AI assistant
Công ty Cổ phần Cấp nước Thủ Đức — Governance Information 2021
Jul 13, 2021
67009_rns_2021-07-13_1bb909c0-667a-4473-878c-bb9f0f76ef26.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN
CẤP NƯỚC THỦ ĐỨC
Digitally signed by CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC THỦ ĐỨC
Dn. 01/05/2016 09:30:00 - 07:00:00
Địa chỉ: 01-05-2016 10:10:00
Địa chỉ: 01-05-2016 10:10:00
Địa chỉ: 01-05-2016 10:10:00
Địa chỉ: 01-05-2016 10:10:00
Mẫu CBTT/SGDHCM-02
(Ban hành kèm theo Quyết định số 340/QĐ-SGDHCM ngày 19/8/2016 của
TGD SGDCK TPHCM về Quy chế Công bố thông tin tại SGDCK TPHCM)
CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC
THỦ ĐỨC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Ngày 13 tháng 7 năm 2021
CÔNG BỐ THÔNG TIN TRÊN CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CỦA ỦY BAN CHỨNG KHOÁN NHÀ NƯỚC VÀ SGDCK TPHCM
Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch Chứng khoán TP HCM
- Công ty: Công ty Cổ phần Cấp nước Thủ Đức
- Mã chứng khoán: TDW
- Địa chỉ trụ sở chính: Số 8 Khổng Tử, P.Bình Thọ, quận Thủ Đức, Tp.HCM
- Điện thoại: 08 3896 0240 Fax: 08 3896 0241
- Người thực hiện công bố thông tin: Nguyễn Ngọc Hùng
- Chức vụ: Giám đốc.
- Loại thông tin công bố: ☑ định kỳ, ☐ bất thường, ☐ 24 giờ, ☐ theo yêu cầu.
Nội dung thông tin công bố:
Công ty Cổ phần Cấp nước Thủ Đức công bố thông tin các nội dung sau:
Báo cáo quản trị 6 tháng năm 2021.
Lý do: Thông tin này đã được công bố trên trang thông tin điện tử của công ty vào ngày 13/7/2021 tại đường dẫn www.capnuocthuduc.vn.
Chúng tôi xin cam kết các thông tin công bố trên đây là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các thông tin đã công bố.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu.

Nguyễn Ngọc Hùng
CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC
THỦ ĐỨC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 1072 /BC-CNTĐ-HĐQT
Tp.HCM, ngày 12 tháng 07 năm 2021
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY NIÊM YẾT
6 THÁNG NĂM 2021 (TÀI LIỆU CBTT)
Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
(Phòng Công bố thông tin; Vụ Quản lý phát hành)
- Sở Giao dịch Chứng khoán Tp.HCM.
- Tên công ty niêm yết: CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC THỦ ĐỨC
- Địa chỉ trụ sở chính: Số 8 Khổng Tử, phường Bình Thọ, quận Thủ Đức, Tp.HCM
- Điện thoại: 028.3896 2040 . Fax: 028.3896 0241. Email: [email protected]
- Vốn điều lệ: 85 tỷ đồng.
- Mã chứng khoán: TDW
- Mô hình quản trị công ty: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát, Giám đốc.
- Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Đã thực hiện
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông
Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của Đại hội đồng cổ đông.
| Số tt | Số Nghị quyết/QĐ | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 1 | 007 /NQ-ĐHĐCĐ | 22/4/2021 | - Báo cáo quản trị và hoạt động của Hội đồng quản trị năm 2020. |
| - Báo cáo của Ban kiểm soát về hoạt động năm 2020. | |||
| - Báo cáo của Ban giám đốc về Kết quả sản xuất kinh doanh và Báo cáo tài chính năm 2020 đã được kiểm toán. | |||
| - Kế hoạch phân phối lợi nhuận và chi trả cổ tức năm 2020. | |||
| - Thủ lao HĐQT, BKS năm 2020; kế hoạch thủ lao năm 2021. | |||
| - Kế hoạch SXKD, Kế hoạch tài chính và Quỹ tiền lương Người quản lý năm 2021. | |||
| - Lựa chọn đơn vị kiểm toán Báo cáo tài chính năm 2021. | |||
| - Thông qua việc ký kết Hợp đồng giao dịch với Tổng công ty Cấp nước Sài Gòn TNHH Một |
| Số tt | Số Nghị quyết/QĐ | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| thành viên. | |||
| - Tạm ứng cổ tức giữa kỳ. | |||
| - Miễn nhiệm thành viên Hội đồng quản trị/Ban kiểm soát. | |||
| - Bầu thành viên Hội đồng quản trị/Ban kiểm soát. | |||
| - Điều lệ tổ chức và hoạt động Công ty. | |||
| - Quy chế quản trị nội bộ Công ty. | |||
| - Quy chế hoạt động của Hội đồng quản trị. | |||
| - Quy chế hoạt động của Ban kiểm soát. |
