AI assistant
Công ty Cổ phần Bluemarq Group — Governance Information 2021
Jan 27, 2021
66790_rns_2021-01-27_5a79f137-b13c-4006-bb2a-7b5634f54ed0.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
DAT XANH GROUP
Số: 16 /2021/DXG-TC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---CS★BO---
TP.Hồ Chí Minh, ngày 26 tháng 01 năm 2021
Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM
Công ty: Công ty Cổ phần Tập đoàn Đất Xanh
Trụ sở chính: 2W Ung Văn Khiêm, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM
Điện thoại: (028) 6252 5252
Fax: (028) 6285 3896
Người thực hiện công bố thông tin: Ông Bùi Ngọc Đức – Người đại diện theo pháp luật.
Loại công bố thông tin: ☑Định kỳ ☐Bất thường ☐24h ☐Yêu cầu
Nội dung công bố thông tin:
Báo cáo tình hình quản trị công ty năm 2020.
Chúng tôi xin cam kết các thông tin trên đây là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các thông tin đã công bố.
Nơi nhận:
- Như trên.
- Lưu: VT, TC.

DAT XANH GROUP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 02/BC-DXG/BCQTCT
Tp. Hồ Chí Minh, ngày 26 tháng 01 năm 2021
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY NIỀM YẾT
(Năm 2020)
Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch Chứng khoán TPH.CM
- Tên công ty niêm yết: Công ty Cổ phần Tập đoàn Đất Xanh
- Địa chỉ trụ sở chính: 2W Ung Văn Khiêm, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TPHCM
- Điện thoại: (028) 6252 5252 Fax: (028) 6285 3896 Email: [email protected]
- Vốn điều lệ: 5.200.346.670.000 đồng (Năm ngàn hai trăm tỷ ba trăm bốn mươi sáu triệu sáu trăm bảy mươi ngàn đồng).
- Mã chứng khoán: DXG
- Mô hình quản trị công ty: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc và có Ban kiểm toán thuộc Hội đồng quản trị.
- Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Đã thực hiện
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông
Thông tin về cuộc họp và Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông:
| Stt | Số Nghị quyết | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 1 | 01/2020/NQ-ĐHĐCĐ | 30/05/2020 | - Thông qua Báo cáo của Hội đồng quản trị. |
| - Thông qua Báo cáo của Ban Kiểm soát. | |||
| - Thông qua Báo cáo tài chính kiểm toán năm 2019. | |||
| - Thông qua Báo cáo của Hội đồng quản trị về việc thay đổi phương án sử dụng vốn thu được từ đợt phát hành theo Giấy chứng nhận chào bán cổ phiếu ra công chúng số 48/GCN- UBCK do Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp ngày 26/07/2019; và báo cáo tình hình sử dụng vốn thu được từ đợt phát hành đã được kiểm toán xác nhận | |||
| - Thông qua phân phối lợi nhuận năm 2019. | |||
| - Thông qua lựa chọn đơn vị kiểm toán Báo cáo tài chính năm 2020. | |||
| - Thông qua kế hoạch kinh doanh, đầu tư và phân phối các dự án năm 2020. | |||
| - Thông qua kế hoạch phân phối lợi nhuận năm 2020. | |||
| - Thông qua thù lao các thành viên HĐQT, BKS năm 2019 và kế hoạch chi trả thù lao các thành viên HĐQT, BKS năm 2020. | |||
| - Thông qua phê duyệt Chủ tịch HĐQT đồng thời kiêm nhiệm chức danh Tổng giám đốc công ty với thời gian kiêm nhiệm không vượt quá ngày 01/08/2020. | |||
| - Thông qua thay đổi cơ cấu tổ chức quản lý hoạt động của công ty theo điểm b khoản 1 điều 134 Luật Doanh nghiệp; sửa đổi bổ sung Điều lệ và Quy chế nội bộ về quản trị công ty cho phù hợp theo sự điều chỉnh của tổ chức quản lý và hoạt động này. | |||
| - Thông qua thay đổi ngành nghề kinh doanh. | |||
| - Thông qua thay đổi Điều lệ công ty. |
DXG – Báo cáo tình hình quản trị công ty năm 2020
II. Hội đồng quản trị:
- Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT):
| Stt | Thành viên HĐQT | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT/ HĐQT độc lập | |
|---|---|---|---|---|
| Ngày bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm | |||
| 1 | Ông Lương Trí Thìn | Chủ tịch HĐQT | 01/12/2007 | |
| 2 | Ông Nguyễn Khánh Hưng | Phó Chủ tịch HĐQT | 01/12/2007 | 11/01/2021 gửi đơn từ nhiệm |
| 3 | Ông Trần Việt Anh | Thành viên độc lập HĐQT | 15/04/2014 | |
| 4 | Ông Lương Trí Thảo | Thành viên HĐQT | 18/08/2012 | |
| 5 | Ông Bùi Ngọc Đức | Thành viên HĐQT | 01/03/2018 |
- Các cuộc họp HĐQT
| Stt | Thành viên HĐQT | Chức vụ | Số buổi họp HĐQT tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Lương Trí Thìn | Chủ tịch | 11/11 | 100% | |
| 2 | Ông Nguyễn Khánh Hưng | Phó Chủ tịch | 11/11 | 100% | |
| 3 | Ông Trần Việt Anh | Phó Chủ tịch | 11/11 | 100% | |
| 4 | Ông Lương Trí Thảo | Thành viên | 11/11 | 100% | |
| 5 | Ông Bùi Ngọc Đức | Thành viên | 11/11 | 100% |
- Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Tổng Giám đốc:
Trong năm 2020, HĐQT đã thực hiện hoạt động giám sát việc quản lý điều hành của Ban Tổng giám đốc đầy đủ, kịp thời, đảm bảo tuân thủ Điều lệ công ty, Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông và các Nghị quyết của HĐQT.
- Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị:
Năm 2020, ngọai trừ Ban kiểm toán nội bộ, Hội đồng quản trị chưa thành lập các tiểu ban khác.
