AI assistant
Công ty Cổ phần Cấp nước Thủ Đức — Governance Information 2021
Jan 19, 2021
67009_rns_2021-01-19_48a04105-e113-4157-9157-94ad41654936.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC
THỦ ĐỨC
Chuyên vận xử lý CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC THỦ ĐỨC
STN.vn Đỗ, 01/08/2018 09:45, In Thu Đức, 01/08/2018 12:37 PHẦN CẤP NƯỚC THỦ ĐỨC, 018.2245.110200300, FAX 1.11.907.0204600001
Thừa 2021.01.18 16:13:29 +07'00'
CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC
THỦ ĐỨC
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Ngày 18 tháng 01 năm 2021
CÔNG BỐ THÔNG TIN TRÊN CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CỦA ỦY BAN CHỨNG KHOÁN NHÀ NƯỚC VÀ SGDCK TPHCM
Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch Chứng khoán TP HCM
- Công ty: Công ty Cổ phần Cấp nước Thủ Đức
- Mã chứng khoán: TDW
- Địa chỉ trụ sở chính: Số 8 Khổng Tử, P.Bình Thọ, quận Thủ Đức, Tp.HCM
- Điện thoại: 08 3896 0240 Fax: 08 3896 0241
- Người thực hiện công bố thông tin: Hứa Trọng Nghi
- Chức vụ: Giám đốc.
- Loại thông tin công bố: ☑ định kỳ, ☐ bất thường, ☐ 24 giờ, ☐ theo yêu cầu.
Nội dung thông tin công bố:
Công ty Cổ phần Cấp nước Thủ Đức công bố thông tin các nội dung sau:
- Báo cáo quản trị năm 2020
Lý do: Thông tin này đã được công bố trên trang thông tin điện tử của công ty vào ngày 18/01/2021 tại đường dẫn www.capnuocthuduc.vn.
Chúng tôi xin cam kết các thông tin công bố trên đây là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các thông tin đã công bố.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu.
Đính kèm:
- NQ.024

Hứa Trọng Nghi
CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC THỦ ĐỨC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 046 /BC-CNTĐ-HĐQT
Tp.HCM, ngày 11 tháng 01 năm 2021
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY NIÊM YẾT NĂM 2020 (TÀI LIỆU CÔNG BỐ THÔNG TIN)
Kính gửi:
- Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
(Phòng Công bố thông tin; Vụ Quản lý phát hành)
- Sở Giao dịch Chứng khoán Tp.HCM.
- Tên công ty niêm yết: CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC THỦ ĐỨC
- Địa chỉ trụ sở chính: Số 8 Khổng Tử, phường Bình Thọ, quận Thủ Đức, Tp.HCM
- Điện thoại: 028.3896 2040 . Fax: 028.3896 0241. Email: [email protected]
- Vốn điều lệ: 85 tỷ đồng.
- Mã chứng khoán: TDW
- Mô hình quản trị công ty: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát, Giám đốc.
- Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Chưa thực hiện
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông
Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của Đại hội đồng cổ đông.
