AI assistant
Công ty Cổ phần SJ Group — Governance Information 2026
Jan 29, 2026
66972_rns_2026-01-29_43d544c5-a6fe-4ba8-9324-493aed7dd529.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN SJ GROUP
Số: 04 /BC-SJG-HĐQT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 28 tháng 01 năm 2026
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY NIÊM YẾT (Năm 2025)
Kính gửi:
- Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh.
Người ký:
CÔNG TY CỔ PHẦN SJ GROUP
Email: [email protected]
Thời gian ký: 28.01.2026 17:07:12
17:07:00
- Tên công ty: Công ty cổ phần SJ Group (SJ GROUP).
- Địa chỉ trụ sở chính: Ô đất TT2, Khu đô thị mới Nam An Khánh, xã An Khánh, thành phố Hà Nội.
- Điện thoại: 024.37684504/7684505/7684506
- Email: [email protected]
- Vốn Điều lệ: 2.974.748.280.000 đồng (Hai nghìn chín trăm bảy mươi bốn tỷ bảy trăm bốn mươi tám triệu hai trăm tám mươi nghìn đồng).
- Mã chứng khoán: SJS
- Mô hình quản trị công ty: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát và Tổng giám đốc.
- Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Đã thực hiện.
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông.
Thực hiện theo quy định năm 2025, Công ty cổ phần SJ Group (SJ GROUP) đã tổ chức thành công Đại hội đồng cổ đông thường niên 2025 vào ngày 28/3/2025. Đại hội đã thông qua 02 Nghị quyết với các nội dung như sau:
Nghị quyết số 01/NQ-ĐHĐCĐ2025: thông qua các nội dung:
- Báo cáo hoạt động của Hội đồng quản trị;
- Báo cáo hoạt động của thành viên HĐQT độc lập;
- Báo cáo hoạt động của Ban kiểm soát;
- Kết quả SXKD năm 2024; Kế hoạch SXKD năm 2025;
- Báo cáo Tài chính năm 2024 đã được kiểm toán;
- Báo cáo quyết toán thù lao của Hội đồng quản trị/Ban kiểm soát năm 2024 và Phương án trả thù lao của Hội đồng quản trị/Ban kiểm soát năm 2025;
- Phê duyệt danh sách công ty kiểm toán độc lập để kiểm toán báo cáo tài chính năm 2025;
- Sửa đổi, bổ sung Điều lệ Công ty;
- Sửa đổi, bổ sung Quy chế hoạt động của Hội đồng quản trị;
- Sửa đổi, bổ sung Quy chế nội bộ về quản trị Công ty;
- Sửa đổi, bổ sung Quy chế hoạt động của Ban Kiểm soát;
- Bầu thành viên HĐQT, thành viên BKS nhiệm kỳ 2025 – 2030.
Nghị quyết số 02/NQ-ĐHĐCĐ2025: thông qua các nội dung:
- Phương án phân phối lợi nhuận, trả cổ tức và trích lập các quỹ năm 2024.
- Phương án điều chỉnh, bổ sung phát hành cổ phiếu để tăng vốn cổ phần từ nguồn vốn chủ sở hữu (thay thế phương án phát hành cổ phiếu theo Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2022).
Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông thường niên 2025
| STT | Số Nghị quyết/Quyết định | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 1 | 01/NQ-ĐHĐCĐ2025 | 28/3/2025 | Phiên họp ĐHĐCĐ thường niên 2025 |
| 2 | 02/NQ-ĐHĐCĐ2025 | 28/3/2025 | Phiên họp ĐHĐCĐ thường niên 2025 |
II. Hội đồng quản trị (HĐQT).
- Thông tin về Thành viên Hội đồng quản trị:
| STT | Thành viên HĐQT | Chức vụ | Ngày bắt đầu / không còn là
Thành viên HĐQT/HĐQT
độc lập | | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | Ngày
bổ nhiệm | Ngày
miễn nhiệm | |
| 1 | (Ông) Bùi Quang Bách | Chủ tịch | 16/3/2023 | | |
| 2 | (Ông) Trần Như Trung | Thành viên | 28/3/2025 | | |
| 3 | (Bà) Đỗ Lê Minh | Thành viên HĐQT
độc lập | 28/3/2025 | | |
| 4 | (Ông) Phương Xuân Thụy | Thành viên HĐQT
độc lập | 16/3/2023 | | |
| 5 | (Ông) Nguyễn Việt Cường | Thành viên | 28/3/2025 | | |
- Các cuộc họp HĐQT:
Trong năm 2025, ngoài phiên họp ĐHĐCĐ thường niên, Hội đồng quản trị tổ chức 18 phiên họp để giải quyết công việc, theo đó tỷ lệ tham dự của các thành viên Hội đồng quản trị như sau:
| STT | Thành viên HĐQT | Số buổi họp
HĐQT tham dự | Tỷ lệ
tham dự họp | Lý do không
tham dự |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | (Ông) Bùi Quang Bách | 18/18 | 100% | |
| 2 | (Ông) Trần Như Trung | 17/18 | 94,4% | Là TV HĐQT từ ngày 28/3/2025 |
| 3 | (Bà) Đỗ Lê Minh | 17/18 | 94,4% | Là TV HĐQT từ ngày 28/3/2025 |
| 4 | (Ông) Phương Xuân Thụy | 18/18 | 100% | |
| 5 | (Ông) Nguyễn Việt Cường | 17/18 | 94,4% | Là TV HĐQT từ ngày 28/3/2025 |
| 6 | (Ông) Đỗ Văn Bình | 1/18 | 5,5% | Hết nhiệm kỳ |
2
3
| 7 | (Ông) Nguyễn Phú Cường | 1/18 | 5,5% | Hết nhiệm kỳ |
|---|---|---|---|---|
| 8 | (Bà) Chu Thị Thu Hương | 1/18 | 5,5% | Hết nhiệm kỳ |
Ngoài các phiên họp của Hội đồng quản trị, để giải quyết các công việc cần có ý kiến của Hội đồng quản trị liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh và quản lý điều hành, Hội đồng quản trị đã tổ chức lấy ý kiến biểu quyết của các thành viên bằng văn bản, các hồ sơ lấy ý kiến bằng văn bản được thực hiện theo đúng quy định của luật Doanh nghiệp và Điều lệ Công ty. Ngoài ra, Hội đồng quản trị còn tổ chức các cuộc họp, hội ý để trao đổi và thống nhất chỉ đạo đối với hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty.
- Hoạt động giám sát của Hội đồng quản trị đối với Ban Tổng giám đốc
Hoạt động giám sát của Hội đồng quản trị được thực hiện đúng theo quy định của pháp luật, Điều lệ và Quy chế hoạt động của Hội đồng quản trị Công ty, cụ thể:
-
Chỉ đạo, giám sát việc triển khai Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên của Công ty.
-
Giám sát việc triển khai, thực hiện các Nghị quyết, Quyết định của Hội đồng quản trị.
-
Giám sát việc triển khai Kế hoạch kinh doanh, tiến độ thực hiện đầu tư, hoàn thiện hạng mục đầu tư với từng dự án do Công ty làm chủ đầu tư; Giám sát việc triển khai kinh doanh sản phẩm hàng hóa của Công ty.
-
Giám sát việc quản trị rủi ro liên quan hoạt động đầu tư, triển khai, phát triển dự án bất động sản, đảm bảo an toàn tài chính trong hoạt động của Công ty cũng như uy tín giữa Công ty với các nhà đầu tư, các định chế tài chính.
-
Giám sát việc đảm bảo chế độ theo quy định Nhà nước, điều kiện môi trường làm việc, việc thực hiện Thỏa ước lao động tập thể và các chế độ khác với người lao động.
-
Thực hiện các giám sát khác theo quy định pháp luật.
Dưới sự chỉ đạo của Hội đồng quản trị Ban Tổng giám đốc tập trung triển khai, thực hiện nghiêm túc, đầy đủ các nhiệm vụ được giao đúng quy định.
- Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị.
(Đến ngày lập Báo cáo - SJ GROUP chưa thành lập tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị).
- Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị.
(Phụ lục II. 1 - Bảng kê chi tiết Nghị quyết/Quyết định đính kèm).
III. Ban kiểm soát (BKS).
- Thông tin về Thành viên Ban kiểm soát:
| SIT | Thành viên BKS | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS | Trình độ chuyên môn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | (Bà) Lê Thị Thùy | Trưởng BKS | 16/6/2022 | Th.S chuyên ngành Kế toán |
| 2 | (Bà) Trần Thị Thanh Huyền | TV BKS | 16/6/2022 | Th.S chuyên ngành Kế toán |
| 3 | (Bà) Nguyễn Thu Hiền | TV BKS | 28/3/2025 | Th.S chuyên ngành |
Quản trị kinh doanh
- Các cuộc họp của Ban kiểm soát:
| STT | Thành viên BKS | Số buổi họp BKS tham dự | Tỷ lệ tham gia dự họp | Tỷ lệ biểu quyết | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | (Bà) Lê Thị Thùy | 2/2 | 100% | ||
| 2 | (Bà) Trần Thị Thanh Huyền | 2/2 | 100% | ||
| 3 | (Bà) Nguyễn Thu Hiền | 2/2 | 100% | ||
| 4 | (Ông) Nguyễn Minh Thắng | 0/2 | Hết nhiệm kỳ |
- Hoạt động giám sát của Ban kiểm soát đối với Hội đồng quản trị, Ban Tổng giám đốc và cổ đông:
Ban kiểm soát thực hiện chức năng giám sát công tác quản lý, điều hành của Hội đồng quản trị, Ban Tổng giám đốc và hoạt động SXKD của công ty theo đúng quy định pháp luật, Điều lệ công ty.
- Giám sát việc thực hiện tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên công ty và thực hiện Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông.
- Giám sát việc chấp hành Điều lệ tổ chức hoạt động của công ty, tình hình thực hiện các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị, triển khai kế hoạch sản xuất kinh doanh của công ty.
- Thẩm định Báo cáo đánh giá công tác quản lý của Hội đồng quản trị, điều hành của Tổng giám đốc, Báo cáo tình hình kinh doanh và Báo cáo tài chính năm 2025, Báo cáo kiểm toán và kế hoạch kiểm toán độc lập của đơn vị kiểm toán.
- Giám sát và tham dự các cuộc họp Hội đồng quản trị thông báo, đồng thời kiến nghị với Hội đồng quản trị về tình hình thực hiện các nội dung theo Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông.
- Giám sát việc huy động vốn, sử dụng vốn, cân đối vốn và quản lý dòng tiền; phân phối lợi nhuận.
- Giám sát tình hình tái cấu trúc của công ty.
Kết quả hoạt động giám sát và kiến nghị, đề xuất của Ban kiểm soát gửi tới Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc đều được xem xét, chỉ đạo các cá nhân, đơn vị liên quan nghiên cứu, thực hiện.
-
Sự phối hợp hoạt động giữa Ban kiểm soát đối với hoạt động của Hội đồng quản trị, Ban Tổng giám đốc và các cán bộ quản lý khác:
-
Ban kiểm soát đã chủ động trao đổi, thống nhất với Hội đồng quản trị về các nội dung, kế hoạch kiểm tra, giám sát, phối hợp với Ban điều hành trong quá trình triển khai công tác kiểm tra, giám sát.
- Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc luôn hỗ trợ, tạo điều kiện thuận lợi để Ban kiểm soát thực hiện chức năng của mình. Các ý kiến của Ban kiểm soát luôn được Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc phản hồi đầy đủ, kịp thời.
- Hội đồng quản trị đã cung cấp đầy đủ các Nghị quyết, Quyết định của Hội đồng quản trị cho Ban kiểm soát.
- Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát, Ban Tổng giám đốc và các cán bộ quản lý của công ty phối hợp chặt chẽ trong công tác điều hành, quản lý hoạt động SXKD.
4
- Hoạt động khác của Ban kiểm soát: (Không có)
IV. Ban điều hành.
| STT | Thành viên
Ban điều hành | Ngày tháng
năm sinh | Trình độ chuyên môn | Ngày bổ
nhiệm/miễn nhiệm
thành viên Ban
điều hành |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | (Ông) Trần Như Trung | 10/7/1971 | Th.S Khoa học
Địa chính tin học | Bổ nhiệm ngày
13/10/2023 |
| 2 | (Ông) Trần Oanh | 03/7/1977 | Th.S Kiến trúc | Bổ nhiệm ngày
09/01/2023 |
| 3 | (Ông) Nguyễn Việt Cường | 16/11/1977 | Kỹ sư xây dựng
Th.S Quản trị kinh doanh | Bổ nhiệm ngày
14/6/2024 |
| 4 | (Ông) Nguyễn Trần Dũng | 26/8/1971 | Kỹ sư xây dựng | Bổ nhiệm ngày
16/11/2018 |
| 5 | (Ông) Nguyễn Công Chính | 12/6/1979 | Kỹ sư xây dựng | Bổ nhiệm ngày
16/11/2018 |
| 6 | (Ông) Nguyễn Hải Ninh | 17/10/1973 | Th.S Kế toán - Tài chính
Cử nhân Kế toán-Tài chính
Cử nhân Ngoại ngữ | Bổ nhiệm ngày
12/6/2023 |
V. Kế toán trưởng.
| Họ và tên | Ngày tháng
năm sinh | Trình độ
chuyên môn nghiệp vụ | Ngày bổ nhiệm |
| --- | --- | --- | --- |
| (Ông) Trần Việt Dũng | 20/10/1981 | Th.S Quản trị kinh doanh;
Cử nhân kinh tế | 02/11/2012 |
VI. Đào tạo về quản trị công ty.
Tổ chức đào tạo chuyên sâu về quản trị công ty đối với các quản lý cấp trung; tổ chức đào tạo về phần mềm số hóa quản trị Công ty, đánh giá KPI.
