AI assistant
Công ty Cổ phần Bluemarq Group — Governance Information 2021
Jul 30, 2021
66790_rns_2021-07-30_501487cb-ecf6-427c-a62f-242acf19c0dc.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
DATXANH GROUP
Số: 04 /BC-DXG/BCQTCT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Tp. Hồ Chí Minh, ngày 29 tháng 07 năm 2021
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY NIÊM YẾT
(06 tháng năm 2021)
Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch Chứng khoán TPH.CM
- Tên công ty niêm yết: Công ty Cổ phần Tập đoàn Đất Xanh
- Địa chỉ trụ sở chính: 2W Ung Văn Khiêm, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TPHCM
- Điện thoại: (028) 6252 5252 Fax: (028) 6285 3896 Email: [email protected]
- Vốn điều lệ: 5.200.346.670.000 đồng (Năm ngàn hai trăm tỷ ba trăm bốn mươi sáu triệu sáu trăm bảy mươi ngàn đồng).
- Mã chứng khoán: DXG
- Mô hình quản trị công ty: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc và có Ủy ban kiểm toán thuộc Hội đồng quản trị.
- Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Đã thực hiện
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông
Thông tin về cuộc họp và Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông:
| Stt | Số Nghị quyết | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 1 | 01/2021/NQ-DXG/ĐHĐCĐ | 26/06/2021 | - Thông qua việc miễn nhiệm thành viên Hội đồng quản trị và kết quả bầu bổ sung thành viên Hội đồng quản trị nhiệm kỳ 2021 – 2026. |
| - Thông qua Báo cáo của Hội đồng quản trị. | |||
| - Thông qua Báo cáo của Ban Kiểm toán nội bộ. | |||
| - Thông qua Báo cáo tài chính kiểm toán năm 2020. | |||
| - Thông qua lựa chọn đơn vị kiểm toán Báo cáo tài chính năm 2021. | |||
| - Thông qua thù lao các thành viên HĐQT, BKS năm 2020 và kế hoạch chi trả thù lao các thành viên HĐQT năm 2021. | |||
| - Thông qua phân phối lợi nhuận năm 2020. | |||
| - Thông qua phương án phát hành cổ phiếu để tăng vốn cổ phần từ nguồn vốn chủ sở hữu. | |||
| - Thông qua phương án phát hành cổ phiếu tăng vốn điều lệ năm 2021 gồm Phát hành cổ phiếu ESOP và Phát hành cổ phiếu riêng lẻ. | |||
| - Thông qua kế hoạch kinh doanh năm 2021. | |||
| - Thông qua kế hoạch phân phối lợi nhuận năm 2021. | |||
| - Thông qua các nội dung liên quan đến Phương án phát hành trái phiếu riêng lẻ đã thực hiện trong quý I năm 2021. | |||
| - Thông qua thay đổi ngành nghề kinh doanh. | |||
| - Thông qua thay đổi Điều lệ công ty. | |||
| - Thông qua thay đổi Quy chế nội bộ về quản trị công ty. |
DXG – Báo cáo tình hình quản trị công ty 06 tháng năm 2021
| Stt | Số Nghị quyết | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| - Thông qua toàn văn và ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng quản trị công ty. | |||
| 01_1/2021/NQ-DXG/DHDCĐ | 26/06/2021 | - Phê duyệt Phương án phát trái phiếu quốc tế. | |
| - Chấp thuận việc niêm yết trái phiếu tại Sở giao dịch chứng khoán Singapore. | |||
| - Chấp thuận và phê duyệt việc giao và ủy quyền cho Hội đồng quản trị toàn quyền quyết định và thực hiện các công việc cần thiết để triển khai việc phát hành trái phiếu. |
II. Hội đồng quản trị:
1. Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT):
| Stt | Thành viên HĐQT | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT/ HĐQT độc lập | |
|---|---|---|---|---|
| Ngày bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm | |||
| 1 | Ông Lương Trí Thìn | Chủ tịch HĐQT | 01/12/2007 | |
| 2 | Ông Nguyễn Khánh Hưng | Phó Chủ tịch HĐQT | 01/12/2007 | 26/06/2021 |
| 3 | Ông Trần Việt Anh | Thành viên độc lập HĐQT | 15/04/2014 | |
| 4 | Ông Lương Trí Thảo | Thành viên HĐQT | 18/08/2012 | 26/06/2021 |
| 5 | Ông Bùi Ngọc Đức | Thành viên HĐQT | 01/03/2018 | |
| 6 | Bà Đỗ Thị Thái | Thành viên HĐQT | 26/06/2021 | |
| 7 | Ông Hà Đức Hiếu | Thành viên HĐQT | 26/06/2021 |
2. Các cuộc họp HĐQT
| Stt | Thành viên HĐQT | Chức vụ | Số buổi họp HĐQT tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Lương Trí Thìn | Chủ tịch | 12/12 | 100% | |
| 2 | Ông Nguyễn Khánh Hưng | Phó Chủ tịch | 01/12 | 8,33% | Từ nhiệm từ ngày 11/01/2021 |
| 3 | Ông Trần Việt Anh | Phó Chủ tịch | 12/12 | 100% | |
| 4 | Ông Lương Trí Thảo | Thành viên | 12/12 | 100% | |
| 5 | Ông Bùi Ngọc Đức | Thành viên | 12/12 | 100% | |
| 6 | Bà Đỗ Thị Thái | Thành viên | 0/12 | 0% | Bổ nhiệm từ ngày 26/06/2021 |
| 7 | Ông Hà Đức Hiếu | Thành viên | 0/12 | 0% | Bổ nhiệm từ ngày 26/06/2021 |
3. Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Tổng Giám đốc:
Trong 06 tháng năm 2021, HĐQT đã thực hiện hoạt động giám sát việc quản lý điều hành của Ban Tổng giám đốc đầy đủ, kịp thời, đảm bảo tuân thủ Điều lệ công ty, Nghị quyết Đại hội
DXG – Bảo cáo tình hình quản trị công ty 06 tháng năm 2021
đồng cổ đông và các Nghị quyết của HĐQT.
