AI assistant
Công ty Cổ phần Cát Lợi — Governance Information 2021
Jan 19, 2021
66738_rns_2021-01-19_ead3e5a7-77d6-4167-883e-98c867079da5.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY
(Ban hành kèm theo Thông tư số 96/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
CÔNG TY CỔ PHẦN CÁT LỢI
Số: 36 /BC-CPCL
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TP.Hồ Chí Minh, ngày 19 tháng 01 năm 2021
BÁO CÁO
V/v Tình hình quản trị Công ty Cổ phần Cát Lợi
(Năm 2020)
Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch Chứng khoán.
- Tên công ty: Công ty cổ phần Cát Lợi
- Địa chỉ trụ sở chính: 934D2, Đường D, Khu CN Cát Lái (cụm 2), P. Thạnh Mỹ Lợi, Quận 2, Tp.HCM
- Điện thoại: 028.37421118 Fax: 028.37420923 Email: [email protected]
- Vốn điều lệ: 262.075.830.000 VND.
- Mã chứng khoán: CLC
- Mô hình quản trị công ty: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát và Giám đốc
- Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Chưa thực hiện
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông
Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của Đại hội đồng cổ đông (bao gồm cả các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản):
| Stt. | Số Nghị quyết/
Quyết định. | Ngày | Nội dung |
| --- | --- | --- | --- |
| 1 | 297/NQ-CPCL | 30/06/
2020 | - Thông qua các báo cáo tổng kết của Công ty gồm:
Báo cáo kết quả việc thực hiện kế hoạch hoạt động SXKD năm 2019 và phương hướng hoạt động SXKD năm 2020; Báo cáo hoạt động của HDQT năm 2019; Báo cáo của Ban kiểm soát;
- Thông qua BCTC năm 2019 đã được kiểm toán; |
| | | | - Thông qua việc phân phối lợi nhuận năm 2019;
- Thông qua kế hoạch hoạt động SXKD năm 2020;
- Thông qua kế hoạch phân phối lợi nhuận năm 2020;
- Thông qua chi phí thù lao, hội họp của HĐQT, BKS năm 2019;
- Thông qua mức thù lao cho thành viên HĐQT, thành viên BKS năm 2020;
- Thông qua việc lựa chọn Công ty TNHH Kiểm toán và Dịch vụ Tin Học TP.HCM để kiểm toán BCTC năm 2020;
- Thông qua việc điều chỉnh, cập nhật địa chỉ Công ty trên giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;
- Thông qua việc miễn nhiệm thành viên HĐQT;
- Thông qua kết quả bầu cử thành viên HĐQT. |
| --- | --- | --- | --- |
| 2 | 658/NQ-CPCL | 15/12/2020 | - Thông qua việc miễn nhiệm thành viên HĐQT;
- Thông qua kết quả bầu cử thành viên HĐQT. |
II. Hội đồng quản trị:
- Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT):
| Stt. | Thành viên HĐQT | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT/ HĐQT độc lập | |
|---|---|---|---|---|
| Ngày bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm | |||
| 1 | Ông Hà Quang Hòa | Chủ tịch – TV HĐQT không điều hành | 26/04/2018 | 15/12/2020 |
| 2 | Ông Nhâm Minh Thuận | Chủ tịch – TV HĐQT không điều hành | 15/12/2020 | |
| 3 | Ông Nguyễn Hoàng Minh | TV HĐQT điều hành | 30/06/2020 | |
| 4 | Ông Bùi Tấn Hòa | TV HĐQT điều hành | 25/04/2019 (Bổ nhiệm lại) | 30/06/2020 |
| 5 | Ông Lê Thành Trung | TV HĐQT độc lập | 25/04/2019 | |
| 6 | Bà Lê Diễm Anh | TV HĐQT không điều hành | 30/06/2020 |
- Các cuộc họp HĐQT:
| Stt. | Thành viên HĐQT | Số buổi họp/ xin ý kiến HĐQT tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Hà Quang Hòa | 9 | 82% | |
| 2 | Ông Nhâm Minh Thuận | 2 | 18% | |
| 3 | Ông Nguyễn Hoàng Minh | 6 | 55% | |
| 4 | Ông Bùi Tấn Hòa | 5 | 45% | |
| 5 | Ông Lê Thành Trung | 11 | 100% | |
| 6 | Bà Lê Diễm Anh | 6 | 55% | |
| 7 | Ông Trịnh Xuân Quang | 5 | 45% | |
| 8 | Ông Huỳnh Nam | 9 | 82% | Đi công tác |
- Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Giám đốc:
- Giám sát triển khai việc tổ chức Đại hội cổ đông thường niên 2020;
- Giám sát triển khai việc tổ chức Đại hội cổ đông bất thường 2020;
- Giám sát triển khai việc thực hiện Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông;
- Giám sát việc thực hiện các nghị quyết của HĐQT;
- Giám sát triển khai việc chi trả cổ tức đợt cuối của năm 2019 cho cổ đông;
- Giám sát triển khai việc chi trả tạm ứng cổ tức đợt 1 của năm 2020 cho cổ đông;
- Giám sát tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty;
-
Giám sát tình hình đầu tư mua mới TSCĐ.