VII. Danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính công ty.
- Danh sách về người có liên quan của công ty (Phụ lục VII.1 đính kèm).
- Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ (Phụ lục VII.2 đính kèm).
- Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan với người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát (Phụ lục VII.3 đính kèm).
- Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác: Không có phát sinh.
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ:
5
- Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ (Phụ lục VIII.1 đính kèm).
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty (Phụ lục VIII.2 đính kèm).
IX. Các vấn đề cần lưu ý khác: Không có
Nơi nhận:
- Như trên;
- TV HĐQT, BKS Cty;
- Ban TC-KT;
- Lưu: VT, VP HĐQT.

1
Phụ lục II.1 - CÁC NGHỊ QUYẾT/QUYẾT ĐỊNH CỦA HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ NĂM 2025
| STT | Số Nghị quyết/
Quyết định | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ
thông qua |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | 01/NQ-CT-HĐQT | 6/1/2025 | Phương án kinh doanh 12 căn TT77 Khu nhà ở thấp tầng khu vực 2 - Giai đoạn II Dự án Khu đô thị mới Nam An Khánh | 100% |
| 2 | 02/NQ-CT-HĐQT | 15/1/2025 | Phê duyệt giá trị dự toán và kế hoạch lựa chọn nhà thầu hạng mục: Hoàn thiện HTKT phần còn lại chưa thi công giai đoạn I tại khu vực nghĩa trang thôn Văn lũng - Dự án ĐTXD và kinh doanh HTKT đồng bộ KĐT Nam An Khánh | 100% |
| 3 | 03/NQ-CT-HĐQT | 15/1/2025 | Phê duyệt dự toán và chi phí và kế hoạch triển khai thực hiện hạ tầng kỹ thuật phân khu Vista Lago - Khu đô thị mới Nam An Khánh | 100% |
| 4 | 04/NQ-CT-HĐQT | 22/1/2025 | Điều chỉnh giá Lợi ích góp vốn tại Hợp đồng góp vốn hợp tác kinh doanh số 01/HĐGV-SJS-TX với SJ Tiến Xuân | 100% |
| 5 | 05/NQ-CT-HĐQT | 22/1/2025 | Phê duyệt dự toán điều chỉnh và kế hoạch tiếp tục thực hiện hạng mục: Cây xanh giao thông Giai đoạn I (phần khối lượng còn vướng mặt bằng), Dự án ĐTXD và kinh doanh HTKT đồng bộ Khu đô thị Nam An Khánh | 100% |
| 6 | 06/NQ-CT-HĐQT | 22/1/2025 | Phương án chi lượng tháng 13 năm 2024 | 100% |
| 7 | 07/QĐ-CT-HĐQT | 22/1/2025 | Phương án triển khai giải pháp số hóa vận hành SJ Digital Workspace | 100% |
| 8 | 08/NQ-CT-HĐQT | 24/1/2025 | Hỗn trợ kinh phí các ngành, đoàn thể tại địa phương phục vụ công tác tuyên truyền vận động GPMB dự án Khu đô thị mới Nam An Khánh và Nam An Khánh mới rộng (Quý I năm 2025) | 100% |
| 9 | 09/NQ-CT-HĐQT | 25/1/2025 | Phương án Xử lý các mặt bằng thuê không tranh chấp đã hết hạn và trống tại tầng 1 các chung cư CT1 cao tầng, CT4, CT5 Khu đô thị Mỹ Đình - Mễ Trì | 100% |
| 10 | 10/NQ-CT-HĐQT | 25/1/2025 | Chấp thuận chủ trương và kế hoạch triển khai sự kiện Tầm nhìn Xanh 2025 | 100% |
| 11 | 11/NQ-CT-HĐQT | 10/2/2025 | Thời gian chốt danh sách cổ đông tham dự ĐHĐCĐ thường niên 2025 và thời gian dự kiến tổ chức ĐHĐCĐ thường niên 2025 | 100% |
| 12 | 12/NQ-CT-HĐQT | 21/2/2025 | Điều chỉnh nội dung, chi phí và kế hoạch triển khai thực hiện hợp đồng số 27-2023/HĐTV ngày 11/12/2023 với Công ty CP Kiến trúc HighEnd | 100% |
1/12
2/12
| STT | Số Nghị quyết/
Quyết định | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ
thông qua |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 13 | 13/NQ-CT-HĐQT | 21/2/2025 | Phê duyệt chi phí và đơn vị thực hiện Thiết kế ý tưởng điều chỉnh kiến trúc mẫu nhà thấp tầng Giai đoạn I và Giai đoạn II khu Casa MiLa - Khu đô thị Nam An Khánh, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội | 100% |
| 14 | 14/NQ -CT-HĐQT | 27/2/2025 | Phương án vay vốn tại Ngân hàng TMCP Tiên Phong | 100% |
| 15 | 15/NQ-CT-HĐQT | 6/3/2025 | Miễn nhiệm Người phụ trách quản trị Công ty | 100% |
| 16 | 01/QĐ-CT-HĐQT | 6/3/2025 | Miễn nhiệm Người phụ trách quản trị Công ty | 100% |
| 17 | 16/NQ-CT-HĐQT | 6/3/2025 | Bổ nhiệm cán Bộ | 100% |
| 18 | 02/QĐ-CT-HĐQT | 6/3/2025 | Bổ nhiệm cán Bộ | 100% |
| 19 | 17/NQ-CT-HĐQT | 6/3/2025 | Điều chỉnh nội dung, chi phí và kế hoạch triển khai thực hiện hợp đồng số 01-2024/HĐTV ngày 02/01/2024; hợp đồng số 27-2020/HĐTV ký ngày 06/11/2020 với Công ty cổ phần kiến trúc Phong cảnh Việt Nam (EDEN) | 100%
CÔNG TỤC
HỒI
GIA
HỒI |
| 20 | 18/NQ-CT-HĐQT | 6/3/2025 | Phê duyệt thời gian, địa điểm và tài liệu tổ chức ĐHĐCĐ thường niên 2025 của Công ty SJ Group | 100% |
| 21 | 19/NQ-CT-HĐQT | 17/3/2025 | Phê duyệt chi phí và đơn vị thực hiện Thiết kế ý tưởng kiến trúc, Thiết kế bản vẽ thi công cải tạo, sửa chữa mặt đứng kiến trúc công trình và cải tạo chỉnh trang nội thất trung tâm VICC tại khu vực CT6 - Dự án KĐT Nam An Khánh | 100% |
| 22 | 20/NQ-CT-HĐQT | 17/3/2025 | Phương án cho thuê mặt bằng Kios 10A chung cư CT4 Khu đô thị Mỹ Đình - Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 100% |
| 23 | 21/NQ-CT-HĐQT | 25/3/2025 | Phê duyệt chi phí và đơn vị thực hiện thiết kế bản vẽ thi công và lập dự toán hạ tầng kỹ thuật và cây xanh, cảnh quan các tuyến phụ cận khu nhà ở thấp tầng KV2 - GD2 (khu Casamila) và tuyến chính - Dự án KĐT Nam An Khánh | 100% |
| 24 | 22/NQ-CT-HĐQT | 25/3/2025 | Phê duyệt dự toán chi phí và đơn vị thực hiện khắc phục các tổng tại lưới điện trước khi triển khai công tác bàn giao tài sản công trình điện, Dự án ĐTXD và kinh doanh HTKT đồng bộ KĐT Nam An Khánh | 100% |
| 25 | 23/NQ-CT-HĐQT | 27/3/2025 | Thông qua Báo cáo thường niên 2024 | 100% |
3/12
| STT | Số Nghị quyết/
Quyết định | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ
thông qua |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 26 | 01/NQ-ĐHĐCĐ2025 | 28/3/2025 | Phiên họp Đại hội đồng cổ đông thường niên 2025, ngày 28 tháng 03 năm 2025 | 100% |
| 27 | 02/NQ-ĐHĐCĐ2025 | 28/3/2025 | Phiên họp Đại hội đồng cổ đông thường niên 2025, ngày 28 tháng 03 năm 2025 | 100% |
| 28 | 01/NQ-CT-HĐQT | 3/4/2025 | Phiên họp đầu tiên nhiệm kỳ 2025 - 2030, ngày 03 tháng 4 năm 2025 | 100% |
| 29 | 06/QĐ-CT-HĐQT | 3/4/2025 | Bầu Chủ tịch Hội đồng quản trị Công ty | 100% |
| 30 | 25/NQ-CT-HĐQT | 3/4/2025 | Cho thôi giữ chức vụ Quyền Tổng Giám đốc, bổ nhiệm chức vụ Tổng Giám đốc, bổ nhiệm chức vụ Phó Tổng Giám đốc Công ty, ngày 03 tháng 4 năm 2025 | 100% |
| 31 | 07/QĐ-CT-HĐQT | 3/4/2025 | Bổ nhiệm Phó Tổng Giám đốc Công ty | 100% |
| 32 | 08/QĐ-CT-HĐQT | 3/4/2025 | Bổ nhiệm Tổng Giám đốc Công ty | 100%
PHẦN 2025 |
| 33 | 26/NQ-CT-HĐQT | 9/4/2025 | Phê duyệt phương án, dự toán chi phí, kế hoạch và đơn vị thực hiện hạng mục: Chính trang mặt bằng, trồng cây xanh tuyến đường tạm A2 dọc kênh Đan Hoài - Dự án Khu đô thị mới Nam An Khánh | 100% |
| 34 | 27/NQ-CT-HĐQT | 9/4/2025 | Phê duyệt chi phí, đơn vị thực hiện công tác Thiết kế và Thi công hệ thống PCCC, công trình tạm Văn phòng bán hàng và điều hành dự án tại ô đất ký hiệu CT6 Dự án Khu đô thị mới Nam An Khánh | 100% |
| 35 | 28/NQ-CT-HĐQT | 11/4/2025 | Chấp thuận đề xuất tên gọi mới và câu chuyện thương hiệu phân khu Casamila | 100% |
| 36 | 29/NQ-CT-HĐQT | 16/4/2025 | Hỗ trợ kinh phí cho địa phương phục vụ công tác tuyên truyền vận động GPMB dự án Khu đô thị mới Nam An Khánh và Nam An Khánh mở rộng phía Nam (Khu B) năm 2025 | 100% |
| 37 | 30/NQ-CT-HĐQT | 17/4/2025 | Chấm dứt hợp đồng số 27-2023/HĐTV và phê duyệt chi phí, đơn vị mới thực hiện Thiết kế ý tưởng kiến trúc; thiết kế bản vẽ thi công công trình tạm tại ô đất quy hoạch ký hiệu CCDV1 thuộc dự án Khu đô thị mới Nam An Khánh | 100% |
| 38 | 31/NQ-CT-HĐQT | 17/4/2025 | Phê duyệt chương trình Bảo hiểm tai nạn và sức khỏe năm 2025 | 100% |
| 39 | 32/NQ-SJG-HĐQT | 25/4/2025 | Phê duyệt chi phí, đơn vị thực hiện công tác phá dỡ, gia cố kết cấu chịu lực Tòa B công trình tạm Văn phòng bán hàng và điều hành dự án tại ô đất ký hiệu CT6 - Dự án Khu đô thị mới Nam An Khánh | 100% |
4/12
| STT | Số Nghị quyết/ Quyết định | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ thông qua |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 40 | 33/NQ-SJG-HĐQT | 25/4/2025 | Phê duyệt dự toán chi phí và đơn vị thực hiện công việc: San gạt mặt bằng, cắt tỉa, chông dựng cây xanh, vệ sinh sân vườn khu vực ô đất CT6, CT5, TT46, CX-TT95, Tuyến B11 thuộc Hạng mục cải tạo, chính trang Văn phòng bán hàng và điều hành dự án tại ô đất ký hiệu CT6 (VICC), Dự án Khu đô thị mới Nam An Khánh | 100% |
| 41 | 34/NQ-SJG-HĐQT | 7/5/2025 | Phân luồng giao thông phục vụ thi công nút giao vành đai 3.5 với Đại lộ Thăng Long liên quan đến hạ tầng kỹ thuật Khu đô thị mới Nam An khánh | 100% |
| 42 | 35/NQ-SJG-HĐQT | 10/5/2025 | Chấp thuật tiếp tục triển khai các hạng mục Thi công lắp dựng lan can hồ lớn từ nút A đến nút B (Hợp đồng số 19-2023/HĐXD) và Thi công HTKT giai đoạn I phần còn lại (Hợp đồng số 12-2023/HĐXD) | 100% |
| 43 | 36/NQ-SJG-HĐQT | 12/5/2025 | Phê duyệt phương án bán cổ phiếu quỹ | 100% |