II. Hội đồng quản trị (Báo cáo 6 tháng năm 2020)
1. Thông tin về thành viên HĐQT
| Stt | Thành viên HĐQT | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là TV.HĐQT | |
|---|---|---|---|---|
| Ngày bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm | |||
| 1 | Nguyễn Tống Đăng Khoa | Chủ tịch | 19/4/2017 | |
| 2 | Hứa Trọng Nghi | TV kiêm Giám đốc | 26/4/2018 | 22/4/2021 |
| 3 | Nguyễn Ngọc Thái Bình | Thành viên | 25/02/2014 | 22/4/2021 |
| 4 | Lục Chánh Trường | Thành viên | 25/02/2014 | 22/4/2021 |
| 5 | Lê Trọng Thuần | Thành viên | 07/11/2019 | |
| 6 | Đặng Đức Hiền | Thành viên | 12/6/2020 | |
| 7 | Nguyễn Ngọc Hùng | TV kiêm Giám đốc | 22/4/2021 | |
| 8 | Trương Khắc Hoành | Thành viên | 22/4/2021 | |
| 9 | Nguyễn Anh Tuấn | Thành viên | 22/4/2021 |
2. Các cuộc họp HĐQT
| Stt | Thành viên HĐQT | Số buổi họp HĐQT | Tỷ lệ tham dự họp | Lý do không tham dự |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Tống Đăng Khoa | 04/04 | 100% |
3
| Stt | Thành viên HĐQT | Số buổi họp HĐQT | Tỷ lệ tham dự họp | Lý do không tham dự |
|---|---|---|---|---|
| 2 | Hứa Trọng Nghi | 02/02 | 100% | Miễn nhiệm: 22/4/2021 |
| 3 | Nguyễn Ngọc Thái Bình | 02/02 | 100% | Miễn nhiệm: 22/4/2021 |
| 4 | Lục Chánh Trường | 02/02 | 100% | Miễn nhiệm: 22/4/2021 |
| 5 | Lê Trọng Thuần | 04/04 | 100% | |
| 6 | Đặng Đức Hiền | 04/04 | 100% | |
| 7 | Nguyễn Ngọc Hùng | 02/02 | 100% | Bổ nhiệm: 22/4/2021 |
| 8 | Trương Khắc Hoành | 02/02 | 100% | Bổ nhiệm: 22/4/2021 |
| 9 | Nguyễn Anh Tuấn | 02/02 | 100% | Bổ nhiệm: 22/4/2021 |
- Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Giám đốc:
Các nội dung giám sát gồm:
- Xây dựng kế hoạch SXKD năm 2021 trình ĐHĐCĐ thường niên thông qua.
- Thực hiện Nghị quyết của HĐQT/ ĐHĐCĐ thường niên năm 2020.
- Báo cáo, công bố thông tin định kỳ và bất thường theo quy định về công bố thông tin trên thị trường chứng khoán.
Ban giám đốc Công ty Cổ phần Cấp nước Thủ Đức đã triển khai thực hiện đầy đủ và nghiêm túc các nghị quyết của ĐHĐCĐ/HĐQT; Chấp hành nghiêm chỉnh chính sách quy định của Nhà nước trong việc điều hành sản xuất kinh doanh và công bố thông tin.
- Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị:
Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần Cấp nước Thủ Đức không thành lập tiểu ban HĐQT. Tuy nhiên, có cử thành viên phụ trách chính sách Nhân sự, Lương – thưởng và Chính sách phát triển. Các thành viên đã tham mưu cho HĐQT theo chức năng nhiệm vụ được phân công.
- Các Nghị quyết của HĐQT
| Stt | Số Nghị quyết/ Quyết định | Ngày | Nội dung thông qua |
|---|---|---|---|
| 1 | 002/NQ-CNTĐ-HĐQT | 26/02/2021 | - Kế hoạch triệu tập ĐHĐCĐ thường niên năm 2021; |
| - Đơn giá/Hợp đồng mua bán sỉ nước sạch |
4
| Stt | Số Nghị quyết/ Quyết định | Ngày | Nội dung thông qua |
|---|---|---|---|
| từ năm 2017 đến năm 2021; | |||
| - Thực hiện kiến nghị của Kiểm toán Nhà nước | |||
| - Điều chỉnh kế hoạch SXKD năm 2021; | |||
| - Nội dung liên quan đến công tác kiểm toán nội bộ; | |||
| 2 | 004 /NQ-CNTĐ-HĐQT | 26/03/2021 | - Báo cáo chỉ tiêu tài chính thực hiện và Dự thảo BCTC kiểm toán năm 2020. |
| - Quỹ lương thực hiện của Người quản lý và NLD năm 2020. | |||
| - Kế hoạch quỹ tiền lương năm 2021. | |||
| - Các nội dung về kết chuyển chi phí trong năm 2020. | |||
| - Kế hoạch tài chính năm 2021. | |||
| - Kế hoạch phân phối lợi nhuận và chi trả cổ tức năm 2020 (trình ĐHĐCĐ) | |||
| - Đánh giá xếp loại doanh nghiệp, Người quản lý năm 2020. | |||
| - Miễn nhiệm thành viên HĐQT/BKS. | |||
| - Nội dung tài liệu Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2021. | |||
| 3 | 009/NQ-CNTĐ-HĐQT | 22/4/2021 | - Miễn nhiệm Giám đốc/Phó giám đốc. |
| - Bổ nhiệm Giám đốc/Phó giám đốc. | |||
| - Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Công ty. | |||
| - Thành lập Bộ phận kiểm toán nội bộ. | |||
| - Nhân sự bộ phận kiểm toán nội bộ | |||
| - Quy chế và quy trình kiểm toán nội bộ | |||