-
Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị: Không có tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị.
-
Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị:
| Stt. | Số Nghị quyết/ Quyết định. | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 1 | 107/NQ-CPCL | 28/02/2020 | Thông qua quyết toán quỹ tiền lương thực hiện năm 2019; Thông qua quyết toán chi phí thị |
4
| | | | trường năm 2019; Thông qua quyết toán chi phí sản xuất thử và ứng dụng công nghệ mới năm 2019; Thông qua quyết toán các khoản mục chi phí quản lý năm 2019; Thông qua kế hoạch SXKD quý 1 năm 2020; Thông qua báo cáo quý 4 năm 2019 và kế hoạch quý 1 năm 2020 của Ban KSNB Công ty. |
| --- | --- | --- | --- |
| 2 | 151/NQ-CPCL | 30/03/2020 | Thông qua việc gia hạn thời gian tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2020; Thông qua Báo cáo thường niên năm 2019 của Công ty. |
| 3 | 184/NQ-CPCL | 20/04/2020 | Thông qua Báo cáo của Giám đốc về kết quả hoạt động SXKD năm 2019; Thống nhất thông qua đề xuất kế hoạch SXKD năm 2020; Thông qua kết quả SXKD quý 1 năm 2020; Thông qua kế hoạch SXKD quý 2 năm 2020; Thông qua việc ban hành Quy chế Phân phối tiền lương, thù lao; Thông qua việc ban hành Quy chế Phân phối tiền thưởng; Thông qua việc đầu tư tài sản cố định của Công ty; Thông qua báo cáo quý 1 năm 2020 và kế hoạch quý 2 năm 2020 của Ban KSNB Công ty. |
| 4 | 184a/NQ-CPCL | 20/04/2020 | Thông qua dự kiến thời gian và địa điểm tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2020. |
| 5 | 260/NQ-CPCL | 15/06/2020 | Thông qua thời gian và địa điểm tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2020; Thông qua tài liệu để trình Đại hội đồng cổ đông xem xét thông qua và quyết định. |
| 6 | 281/NQ-CPCL | 23/06/2020 | Thông qua nhân sự HĐQT cụ thể: Chấp thuận thôi nhiệm 02 thành viên HĐQT và chấp thuận 02 ứng viên ứng cử bầu vào HĐQT; Đồng ý cho Ông Bùi Tấn Hòa thôi giữ chức vụ Giám đốc Công ty kể từ ngày 01/07/2020. |
| 7 | 299/NQ-CPCL | 30/06/2020 | Thông qua bổ nhiệm có thời hạn đối với Ông Nguyễn Hoàng Minh giữ chức vụ Giám đốc điều hành – người đại diện pháp luật của Công |
5
| | | | ty kể từ ngày 01/07/2020 thay Ông Bùi Tấn Hòa; Thông qua việc phân công công việc các thành viên Hội đồng quản trị Công ty; Thống nhất thông qua ngày chốt danh sách cổ đông, thanh toán cổ tức đợt cuối năm 2019. |
| --- | --- | --- | --- |
| 8 | 393/NQ-CPCL | 23/07/2020 | Thông qua kết quả SXKD quý 2 năm 2020; Thông qua kế hoạch SXKD quý 3 năm 2020; Thông qua chủ trương đầu tư thay thế thiết bị cũ; Thông qua chủ trương cho thuê máy nhà xưởng của Công ty để lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời hòa lưới; Thông qua chủ trương bổ sung vị trí Trợ lý Giám đốc vào hệ thống chức danh – vị trí công việc của Công ty; Thông qua báo cáo quý 2 năm 2020 và kế hoạch quý 3 năm 2020 của Ban KSNB Công ty; Thông qua việc Ông Cù Mạnh Đạt thôi là người đại diện phần vốn tại Công ty Chứng khoán Nhất Việt (VFS), việc quản lý phần vốn của Công ty tại VFS sẽ do Công ty trực tiếp quản lý. |