| 44 | 37/NQ-SJG-HĐQT | 13/5/2025 | Hỗn trợ kinh phí cho các tổ chức, đoàn thể của huyện Hoài Đức và các thôn thuộc UBND xã An Khánh, An Thượng tổ chức đi thăm quan học tập mô hình phát triển kinh tế tại một số địa phương phục vụ công tác GPMB dự án Khu đô thị mới Nam An Khánh và Nam An Khánh mới rộng năm 2025 | 100% |
| 45 | 38/NQ-SJG-HĐQT | 13/5/2025 | Phê duyệt dự toán và đơn vị thực hiện thi công hạng mục Cải tạo, sửa chữa mặt đứng kiến trúc công trình, cải tạo chính trang nội thất Tòa nhà B Công trình Văn phòng bán hàng và điều hành dự án tại ô đất ký hiệu CT6-KĐT mới Nam An Khánh | 100% |
| 45 | 39/NQ-SJG-HĐQT | 15/5/2025 | Phê duyệt chi phí và đơn vị thực hiện gói thầu Thực hiện gói thầu Thiết kế BVTC và lập dự toán chi tiết hạng mục xây thô và hoàn thiện mặt ngoài, nhà cống hàng rào 64 căn nhà ở thấp tầng (gồm 21 căn ô TT27, 27A và 43 căn ô TT2, TT83, TT25, TT30, TT31) Dự án Khu nhà ở thấp tầng Giai đoạn I - Khu đô thị mới Nam An Khánh | 100% |
| 46 | 40/NQ-SJG-HĐQT | 15/5/2025 | Phê duyệt chi phí và đơn vị thiết kế bàn vẽ thi công điều chỉnh dự án khu nhà ở thấp tầng khu vực 2 - Giai đoạn II - Dự án khu đô thị mới Nam An khánh | 100% |
| 47 | 41/NQ-SJG-HĐQT | 16/5/2025 | Phê duyệt phương án, dự toán chi phí và đơn vị thực hiện hạng mục: Tháo dỡ, di chuyển hàng rào tôn khu vực Vista Serena, lắp dựng hàng rào tôn, cổng quanh các ô đất TT2, TT83, TT25, TT26, TT31; Gia công, lắp dựng hàng rào che chắn nghĩa tra Yên Lũng Dự án KĐT mới Nam An Khánh | 100% |
| 48 | 42/NQ-SJG-HĐQT | 19/5/2025 | Phê duyệt phương án, dự toán chi phí và dự toán và đơn vị thực hiện công việc: Cung cấp, trồng, chăm sóc và duy trì cây xanh - văn phòng bán hàng và điều hành dự án tại ô đất ký hiệu CT6 (VICC), Dự án KĐT mới Nam An Khánh | 100% |
5/12
| STT | Số Nghị quyết/
Quyết định | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ
thông qua |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 49 | 43/NQ-SJG-HĐQT | 22/5/2025 | Chỉ định người đại diện pháp luật làm Người đại diện hợp pháp để đại diện và thay mặt Công ty thực hiện hợp pháp để đại diện và thay mặt Công ty thực hiện các quyền và Nghĩa vụ của Công ty với các Ngân hàng, Công ty chứng khoán | 100% |
| 51 | 44/NQ-SJG-HĐQT | 27/5/2025 | Phê duyệt chi phí bổ sung, phát sinh Hợp đồng 02-2023/HĐTV-XD ngày 09/03/2023, gói thầu Thiết kế và thi công di chuyển hạ ngầm đường điện 110kV đoạn đi qua Dự án Khu nhà ở Văn La | 100% |
| 52 | 45/NQ-SJG-HĐQT | 28/5/2025 | Phê duyệt phương án bán cổ phiếu quỹ | 100% |
| 53 | 46/NQ-SJG-HĐQT | 2/6/2025 | Phê duyệt dự toán và đơn vị thi công hạng mục: Cải tạo hệ thống điện chiếu sáng ngoài nhà - Văn phòng bán hàng và điều hành dự án tại ô đất ký hiệu CT6 (VICC), Dự án KĐT mới Nam An Khánh | 100% |
| 54 | 47/NQ-SJG-HĐQT | 5/6/2025 | Phê duyệt chi phí và đơn vị cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thấp rời (bàn, ghế hội nghị) Tòa B - Văn phòng bán hàng và điều hành dự án tại ô đất ký hiệu CT6 (VICC), Dự án KĐT mới Nam An Khánh | 100% |
| 55 | 48/NQ-SJG-HĐQT | 6/6/2025 | Phê duyệt dự toán và đơn vị thi công hạng mục Công và biểu tượng kiến trúc - Văn phòng bán hàng và điều hành dự án tại ô đất ký hiệu CT6 (VICC) - KĐT mới Nam An Khánh | 100% |
| 56 | 49/NQ-SJG-HĐQT | 10/6/2025 | Phê duyệt chi phí , đơn vị thực hiện gói thầu: Thiết kế, thi công lắp đặt sa bàn Khu đô thị mới Nam An Khánh và Mô hình mẫu nhà phân khu Vista Serena trưng bày tại VICC - Khu đô thị mới Nam An Khánh | 100% |
| 57 | 50/NQ-SJG-HĐQT | 11/6/2025 | Triển khai thực hiện Phương án phát hành cổ phiếu để tăng vốn cổ phần nguồn vốn chủ sở hữu | 100% |
| 58 | 52/NQ-SJG-HĐQT | 16/6/2025 | Phê duyệt chi phí và đơn vị thực hiện hạng mục: Gia công sản xuất và lắp đặt Biểu tượng đài phun nước (bể tròn) - Văn phòng bán hàng và điều hành dự án tại ô đất ký hiệu CT6 (VICC) -Khu đô thị mới Nam An Khánh | 100% |
| 59 | 53/NQ-SJG-HĐQT | 17/6/2025 | Thông qua các nội dung tại Đại hội đồng cổ đông thường niên 2025 của Công ty cổ phần thường niên 2025 của Công ty Đầu tư VINARE | 100% |
| 60 | 54/NQ-SJG-HĐQT | 18/6/2025 | Phê duyệt chi phí và đơn vị thực hiện công tác Truyền thông (giai đoạn 1) Dự án khu nhà ở thấp tầng Khu vực 2 – giai đoạn II (phân khu Vista Serena), Khu đô thị mới Nam An Khánh | 100% |
| 61 | 55/NQ-SJG-HĐQT | 18/6/2025 | Phê duyệt Dự toán và đơn vị thực hiện hạng mục: Cải tạo, sửa chữa sân vườn ngoài nhà, đài phun nước (phần xây dựng) và một số công việc khác – Văn phòng bán hàng và điều hành dự án tại ô đất ký hiệu CT6 (VICC), Khu đô thị mới Nam An Khánh | 100% |
6/12
| STT | Số Nghị quyết/ Quyết định | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ thông qua |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 62 | 56/NQ-SJG-HĐQT | 19/6/2025 | Sửa đổi và bổ sung Phục lục Hợp đồng số 04/2024/HĐ-ĐTDA ký ngày 05/4/2024 giữa Sở Xây dựng tỉnh Hòa Bình (Bên A) và Nhà đầu tư Liên danh (Bên B) Công ty cổ phần SJ Group (Tên cũ: Công ty cổ phần Đầu tư phát triển Đô thị và Khu công nghiệp Sông Đà) với Công ty cổ phần SUDICO Hòa Bình | 100% |
| 63 | 57/NQ-SJG-HĐQT | 21/6/2025 | Phê duyệt dự toán và đơn vị thực hiện gói thầu: Thi công phần xây dựng, chiếu sáng ô CX26-CX9 và CX64-CX65 phân khu Vista Serena (bao gồm cổng, chốt gác), Dự án ĐTXD và kinh doanh HTKT đồng bộ Khu đô thị mới Nam An Khánh | 100% |
| 64 | 58/NQ-SJG-HĐQT | 23/6/2025 | Bổ nhiệm Tổng giám đốc, Người đại diện pháp luật tại Công ty cổ phần SUDICO Hòa Bình | 100% |
| 65 | 59/NQ-SJG-HĐQT | 26/6/2025 | Thông qua các nội dung tại Đại hội đồng cổ đông thường niên 2025 của Công ty cổ phần Đầu tư Nhà Đất Việt | 100% |
| 66 | 60/NQ-SJG-HĐQT | 26/6/2025 | Thông qua các nội dung tại Đại hội đồng cổ đông thường niên 2025 của Công ty cổ phần Đầu tư phát triển Nhà và Đô thị HUDSE | 100% |
| 67 | 61/NQ-SJG-HĐQT | 26/6/2025 | Thực hiện công tác bàn giao hạng mục cấp điện trung thế, hạ thế và 12 trạm biến áp - Dự án Khu đô thị Nam An Khánh | 100% |
| 68 | 62/NQ-SJG-HĐQT | 28/06/2025 | Phê duyệt dự toán, kế hoạch và đơn vị thực hiện gói thầu: Thi công, chỉnh trang các hạng mục phục vụ kinh doanh bán hàng (bao gồm: Ốp gỗ mặt bậc bê tông, rải sỏi massage chân ô đất CCDV9; Chỉnh trang Tuyến A5 thuộc Khu vực 4 - Giai đoạn II; Chiếu sáng tăng cường cảnh quan ô đất HH5), Dự án KĐT mới Nam An Khánh | 100% |
| 69 | 63/NQ-SJG-HĐQT | 28/06/2025 | Phê duyệt chi phí và đơn vị cung cấp, lắp đặt 02 màn hình Led P2.5 cho Phòng trưng bày và Phòng hội nghị của Tòa nhà B – Vàng phòng bán hàng và điều hành dự án tại ô đất ký hiệu CT6 (VICC) thuộc Khu đô thị mới Nam An Khánh | 100% |
| 70 | 64/NQ-SJG-HĐQT | 28/06/2025 | Phê duyệt Dự toán và đơn vị Cung cấp, lắp đặt hệ thống vòi phun và điện chiếu sáng đài phun nước – Văn phòng bán hàng và điều hành dự án tại ô đất ký hiệu CT6 (VICC) – Khu đô thị mới Nam An Khánh | 100% |
| 71 | 65/NQ-SJG-HĐQT | 28/06/2025 | Phê duyệt chi phí và kế hoạch thực hiện công tác sản xuất phim giới thiệu về Công ty CP SJ Group | 100% |
| 72 | 66/NQ-SJG-HĐQT | 02/07/2025 | Phê duyệt chi phí, đơn vị thực hiện dịch vụ Tư vấn quản lý vận hành Khu thấp tầng – Khu vực 2 – Giai đoạn II (Vista Serena) Khu đô thị mới Nam An Khánh, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội | 100% |
7/12
| STT | Số Nghị quyết/ Quyết định | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ thông qua |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 73 | 67/NQ-SJG-HĐQT | 02/07/2025 | Phê duyệt chi phí và đơn vị thực hiện công tác lập hồ sơ bán nhà Dự án Khu nhà ở thấp tầng Giai đoạn I (Khu Palma); Khu nhà ở thấp tầng Khu vực 2 – Giai đoạn II (Khu Vista Palma và Visna Serena) | 100% |
| 74 | 68/NQ-SJG-HĐQT | 02/07/2025 | Phê duyệt đơn vị thực hiện Soát xét Báo cáo tài chính bán niên và Kiểm toán Báo cáo tài chính năm 2025 của Công ty | 100% |
| 75 | 69/NQ-SJG-HĐQT | 04/07/2025 | Phê duyệt Dự toán và đơn vị thi công hạng mục: Phá dỡ và sơn hoàn thiện mặt ngoài tòa nhà A – Văn phòng bán hàng và điều hành dự án tại ô đất ký hiệu CT6 (VICC), Dự án KĐT mới Nam An Khánh | 100% |
| 76 | 70/NQ-SJG-HĐQT | 04/07/2025 | Phê duyệt Tầm nhìn – Sứ Mệnh – Giá trị cốt lõi mới của SJ Group | 100% |
| 77 | 71/NQ-SJG-HĐQT | 07/07/2025 | Phê duyệt phương án cho thuê tòa nhà HH3 - Khu đô thị Mỹ Đình - Mễ Trì, phường Nam Từ Liêm, Hà Nội | 100% |
| 78 | 72/NQ-SJG-HĐQT | 11/07/2025 | Triển khai thực hiện Phương án phát hành cổ phiếu để tăng vốn cổ phần nguồn vốn chủ sở hữu | 100% |
| 79 | 73/NQ-SJG-HĐQT | 11/7/2025 | Phê duyệt chi phí, đơn vị thực hiện gói thầu Diễn họa hình ảnh 3D, phim 3D, Virtual tour 360 và teaser – Giai đoạn 1 (41 căn), Dự án KĐT mới Nam An Khánh, xã An khánh, thành phố Hà Nội | 100% |
| 80 | 74/NQ-SJG-HĐQT | 14/7/2025 | Phê duyệt kế hoạch tổ chức "Team Building hè năm 2025" | 100% |
| 81 | 75/NQ-SJG-HĐQT | 17/7/2025 | Bổ nhiệm Chức vụ Phó Tổng Giám đốc thường trực | 100% |
| 82 | 09/QĐ-SJG-HĐQT | 17/7/2025 | Bổ nhiệm Chức vụ Phó Tổng Giám đốc thường trực | 100% |