- Các Nghị quyết của Hội đồng quản trị:
| Stt | Số Nghị quyết | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 1 | 01/2020/NQ-HĐQT | 07/01/2020 | Thông qua ngày đăng ký cuối cùng để thực hiện quyền tham dự họp đại hội cổ đông thường niên 2020 |
| 2 | 02/2020/NQ-HĐQT | 15/01/2020 | Thông qua góp vốn mua cổ phần trong đợt phát hành thêm để tăng vốn điều lệ CTCP Đầu tư kinh doanh Bất động sản Hà An (300 tỷ). |
| 3 | 03/2020/NQ-HĐQT | 10/03/2020 | Thông qua góp vốn mua cổ phần trong đợt phát hành thêm để tăng vốn điều lệ CTCP Đầu tư kinh doanh Bất động sản Hà An (100 tỷ). |
| 4 | 04/2020/NQ-HĐQT | 20/03/2020 | Thông qua việc gia hạn thời gian tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2020 và ngày đăng ký cuối |
DXG – Bảo cáo tình hình quản trị công ty năm 2020
| Stt | Số Nghị quyết | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| cùng mới để chốt lại danh sách cổ đông. | |||
| 5 | 05/2020/NQ-HĐQT | 06/04/2020 | Thông qua công bố thông tin về việc HĐQT CTCP Tập đoàn Đất Xanh thông qua chủ trương và bảo lãnh cho CTCP Đầu tư kinh doanh Bất động sản Hà An phát hành trái phiếu không chuyển đổi có tài sản đảm bảo với tổng giá trị không quá 1.600 tỷ. |
| 6 | 06/2020/NQ-HĐQT | 19/05/2020 | Thông qua Bộ hồ sơ trình Đại hội cổ đông năm 2020 |
| 7 | 07/2020/NQ-HĐQT | 12/06/2020 | Thông qua thay đổi người phụ trách quản trị công ty |
| 8 | 08/2020/NQ-HĐQT | 01/07/2020 | - Miễn nhiệm chức danh Tổng Giám đốc đối với ông Lương Trí Thìn. |
| - Bổ nhiệm chức danh Tổng Giám đốc đối với ông Bùi Ngọc Đức. | |||
| - Phân công Tổng Giám đốc là Người đại diện theo pháp luật công ty. | |||
| - Bổ nhiệm chức danh Phó Tổng Giám đốc đối với ông Lê Hào và ông Hà Đức Hiếu. | |||
| - Miễn nhiệm chức danh Kế toán trưởng đối với bà Trần Thị Thùy Trang. | |||
| - Bổ nhiệm chức danh Kế toán trưởng đối với bà Bùi Thanh Thảo. | |||
| - Lựa chọn Công ty TNHH Ernst & Young Việt Nam làm đơn vị kiểm toán. | |||
| 9 | 09/2020/NQ-HĐQT | 03/07/2020 | Thông qua việc thu hồi cổ phiếu ESOP của CBNV nghỉ việc trước khi kết thúc thời gian hạn chế chuyển nhượng làm cổ phiếu quỹ. |
| 10 | 10/2020/NQ-HĐQT | 16/07/2020 | Thông qua việc thoái vốn tại Công ty Cổ phần Đầu tư LDG. |
| 11 | 11/2020/NQ-HĐQT | 06/08/2020 | Thông qua việc ban hành Điều lệ, Quy chế nội bộ về quản trị công ty, thành lập Ban Kiểm toán nội bộ trực thuộc Hội đồng quản trị công ty. |
III. Ban Kiểm toán nội bộ
1. Thông tin về Ban kiểm toán nội bộ
| Stt | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên Ban Kiểm toán | Trình độ chuyên môn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Trần Việt Anh | Trưởng Ban | 06/08/2020 | Cử nhân |
| 2 | Ông Lương Trí Thảo | Thành viên | 06/08/2020 | Cử nhân |
| 3 | Ông Bùi Ngọc Đức | Thành viên | 06/08/2020 | Thạc sỹ |
2. Các cuộc họp của Ban kiểm toán nội bộ
| Stt | Thành viên Ban Kiểm toán | Số buổi họp tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Tỷ lệ biểu quyết | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Trần Việt Anh | 1/1 | 100% | 100% | |
| 2 | Ông Lương Trí Thảo | 1/1 | 100% | 100% | |
| 3 | Ông Bùi Ngọc Đức | 1/1 | 100% | 100% |
DXG – Báo cáo tình hình quản trị công ty năm 2020
- Hoạt động giám sát của Ban Kiểm toán nội bộ đối với HĐQT, Tổng Giám đốc điều hành và cổ đông:
Trong nửa cuối năm 2020, Ban kiểm toán nội bộ được chính thức thành lập và đã thực hiện hoạt động giám sát việc quản lý điều hành của Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc đầy đủ, kịp thời, đảm bảo tuân thủ Điều lệ công ty, Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông và các Nghị quyết của HĐQT.
- Sự phối hợp hoạt động giữa Ban Kiểm toán đối với hoạt động của HĐQT, Tổng Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác:
Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc phối hợp chặt chẽ với Ban kiểm toán nội bộ, tạo điều kiện thuận lợi để Ban kiểm toán nội bộ thực hiện chức năng, nhiệm vụ.
- Hoạt động khác của Ban Kiểm toán nội bộ: Không có
IV. Ban điều hành
| STT | Thành viên Ban điều hành | Chức vụ | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn | Ngày bổ nhiệm/miễn nhiệm TV Ban điều hành |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Bùi Ngọc Đức | Tổng Giám đốc | 25/02/1976 | Thạc sĩ | 01/07/2020 |
| 2 | Bà Đỗ Thị Thái | Phó Tổng Giám đốc | 25/09/1976 | Cử nhân | 23/07/2017 |
| 3 | Ông Nguyễn Trường Sơn | Phó Tổng Giám đốc | 04/08/1980 | MBA | 23/07/2017 |
| 4 | Ông Lương Trí Thảo | Phó Tổng Giám đốc | 02/09/1974 | Cử nhân | 2008 |
| 5 | Ông Hà Đức Hiếu | Phó Tổng Giám đốc | 02/12/1982 | Thạc sĩ | 01/07/2020 |
| 6 | Ông Lê Hào | Phó Tổng Giám đốc | 22/12/1978 | Cử nhân | 01/07/2020 |
V. Kế toán trưởng
| Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ | Ngày bổ nhiệm/miễn nhiệm |
|---|---|---|---|
| Bà Bùi Thanh Thảo | 25/07/1987 | Cử nhân tài chính | 01/07/2020 |
VI. Đào tạo về quản trị công ty:
Các khóa đào tạo về quản trị công ty mà các thành viên HĐQT, thành viên Ban kiểm toán nội bộ, Ban Tổng Giám đốc, các cán bộ quản lý khác và Thư ký công ty đã tham gia: Không có.
DXG – Bảo cáo tình hình quản trị công ty năm 2020
VII. Danh sách về người có liên quan của công ty niêm yết và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty
- Danh sách về người có liên quan của công ty
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản GDCK | Chức vụ tại công ty | Số Giấy CNSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người CLQ | Thời điểm không còn là người CLQ | Lý do |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lương Trí Thìn | Chủ tịch HĐQT | 01/12/2007 | Bầu cử | ||||
| 2 | Nguyễn Khánh Hưng | Phó Chủ tịch HĐQT | 01/12/2007 | Bầu cử | ||||
| 3 | Trần Việt Anh | Phó Chủ tịch HĐQT | 15/04/2014 | Bầu cử | ||||
| 4 | Lương Trí Thảo | Thành viên HĐQT | 18/08/2012 | Bầu cử | ||||
| 5 | Bùi Ngọc Đức | Thành viên HĐQT kiêm TGD | 01/03/2018 | Bầu cử | ||||
| 6 | Nguyễn Văn Bang | Trưởng BKS | 31/03/2017 | 06/08/2020 | Miễn nhiệm | |||