-
Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị:
Năm 2021, ngoại trừ Ủy ban kiểm toán, Hội đồng quản trị chưa thành lập các tiểu ban khác. -
Các Nghị quyết của Hội đồng quản trị:
| Stt | Số Nghị quyết | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 1 | 01/2021/NQ-DXG/HĐQT | 08/01/2021 | Thông qua việc triển khai Phương án mua lại cổ phiếu (thu hồi cổ phiếu) của nhân viên đã nghỉ việc theo quy chế ESOP 2017, 2019. |
| 2 | 02/2021/NQ-DXG/HĐQT | 13/01/2021 | Thông qua chủ trương và bảo lãnh cho Công ty Cổ phần Hội An Invest phát hành trái phiếu không chuyển đổi, có tài sản đảm bảo với tổng giá trị không quá 520 tỷ đồng. |
| 3 | 03/2021/NQ-DXG/HĐQT | 25/01/2021 | Thông qua thay đổi người phụ trách quản trị công ty từ Ông Từ Minh Lý sang Ông Nguyễn Phạm Quang Huy. |
| 4 | 04/2021/NQ-DXG/HĐQT | 08/03/2021 | Thông qua việc góp vốn thành lập Công ty Cổ phần Đất Xanh E&C. |
| 5 | 05/2021/NQ-DXG/HĐQT | 23/04/2021 | Thông qua các nội dung dự kiến trình xin ý kiến Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2021. |
| Thông qua thời gian dự kiến tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2021. | |||
| Thông qua ngày đăng ký cuối cùng để chốt danh sách cổ đông thực hiện đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2021. | |||
| 6 | 06/2021/NQ-DXG/HĐQT | 14/05/2021 | Thông qua việc chuyển nhượng toàn bộ số lượng cổ phần đang sở hữu tại Công ty Cổ phần xây dựng FBV cho Công ty Cổ phần Đất Xanh E&C. |
| 7 | 07/2021/NQ-HĐQT | 26/05/2021 | Thông qua chủ trương mua cổ phiếu Công ty Cổ phần Hội An Invest trong đợt phát hành cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu. |
| 8 | 07/2021/NQ-DXG/HĐQT | 04/06/2021 | Thông qua Bộ tài liệu Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2021. |
| Thông qua việc giao và ủy quyền cho Chủ tịch Hội đồng quản trị tiếp tục soạn thảo, bổ sung và chỉnh sửa (nếu có) các báo cáo, tờ trình để trình Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2021. | |||
| 9 | 08/2021/NQ-HĐQT | 08/06/2021 | Thông qua việc chuyển nhượng toàn bộ số lượng cổ phần đang sở hữu tại Công ty Cổ phần Hội An Invest cho Công ty Cổ phần Đầu tư Kinh doanh Bất động sản Hà An. |
| 10 | 09/2021/NQ-DXG/HĐQT | 11/06/2021 | Thông qua việc bổ sung Phương án phát hành cổ phiếu tăng vốn cổ phần từ nguồn vốn chủ sở hữu và tài liệu Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2021. |
DXG – Báo cáo tình hình quản trị công ty 06 tháng năm 2021
| Stt | Số Nghị quyết | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| niên năm 2021. | |||
| Thông qua việc điều chỉnh Phương án phát hành cổ phiếu ESOP 2021. | |||
| Thông qua việc điều chỉnh nguyên tắc xác định giá đối với Phương án phát hành cổ phiếu riêng lẻ. | |||
| Thông qua thời gian dự kiến thực hiện phương án phát hành ESOP và phát hành cổ phiếu riêng lẻ sau khi hoàn tất việc phát hành cổ phiếu tăng vốn cổ phần từ nguồn vốn chủ sở hữu. | |||
| Thông qua toàn văn các Phương án phát hành cổ phiếu đã được sửa đổi, bổ sung. | |||
| 11 | 10/2021/NQ-DXG/HĐQT | 14/06/2021 | Thông qua việc chào bán và phát hành trái phiếu ra thị trường quốc tế và kế hoạch sử dụng vốn thu được từ đợt chào bán. |
| Thông qua việc triển khai thực hiện. | |||
| 12 | 03/2021/NQ-DXG/HĐQT | 25/06/2021 | Phê duyệt Phương án phát hành trái phiếu ra thị trường quốc tế điều chỉnh. |
| Phê duyệt kế hoạch tăng vốn góp của công ty tại Công ty Cổ phần Đầu tư Kinh doanh Bất động sản Hà An | |||
| Thông qua việc triển khai thực hiện. |
III. Ban Kiểm toán nội bộ
1. Thông tin về Ban kiểm toán nội bộ
| Stt | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên Ban Kiểm toán | Trình độ chuyên môn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Trần Việt Anh | Trưởng Ban | 06/08/2020 | Cử nhân |
| 2 | Ông Lương Trí Thảo | Thành viên | 06/08/2020 | Cử nhân |
| 3 | Ông Bùi Ngọc Đức | Thành viên | 06/08/2020 | Thạc sĩ |
2. Các cuộc họp của Ban kiểm toán nội bộ
| Stt | Thành viên Ban Kiểm toán | Số buổi họp tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Tỷ lệ biểu quyết | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Trần Việt Anh | 1/1 | 100% | 100% | |
| 2 | Ông Lương Trí Thảo | 1/1 | 100% | 100% | |
| 3 | Ông Bùi Ngọc Đức | 1/1 | 100% | 100% |
3. Hoạt động giám sát của Ban Kiểm toán nội bộ đối với HĐQT, Tổng Giám đốc điều hành và cổ đông:
Trong nửa cuối năm 2020, Ban kiểm toán nội bộ được chính thức thành lập và đã thực hiện hoạt động giám sát việc quản lý điều hành của Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc đầy đủ, kịp thời, đảm bảo tuân thủ Điều lệ công ty, Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông và các Nghị quyết của HĐQT.
DXG – Báo cáo tình hình quản trị công ty 06 tháng năm 2021
- Sự phối hợp hoạt động giữa Ban Kiểm toán đối với hoạt động của HĐQT, Tổng Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác:
Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc phối hợp chặt chẽ với Ban kiểm toán nội bộ, tạo điều kiện thuận lợi để Ban kiểm toán nội bộ thực hiện chức năng, nhiệm vụ.
- Hoạt động khác của Ban Kiểm toán nội bộ: Không có
IV. Ban điều hành
| STT | Thành viên Ban điều hành | Chức vụ | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn | Ngày bổ nhiệm/miễn nhiệm TV Ban điều hành |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Bùi Ngọc Đức | Tổng Giám đốc | 25/02/1976 | Thạc sĩ | 01/07/2020 |
| 2 | Bà Đỗ Thị Thái | Phó Tổng Giám đốc | 25/09/1976 | Cử nhân | 23/07/2017 |
| 3 | Ông Nguyễn Trường Sơn | Phó Tổng Giám đốc | 04/08/1980 | Thạc sĩ | 23/07/2017 |
| 4 | Ông Lương Trí Thảo | Phó Tổng Giám đốc | 02/09/1974 | Cử nhân | 2008 |
| 5 | Ông Hà Đức Hiếu | Phó Tổng Giám đốc | 02/12/1982 | Thạc sĩ | 01/07/2020 |
| 6 | Ông Lê Hào | Phó Tổng Giám đốc | 22/12/1978 | Cử nhân | 01/07/2020 |
V. Kế toán trưởng
| Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ | Ngày bổ nhiệm/miễn nhiệm |
|---|---|---|---|
| Bà Bùi Thanh Thảo | 25/07/1987 | Cử nhân tài chính | 01/07/2020 |
VI. Đào tạo về quản trị công ty:
Các khóa đào tạo về quản trị công ty mà các thành viên HĐQT, thành viên Ban kiểm toán nội bộ, Ban Tổng Giám đốc, các cán bộ quản lý khác và Thư ký công ty đã tham gia: Không có.
DXG – Bảo cáo tình hình quản trị công ty 06 tháng năm 2021
VII. Danh sách về người có liên quan của công ty niêm yết và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty
- Danh sách về người có liên quan của công ty
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán | Chức vụ tại công ty | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lương Trí Thìn | Chủ tịch HĐQT | 2W Ung Văn Khiêm, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TPHCM | 01/12/2007 | Bầu cử | |||