| 9 | 545/NQ-CPCL | 26/10/2020 | Thông qua việc chi trả tạm ứng cổ tức đợt 1 năm 2020 cho cổ đông; Thống nhất triệu tập Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2020; Hội đồng quản trị chấp thuận về nhân sự Hội đồng quản trị. |
| 10 | 546/NQ-CPCL | 26/10/2020 | Thông qua kết quả SXKD quý 3 năm 2020; Thông qua kế hoạch SXKD quý 4 năm 2020; Đồng ý chủ trương thanh lý TSCĐ của Công ty (01 xe ô tô Huyndai Sonata 5 chỗ); Thông qua báo cáo quý 3 năm 2020 và kế hoạch quý 4 năm 2020 của Ban KSNB Công ty. |
| 11 | 605/NQ-CPCL | 26/11/2020 | Thống nhất thông qua dự án đầu tư 02 máy sản xuất Cây đầu lọc, tốc độ 500 mét/phút, mới 100%; Thống nhất chấp thuận hạn mức tín dụng của Ngân hàng TMCP Ngoại Thương–CN HCM |
| 12 | 660/NQ-CPCL | 15/12/2020 | Thông qua việc bầu Ông Nhâm Minh Thuận giữ chức Chủ tịch HĐQT Công ty; Thông qua phân công công việc các thành viên HĐQT. |
|---|---|---|---|
| 13 | 696/NQ-CPCL | 28/12/2020 | Thông qua việc chấp thuận Giám đốc – Người đại diện pháp luật của Công ty được ký kết các hợp đồng mua, bán hàng hóa và dịch vụ liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty với các tổ chức có liên quan của Ông Nhâm Minh Thuận là Công ty TNHH MTV Thuốc Lá Sài Gòn, Công ty TNHH Vinataba – Philip Morris, Công ty TNHH SXKD Bao bì Carton gấp nếp Vina Toyo. Giá trị mỗi hợp đồng và giao dịch nhỏ hơn 35% tổng giá trị tài sản của Công ty ghi trong báo cáo tài chính gần nhất. |
| 14 | 697/NQ-CPCL | 28/12/2020 | Thông qua kế hoạch SXKD quý 1 năm 2021; Thông qua việc quy hoạch nhân sự của Công ty, Thông qua tạm giao quỹ lương kế hoạch năm 2021; Thông qua kế hoạch chi phí thị trường năm 2021; Thông qua kế hoạch chi phí vật tư thử nghiệm năm 2021. |
III. Ban kiểm soát:
- Thông tin về thành viên Ban Kiểm soát (BKS):
| Stt. | Thành viên BKS | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS | Trình độ chuyên môn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bà Trần Thị Ánh | Trưởng BKS | Bắt đầu từ 26/04/2018 | Cử nhân kinh tế (chuyên ngành Tài chính - Ngân hàng) |
| 2 | Bà Đỗ Thu Hà | Thành viên BKS | Bắt đầu từ 12/04/2017 | Thạc sỹ kinh tế (chuyên ngành Tài chính - Ngân hàng) |
| 3 | Ông Nguyễn Thế Long | Thành viên BKS | Bắt đầu từ 15/04/2016 | Thạc sỹ kinh tế (chuyên ngành Kế toán - Kiểm toán) |
- Cuộc họp của BKS
| Stt. | Thành viên BKS | Số buổi họp BKS tham dự | Tỷ lệ biểu quyết | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bà Trần Thị Ánh | 3 | 100% | |
| 2 | Bà Đỗ Thu Hà | 2 | 67% | Đi công tác |
| 3 | Ông Nguyễn Thế Long | 3 | 100% |
-
Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông:
-
Giám sát hoạt động, theo dõi tiến độ thực hiện các kế hoạch đề ra của HĐQT liên quan đến việc thực hiện nghị quyết đại hội đồng cổ đông;
- Giám sát việc quản lý điều hành sản xuất kinh doanh của Ban giám đốc;
- Tham dự các cuộc họp của HĐQT, các cuộc họp hàng tháng của Ban giám đốc;
- Kiểm tra, xem xét các báo cáo kiểm toán độc lập và rà soát các báo cáo tài chính giữa niên độ và báo cáo quý;
-
Xem xét sổ sách kế toán các tài liệu khác của Công ty.