| 7 | Nguyễn Quốc Vy Liêm | Thành viên BKS | 22/01/2008 | 06/08/2020 | Miễn nhiệm | |||
| 8 | Trịnh Thị Ngọc Hà | Thành viên BKS | 21/04/2012 | 06/08/2020 | Miễn nhiệm | |||
| 9 | Nguyễn Trường Sơn | Phó Tổng Giám đốc | 27/03/2017 | Bổ nhiệm | ||||
| 10 | Đỗ Thị Thái | Phó Tổng Giám đốc | 27/03/2017 | Bổ nhiệm | ||||
| 11 | Hà Đức Hiếu | Phó Tổng Giám đốc | 01/07/2020 | Bổ nhiệm | ||||
| 12 | Lê Hào | Phó Tổng Giám đốc | 01/07/2020 | Bổ nhiệm |
DXG – Báo cáo tình hình quản trị công ty năm 2020
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản GDCK | Chức vụ tại công ty | Số Giấy CNSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người CLQ | Thời điểm không còn là người CLQ | Lý do |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 13 | Bùi Thanh Thảo | Kế toán trưởng | 01/07/2020 | Bổ nhiệm | ||||
| 14 | Trần Thị Thùy Trang | Kế toán trưởng | 03/04/2017 | 01/07/2020 | Miễn nhiệm | |||
| 15 | Huỳnh Phước Nguyên | Người được UQ CBTT | 01/02/2019 | 12/06/2020 | Thay đổi ủy quyền | |||
| 16 | Từ Minh Lý | Người được UQ CBTT | 12/06/2020 | Ủy quyền | ||||
| 17 | Công ty TNHH XD TM DV Hà Thuận Hùng(5) | Công ty con | 08/01/2009 | Chuyển nhượng | ||||
| 18 | CTCP Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh | Công ty con | 08/05/2012 | Chuyển nhượng | ||||
| 19 | CTCP Xây dựng FBV | Công ty con | 05/01/2011 | Thành lập | ||||
| 20 | Công ty TNHH ĐT XD TM Xuân Định(5) | Công ty con | 30/06/2015 | Chuyển nhượng | ||||
| 21 | CTCP In Nông nghiệp(5) | Công ty con | 31/12/2015 | Chuyển nhượng | ||||
| 22 | CTCP Vicco Sài Gòn | Công ty con | 30/06/2016 | Chuyển nhượng | ||||
| 23 | CTCP Đầu tư Đất Viễn Đông(5) | Công ty con | 07/12/2016 | Chuyển nhượng | ||||
| 24 | Công ty TNHH Đầu tư Sài Gòn Riverside(5) | Công ty con | 28/03/2017 | Thành lập | ||||
| 25 | CTCP Đầu tư Dầu khí Thăng Long(5) | Công ty con | 26/04/2017 | Chuyển nhượng |
DXG – Báo cáo tình hình quản trị công ty năm 2020
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản GDCK | Chức vụ tại công ty | Số Giấy CNSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người CLQ | Thời điểm không còn là người CLQ | Lý do |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 26 | Công ty Cổ phần Hội An Invest | Công ty con | 4001110524 | |||||
| 11/05/2017 | ||||||||
| Quảng Nam | 08 Đỗ Thế Chấp, Phường An Sơn, Tam Kỳ, Quảng Nam | 30/09/2017 | Thành lập | |||||
| 27 | CTCP Sài Gòn Riverview | Công ty con | 0314469353 | |||||
| 20/06/2017 | ||||||||
| HCM | 2W Ung Văn Khiêm, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TPHCM | 11/07/2017 | Thành lập | |||||
| 28 | CTCP Đầu Tư và Dịch Vụ Đất Xanh Miền Đông (trước đây là CTCP Đầu Tư và Bất Động Sản Đất Xanh Central)(1) | Công ty con | 3702773486 | |||||
| 22/05/2019 | ||||||||
| Bình Dương | Số 88/10, Đại lộ Bình Dương, khu phố Đông Nhi, P. Lái Thiêu, TX Thuận An, Bình Dương | 22/05/2019 | Thành lập | |||||
| 29 | CTCP Đầu Tư Bất Động Sản Miền Bắc (trước đây là Công ty TNHH Đầu Tư BĐS Đất Xanh)(3) | Công ty con | 0107311343 | |||||
| 25/01/2016 | ||||||||
| Hà Nội | Tầng 15 tòa nhà Center Building, Số 01 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân Trung, Thanh Xuân, HN | 19/07/2018 | Thành lập | |||||
| 30 | CTCP Đầu tư Kinh doanh Bất động sản Hà An | Công ty con | 3702642596 | |||||
| 23/02/2018 | ||||||||
| Bình Dương | Số 18, đường Kha Vạn Cần, Phường An Bình, TX Dĩ An, Bình Dương | 28/08/2018 | Chuyển nhượng | |||||
| 31 | CTCP Đầu tư và Dịch vụ Đất Xanh Miền Nam(1) | Công ty con | 0309613523 | |||||
| 12/12/2009 | ||||||||
| HCM | 27 Đình Bộ Lĩnh, P.24, Q.Bình Thạnh, TPHCM | 12/12/2009 | Thành lập | |||||
| 32 | CTCP Dịch Vụ Và Đầu Tư Đất Xanh Đông Nam Bộ (Đất xanh Đông Nam Bộ)(1) | Công ty con | 3602248878 | |||||
| 18/03/2010 | ||||||||
| Đồng Nai | 11, Iô C1, KP1, QL51, P. Long Bình Tân, Biên Hòa, Đồng Nai | 18/03/2010 | Thành lập | |||||
| 33 | CTCP Dịch vụ và Địa ốc Đất Xanh Miền Bắc(1) | Công ty con | 0104794967 | |||||
| 07/07/2010 | ||||||||
| Hà Nội | Tầng 18 tòa nhà Center Building, Số 01 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân Trung, Thanh Xuân, HN | 07/07/2010 | Thành lập | |||||
| 34 | CTCP Đất Xanh Miền Trung(1) | Công ty con | 0401414671 | |||||
| 23/03/2011 | ||||||||
| Đà Nẵng | 52-54 Võ Văn Kiệt, P. An Hải Đông, Q. Sơn Trà, TP. Đà Nẵng | 23/03/2011 | Thành lập | |||||
| 35 | CTCP Dịch vụ và Đầu tư Đất Xanh Miền Tây (trước đây là CTCP Dịch vụ và Xây dựng Đất Xanh Tây Nam Bộ) (Đất Xanh Miền Tây)(1) | Công ty con | 1801591638 | |||||
| 01/02/2018 | ||||||||
| Cần Thơ | 139, Trần Hưng Đạo, Phường An Phú, Quận Ninh Kiều, TP.Cần Thơ | 01/02/2018 | Thành lập | |||||
| 36 | CTCP Đất Xanh Nam Bộ (trước là CTCP Đất Xanh Long An)(1) | Công ty con | 0315110648 | |||||
| 14/06/2018 | ||||||||
| HCM | Số 310 Đường Tên Lửa, Phường Bình Trị Đông B, Quận Bình Tân, TPHCM | 14/06/2018 | Thành lập | |||||
| 37 | CTCP Công nghệ BĐS Việt Nam (1) | Công ty con | 0313940555 | |||||
| 30/07/2016 | ||||||||
| HCM | Tòa nhà SBI, Lô số 6B, Đường số 3 Công viên phần mềm Quang Trung, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TPHCM | 07/11/2018 | Chuyển nhượng | |||||
| 38 | CTCP Địa Ốc Viethomes(2) | Công ty con | 0107264090 | |||||
| 22/12/2015 | Tầng 10, tòa CIC TOWER, ngõ 219 phố Trung Kính, Phường | 22/12/2015 | Thành lập |
DXG – Báo cáo tình hình quản trị công ty năm 2020
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản GDCK | Chức vụ tại công ty | Số Giấy CNSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người CLQ | Thời điểm không còn là người CLQ | Lý do |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hà Nội | Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | |||||||
| 39 | CTCP Dịch vụ và Địa Ốc Vinahomes(2) | Công ty con | 0107324857 | |||||
| 05/02/2016 | ||||||||
| Hà Nội | Số 27, Đường Trần Duy Hưng, Phường Trung Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | 05/02/2016 | Thành lập | |||||
