AI assistant
Công ty Cổ phần Đại Thiên Lộc — Proxy Solicitation & Information Statement 2020
Dec 18, 2020
66787_rns_2020-12-18_84a5d48d-67c3-42fc-ae88-466507b09a26.PDF
Proxy Solicitation & Information Statement
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN
ĐẠI THIÊN LỌC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Bình Dương, ngày 18 tháng 12 năm 2020
CÔNG BỐ THÔNG TIN TRÊN CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CỦA ỦY BAN CHỨNG KHOÁN NHÀ NƯỚC VÀ SGDCK TPHCM
Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch Chứng khoán TP HCM
Công ty: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẠI THIÊN LỌC
Mã chứng khoán: DTL
Địa chỉ trụ sở chính: Lô CN8, Đường CN5, KCN Sóng Thần 3, P.Phú Tân, TP.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương.
Điện thoại: 0274.3719999
Fax: (0274) 3849111/222
Người thực hiện công bố thông tin: Đoàn Thị Bích Thúy
Địa chỉ: Lô CN8, Đường CN5, KCN Sóng Thần 3, P.Phú Tân, TP.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương.
Điện thoại: 0914 394 290/ (0274) 3632048
Fax: (0274) 3849111
Loại thông tin công bố:
☐ 24 giờ ☐ 72 giờ ☐ Bất thường ☐ theo yêu cầu ☐ định kỳ:
Nội dung thông tin công bố (*):
Tài liệu lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản. Thời gian thực hiện từ ngày 18/12/2020 đến ngày 31/12/2020.
Thông tin này đã được công bố trên trang thông tin điện tử của công ty vào ngày 18/12/2020 tại đường dẫn: www.daithienloc.com.vn
Chúng tôi xin cam kết các thông tin công bố trên đây là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các thông tin đã công bố.
Tài liệu đính kèm:
- Tờ trình;
- Phiếu ý kiến cổ đông;
- Dự thảo Nghị quyết ĐHĐCĐ.

Nguyễn Thanh Nghĩa
B
ĐẦI THIÊN LỌC
Công ty CỔ PHẦN ĐẠI THIÊN LỌC
Trụ sở chính: Lô CN8, Đường CN5, KCN Sóng Thần 3, P.Phú Tân, TP TDM, BD
Giấy CNĐKKD số 3700381282 do Sở Kế hoạch & Đầu tư tỉnh Bình Dương cấp ngày 12/04/2007
ĐT: 0274.3719999 Fax: 0274.3849111/222
Email: [email protected] Web: www.daithienloc.com.vn.
Số: 02/2020/TTr-HĐQT
Bình Dương, ngày 18 tháng 12 năm 2020
TỜ TRÌNH
V/v Bổ sung, thay đổi ngành nghề kinh doanh và Sửa đổi Khoản 1, Điều 3 Điều lệ công ty
Kính gửi: Quý Cổ đông Công ty Cổ phần Đại Thiên Lộc
- Căn cứ Luật doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt nam;
- Căn cứ Luật chứng khoán 2006, Nghị định số 62/2010/QH12, sửa đổi bổ sung một số điều của Luật chứng khoán;
- Căn cứ Nghị định 58/2012/NĐ-CP, Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật chứng khoán và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật chứng khoán;
- Căn cứ Nghị định 60/2015/NĐ-CP, sửa đổi, bổ sung Nghị định 58/2012/NĐ-CP, Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật chứng khoán và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật chứng khoán;
- Căn cứ vào Điều lệ Công ty Cổ phần Đại Thiên Lộc sửa đổi bổ sung ngày 24/04/2018; Điều 21 Điều lệ Công ty về thẩm quyền và thể thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để thông qua Quyết định của Đại hội đồng cổ đông;
- Căn cứ Nghị quyết Hội đồng quản trị Công ty số 10/2020/NQ-HĐQT ngày 19/11/2020 thống nhất việc xin ý kiến cổ đông bằng văn bản để thông qua Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông về việc Bổ sung, thay đổi ngành nghề kinh doanh và Sửa đổi Khoản 1, Điều 3 Điều lệ công ty.