| Số tt | Số Nghị quyết/QĐ | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 1 | 018 /NQ-ĐHĐCĐ | 12/6/2020 | - Báo cáo của HĐQT về công tác quản trị năm 2019; |
| - Báo cáo của Ban kiểm soát về hoạt động năm 2019; | |||
| - Kết quả sản xuất kinh doanh và Kết quả hoạt động tài chính năm 2019 (Báo cáo tài chính kiểm toán); | |||
| - Phương án phân phối lợi nhuận và chi trả cổ tức năm 2019; | |||
| - Mức thù lao HĐQT, Ban kiểm soát năm 2019, và thù lao năm 2020; | |||
| - Kế hoạch SXKD; Kế hoạch Quỹ lương Người quản lý năm 2020. | |||
| - Ủy quyền HĐQT lựa chọn đơn vị kiểm toán Báo cáo tài chính năm 2020. | |||
| - Về việc ký kết các Hợp đồng giao dịch với Tổng công ty Cấp nước Sài Gòn. | |||
| - Miễn nhiệm, Bầu thành viên HĐQT; BKS |
II.Hội đồng quản trị (Báo cáo năm)
- Thông tin về thành viên HĐQT
| Stt | Thành viên HĐQT | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là TV.HĐQT | |
|---|---|---|---|---|
| Ngày bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm | |||
| 1 | Nguyễn Tống Đăng Khoa | Chủ tịch | 19/4/2017 | |
| 2 | Nguyễn Văn Dụ | Thành viên | 18/4/2012 | 12/6/2020 |
| 3 | Hứa Trọng Nghi | TV kiêm Giám đốc | 26/4/2018 | |
| 4 | Nguyễn Ngọc Thái Bình | Thành viên | 25/02/2014 | |
| 5 | Lục Chánh Trường | Thành viên | 25/02/2014 | |
| 6 | Lê Trọng Thuần | Thành viên | 07/11/2019 | |
| 7 | Đặng Đức Hiền | Thành viên | 12/6/2020 | 12/6/2020 |
- Các cuộc họp HĐQT
| Stt | Thành viên HĐQT | Số buổi họp HĐQT | Tỷ lệ tham dự họp | Lý do không tham dự |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Tống Đăng Khoa | 12/12 | 100% | |
| 2 | Hứa Trọng Nghi | 12/12 | 100% | |
| 3 | Nguyễn Ngọc Thái Bình | 12/12 | 100% | |
| 4 | Lục Chánh Trường | 12/12 | 100% | |
| 5 | Lê Trọng Thuần | 12/12 | 100% | |
| 6 | Đặng Đức Hiền | 05/05 | 100% | Bổ nhiệm ngày 12/6/2020 |
| 7 | Nguyễn Văn Dụ | 07/07 | 100% | Miễn nhiệm ngày 12/6/2020 |
- Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Giám đốc:
Các nội dung giám sát gồm:
- Xây dựng kế hoạch SXKD năm 2020 trình ĐHĐCĐ thường niên thông qua.
- Thực hiện Nghị quyết của HĐQT/ ĐHĐCĐ thường niên năm 2019.
- Báo cáo, công bố thông tin định kỳ và bất thường theo quy định về công bố thông tin trên thị trường chứng khoán.
Ban giám đốc Công ty Cổ phần Cấp nước Thủ Đức đã triển khai thực hiện đầy đủ và nghiêm túc các nghị quyết của ĐHĐCĐ/HĐQT; Chấp hành nghiêm chỉnh chính sách quy định của Nhà nước trong việc điều hành sản xuất kinh doanh và công bố thông tin.
- Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị:
Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần Cấp nước Thủ Đức không thành lập tiểu ban HĐQT. Tuy nhiên, có cử thành viên phụ trách chính sách Nhân sự, Lương – thưởng và Chính sách phát triển. Các thành viên đã tham mưu cho HĐQT theo chức năng nhiệm vụ được phân công.
- Các Nghị quyết của HĐQT (Báo cáo năm 2020)
| Stt | Số Nghị quyết/ Quyết định | Ngày | Nội dung thông qua |
|---|---|---|---|
| 1 | 002/NQ-HĐQT | 20/02/2020 | - Kết quả hoạt động tài chính quý 4 năm 2019 |
| - Kết chuyển toàn bộ chi phí gắn ĐHN miễn phí và thay ĐHN định kỳ vào chi phí sản xuất kinh doanh năm 2019 | |||
| - Đánh giá xếp loại doanh nghiệp, Người quản lý năm 2019 | |||
| - Triệu tập Đại hội cổ đông thường niên 2020 | |||
| 2 | 004/NQ-HĐQT | 24/3/2020 | - Kết quả hoạt động tài chính và Dự thảo BCTC kiểm toán năm 2019 |
| - Quỹ tiền lương thực hiện năm 2019; Kế hoạch quỹ tiền lương của Người quản lý và Người lao động năm 2020. | |||
| - Kế hoạch SXKD; Kế hoạch tài chính năm 2020 | |||
| - Kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2020 | |||
| - Kế hoạch phân phối lợi nhuận, chi trả cổ tức năm 2019 trình ĐHĐCĐ | |||
| - Nội dung tài liệu Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2020 | |||
| 3 | 007/NQ-HĐQT | 31/3/2020 | - Hoãn việc tổ chức ĐHĐCĐ thường niên năm 2020 đến thời gian chậm nhất trước ngày |
4
| Stt | Số Nghị quyết/ Quyết định | Ngày | Nội dung thông qua |
| --- | --- | --- | --- |
| | | | 30/6/2020.