| 4 | 015/NQ-CNTĐ-HĐQT | 28/5/2021 | - Báo cáo tài chính quý I năm 2021. |
| - Hợp đồng thuê tài sản với Tổng công ty Cấp nước Sài Gòn. | |||
| - Lựa chọn đơn vị kiểm toán BCTC năm 2021. | |||
| - Kế hoạch kiểm toán nội bộ |
III. Ban kiểm soát (Báo cáo 6 tháng năm 2021)
- Thông tin về thành viên Ban kiểm soát
| Stt | Thành viên BKS | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là TV.BKS | Trình độ chuyên môn | |
|---|---|---|---|---|---|
| Ngày bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm | ||||
| 1 | Nguyễn Thị Ngọc Hạnh | Trưởng ban | 12/6/2020 | Cử nhân kinh tế - chuyên ngành kế toán | |
| 2 | Hoàng Ngọc Lâm | Thành viên | 18/4/2012 | Cử nhân kinh tế | |
| 3 | Lê Văn Diễn | Thành viên | 16/4/2014 | 22/4/2021 | Cử nhân Tài chính – Ngân hàng |
| 4 | Nguyễn Thị Thanh Thảo | Thành viên | 19/4/2017 | Cử nhân kinh tế – chuyên ngành Kế toán Kiểm toán | |
| 5 | Nguyễn Thị Ngọc Oanh | Thành viên | 22/4/2021 | Cử nhân kinh tế – chuyên ngành Kế toán Kiểm toán |
- Cuộc họp của Ban kiểm soát
| Stt | Thành viên BKS | Chức vụ | Số buổi họp tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Tỷ lệ biểu quyết | Lý do không tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Thị Ngọc Hạnh | Trưởng ban | 03/03 | 100% | 100% | |
| 2 | Hoàng Ngọc Lâm | Thành viên | 03/03 | 100% | 100% | |
| 3 | Lê Văn Diễn | Thành viên | 01/01 | 100% | 100% | Miễn nhiệm: 22/4/2021 |
| 4 | Nguyễn Thị Thanh Thảo | Thành viên | 03/03 | 100% | 100% | |
| 5 | Nguyễn Thị Ngọc Oanh | Thành viên | 02/02 | 100% | 100% | Bổ nhiệm: 22/4/2021 |
Trong 6 tháng đầu năm 2021, Ban Kiểm soát đã tổ chức 3 phiên họp để trao đổi các công việc của Ban và đồng thời tổ chức kiểm tra, ghi nhận kết quả thực hiện các chỉ tiêu sản xuất kinh doanh, tài chính hàng quý và cả năm của Công ty. Các thành viên trong Ban Kiểm soát đều tham gia đầy đủ, cụ thể các cuộc họp của Ban Kiểm soát như sau :
6
| Stt | Biên bản họp | Ngày | Nội dung làm việc |
|---|---|---|---|
| 1 | 001/BB-BKS | 23/3/2021 | - Đánh giá kết quả hoạt động kinh doanh năm 2020 của Công ty theo Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2020; Xem xét kiểm tra Báo cáo Tài chính năm 2020 của Công ty đã được kiểm toán; Đánh giá Công tác kế toán, quản lý sử dụng vốn của Công ty. |
| - Thông qua Dự thảo Báo cáo của Ban Kiểm soát trình Đại hội Cổ đông. | |||
| - Thông qua Dự thảo Quy chế Hoạt động của Ban Kiểm soát. | |||
| 2 | 002/BB-BKS | 22/04/2021 | - Phân công nhiệm vụ cho thành viên Ban Kiểm soát năm 2021 (nhiệm kỳ 2017-2022). |
| - Đề xuất chọn đơn vị kiểm toán Báo cáo Tài chính của Công ty năm 2021. | |||
| 3 | 003/BB-BKS | 25/05/2021 | - Thẩm định Báo cáo Tài chính Qúy 1 năm 2021. |
-
Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông Ban kiểm soát đã thay mặt cổ đông giám sát hoạt động SXKD của Công ty thông qua các hoạt động sau:
-
Giám sát việc thực hiện Nghị quyết của ĐHĐCĐ; Công tác điều hành sản xuất kinh doanh của Ban điều hành;
- Kiểm tra tính hợp lý, hợp pháp, tính trung thực và mức độ cẩn trọng trong quản lý, điều hành hoạt động kinh doanh; trong công tác kế toán, thống kê và lập báo cáo tài chính;
- Xem xét số kế toán và của công ty.
- Thẩm định báo cáo tình hình kinh doanh hằng quý và báo cáo tài chính năm.
- Trình báo cáo tình hình SXKD, báo cáo tài chính năm và báo cáo đánh giá công tác quản lý của HĐQT lên Đại hội đồng cổ đông thường niên.
- Đề xuất việc lựa chọn đơn vị kiểm toán BCTC năm 2021.
-
Tham gia các cuộc họp của HĐQT, thông qua đó có ý kiến về báo cáo tài chính, về định hướng và các vấn đề có luiên quan đến hoạt động SXKD.
-
Sự phối hợp hoạt động của BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác:
-
Ban kiểm soát đã chủ động trao đổi, thống nhất với HĐQT về các nội dung, kế hoạch kiểm tra, giám sát, phối hợp với Ban điều hành trong quá trình triển khai công tác kiểm tra, giám sát.
-
Hội đồng quản trị đã cung cấp đầy đủ các Nghị quyết, Quyết định của HĐQT cho Ban kiểm soát.