| 83 | 76/NQ-SJG-HĐQT | 18/7/2025 | Thông qua việc chốt danh sách cổ đông để thực hiện quyền phát hành cổ phiếu trả cổ tức và tăng vốn cổ phần từ nguồn vốn chủ sở hữu | 100% |
| 84 | 77/NQ-SJG-HĐQT | 18/7/2025 | Phê duyệt chi phí, kế hoạch thực hiện thiết kế bộ nhận diện và tài liệu bán hàng dự án KĐT mới Nam An Khánh | 100% |
| 85 | 78/NQ-SJG-HĐQT | 23/7/2025 | Phê duyệt Dự toán, đơn vị Bảo trì năm 2025 và ủy quyền Tổng giám đốc phê duyệt dự toán, đơn vị bảo trì các năm tiếp theo – Dự án Trường liên cấp Tiểu học và Trung học cơ sở tại ô đất TH5 – KĐT mới Nam An Khánh | 100% |
| 86 | 79/NQ-SJG-HĐQT | 24/7/2025 | Thôi chức Tổng giám đốc, Người đại diện pháp luật tại Công ty cổ phần SUDICO Hòa Bình | 100% |
| 87 | 80/NQ-SJG-HĐQT | 24/7/2025 | Bổ nhiệm Tổng giám đốc, Người đại diện pháp luật tại Công ty cổ phần SUDICO Hòa Bình | 100% |
| 88 | 81/NQ-SJG-HĐQT | 26/7/2025 | Phê duyệt đơn vị thi công hạng mục: Phá dỡ, cải tạo sửa chữa Tầng 1, tầng 15:-17, Tòa nhà HH3, Khu đô thị Mỹ Đình -Mễ Trì, phường Từ Liêm, Hà Nội | 100% |
8/12
| STT | Số Nghị quyết/ Quyết định | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ thông qua |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 89 | 82/NQ-SJG-HĐQT | 29/7/2025 | Phê duyệt chi phí, đơn vị thực hiện Thiết kế ý tưởng (concept) điều chỉnh thiết kế kiến trúc công trình và Thiết kế ý tưởng cảnh quan dự án Khu nhà ở Văn La | 100% |
| 90 | 83/NQ-SJG-HĐQT | 31/7/2025 | Phê duyệt Dự toán và đơn vị thực hiện hạng mục: Thi công, chỉnh trang chiếu sáng Tuyến I đoạn 2+3; chiếu sáng tuyến A 2 và khắc phục, sửa chữa điện chiếu sáng tuyến A8-Dự án Khu đô thị mới Nam An Khánh | 100% |
| 91 | 84/NQ-SJG-HĐQT | 31/7/2025 | Thông qua chú trương thực hiện giao dịch với Người /Tổ chức có liên quan đến Công ty năm 2025 | 100% |
| 92 | 85/NQ-SJG-HĐQT | 01/8/2025 | Phê duyệt thoái vốn các khoản đầu tư tài chính | 100% |
| 93 | 86/NQ-SJG-HĐQT | 05/8/2025 | Thông qua kết quả phát hành, kết thúc đợt phát hành cổ phiếu để trả cổ tức và phát hành cổ phiếu để tăng vốn cổ phần từ nguồn vốn chủ sở hữu và thay đổi Giấy chứng nhận đăng ký Doanh nghiệp | 100% |
| 94 | 87/NQ-SJG-HĐQT | 12/8/2025 | Phê duyệt dự toán và kế hoạch lựa chọn nhà thầu thi công hạng mục: Hoàn thiện vỉa hè tuyến I - đoạn 3, tuyến A1B; Thi công phần Xây dựng và chiếu sáng các ô CX33, CX56, CX68, CX70; Hoàn thiện tuyến đường tạm A2 và đấu nối tuyến A2 và đấu nối tuyến A2 ra LK8 thuộc dự án ĐTXD và Kinh doanh HTKT đồng bộ Khu đô thị mới Nam An Khánh | 100% |
| 95 | 88/NQ-SJG-HĐQT | 14/8/2025 | Phê duyệt chú trương, dự án và kế hoạch thực hiện hạng mục: Cải tạo, sửa chữa mặt ngoài các ô TT162, TT163, TT164 - Vista Palma và 02 cổng vào khu Vista Palma, Khu Vista Serena thuộc Khu đô thị Nam An Khánh | 100% |
| 96 | 89/NQ-SJG-HĐQT | 15/8/2025 | Phê duyệt chi phí và đơn vị thực hiện Tổ chức sự kiện Đào tạo Đại lý bán hàng Dự án khu đô thị mới Nam An khánh | 100% |
| 97 | 90/NQ-SJG-HĐQT | 15/8/2025 | Phê duyệt Phương án kinh doanh khu đất LK8 và nhà mẫu F1, Dự án Khu dân cư Bắc đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ | 100% |
| 98 | 91/NQ-SJG-HĐQT | 15/8/2025 | Phê duyệt bổ sung vị trí, điều chỉnh đơn giá và gia hạn thời gian thực hiện Hợp đồng 10-2023 HĐDV ngày 31/7/2023 | 100% |
| 99 | 92/NQ-SJG-HĐQT | 20/8/2025 | Phê duyệt đơn vị thực hiện gói thầu: Thi công hoàn thiện vỉa hè tuyến I - đoạn 3, tuyến A1B; thi công phần xây dựng và chiếu sáng các ô CX33, CX 56, CX68, CX 70: Hoàn thiện tuyến đường tạm A2 và đấu nối tuyến A2 ra đường LK8 thuộc dự án ĐTXD và kinh doanh HTKT đồng bộ KĐT mới Nam An Khánh | 100% |
| 100 | 93/NQ-SJG-HĐQT | 20/8/2025 | Phê duyệt dự án và đơn vị thi công hạng mục cải tạo sửa chữa, hoàn thiện, hệ thống M&E, nội thất Tòa A - Văn phòng bán hàng và điều hành dự án ô đất ký hiệu CT6 (VICC)- KĐT mới Nam An Khánh | 100% |
| 101 | 94/NQ-SJG-HĐQT | 22/8/2025 | Phê duyệt tái cơ cấu Chi nhánh An khánh Công ty cổ phần SJ Group | 100% |
| 102 | 95/NQ-SJG-HĐQT | 30/8/2025 | Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu thi công, Tư vấn giám sát thi công nhà ở thấp tầng, Dự án Khu đô thị mới Nam An khánh | 100% |
| 103 | 96/NQ-SJG-HĐQT | 30/8/2025 | Phê duyệt phương án tiếp nhận tự quản lý vận hành tạm thời tại trạm xử lý nước thải tập trung Khu đô thị mới Nam An khánh | 100% |
9/12
| STT | Số Nghị quyết/ Quyết định | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ thông qua |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 104 | 97/NQ-SJG-HĐQT | 03/9/2025 | Phê duyệt tái cơ cấu bộ phận quản lý Quy hoạch & Thiết kế, Ban quản lý Thiết kế - Kỹ thuật và Ban kinh tế -Kế hoạch của SJ Group Thông qua việc bổ nhiệm chức vụ Giám đốc ban | 100% |
| 105 | 98/NQ-SJG-HĐQT | 06/9/2025 | Phê duyệt dự toán và kế hoạch và kế hoạch thực hiện hạng mục: Hoàn thiện hạ tầng kỹ thuật cơ bản (bao gồm: San nền -Giai đoạn 1; Đường giao thông; Tường chắn; Cấp nước; Thoát nước mưa; Thoát nước thải; Cổng bể thông tin), Dự án Khu nhà ở Văn La | 100% |
| 106 | 99/NQ-SJG-HĐQT | 06/9/2025 | Phê duyệt đơn vị thực hiện gói thầu: Cải tạo, sửa chữa mặt ngoài các ô TT162, TT163, TT164 - Vista Palma và 02 cổ vào khu vực Vista Palma, Khu Vista Serna thuộc Khu đô thị mới Nam An Khánh | 100% |
| 107 | 100/NQ-SJG-HĐQT | 06/9/2025 | Phê duyệt bổ sung nội dung công việc và chi phí thực hiện: Lập báo cáo nghiên cứu Khả thi chung cư cao tầng CT2B, CT3b thuộc Dự án Khu nhà ở Văn La (Hợp đồng tư vấn số 13-2022/HĐTV) | 100% |
| 108 | 101/NQ-SJG-HĐQT | 12/9/2025 | Thông qua việc đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp do thay đổi vốn điều lệ Công ty | 100% |
| 109 | 102/NQ-SJG-HĐQT | 15/9/2025 | Phê duyệt Tổng mức đầu tư điều chỉnh khu đất 1,5 ha thuộc dự án DA Khu đô thị mới Nam An Khánh, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 100% |
| 110 | 103/NQ-SJG-HĐQT | 18/9/2025 | Điều chỉnh tăng hạn mức tín dụng của khoản vay tại Ngân hàng TMCP Tiên phong | 100% |
| 111 | 104/NQ-SJG-HĐQT | 18/9/2025 | Chi thưởng dịp kỷ niệm 24 năm ngày thành lập Công ty | 100% |
| 112 | 105/NQ-SJG-HĐQT | 24/9/2025 | Phê duyệt chính sách bán hàng Dự án Vista Nam An Khánh | 100% |
| 113 | 106/NQ-SJG-HĐQT | 25/9/2025 | Phê duyệt chi phí, đơn vị thực hiện gói thầu Diễn họa phối cảnh và sản xuất Cam 3D phục vụ bán hàng phân khu Vista Palma và Vista Serena - Dự án Khu đô thị mới Nam An Khánh, thành phố Hà Nội | 100% |
| 114 | 107/NQ-SJG-HĐQT | 30/9/2025 | Phê duyệt chủ trương, dự toán và đơn vị thực hiện gói thầu: Thi công sơn ngoài nhà các căn nhà tại ô TT69(LS1 - LS3), TT70 (LS1 - LS 23), Dự án Khu đô thị mới Nam An Khánh, thành phố Hà Nội | 100% |
| 115 | 108/NQ-SJG-HĐQT | 30/9/2025 | Phê duyệt chi phí và đơn vị và đơn vị cung cấp 02 xe điện phục vụ kinh doanh bán hàng tại Dự án Khu đô thị mới Nam An Khánh, xã An Khánh, thành phố Hà Nội | 100% |
| 116 | 109/NQ-SJG-HĐQT | 02/10/2025 | Phê duyệt chi phí và đơn vị thực hiện gói thầu: Tư vấn trong nước song hành cùng tư vấn nước ngoài lập ý tưởng quy hoạch tỷ lệ 1/2000 và 1/500 Khu đô thị Tiến Xuân, xã Yên Xuân, thành phố Hà Nội | 100% |
| 117 | 110/NQ-SJG-HĐQT | 02/10/2025 | Phê duyệt chi phí, đơn vị thực hiện gói thầu Sản xuất nội dung sáng tạo và quảng cáo trên mạng xã hội phục vụ bán hàng phân khu Vista Palma - Dự án KĐT mới Nam An Khánh. | 100% |
| 118 | 111/NQ-SJG-HĐQT | 02/10/2025 | Phê duyệt dự toán điều chỉnh và kết quả đàm phán tiếp tục thực hiện Gói thầu Thi công phần thân, xây thô và hoàn thiện mặt ngoài nhà, cổng hàng rào các ô TT61, TT62, TT63 (23 căn) thuộc Dự án Khu nhà ở thấp tầng khu vực 2 - giai đoạn II, khu đô thị mới Nam An Khánh. | 100% |
| 119 | 112/NQ-SJG-HĐQT | 03/10/2025 | Phê duyệt tổ chức lại bộ phận quản lý vận hành, kế hoạch SJG và tái cơ cấu Công ty thành viên | 100% |
| 120 | 113/NQ-SJG-HĐQT | 04/10/2025 | Hỗ trợ kinh phí các ngành, đoàn thể tại địa phương phục vụ công tác tuyên truyền, vận động GPMB Dự án Khu đô thị mới Nam An Khánh phần mở rộng (Quý II và Quý IV năm 2025) | 100% |
10/12
| STT | Số Nghị quyết/
Quyết định | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ
thông qua |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 121 | 114/NQ-SGJ-HĐQT | 08/10/2025 | Thông qua việc Bổ nhiệm Phó Tổng giám đốc Công ty cổ phần SJ Dịch vụ | 100% |
| 122 | 115/NQ-SGJ-HĐQT | 08/10/2025 | Phê duyệt chú trương, dự toán và đơn vị thi công hạng mục: Thoát nước tạm khu dân cư Tổ dân phố 7 - phường Kiến Hưng - TP Hà Nội, để phục vụ thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật, Dự án Khu nhà ở Văn La | 100% |
| 123 | 116/NQ-SGJ-HĐQT | 08/10/2025 | Phê duyệt chi phí, đơn vị thực hiện gói thầu sản xuất nội dung sáng tạo và quảng cáo online banner phục vụ bán hàng phân Khu Vista Palma Dự án Khu đô thị mới Nam An Khánh | 100% |