- Hủy ngày đăng ký cuối cùng thực hiện quyền tham dự Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2020 đã thông báo tại văn bản 551/CV-CNTĐ ngày 21/02/2020 |
| 4 | 010/NQ-HĐQT | 22/4/2020 | - Lộ trình và kế hoạch chi trả cổ tức năm 2019. |
| 5 | 013/NQ-HĐQT | 05/5/2020 | - Triệu tập ĐHĐCĐ thường niên năm 2020.
- Kế hoạch Phân phối lợi nhuận, chi trả cổ tức năm 2019 trình ĐHĐCĐ (điều chỉnh nội dung tại Nghị quyết 004/NQ-HĐQT) |
| 6 | 016/NQ-HĐQT | 25/02/2020 | - Bổ nhiệm lại Phó giám đốc. |
| 7 | 020/NQ-HĐQT | 12/6/2020 | - Miễn nhiệm Kế toán trưởng. |
| 8 | 022/NQ-HĐQT | 12/6/2020 | - Bổ nhiệm kế toán trưởng.
- Bổ nhiệm lại Phó giám đốc |
| 9 | 024/NQ-HĐQT | 15/7/2020 | - Kết quả hoạt động tài chính quý II và lũy kế 6 tháng đầu năm 2020.
- Hợp đồng thuê tài sản hoạt động năm 2020 với Tổng công ty Cấp nước Sài Gòn.
- Lựa chọn đơn vị kiểm toán BCTC năm 2020.
- Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư xây dựng.
- Trích giá trị truy thu để hỗ trợ cho công tác truy thu tại đơn vị. |
| 10 | 027/NQ-HĐQT | 25/8/2020 | - Về việc bổ sung kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2020. |
| 11 | 029/NQ-HĐQT | 09/9/2020 | - Báo cáo tài chính giữa niên độ soát xét.
- Tạm thanh toán tiền mua bán sỉ nước sạch từ năm 2017 đến 2020 |
| 12 | 031/NQ-HĐQT | 31/12/2020 | - Kết quả thực hiện 9 tháng đầu năm và ước thực hiện năm 2020.
- Kế hoạch SXKD và Đầu tư xây dựng năm 2021.
- Thông qua chủ trương nghiên cứu xây dựng mới trụ sở làm việc. |
III. Ban kiểm soát (Báo cáo năm 2020)
- Thông tin về thành viên Ban kiểm soát
| Stt | Thành viên BKS | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là TV.BKS | Trình độ chuyên môn | |
|---|---|---|---|---|---|
| Ngày bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm | ||||
| 1 | Hoàng Thanh Bình | Trưởng ban | 18/4/2012 | 12/6/2020 | |
| 2 | Nguyễn Thị Ngọc Hạnh | Trưởng ban | 12/6/2020 | Cử nhân kinh tế - chuyên ngành kế toán | |
| 3 | Hoàng Ngọc Lâm | Thành viên | 18/4/2012 | Cử nhân kinh tế | |
| 4 | Lê Văn Diễn | Thành viên | 16/4/2014 | Cử nhân Tài chính – Ngân hàng; Chứng chỉ bồi dưỡng kế toán trưởng | |
| 5 | Nguyễn Thị Thanh Thảo | Thành viên | 19/4/2017 | Cử nhân kinh tế – chuyên ngành Kế toán Kiểm toán |
- Cuộc họp của Ban kiểm soát
| Stt | Thành viên BKS | Chức vụ | Số buổi họp tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Tỷ lệ biểu quyết | Lý do không tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hoàng Thanh Bình | Trưởng ban | 3/3 | 100% | 100% | Miễn nhiệm ngày 12/6/2020 |
| 2 | Nguyễn Thị Ngọc Hạnh | Trưởng ban | 3/3 | 100% | 100% | Bổ nhiệm ngày 12/6/2020 |
| 3 | Hoàng Ngọc Lâm | Thành viên | 6/6 | 100% | 100% | |
| 4 | Lê Văn Diễn | Thành viên | 6/6 | 100% | 100% | |
| 5 | Nguyễn Thị Thanh Thảo | Thành viên | 6/6 | 100% | 100% |
- Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông Ban kiểm soát đã thay mặt cổ đông giám sát hoạt động SXKD của Công ty thông qua các hoạt động sau:
- Giám sát việc thực hiện Nghị quyết của ĐHĐCĐ; Công tác điều hành sản xuất kinh doanh của Ban điều hành;
- Kiểm tra tính hợp lý, hợp pháp, tính trung thực và mức độ cẩn trọng trong quản lý, điều hành hoạt động kinh doanh; trong công tác kế toán, thống kê và lập báo cáo tài chính;
- Xem xét số kế toán và của công ty.