-
Ban điều hành đã tạo điều kiện thuận lợi cho Ban kiểm soát trong việc thu thập thông tin, tài liệu liên quan đến hoạt động SXKD.
-
Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát, Ban điều hành và các cán bộ quản lý của Công ty đã có mối quan hệ phối hợp chặt chẽ trong công tác điều hành, quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh.
-
Hoạt động khác của BKS: không có
IV. Ban điều hành.
| Stt | Thành viên BĐH | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn | Ngày bổ nhiệm/miễn nhiệm thành viên BĐH |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Hứa Trọng Nghi | 02/12/1964 | Kỹ sư cấp thoát nước | Bổ nhiệm: 26/4/2018 |
| Miễn nhiệm: 22/4/2021 | ||||
| 2 | Lâm Tứ Duy | 04/7/1977 | Thạc sỹ kỹ thuật; Cử nhân kinh tế | Bổ nhiệm: 09/7/2012 |
| 3 | Nguyễn Công Minh | 31/7/1973 | Kỹ sư Xây dựng; Kỹ sư Cấp thoát nước | Bổ nhiệm: 01/5/2015 |
| Miễn nhiệm: 22/4/2021 | ||||
| 4 | Nguyễn Ngọc Hùng | 15/02/1976 | Kỹ sư Xây dựng; Cử nhân Kinh tế; Thạc sĩ Quản lý Xây dựng | Bổ nhiệm: 22/4/2021 |
| 5 | Nguyễn Tuấn Ngọc | 15/8/1986 | Kỹ sư xây dựng; Thạc sỹ Quản lý Xây Dựng | Bổ nhiệm: 22/4/2021 |
V. Kế toán trưởng
| Stt | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ | Ngày bổ nhiệm/miễn nhiệm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Cao Hữu Lộc | 12/02/1976 | Thạc sĩ kinh tế | Bổ nhiệm ngày 12/6/2020 |
VI. Đào tạo về quản trị công ty
- Danh sách thành viên tham gia khóa đào tạo về quản trị trong năm 2021: không
- Danh sách các thành viên đã tham gia khóa đào tạo về quản trị công ty:
- Lâm Tứ Duy – Phó giám đốc.
- Nguyễn Thị Ngọc Hạnh – Trưởng ban kiểm soát.
- Nguyễn Thị Tuyết Nhung – Người phụ trách quản trị kiêm Thư ký công ty.
VII. Danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng (Báo cáo 6 tháng năm 2021); và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính công ty.
- Danh sách về người có liên quan của công ty.
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản GDCK (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH (CMND/ ĐKKD), ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | ||||||||
| 1 | Nguyễn Tống Đăng Khoa | Chủ tịch | 19/4/2017 | Bổ nhiệm | |||||
| 1.1 | Tống Thị Ngọc Màng | Mẹ ruột | |||||||
| 1.2 | Nguyễn Thị Hồng Phượng | Vợ | |||||||
| 1.3 | Nguyễn Ngọc Quỳnh Như | Con ruột | |||||||
| 1.4 | Nguyễn Đức Thiện | Con ruột | |||||||
| 2 | Hứa Trọng Nghi | Thành viên kiêm GĐ | 26/4/2018 | 22/4/2021 | Miễn nhiệm theo đơn | ||||
| 2.1 | Phạm Thị Sương | Mẹ ruột | |||||||
| 2.2 | Nguyễn Thị Thúy | Vợ | |||||||
| 2.3 | Hứa Đình Gia Hân | Con ruột | |||||||
| 2.4 | Hứa Thị Tuyết Trinh | Chị ruột | |||||||
| 2.5 | Hứa Thị Tuyết Hạnh | Chị ruột | |||||||
| 3 | Lê Trọng Thuần | Thành viên | 07/11/2019 | Bổ nhiệm | |||||
| 3.1 | Lê Trọng Dã | Cha ruột | |||||||
| 3.2 | Trần Thị Liên | Mẹ ruột | |||||||
| 3.3 | Lê Hoàng Diệu Anh | Con ruột | |||||||
| 3.4 | Lê Trọng Hiếu | Con ruột |
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản GDCK (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH (CMND/ ĐKKD), ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3.5 | Lê Thị Tuyết Mai | Chị ruột | |||||||
| 3.6 | Lê Thị Tuyết Trinh | Chị | Chị ruột | ||||||
| 3.7 | Lê Thị Như Nguyện | Chị | Chị ruột | ||||||
| 3.8 | Lê Thị Phương Lan | Chị | Chị ruột | ||||||
| 3.9 | Lê Trọng Phúc | Anh | Anh ruột | ||||||
| 4 | Lục Chánh Trường | Thành viên | 25/02/2014 | 22/4/2021 | Miễn nhiệm theo đơn | ||||
| 4.1 | Lục Văn Trung | Cha ruột | |||||||
| 4.2 | Phan Thị Trạch | Mẹ ruột | |||||||
| 4.3 | Lục Chánh trực | Anh ruột | |||||||
| 4.4 | Lục Chánh Trí | Em ruột | |||||||