| 124 | 117/NQ-SGJ-HĐQT | 08/10/2025 | Phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu: Thi công hạ tầng kỹ thuật cơ bản (Gồm: San nền giai đoạn 1, đường giao thông, tường chắn, thoát nước mưa, thoát nước thải, cấp nước, cống bể thông tin (Không bao gồm lát hè, cây xanh, tổ chức giao thông và BTN thảm mịn đối với các đoạn có thiết kế 2 lớp BTN)) thuộc Dự án Khu nhà ở Văn La, phường Kiến Hưng, TP Hà Nội | 100% |
| 125 | 118/NQ-SGJ-HĐQT | 09/10/2025 | Phê duyệt điều chỉnh thu nhập đối với Ông Nguyễn Việt Cường | 100%
Ô PH |
| 126 | 119/NQ-SGJ-HĐQT | 11/10/2025 | Phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu tư vấn lập Báo cáo NCKT các công trình nhà ở thấp tầng thuộc DA Khu nhà ở Văn La | 100%
GRC |
| 127 | 120/NQ-SGJ-HĐQT | 13/10/2025 | Phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu tư vấn giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật cơ bản cơ bản thuộc Dự án khu nhà ở Văn La - Giai đoạn 1: Hạ tầng kỹ thuật | 100%
Ô PH |
| 128 | 121/NQ-SGJ-HĐQT | 13/10/2025 | Phê duyệt điều chỉnh chi phí và đơn vị cung cấp lắp bàn ghế bàn ăn cho tòa A - Văn phòng bán hàng và điều hành DA tại ô đất ký hiệu CT6 (VICC) thuộc Khu đô thị mới Nam An Khánh | 100% |
| 129 | 122/NQ-SGJ-HĐQT | 14/10/2025 | Phê duyệt chi phí và đơn vị cung cấp đàn Piano phục vụ sự kiện và hỗn trợ kinh doanh bán hàng tại trung tâm VICC, Dự án Khu đô thị mới Nam An Khánh, xã An khánh, TP Hà Nội | 100% |
| 130 | 123/NQ-SGJ-HĐQT | 21/10/2025 | Phê duyệt chi phí tài trợ và đơn vị thi công công trình: Tuyến đường từ Đình Ngọc Vừng đến khu văn hóa, Tâm linh, tín ngưỡng Đình Hiện - Ngọc Vừng tại bão Dào Ngọc Vừng, đặc khu Văn Đồn, tỉnh Quảng Ninh | 100% |
| 131 | 124/NQ-SGJ-HĐQT | 23/10/2025 | Phê duyệt thông qua công tác cán bộ tại Ban quản lý Dự án Văn La | 100% |
| 132 | 125/NQ-SGJ-HĐQT | 23/10/2025 | Phê duyệt chi phí và đơn vị Tổ chức sự kiện bán hàng phân Khu Vista Palma thuộc Dự án Khu đô thị mới Nam An Khánh, xã An Khánh, thành phố Hà Nội | 100% |
| 133 | 126/NQ-SGJ-HĐQT | 05/11/2025 | Phê duyệt chú trương, dự toán hạng mục; Tăng cường cánh quan, sân vườn và kiến trúc mặt ngoài công trình, phục vụ công tác kinh doanh tại 19 căn thuộc các ô đất TT15, TT20, TT21 (Vista Garden) và 04 căn thuộc TT61 (Vista Serena), Khu đô thị mới Nam An Khánh | 100% |
| 134 | 127/NQ-SJG-HĐQT | 10/11/2025 | Phê duyệt dự toán và đơn vị thực hiện gói thầu: Sản xuất - Thi công biển chỉ dẫn, hoarding, phướn thuộc Dự án Khu đô thị mới Nam An khánh | 100% |
| 135 | 128/NQ-SJG-HĐQT | 14/11/2025 | Phê duyệt môi giới cho thuê mặt bằng tầng 1 chung cư CT9, Khu đô thị Mỹ Đình - Mễ Trì, Phường Từ Liêm, Hà Nội | 100% |
11/12
| STT | Số Nghị quyết/
Quyết định | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ
thông qua |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 136 | 129/NQ-SJG-HĐQT | 17/11/2025 | Phê duyệt Phương án, dự toán thi công hạng mục: Trồng cây xanh cảnh quan giai đoạn I tại các ô đất CX26 -:- CX29, CX64, CX65, CX70, CX33, CX56, CX68 thuộc Dự án Khu đô thị mới Nam An khánh | 100% |
| 137 | 130/NQ-SJG-HĐQT | 20/11/2025 | Phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu Thi công phần thân, xây thô và hoàn thiện ngoài nhà, cổng hàng rào 158 căn nhà ở thấp tầng tại Khu đô thị mới Nam An Khánh, thành phố Hà Nội | 100% |
| 138 | 131/NQ-SJG-HĐQT | 20/11/2025 | Phê duyệt phương án, Dự toán chi phí xây dựng Vườn Ươm cây tại các khu CCDV2, CT5, trạm xử lý nước thải, khu mở rộng (CX110) và vườn cây thảm (một phần phạm vi các khu CCDV3, TT11, TT12), Khu đô thị mới Nam An Khánh | 100% |
| 139 | 132/NQ-SJG-HĐQT | 21/11/2025 | Phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu Tư vấn giám sát thi công phần cọc, móng, kết cấu 46 căn tại ô TT27, TT27A, TT25, TT30, TT31 thuộc Dự án Khu nhà ở thấp tầng Giai đoạn I, Khu đô thị mới Nam An Khánh | 100% |
| 140 | 134/NQ-SJG-HĐQT | 24/11/2025 | Phê duyệt đơn vị thực hiện gói thầu: Tăng cường cảnh quan, sân vườn và kiến trúc mặt ngoài công trình, phục vụ công tác kinh doanh tại 19 căn thuộc các ô đất TT15, TT20, TT21 (Vista Garder) và 04 căn thuộc TT61 (Vista Serena), Dự án Khu đô thị mới Nam An khánh | 100% |
| 141 | 135/NQ-SJG-HĐQT | 24/11/2025 | Phê duyệt chú trương, giá trị chuyển giao tài sản, công cụ và cây xanh vườn ươm (đợt 1) giữa Công ty TNHH MTV SJ Tiến Xuân và Công ty cổ phần SJGroup | 100% |
| 142 | 136/NQ-SJG-HĐQT | 24/11/2025 | Phê duyệt dự toán và đơn vị thực hiện gói thầu thi công trang trí Khu đô thị mới Nam An Khánh, xã An khánh, thành phố Hà Nội | 100% |
| 143 | 137/NQ-SJG-HĐQT | 27/11/2025 | Phê duyệt Hồ sơ mời thầu, danh sách nhà thầu gói thầu: Đo đạc, lập bản đồ địa hình (hiện trạng) tỷ lệ 1/500 phục vụ công tác lập điều chỉnh quy hoạch 1/500 Dự án Khu đô thị Tiến Xuân | 100% |
| 144 | 138/NQ-SJG-HĐQT | 27/11/2025 | Phê duyệt chi phí tiếp tục thực hiện gói thầu Tư vấn giám sát thi công nhà ở thấp tầng kgu vực 2- Giai đoạn II, KĐT mới Nam An khánh. | 100% |
| 145 | 140/NQ-SJG-HĐQT | 05/12/2025 | Phê duyệt cho thuê mặt bằng tầng 1, 2 tòa nhà CT1 cao tầng và ký hợp đồng môi giới các mặt bằng thuê ngắn hạn Kios tầng 1 các chung cư tại Dự án Khu đô thị Mỹ Đình - Mễ Trì | 100% |
| 146 | 141/NQ-SJG-HĐQT | 06/12/2025 | Phê duyệt chế độ ăn ca cho CBNV | 100% |
| 147 | 142/NQ-SJG-HĐQT | 06/12/2025 | Phê duyệt Hồ sơ mời thầu và Danh sách nhà thầu gói thầu: Lập ý tưởng & lập đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Đô thị thông minh Tiến Xuân. | 100% |
| 148 | 143/NQ-SJG-HĐQT | 06/12/2025 | Phê duyệt điều chỉnh Dự án Khu đô thị mới Nam An Khánh, xã An Khánh, thành phố Hà Nội | 100% |
| 149 | 10/QĐ-SJG-HĐQT | 08/12/2025 | Phê duyệt điều chỉnh Dự án Khu đô thị mới Nam An Khánh, xã An Khánh, thành phố Hà Nội | 100% |
| 150 | 144/NQ-SJG-HĐQT | 11/12/2025 | Phê duyệt Hồ sơ mời thầu và Danh sách nhà thầu gói thầu: Thiết kết bản vẽ thi công xây dựng công trình chung cư cao tầng kết hợp vụ CT2B, CT3B tại Dự án Khu nhà ở Văn La, phường kiến Hưng, thành phố Hà Nội | 100% |
12/12
| STT | Số Nghị quyết/
Quyết định | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ
thông qua |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 151 | 145/NQ-SJG-HĐQT | 15/12/2025 | Phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu Thi công phần cọc, móng, xây thô và hoàn thiện mặt ngoài nhà, cổng hàng rào 25 căn nhà ở thấp tầng tại ô TT25, TT30, TT31 thuộc Dự án Khu nhà ở thấp tầng giai đoạn I, Khu đô thị mới Nam An Khánh, thành phố Hà Nội | 100% |
| 152 | 146/NQ-SJG-HĐQT | 15/12/2025 | Phê duyệt kiện toàn nhân sự Ban Kiểm toán nội bộ | 100% |
| 153 | 147/NQ-SJG-HĐQT | 15/12/2025 | Phê duyệt thuê chuyên gia quy hoạch song hành cùng tư vấn nước ngoài lập ý tưởng quy hoạch tỷ lệ 1/2000 Khu đô thị thông minh Tiền Xuân và chấm dứt hợp đồng cũ với Viện nghiên cứu thiết kế đô thị | 100% |
| 154 | 149/NQ-SJG-HĐQT | 19/12/2025 | Phê duyệt Phương án và dự toán chi phí hạng mục: Duy trì, chăm sóc cây xanh tại dự án Khu đô thị mới Nam An Khánh, thành phố Hà Nội | 100% |
| 155 | 150/NQ-SJG-HĐQT | 19/12/2025 | Phê duyệt Dự toán và kế hoạch thực hiện hạng mục: Thi công cọc thí nghiệm D1200, D800 và thí nghiệm cọc - công trình chung cư cao tầng CT2B, CT3B - Khu nhà ở Văn La, phường Kiến Hưng, thành phố Hà Nội | 100% |
| 156 | 151/NQ-SJG-HĐQT | 19/12/2025 | Phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu tư vấn Thiết kế bản vẽ thi công Khu nhà ở thấp tầng Khu vực 4 - Giai đoạn II (gồm các ô đất TT45, TT46, TT121+ TT131, TT154+ TT156 tại Khu đô thị mới Nam An Khánh, thành phố Hà Nội | 100% |
| 157 | 153/NQ-SJG-HĐQT | 24/12/2025 | Phê duyệt dự toán và đơn vị thực hiện gói thầu Sản xuất - Thi công Pano thông tin dự án Khu đô thị mới Nam An Khánh, xã An Khánh , thành phố Hà Nội | 100% |
| 158 | 154/NQ-SJG-HĐQT | 31/12/2025 | Phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu: Đo đạc, lập bản đồ địa hình (hiện trạng) tỷ lệ 1/500 dự án Khu đô thị Tiền Xuân | 100% |
| 159 | 155/NQ-SJG-HĐQT | 31/12/2025 | Phê duyệt Dự toán, Kế hoạch lựa chọn nhà thầu, Hồ sơ mời thầu và danh sách nhà thầu mời tham dự gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt hệ thống cấp điện trung thế, trạm biến áp N1, N2, N5, cấp điện hạ thế sau các trạm biến áp N1, N2, N5; Điện chiếu sáng - Công trình Hạ tầng kỹ thuật thuộc Dự án Khu nhà ở Văn La, thành phố Hà Nội | 100% |
CÔNG TY CỔ PHẦN SJ GROUP/SJ GROUP JOINT STOCK COMPANY

PHỤ LỤC VII.2/APPENDIX VII.2
DANH SÁCH VỀ NCLQ CỦA CÔNG TY ĐẠI CHÚNG VÀ GIAO DỊCH CỦA NCLQ CỦA CÔNG TY VỚI CHÍNH CÔNG TY/LIST OF RELATED PERSONS OF PUBLIC COMPANY AND TRANSACTIONS OF RELATED PERSONS OF THE COMPANY WITH THE COMPANY ITSELF
GIAO DỊCH GIỮA CÔNG TY VỚI NCLQ CỦA CÔNG TY/GIỮA CÔNG TY VỚI CÓ ĐÔNG LỚN, NGƯỜI NỘI BỘ, NCLQ CỦA NGƯỜI NỘI BỘ/TRANSACTIONS BETWEEN THE COMPANY AND ITS RELATED PERSONS/BETWEEN THE COMPANY AND MAJOR SHAREHOLDERS, INSIDERS, AND RELATED PERSONS OF INSIDERS
(Kèm theo Báo cáo tình hình quản trị Công ty năm 2025/Attached is the Report on the Company's Governance for the year 2025)