-
Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác:
Ban kiểm sóat đã phối hợp chặt chẽ với Hội đồng quản trị, Ban Giám đốc trên tinh thần xây dựng hợp tác, thể hiện các cuộc họp HĐQT đều mở rộng, có Ban kiểm soát tham dự. Các Nghị quyết của HĐQT đều được chuyển sang Ban kiểm soát để Ban kiểm soát theo dõi việc thực hiện các Nghị quyết của HĐQT và điều hành của Ban Giám đốc.
- Hoạt động khác của BKS (nếu có): Không.
IV. Ban điều hành
| Stt. | Thành viên Ban điều hành | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn | Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm thành viên Ban điều hành |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Nguyễn Hoàng Minh | 12/10/1980 | Cử nhân Kinh tế | Bổ nhiệm ngày 30/06/2020 |
| 2 | Ông Bùi Tấn Hòa | 26/04/1971 | Kỹ sư cơ khí | Miễn nhiệm ngày 30/06/2020 |
| 3 | Ông Nguyễn Đức Hanh | 01/01/1974 | Kỹ sư Chế tạo máy | Bổ nhiệm lại ngày 28/08/2019 |
V. Kế toán trưởng
| Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn | Ngày bổ nhiệm/miễn nhiệm |
|---|---|---|---|
| Ông Liêu Phước Tính | 20/10/1985 | Cử nhân Kinh tế | Bổ nhiệm ngày 24/06/2016 |
VI. Đào tạo về quản trị công ty:
Các khóa đào tạo về quản trị công ty mà các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký công ty đã tham gia theo quy định về quản trị công ty: Không.
VII. Danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty
-
Danh sách về người có liên quan của công ty: (Đính kèm)
-
Giao dịch giữa Công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ.
-
Giao dịch mua bán hàng hóa với Cổ đông lớn – Công ty TNHH MTV Thuốc lá Sài Gòn và các bên liên quan chi tiết trong báo cáo tài chính đã được công bố.
-
Giao dịch giữa người nội bộ Công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát.
Không.
- Giao dịch giữa Công ty với các đối tượng khác
4.1. Giao dịch giữa Công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc và người quản lý khác đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo).
Không.
4.2. Giao dịch giữa Công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc và người quản lý khác là thành viên HĐQT, Giám đốc điều hành.
Không.
4.3. Các giao dịch khác của Công ty có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc và người quản lý khác.
Không.
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ
- Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ: (Đính kèm)
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty niêm yết: Không.
IX. Các vấn đề cần lưu ý khác: Không.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT, TCKT.
TM.HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
CHỦ TỊCH

Nhâm Minh Thuận

CÔNG TY CỔ PHẦN CÁT LỢI
CÔNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH SÁCH NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ
(Đính kèm mục VIII.1 Bảo cấp tỉnh hành quản trị Công ty năm 2020, ngày 19 tháng 01 năm 2021)
Kính gửi: - Ưý BAN CHỨNG KHOẠN NHÀ NƯỚC
- SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOẢN TP. HỒ CHÍ MINH
| STT | Họ tên | Tài khoản GD
chứng khoán (nếu
có) | Chức vụ tại công ty
(nếu có) | Số CMND/
CCCD/DKKD | Ngày cấp CMND/
CCCD/DKKD | Nơi cấp CMND/
CCCD/DKKD | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu
cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ
phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Hà Quang Hòa | | Chủ tịch HDQT | | | | | | | Thời giữ chức thành viên HDQT từ
15/12/2020 |
| | - Hà Ngọc Quang | | | | | | | | | Cha |
| | - Nguyễn Thị Hoan | | | | | | | | | Mẹ |
| | - Đoàn Phương Lan | | | | | | | | | Vợ |
| | - Hà Phương Uyên | | | | | | | | | Con |
| | - Hà Uyên Lê | | | | | | | | | Con |
| | - Hà Minh Giang | | | | | | | | | Em trai |
| | - Hà Thị Thanh Hương | | | | | | | | | Em gái |
| | - Đoàn Mạnh Phúc | | | | | | | | | Bố vợ |
| | - Lê Thị Thu | | | | | | | | | Mẹ vợ |
| | - Đoàn Thị Phương Thúy | | | | | | | | | Em vợ |
| 2 | Nhâm Minh Thuận | | Chủ tịch HDQT | | | | | 114.000 | 0,43% | Giữ chức thành viên HDQT từ
15/12/2020 |
| | Huỳnh Ngọc Anh | | | | | | | | | Mẹ ruột |
| | Lê Quỳnh Trang | | | | | | | | | Vợ |
| | Nhâm Lê Quỳnh An | | | | | | | | | Con ruột |
| | Nhâm Lê An Chi | | | | | | | | | Con ruột |
| | Nhâm Ngọc Thanh | | | | | | | | | Anh ruột |
| | Huỳnh Thị Thanh Nhân | | | | | | | | | Chị Dâu |
| | Nhâm Thành Nhã | | | | | | | | | Anh ruột |
| | Phạm Thị Lê Hoàng | | | | | | | | | Chị Dâu |
| | Nhâm Thị Xuân Hòa | | | | | | | | | Chị ruột |
| | Nhâm Minh Hiền | | | | | | | | | Em ruột |
| | Phạm Thị Bích Liễu | | | | | | | | | Em Dâu |
| | Tổng công ty Thuốc lá Việt Nam | | | | | | | 13.366.080 | 51,00% | Chủ sở hữu ủy quyền đại diện phân vích
góp 31% VDL |
| | Công ty TNHH Môi Thành Viên
Thuốc lá Sài Gòn | | | | | | | 1.672.540 | 6,38% | Giám đốc, TV Hội đồng thành viên |
| | Công ty TNHH VINATABA -PHILIP
MORRIS | | | | | | | | | Chủ tịch Hội đồng thành viên |
| | Công Ty TNHH Sản Xuất Kinh
Duan Bao Bi Carton Gấp Nếp Vina
Toyo | | | | | | | | | Chủ tịch Hội đồng thành viên |
| 3 | Nguyễn Hoàng Minh | | TV HDQT - Giám đốc Công ty, Người Đại diện pháp luật & Công bố thông tin | | | | | 6.710 | 0,03% | Giữ chức TV HDQT từ 30/06/2020, giữ chức Giám đốc - người Đại diện pháp luật & công bố thông tin từ ngày 01/07/2020 |
| | - Nguyễn Hoàng Hùng | | | | | | | | | Cha |
| | - Đỗ Thị Bích Hoà | | | | | | | | | Mẹ |
| | - Vũ Thị Giang Thanh | | | | | | | | | Vợ |
| | - Nguyễn Vũ Thanh Quyên | | | | | | | | | Con |
| | - Nguyễn Vũ Thanh Hương | | | | | | | | | Con |
| | - Nguyễn Vũ Thanh Vy | | | | | | | | | Con |
| | - Nguyễn Đỗ Hoàng Thảo | | | | | | | | | Em |
| | Tổng công ty Thuốc lá Việt Nam | | | | | | | 13.366.080 | 51,00% | Chủ sở hữu ủy quyền đại diện phân vích góp 10% VDL |
Page 1 of 4
Page 2 of 4