- Thẩm định báo cáo tình hình kinh doanh hằng quý và báo cáo tài chính năm.
- Trình báo cáo tình hình SXKD, báo cáo tài chính năm và báo cáo đánh giá công tác quản lý của HĐQT lên Đại hội đồng cổ đông thường niên.
- Đề xuất việc lựa chọn đơn vị kiểm toán BCTC năm 2020.
-
Tham gia các cuộc họp của HĐQT, thông qua đó có ý kiến về báo cáo tài chính, về định hướng và các vấn đề có lufen quan đến hoạt động SXKD.
-
Sự phối hợp hoạt động của BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác:
-
Ban kiểm soát đã chủ động trao đổi, thống nhất với HĐQT về các nội dung, kế hoạch kiểm tra, giám sát, phối hợp với Ban điều hành trong quá trình triển khai công tác kiểm tra, giám sát.
- Hội đồng quản trị đã cung cấp đầy đủ các Nghị quyết, Quyết định của HĐQT cho Ban kiểm soát.
- Ban điều hành đã tạo điều kiện thuận lợi cho Ban kiểm soát trong việc thu thập thông tin, tài liệu liên quan đến hoạt động SXKD.
-
Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát, Ban điều hành và các cán bộ quản lý của Công ty đã có mối quan hệ phối hợp chặt chẽ trong công tác điều hành, quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh.
-
Hoạt động khác của BKS: không có
IV. Ban điều hành.
| Stt | Thành viên BĐH | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn | Ngày bổ nhiệm/miễn nhiệm thành viên BĐH |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Hứa Trọng Nghi | 02/12/1964 | Kỹ sư cấp thoát nước | 12/6/2020 |
| 2 | Lâm Tứ Duy | 1977 | Thạc sỹ kỹ thuật; Cử nhân kinh tế | 09/7/2012 |
| 3 | Nguyễn Công Minh | 31/7/1973 | Kỹ sư Xây dựng; Kỹ sư Cấp thoát nước | 01/5/2015 |
7
V. Kế toán trưởng
| Stt | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ | Ngày bổ nhiệm/miễn nhiệm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Thị Ngọc Hạnh | 02/6/1970 | Cử nhân kinh tế - chuyên ngành kế toán | Miễn nhiệm |
| 12/6/2020 | ||||
| 2 | Cao Hữu Lộc | 12/02/1976 | Thạc sĩ kinh tế | Bổ nhiệm ngày |
| 12/6/2020 |
VI. Đào tạo về quản trị công ty
- Danh sách thành viên tham gia khóa đào tạo về quản trị trong năm 2020: không
- Danh sách các thành viên đã tham gia khóa đào tạo về quản trị công ty:
- Lâm Tứ Duy – Phó giám đốc.
- Nguyễn Thị Ngọc Hạnh – Trưởng ban kiểm soát.
- Nguyễn Thị Tuyết Nhung – Người phụ trách quản trị kiêm Thư ký công ty.
8
8
VII. Danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng (Báo cáo năm 2020); và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính công ty.
- Danh sách về người có liên quan của công ty.