| 2 | Trần Việt Anh | Phó Chủ tịch HĐQT | 275, Tổ 19, P.Trung Liệt, Q.Đống Đa, Hà Nội | 15/04/2014 | Bầu cử | |||
| 3 | Bùi Ngọc Đức | Thành viên HĐQT kiêm Tổng Giám đốc | T1.10-01, chung cư Estella Heights, đường Song Hành, Phường An Phú, Quận 2, TPHCM | 01/03/2018 | Bầu cử | |||
| 4 | Đỗ Thị Thái | Thành viên HĐQT kiêm Phó Tổng Giám đốc | 4.3 Lô A Đường 6D, P. Phước Bình, Q.9, TPHCM | 27/03/2017 | Bầu cử | |||
| 5 | Hà Đức Hiếu | Thành viên HĐQT kiêm Phó Tổng Giám đốc | Căn hộ Estella – Phòng 804 – Block 2B, Số 88, Đường Song Hành, Phường An Phú, Quận 2, TP HCM | 01/07/2020 | Bầu cử | |||
| 6 | Nguyễn Khánh Hưng | Phó Chủ tịch HĐQT | 666/20/15 Đường 3/2, phường 14, Quận 10, TPHCM | 01/12/2007 | 22/06/2021 | Miễn nhiệm | ||
| 7 | Lương Trí Thảo | Phó Tổng Giám đốc | Tổ 6, KP 3, TT Mỹ Phước, Bến Cát, Bình Dương | 18/08/2012 | Bổ nhiệm | |||
| 8 | Nguyễn Trường Sơn | Phó Tổng Giám đốc | Căn 12 - 10 Lô A, chung cư Bàu Cát II, P.10, Q.Tân Bình, TPHCM | 27/03/2017 | Bổ nhiệm | |||
| 9 | Lê Hào | Phó Tổng Giám đốc | 4/19 Đường số 4, Phường Bình Hưng Hòa, Quận Bình Tân, TP. HCM | 01/07/2020 | Bổ nhiệm | |||
| 10 | Bùi Thanh Thảo | Kế toán trưởng | 74 Hoàng Văn Thụ, Cam Ranh, Khánh Hòa | 01/07/2020 | Bổ nhiệm | |||
| 11 | Nguyễn Phạm Quang Huy | Người được UQ CBTT | 352/5 Phạm Hùng, phường 5, quận 8, TP. Hồ Chí Minh | 25/01/2021 | Ủy quyền | |||
| 12 | Từ Minh Lý | Người được UQ CBTT | 47/7 A1 Đường Tân Hòa Đông, Phường 14, Quận 6, TPHCM | 12/06/2020 | 25/01/2021 | Ủy quyền |
DXG – Báo cáo tình hình quản trị công ty 06 tháng năm 2021
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán | Chức vụ tại công ty | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 13 | Công ty TNHH XD TM DV Hà Thuận Hùng(5) | Công ty con | 0304907463 | |||||
| 09/04/2007 | ||||||||
| HCM | 2W Ung Văn Khiêm, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TPHCM | 08/01/2009 | Chuyển nhượng | |||||
| 14 | CTCP Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh | Công ty con | 03602545493 | |||||
| 21/07/2011 | ||||||||
| HCM | 2W Ung Văn Khiêm, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TPHCM | 08/05/2012 | Chuyển nhượng | |||||
| 15 | CTCP Xây dựng FBV | Công ty con | 0310790171 | |||||
| 19/04/2011 | ||||||||
| HCM | 27 Đinh Bộ Lĩnh, Phường 24, Quận Bình Thạnh, TPHCM | 05/01/2011 | Thành lập | |||||
| 16 | Công ty TNHH ĐT XD TM Xuân Định(5) | Công ty con | 0302047082 | |||||
| 29/06/2000 | ||||||||
| HCM | 2W Ung Văn Khiêm, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TPHCM | 30/06/2015 | Chuyển nhượng | |||||
| 17 | CTCP In Nông nghiệp(5) | Công ty con | 0300581838 | |||||
| 13/12/2006 | ||||||||
| HCM | 2W Ung Văn Khiêm, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TPHCM | 31/12/2015 | Chuyển nhượng | |||||
| 18 | CTCP Vicco Sài Gòn | Công ty con | 0302535273 | |||||
| 24/01/2002 | ||||||||
| HCM | 2W Ung Văn Khiêm, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TPHCM | 30/06/2016 | Chuyển nhượng | |||||
| 19 | CTCP Đầu tư Đất Viễn Đông(5) | Công ty con | 0305442482 | |||||
| 29/12/2007 | ||||||||
| HCM | 2W Ung Văn Khiêm, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TPHCM | 07/12/2016 | Chuyển nhượng | |||||
| 20 | Công ty TNHH Đầu tư Sài Gòn Riverside(5) | Công ty con | 0314315794 | |||||
| 28/03/2017 | ||||||||
| HCM | 2W Ung Văn Khiêm, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TPHCM | 28/03/2017 | Thành lập | |||||
| 21 | CTCP Đầu tư Dầu khí Thăng Long(5) | Công ty con | 0310275607 | |||||
| 25/08/2010 | ||||||||
| HCM | 27 Đinh Bộ Lĩnh, P.24, Q.Bình Thạnh, TPHCM | 26/04/2017 | Chuyển nhượng | |||||
| 22 | Công ty Cổ phần Hội An Invest | Công ty con | 4001110524 | |||||
| 11/05/2017 | ||||||||
| Quảng Nam | 08 Đỗ Thế Chấp, Phường An Sơn, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam | 30/09/2017 | Thành lập | |||||
| 23 | CTCP Sài Gòn Riverview | Công ty con | 0314469353 | |||||
| 20/06/2017 | ||||||||
| HCM | 2W Ung Văn Khiêm, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TPHCM | 11/07/2017 | Thành lập | |||||
| 24 | CTCP Đầu Tư và Dịch Vụ Đất Xanh Miền Đông(1) | Công ty con | 3702773486 | |||||
| 22/05/2019 | ||||||||
| Bình Dương | Số 88/10, Đại lộ Bình Dương, khu phố Đông Nhi, P. Lái Thiêu, TX Thuận An, Bình Dương | 22/05/2019 | Thành lập | |||||
| 25 | CTCP Đầu Tư Bất Động Sàn Miền Bắc (5) | Công ty con | 0107311343 | |||||
| 25/01/2016 | ||||||||
| Hà Nội | Tầng 15 tòa nhà Center Building, Số 01 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân Trung, Thanh Xuân, HN | 19/07/2018 | Thành lập | |||||
| 26 | CTCP Đầu tư Kinh doanh Bất động sản Hà An | Công ty con | 3702642596 | |||||
| 23/02/2018 | ||||||||
| Bình Dương | Số 18, đường Kha Vạn Cần, Phường An Bình, TX Dĩ An, Bình Dương | 28/08/2018 | Chuyển nhượng |
DXG – Báo cáo tình hình quản trị công ty 06 tháng năm 2021
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán | Chức vụ tại công ty | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 27 | CTCP Đầu tư và Dịch vụ Đất Xanh Miền Nam(1) | Công ty con | 0309613523 | |||||
| 12/12/2009 | ||||||||
| HCM | 27 Đinh Bộ Lĩnh, P.24, Q.Bình Thạnh, TPHCM | 12/12/2009 | Thành lập | |||||
| 28 | CTCP Dịch Vụ Và Đầu Tư Đất Xanh Đông Nam Bộ(1) | Công ty con | 3602248878 | |||||
| 18/03/2010 | ||||||||
| Đồng Nai | 11, lô C1, KP1, QL51, P. Long Bình Tân, Biên Hòa, Đồng Nai | 18/03/2010 | Thành lập | |||||
| 29 | CTCP Dịch vụ và Địa ốc Đất Xanh Miền Bắc(1) | Công ty con | 0104794967 | |||||
| 07/07/2010 | ||||||||
| Hà Nội | Tầng 18 tòa nhà Center Building, Số 01 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân Trung, Thanh Xuân, HN | 07/07/2010 | Thành lập | |||||
| 30 | CTCP Đất Xanh Miền Trung(1) | Công ty con | 0401414671 | |||||
| 23/03/2011 | ||||||||
| Đà Nẵng | 52-54 Võ Văn Kiệt, P. An Hải Đông, Q. Sơn Trà, TP. Đà Nẵng | 23/03/2011 | Thành lập | |||||
| 31 | CTCP Dịch vụ và Đầu tư Đất Xanh Miền Tây(1) | Công ty con | 1801591638 | |||||
| 01/02/2018 | ||||||||
| Cần Thơ | 139, Trần Hưng Đạo, Phường An Phú, Quận Ninh Kiều, TP.Cần Thơ | 01/02/2018 | Thành lập | |||||
| 32 | CTCP Đất Xanh Nam Bộ(1) | Công ty con | 0315110648 | |||||
| 14/06/2018 | ||||||||
| HCM | Số 310 Đường Tên Lửa, Phường Bình Trị Đông B, Quận Bình Tân, TPHCM | 14/06/2018 | Thành lập | |||||
| 33 | CTCP Công nghệ BĐS Việt Nam (1) | Công ty con | 0313940555 | |||||
| 30/07/2016 | ||||||||
| HCM | Tòa nhà SBI, Lô số 6B, Đường số 3 Công viên phần mềm Quang Trung, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TPHCM | 07/11/2018 | Chuyên nhượng | |||||
| 34 | CTCP Địa Ốc Viethomes(2) | Công ty con | 0107264090 | |||||
| 22/12/2015 | ||||||||
| Hà Nội | Tầng 10, tòa CIC TOWER, ngõ 219 phố Trung Kính, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | 22/12/2015 | Thành lập | |||||