| 4.5 | Lê Thị Chính | Vợ | |||||||
| 4.6 | Lục Chánh Minh Đạt | Con ruột | |||||||
| 4.7 | Lục Chánh Minh Triết | Con ruột | |||||||
| 5 | Nguyễn Ngọc Thái Bình | Thành viên | 25/02/2014 | 22/4/2021 | Miễn nhiệm theo đơn | ||||
| 5.1 | Nguyễn Ngọc Hải | Cha ruột | |||||||
| 5.2 | Nguyễn Thị Mai Thanh | Mẹ ruột | |||||||
| 5.3 | Nguyễn Ngọc Nhất Hạnh | Em ruột | |||||||
| 5.4 | Trương Thị Minh Hạnh | Vợ | |||||||
| 5.5 | Nguyễn Nam Trung | Con ruột | |||||||
| 5.6 | Nguyễn Nguyên Hạnh | Con ruột | |||||||
| 5.7 | Nguyễn Thanh Mai | Con ruột | |||||||
| 6 | Đặng Đức Hiền | TV, HĐQT | 12/6/2020 | Bổ nhiệm |
11
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản GDCK (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH (CMND/ ĐKKD), ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 6.1 | Đặng Văn Quy | | | | | | | | Cha ruột |
| 6.2 | Nguyễn Ngọc Trúc Thanh | | | | | | | | Vợ |
| 6.3 | Đặng Quốc Hưng | | | | | | | | Anh ruột |
| 6.4 | Đặng Quốc Hiệp | | | | | | | | Anh ruột |
| 6.5 | Đặng Thị Bích Vân | | | | | | | | Em ruột |
| 7 | Nguyễn Ngọc Hùng | | Thành viên kiêm Giám đốc | | | 22/4/2021 | | Bổ nhiệm | |
| 7.1 | Trần Thị Hoàng Hương | | | | | | | | Vợ |
| 7.2 | Nguyễn Ngọc Anh Phương | | | | | | | | Con ruột |
| 7.3 | Nguyễn Trần Khánh Ngọc | | | | | | | | Con ruột |
| 7.4 | Nguyễn Kim Long | | | | | | | | Con ruột |
| 7.5 | Trần Văn Xang | | | | | | | | Cha vợ |
| 7.6 | Nguyễn Thị Loan Anh | | | | | | | | Mẹ vợ |
| 7.7 | Nguyễn Thanh Hoài | | | | | | | | Em ruột |
| 7.8 | Phạm Thị Xuân Châu | | | | | | | | Em dâu |
| 8 | Trương Khắc Hoành | | Thành viên | | | 22/4/2021 | | Bổ nhiệm | |
| 8.1 | Lê Thị Diệu Vân | | | | | | | | Vợ |
| 8.2 | Trương Nữ Diệu Anh | | | | | | | | Con ruột |
| 8.3 | Trương Bảo Ngọc | | | | | | | | Con ruột |
| 8.4 | Trương Khắc Hịch | | | | | | | | Cha ruột |
| 8.5 | Tổng Thị Lộc | | | | | | | | Mẹ ruột |
| 9 | Nguyễn Anh Tuấn | | Thành viên | | | 22/4/2021 | | Bổ nhiệm | |
| 9.1 | Nguyễn Xuân Lỗi | | | | | | | | Cha ruột |
12
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản GDCK (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH (CMND/ ĐKKD), ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 9.2 | Trần Thị Tuấn Anh | | | | | | | | Mẹ ruột |
| 9.3 | Bùi Thị Trâm | | | | | | | | Vợ |
| 9.4 | Nguyễn Ngọc Sao Mai | | | | | | | | Con ruột |
| 9.5 | Nguyễn Anh Minh | | | | | | | | Con ruột |
| 9.6 | Nguyễn Thị Quỳnh Hương | | | | | | | | Em ruột |
| 9.7 | Nguyễn Hồng Nguyên | | | | | | | | Em rể |
| II | BAN KIỂM SOÁT | | | | | | | | |
| 1 | Nguyễn Thị Ngọc Hạnh | | Trưởng ban | | | 12/6/2020 | | | |
| 1.1 | Nguyễn Văn Trạng | | | | | | | | Cha ruột |
| 1.2 | Nguyễn Thị Hòa | | | | | | | | Chị ruột |
| 1.3 | Nguyễn Thị Việt | | | | | | | | Chị ruột |
| 1.4 | Nguyễn Thị Thanh | | | | | | | | Chị ruột |
| 1.5 | Nguyễn Văn Bỉnh | | | | | | | | Anh ruột |
| 1.6 | Nguyễn Thị Hồng Phúc | | | | | | | | Em ruột |
| 1.7 | Nguyễn Đức Hiền | | | | | | | | Em ruột |
| 1.8 | Phạm Phi Hải | | | | | | | | Chồng |
| 1.9 | Phạm Nguyên Khải | | | | | | | | Con ruột |
| 1.10 | Phạm Nguyên Khôi | | | | | | | | Con ruột |
| 2 | Hoàng Ngọc Lâm | | Thành viên | | | 18/4/2012 | | | |
| 2.1 | Phạm Thị Tin | | | | | | | | Mẹ ruột |
| 2.2 | Hoàng Mạnh Hùng | | | | | | | | Anh ruột |
| 2.3 | Hoàng Huy Cường | | | | | | | | Em ruột |
| 2.4 | Hoàng Thị Ngọc Bích | | | | | | | | Em ruột |
| 2.5 | Hoàng Thị Phú Quý | | | | | | | | Em ruột |
| 2.6 | Trịnh Hoa Mai | | | | | | | | Vợ |
13
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản GDCK (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH (CMND/ ĐKKD), ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2.7 | Hoàng Khánh Linh | | | | | | | | Con ruột |