Căn cứ quy định pháp luật hiện hành và nhu cầu thực tiễn về quản trị doanh nghiệp của Công ty Cổ phần Đại Thiên Lộc. Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần Đại Thiên Lộc kính trình Đại hội đồng cổ đông việc lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để thông qua nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông về việc Bổ sung, thay đổi ngành nghề kinh doanh và Sửa đổi Khoản 1, Điều 3 Điều lệ công ty như sau:
I. Bổ sung, thay đổi ngành nghề kinh doanh. Chi tiết ngành nghề công ty sau khi bổ sung, thay đổi cụ thể như sau:
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | |
| Chi tiết: Sản xuất tôn lợp, cán xà gồ; sản xuất thép cán nóng, thép cán nguội, thép ống, dập cán sóng tôn, cán xà gồ thép, sản xuất inox (thép không rỉ). | 2591 | |
| (Chính) | ||
| 2 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | |
| Chi tiết: Sản xuất thép lá mạ kẽm (tôn kẽm), mạ hợp kim nhôm kẽm (tôn lạnh), thép lá mạ màu. | 2592 |
| 3 | Sản xuất các cấu kiện kim loại
Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm cơ khí, lắp dựng các cấu kiện, nhà kho, dầm cấu trục, các sản phẩm cơ khí phục vụ xây dựng. | 2511 |
| --- | --- | --- |
| 4 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất tấm lợp các loại | 2599 |
| 5 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Mua bán sắt thép các loại | 4662 |
| 6 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Mua bán vật tư nhiên liệu, máy móc công cụ phục vụ cho sản xuất thép và xây dựng | 4659 |
| 7 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa | 4610 |
| 8 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Mua bán nông sản | 4620 |
| 9 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
Chi tiết: Mua bán vỏ, ruột xe | 4530 |
| 10 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Mua bán tấm cách nhiệt, tấm lợp các loại | 4669 |
| 11 | Xây dựng nhà để ở | 4100 |
| 12 | Xây dựng nhà không để ở | 4102 |
| 13 | Xây dựng công trình điện | 4221 |
| 14 | Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Thi công hệ thống điện công trình. | 4321 |
| 15 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hòa không khí
Chi tiết: lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước. | 4322 |
| 16 | Vận tải hàng hóa đường bộ | 4933 |
| 17 | Sản xuất sắt, thép, gang
Chi tiết: Sản xuất thép xây dựng, thép hình. | 2410 |
| 18 | Đúc sắt, thép | 2431 |
| 19 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Chế biến nông sản | 1079 |
| 20 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất, lắp đặt tấm cách nhiệt | 3290 |
| --- | --- | --- |
| 21 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
Chi tiết: Sản xuất đồ gỗ gia dụng. | 3100 |
| 22 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Dịch vụ giao nhận. Dịch vụ khai thuê hải quan, lập dự án đầu tư và tư vấn đầu tư | 5229 |
| 23 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống lưu động | 5610 |
| 24 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh địa ốc, nhà xưởng. Đầu tư kinh doanh cơ sở hạ tầng kỹ thuật công nghiệp, dân cư đô thị. Cho thuê kho bãi | 6810 |
| 25 | Sản xuất điện
Chi tiết: Điện mặt trời | 3511 |
| 26 | Truyền tải và phân phối điện | 3512 |
II. Sửa đổi Khoản 1, Điều 3 Điều lệ công ty:
- Lĩnh vực kinh doanh của Công ty:
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | |
| Chi tiết: Sản xuất tôn lợp, cán xà gồ; sản xuất thép cán nóng, thép cán nguội, thép ống, dập cán sóng tôn, cán xà gồ thép, sản xuất inox (thép không rỉ). | 2591 | |
| (Chính) | ||
| 2 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | |
| Chi tiết: Sản xuất thép lá mạ kẽm (tôn kẽm), mạ hợp kim nhôm kẽm (tôn lạnh), thép lá mạ màu. | 2592 | |
| 3 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | |
| Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm cơ khí, lắp dựng các cấu kiện, nhà kho, dầm cấu trục, các sản phẩm cơ khí phục vụ xây dựng. | 2511 | |
| 4 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | |
| Chi tiết: Sản xuất tấm lợp các loại | 2599 | |
| 5 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | |
| Chi tiết: Mua bán sắt thép các loại | 4662 | |
| 6 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | 4659 |
| Chi tiết: Mua bán vật tư nhiên liệu, máy móc công cụ phục vụ cho sản xuất thép và xây dựng | ||
|---|---|---|
| 7 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa | |
| Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa | 4610 | |
| 8 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | |
| Chi tiết: Mua bán nông sản | 4620 | |
| 9 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | |
| Chi tiết: Mua bán vò, ruột xe | 4530 | |
| 10 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | |
| Chi tiết: Mua bán tấm cách nhiệt, tấm lợp các loại | 4669 | |
| 11 | Xây dựng nhà để ở | 4100 |
| 12 | Xây dựng nhà không để ở | 4102 |
| 13 | Xây dựng công trình điện | 4221 |
| 14 | Lắp đặt hệ thống điện | |
| Chi tiết: Thi công hệ thống điện công trình. | 4321 | |
| 15 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hòa không khí | |
| Chi tiết: lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước. | 4322 | |
| 16 | Vận tải hàng hóa đường bộ | 4933 |
| 17 | Sản xuất sắt, thép, gang | |
| Chi tiết: Sản xuất thép xây dựng, thép hình. | 2410 | |
| 18 | Đúc sắt, thép | 2431 |
| 19 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | |
| Chi tiết: Chế biến nông sản | 1079 | |
| 20 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu | |
| Chi tiết: Sản xuất, lắp đặt tấm cách nhiệt | 3290 | |
| 21 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | |
| Chi tiết: Sản xuất đồ gỗ gia dụng. | 3100 | |
| 22 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | |
| Chi tiết: Dịch vụ giao nhận. Dịch vụ khai thuế hải quan, lập dự án đầu tư và tư vấn đầu tư | 5229 | |
| 23 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống lưu động | 5610 |
| 24 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh địa ốc, nhà xưởng. Đầu tư kinh doanh cơ sở hạ tầng kỹ thuật công nghiệp, dân cư đô thị. Cho thuê kho bãi | 6810 |
| --- | --- | --- |
| 25 | Sản xuất điện
Chi tiết : Điện mặt trời | 3511 |
| 26 | Truyền tài và phân phối điện | 3512 |
III. Ủy quyền thực hiện:
Giao cho Tổng giám đốc và các bộ phận có liên quan có trách nhiệm thực hiện các thủ tục, hồ sơ pháp lý để bổ sung, thay đổi ngành nghề kinh doanh; thay đổi Điều lệ công ty nói trên tại cơ quan đăng ký kinh doanh, cơ quan thuế và các cơ quan nhà nước có liên quan.
Kính trình Đại hội đồng cổ đông xem xét và thông qua.
Nơi nhận:
- Lưu vp;
- HĐQT, Ban kiểm toán nội bộ;
- Ban TGD.