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản GDCK (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH (CMND/ ĐKKD), ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | ||||||||
| 1 | Nguyễn Tổng Đăng Khoa | Chủ tịch | 19/4/2017 | ||||||
| 1.1 | Tổng Thị Ngọc Măng | Mẹ | |||||||
| 1.2 | Nguyễn Thị Hồng Phượng | Vợ | |||||||
| 1.3 | Nguyễn Ngọc Quỳnh Như | Con | |||||||
| 1.4 | Nguyễn Đức Thiện | Con | |||||||
| 2 | Nguyễn Văn Dụ | Thành viên | 18/4/2012 | 12/6/2020 | |||||
| 2.1 | Phạm Bích Hà | Vợ | |||||||
| 2.2 | Nguyễn Bích Hằng | Con | |||||||
| 2.3 | Nguyễn Phạm Quốc Huy | Con | |||||||
| 2.4 | Nguyễn Thị Liễu | Em | |||||||
| 2.5 | Nguyễn Văn Đình | Em | |||||||
| 2.6 | Nguyễn Thị Kim Yên | Em | |||||||
| 2.7 | Nguyễn Thị Kim Yến | Em | |||||||
| 3 | Hứa Trọng Nghi | Thành viên kiêm GD | 26/4/2018 | ||||||
| 3.1 | Phạm Thị Sương | Mẹ | |||||||
| 3.2 | Nguyễn Thị Thúy | Vợ | |||||||
| 3.3 | Hứa Đình Gia Hân | Con | |||||||
| 3.4 | Hứa Thị Tuyết Trinh | Chị | |||||||
| 3.5 | Hứa Thị Tuyết Hạnh | Chị | |||||||
| 4 | Lê Trọng Thuần | Thành viên | 07/11/2019 | ||||||
| 4.1 | Lê Trọng Dã | Cha | |||||||
| 4.2 | Trần Thị Liên | Mẹ | |||||||
| 4.3 | Lê Hoàng Diệu Anh | Con | |||||||
| 4.4 | Lê Trọng Hiếu | Con |
9
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản GDCK (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH (CMND/ ĐKKD), ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 4.5 | Lê Thị Tuyết Mai | | | | | | | | Chị |
| 4.6 | Lê Thị Tuyết Trinh | | Chị | | | | | | Chị |
| 4.7 | Lê Thị Như Nguyện | | Chị | | | | | | Chị |
| 4.8 | Lê Thị Phương Lan | | Chị | | | | | | Chị |
| 4.9 | Lê Trọng Phúc | | Anh | | | | | | Anh |
| 5 | Lục Chánh Trường | | Thành viên | | | 25/02/2014 | | | |
| 5.1 | Lục Văn Trung | | | | | | | | Cha |
| 5.2 | Phan Thị Trạch | | | | | | | | Mẹ |
| 5.3 | Lục Chánh trực | | | | | | | | Anh |
| 5.4 | Lục Chánh Tri | | | | | | | | Em |
| 5.5 | Lê Thị Chính | | | | | | | | Vợ |
| 5.6 | Lục Chánh Minh Đạt | | | | | | | | Con |
| 5.7 | Lục Chánh Minh Triết | | | | | | | | Con |
| 6 | Nguyễn Ngọc Thái Bình | | Thành viên | | | 25/02/2014 | | | |
| 6.1 | Nguyễn Ngọc Hải | | | | | | | | Cha |
| 6.2 | Nguyễn Thị Mai Thanh | | | | | | | | Mẹ |
| 6.3 | Nguyễn Ngọc Nhất Hạnh | | | | | | | | Em |
| 6.4 | Trương Thị Minh Hạnh | | | | | | | | Vợ |
| 6.5 | Nguyễn Nam Trung | | | | | | | | Con |
| 6.6 | Nguyễn Nguyên Hạnh | | | | | | | | Con |
| 6.7 | Nguyễn Thanh Mai | | | | | | | | Con |
| 7 | Đặng Đức Hiền | | TV. HĐQT | | | 12/6/2020 | | | |
| 7.1 | Đặng Văn Quy | | | | | | | | Cha |
| 7.2 | Nguyễn Ngọc Trúc Thanh | | | | | | | | Vợ |
| 7.3 | Đặng Quốc Hưng | | | | | | | | Anh |
| 7.4 | Đặng Quốc Hiệp | | | | 497/1 Nhật Táo, P7. Quận 10, HCM | | | | Anh |
| 7.5 | Đặng Thị Bích Văn | | | | 485/9 Nhật Táo, p7. QUận 10, HCM | | | | Em |
| II | BAN KIỂM SOÁT | | | | | | | | |
| 1 | Hoàng Thanh Bình | | Trưởng ban | | | 18/4/2012 | 12/6/2020 | | |
| 1.1 | Huỳnh Thị Thu Thảo | | | | | | | | Vợ |