| 35 | CTCP Dịch vụ và Địa Ốc Vinahomes(2) | Công ty con | 0107324857 | |||||
| 05/02/2016 | ||||||||
| Hà Nội | Số 27, Đường Trần Duy Hưng, Phường Trung Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | 05/02/2016 | Thành lập | |||||
| 36 | CTCP DV BĐS Đất Xanh Nam Trung Bộ(1) | Công ty con | 4201719553 | |||||
| 09/12/2016 | ||||||||
| Khánh Hòa | Tầng 8, Tòa nhà Sacombank, 76 Quang Trung, Phường Lộc Thọ, Nha Trang, Khánh Hòa | 09/12/2016 | Thành lập | |||||
| 37 | CTCP BĐS Bắc Trung Bộ(2) | Công ty con | 2901911668 | |||||
| 05/12/2017 | ||||||||
| Nghệ An | Tầng 18, tòa nhà Dầu Khí, số 07, P. Quang Trung, Thành phố Vinh, Nghệ An | 05/12/2017 | Thành lập | |||||
| 38 | CTCP Bất động sản Duyên Hải(2) | Công ty con | 5701944679 | |||||
| 12/07/2018 | ||||||||
| Quảng Ninh | Tầng 4, tòa nhà Việt Á, số 158 Lê Thánh Tông, Bạch Đằng, Hạ Long, Quảng Ninh | 12/07/2018 | Thành lập | |||||
| 39 | CTCP DV Quản Lý Tài sản và Đầu tư Asahi Japan(2) | Công ty con | 0108699947 | |||||
| 12/04/2019 | ||||||||
| Hà Nội | Tầng 18 tòa nhà Center Building, Số 01 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân Trung, Thanh Xuân, HN | 12/04/2019 | Thành lập | |||||
| 40 | CTCP Bất Động Sản Bắc Bộ(2) | Công ty con | 2802811937 | |||||
| 29/11/2019 | ||||||||
| Thanh Hóa | Số 20, Đường Bào Ngoại, P. Đông Hương, TPThanh Hoá, Thanh Hoá | 29/11/2019 | Thành lập | |||||
| 41 | Công ty con | 2301154053 | 11/11/2020 | Thành lập |
DXG – Báo cáo tình hình quản trị công ty 06 tháng năm 2021
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán | Chức vụ tại công ty | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CTCP DV và ĐT BĐS Kinh Bắc (2) | 11/11/2020 | |||||||
| Bắc Ninh | Tầng 2, Tòa nhà L7-L8, Tòa nhà Cao Nguyên 02, Đường Lê Thái Tổ, P.Võ Cường, TP. Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh | |||||||
| 42 | CTCP DV và ĐT BĐS Hùng Vương (2) | Công ty con | 2500639408 | |||||
| 05/12/2019 | ||||||||
| Vĩnh Phúc | Lô 23S3, KĐT Chùa Hà Tiên, P. Liên Bảo, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc | 05/12/2019 | Góp vốn | |||||
| 43 | CTCP Đô Thị Thông Minh Việt Nam(3) | Công ty con | 0401844762 | |||||
| 26/07/2017 | ||||||||
| Đà Nẵng | 386 Điện Biên Phủ, Phường Hoà Khê, Quận Thanh Khê, Đà Nẵng | 26/07/2017 | Thành lập | |||||
| 45 | CTCP Bất động sản Nam Miền Trung(3) | Công ty con | 0401886032 | |||||
| 20/03/2018 | ||||||||
| Đà Nẵng | Số 41 Trần Đại Nghĩa, Phường Hoà Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng | 20/03/2018 | Thành lập | |||||
| 46 | Công ty TNHH MTV Smart City(3) | Công ty con | 4001135222 | |||||
| 12/01/2018 | ||||||||
| Quảng Nam | 490 - Đường Hai Bà Trưng, P. Tân An, TP Hồi An, Tỉnh Quảng Nam | 12/01/2018 | Thành lập | |||||
| 47 | CTCP ĐT và DV SaiGon Real (3) | Công ty con | 0315394679 | |||||
| 16/11/2018 | ||||||||
| HCM | 114 Nguyễn Cừu Vân, Phường 17, Quận Bình Thạnh, TPHCM | 16/11/2018 | Thành lập | |||||
| 48 | CTCP Đầu tư và ĐV City Real(3) | Công ty con | 0315376983 | |||||
| 07/11/2018 | ||||||||
| HCM | Số 46, Đường Tân Cảng, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TPHCM | 07/11/2018 | Thành lập | |||||
| 49 | CTCP Phát triển Bất động sản Emerald(3) | Công ty con | 0401943467 | |||||
| 14/12/2018 | ||||||||
| Đà Nẵng | Số 422 đường 2 Tháng 9, Phường Hoà Cường Bắc, Quận Hải Châu, Đà Nẵng | 01/01/2019 | Thành lập | |||||
| 50 | Công ty TNHH MTV Phát triển đô thị Quảng Ngãi(3) | Công ty con | 4300830792 | |||||
| 03/01/2019 | ||||||||
| Quảng Ngãi | 489 Quang Trung, Phường Nguyễn Nghiễm, Thành phố Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi | 03/01/2019 | Thành lập | |||||
| 51 | CTCP BĐS Cần Thơ (6) | Công ty con | 1801633366 | |||||
| 29/03/2019 | ||||||||
| Cần Thơ | 29C, Mậu Thân, Phường An Hòa, Quận Ninh Kiều, Cần Thơ | 29/03/2019 | Thành lập | |||||
| 52 | CTCP DV Bất Động Sản Nam miền Tây (6) | Công ty con | 1602102402 | |||||
| 08/06/2019 | ||||||||
| An Giang | 30 Lý Thái Tổ nối dài, Phường Mỹ Xuyên, Thành phố Long Xuyên, Tỉnh An Giang | 08/06/2019 | Thành lập | |||||
| 53 | CTCP Bất động sản Bắc miền Tây(6) | Công ty con | 1201614548 | |||||
| 22/10/2019 | ||||||||
| Tiền Giang | Số 283-285 Hùng Vương, Xã Đạo Thanh, Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang | 22/10/2019 | Thành lập | |||||
| 54 | Công ty TNHH Charm & CI Việt Nam(5) | Công ty con | 3700874175 | |||||
| 24/01/2008 | ||||||||
| Bình Dương | Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương | 24/01/2008 | Thành lập | |||||
| 55 | CTCP Đầu Tư Bất Động Sản Tây Nam Bộ(5) | Công ty con | 1801647520 | |||||
| 22/08/2019 | ||||||||
| Cần Thơ | 139, Trần Hưng Đạo, Phường An Phú, Quận Ninh Kiều, Cần Thơ | 22/08/2019 | Thành lập | |||||
| 56 | Công ty con | 0315980874 | 24/10/2019 | Thành lập |
DXG – Báo cáo tình hình quản trị công ty 06 tháng năm 2021
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán | Chức vụ tại công ty | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Công ty TNHH Đầu Tư BĐS Hà An Land(5) | 24/10/2019 Hồ Chí Minh | Tầng 19 Khu Văn Phòng, Tòa nhà Indochina Park Tower, số 4 Ng, Phường Đa Kao, Quận 1, TPHCM | ||||||
| 57 | CTCP Đầu tư BĐS Gia Long | Công ty con | 0316541090 | |||||
| 15/10/2020 | ||||||||
| Hồ Chí Minh | 76A-B Quốc lộ 13,P. 25, Q. Bình Thạnh, TPHCM | 15/10/2020 | Thành lập | |||||
| 58 | Công ty TNHH MTV Smart Property(3) | Công ty con | 0401944982 | |||||
| 21/12/2018 | ||||||||
| Đà Nẵng | 52 - 54 Võ Văn Kiệt, P. An Hải Đông, Sơn Trà, Đà Nẵng | 21/12/2018 | Góp vốn | |||||
| 59 | Công ty TNHH Phát triển đô thị Quảng Bình(3) | Công ty con | 3101076138 | |||||
| 21/11/2019 | ||||||||
| Quảng Bình | Số 197, Quảng Trung, P. Phú Hải, Đồng Hới, Quảng Bình | 21/12/2019 | Góp vốn | |||||
| 60 | CTCP Công nghệ Ihouzz(1) | Công ty con | 0315852199 | |||||
| 16/08/2019 | ||||||||
| Hồ Chí Minh | B607, Tầng 6, Tòa nhà Cinotec, 282 Lê Quang Định, Phường 11, Quận Bình Thạnh, TPHCM | 16/08/2019 | Thành lập | |||||
| 61 | CTCP Dịch Vụ Tài Chính Bất Động Sản Tulip(1) | Công ty con | 0316008661 | |||||
| 08/11/2019 | ||||||||
| Hồ Chí Minh | L17-11, Tầng 17, Tòa nhà Vincom Center Đồng Khởi, 72 Lê Thánh Tôn, P. Bến Nghé, Q.1, TPHCM | 08/11/2019 | Thành lập | |||||
| 62 | CTCP Dịch vụ và Đầu tư phát triển nhà Đông Nam Bộ(7) | Công ty con | 3502419791 | |||||
| 12/03/2020 | ||||||||
| BR - VT | Khu Phố 2, Quốc Lộ 51, Phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | 12/03/2020 | Thành lập | |||||
| 63 | CTCP Dịch vụ và Đầu tư địa ốc Bình Thuận(7) | Công ty con | 3401202672 | |||||
| 10/03/2020 | ||||||||
| Bình Thuận | D20 Trường Hán Siêu, Phường Phú Thủy, Phúc Thiết, Tỉnh Bình Thuận | 10/03/2020 | Thành lập | |||||