| STT/Status | Tên tổ chức/cá nhân/Name of organization/individual | Mối quan hệ liên quan với công ty/Relationship with the company | Số giấy CMND/CCCD/HC/GCNDKDNID card number/ CCCD/HC/ GCNDKDN | Ngày cấp CMND/CCCD/HC/GCNDKDN/Date of issue of ID card/CCCD/HC/GCNDKDN | Nơi cấp CMND/CCCD/HC/GCNDKDN/Place of issuance of ID card/CCCD/ HC/GCNDKDN | Địa chỉ/Address | Số Nghị quyết/ Quyết định của ĐHĐCĐ/HĐQT thông qua (nếu có ghi rõ ngày ban hành)/Resolution/Decision number approved by the General Meeting of Shareholders/Board of Directors (if any, clearly state the date of issuance) | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch/Content, quantity, total transaction value | Ghi chú/Note |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Ghi chú/Note: Không có số liệu phát sinh/No data generated
CÔNG TY CỔ PHẦN SJ GROUP/SJ GROUP JOINT STOCK COMPANY

PHỤ LỤC VIL3/APPENDIX VII.3
DANH SÁCH VỀ NCLQ CỦA CÔNG TY ĐẠI CHÚNG VÀ GIAO DỊCH CỦA NCLQ CỦA CÔNG TY VỐI CHÍNH CÔNG TY/LIST OF RELATED PERSONS OF PUBLIC COMPANY AND TRANSACTIONS OF RELATED PERSONS OF THE COMPANY WITH THE COMPANY ITSELF
GIAO DỊCH GIỮA NGƯỜI NỘI BỘ CÔNG TY, NCLQ CỦA NGƯỜI NỘI BỘ VỚI CÔNG TY CON, CÔNG TY DO CÔNG TY NĂM QUYỀN KIỂM SOÁT/TRANSACTIONS BETWEEN INSIDERS, RELATED PERSONS OF INSIDERS AND SUBSIDIARIES, COMPANIES CONTROLLED BY THE COMPANY
(Kèm theo Báo cáo tình hình quản trị Công ty năm 2025/Attached is the Report on the Company's Governance for the year 2025)
| STT/Status | Người thực hiện giao dịch/The person who makes the transaction | Quan hệ với người nội bộ/Insider Relations | Chức vụ tại Công ty/Position at the Company | Số giấy CMND/CCCD/HC/GCNDKDNID card number/ CCCD/HC/ GCNDKDN | Ngày cấp CMND/CCCD/HC/GCNDKDN/Date of issue of ID card/CCCD/HC/GCNDKDN | Nơi cấp CMND/CCCD/HC/GCNDKDN/Place of issuance of ID card/CCCD/HC/GCNDKDN | Địa chỉ/Address | Tên công ty con, Công ty do Công ty niêm yết nắm quyền kiểm soát/Name of subsidiary, Company controlled by the listed Company | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch/Content, quantity, total transaction value | Ghi chú/Note |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Ghi chú/Note: Không có số liệu phát sinh/No data generated
3
CÔNG TY CỔ PHẦN SJ GROUP/SJ GROUP JOINT STOCK COMPANY
PHỤ LỤC VILI/APPENDIX VII.1
DANH SÁCH VỀ NCLQ CỦA CÔNG TY ĐẠI CHÚNG VÀ GIAO DỊCH CỦA NCLQ CỦA CÔNG TY VỚI CHÍNH CÔNG TY/LIST OF RELATED PERSONS OF PUBLIC COMPANY AND TRANSACTIONS OF RELATED PERSONS OF THE COMPANY WITH THE COMPANY ITSELF
Danh sách về người có liên quan của Công ty/The list of affiliated persons of the Company
(Kèm theo Báo cáo tình hình quản trị Công ty năm 2025/Attached is the Report on the Company's Governance for the year 2025)
| STT | Tên tổ chức/cá nhân/Name of organization/individual | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)/Securities trading account (if any) | Chức vụ tại Công ty/Position at the Company | Số giấy CMND/CCCD/HC/GCNDKDN/D Card number/ CCCD/HC/ GCNDKDN | Ngày cấp CMND/CCCD/HC/GCNDKDN/Date of issue of ID card/CCCD/HC/GCNDKDN | Nơi cấp CMND/CCCD/HC/GCNDKDN/Place of issuance of ID card/CCCD/ HC/GCNDKDN | Địa chỉ/Address | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan/The starting point is the person concerned | Thời điểm không còn là người có liên quan/Time is no longer relevant | Lý do/Reason | Mối quan hệ đối với người nội bộ/Relationship with insiders |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hội đồng quản trị | ||||||||||
| 1 | Bùi Quang Bách | Chủ tịch HDQT | 16/03/2023 | ĐHĐCĐ bầu | |||||||
| 1.1 | Bùi Viết Quỳnh | 16/03/2023 | Bố đẻ | ||||||||
| 1.2 | Nguyễn Thị Mẫn | 16/03/2023 | Mẹ đẻ | ||||||||
| 1.3 | Nguyễn Thị Thu Hà | 16/03/2023 | Vợ | ||||||||
| 1.4 | Bùi Hà Chi | 16/03/2023 | Con gái | ||||||||
| 1.5 | Bùi Hoàng Nam | 16/03/2023 | Con trai | ||||||||
| 1.6 | Bùi Quỳnh Văn | 16/03/2023 | Em gái | ||||||||
| 1.7 | Trương Ngọc Minh | 16/03/2023 | Em rẻ | ||||||||
| 1.8 | Nguyễn Thế Phong | 16/03/2023 | Bố vợ | ||||||||
| 1.9 | Nguyễn Thị Mây | Mẹ vợ (đã mất) | |||||||||
| 1.10 | CTCP Chừng khoản Quốc gia | TV HDQT | 16/03/2023 | TV HDQT |
2
| STT | Tên tổ chức/cá nhân/Name of organization/individual | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)/Securities trading account (if any) | Chức vụ tại Công ty/Position at the Company | Số giấy CMND/ CCCD/HC/GCNĐKDN/Date of issue of ID card/CCCD/H C/GCNĐKDN | Ngày cấp CMND/ CCCD/HC/GCNĐKDN/Date of issue of ID card/CCCD/H C/GCNĐKDN | Nơi cấp CMND/ CCCD/HC/GCNĐKDN/Place of issuance of ID card/ CCCD/ HC/ GCNĐKDN | Địa chỉ/Address | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan/The starting point is the person concerned | Thời điểm không còn là người có liên quan/Time is no longer relevant | Lý do/Reason | Mối quan hệ đối với người nội bộ/Relationship with insiders |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.11 | CTCP SAM Holdings | TV HĐQT độc lập, Kiếm TV UBKTNB | 16/03/2023 | TV HĐQT độc lập, Kiếm TV UBKTNB | |||||||
| 1.12 | CTCP Bất động sản Capella | TV HĐQT | 16/03/2023 | TV HĐQT | |||||||
| 1.13 | CTCP TASCO | TV HĐQT | 16/03/2023 | TV HĐQT | |||||||
| 2 | Phương Xuân Thụy | 052C123363 | TV HĐQT | 16/03/2023 | ĐHĐCĐ bầu | ||||||
| 2.1 | Phương Xuân Thịnh | 16/03/2023 | Bố đẻ | ||||||||
| 2.2 | Nguyễn Thị Lan | 16/03/2023 | Mẹ đẻ | ||||||||
| 2.3 | Phương Thừa Vũ | 16/03/2023 | Anh ruột | ||||||||
| 2.4 | Phương Quốc Vĩnh | 16/03/2023 | Anh ruột | ||||||||
| 2.5 | Lê Thị Như Mai | 16/03/2023 | Chị đâu | ||||||||
| 2.6 | Phương Minh Huệ | 16/03/2023 | Chị ruột | ||||||||
| 2.7 | Nguyễn Bá Cảnh | 16/03/2023 | Anh rẻ | ||||||||
| 2.8 | Đỗ Thị Ngọc Hà | 16/03/2023 | Vợ | ||||||||
| 2.9 | Phương Minh Thái | 16/03/2023 | Con đẻ | ||||||||
| 2.10 | Phương Đỗ Thái Dương | 16/03/2023 | Con đẻ | ||||||||
| 2.11 | Đỗ Ngọc Dũng | 16/03/2023 | Bố vợ | ||||||||
| 2.12 | Phạm Thị Huệ | 16/03/2023 | Mẹ vợ | ||||||||
| 2.13 | Công ty CP Đầu tư Infinity Group | Chủ tịch HĐQT kiêm TGĐ | 16/03/2023 | Chủ tịch HĐQT kiêm TGĐ |
LuatVietnam
7
8
| STT | Tên tổ chức/cá nhân/Name of organization/individual | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)/Securities trading account (if any) | Chức vụ tại Công ty/Position at the Company | Số giấy CMND/ CCCD/HC/GCNDKDNID card number/ CCCD/ HC/ GCNDKDN | Ngày cấp CMND/ CCCD/HC/GCNDKDNDate of issue of ID card/CCCD/HC/GCNDKDN | Nơi cấp CMND/ CCCD/HC/GCNDKDN/Place of issuance of ID card/ CCCD/ HC/ GCNDKDN | Địa chỉ/Address | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan/The starting point is the person concerned | Thời điểm không còn là người có liên quan/Time is no longer relevant | Lý do/Reason | Mối quan hệ đối với người nội bộ/Relationship with insiders |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 8.6 | Nguyễn Đăng Kiên | | | | | | | 26/03/2007 | 28/03/2025 | | Anh ruột |
| 8.7 | Nguyễn Hữu Trung | 006C005654 | | | | | | 26/03/2007 | 28/03/2025 | | Em ruột |
| 8.8 | Nguyễn Tiến Dũng | | | | | | | 26/03/2007 | 28/03/2025 | | Em ruột |
| II | Ban Tổng giám đốc | | | | | | | | | | |
| 1 | Trần Như Trung (như mục I) | | TGD Công ty | | | | | 04/04/2025 | | HDQT Bổ nhiệm | |
| 2 | Nguyễn Việt Cường (như mục I) | | Phó TGD | | | | | 14/06/2025 | | HDQT Bổ nhiệm | |
| 3 | Trần Oanh | | Phó TGD | | | | | 09/01/2023 | | HDQT Bổ nhiệm | |
| 3.1 | Trần Văn Hoạch | | | | | | | 09/01/2023 | | | Bố đẻ |
| 3.2 | Nguyễn Thị Thành | | | | | | | 09/01/2023 | | | Mẹ đẻ |
| 3.3 | Cao Thế Tâm | | | | | | | | | | Bố vợ (đã mất) |
| 3.4 | Nguyễn Thị Oanh | | | | | | | 09/01/2023 | | | Mẹ Vợ |
| 3.5 | Cao Thị Thu Anh | | | | | | | 09/01/2023 | | | Vợ |
| 3.6 | Trần Tuấn Linh | | | | | | | 09/01/2023 | | | Con trai |
| 3.7 | Trần Bảo Anh | | | | | | | 09/01/2023 | | | Con gái |
LuatVietnam
| STT | Tên tổ chức/có nhân/Name of organization/individual | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)/Securities trading account (if any) | Chức vụ tại Công ty/Position at the Company | Số giấy CMND/ CCCD/HC/GCN ĐKDNID card number/ CCCD/ HC/ GCNĐKDN | Ngày cấp CMND/ CCCD/HC/GCNĐKDN/Date of issue of ID card/CCCD/HC/GCNĐKDN | Nơi cấp CMND/ CCCD/HC/GCNĐKDN/Place of issuance of ID card/ CCCD/ HC/ GCNĐKDN | Địa chỉ/Address | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan/The starting point is the person concerned | Thời điểm không còn là người có liên quan/Time is no longer relevant | Lý do/Reason | Mối quan hệ đối với người nội bộ/Relationship with insiders |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3.8 | Trần Tuấn Minh | 09/01/2023 | Con trai | ||||||||
| 3.9 | Trần Thị Lan | 09/01/2023 | Chị gái | ||||||||
| 3.10 | Cao Hồng Giang | 09/01/2023 | Anh rẻ | ||||||||
| 3.11 | Trần Thị Thanh Huệ | 09/01/2023 | Em gái | ||||||||
| 3.12 | Nguyễn Tiến Dũng | 002C082880 | |||||||||
| Sàn SBC | 09/01/2023 | Em rẻ | |||||||||