| STT | Họ tên | Tài khoản GD chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/ CCCD/ ĐKKD | Ngày cấp CMND/ CCCD/ ĐKKD | Nơi cấp CMND/ CCCD/ ĐKKD | Địa chỉ liên hệ | Số có phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu có phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4 | Bùi Tấn Hòa | TV HĐQT - Giám đốc Công ty, Người Đại diện pháp luật & Công bố thông tin | 48.101 | 0,18% | Thời giữ chức thành viên HĐQT từ 30/06/2020, Thời giữ chức Giám đốc - người Đại diện pháp luật & công bố thông tin từ ngày 01/07/2020 | |||||
| - Bùi Văn Qui | Cha | |||||||||
| - Trương Thị Nga | Mẹ | |||||||||
| - Nguyễn Đình Kiều Thơ | Vợ | |||||||||
| - Bùi Thảo Vy | Con | |||||||||
| - Bùi Thảo Văn | Con | |||||||||
| - Bùi Tấn Quốc | Anh | |||||||||
| - Bùi Thị Thuỳ Dung | Chị | |||||||||
| - Bùi Thị Mỹ Hạnh | Chị | |||||||||
| - Bùi Thị Thu Thảo | Chị | |||||||||
| - Bùi Tấn Thái | Anh | |||||||||
| 5 | Lê Điểm Anh | TV HĐQT | Giữ chức thành viên HĐQT từ 30/06/2020 | |||||||
| Lê Tuấn | 8 | 0,00% | Bà | |||||||
| Lê Thị Mỹ Hòa | Mẹ | |||||||||
| Lê Đình Bảo Châu | Em trai | |||||||||
| Trịnh Thị Thu Hằng | Em dâu | |||||||||
| Nguyễn Quang Uy | Chồng | |||||||||
| Nguyễn Lê Điểm Uyên | 6 | Con gái | ||||||||
| Nguyễn Lê Quang Hải | Con trai | |||||||||
| Nguyễn Lê Điểm Quyên | Con gái | |||||||||
| - Công Ty TNHH 1 TV Thuốc Là Sài Gòn | Đại diện sở hữu CP | 1.672.540 | 6,38% | Đại diện sở hữu CP | ||||||
| 6 | Trịnh Xuân Quang | TV HĐQT | 5.910 | 0,02% | Thời giữ chức thành viên HĐQT từ 30/06/2020 | |||||
| - Trịnh Thị Xuân Phương | Chị | |||||||||
| - Trịnh Thị Tuyết Minh | Em | |||||||||
| - Trịnh Thị Thu Thuỳ | Em | |||||||||
| - Huỳnh Thị Hiếu | Vợ | |||||||||
| - Trịnh Huỳnh Mai | Con | |||||||||
| - Trịnh Quang Huy | Con | |||||||||
| 7 | Huỳnh Nam | TV HĐQT | 5.910 | 0,02% | ||||||
| - Huỳnh Toàn Ven | Cha | |||||||||
| - Huỳnh Thị Giàu | Mẹ | |||||||||
| - Nguyễn Hồng Thúy | Vợ | |||||||||
| - Huỳnh Anh Đức | Con | |||||||||
| - Huỳnh Như | Con | |||||||||
| - Huỳnh Phương | Em | |||||||||
| - Huỳnh Thị Nguyệt Ánh | Em | |||||||||
| - Nguyễn Như Mỹ | Em dâu | |||||||||
| - Đào Công Vinh | Em rẻ | |||||||||
| Tổng công ty Thuốc lá Việt Nam | 13.366.080 | 51,00% | Chú sở hữu ủy quyền đại diện phần vốn góp 10% VDL | |||||||
| 8 | Lê Thành Trung | TV HĐQT Độc Lập | ||||||||
| Lê Văn Dung | Cha đẻ | |||||||||
| Mai Thị Phương Loan | Mẹ đẻ | |||||||||
| Phạm Thị Thu Hà | Vợ | |||||||||
| Lê Thành Nam | Con đẻ | |||||||||
| Lê Thu Trang | Con đẻ | |||||||||
| Lê Huy | Anh ruột | |||||||||
| 9 | Trần Thị Ánh | Trưởng ban kiểm soát | ||||||||
| - Trần Quang Y | Cha | |||||||||
| - Trần Thị Hoạt | Mẹ | |||||||||
| - Lê Hữu Dũng | Chồng |
Page 3 of 4
| STT | Họ tên | Tài khoản GD chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/ CCCD/ ĐKKD | Ngày cấp CMND/ CCCD/ ĐKKD | Nơi cấp CMND/ CCCD/ ĐKKD | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| - Lê Trần Hà Anh | Con | |||||||||
| - Lê Trần Đăng Khôi | Con | |||||||||
| - Trần Quang Yên | Em trai | |||||||||