| 40 | CTCP DV BĐS Đất Xanh Nam Trung Bộ(1) | Công ty con | 4201719553 | |||||
| 09/12/2016 | ||||||||
| Khánh Hòa | Tầng 8, Tòa nhà Sacombank, 76 Quang Trung, Phường Lộc Thọ, Nha Trang, Khánh Hòa | 09/12/2016 | Thành lập | |||||
| 41 | CTCP BĐS Bắc Trung Bộ (trước đây là CTCP Dịch vụ và Địa ốc Đất Xanh Nghệ An)(2) | Công ty con | 2901911668 | |||||
| 05/12/2017 | ||||||||
| Nghệ An | Tầng 18, tòa nhà Dầu Khi, số 07, P. Quang Trung, Thành phố Vinh, Nghệ An | 05/12/2017 | Thành lập | |||||
| 42 | CTCP Bất động sản Duyên Hải (2) | Công ty con | 5701944679 | |||||
| 12/07/2018 | ||||||||
| Quảng Ninh | Tầng 4, tòa nhà Việt Á, số 158 Lê Thánh Tông, Bạch Đằng, Hạ Long, Quảng Ninh | 12/07/2018 | Thành lập | |||||
| 43 | CTCP DV Quản Lý Tài sản và Đầu tư Asahi Japan(2) | Công ty con | 0108699947 | |||||
| 12/04/2019 | ||||||||
| Hà Nội | Tầng 18 tòa nhà Center Building, Số 01 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân Trung, Thanh Xuân, HN | 12/04/2019 | Thành lập | |||||
| 44 | CTCP Bất Động Sản Bắc Bộ(2) | Công ty con | 2802811937 | |||||
| 29/11/2019 | ||||||||
| Thanh Hóa | Số 20, Đường Bảo Ngoại, P. Đông Hương, TPThanh Hoá, Thanh Hoá | 29/11/2019 | Thành lập | |||||
| 45 | CTCP DV và ĐT BĐS Kinh Bắc(2) | Công ty con | 2301154053 | |||||
| 11/11/2020 | ||||||||
| Bắc Ninh | Tầng 2, Tòa nhà L7-L8, Tòa nhà Cao Nguyên 02, Đường Lê Thái Tổ, P.Võ Cường, TP. Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh | 11/11/2020 | Thành lập | |||||
| 46 | CTCP DV và ĐT BĐS Hùng Vương(2) | Công ty con | 2500639408 | |||||
| 05/12/2019 | ||||||||
| Vĩnh Phúc | Lô 23S3, KĐT Chùa Hà Tiên, P. Liên Bảo, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc | 05/12/2019 | Chuyên nhượng | |||||
| 47 | CTCP Đô Thị Thông Minh Việt Nam (tiền thân là CTCP Đất Xanh Đà Nẵng)(3) | Công ty con | 0401844762 | |||||
| 26/07/2017 | ||||||||
| Đà Nẵng | 386 Điện Biên Phủ, Phường Hoà Khê, Quận Thanh Khê, Đà Nẵng | 26/07/2017 | Thành lập | |||||
| 48 | CTCP Đầu tư Địa ốc Bắc Miền Trung (tiền thân là CTCP Đất Xanh Bắc Miền Trung)(3) | Công ty con | 3301610766 | |||||
| 12/06/2017 | ||||||||
| Thừa Thiên - Huế | Lô A3 Hoàng Quốc Việt, Phường An Đông, TP Huế, Thừa Thiên - Huế | 12/06/2017 | 28/05/2020 | Thoái vốn | ||||
| 49 | CTCP Bất động sản Nam Miền Trung (tiền thân là CTCP Đất Xanh Nam Miền Trung)(3) | Công ty con | 0401886032 | |||||
| 20/03/2018 | ||||||||
| Đà Nẵng | Số 41 Trần Đại Nghĩa, Phường Hoà Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng | 20/03/2018 | Thành lập | |||||
| 50 | Công ty TNHH MTV Smart City(3) | Công ty con | 4001135222 | |||||
| 12/01/2018 | ||||||||
| Quảng Nam | 490 - Đường Hai Bà Trưng, P. Tân An, TP Hội An, Quảng Nam | 12/01/2018 | Thành lập | |||||
| 51 | Công ty con | 0315394679 | 16/11/2018 | Thành lập |
DXG – Báo cáo tình hình quản trị công ty năm 2020
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản GDCK | Chức vụ tại công ty | Số Giấy CNSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người CLQ | Thời điểm không còn là người CLQ | Lý do |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CTCP ĐT và DV SaiGon Real (trước đây là CTCP Đất Xanh Sài Gòn)^{(4)} | 16/11/2018 HCM | 114 Nguyễn Cửu Vân, Phường 17, Quận Bình Thạnh, TPHCM | ||||||
| 52 | CTCP Đầu tư và Và DV City Real (trước đây là CTCP Đất Xanh Thành Phố)^{(4)} | Công ty con | 0315376983 | |||||
| 07/11/2018 HCM | Số 46, Đường Tân Cảng, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TPHCM | 07/11/2018 | Thành lập | |||||
| 53 | CTCP Phát triển Bất động sản Emerald^{(3)} | Công ty con | 0401943467 | |||||
| 14/12/2018 Đà Nẵng | Số 422 đường 2 Tháng 9, Phường Hoà Cường Bắc, Quận Hải Châu, Đà Nẵng | 01/01/2019 | Thành lập | |||||
| 54 | Công ty TNHH MTV Đất Xanh Quảng Ngãi^{(3)} | Công ty con | 4300830792 | |||||
| 03/01/2019 Quảng Ngãi | 489 Quang Trung, Phường Nguyễn Nghiêm, Thành phố Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi | 03/01/2019 | Thành lập | |||||
| 55 | CTCP BĐS Cần Thơ (trước đây là CTCP Dịch Vụ Đất Xanh Cần Thơ)^{(6)} | Công ty con | 1801633366 | |||||
| 29/03/2019 Cần Thơ | 29C, Mậu Thân, Phường An Hòa, Quận Ninh Kiều, Cần Thơ | 29/03/2019 | Thành lập | |||||
| 56 | CTCP DV Bất Động Sản Nam miền Tây (tiền thân là CTCP Bất động sản Đất Xanh An Giang)^{(6)} | Công ty con | 1602102402 | |||||
| 08/06/2019 An Giang | 30 Lý Thái Tổ nổi dài, Phường Mỹ Xuyên, Thành phố Long Xuyên, Tỉnh An Giang | 08/06/2019 | Thành lập | |||||
| 57 | CTCP Bất động sản Bắc Miền Tây^{(6)} | Công ty con | 1201614548 | |||||
| 22/10/2019 Tiền Giang | Số 283-285 Hùng Vương, Xã Đạo Thạnh, Mỹ Tho, Tiền Giang | 22/10/2019 | Thành lập | |||||
| 58 | Công ty TNHH Charm CI Việt Nam^{(5)} | Công ty con | 3700874175 | |||||
| 24/01/2008 Bình Dương | Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương | Chuyển nhượng | ||||||
| 59 | CTCP ĐT Bất Động Sản Tây Nam Bộ^{(5)} | Công ty con | 1801647520 | |||||
| 22/08/2019 Cần Thơ | 139, Trần Hưng Đạo, Phường An Phú, Ninh Kiều, Cần Thơ | 22/08/2019 | Thành lập | |||||
| 60 | Công ty TNHH ĐT BĐS Hà An Land^{(5)} | Công ty con | 0315980874 | |||||
| 24/10/2019 Hồ Chí Minh | Tầng 19 Khu Văn Phòng, Tòa nhà Indochina Park Tower, số 4 Ng, Đa Kao, Quận 1, TPHCM | 24/10/2019 | Thành lập | |||||
| 61 | CTCP Đầu tư BĐS Gia Long^{(5)} | Công ty con | 0316541090 | |||||
| 15/10/2020 HCM | 76A-B Quốc lộ 13,P. 25, Q. Bình Thạnh, TPHCM | 15/10/2020 | Thành lập | |||||
| 62 | Công ty TNHH MTV Smart Property | Công ty con | 0401944982 | |||||
| 21/12/2018 Đà Nẵng | 52 - 54 Võ Văn Kiệt, P. An Hải Đông, Sơn Trà, Đà Nẵng | 21/12/2018 | Chuyển nhượng | |||||
| 63 | Công ty TNHH Phát triển đô thị Quảng Bình^{(3)} | Công ty con | 3101076138 | |||||
| 21/11/2019 Quảng Bình | Số 197, Quang Trung, P. Phú Hải, Đồng Hới, Quảng Bình | 21/12/2019 | Chuyển nhượng | |||||
| 64 | CTCP Công nghệ thông tin BĐS Việt Nam^{(1)} | Công ty con | 0315852199 | |||||