| 4 | Nguyễn Trần Dũng | Phó TGD | 16/11/2018 | HDQT Bổ nhiệm | |||||||
| 4.1 | Nguyễn Minh Trí | Bố đè (đã mất) | |||||||||
| 4.2 | Trần Thị Hội | Mẹ đè (đã mất) | |||||||||
| 4.3 | Hồ Quang An | 16/11/2018 | Bố Vợ | ||||||||
| 4.4 | Vũ Thị Hoa | 16/11/2018 | Mẹ Vợ | ||||||||
| 4.5 | Hồ Thu Hằng | 16/11/2018 | Vợ | ||||||||
| 4.6 | Nguyễn Hồ Quýnh Anh | 16/11/2018 | Con ruột | ||||||||
| 4.7 | Nguyễn Hồ Đức | 16/11/2018 | Con ruột | ||||||||
| 4.8 | Nguyễn Trần Tuệ | 16/11/2018 | Anh ruột |
PHỤ LỤC VIII.1/APPENDIX VIII.1
DANH SÁCH VỀ NCLQ CỦA CÔNG TY ĐẠI CHÚNG VÀ GIAO DỊCH CỦA NCLQ CỦA CÔNG TY VỚI CHÍNH CÔNG TY/LIST OF RELATED PERSONS OF PUBLIC COMPANY AND TRANSACTIONS OF RELATED PERSONS OF THE COMPANY WITH THE COMPANY ITSELF
Danh sách NNB và NCLQ của NNB/The list of internal persons and their affiliated persons/Transactions of internal persons and affiliated persons with shares of the Company
(Kèm theo Báo cáo tình hình quản trị Công ty năm 2025/Attached is the Report on the Company's Governance for the year 2025)
| STT/s tatus | Tên tổ chức/cá nhân/Name of organization/individual | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)/Securities trading account (if any) | Chức vụ tại Công ty/Position at the Company | Số giấy CMND/ CCCD/HC/GCN DKDN/DD card number/ CCCD/ HC/ GCNDKDN | Ngày cấp CMND/ CCCD/HC/GCN DKDN/Date of issue of ID card/CCCD/HC /GCNDKDN | Nơi cấp CMND/ CCCD/HC/GC NDKDN/Place of issuance of ID card/ CCCD/ HC/ GCNDKDN | Địa chỉ/Address | Số lượng sở hữu cuối kỳ/End of period ownership | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ/End of period share ownership ratio | Ghi chú/Note |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| I | Hội đồng quản trị | |||||||||
| 1 | Bùi Quang Bách | Chủ tịch HDQT/Chairman of the Board | 0 | 0% | ||||||
| 1.1 | Bùi Viết Quỳnh | Bố đẻ | ||||||||
| 1.2 | Nguyễn Thị Mẫn | Mẹ đẻ | ||||||||
| 1.3 | Nguyễn Thị Thu Hà | Vợ | ||||||||
| 1.4 | Bùi Hà Chi | Con gái | ||||||||
| 1.5 | Bùi Hoàng Nam | Con trai | ||||||||
| 1.6 | Bùi Quỳnh Văn | Em gái | ||||||||
| 1.7 | Trương Ngọc Minh | Em rẻ | ||||||||
| 1.8 | Nguyễn Thế Phong | Bố vợ | ||||||||
| 1.9 | Nguyễn Thị Mây | Mẹ vợ (đã mất) | ||||||||
| 1.10 | CTCP Chứng khoán Quốc gia | 5,472,670 | 1.84% | TV HDQT | ||||||
| 1.11 | CTCP SAM Holdings | TV HDQT độc lập, Kiểm TV UBKTNB |
| STT/s tatus | Tên tổ chức/cá nhân/Name of organization/individual | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)/Securities trading account (if any) | Chức vụ tại Công ty/Position at the Company | Số giấy CMND/ CCCD/HC/GCN DKDN/DD card number/ CCCD/ HC/ GCNDKDN | Ngày cấp CMND/ CCCD/HC/GCN DKDN/Date of issue of ID card/CCCD/HC /GCNDKDN | Nơi cấp CMND/ CCCD/HC/GC NDKDN/Place of issuance of ID card/ CCCD/ HC/ GCNDKDN | Địa chỉ/Address | Số lượng sở hữu cuối kỳ/End of period ownership | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ/End of period share ownership ratio | Ghi chú/Note |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.12 | CTCP Bất động sản Capella | TV HĐQT | ||||||||
| 1.13 | CTCP TASCO | TV HĐQT | ||||||||
| 2 | Phương Xuân Thụy | 052C123363 | TV HDQT/Board Member | 0 | 0% | |||||
| 2.1 | Phương Xuân Thịnh | Bố đẻ | ||||||||
| 2.2 | Nguyễn Thị Lan | Mẹ đẻ | ||||||||
| 2.3 | Phương Thừa Vũ | Anh ruột | ||||||||
| 2.4 | Phương Quốc Vĩnh | Anh ruột | ||||||||
| 2.5 | Lê Thị Như Mai | Chị dâu | ||||||||
| 2.6 | Phương Minh Huệ | Chị ruột | ||||||||
| 2.7 | Nguyễn Bá Cảnh | Anh rẻ | ||||||||
| 2.8 | Dỗ Thị Ngọc Hà | Vợ | ||||||||
| 2.9 | Phương Minh Thái | Con đẻ | ||||||||
| 2.10 | Phương Dỗ Thái Dương | Con đẻ | ||||||||
| 2.11 | Dỗ Ngọc Dũng | Bố vợ | ||||||||
| 2.12 | Phạm Thị Huệ | Mẹ vợ | ||||||||
| 2.13 | Công ty CP Dầu tư Infinity Group | Chủ tịch HĐQT kiêm TGD | ||||||||
| 2.14 | CTCP SACOM Tuyên Lâm | Chủ tịch HĐQT | ||||||||
| 2.15 | CTCP Dịch vụ Du lịch Phú Thọ | TV HĐQT | ||||||||
| 2.16 | CTCP SAM Holdings | Phó Chủ tịch HĐQT | ||||||||
| 2.17 | CTCP Công viên nước Đầm Sen | TV HĐQT |
3
| STT/s tatus | Tên tổ chức/cá nhân/Name of organization/individual | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)/Securities trading account (if any) | Chức vụ tại Công ty/Position at the Company | Số giấy CMND/ CCCD/HC/GCN DKDN/D card number/ CCCD/ HC/ GCNDKDN | Ngày cấp CMND/ CCCD/HC/GCN DKDN/Date of issue of ID card/CCCD/HC/GCNDKDN | Nơi cấp CMND/ CCCD/HC/GCNDKDN/Place of issuance of ID card/ CCCD/ HC/ GCNDKDN | Địa chỉ/Address | Số lượng sở hữu cuối kỳ/End of period ownership | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ/End of period share ownership ratio | Ghi chú/Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 3 | Dỗ Lê Minh | | TV HDQT/Board Member | | | | | 0 | 0% | |
| 3.1 | Dỗ Văn Bích | | | | | | | | | Bố đẻ (đã mất) |
| 3.2 | Lê Thị Lan | | | | | | | | | Mẹ đẻ |
| 3.3 | Phương Hữu Việt | | | | | | | | | Chồng |
| 3.4 | Phương Hồng Minh | | | | | | | | | Con ruột |
| 3.5 | Phương Quốc Binh | | | | | | | | | Còn nhỏ |
| 3.6 | Phương Việt Linh | | | | | | | | | Còn nhỏ |
| 3.7 | Dỗ Minh Ngọc | | | | | | | | | Chị ruột |
| 3.8 | Phương Xuân Hòa | | | | | | | | | Bố chồng (đã mất) |
| 3.9 | Lương Thị Bến | | | | | | | | | Mẹ chồng (đã mất) |
| 4 | Trần Như Trung | | TV, HDQT kiêm TGD Công ty/Board Member and concurrently General Director of the Company | | | | | 0 | 0% | |
| 4.1 | Trần Đình Viện | | | | | | | | | Bố đẻ |
| 4.2 | Dặng Hồng Thuyên | | | | | | | | | Mẹ đẻ (đã mất) |
| 4.3 | Trần Bạch Giang | | | | | | | | | Bố vợ |
| 4.4 | Nguyễn Thị Tỉnh | | | | | | | | | Mẹ Vợ |
| 4.5 | Trần Anh Hoa | | | | | | | | | Chị gái |
| 4.6 | Võ Thanh Quỳnh | | | | | | | | | Anh rể |
| 4.7 | Trần An Lộc | | | | | | | | | Chị gái |
| 4.8 | Lê Hồng Quang | | | | | | | | | Anh rể |
| 4.9 | Trần Như Dũng | | | | | | | | | Em trai |
5
| STT/s
tatus | Tên tổ chức/cá nhân/Name of organization/individual | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)/Securities trading account (if any) | Chức vụ tại Công ty/Position at the Company | Số giấy CMND/ CCCD/HC/GCN DKDN/DD card number/ CCCD/ HC/ GCNDKDN | Ngày cấp CMND/ CCCD/HC/GCN DKDN/Date of issue of ID card/CCCD/HC /GCNDKDN | Nơi cấp CMND/ CCCD/HC/GC NDKDN/Place of issuance of ID card/ CCCD/ HC/ GCNDKDN | Địa chỉ/Address | Số lượng sở hữu cuối kỳ/End of period ownership | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ/End of period share ownership ratio | Ghi chú/Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 5.13 | Trịnh Hữu Thêm | - | | | | | | | | Bố vợ |
| 5.14 | Nguyễn Thanh Huyền | 058C191168 | | | | | | | | Mẹ vợ |
| 5.15 | CTCP SJ Dịch vụ | | Chủ tịch HĐQT | | | | | | | Chủ tịch HĐQT |
| 5.16 | CTCP SUDICO Hòa Bình | | TV HĐQT | | | | | | | TV HĐQT |
| II | Ban Tổng giám đốc | | | | | | | | | |
| 1 | Trần Như Trung (như mục I) | | TGD Công ty/General Director of the Company | | | | | | | |
| 2 | Nguyễn Việt Cường (như mục I) | | Phó TGD/Deputy General Director of the Company | | | | | | | |
| 3 | Trần Oanh | | Phó TGD/Deputy General Director of the Company | | | | | 0 | 0% | |
| 3.1 | Trần Văn Hoạch | | | | | | | | | Bố đè |
| 3.2 | Nguyễn Thị Thành | | | | | | | | | Mẹ đè |
| 3.3 | Cao Thế Tâm | | | | | | | | | Bố vợ (đã mất) |
| 3.4 | Nguyễn Thị Oanh | | | | | | | | | Mẹ Vợ |
| 3.5 | Cao Thị Thu Anh | | | | | | | | | Vợ |
| 3.6 | Trần Tuấn Linh | | | | | | | | | Con trai |
| 3.7 | Trần Bảo Anh | | | | | | | | | Con gái |
| 3.8 | Trần Tuấn Minh | | | | | | | | | Con trai |
6
| STT/s tatus | Tên tổ chức/cá nhân/Name of organization/individual | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)/Securities trading account (if any) | Chức vụ tại Công ty/Position at the Company | Số giấy CMND/ CCCD/HC/GCN DKDNID card number/ CCCD/ HC/ GCNDKDN | Ngày cấp CMND/ CCCD/HC/GCN DKDN/Date of issue of ID card/CCCD/HC /GCNDKDN | Nơi cấp CMND/ CCCD/HC/GC NDKDN/Place of issuance of ID card/ CCCD/ HC/ GCNDKDN | Địa chỉ/Address | Số lượng sở hữu cuối kỳ/End of period ownership | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ/End of period share ownership ratio | Ghi chú/Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 3.9 | Trần Thị Lan | | | | | | | | | Chị gái |
| 3.10 | Cao Hồng Giang | | | | | | | | | Anh rẻ |
| 3.11 | Trần Thị Thanh Huệ | | | | | | | | | Em gái |
| 3.12 | Nguyễn Tiến Dũng | 002C082880
Sàn SBC | | | | | | | | Em rẻ |
| 4 | Nguyễn Trần Dũng | | Phó TGD/Deputy General Director of the Company | | | | | 0 | 0% | |
| 4.1 | Nguyễn Minh Trí | | | | | | | | | Bố đẻ |
| 4.2 | Trần Thị Hội | | | | | | | | | Mẹ đẻ (đã mất) |
| 4.3 | Hồ Quang An | | | | | | | | | Bố Vợ |
| 4.4 | Vũ Thị Hoa | | | | | | | | | Mẹ Vợ |
| 4.5 | Hồ Thu Hằng | | | | | | | | | Vợ |
| 4.6 | Nguyễn Hồ Quỳnh Anh | | | | | | | | | Con ruột |
| 4.7 | Nguyễn Hồ Đức | | | | | | | | | Con ruột |
| 4.8 | Nguyễn Trần Tuệ | | | | | | | | | Anh ruột |