10
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản GDCK (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH (CMND/ ĐKKD), ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.2 | Hoàng Gia Ân | | | | | | | | Con |
| 1.3 | Hoàng Thị Nguyệt | | | | | | | | Chị |
| 1.4 | Hoàng Mạnh Tiến | | | | | | | | Anh |
| 1.5 | Hoàng Phi Long | | | | | | | | Anh |
| 1.4 | Hoàng Thế Bảo | | | | | | | | Anh |
| 2 | Nguyễn Thị Ngọc Hạnh | | Trưởng ban | | | 12/6/2020 | | | |
| 2.1 | Nguyễn Văn Trạng | | | | | | | | Cha |
| 2.2 | Nguyễn Thị Hòa | | | | | | | | Chị |
| 2.3 | Nguyễn Thị Việt | | | | | | | | Chị |
| 2.4 | Nguyễn Thị Thanh | | | | | | | | Chị |
| 2.5 | Nguyễn Văn Bình | | | | | | | | Anh |
| 2.6 | Nguyễn Thị Hồng Phúc | | | | | | | | |
| 2.7 | Nguyễn Đức Hiền | | | | | | | | |
| 2.8 | Phạm Phi Hải | | | | | | | | |
| 2.9 | Phạm Nguyên Khải | | | | | | | | |
| 2.10 | Phạm Nguyên Khôi | | | | | | | | |
| 3 | Hoàng Ngọc Lâm | | Thành viên | | | 18/4/2012 | | | |
| 3.1 | Phạm Thị Tin | | | | | | | | Mẹ |
| 3.2 | Hoàng Mạnh Hùng | | | | | | | | Anh |
| 3.3 | Hoàng Huy Cường | | | | | | | | Em |
| 3.4 | Hoàng Thị Ngọc Bích | | | | | | | | Em |
| 3.5 | Hoàng Thị Phú Quý | | | | | | | | Em |
| 3.6 | Trịnh Hoa Mai | | | | | | | | Vợ |
| 3.7 | Hoàng Khánh Linh | | | | | | | | Con |
| 3.8 | Hoàng Ngọc Tấn | | | | | | | | Con |
| 4 | Lê Văn Diễn | | Thành viên | | | 16/4/2014 | | | |
| 4.1 | Lê Văn Thiết | | | | | | | | Cha |
| 4.2 | Phạm Thị Y | | | | | | | | Mẹ |
| 4.3 | Lê Thị Dung | | | | | | | | Em |
| 4.4 | Lê Thị Cúc | | | | | | | | Em |
| 5 | Nguyễn Thị Thanh Thảo | | Thành viên | | | 19/4/2017 | | | |
| 5.1 | Nguyễn Văn Trong | | | | | | | | Cha |
| 5.2 | Mai Thị Minh | | | | | | | | Mẹ |
11
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản GDCK (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH (CMND/ ĐKKD), ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5.3 | Nguyễn Trường Phúc | Anh | |||||||
| 5.4 | Nguyễn Khánh Duy | Em | |||||||
| 5.5 | Nguyễn Tú Văn | Chồng | |||||||
| 5.6 | Nguyễn Tú Quyên | Con | |||||||
| 5.7 | Nguyễn Tú Nguyên | Con | |||||||
| III. | BAN ĐIỀU HÀNH | ||||||||
| 1 | Lâm Tứ Duy | PGĐ | 06/7/2012 | ||||||
| 1.1 | Lâm Xuổi Hên | Cha | |||||||
| 1.2 | Ngô Thị Thanh Yến | Mẹ | |||||||
| 1.3 | Lâm Khánh Huy | Anh | |||||||
| 1.4 | Lâm Tổ Uyên | Chị | |||||||
| 1.5 | Lâm Vi Thủy | Chị | |||||||
| 1.6 | Phạm Thị Ngọc Thanh | Vợ | |||||||
| 1.7 | Lâm Duy Khôi | Con | |||||||
| 1.8 | Lâm Duy Khoa | Con | |||||||
| 2 | Nguyễn Công Minh | PGĐ | 01/5/2015 | ||||||
| 2.1 | Nguyễn Văn Cường | Cha | |||||||
| 2.2 | Nguyễn Thị Mai | Mẹ | |||||||
| 2.3 | Nguyễn Thị Tuyết Nga | Chị | |||||||
| 2.4 | Nguyễn T.Tuyết Nhung | Chị | |||||||
| 2.5 | Nguyễn Minh Trục | Em | |||||||
| 2.6 | Nguyễn Thị Lan | Em | |||||||
| 2.7 | Huỳnh Thị Liên | Vợ | |||||||
| 2.8 | Nguyễn Minh Khang | Con | |||||||
| 2.9 | Nguyễn Minh Dũng | Con | |||||||
| IV | KẾ TOÁN TRƯỞNG | ||||||||