Nguyễn Thị Bích Liên
TỔ DẠI THIÊN LỘC
Công ty Cổ phần ĐẠI THIÊN LỘC
Trụ sở chính: Lô CN8, Đường CN5, KCN Sóng Thần 3, P.Phú Tân, TP TDM, BD
ĐT: 0274 - 371.9999
Fax: 0274.3849 888
Giấy CNĐKKD số 3700381282 do Sở Kế hoạch & Đầu tư tỉnh Bình Dương cấp ngày 12/04/2007
Email: [email protected]
Website: www.daithienloc.com.vn
PHIẾU Ý KIẾN CỔ ĐÔNG
(Kèm theo Tờ trình số: 02/2020/TTr-HĐQT, ngày 18/12/2020 của Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần Đại Thiên Lộc)
I. Thông tin cổ đông
- Họ tên: ……………………………………………………………………………………
- Quốc tịch: ……………………………………………………………………………………
- Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………
- Số CMND/CCCD/Hộ chiếu/ĐKDN: …………………………………………………………
Ngày cấp: …………………………… Nơi cấp: ………………………………………………………… - Số cổ phần hiện hữu tính đến ngày 18/12/2020 (ngày đăng ký cuối cùng để thực hiện lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản) là: …………cổ phần.
II. Mục đích lấy ý kiến
Thông qua Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông về việc Bổ sung, thay đổi ngành nghề kinh doanh và Sửa đổi Khoản 1, Điều 3 Điều lệ công ty.
III. Nội dung biểu quyết
-
Thông qua việc Bổ sung, thay đổi ngành nghề kinh doanh:
Đồng ý ☐
Không đồng ý ☐
Không có ý kiến ☐ -
Thông qua việc Sửa đổi Khoản 1, Điều 3 Điều lệ công ty:
Đồng ý ☐
Không đồng ý ☐
Không có ý kiến ☐ -
Ủy quyền cho Tổng giám đốc và các bộ phận có liên quan có trách nhiệm thực hiện:
Đồng ý ☐
Không đồng ý ☐
Không có ý kiến ☐
IV. Thời hạn trả lời
Kính đề nghị Quý vị Cổ đông ký xác nhận vào phần ký tên dưới đây, đựng phiếu biểu quyết này trong phong bì dán kín và gửi tới địa chỉ: Công ty Cổ phần Đại Thiên Lộc; Lô CN8, đường CN5, KCN Sóng Thần 3, P. Phú Tân, Tp. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt nam trước 17 giờ 00 phút, ngày 29/12/2020.
V. Thời gian kiểm phiếu
Việc kiểm phiếu sẽ được tiến hành vào lúc 08 giờ 00 phút, ngày 31/12/2020, tại trụ sở chính của Công ty.
Cổ đông
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu (nếu là pháp nhân))

Nguyễn Thị Bích Liên
Ghi chú:
- Cổ đông đánh “X” hoặc “√” vào ô trống biểu quyết tương ứng;
- Phiếu lấy ý kiến gửi về công ty sau 17 giờ 00 phút, ngày 29/12/2020 (hoặc) đã bị mở đều không hợp lệ.
Công ty CỔ PHẦN ĐẠI THIÊN LỘC
TSC: Lô CN8, Đường CN5, KCN Sóng Thần 3, Thủ Dầu Một, BD
ĐT: 0274.3719999 Fax: 0274.3849111/222
Email: [email protected] – [email protected]
Web: www.daithienloc.com.vn.
Số: 02/2020/NQ-ĐHĐCĐ
Bình Dương, ngày 31 tháng 12 năm 2020
DỰ THẢO
NGHỊ QUYẾT ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẠI THIÊN LỘC
- Căn cứ Luật doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Căn cứ Luật chứng khoán 2006, Nghị định số 62/2010/QH12, sửa đổi bổ sung một số điều của Luật chứng khoán;
- Căn cứ Nghị định 58/2012/NĐ-CP, Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật chứng khoán và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật chứng khoán;
- Căn cứ Nghị định 60/2015/NĐ-CP, sửa đổi, bổ sung Nghị định 58/2012/NĐ-CP, Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật chứng khoán và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật chứng khoán;
- Căn cứ vào Điều lệ Công ty Cổ phần Đại Thiên Lộc sửa đổi bổ sung ngày 24/04/2018; Điều 21 Điều lệ Công ty về thẩm quyền và thể thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để thông qua Quyết định của Đại hội đồng cổ đông;
- Căn cứ biên bản kiểm phiếu ý kiến cổ đông số: 01/2020/BBKP-DTL ngày 31 tháng 12 năm 2020 V/v Xin ý kiến cổ đông bằng văn bản thông qua Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông V/v Bổ sung, thay đổi ngành nghề kinh doanh và Sửa đổi Khoản 1, Điều 3 Điều lệ công ty.
ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẠI THIÊN LỘC
QUYẾT NGHỊ
Điều 1: Không thông qua/ Thông qua việc Bổ sung, thay đổi ngành nghề kinh doanh. Chi tiết ngành nghề công ty sau khi bổ sung, thay đổi cụ thể như sau:
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | |
| Chi tiết: Sản xuất tôn lợp, cán xà gồ; sản xuất thép cán nóng, thép cán nguội, thép ống, dập cán sóng tôn, cán xà gồ thép, sản xuất inox (thép không rỉ). | 2591 | |
| (Chính) | ||
| 2 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | |
| Chi tiết: Sản xuất thép lá mạ kẽm (tôn kẽm), mạ hợp kim nhôm | 2592 |
| kẽm (tôn lạnh), thép lá mạ màu. | ||
|---|---|---|
| 3 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | |
| Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm cơ khí, lắp dựng các cấu kiện, nhà kho, dầm cấu trục, các sản phẩm cơ khí phục vụ xây dựng. | 2511 | |
| 4 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | |
| Chi tiết: Sản xuất tấm lợp các loại | 2599 | |
| 5 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | |
| Chi tiết: Mua bán sắt thép các loại | 4662 | |
| 6 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | |
| Chi tiết: Mua bán vật tư nhiên liệu, máy móc công cụ phục vụ cho sản xuất thép và xây dựng | 4659 | |
| 7 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa | |
| Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa | 4610 | |
| 8 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | |
| Chi tiết: Mua bán nông sản | 4620 | |
| 9 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | |
| Chi tiết: Mua bán vỏ, ruột xe | 4530 | |
| 10 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | |
| Chi tiết: Mua bán tấm cách nhiệt, tấm lợp các loại | 4669 | |
| 11 | Xây dựng nhà để ở | 4100 |
| 12 | Xây dựng nhà không để ở | 4102 |
| 13 | Xây dựng công trình điện | 4221 |
| 14 | Lắp đặt hệ thống điện | |
| Chi tiết: Thi công hệ thống điện công trình. | 4321 | |
| 15 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hòa không khí | |
| Chi tiết: lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước. | 4322 | |
| 16 | Vận tải hàng hóa đường bộ | 4933 |
| 17 | Sản xuất sắt, thép, gang | |
| Chi tiết: Sản xuất thép xây dựng, thép hình. | 2410 | |
| 18 | Đúc sắt, thép | 2431 |
| 19 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Chế biến nông sản | 1079 |
| --- | --- | --- |
| 20 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất, lắp đặt tấm cách nhiệt | 3290 |
| 21 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
Chi tiết: Sản xuất đồ gỗ gia dụng. | 3100 |
| 22 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Dịch vụ giao nhận. Dịch vụ khai thuế hải quan, lập dự án đầu tư và tư vấn đầu tư | 5229 |
| 23 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống lưu động | 5610 |
| 24 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh địa ốc, nhà xưởng. Đầu tư kinh doanh cơ sở hạ tầng kỹ thuật công nghiệp, dân cư đô thị. Cho thuê kho bãi | 6810 |
| 25 | Sản xuất điện
Chi tiết: Điện mặt trời | 3511 |
| 26 | Truyền tải và phân phối điện | 3512 |
Điều 2: Không thông qua/ Thông qua việc Sửa đổi Khoản 1, Điều 3 Điều lệ công ty như sau:
- Lĩnh vực kinh doanh của Công ty:
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | |
| Chi tiết: Sản xuất tôn lợp, cán xà gồ; sản xuất thép cán nóng, thép cán nguội, thép ống, dập cán sóng tôn, cán xà gồ thép, sản xuất inox (thép không rỉ). | 2591 | |