| 2.8 | Hoàng Ngọc Tấn | | | | | | | | Con ruột |
| 3 | Lê Văn Diễn | | Thành viên | | | 16/4/2014 | 22/4/2021 | Miễn nhiệm theo đơn | |
| 3.1 | Lê Văn Thiết | | | | | | | | Cha ruột |
| 3.2 | Phạm Thi Y | | | | | | | | Mẹ ruột |
| 3.3 | Lê Thị Dung | | | | | | | | Em ruột |
| 3.4 | Lê Thị Cúc | | | | | | | | Em ruột |
| 4 | Nguyễn Thị Thanh Thảo | | Thành viên | | | 19/4/2017 | | | |
| 4.1 | Nguyễn Văn Trong | | | | | | | | Cha ruột |
| 4.2 | Mai Thị Minh | | | | | | | | Mẹ ruột |
| 4.3 | Nguyễn Trường Phúc | | | | | | | | Anh ruột |
| 4.4 | Nguyễn Khánh Duy | | | | | | | | Em ruột |
| 4.5 | Nguyễn Tú Văn | | | | | | | | Chồng |
| 4.6 | Nguyễn Tú Quyên | | | | | | | | Con ruột |
| 4.7 | Nguyễn Tú Nguyên | | | | | | | | Con ruột |
| 5 | Nguyễn Thị Ngọc Oanh | 022C087696 | Thành viên | | | 22/4/2021 | | | |
| 5.1 | Phan Thị Hội | | | | | | | | Mẹ ruột |
| 5.2 | Nguyễn Trường Sơn | | | | | | | | Anh ruột |
| 5.3 | Nguyễn Trường Giang | | | | | | | | Anh ruột |
| 5.4 | Nguyễn Thị Kim Oanh | | | | | | | | Chị ruột |
| 5.5 | Nguyễn Thị Tố Oanh | | | | | | | | Chị ruột |
| 5.6 | Đinh Thị Bích Trang | | | | | | | | Chị dâu |
| 5.7 | Trì Thị Ngọc Diễm | | | | | | | | Chị dâu |
14
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản GDCK (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH (CMND/ ĐKKD), ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 5.8 | Võ Đức Phương | | | | | | | | Anh rể |
| III. | BAN ĐIỀU HÀNH | | | | | | | | |
| 1 | Lâm Tứ Duy | | PGĐ | | | 06/7/2012 | | | |
| 1.1 | Lâm Xuổi Hên | | | | | | | | Cha ruột |
| 1.2 | Ngô Thị Thanh Yến | | | | | | | | Mẹ ruột |
| 1.3 | Lâm Khánh Huy | | | | | | | | Anh ruột |
| 1.4 | Lâm Tổ Uyên | | | | | | | | Chị ruột |
| 1.5 | Lâm Vi Thúy | | | | | | | | Chị ruột |
| 1.6 | Phạm Thị Ngọc Thanh | | | | | | | | Vợ |
| 1.7 | Lâm Duy Khôi | | | | | | | | Con ruột |
| 1.8 | Lâm Duy Khoa | | | | | | | | Con ruột |
| 2 | Nguyễn Công Minh | 058C603478 | PGĐ | | | 01/5/2015 | 22/4/2021 | Miễn nhiệm theo đơn | |
| 2.1 | Nguyễn Văn Cường | | | | | | | | Cha ruột |
| 2.2 | Nguyễn Thị Mai | | | | | | | | Mẹ ruột |
| 2.3 | Nguyễn Thị Tuyết Nga | | | | | | | | Chị ruột |
| 2.4 | Nguyễn T.Tuyết Nhung | | | | | | | | Chị ruột |
| 2.5 | Nguyễn Minh Trục | | | | | | | | Em ruột |
| 2.6 | Nguyễn Thị Lan | | | | | | | | Em ruột |
| 2.7 | Huỳnh Thị Liên | 058C603329 | | | | | | | Vợ |
| 2.8 | Nguyễn Minh Khang | | | | | | | | Con ruột |
| 2.9 | Nguyễn Minh Dũng | | | | | | | | Con ruột |
| 3 | Nguyễn Tuấn Ngọc | | PGĐ | | | | | | |
| 3.1 | Nguyễn Hữu Phú | | | | | | | | Cha ruột |
15
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản GDCK (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH (CMND/ ĐKKD), ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 3.2 | Lê Thị Mỹ Hạnh | | | | | | | | Mẹ ruột |
| 3.3 | Nguyễn Thị Hoài Minh | | | | | | | | Vợ |
| 3.4 | Nguyễn Hữu Gia Bảo | | | | | | | | Con ruột |
| IV | KẾ TOÁN TRƯỞNG | | | | | | | | |
| 1 | Cao Hữu Lộc | - | Kế toán trưởng | | | 12/6/2020 | | | |
| 1.1 | Cao Văn Các | - | | | | | | | Cha ruột |
| 1.2 | Trần Thị Vân | - | | | | | | | Mẹ ruột |
| 1.3 | Lâm Thị Phương Thanh | - | | | | | | | Vợ |
| 1.4 | Cao Lâm Bảo Trân | - | | | | | | | Con ruột |
| 1.5 | Cao Sĩ Khiêm | - | | | | | | | Con ruột |
| 1.6 | Cao Thị Mỹ Hương | - | | | | | | | Em ruột |
| 1.7 | Cao Hữu Đạt | - | | | | | | | Em ruột |
| V | NGƯỜI PHỤ TRÁCH QUẢN TRỊ CÔNG TY | | | | | | | | |
| | Nguyễn Thị Tuyết Nhung | - | Người phụ trách QT kiêm Thư ký công ty | | | 21/9/2017 | | | |