| 64 | CTCP Địa ốc Indochine (7) | Công ty con | 3603779215 | |||||
| 17/12/2020 | ||||||||
| Đồng Nai | Số 524 Phạm Văn Thuận, KP 1, Phường Tam Hiệp, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai | 17/12/2020 | Thành lập | |||||
| 65 | CTCP Đất Xanh Premium (1) | Công ty con | 0314397500 | |||||
| 11/05/2017 | ||||||||
| Hồ Chí Minh | 152 Chu Văn An, Phường 26, Quận Bình Thạnh, TP. HCM | 17/07/2020 | Góp vốn | |||||
| 66 | CTCP Bất Động Sản Đất Xanh Plus (1) | Công ty con | 0316428049 | |||||
| 08/08/2020 | ||||||||
| Hồ Chí Minh | 2W Ung Văn Khiêm, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TPHCM | 08/08/2020 | Thành lập | |||||
| 67 | CTCP Bất Động Sản Linkgroup (1) | Công ty con | 0313556571 | |||||
| 30/11/2015 | ||||||||
| Hồ Chí Minh | 131 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 17, Quận Bình Thạnh, TPHCM | 17/07/2020 | Góp vốn | |||||
| 68 | CTCP Bất Động Sản Unihomes (8) | Công ty con | 0309708687 | |||||
| 20/01/2010 | ||||||||
| Hồ Chí Minh | 30 Trần Não, Phường An Phú, Quận 2, TPHCM | 17/07/2020 | 10/05/2021 | Góp vốn | ||||
| 69 | CTCP Bất Động Sản Unihomes Nam Sài Gòn (8) | Công ty con | 0316021888 | |||||
| 18/11/2019 | ||||||||
| Hồ Chí Minh | 107 Nguyễn Thị Thập, Phường Tân Hưng, Quận 7, TPHCM | 17/07/2020 | 10/05/2021 | Góp vốn | ||||
| 70 | CTCP Bất Động Sản Unihomes Miền Nam (8) | Công ty con | 0315476635 | |||||
| 11/01/2019 | 1024 - 1026 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình Chánh, Thủ Đức, TPHCM | 17/07/2020 | 10/05/2021 | Góp vốn |
DXG – Báo cáo tình hình quản trị công ty 06 tháng năm 2021
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán | Chức vụ tại công ty | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | ||||||||
| 71 | CTCP BĐS Ecohome (8) | Công ty con | 0316649556 | |||||
| 23/09/2020 | ||||||||
| Hồ Chí Minh | 131 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 17, Quận Bình Thạnh, TPHCM | 23/09/2020 | Thành lập | |||||
| 72 | CTCP Bất Động Sản Kết Nối (8) | Công ty con | 0316255420 | |||||
| 04/05/2020 | ||||||||
| Hồ Chí Minh | 26 Lương Định Của, Phường An Phú, Quận 2, TPHCM | 17/07/2020 | Góp vốn | |||||
| 73 | Công Ty TNHH Đầu Tư Linkland (8) | Công ty con | 0316277833 | |||||
| 18/05/2020 | ||||||||
| Hồ Chí Minh | 131 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 17, Quận Bình Thạnh, TPHCM | 17/07/2020 | Góp vốn | |||||
| 74 | CTCP Bất Động Sản LinkHouse (8) | Công ty con | 0313587594 | |||||
| 23/12/2015 | ||||||||
| Hồ Chí Minh | Tòa nhà HT Building, 132 - 134, Đường Nguyễn Gia Trí, Phường 25, Bình Thạnh, TPHCM | 17/07/2020 | Góp vốn | |||||
| 75 | CTCP Công Nghệ Cocome (8) | Công ty con | 0314058522 | |||||
| 12/10/2016 | ||||||||
| Hồ Chí Minh | 345/126 Phan Văn Trị, Phường 13, Quận Bình Thạnh, TPHCM | 17/07/2020 | Góp vốn | |||||
| 76 | CTCP Bất Động Sản LinkHouse Tây Nam (8) | Công ty con | 1801631898 | |||||
| 18/03/2019 | ||||||||
| Hồ Chí Minh | PG2 - 01, Vincom Shophouse Xuân Khánh, Số 209 Đường 30/4, Xuân Khánh, Ninh Kiều, Cần Thơ | 17/07/2020 | Góp vốn | |||||
| 77 | CTCP Bất Động Sản LinkHouse Miền Trung (8) | Công ty con | 0401820779 | |||||
| 16/03/2017 | ||||||||
| Đà Nẵng | Tầng 4, số 320 Đường 2/9, Hòa Cường, Hải Châu, Đà Nẵng | 17/07/2020 | Góp vốn | |||||
| 79 | CTCP Đầu Tư Dầu Khí Nha Trang (5) | Công ty con | 4200734936 | |||||
| 02/02/2008 | ||||||||
| Khánh Hòa | 67 Đường Mê Linh, Phường Tân Lập, Nha Trang, Khánh Hòa | Góp vốn | ||||||
| 80 | CTCP Đầu tư BĐS Miền Đông (5) | Công ty con | 0316335595 | |||||
| 18/06/2020 | ||||||||
| Hồ Chí Minh | 400/1 Ung Văn Khiêm, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TPHCM | 18/06/2020 | Thành lập | |||||
| 81 | Công ty TNHH ĐT XD Ngọc Lễ (8) | Công ty con | 3702620313 | |||||
| 24/11/2017 | ||||||||
| Bình Dương | Thừa đất số 355, Tờ Bản đồ số 94, KP Bình Phước A, Phường Bình Chuẩn, Thuận An, Bình Dương | 17/07/2020 | Góp vốn | |||||
| 82 | Công ty Cổ Phần Đầu Tư Bất Động Sản Thuận Thiên Phát (trước đây là CTCP Bất Động Sản LinkHouse Nghĩa Kỳ) | Công ty con | 4300828306 | |||||
| 28/11/2018 | ||||||||
| Quảng Ngãi | LK01-07 đường Trần Kỳ Phong, P. Nghĩa Lộ, TP. Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi | 17/07/2020 | Góp vốn | |||||
| 83 | Công ty TNHH Nông nghiệp Lifarm (8) | Công ty con | 3401220336 | |||||
| 09/04/2021 | ||||||||
| Bình Thuận | Thôn Dân Trí, Xã Thuận Hòa, Huyện Hàm Thuận Bắc, Tỉnh Bình Thuận | 09/04/2021 | Thành lập | |||||
| 84 | Công ty TNHH Đất Mới Minh Hưng | Công ty con | 3801197811 | |||||
| 04/04/2019 | ||||||||
| Bình Phước | Quốc lộ 13, Tổ 2, Khu phố 4, Thị Trấn Chơn Thành, Huyện Chơn Thành, Tỉnh Bình Phước | 27/04/2021 | Góp vốn |
DXG – Báo cáo tình hình quản trị công ty 06 tháng năm 2021
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán | Chức vụ tại công ty | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 85 | Công ty CP BĐS Đất Xanh International(1) | Công ty con | 0316801479 | |||||
| 13/04/2021 | ||||||||
| Hồ Chí Minh | 2W Ung Văn Khiêm, Phường 25, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh | 13/04/2021 | Thành lập | |||||
| 86 | Công ty Cổ Phần Đầu Tư Kinh Doanh BĐS Đông Nam Bộ(5) | Công ty con | 0316538940 | |||||
| 15/10/2020 | ||||||||
| Hồ Chí Minh | 76A-B Quốc lộ 13, Phường 26, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh | 15/10/2020 | Thành lập | |||||
| 87 | Công ty Cổ Phần Dịch Vụ Bất Động Sản Duyên Hải Miền Tây(6) | Công ty con | 2200790870 | |||||
| 03/03/2021 | ||||||||
| Sóc Trăng | Số 201 - 203 Phú Lợi, Phường 2, Thành phố Sóc Trăng, Tỉnh Sóc Trăng | 03/03/2021 | Thành lập | |||||
| 88 | Công ty Cổ Phần Công Nghệ Dịch Vụ Môi Giới Ohio (8) | Công ty con | 0316672093 | |||||
| 13/01/2021 | ||||||||
| Hồ Chí Minh | Tầng 3, Tòa nhà HT Building, số 132-134 đường Nguyễn Gia Trí, Phường 25, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh | 13/01/2021 | Thành lập | |||||
| 89 | Công ty Cổ Phần Bất Động Sản Redvn | Công ty con | 0316692163 | |||||
| 25/01/2021 | ||||||||
| Hồ Chí Minh | Số 19/6C, đường Lương Định Của, Khu phố 7, Phường An Khánh , Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh | 25/01/2021 | Thành lập | |||||
| 90 | Công ty CP Đất Xanh E&C | Công ty con | 0316738763 | |||||
| 09/03/2021 | ||||||||
| Hồ Chí Minh | 2W Ung Văn Khiêm, Phường 25, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh | 09/03/2021 | Thành lập | |||||
| 91 | Công ty CP Mặt trời Cửu Long(7) | Công ty con | 0315208749 | |||||
| 07/08/2018 | ||||||||
| Hồ Chí Minh | 06 Nguyễn Cửu Vân, Phường 17, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh | 21/08/2020 | Góp vốn |
(1) Công ty mẹ sở hữu gián tiếp thông qua công ty DXS.