| 16/08/2019 Hồ Chí Minh | B607, Tầng 6, Tòa nhà Cinotec, 282 Lê Quang Định, Phường 11, Quận Bình Thạnh, TPHCM | 16/08/2019 | Thành lập |
DXG – Báo cáo tình hình quản trị công ty năm 2020
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản GDCK | Chức vụ tại công ty | Số Giấy CNSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người CLQ | Thời điểm không còn là người CLQ | Lý do |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 65 | CTCP Dịch Vụ Tài Chính Bất Động Sản Tulip^{(1)} | Công ty con | 0316008661 | |||||
| 08/11/2019 | ||||||||
| Hồ Chí Minh | L17-11, Tầng 17, Tòa nhà Vincom Center Đồng Khởi, 72 Lê Thánh Tôn, P. Bến Nghé, Q.1, TPHCM | 08/11/2019 | Thành lập | |||||
| 66 | CTCP Dịch vụ và Đầu tư phát triển nhà Đông Nam Bộ^{(7)} | Công ty con | 3502419791 | |||||
| 12/03/2020 | ||||||||
| BR - VT | Khu Phố 2, Quốc Lộ 51, Phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | 12/03/2020 | Thành lập | |||||
| 67 | CTCP Dịch vụ và Đầu tư địa ốc Bình Thuận^{(7)} | Công ty con | 3401202672 | |||||
| 10/03/2020 | ||||||||
| Bình Thuận | D20 Trường Hàn Siêu, Phường Phú Thủy, Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận | 10/03/2020 | Thành lập | |||||
| 68 | CTCP Địa ốc Indochine^{(7)} | Công ty con | 3603779215 | |||||
| 17/12/2020 | ||||||||
| Đồng Nai | Số 524 Phạm Văn Thuận, KP 1, Phường Tam Hiệp, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai | 17/12/2020 | Thành lập | |||||
| 69 | CTCP Đất Xanh Premium^{(1)} | Công ty con | 0314397500 | |||||
| 11/05/2017 | ||||||||
| Hồ Chí Minh | 152 Chu Văn An, Phường 26, Quận Bình Thạnh, TP. HCM | 07/2020 | Chuyển nhượng | |||||
| 70 | CTCP Bất Động Sản Đất Xanh Plus^{(1)} | Công ty con | 0316428049 | |||||
| 08/08/2020 | ||||||||
| Hồ Chí Minh | 2W Ung Văn Khiêm, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TPHCM | 08/08/2020 | Thành lập | |||||
| 71 | CTCP Bất Động Sản Linkgroup^{(1)} | Công ty con | 0313556571 | |||||
| 30/11/2015 | ||||||||
| Hồ Chí Minh | 131 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 17, Quận Bình Thạnh, TPHCM | 07/2020 | Chuyển nhượng | |||||
| 72 | CTCP Bất Động Sản Unihomes^{(8)} | Công ty con | 0309708687 | |||||
| 20/01/2010 | ||||||||
| Hồ Chí Minh | 30 Trần Não, Phường An Phú, Quận 2, TPHCM | 07/2020 | Chuyển nhượng | |||||
| 73 | CTCP Bất Động Sản Unihomes Nam Sài Gòn | Công ty con | 0316021888 | |||||
| 18/11/2019 | ||||||||
| Hồ Chí Minh | 107 Nguyễn Thị Thập, Phường Tân Hưng, Quận 7, TPHCM | 07/2020 | Chuyển nhượng | |||||
| 74 | CTCP Bất Động Sản Unihomes Miền Nam | Công ty con | 0315476635 | |||||
| 11/01/2019 | ||||||||
| Hồ Chí Minh | 1024 - 1026 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình Chánh, Thủ Đức, TPHCM | 07/2020 | Chuyển nhượng | |||||
| 75 | CTCP BĐS Ecohome^{(8)} | Công ty con | 0316649556 | |||||
| 23/09/2020 | ||||||||
| Hồ Chí Minh | 131 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 17, Quận Bình Thạnh, TPHCM | 23/09/2020 | Thành lập | |||||
| 76 | CTCP Bất Động Sản Kết Nối^{(8)} | Công ty con | 0316255420 | |||||
| 04/05/2020 | ||||||||
| Hồ Chí Minh | 26 Lương Định Của, Phường An Phú, Quận 2, TPHCM | 07/2020 | Chuyển nhượng | |||||
| 77 | Công Ty TNHH Đầu Tư Linkland^{(8)} | Công ty con | 0316277833 | |||||
| 18/05/2020 | ||||||||
| Hồ Chí Minh | 131 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 17, Quận Bình Thạnh, TPHCM | 07/2020 | Chuyển nhượng | |||||
| 78 | CTCP Bất Động Sản LinkHouse | Công ty con | 0313587594 | |||||
| 23/12/2015 | 07/2020 | Chuyển nhượng |
DXG – Báo cáo tình hình quản trị công ty năm 2020
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản GDCK | Chức vụ tại công ty | Số Giấy CNSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người CLQ | Thời điểm không còn là người CLQ | Lý do |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | Tòa nhà HT Building, 132 - 134, Đường Nguyễn Gia Trí, Phường 25, Bình Thạnh, TPHCM | |||||||
| 79 | CTCP Công Nghệ Cocome (8) | Công ty con | 0314058522 | |||||
| 12/10/2016 | ||||||||
| Hồ Chí Minh | 345/126 Phan Văn Trị, Phường 13, Quận Bình Thạnh, TPHCM | 07/2020 | Chuyển nhượng | |||||
| 80 | CTCP Bất Động Sản LinkHouse Tây Nam (8) | Công ty con | 1801631898 | |||||
| 18/03/2019 | ||||||||
| Hồ Chí Minh | PG2 - 01, Vincom Shophouse Xuân Khánh, Số 209 Đường 30/4, Xuân Khánh, Ninh Kiều, Cần Thơ | 07/2020 | Chuyển nhượng | |||||
| 81 | CTCP Bất Động Sản LinkHouse Miền Trung (8) | Công ty con | 0401820779 | |||||
| 16/03/2017 | ||||||||
| Đà Nẵng | Tầng 4, số 320 Đường 2/9, Hòa Cường, Hải Châu, Đà Nẵng | 07/2020 | Chuyển nhượng | |||||
| 82 | CTCP Bất Động Sản LinkHouse Nghĩa Kỳ (8) | Công ty con | 4300828306 | |||||
| 18/11/2016 | ||||||||
| Quảng Ngãi | 61 Lê Thánh Tôn, Phường Nghĩa Kỳ, Quảng Ngãi | 07/2020 | Chuyển nhượng | |||||
| 83 | CTCP Đầu Tư Dầu Khi Nha Trang | Công ty con | 4200734936 | |||||
| 02/02/2008 | ||||||||
| Khánh Hòa | 67 Đường Mê Linh, Phường Tân Lập, Nha Trang, Khánh Hòa | 08/2020 | Chuyển nhượng | |||||
| 84 | CTCP Đầu tư BĐS Miền Đông (5) | Công ty con | 0316335595 | |||||
| 18/06/2020 | ||||||||
| Hồ Chí Minh | 400/1 Ung Văn Khiêm, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TPHCM | 18/06/2020 | Thành lập | |||||
| 85 | Công ty TNHH ĐT XD Ngọc Lễ (8) | Công ty con | 3702620313 | |||||
| 24/11/2017 | ||||||||
| Bình Dương | Thửa đất số 355, Tờ Bản đồ số 94, KP Bình Phước A, Bình Chuẩn, Thuận An, Bình Dương | 07/2020 | Chuyển nhượng |
(1) Công ty mẹ sở hữu gián tiếp thông qua công ty DXS.
(2) Công ty mẹ sở hữu gián tiếp thông qua công ty Đất Xanh Miền Bắc.
(3) Công ty mẹ sở hữu gián tiếp thông qua công ty Đất Xanh Miền Trung.
(4) Công ty mẹ sở hữu gián tiếp thông qua công ty Đất Xanh Miền Nam.
(5) Công ty mẹ sở hữu gián tiếp thông qua công ty Hà An.
(6) Công ty mẹ sở hữu gián tiếp thông qua công ty Đất Xanh Miền Tây.
(7) Công ty mẹ sở hữu gián tiếp thông qua công ty Đất Xanh Đông Nam Bộ.