| 1 | Cao Hữu Lộc | - | Kế toán trưởng | 12/6/2020 | |||||
| 1.1 | Cao Văn Các | - | Cha | ||||||
| 1.2 | Trần Thị Văn | - | Mẹ | ||||||
| 1.3 | Lâm Thị Phương Thanh | - | Vợ | ||||||
| 1.4 | Cao Lâm Bảo Trân | - | Con | ||||||
| 1.5 | Cao Sĩ Khiêm | - | Con |
12
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản GDCK (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH (CMND/ ĐKKD), ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.6 | Cao Thị Mỹ Hương | - | Em | ||||||
| 1.7 | Cao Hữu Đạt | - | Em | ||||||
| V | NGƯỜI PHỤ TRÁCH QUẢN TRỊ CÔNG TY | ||||||||
| Nguyễn Thị Tuyết Nhung | - | Phó trưởng ban QLDA | 21/7/2017 | ||||||
| 1.1 | Lữ Kim Anh | - | Mẹ | ||||||
| 1.2 | Phạm Anh Phương | - | Chồng | ||||||
| 1.3 | Phạm Nguyễn Anh Khôi | - | Con | ||||||
| 1.4 | Nguyễn Thị Tuyết Vân | - | Chị | ||||||
| 1.5 | Nguyễn Thị Thu Thủy | - | Chị | ||||||
| 1.6 | Nguyễn Hữu Đức | - | Anh | ||||||
| 1.7 | Nguyễn Hữu Tuấn | - | Anh | ||||||
| 1.8 | Nguyễn Hữu Kiệt | - | Em |
- Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ:
| Stt | Tên tổ chức/cá nhân | Mối quan hệ liên quan với công ty | Số giấy NSH (CMND/ ĐKKD) ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/Địa chỉ liên hệ | Thời điểm giao dịch với công ty | Số NQ/QĐ của ĐHĐCĐ/HĐQT thông qua (ghi rõ ngày ban hành) | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn TNHH MTV | Cổ đông lớn nắm giữ 51% (Cổ đông Nhà nước) | 2020 | 018/NQ-ĐHĐCĐ ngày 12/6/2020 | Xem bảng chi tiết | Hợp đồng giao dịch về chuyển nhượng vật tư chuyên ngành. |
Giao dịch giữa Công ty và cổ đông lớn tập trung vào các Hợp đồng mua bán sỉ nước sạch; Hợp đồng chuyển nhượng vật tư ngành nước và Hợp đồng thuê tài sản (mạng lưới cấp nước cấp 3) để hoạt động và khai thác, cụ thể như sau:
| Stt | Số hợp đồng | Ngày | Nội dung | Giá trị hợp đồng (đồng) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| Stt | Số hợp đồng | Ngày | Nội dung | Giá trị hợp đồng (đồng) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 374/HĐCN-TCT-KHĐT | 19/02/2020 | Chuyển nhượng vật tư ngành nước (đồng hồ nước cấp C loại thể tích GKM PSM) | 2.865.082.000 | |
| 2 | 4467/HĐCN-TCT-KHĐT | 18/12/2020 | Chuyển nhượng vật tư ngành nước (đồng hồ nước cấp C loại thể tích GKM PSM) | 4.832.758.700 | |
| 3 | 2447/HĐ-TCT-KTTC | 22/7/2020 | Cho thuê tài sản hoạt động | 12.888.104.251 | |
| 4 | 4730/HĐ-TCT-KTTC | 30/12/2020 | Cho thuê tài sản hoạt động | 164.069.464 | |
| Tổng cộng | 20.750.014.415 |
- Giao dịch giữa người nội bộ công ty niêm yết, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty niêm yết nắm quyền kiểm soát: Không
| Stt | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Chức vụ tại CTNY | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ | Tên công ty con, công ty do CTNY nắm quyền kiểm soát | Thời điểm giao dịch | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
- Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác:
4.1 Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây: Không.