(2) Công ty mẹ sở hữu gián tiếp thông qua công ty Đất Xanh Miền Bắc.
(3) Công ty mẹ sở hữu gián tiếp thông qua công ty Đất Xanh Miền Trung.
(4) Công ty mẹ sở hữu gián tiếp thông qua công ty Đất Xanh Miền Nam.
(5) Công ty mẹ sở hữu gián tiếp thông qua công ty Hà An.
(6) Công ty mẹ sở hữu gián tiếp thông qua công ty Đất Xanh Miền Tây.
(7) Công ty mẹ sở hữu gián tiếp thông qua công ty Đất Xanh Đông Nam Bộ.
(8) Công ty mẹ sở hữu gián tiếp thông qua công ty Linkgroup
- Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ:
| Bên liên quan | Mối quan hệ | Nội dung nghiệp vụ | Lũy kế 2021 | Lũy kế 2020 |
|---|---|---|---|---|
| DXS | Công ty con | Góp vốn | - | - |
| Cổ tức | - | 479.469.000.000 | ||
| Thu hộ | ||||
| Hoàn tiền HTKD | - | 18.568.452 | ||
| 376.932.859.350 | ||||
| Thu hồi tiền lãi cho vay | - | 2.125.818.182 | ||
| Phí môi giới phải trả | 418.200.845 | - | ||
| Thanh toán tiền phí DV môi giới | 418.200.845 | - |
DXG – Báo cáo tình hình quản trị công ty 06 tháng năm 2021
| Đất Xanh Miền Trung | Công ty con | Góp vốn hợp tác kinh doanh | - | - |
|---|---|---|---|---|
| Phân chia doanh thu hợp tác kinh doanh | - | 5.031.092749 | ||
| Hoàn trả tiền góp vốn HTKD | - | 22.673.326.400 | ||
| Thu tiền phí HTKD | - | 5.534.202.024 | ||
| Thu tiền ký quỹ | - | 100.000.000 | ||
| Sài Gòn Riverview | Công ty con | Góp vốn | - | - |
| Cho vay | 2.125.000.000 | 12.190.000.000 | ||
| Thu hồi tiền cho vay | 38.345.842.732 | 8.057.000.000 | ||
| Lãi vay | 239.607.022 | 2.924.795.707 | ||
| Thu lãi vay | 3.375.954.827 | - | ||
| Đất Xanh Miền Bắc | Công ty con | Góp vốn hợp tác kinh doanh | - | - |
| Thu hồi tiền HTKD | 11.704.426.422 | 34.621.084.998 | ||
| Phân chia doanh thu hợp tác kinh doanh | - | 13.307.693.713 | ||
| Thu tiền ký quỹ thương hiệu | 100.000.000 | 50.000.000 | ||
| Nhận chuyển nhượng căn hộ | - | 51.747.850.000 | ||
| Thanh toán tiền chuyển nhượng căn hộ | - | 50.186.276.422 | ||
| Phạt vi phạm hợp đồng | - | - | ||
| Thu tiền doanh thu HTKD | - | 15.565.191.424 | ||
| Vicco Sài Gòn | Công ty con | Góp vốn | 6.750.000.000 | 29.706.000.000 |
| Tiền thuê văn phòng | 5.645.354.616 | 8.468.031.924 | ||
| Thanh toán tiền thuê văn phòng | 5.645.354.616 | 8.468.031.924 | ||
| Hà Thuận Hùng | Công ty con | Hoàn tiền thu hộ | - | 3.589.790 |
| Thu hộ | - | 20.139.164 | ||
| Đất Xanh Miền Nam | Công ty con | Thu tiền ký quỹ | - | 27.300.000.000 |
| Phí dịch vụ môi giới phải trả | 820.846.923 | 47.840.050.410 | ||
| Thanh toán tiền phí dịch vụ môi giới | 23.575.526.525 | 30.345.597.992 | ||
| Tiền đặt chỗ | - | 38.000.000.000 | ||
| Thu tiền đặt chỗ | 23.800.000.000 | 14.200.000.000 | ||
| DXI | Công ty con | Cho vay | - | 48.137.336.165 |
| Thu hồi tiền cho vay | 41.867.336.165 | 43.900.000.000 | ||
| Lãi cho vay | 1.666.944.818 | 6.260.247.771 | ||
| Thu tiền lãi vay | - | 3.290.336.165 | ||
| Đất Xanh Nam Trung Bộ | Công ty con | Góp vốn hợp tác kinh doanh | - | - |
| Thu hồi tiền HTKD | 2.000.000.000 | 1.000.000.000 | ||
| Tiền ký quỹ thương hiệu | - | 100.000.000 | ||
| Đất Xanh Đông Nam Bộ | Công ty con | Thu hồi tiền HTKD | - | 4.643.364.000 |
| Thu tiền phân chia doanh thu HTKD | - | 1.000.000.000 | ||
| Tiền ký quỹ sử dụng thương hiệu | - | 50.000.000 | ||
| Thăng Long Petrol | Công ty con | Hoàn tiền HTĐT | 61.000.000 | 1.044.000.000 |
| Sài Gòn Riverside | Công ty con | Góp vốn | - | - |
| Hoàn tiền HTĐT | 167.000.000 | 225.000.000 | ||
| Xuân Định | Công ty con | Góp vốn | - | - |
| Hoàn tiền HTĐT | 130.000.000 | 184.000.000 |
DXG – Báo cáo tình hình quản trị công ty 06 tháng năm 2021
| Viễn Đông | Công ty con | Góp vốn | - | - |
|---|---|---|---|---|
| Hoàn tiền HTĐT | 755.000.000 | - | ||
| Hà An | Công ty con | Góp vốn | 131.974.000.000 | 1.316.026.000.000 |
| Doanh thu dịch vụ | 90.381.818.178 | 93.118.181.818 | ||
| Thu tiền dịch vụ | 97.975.000.000 | 99.540.000.000 | ||
| Cho vay | - | 70.000.000.000 | ||
| Thu hồi tiền cho vay | - | 70.000.000.000 | ||
| Lãi cho vay | - | 517.808.219 | ||
| Thu tiền lãi vay | - | 517.808.219 | ||
| Phải thu chuyển nhượng vốn | 2.499.980.000.000 | 255.000.000.000 | ||
| Thu tiền chuyển nhượng vốn | 2.499.980.000.000 | 10.000.000.000 | ||
| Thu tiền ký quỹ | - | 2.092.950.000.000 | ||
| Hoàn tiền ký quỹ | 91.000.000.000 | - | ||
| Nhận tiền vay | - | 92.000.000.000 | ||
| Tiền góp vốn ứng trước | 3.150.000.000.000 | - | ||
| ĐX Miền Tây | Công ty con | Thu tiền ký quỹ | 100.000.000 | 100.000.000 |
| In Nông Nghiệp | Công ty con | Hoàn tiền HTĐT | 160.000.000 | 5.180.000.000 |
| BĐS Miền Đông | Công ty con | Thu tiền ký quỹ | 550.000.000 | - |
| Đất Xanh E&C | Công ty con | Góp vốn | 52.000.000.000 | - |
| Thu tiền chuyển nhượng vốn | 51.000.000.000 | - |
-
Giao dịch giữa người nội bộ công ty niêm yết, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty niêm yết nắm quyền kiểm soát:
Không có. -
Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác:
4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Tổng Giám đốc đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Tổng Giám đốc trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo):
Không có.
4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Tổng Giám đốc là thành viên HĐQT, Tổng Giám đốc:
Không có.
4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Tổng Giám đốc:
Không có.