(8) Công ty mẹ sở hữu gián tiếp thông qua công ty Linkgroup
- Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ:
| Bên liên quan | Mối quan hệ | Nội dung nghiệp vụ | Lũy kế 2020 | Lũy kế 2019 |
|---|---|---|---|---|
| DXS | Công ty con | Góp vốn | - | 1.615.020.000.000 |
| Cổ tức | 479.469.000.000 | 686.752.386.273 | ||
| Góp vốn hợp tác kinh doanh | - | 1.447.025.800.000 | ||
| Thu tiền môi giới BĐS | - | 61.171.023 | ||
| Chi phí môi giới dự án | - | 1.985.633.035 |
DXG – Báo cáo tình hình quản trị công ty năm 2020
| Bên liên quan | Mối quan hệ | Nội dung nghiệp vụ | Lũy kế 2020 | Lũy kế 2019 |
|---|---|---|---|---|
| Thu hộ | 18.568.452 - | 156.784.996 | ||
| Hoàn trà tiền thu hộ | - | 196.774.756 | ||
| Hoàn tiền HTKD | 376.932.859.350 | 1.262.004.090.896 | ||
| Thanh toán phí môi giới | - | 1.985.633.035 | ||
| Thu hồi tiền lãi cho vay | 2.125.818.182 | 262.011.639 | ||
| Đất Xanh Miền Trung | Công ty con | Góp vốn hợp tác kinh doanh | - | - |
| Phân chia doanh thu hợp tác kinh doanh | 5.031.092749 | 955.151.005 | ||
| Hoàn trà tiền góp vốn HTKD | 22.673.326.400 | 138.931.060.000 | ||
| Thu tiền phí HTKD | 5.534.202.024 | 20.125.310.345 | ||
| Thu tiền ký quỹ | 100.000.000 | - | ||
| Sài Gòn Riverview | Công ty con | Góp vốn | - | 29.924.404.015 |
| Cho vay | 12.190.000.000 | 34.212.842.732 | ||
| Thu hồi tiền cho vay | 8.057.000.000 | - | ||
| Lãi vay | 2.924.795.707 | 451.159.120 | ||
| Đất Xanh Miền Bắc | Công ty con | Góp vốn hợp tác kinh doanh | - | - |
| Thu hồi tiền HTKD | 34.621.084.998 | 280.993.136.972 | ||
| Phân chia doanh thu hợp tác kinh doanh | 13.307.693.713 | 27.096.413.293 | ||
| Thu tiền ký quỹ thương hiệu | 50.000.000 | 50.000.000 | ||
| Nhận chuyển nhượng căn hộ | 51.747.850.000 | - | ||
| Thanh toán tiền chuyển nhượng căn hộ | 50.186.276.422 | - | ||
| Phạt vi phạm hợp đồng | - | 24.011.688.000 | ||
| Thu tiền doanh thu HTKD | 15.565.191.424 | 57.931.797.930 | ||
| Vicco Sài Gòn | Công ty con | Góp vốn | 29.706.000.000 | 29.781.670.097 |
| Ký quỹ thuế văn phòng công ty | - | 2.566.070.280 | ||
| Tiền thuế văn phòng | 8.468.031.924 | 12.702.047.886 | ||
| Thanh toán tiền thuế văn phòng | 8.468.031.924 | 12.702.047.886 | ||
| Xây Dựng FBV | Công ty con | Doanh thu bán bất động sản đầu tư | - | - |
| Chi phí xây dựng dự án | - | 4.844.294.888 | ||
| Thanh toán tiền xây dựng | - | 13.271.924.612 | ||
| Phạt vi phạm hợp đồng | - | 500.000.000 | ||
| Hà Thuận Hùng | Công ty con | Hoàn tiền thu hộ | 3.589.790 | - |
| Thu hộ | 20.139.164 | 730.725.718 | ||
| Lãi từ cho vay | - | 14.896.677 | ||
| Thu tiền vay | - | 6.041.430.000 | ||
| Đất Xanh Miền Nam | Công ty con | Thu tiền ký quỹ | 27.300.000.000 | - |
| Thu lại tiền HTKD | - | 123.483.384.428 | ||
| Phân chia doanh thu hợp tác kinh doanh | - | 1.024.451.944 | ||
| Thu tiền phân chia doanh thu HTKD | - | 55.993.933.870 | ||
| Phí dịch vụ môi giới phải trả | 47.840.050.410 | - | ||
| Thanh toán tiền phí dịch vụ môi giới | 30.345.597.992 | - | ||
| Tiền đặt chỗ | 38.000.000.000 | |||
| Thu tiền đặt chỗ | 14.200.000.000 | |||
| DXI | Công ty con | Góp vốn | - | 25.216.674.318 |
| Cho vay | 48.137.336.165 | 37.630.000.000 | ||
| Thu hồi tiền cho vay | 43.900.000.000 |
DXG – Báo cáo tình hình quản trị công ty năm 2020
| Bên liên quan | Mối quan hệ | Nội dung nghiệp vụ | Lũy kế 2020 | Lũy kế 2019 |
|---|---|---|---|---|
| Lãi cho vay | 6.260.247.771 | 1.473.386.302 | ||
| Thu tiền lãi vay | 3.290.336.165 | - | ||
| Đất Xanh Nam Trung Bộ | Công ty con | Góp vốn hợp tác kinh doanh | - | 100.000.000.000 |
| Thu hồi tiền HTKD | 1.000.000.000 | 19.434.726.400 | ||
| Phân chia doanh thu hợp tác kinh doanh | - | 15.839.498.000 | ||
| Thu tiền phân chia doanh thu HTKD | - | 15.946.084.380 | ||
| Tiền ký quỹ thương hiệu | 100.000.000 | |||
| Đất Xanh Đông Nam Bộ | Công ty con | Cổ tức | - | - |
| Phân chia doanh thu hợp tác kinh doanh | - | 27.809.661.679 | ||
| Thu hồi tiền HTKD | 4.643.364.000 | 10.700.000.000 | ||
| Thu tiền phân chia doanh thu HTKD | 1.000.000.000 | - | ||
| Tiền ký quỹ sử dụng thương hiệu | 50.000.000 | 50.000.000 | ||
| Thăng Long Petrol | Công ty con | Hoàn tiền HTĐT | 1.044.000.000 | 24.743.779.070 |
| Sài Gòn Riverside | Công ty con | Góp vốn | - | - |
| Hoàn tiền HTĐT | 225.000.000 | 692.632.970 | ||
| Xuân Định | Công ty con | Góp vốn | - | - |
| Hoàn tiền HTĐT | 184.000.000 | 629.353.010 | ||
| Viễn Đông | Công ty con | Góp vốn | - | 1.225.000.000 |
| Hoàn tiền HTĐT | - | 1.626.866.861 | ||
| Hà An | Công ty con | Góp vốn | 1.316.026.000.000 | 2.506.082.964.690 |
| Doanh thu dịch vụ | 93.118.181.818 | 6.956.785.714 | ||
| Thu tiền dịch vụ | 99.540.000.000 | 6.956.785.714 | ||
| Cho vay | 70.000.000.000 | 140.300.000.000 | ||
| Thu hồi tiền cho vay | 70.000.000.000 | 140.300.000.000 | ||
| Lãi cho vay | 517.808.219 | 1.512.460.275 | ||
| Thu tiền lãi vay | 517.808.219 | 1.512.460.275 | ||
| Chuyển nhượng vốn | 255.000.000.000 | 1.953.735.214.130 | ||
| Thu tiền chuyển nhượng vốn | 10.000.000.000 | 1.953.735.214.130 | ||
| Thu tiền ký quỹ | 2.092.950.000.000 | - | ||
| Nhận tiền vay | 92.000.000.000 | - | ||
| ĐX Miền Tây | Công ty con | Thu tiền ký quỹ | 100.000.000 | - |
| Thu hồi tiền HTKD | - | 4.000.000.000 | ||
| Phân chia doanh thu hợp tác kinh doanh | - | 5.298.000.000 | ||
| Thu tiền phân chia HTKD | - | 5.298.000.000 | ||
| In Nông Nghiệp | Công ty con | Hoàn tiền HTĐT | 5.180.000.000 | 652.516.304 |
| BĐS Miền Đông | Công ty con | Thu tiền ký quỹ | 50.000.000 | - |
Nguồn BCTC công ty mẹ quý IV năm 2020
-
Giao dịch giữa người nội bộ công ty niêm yết, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty niêm yết nắm quyền kiểm soát: Không có.