4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành: Không.
4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành: Không.
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Báo cáo năm 2020)
- Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ
| Stt | Tên tổ chức/cá nhân | TK giao dịch CK (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/ĐKKD, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | TỔ CHỨC (có đề cử người tham gia vào HĐQT, BKS) | |||||||
| 1 | Tổng công ty Cấp nước Sài Gòn | 4.335.000 | 51,00% | |||||
| 2 | Công ty Cổ phần Cơ Điện Lạnh | 3.754.720 | 44,17% | |||||
| II | HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | |||||||
| 1 | Nguyễn Tống Đăng Khoa | Chủ tịch | 1.083.750 | 12,75% | Người ĐDVG TCty Cấp nước Sài Gòn | |||
| 2 | Đặng Đức Hiền | Thành viên | 1.083.750 | 12,75% | Người ĐDVG TCty Cấp nước Sài Gòn | |||
| 4 | Hứa Trọng Nghi | Thành viên -Giám đốc | 1.083.750 | 12,75% | Người ĐDVG TCty Cấp nước Sài Gòn | |||
| 5 | Lê Trọng Thuần | Thành viên | 1.083.750 | 12,75% | Người ĐDVG TCty Cấp nước Sài Gòn | |||
| 6 | Lục Chánh Trường | Thành viên | 0 | 0% | ||||
| 7 | Nguyễn Ngọc Thái Bình | Thành viên | 0 | 0% | ||||
| III | BAN KIỂM SOÁT | |||||||
| 2 | Nguyễn Thị Ngọc Hạnh | Trưởng ban | 0 | 0% | ||||
| 3 | Hoàng Ngọc Lâm | Thành viên | 0 | 0% | ||||
| 4 | Lê Văn Diễn | Thành viên | 0 | 0% | ||||
| 5 | Nguyễn Thị Thanh Thảo | Thành viên | 0 | 0% | ||||
| IV | BAN ĐIỀU HÀNH | |||||||
| 1 | Hứa Trọng Nghi | TV.HĐQT - Giám đốc | 1.083.750 | 12,75% | Người ĐDVG của TCty Cấp nước Sài Gòn | |||
| 2 | Lâm Từ Duy | PGĐ | 0 | 0% | ||||
| 3 | Nguyễn Công Minh | PGĐ | 800 | 0,01% | ||||
| V | KẾ TOÁN TRƯỞNG | |||||||
| 1 | Cao Hữu Lộc | - | Kế toán trưởng | 0 | 0% | |||
| IV | NGƯỜI PHỤ TRÁCH QT | |||||||
| 1 | Nguyễn Thị Tuyết Nhung | - | 0 | 0% |
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty niêm yết:
| Stt | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Lý do tăng, giảm (mua, bán, chuyển đổi, thưởng...) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số phiếu | Tỷ lệ | Số phiếu | Tỷ lệ | ||||
| 1 | Công ty Cổ phần Cơ điện Lạnh | Tổ chức có liên quan đến Người nội bộ (là thành viên HĐQT) | 3.754.720 | 44,17% | 0 | 0 | Chuyên quyền sở hữu cổ phiếu sang Công ty TNHH Nước sạch REE. Ngày thực hiện giao dịch làm thay đổi tỷ lệ sở hữu: 28/12/2020 |
VII. Các vấn đề cần lưu ý khác : Không
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu.

Nguyễn Tống Đăng Khoa