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ
1. Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ
DXG – Báo cáo tình hình quản trị công ty 06 tháng năm 2021
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch CK (nếu có) | CMND, căn cước/Giấy ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lương Trí Thìn | 2W Ung Văn Khiêm, P.25, Q.Bình Thạnh, HCM | 63.187.173 | 12,15% | Chủ tịch HĐQT | ||||
| 1.01 | Lương Trí Việt | Đường 27, KP9, P.Hiệp Bình Chánh, Q.Thủ Đức, TPHCM | Cha | ||||||
| 1.02 | Lê Thị Văn | Đường 27, KP9, P.Hiệp Bình Chánh, Q.Thủ Đức, HCM | Mẹ | ||||||
| 1.03 | Lương Trí Thảo | Tô 6, KP 3, TT Mỹ Phước, Bến Cát, Bình Dương | 5.122.639 | 0,99% | Thành viên HĐQT, Anh | ||||
| 1.04 | Lương Trí Tú | 2W Ung Văn Khiêm, P.25, Bình Thạnh, HCM | 3.466.721 | 0,67% | Em | ||||
| 1.05 | CTCP Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh | 2W Ung Văn Khiêm, P.25, Bình Thạnh, HCM | Tổ chức có liên quan | ||||||
| 2 | Trần Việt Anh | 275, Tổ 19, P.Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội | 9.337.768 | 1,80% | Phó Chủ tịch HĐQT | ||||
| 2.01 | Trần Bá Chức | 39/18C, Khu phố Tân Phú 1, P.Tân Bình, TX Dĩ An, Bình Dương | Cha | ||||||
| 2.02 | Nguyễn Thị Thu Ngọc | 39/18C, Khu phố Tân Phú 1, P.Tân Bình, TX Dĩ An, Bình Dương | Mẹ | ||||||
| 2.03 | Hà Thị Liên | 275 Tổ 19, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa Hà Nội | Mẹ vợ | ||||||
| 2.04 | Phương Thanh Nhung | 175, Tổ 19, P.Trung Liệt, Q.Đống Đa, Hà Nội | Vợ | ||||||
| 2.05 | Trần Phương Thành | 175, Tổ 19, P.Trung Liệt, Q.Đống Đa, Hà Nội | Con | ||||||
| 2.06 | Trần Phương Thảo | 175, Tổ 19, P.Trung Liệt, Q.Đống Đa, Hà Nội | Con | ||||||
| 2.07 | Trần Phương Phương | 175, Tổ 19, P.Trung Liệt, Q.Đống Đa, Hà Nội | Con | ||||||
| 2.08 | Trần Việt Hà | 39/18C, Khu phố Tân Phú 1, P.Tân Bình, TX Dĩ An, Bình Dương | Em |
DXG – Bảo cáo tình hình quản trị công ty 06 tháng năm 2021
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch CK (nếu có) | CMND, căn cước/Giấy ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.09 | Nguyễn Thị Thu Hương | 221 Nguyễn Ngọc Nai, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội | Em dâu | ||||||
| 2.10 | Trần Thị Kiều Trang | 39/18C, Khu phố Tân Phú 1, P.Tân Bình, TX Dĩ An, Bình Dương | Em | ||||||
| 2.11 | Phan Tấn Đạt | Phường Tân Đông Hiệp, TX Dĩ An, Bình Dương | Em rể | ||||||
| 2.12 | CTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp – Thương mại Củ Chi | Ấp Bàu Tre 2, Xã Tân An Hội, Củ Chi, HCM | Tổ chức có liên quan | ||||||
| 2.13 | CTCP Dịch vụ Du Lịch Phú Thọ | 15 Đường Số 2 Cư Xã Lữ Gia, 15, Quận 11, Hồ Chí Minh | Tổ chức có liên quan | ||||||
| 2.14 | CTCP Công viên nước Đầm Sen | 3 Hoà Bình P.03, , Quận 11, TP Hồ Chí Minh | Tổ chức có liên quan | ||||||
| 2.15 | CTCP SAM Holdings | 152/11B Điện Biên Phủ, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh | Tổ chức có liên quan | ||||||
| 2.16 | Tổng công ty Sản Xuất – Xuất nhập khẩu Bình Dương | A128 đường 3-2, KP Đông Tư, P. Lái Thiếu, Thuận An, Bình Dương | Tổ chức có liên quan | ||||||
| 3 | Bùi Ngọc Đức | T1.10-01, chung cư Estella Heights, đường Song Hành, Phường An Phú, Quận 2, TPHCM | 1.115.432 | 0,22% | Thành viên HĐQT kiêm Tổng Giám đốc | ||||
| 3.01 | Bùi Văn Tập | 93/18/1A, Khu phố 6, P.Bình Hưng Hòa B, Q.Bình Tân, HCM | Cha | ||||||
| 3.02 | Trần Thị Ngân | 65/7, đường Lô Tư, P.Bình Hưng Hòa A, Q.Bình Tân, HCM | Mẹ | ||||||
| 3.03 | Đoàn Tú Anh | C14-03, cao ốc Đất Phương Nam, Chu Văn An, Phường 12, Q. Bình Thạnh, HCM | Vợ | ||||||
| 3.04 | Bùi Đoàn Gia An | C14-03, cao ốc Đất Phương Nam, Chu Văn An, Phường 12, Q. Bình Thạnh, HCM | Con |
DXG – Bảo cáo tình hình quản trị công ty 06 tháng năm 2021
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch CK (nếu có) | CMND, căn cước/Giấy ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3.05 | Bùi Thị Thúy Nga | 93/18/1A, Khu phố 6, P.Bình Hưng Hòa B, Q.Bình Tân, HCM | Chị | ||||||
| 3.06 | Bùi Việt Hùng | 65/7, đường Lô Tư, P.Bình Hưng Hòa A, Q.Bình Tân, HCM | Em | ||||||
| 3.07 | Bùi Mạnh Cường | 108 C/c 327/9B Nơ Trang Long, P.13, Q.Bình Thanh, HCM | Em | ||||||
| 3.08 | CTCP Xây dựng FBV | 27 Đinh Bộ Lĩnh, Phường 24, Quận Bình Thanh, Hồ Chí Minh | Tổ chức có liên quan | ||||||
| 3.09 | CTCP Đầu tư Kinh doanh Bất động sản Hà An | Số 18, đường Kha Vạn Cân, Phường An Bình, TX Dĩ An, Bình Dương | Tổ chức có liên quan | ||||||
| 4 | Đỗ Thị Thái | 4.3 Lô A Đường 6D, P. Phước Bình, Q.9, HCM | 917.635 | 0,18% | TV HĐQT kiêm Phó Tổng Giám đốc | ||||
| 4.01 | Đỗ Thanh Long | Xã Bầu Lâm, huyện Xuyên Mộc, Bà Rịa - Vũng Tàu | Cha | ||||||
| 4.02 | Nguyễn Thị Phương | Xã Tịnh Châu, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi | Mẹ | ||||||
| 4.03 | Đỗ Thị Vân | Xã Tịnh Châu, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi | Chị | ||||||
| 4.04 | Đỗ Thị Vũ | Xã Bầu Lâm, huyện Xuyên Mộc, Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu | Chị | ||||||
| 4.05 | Đỗ Thị Trinh | Xã Bầu Lâm, huyện Xuyên Mộc, Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu | Chị | ||||||
| 4.06 | Đỗ Thị Thanh | Tịnh Ân Đông, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi | Em | ||||||
| 4.07 | Phan Nguyễn Hoàng Tuyên | 4.3 Lô A Đường 6D, P. Phước Bình, Q.9, TPHCM | Chồng | ||||||
| 4.08 | Phan Đỗ Hoàng Thông | 4.3 Lô A Đường 6D, P. Phước Bình, Q.9, HCM | Con | ||||||
| 4.09 | Phan Đỗ Anh Thi | 4.3 Lô A Đường 6D, P. Phước Bình, Q.9, HCM | Con |
DXG – Bảo cáo tình hình quản trị công ty 06 tháng năm 2021
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch CK (nếu có) | CMND, căn cước/Giấy ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4.10 | CTCP Dịch vụ và Địa ốc Đất Xanh Miền Bắc | Tầng 18, Tòa nhà Center Building, Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội | Tổ chức có liên quan | ||||||
| 4.11 | CTCP Đất Xanh Miền Trung | 52-54 Võ Văn Kiệt, P. An Hải Đông, Q. Sơn Trà, TP. Đà Nẵng | Tổ chức có liên quan | ||||||
| 4.12 | CTCP Đất Xanh Đông Nam Bộ | 11, lô C1, KP1, QL51, P. Long Bình Tân, Biên Hòa, Đồng Nai | Tổ chức có liên quan | ||||||
| 5 | Hà Đức Hiếu | Căn hộ Estella – Phòng 804 – Block 2B, Số 88, Đường Song Hành, Phường An Phú, Quận 2, TP HCM | 1.338.508 | 0,30% | TV HĐQT kiêm Phó Tổng Giám đốc | ||||