-
Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác:
4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Tổng Giám đốc đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Tổng Giám đốc trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo): Không có.
4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Tổng Giám đốc là thành viên HĐQT, DXG – Báo cáo tình hình quản trị công ty năm 2020
Tổng Giám đốc: Không có.
4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Tổng Giám đốc: Không có.
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ
- Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | TK GDCK (nếu có) | CMND, căn cước/Giấy ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | SLCPSH cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lương Trí Thìn | 63.187.173 | 12,15 | Chủ tịch HĐQT | |||||
| 1.01 | Lương Trí Việt | Cha | |||||||
| 1.02 | Lê Thị Vân | Mẹ | |||||||
| 1.03 | Lương Trí Thào | 5.122.639 | 0,99% | Thành viên HĐQT, Anh | |||||
| 1.04 | Lương Trí Tú | 3.466.721 | 0,67% | Em | |||||
| 1.05 | CTCP Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh | Tổ chức có liên quan | |||||||
| 2 | Nguyễn Khánh Hưng | 855.849 | 0,16% | Phó Chủ tịch HĐQT | |||||
| 2.01 | Nguyễn Văn Hạnh | Cha | |||||||
| 2.02 | Nguyễn Thị Huệ | Mẹ | |||||||
| 2.03 | Nguyễn Thị Khánh Huyền | Em | |||||||
| 2.04 | Nguyễn Thị Khánh Hòa | Em | |||||||
| 2.05 | CTCP Xây dựng FBV | Phó Chủ tịch HĐQT là Chủ tịch HĐQT công ty | |||||||
| 2.06 | CTCP Đầu tư LDG | P. Chủ tịch HĐQT là Chủ tịch HĐQT công ty | |||||||
| 3 | Trần Việt Anh | 9.337.768 | 1,80% | Phó Chủ tịch HĐQT | |||||
| 3.01 | Trần Bá Chức | Cha | |||||||
| 3.02 | Nguyễn Thị Thu Ngọc | Mẹ | |||||||
| 3.03 | Phương Thanh Nhung | Vợ |
DXG – Báo cáo tình hình quản trị công ty năm 2020
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | TK GDCK (nếu có) | CMND, căn cước/Giấy ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | SLCPSH cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3.04 | Trần Phương Thành | Con | |||||||
| 3.05 | Trần Phương Thảo | Con | |||||||
| 3.06 | Trần Phương Phương | Con | |||||||
| 3.07 | Trần Việt Hà | Em | |||||||
| 3.08 | Trần Thị Kiều Trang | Em | |||||||
| 3.09 | CTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp – Thương mại Củ Chi | P. Chủ tịch HĐQT là TVHĐQT công ty | |||||||
| 3.10 | CTCP Dịch vụ Du Lịch Phú Thọ | Phó Chủ tịch HĐQT là Chủ tịch HĐQT công ty | |||||||
| 3.11 | CTCP Công viên nước Đầm Sen | P. Chủ tịch HĐQT là TVHĐQT công ty | |||||||
| 3.12 | CTCP Sacom - Tuyền Lâm | Phó Chủ tịch HĐQT là Chủ tịch HĐQT công ty | |||||||
| 3.13 | CTCP SAM Holdings | Phó Chủ tịch HĐQT là TGD công ty | |||||||
| 3.14 | CTCP Dây và Cáp SACOM | Phó Chủ tịch HĐQT là TGD công ty | |||||||
| 3.15 | CTCP Samland | P. Chủ tịch HĐQT là TVHĐQT công ty | |||||||
| 3.16 | CTCP SAMETEL | Phó Chủ tịch HĐQT là Thành viên HĐQT công ty | |||||||
| 4 | Lương Trí Thảo | 5.122.639 | 0,99% | Thành viên HĐQT kiêm TGD | |||||
| 4.01 | Lương Trí Việt | Cha | |||||||
| 4.02 | Lê Thị Vân | Mẹ | |||||||
| 4.03 | Lương Trí Thin | 63.187.173 | 12,15% | Em | |||||
| 4.04 | Lương Trí Tú | 3.466.721 | 0,67% | Em | |||||
| 4.05 | Trần Thị Yến Chinh | Vợ | |||||||
| 4.06 | Lương Ngọc Hiếu | Con |
DXG – Báo cáo tình hình quản trị công ty năm 2020
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | TK GDCK (nếu có) | CMND, căn cước/Giấy ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | SLCPSH cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4.07 | Lương Thị Hà Thương | Con | |||||||
| 4.08 | Lương Phước Hà Anh | Con | |||||||
| 4.09 | Công ty Đầu tư Bất Động sản Bình Dương | Thành viên HĐQT là Chủ tịch HĐQT kiêm TGĐ công ty | |||||||
| 4.10 | CTCP Đầu tư và Dịch vụ Đất Xanh Miền Nam | Thành viên HĐQT là TVHĐQT công ty | |||||||
| 4.11 | CTCP Đất Xanh Miền Trung | Thành viên HĐQT là TVHĐQT công ty | |||||||
| 4.12 | CTCP Đất Xanh Đông Nam Bộ | Thành viên HĐQT là TVHĐQT công ty | |||||||
| 4.13 | CTCP Dịch vụ và Đầu tư Đất Xanh Miền Tây | Thành viên HĐQT là TVHĐQT công ty | |||||||
| 4.14 | CTCP Đất Xanh Nam Bộ | Thành viên HĐQT là TVHĐQT công ty | |||||||
| 4.15 | CTCP Đầu tư và Dịch vụ Đất Xanh Miền Đông | Thành viên HĐQT là TVHĐQT công ty | |||||||
| 5 | Bùi Ngọc Đức | 915.432 | 0,18% | Thành viên HĐQT kiêm Phó TGĐ | |||||
| 5.01 | Bùi Văn Tập | Cha | |||||||
| 5.02 | Trần Thị Ngân | Mẹ | |||||||
| 5.03 | Đoàn Tú Anh | Vợ | |||||||
| 5.04 | Bùi Đoàn Gia An | Con | |||||||
| 5.05 | Bùi Thị Thúy Nga | Chị | |||||||
| 5.06 | Bùi Việt Hùng | Em | |||||||
| 5.07 | Bùi Mạnh Cường | Em | |||||||
| 5.08 | CTCP Xây dựng FBV | Thành viên HĐQT là TVHĐQT công ty | |||||||
| 5.09 | CTCP Đầu tư Kinh doanh BĐS Hà An | Thành viên HĐQT là TVHĐQT công ty |
DXG – Báo cáo tình hình quản trị công ty năm 2020
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | TK GDCK (nếu có) | CMND, căn cước/Giấy ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | SLCPSH cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | Nguyễn Trường Sơn | 942.247 | 0,18% | Phó Tổng Giám đốc | |||||
| 6.01 | Nguyễn Xuân Điềm | Cha | |||||||
| 6.02 | Trương Thị Nhị | Mẹ | |||||||
| 6.03 | Nguyễn Thị Hoài Thu | Vợ | |||||||
| 6.04 | Nguyễn Trường Giang | Anh | |||||||
| 6.05 | Nguyễn Thị Cẩm Thạch | Chị | |||||||