| (Chính) | ||
| 2 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | |
| Chi tiết: Sản xuất thép lá mạ kẽm (tôn kẽm), mạ hợp kim nhôm kẽm (tôn lạnh), thép lá mạ màu. | 2592 | |
| 3 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | |
| Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm cơ khí, lắp dựng các cấu kiện, nhà kho, dầm cấu trục, các sản phẩm cơ khí phục vụ xây dựng. | 2511 | |
| 4 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | 2599 |
| Chi tiết: Sản xuất tấm lợp các loại | ||
|---|---|---|
| 5 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | |
| Chi tiết: Mua bán sắt thép các loại | 4662 | |
| 6 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | |
| Chi tiết: Mua bán vật tư nhiên liệu, máy móc công cụ phục vụ cho sản xuất thép và xây dựng | 4659 | |
| 7 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa | |
| Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa | 4610 | |
| 8 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | |
| Chi tiết: Mua bán nông sản | 4620 | |
| 9 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | |
| Chi tiết: Mua bán vỏ, ruột xe | 4530 | |
| 10 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | |
| Chi tiết: Mua bán tấm cách nhiệt, tấm lợp các loại | 4669 | |
| 11 | Xây dựng nhà để ở | 4100 |
| 12 | Xây dựng nhà không để ở | 4102 |
| 13 | Xây dựng công trình điện | 4221 |
| 14 | Lắp đặt hệ thống điện | |
| Chi tiết: Thi công hệ thống điện công trình. | 4321 | |
| 15 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hòa không khí | |
| Chi tiết: lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước. | 4322 | |
| 16 | Vận tải hàng hóa đường bộ | 4933 |
| 17 | Sản xuất sắt, thép, gang | |
| Chi tiết: Sản xuất thép xây dựng, thép hình. | 2410 | |
| 18 | Đúc sắt, thép | 2431 |
| 19 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | |
| Chi tiết: Chế biến nông sản | 1079 | |
| 20 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu | |
| Chi tiết: Sản xuất, lắp đặt tấm cách nhiệt | 3290 | |
| 21 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | 3100 |
| Chi tiết: Sản xuất đồ gỗ gia dụng. | ||
|---|---|---|
| 22 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | |
| Chi tiết: Dịch vụ giao nhận. Dịch vụ khai thuế hải quan, lập dự án đầu tư và tư vấn đầu tư | 5229 | |
| 23 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống lưu động | 5610 |
| 24 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | |
| Chi tiết: Kinh doanh địa ốc, nhà xưởng. Đầu tư kinh doanh cơ sở hạ tầng kỹ thuật công nghiệp, dân cư đô thị. Cho thuê kho bãi | 6810 | |
| 25 | Sản xuất điện | |
| Chi tiết: Điện mặt trời | 3511 | |
| 26 | Truyền tải và phân phối điện | 3512 |
Điều 3: Không thông qua/ Thông qua việc Ủy quyền thực hiện:
Giao cho Tổng giám đốc và các bộ phận có liên quan có trách nhiệm thực hiện các thủ tục, hồ sơ pháp lý để bổ sung, thay đổi ngành nghề kinh doanh; thay đổi Điều lệ công ty nói trên tại cơ quan đăng ký kinh doanh, cơ quan thuế và các cơ quan nhà nước có liên quan.
Điều 4: Nghị quyết có hiệu lực kể từ ngày ký. Hội đồng quản trị, Ban Kiểm toán nội bộ, Ban Tổng Giám đốc, các cổ đông và các phòng ban có liên quan có trách nhiệm thi hành quyết định này.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- UBCKNN;
- Sở GDCK TP.HCM;
- Lưu Vt.

NGUYỄN THỊ BÍCH LIÊN