management company: Chủ tịch Hội đồng quản trị
  • Mối quan hệ giữa cá nhân/tổ chức thực hiện giao dịch với người nội bộ/ Relationship of individual/organization executing transaction with internal person: Chủ tịch Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt
  • Số lượng, tỷ lệ cổ phiếu/chứng chỉ quỹ mà người nội bộ đang nắm giữ (nếu có)/ Number, ownership proportion of shares held by the internal (if any): 550.660 cổ phiếu, tỷ lệ 1,01 %.
  • Mã chứng khoán giao dịch/ Securities code: TVB
  • Các tài khoản giao dịch có cổ phiếu/chứng chỉ quỹ/chứng quyền có đảm bảo nêu tại mục 3/ Trading accounts having shares/fund certificates/covered warrants as mentioned at item 3: 037C156866 tại công ty chứng khoán/In securities company: Công ty Cổ phần Chứng khoán Trí Việt.
  • Số lượng, tỷ lệ cổ phiếu/chứng chỉ quỹ/chứng quyền có bảo đảm nắm giữ trước khi thực hiện giao dịch/ Number, ownership percentage of shares/fund certificates/covered warrants held before the transaction: 36.597.503 cổ phiếu, tỷ lệ 66,87%.
    Số lượng, tỷ lệ chứng khoán cơ sở (nêu tại mục 3) nắm giữ trước khi thực hiện chứng quyền có bảo đảm (đối với chứng quyền có bảo đảm)/Number, ownership percentage of underlying securities (as mentioned at item 3) held before trading the covered warrants (in case of covered warrants):
  • Số lượng cổ phiếu/chứng chỉ quỹ/chứng quyền có bảo đảm đăng ký mua/bán/cho/được cho/tặng/được tặng/thừa kế/chuyển nhượng/nhận chuyển nhượng /Number of shares/fund certificates/covered warrants registered to purchase/sell/present/be presented/donate/be donated/inherit/transfer/be transferred: 4.775.000 cổ phiếu.
  • Loại giao dịch đăng ký (mua/bán/cho/được cho/tặng/được tặng/thừa kế/ chuyển nhượng/nhận chuyển nhượng)/Type of transaction registered (to purchase/sell/present/be presented /donate/be donated/inherit/transfer/be transferred): Mua
  • Số lượng cổ phiếu/chứng chỉ quỹ/chứng quyền có bảo đảm đăng ký giao dịch/Number of shares/fund certificates/covered warrants registered for trading: 4.775.000 cổ phiếu
  • Số lượng cổ phiếu/chứng chỉ quỹ/chứng quyền có bảo đảm đã giao dịch (mua /bán/ cho/được cho/tặng/được tặng/thừa kế/chuyển nhượng/nhận chuyển nhượng/hoán đổi)/Number of

shares/fund certificates/covered warrants being traded (purchase/sell/present/be present/donate/be donated/inherit/transfer/be transferred/swap): 208.000 cổ phiếu.

  • Loại giao dịch đã thực hiện (mua/ bán/ cho/ được cho/ tặng/ được tặng/ thừa kế/ chuyển nhượng/ nhận chuyển nhượng/ hoán đổi)/Type of transaction executed (to purchase/sell/present/be presented/donate/be donated/inher it/transfer/be transferred/swap): Khớp lệnh

  • Số lượng cổ phiếu/chứng chỉ quỹ/chứng quyền có bảo đảm đã giao dịch/ Number of shares/fund certificates/covered warrants traded: 208.000 cổ phiếu

  • Giá trị đã giao dịch (tính theo mệnh giá)/the value of executed transaction (calculated based on par value): 3.060.950.000 đồng.

Giá trị chứng quyền có bảo đảm (theo giá phát hành gần nhất) đã giao dịch/ Value of covered warrants traded (at the latest issuing price):

  1. Số lượng, tỷ lệ cổ phiếu/chứng chỉ quỹ/chứng quyền có bảo đảm nắm giữ sau khi thực hiện giao dịch của người thực hiện giao dịch/Number, ownership percentage of shares/fund certificates/covered warrants after the transaction held by the person executing the transaction: 36.805.503 cổ phiếu, tỷ lệ 67,25%.

Số lượng, tỷ lệ cổ phiếu/chứng chỉ quỹ/chứng quyền có bảo đảm nắm giữ sau khi thực hiện giao dịch của người thực hiện giao dịch và người có liên quan/Number, ownership percentage of shares/fund certificates/covered warrants after the transaction of the executor and affiliated person: 36.805.503 cổ phiếu, tỷ lệ 67,25%.

  1. Số lượng, tỷ lệ chứng khoán cơ sở dự kiến nắm giữ sau khi thực hiện chứng quyền có bảo đảm /Number, ownership percentage of underlying securities held after trading the covered warrants :

  2. Phương thức giao dịch/ Mode of transaction: Khớp lệnh.

  3. Thời gian thực hiện giao dịch/ Trading time: từ ngày/from 22/12/2020 đến ngày/to 20/01/2021.

  4. Lý do không hoàn tất giao dịch (trường hợp không thực hiện hết số lượng đăng ký)/The reason for not completing the transaction (in case all of the registered amount not being executed): Diễn biến thị trường chưa phù hợp.

*: Số lượng, tỷ lệ chứng khoán cơ sở nắm giữ tại ngày báo cáo kết quả giao dịch/Number, ownership percentage of underlying securities held on the day of reporting the transaction results.

Nơi nhận/ Recipients:

  • Như kính gửi;
  • Lưu: VP HĐQT
  • Lưu: HC; PC

CÁ NHÂN/TỔ CHỨC BÁO CÁO/ NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN CÔNG BỐ THÔNG TIN REPORTING ORGANIZATION/INDIVIDUAL/PERSONS AUTHORIZED TO DISCLOSE INFORMATION

(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu - nếu có)
(Signature, full name and seal - in any)

img-0.jpeg

CHỦ TỊCH HĐQT
Phạm Thanh Tùng