| 5.01 | Hà Thanh Sơn | Bố | |||||||
| 5.02 | Thân Thị Ngọc | Mẹ | |||||||
| 5.03 | Hà Hải Nam | Anh trai | |||||||
| 5.04 | Hà Hương Giang | Chị gái | |||||||
| 5.05 | Nguyễn Hồng Nhung | Vợ | |||||||
| 5.06 | Hà Đức Phúc | Con trai | |||||||
| 5.07 | Hà Đức Trung | Con trai | |||||||
| 5.08 | CTCP Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh | 2W Ung Văn Khiêm, P 25, Bình Thanh, HCM | Tổ chức có liên quan | ||||||
| 5.09 | CTCP Đất Xanh Miền Trung | 52-54 Võ Văn Kiệt, P. An Hải Đông, Q. Sơn Trà, TP. Đà Nẵng | Tổ chức có liên quan | ||||||
| 5.1 | CTCP Đất Xanh Đông Nam Bộ | 11, lô C1, KP1, QL51, P. Long Bình Tân, Biên Hòa, Đồng Nai | Tổ chức có liên quan | ||||||
| 5.11 | CTCP Dịch Vụ Và đầu tư Đất Xanh Miền Tây | 139 Trần Hưng Đạo, Phường An Phú, Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ | Tổ chức có liên quan | ||||||
| 5.12 | CTCP Bất động sản Linkgroup | 131 Xô Viết Nghệ Tinh, Phường 17, Quận Bình Thanh, TP. HCM | Tổ chức có liên quan | ||||||
| 5.13 | CTCP Dịch Vụ Tài Chính BĐS TULIP | L17-11, Tầng 17, Tòa nhà Vincom Center Đồng Khới, 72 Lê Thánh Tôn, Bến Nghé, Q.1, HCM | Tổ chức có liên quan |
DXG – Bảo cáo tình hình quản trị công ty 06 tháng năm 2021
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch CK (nếu có) | CMND, căn cước/Giấy ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | Nguyễn Trường Sơn | Căn 12 - 10 Lô A, CC Bàu Cát II, P.10, Q.Tân Bình, HCM | 252.247 | 0,05% | Phó Tổng Giám Đốc | ||||
| 6.01 | Nguyễn Xuân Điềm | Cha | |||||||
| 6.02 | Trương Thị Nhị | Mẹ | |||||||
| 6.03 | Nguyễn Thị Hoài Thu | Vợ | |||||||
| 6.04 | Nguyễn Trường Giang | Anh | |||||||
| 6.05 | Nguyễn Thị Cẩm Thạch | Chị | |||||||
| 6.06 | Nguyễn Thị Nhung | Chị | |||||||
| 6.07 | CTCP Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh | 2W Ung Văn Khiêm, P 25, Bình Thạnh, HCM | Tổ chức có liên quan | ||||||
| 6.08 | CTCP Dịch vụ và Địa ốc Đất Xanh Miền Bắc | Tầng 18, Tòa nhà Center Building, Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội | Tổ chức có liên quan | ||||||
| 6.09 | CTCP Đất Xanh Miền Trung | 52-54 Võ Văn Kiệt, P. An Hải Đông, Sơn Trà, Đà Nẵng | Tổ chức có liên quan | ||||||
| 6.10 | CTCP Đất Xanh Đông Nam Bộ | 11, lô C1, KP1, QL51, P. Long Bình Tân, Biên Hòa, Đồng Nai | Tổ chức có liên quan | ||||||
| 6.11 | CTCP Đầu tư và Dịch vụ Đất Xanh Miền Nam | 27 Đinh Bộ Lĩnh, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM | Tổ chức có liên quan | ||||||
| 6.12 | CTCP Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh Nam Trung Bộ | Tầng 8 Tòa nhà Sacombank, 76 Quang Trung, P. Lọc Thọ, Nha Trang, Khánh Hòa | Tổ chức có liên quan | ||||||
| 6.13 | CTCP Đầu tư và Dịch vụ Đất Xanh Miền Đông | Số 88/10, Đại Lộ Bình Dương, KP Đông Nhi, Lái Thiêu, Thuận An, Bình Dương | Tổ chức có liên quan | ||||||
| 7 | Lê Hào | 4/19 Đường số 4, Phường Bình Hưng Hòa, Quận Bình Tân, TP. HCM | 155.727 | 0,03% | Phó Tổng Giám Đốc | ||||
| 7.01 | Nguyễn Thị Hằng | Vợ |
DXG – Bảo cáo tình hình quản trị công ty 06 tháng năm 2021
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch CK (nếu có) | CMND, căn cước/Giấy ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7.02 | Lê Hùng | Còn nhỏ | Con ruột | ||||||
| 7.03 | Lê Trường An | Còn nhỏ | Con ruột | ||||||
| 7.04 | Lê Cao Tri | Còn nhỏ | Con ruột | ||||||
| 7.05 | Vũ Thị Liên | Mẹ ruột | |||||||
| 7.06 | Lê Huy | Anh ruột | |||||||
| 7.07 | Lê Huy Hoàng | Anh ruột | |||||||
| 7.08 | CTCP Bất động sản Linkgroup | 131 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 17, Quận Bình Thạnh, TP. HCM | Tổ chức có liên quan | ||||||
| 7.09 | CTCP Xây Dựng FBV | 27 Đình Bộ Lĩnh, P. 24, Bình Thạnh, HCM | Tổ chức có liên quan | ||||||
| 7.1 | CTCP Đầu tư Kinh doanh Bất động sản Hà An | Số 18, đường Kha Vạn Căn, Phường An Bình, TX Dĩ An, Bình Dương | Tổ chức có liên quan | ||||||
| 7.11 | CTCP Đầu Tư Đất Viễn Đông | 2W Ung Văn Khiêm, P 25, Bình Thạnh, HCM | Tổ chức có liên quan | ||||||
| 7.12 | Công ty TNHH Đầu Tư Sài Gòn Riverside | 2W Ung Văn Khiêm, P 25, Bình Thạnh, HCM | Tổ chức có liên quan | ||||||
| 7.13 | Công ty TNHH Charm & CI Việt Nam | Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương | Tổ chức có liên quan | ||||||
| 7.14 | CTCP Vicco Sài Gòn | 2W Ung Văn Khiêm, P 25, Bình Thạnh, HCM | Tổ chức có liên quan | ||||||
| 7.15 | CTCP Hội An Invest | 08 Đỗ Thế Chấp, Phường An Sơn, TP. Tam Kỳ, Quảng Nam | Tổ chức có liên quan | ||||||
| 8 | Bùi Thanh Thảo | 74 Hoàng Văn Thụ, Cam Ranh, Khánh Hòa | Kế toán trưởng | ||||||
| 8.01 | Bùi Đức Út | Cha | |||||||
| 8.02 | Bùi Anh Dũng | Anh | |||||||
| 8.03 | Công ty TNHH Tư vấn thuế DSL | Phòng 8.6, Tầng 8, Tòa nhà Le Meridien, Số 3C Tôn Đức Thắng, P. Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM. | Tổ chức có liên quan | ||||||
| 9 | Nguyễn Phạm Quang Huy | 352/5 Phạm Hùng, P5, Q 8, HCM | - | - | Người được UQCBTT | ||||
| 9.01 | Phạm Trịnh Trang Lệ Huyền | 352/5 Phạm Hùng, P. 5, Q. 8, TP. HCM | Mẹ | ||||||
| 9.02 | Nguyễn Phạm Minh Huy | 352/5 Phạm Hùng, P. 5, Q. 8, TP. HCM | Em |
DXG – Bảo cáo tình hình quản trị công ty 06 tháng năm 2021
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch CK (nếu có) | CMND, căn cước/Giấy ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9.03 | Nguyễn Đức Huấn | Cha |
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty niêm yết
| Stt | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Số CP sở hữu đầu kỳ | Số CP sở hữu cuối kỳ | Lý do tăng, giảm | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số cổ phiếu | Tỷ lệ | Số cổ phiếu | Tỷ lệ | ||||
| 1 | Lê Hào | Phó Tổng Giám đốc | 305.727 | 0,06% | 155.727 | 0,03% | Bán |
| 2 | Nguyễn Trường Sơn | Phó Tổng Giám đốc | 942.247 | 0,18% | 252.247 | 0,05% | Bán |
| 3 | Bùi Ngọc Đức | Tổng Giám đốc | 915.432 | 0,18% | 1.115.432 | 0,22% | Mua |
| 4 | Hà Đức Hiếu | TV HĐQT kiêm PTGĐ | 1.038.508 | 0,20% | 1.338.508 | 0,30% | Mua |
IX. Các vấn đề cần lưu ý khác:
Không
Nơi nhận:
- Như trên
- Lưu: VT, TC
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN ĐẤT XANH
CHỦ TỊCH HỎI ĐỒNG QUẢN TRỊ

LUONG TRỊ THÌN
DXG – Bảo cáo tình hình quản trị công ty 06 tháng năm 2021
HNYXLYO