| - Trần Quang Tuyên | Em trai | |||||||||
| - Lâm Thị Liên | Em dâu | |||||||||
| - Trần Thị Lan Anh | Em dâu | |||||||||
| 10 | Đỗ Thu Hà | TV BKS | ||||||||
| - Nguyễn thị Thành | Mẹ | |||||||||
| - Kim Minh Tuấn | Chồng | |||||||||
| - Đỗ Tuyết Mai | Em gái | |||||||||
| - Kim Quang Huy | Con trai | |||||||||
| - Kim Anh Kiệt | Con trai | |||||||||
| - Đỗ Thị Y Lan | Em gái | |||||||||
| - Đỗ Thị Lan Anh | Em gái | |||||||||
| - Đỗ Văn Thái | Em rể | |||||||||
| - Lương Tuấn Việt | Em rể | |||||||||
| 11 | Nguyễn Thế Long | TV BKS | ||||||||
| - Nguyễn Thế Lập | Cha | |||||||||
| - Nguyễn Thị Tâm | Mẹ | |||||||||
| - Trần Lệ Hằng | Vợ | |||||||||
| - Nguyễn Thế Hoàng | Con | |||||||||
| - Nguyễn Thế Anh | Con | |||||||||
| - Nguyễn Thị Thu Huyền | Chị | |||||||||
| - Nguyễn Xuân Trương | Anh rể | |||||||||
| - Nguyễn Thị Minh Nguyệt | Chị | |||||||||
| 12 | Nguyễn Đức Hạnh | Phú Giám đốc | 22.830 | 0,09% | ||||||
| - Nguyễn Minh Tấn | Mẹ | |||||||||
| - Nguyễn Thị Hoàng Oanh | Vợ | |||||||||
| - Nguyễn Đức Huy | Con | |||||||||
| - Nguyễn Đức Hạnh Trang | Con | |||||||||
| - Nguyễn Thị Bạch Cúc | Chị | |||||||||
| - Nguyễn Thị Thúy Tiên | Chị | |||||||||
| - Nguyễn Thị Kim Quyên | Chị | |||||||||
| - Nguyễn Đức Thanh Tùng | Chị | |||||||||
| - Nguyễn Thị Thanh Bình | Chị | |||||||||
| - Nguyễn Dạ Lý | Chị | |||||||||
| - Nguyễn Đức Bắc | Anh | |||||||||
| 13 | Cú Mạnh Đạt | Người phụ trách quản trị Công ty | 30.008 | 0,11% | ||||||
| - Nguyễn Thị Phương | Mẹ | |||||||||
| - Vũ Thị Ngọc Mai | Vợ | |||||||||
| - Cú Minh Khang | Con | |||||||||
| - Cú Ngọc Minh Phúc | Con | |||||||||
| - Cú Thị Kim Ngài | 2.450 | 0,01% | Chị | |||||||
| - Nguyễn Thanh Vân | Anh rể | |||||||||
| - Cú Thị Kim Dung | Chị | |||||||||
| - Trần Phong Doanh | Anh rể | |||||||||
| - Cú Vương Định | Anh | |||||||||
| - Trần Thị Phi | Chị dâu | |||||||||
| - Cú Văn Đoan | Em | |||||||||
| - Cao thị Thúy Nhị | Em dâu | |||||||||
| - Cú Thị Phương Toan | Em | |||||||||
| - Đỗ văn Hùng | Em rể | |||||||||
| 14 | Liên Phước Tỉnh | Kế Toán Trưởng, người được ủy quyền Công bố thông tin | 3.939 | 0,02% | ||||||
| - Liên Văn Dũng | Cha | |||||||||
| - Trầm Mỹ Hạnh | Mẹ |
TP. Hồ Chí Minh, ngày 14 tháng 01 năm 2021
| STT | Họ tên | Tài khoản GD chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/ CCCD/ ĐKKD | Ngày cấp CMND/ CCCD/ ĐKKD | Nơi cấp CMND/ CCCD/ ĐKKD | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| - Liêu Công Hậu | Em | |||||||||
| - Nguyễn Thị Kiều Mỹ Tiên | Vợ | |||||||||
| - Liêu Bảo Ngọc | Con | |||||||||
| - Liêu Phước Tâm | Con | |||||||||
| 15 | Huỳnh Thị Bích Dung | Thư ký Hội đồng quản trị | ||||||||
| Huỳnh Văn Tân | Cha ruột | |||||||||
| Bùi Thị Gập | Mẹ ruột | |||||||||
| Nguyễn Thanh Tuấn | Chồng | |||||||||
| Nguyễn Huỳnh Gia Bảo | Con | |||||||||
| Nguyễn Nhật Kim Ngân | Chị ruột | |||||||||
| Huỳnh Thị Bích Liên | Chị ruột | |||||||||
| Huỳnh Thị Bích Nga | Anh rể | |||||||||