| 6.06 | Nguyễn Thị Nhung | Chị | |||||||
| 6.07 | CTCP Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh | PTGĐ là TV HĐQT công ty | |||||||
| 6.08 | CTCP Dịch vụ và Địa ốc Đất Xanh Miền Bắc | PTGĐ là TV HĐQT công ty | |||||||
| 6.09 | CTCP Đất Xanh Miền Trung | PTGĐ là TV HĐQT công ty | |||||||
| 6.10 | CTCP Đất Xanh Đông Nam Bộ | PTGĐ là TV HĐQT công ty | |||||||
| 6.11 | CTCP Đầu tư và DV Đất Xanh Miền Nam | PTGĐ là TV HĐQT công ty | |||||||
| 6.12 | CTCP DV BĐS Đất Xanh Nam Trung Bộ | PTGĐ là TV HĐQT công ty | |||||||
| 6.13 | CTCP Đầu tư và Dịch vụ Đất Xanh Miền Đông | PTGĐ là TV HĐQT công ty | |||||||
| 7 | Đỗ Thị Thái | 917.635 | 0,18% | Phó Tổng Giám đốc | |||||
| 7.01 | Đỗ Thanh Long | Cha | |||||||
| 7.02 | Nguyễn Thị Phương | Mẹ | |||||||
| 7.03 | Đỗ Thị Vân | Chị | |||||||
| 7.04 | Đỗ Thị Vũ | Chị | |||||||
| 7.05 | Đỗ Thị Trinh | Chị | |||||||
| 7.06 | Đỗ Thị Thanh | Em | |||||||
| 7.07 | Phan Nguyễn Hoàng Tuyên | Chồng | |||||||
| 7.08 | Phan Đỗ Hoàng Thông | Con |
DXG – Báo cáo tình hình quản trị công ty năm 2020
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | TK GDCK (nếu có) | CMND, căn cước/Giấy ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | SLCPSH cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7.09 | Phan Đỗ Anh Thi | Con | |||||||
| 7.10 | CTCP Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh | PTGĐ là TV HĐQT công ty | |||||||
| 7.11 | CTCP Dịch vụ và Địa ốc Đất Xanh Miền Bắc | PTGĐ là TV HĐQT công ty | |||||||
| 7.12 | CTCP Đất Xanh Miền Trung | Thành viên HĐQT là TV HĐQT công ty | |||||||
| 7.13 | CTCP Đất Xanh Đông Nam Bộ | PTGĐ là TV HĐQT công ty | |||||||
| 8 | Hà Đức Hiếu | 1.038.508 | 0,20% | Phó Tổng Giám Đốc | |||||
| 8.01 | Hà Thanh Sơn | Bố | |||||||
| 8.02 | Thân Thị Ngọc | Mẹ | |||||||
| 8.03 | Hà Hải Nam | Anh trai | |||||||
| 8.04 | Hà Hương Giang | Chị gái | |||||||
| 8.05 | Nguyễn Hồng Nhung | Vợ | |||||||
| 8.06 | Hà Đức Phúc | Con trai | |||||||
| 8.07 | Hà Đức Trung | Con trai | |||||||
| 8.08 | CTCP Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh | PTGĐ là TV HĐQT công ty | |||||||
| 8.09 | CTCP Đất Xanh Miền Trung | Thành viên HĐQT là Chủ tịch HĐQT công ty | |||||||
| 8.10 | CTCP Đất Xanh Đông Nam Bộ | PTGĐ là Chủ tịch HĐQT công ty | |||||||
| 8.11 | CTCP Dịch Vụ Và đầu tư Đất Xanh Miền Tây | PTGĐ là TV HĐQT công ty | |||||||
| 8.12 | CTCP Bất động sản Linkgroup | PTGĐ là TV HĐQT công ty | |||||||
| 8.13 | CTCP Dịch Vụ Tài Chính BĐS TULIP | PTGĐ là TV HĐQT công ty | |||||||
| 8.14 | CTCP Xây Dựng FBV | PTGĐ là TV HĐQT công ty | |||||||
| 8.15 | CTCP Bất động sản Unihomes | PTGĐ là TV HĐQT công ty | |||||||
| 8.16 | CTCP Bất động sản Linkhouse | PTGĐ là TV HĐQT công ty |
DXG – Báo cáo tình hình quản trị công ty năm 2020
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | TK GDCK (nếu có) | CMND, căn cước/Giấy ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | SLCPSH cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9 | Lê Hào | 305.727 | 0,06% | Phó Tổng Giám Đốc | |||||
| 9.01 | Nguyễn Thị Hằng | Vợ | |||||||
| 9.02 | Lê Hùng | Con ruột | |||||||
| 9.03 | Lê Trường An | Con ruột | |||||||
| 9.04 | Lê Cao Trí | Con ruột | |||||||
| 9.05 | Vũ Thị Liên | Mẹ ruột | |||||||
| 9.06 | Lê Huy | Anh ruột | |||||||
| 9.07 | Lê Huy Hoàng | Anh ruột | |||||||
| 9.08 | CTCP Bất động sản Linkgroup | PTGĐ là TV HĐQT công ty | |||||||
| 9.09 | CTCP Xây Dựng FBV | PTGĐ là TV HĐQT công ty | |||||||
| 9.10 | CTCP Đầu tư Kinh doanh Bất động sản Hà An | PTGĐ là TGD công ty | |||||||
| 9.11 | CTCP Đầu Tư Đất Viễn Đông | PTGĐ là TV HĐQT công ty | |||||||
| 9.12 | Công ty TNHH Đầu Tư Sài Gòn Riverside | PTGĐ là TV HĐQT công ty | |||||||
| 9.13 | Công ty TNHH Charm & C1 Việt Nam | PTGĐ là TV HĐQT công ty | |||||||
| 9.14 | CTCP Vicco Sài Gòn | PTGĐ là TV HĐQT công ty | |||||||
| 9.15 | CTCP Hội An Invest | PTGĐ là TV HĐQT công ty | |||||||
| 10 | Bùi Thanh Thảo | Kế toán trưởng | |||||||
| 10.01 | Bùi Đức Út | Cha | |||||||
| 10.02 | Bùi Anh Dũng | Anh | |||||||
| 11 | Từ Minh Lý | 104.476 | 0,02% | Người được UQCBTT | |||||
| 11.01 | Từ Quế Lâm | Cha | |||||||
| 11.02 | Vương Liễu | Mẹ | |||||||
| 11.03 | Từ Vương Linh | Chị | |||||||
| 11.04 | CTCP Đầu tư LDG | Người UQ CBTT là Trưởng BKS công ty |
DXG – Báo cáo tình hình quản trị công ty năm 2020
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty niêm yết
| Stt | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Số CP sở hữu đầu kỳ (*) | Số CP sở hữu cuối kỳ (*) | Lý do tăng, giảm | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số cổ phiếu | Tỷ lệ | Số cổ phiếu | Tỷ lệ | ||||
| 1 | Lương Trí Thìn | Chủ tịch HĐQT | 60.187.173 | 11,57% | 63.187.173 | 12,15% | Mua |
| 2 | Đỗ Thị Thái | Phó Tổng giám đốc | 917.635 | 0,176% | 657.635 | 0,126% | Bán |
| 3 | Lương Trí Tú | Em ruột Chủ tịch HĐQT | 3.553.081 | 0,68% | 3.466.721 | 0,67% | bán |
(*) Số CP sở hữu đầu kỳ: Theo Báo cáo kết quả giao dịch cổ phiếu của Ông Lương Trí Thìn ngày 13/01/2020; của Bà Đỗ Thị Thái ngày 02/07/2020; của ông Lương Trí Tú tháng 12/2020.
IX. Các vấn đề cần lưu ý khác:
Không
Nơi nhận:
- Như trên
- Lưu: VT, TC
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN ĐẤT XANH
CHỦ TỊCH HỘI ĐỘNG QUẢN TRỊ
DAT XANH GROUP
LƯƠNG TRỊ THÌN
DXG – Báo cáo tình hình quản trị công ty năm 2020