| 1.1 | Lữ Kim Anh | - | | | | | | | Mẹ ruột |
| 1.2 | Phạm Anh Phương | - | | | | | | | Chồng |
| 1.3 | Phạm Nguyễn Anh Khôi | - | | | | | | | Con ruột |
| 1.4 | Nguyễn Thị Tuyết Vân | - | | | | | | | Chị ruột |
| 1.5 | Nguyễn Thị Thu Thủy | - | | | | | | | Chị ruột |
| 1.6 | Nguyễn Hữu Đức | - | | | | | | | Anh ruột |
| 1.7 | Nguyễn Hữu Tuấn | - | | | | | | | Anh ruột |
| 1.8 | Nguyễn Hữu Kiệt | - | | | | | | | Em ruột |
16
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản GDCK (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH (CMND/ ĐKKD), ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| VI | BỘ PHẬN KIỂM TOÁN NỘI BỘ | | | | | | | | |
| 1 | Nguyễn Thị Hồng Loan | | Trường bộ phận | | | | | | |
| 1.1 | Nguyễn Văn Cảnh | | | | | | | | Cha ruột |
| 1.2 | Huỳnh Thị Hột | | | | | | | | Mẹ ruột |
| 1.3 | Nguyễn Thị Tuyết Mai | | | | | | | | Mẹ Chồng |
| 1.4 | Phạm Minh Sương | | | | | | | | Chồng |
| 1.5 | Phạm Nguyễn Cát Tường | | | | | | | | Con ruột |
| 1.6 | Phạm Hoàng Tường An | | | | | | | | Con ruột |
| 1.7 | Nguyễn Thị Liễu | | | | | | | | Chị ruột |
| 1.8 | Nguyễn Thị Lệ Thu | | | | | | | | Chị ruột |
| 1.9 | Nguyễn Thị Phượng | | | | | | | | Chị ruột |
| 1.10 | Nguyễn Thị Ngọc Hương | | | | | | | | Em ruột |
| 1.11 | Nguyễn Thị Lệ Hằng | | | | | | | | Em ruột |
| 1.12 | Nguyễn Duy Bảo | | | | | | | | Em ruột |
| 1.13 | Nguyễn Khắc Nhu | | | | | | | | Em ruột |
| 1.14 | Nguyễn Văn Long | | | | | | | | Anh rẻ |
| 1.15 | Trần Quang Nhớ | | | | | | | | Anh rẻ |
| 1.16 | Ngô Tùng Sơn | | | | | | | | Anh rẻ |
| 1.17 | Trần Thị Như | | | | | | | | Em dâu |
| 1.18 | Nguyễn Thị Ngọc Lành | | | | | | | | Em dâu |
- Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ:
| Stt | Tên tổ chức/cá nhân | Mối quan hệ liên quan với công ty | Số giấy NSH (CMND/ĐKKD) ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/Địa chỉ liên hệ | Thời điểm giao dịch với công ty | Số NQ/QĐ của ĐHĐCĐ/HĐQT thông qua (ghi rõ ngày ban hành) | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn TNHH MTV | Cổ đông lớn nắm giữ 51% (Cổ đông Nhà nước) | 2021 | 007/NQ-ĐHĐCĐ ngày 22/4/2021 | Xem bảng chi tiết | Hợp đồng giao dịch về thuê tài sản hoạt động; Hợp đồng mua bán sỉ nước sạch; Chuyển nhượng vật tư ngành nước. |
Giao dịch giữa Công ty và cổ đông lớn tập trung vào các Hợp đồng mua bán sỉ nước sạch; Hợp đồng chuyển nhượng vật tư ngành nước và Hợp đồng thuê tài sản (mạng lưới cấp nước cấp 3) để hoạt động và khai thác, cụ thể như sau:
| Stt | Số hợp đồng | Ngày | Nội dung | Giá trị hợp đồng (đồng) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1476/HĐ-TCT-KDDVKH | 31/3/2021 | Hợp đồng mua bán sỉ nước sạch (quý 1) | 187.341.785.414 | |
| 2 | 1616/HĐ-TCT-KDDVKH | 06/4/2021 | Hợp đồng mua bán sỉ nước sạch (quý 2) | 193.502.955.002 | |
| 3 | 2976/HĐ-TCT-KTTC | 14/6/2021 | Hợp đồng thuê tài sản hoạt động | 12.017.509.518 | |
| Tổng cộng | 392.862.249.934 |
- Giao dịch giữa người nội bộ công ty niêm yết, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty niêm yết nắm quyền kiểm soát: Không
18
| Stt | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Chức vụ tại CTNY | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ | Tên công ty con, công ty do CTNY nằm quyền kiểm soát | Thời điểm giao dịch | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
- Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác:
4.1 Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây: Không.
4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành: Không.
4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành: Không.