| Châu Thái Thanh | Chị ruột | |||||||||
| Huỳnh Thị Bích Hạnh | Anh rể | |||||||||
| Nguyễn Văn Hùng | Anh ruột | |||||||||
| Huỳnh Văn Phúc | Chị dâu | |||||||||
| Nguyễn Thị Bích Hậu | Em ruột | |||||||||
| Huỳnh Văn Trung | Em dâu | |||||||||
| Lê Thị Ánh Diệp | Em ruột | |||||||||
| Huỳnh Thị Bích Trang | Em rể | |||||||||
| Bùi Ngọc Dời | Em ruột | |||||||||
| Huỳnh Thị Bích Nhã | ☑ | Em rể | ||||||||
| Lê Phước Đức | ||||||||||
| 16 | Tổng Công ty Thuốc Lá Việt Nam | Công ty mẹ | 13.366.080 | 51,00% | Người đại diện sở hữu CP: Ông Nhâm Minh Thuận (31%), Ông Nguyễn Hoàng Minh (10%), Ông Huỳnh Nam (10%) |

Nhâm Minh Thuận

CÔNG TY CỔ PHẦN CÁT LỢI
CÔNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH SÁCH NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA CÔNG TY
(Đính kèm mục VII.1 Báo cáo tình hình quản trị Công ty năm 2020, ngày 19 tháng 01 năm 2021)
Kính gửi - UÝ BAN CHỨNG KHOÁN NHÀ NƯỚC
- SỐ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN TP. HỒ CHÍ MINH
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản GD chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại Cty (nếu có) | Số CMND/ CCCD/ DKKD | Ngày cấp CMND/ CCCD/ DKKD | Nơi cấp CMND/ CCCD/ DKKD | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hà Quang Hòa | Chủ tịch HDQT | 26/04/2018 | 15/12/2020 | |||||||
| 2 | Nhâm Minh Thuận | Chủ tịch HDQT | 15/12/2020 | ||||||||
| 3 | Nguyễn Hoàng Minh | TV HDQT - Giám đốc Công ty, Người Đại diện pháp luật & Công bố thông tin | Giờ chức TV HDQT từ 30/06/2020, giờ chức Giám đốc - người Đại diện pháp luật & công bố thông tin từ ngày 01/07/2020 | ||||||||
| 4 | Bùi Tấn Hòa | TV HDQT - Giám đốc Công ty, Người Đại diện pháp luật & Công bố thông tin | Bổ nhiệm tại 25/04/2019 | Thời giờ chức TV HDQT từ 30/06/2020, Thời giờ chức Giám đốc - người Đại diện pháp luật & công bố thông tin từ ngày 01/07/2020 | |||||||
| 5 | Lê Điểm Anh | TV HDQT | 30/06/2020 | ||||||||
| 6 | Trịnh Xuân Quang | TV HDQT | Bổ nhiệm tại 25/04/2019 | 30/06/2020 | |||||||
| 7 | Huỳnh Nam | TV HDQT | 15/04/2016 | ||||||||
| 8 | Lê Thành Trung | TV HDQT | 25/04/2019 | ||||||||
| 9 | Trần Thị Anh | Trường ban kiểm soát | 26/04/2018 | ||||||||
| 10 | Hồ Thu Hà | TV BKS | 12/04/2017 | ||||||||
| 11 | Nguyễn Thế Lang | TV BKS | 15/04/2016 | ||||||||
| 12 | Nguyễn Đức Hạnh | Phó Giám đốc | Bổ nhiệm tại 28/08/2019 | ||||||||
| 13 | Cù Mạnh Đạt | Người phụ trách quản trị Công ty | 21/10/2019 | ||||||||
| 14 | Liên Phước Tỉnh | Kế Toán Trường, người được ủy quyền Công bố thông tin | 01/07/2016 | ||||||||
| 15 | Huỳnh Thị Bích Đang | Thư ký Hội đồng quản trị | 01/04/2019 | ||||||||
| 16 | Tổng Công ty Thuốc Lá Việt Nam | Người đại diện sở hữu CP: Ông Nhâm Minh Thuận | |||||||||
| Ông Nguyễn Hoàng Minh, Ông Huỳnh Nam | Công ty mẹ |
TP. Hồ Chí Minh, ngày 19 tháng 01 năm 2021
TM.HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
CHỦ TỊCH

Nhâm Minh Thuận
Page 1 of 2