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Báo cáo năm 2020)
- Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ
| Stt | Tên tổ chức/cá nhân | TK giao dịch CK (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/ĐKKD, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | TỔ CHỨC (có đề cử người tham gia vào HĐQT, BKS) | |||||||
| 1 | Tổng công ty Cấp nước Sài Gòn | 4.335.000 | 51,00% | |||||
| 2 | Công ty Cổ phần Nước sạch REE | 3.754.720 | 44,17% | |||||
| II | HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | |||||||
| 1 | Nguyễn Tống Đăng Khoa | Chủ tịch | 1.083.750 (cổ phần đại diện) | 12,75% | Người ĐDVG của TCty Cấp nước Sài Gòn (13/QĐ-TCT-HĐTV ngày 21/3/2017) | |||
| 2 | Đặng Đức Hiền | Thành viên | 1.083.750 | 12,75% | Người ĐDVG của |
19
| Stt | Tên tổ chức/cá nhân | TK giao dịch CK (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/ĐKKD, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | | | | (cổ phần đại diện) | | TCty Cấp nước Sài Gòn (1376/TCT-HĐTV ngày 21/01/2020) |
| 3 | Hứa Trọng Nghi | | Thành viên kiêm Giám đốc | | | 1.083.750 (cổ phần đại diện) | 12,75% | Người ĐDVG của TCty Cấp nước Sài Gòn (191/TCT-HĐTV ngày 05/4/2018). Miễn nhiệm ngày 22/4/2021 |
| 4 | Nguyễn Ngọc Hùng | | Thành viên kiêm Giám đốc | | | 1.083.750 (cổ phần đại diện) | 12,75% | Người ĐDVG của TCty Cấp nước Sài Gòn (11/QĐ-TCT-HĐTV ngày 01/4/2021). Bổ nhiệm ngày 22/4/2021 |
| 5 | Lê Trọng Thuần | | Thành viên | | | 1.083.750 (cổ phần đại diện) | 12,75% | Người ĐDVG của TCty Cấp nước Sài Gòn (61/QĐ-TCT-HĐTV ngày 03/9/2019) |
| 6 | Lục Chánh Trường | | Thành viên | | | 0 | 0% | Miễn nhiệm ngày 22/4/2021 |
| 7 | Nguyễn Ngọc Thái Bình | | Thành viên | | | 0 | 0% | Miễn nhiệm ngày 22/4/2021 |
| 8 | Trương Khắc Hoành | | Thành viên | | | 0 | 0% | Bổ nhiệm ngày 22/4/2021 |
| 9 | Nguyễn Anh Tuấn | | Thành viên | | | 0 | 0% | Bổ nhiệm ngày 22/4/2021 |
| III | BAN KIỂM SOÁT | | | | | | | |
| 2 | Nguyễn Thị Ngọc Hạnh | | Trưởng ban | | | 0 | 0% | |
| 3 | Hoàng Ngọc Lâm | | Thành viên | | | 0 | 0% | |
| 4 | Lê Văn Diễn | | Thành viên | | | 0 | 0% | Miễn nhiệm |
20
| Stt | Tên tổ chức/cá nhân | TK giao dịch CK (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/ĐKKD, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | | | | | | ngày 22/4/2021 |
| 5 | Nguyễn Thị Thanh Thảo | | Thành viên | | | 0 | 0% | |
| 6 | Nguyễn Thị Ngọc Oanh | | Thành viên | | | 0 | 0% | Bổ nhiệm ngày 22/4/2021 |
| IV | BAN ĐIỀU HÀNH | | | | | | | |
| 1 | Hứa Trọng Nghi | | TV.HĐQT - Giám đốc | | | 1.083.750 (cổ phần đại diện) | 12,75% | Người ĐDVG của TCty Cấp nước Sài Gòn . Miễn nhiệm ngày 22/4/2021 |
| 2 | Lâm Tứ Duy | | PGĐ | | | 0 | 0% | |
| 3 | Nguyễn Công Minh | | PGĐ | | | 800 | 0,01% | Miễn nhiệm ngày 22/4/2021 |
| 4 | Nguyễn Ngọc Hùng | | Thành viên kiêm Giám đốc | | | 1.083.750 (cổ phần đại diện) | 12,75% | Người ĐDVG của TCty Cấp nước Sài Gòn Bổ nhiệm ngày 22/4/2021 |
| 5 | Nguyễn Tuấn Ngọc | | PGĐ | | | 0 | 0% | Bổ nhiệm ngày 22/4/2021 |
| V | KẾ TOÁN TRƯỞNG | | | | | | | |
| 1 | Cao Hữu Lộc | - | Kế toán trưởng | | | 0 | 0% | |
| VI | NGƯỜI PHỤ TRÁCH QT | | | | | | | |
| 1 | Nguyễn Thị Tuyết Nhung | - | Người PT QT kiêm Thư ký Cty | | | 0 | 0% | |
| VII | BỘ PHẬN KIỂM TOÁN NỘI BỘ | | | | | | | |
| 1 | Nguyễn Thị Hồng Loan | | Trưởng bộ phận kiểm toán nội bộ | | | 100 | 0,001% | Bổ nhiệm ngày 22/4/2021 |
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty niêm yết: Không
| Stt | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Lý do tăng, giảm (mua, bán, chuyển đổi, thưởng...) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số phiếu | Tỷ lệ | Số phiếu | Tỷ lệ | ||||
VII. Các vấn đề cần lưu ý khác: Không
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu.

HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
CHỦ TỊCH