| 4.9 | Bùi Thị Thu Thúy | | | | | | | | | Chị dâu |
| 4.10 | Nguyễn Trung Linh | | | | | | | | | Em ruột |
| 5 | Nguyễn Công Chinh | 030C361080 | Phó TGD/Deputy General Director of the Company | | | | | 134 | 0.0% | |
| 5.1 | Nguyễn Văn Ruệ | | | | | | | | | Bố đẻ |
| 5.2 | Phạm Thị Hoa | | | | | | | | | Mẹ đẻ (đã mất) |
| 5.3 | Tô Đình Khuê | | | | | | | | | Bố Vợ |
| 5.4 | Hoàng Thị Loan | | | | | | | | | Mẹ Vợ |
7
| STT/s
tatus | Tên tổ chức/cá nhân/Name of organization/individual | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)/Securities trading account (if any) | Chức vụ tại Công ty/Position at the Company | Số giấy CMND/ CCCD/HC/GCN DKDND card number/ CCCD/ HC/ GCNDKDN | Ngày cấp CMND/ CCCD/HC/GCN DKDN/Date of issue of ID card/CCCD/HC /GCNDKDN | Nơi cấp CMND/ CCCD/HC/GC NDKDN/Place of issuance of ID card/ CCCD/ HC/ GCNDKDN | Địa chỉ/Address | Số lượng sở hữu cuối kỳ/End of period ownership | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ/End of period share ownership ratio | Ghi chú/Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 5.5 | Tô Thị Phương | | | | | | | | | Vợ |
| 5.6 | Nguyễn Phương Chinh | | | | | | | | | Con ruột |
| 5.7 | Nguyễn Nam Khánh | | | | | | | | | Con ruột |
| 5.8 | Nguyễn Đức Thiện | | | | | | | | | Anh ruột |
| 5.9 | Trần Thị Hoài | | | | | | | | | Chị dâu |
| 5.10 | Nguyễn Thị Thanh Mừng | | | | | | | | | Em ruột |
| 5.11 | Phạm Quốc Trị | | | | | | | | | Em rể |
| III | Ban kiểm soát | | | | | | | | | |
| 1 | Lê Thị Thùy | | Trưởng BKS/Head of Corporate Control Board | | | | | 0 | 0% | |
| 1.1 | Lê Đức Tuấn | | | | | | | | | Bố đẻ |
| 1.2 | Nguyễn Thị Lựa | | | | | | | | | Mẹ đẻ |
| 1.3 | An Đăng Tuyến | | | | | | | | | Bố chồng |
| 1.4 | Bùi Thị Nhân | | | | | | | | | Mẹ chồng |
| 1.5 | An Đăng Quyền | | | | | | | | | Chồng |
| 1.6 | Lê Anh Dũng | | | | | | | | | Anh ruột |
| 1.7 | Cao Thị Hoàng Lý | | | | | | | | | Chị dâu |
| 1.8 | An Đăng Quang | | | | | | | | | Con ruột |
| 1.9 | An Hoàng Quân | | | | | | | | | Con ruột |
| 2 | Trần Thị Thanh Huyền | | Thành viên BKS/Member of the company's board of directors | | | | | 0 | 0% | |
| 2.1 | Trần Văn Toàn | | | | | | | | | Bố đẻ |
8
| STT/s tatus | Tên tổ chức/cá nhân/Name of organization/individual | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)/Securities trading account (if any) | Chức vụ tại Công ty/Position at the Company | Số giấy CMND/ CCCD/HC/GCN DKDN/DD card number/ CCCD/ HC/ GCNDKDN | Ngày cấp CMND/ CCCD/HC/GCN DKDN/Date of issue of ID card/CCCD/HC/GCNDKDN | Nơi cấp CMND/ CCCD/HC/GC NDKDN/Place of issuance of ID card/ CCCD/ HC/ GCNDKDN | Địa chỉ/Address | Số lượng sở hữu cuối kỳ/End of period ownership | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ/End of period share ownership ratio | Ghi chú/Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2.2 | Nguyễn Thị Thanh | | | | | | | | | Mẹ đẻ |
| 2.3 | Lê Đình Điền | | | | | | | | | Bố chồng (đã mất) |
| 2.4 | Đinh Thị Nén | | | | | | | | | Mẹ chồng (đã mất) |
| 2.5 | Lê Minh Thắng | | | | | | | | | Chồng |
| 2.6 | Lê Trần Ngọc Minh | | | | | | | | | Con ruột |
| 2.7 | Lê Huyền Linh | | | | | | | | | Con ruột |
| 2.8 | Lê Trần Liên Hoa | | | | | | | | | Con ruột |
| 2.9 | Trần Thanh Hương | 003C126169 | | | | | | | | Em ruột |
| 2.10 | Phạm Đức Long | 003C131416 | | | | | | | | Em rẻ |
| 3 | Nguyễn Thu Hiền | | Thành viên BKS/Member of the company's board of directors | | | | | 0 | 0% | |
| 3.1 | Nguyễn Đức Chiến | | | | | | | | | Bố đẻ |
| 3.2 | Nguyễn Thị Huấn | | | | | | | | | Mẹ đẻ |
| 3.3 | Nguyễn Thị Thảo Linh | | | | | | | | | Em ruột |
| 3.4 | Nguyễn Đức Hùng | | | | | | | | | Em ruột |
| IV | Giám đốc tài chính, Kế toán trưởng, Trưởng Ban KTNB, Thư ký Công ty | | | | | | | | | |
| 1 | Nguyễn Hải Ninh | | Giám đốc Tài chính, Người được ủy quyền CBTT/Chief Financial Officer, Authorized Disclosure Officer | | | | | 0 | 0% | |
| STT/s
status | Tên tổ chức/cá nhân/Name of organization/individual | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)/Securities trading account (if any) | Chức vụ tại Cảng ty/Position at the Company | Số giấy CMND/CCCD/HC/GCNDKDNID card number/ CCCD/HC/ GCNDKDN | Ngày cấp CMND/CCCD/HC/GCNDKDNDate of issue of ID card/CCCD/HC/GCNDKDN | Nơi cấp CMND/CCCD/HC/GCNDKDN/Place of issuance of ID card/CCCD/ HC/GCNDKDN | Địa chỉ/Address | Số lượng sở hữu cuối kỳ/End of period ownership | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ/End of period share ownership ratio | Ghi chú/Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.1 | Nguyễn Văn Nghiên | | | | | | | | | Bố đẻ (đã mất) |
| 1.2 | Phạm Thị Hiên | | | | | | | | | Mẹ đẻ |
| 1.3 | Trần Huy Thiện | | | | | | | | | Bố vợ |
| 1.4 | Phạm Thị Hòa | | | | | | | | | Mẹ Vợ |
| 1.5 | Nguyễn Hải Nam | | | | | | | | | Em trai |
| 1.6 | Đào Minh Hương | | | | | | | | | Em dâu |
| 1.7 | Trần Thị Thanh Hiên | | | | | | | | | Vợ |
| 1.8 | Trần Thị Quỳnh Anh | | | | | | | | | Em vợ |
| 1.9 | Nguyễn Trần Trung | | | | | | | | | Con trai |
| 1.10 | Nguyễn Trần Minh Quán | | | | | | | | | Con trai |
| 2 | Trần Việt Dũng | 052C105020 | Kế toán trưởng/Chief Accountant | | | | | 1,621 | 0.001% | |
| 2.1 | Trần Văn Chính | | | | | | | | | Bố đẻ |
| 2.2 | Nghiêm Đức Hạnh | | | | | | | | | Mẹ đẻ |
| 2.3 | Trần Chu Thịnh | | | | | | | | | Bố vợ |
| 2.4 | Nguyễn Thị Minh | | | | | | | | | Mẹ vợ |
| 2.5 | Trần Hoài Thu | | | | | | | | | Vợ |
| 2.6 | Trần Nhật Nam | | | | | | | | | Con ruột |
| 2.7 | Trần Minh Khôi | | | | | | | | | Con ruột |
| 2.8 | Trần Việt Phương | | | | | | | | | Em ruột |
| 2.9 | Lý Thái Hà | | | | | | | | | Em dâu |
| 3 | Phạm Thị Ngân | | Trưởng ban KTNB/Head of Internal Audit | | | | | 0 | 0% | |
| 3.1 | Phạm Văn Hà | | | | | | | | | Bố đẻ |
| 3.2 | Nguyễn Thị An | | | | | | | | | Mẹ đẻ |
| STT/s
tatus | Tên tổ chức/cá nhân/Name of organization/individual | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)/Securities trading account (if any) | Chức vụ tại Công ty/Position at the Company | Số giấy CMND/
CCCD/HC/GCN
ĐKDNID card number/ CCCD/
HC/ GCNĐKDN | Ngày cấp CMND/
CCCD/HC/GCN
ĐKDN/Date of issue of ID card/CCCD/HC/GCNĐKDN | Nơi cấp CMND/
CCCD/HC/GCNĐKDN/Place of issuance of ID card/
CCCD/ HC/ GCNĐKDN | Địa chỉ/Address | Số lượng sở hữu cuối kỳ/End of period ownership | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ/End of period share ownership ratio | Ghi chú/Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 3.3 | Trần Quang Ngân | | | | | | | | | Bổ chồng |
| 3.4 | Trần Thị Thu Hằng | | | | | | | | | Mẹ chồng |
| 3.5 | Trần Trọng Quân | | | | | | | | | Chồng |
| 3.6 | Phạm Văn Lộc | | | | | | | | | Anh trai |
| 3.7 | Vũ Thị Thúy | | | | | | | | | Chị dâu |
| 3.8 | CTCP Đầu tư Năng lượng Trường Thịnh | | TV Ban kiểm soát/Member of the Supervisory Board | | | | | | | Thành viên Ban kiểm soát |
| 3.9 | CTCP Capella Group | | Kiểm toán viên/Auditor | | | | | | | Kiểm toán viên |
| 4 | Nguyễn Đăng Vinh | | Thư ký, Người PTQT Công ty/Secretary, Corporate Governance Officer | | | | | 0 | 0% | |
| 4.1 | Nguyễn Đăng Quyền | | | | | | | | | Bố đé (đã mất) |
| 4.2 | Lương Thị Thức | | | | | | | | | Mẹ đẻ |
| 4.3 | Phạm Minh Hải | | | | | | | | | Vợ |
| 4.4 | Nguyễn Đăng Anh | | | | | | | | | Con ruột |
| 4.5 | Nguyễn Đăng Thái Anh | | | | | | | | | Con ruột |
| 4.6 | Nguyễn Đăng Hành | | | | | | | | | Anh trai |
| 4.7 | Phạm Thị Vân | | | | | | | | | Chị dâu |
| 4.8 | Nguyễn Thị Chính | | | | | | | | | Chị gái |
| 4.9 | Phạm Đức Lịch | | | | | | | | | Anh rể |
| 4.10 | Nguyễn Thị Tinh | | | | | | | | | Chị gái |
| 4.11 | Dỗ Văn Khách | | | | | | | | | Anh rể |
| 4.12 | Nguyễn Đăng Thông | | | | | | | | | Anh trai |
11
PHỤ LỤC VIII.2/APPENDIX VIII.2
GIAO DỊCH CỔ PHIẾU CỦA NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ/TRADING IN SHARES BY INSIDERS AND RELATED PERSONS OF INSIDERS
GIAO DỊCH CỦA NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN ĐỐI VỚI CỔ PHIẾU CỦA CÔNG TY/TRADING BY INSIDERS AND RELATED PERSONS IN THE COMPANY'S SHARES
| STT/Status | Người thực hiện giao dịch/The person who makes the transaction | Quan hệ với người nội bộ/Insider Relations | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ/Number of shares owned at the beginning of the period | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ/Number of shares owned at the end of the period | Lý do tăng, giảm/Reasons for increase and decrease | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số cổ phiếu/Number of shares | Tỷ lệ/Proportion | Số cổ phiếu/Number of shares | Tỷ lệ/Proportion | ||||
| 1 | Đỗ Văn Bình | TV HĐQT/Board Member | 8,970,000 | 7.81% | 0 | 0% | Giải quyết nhu cầu tài chính cá nhân |
| 2 | Nguyễn Phú Cường | TV HĐQT/Board Member | 690,000 | 0.60% | 0 | 0% | Giải quyết nhu cầu tài chính cá nhân |
Ghi chú:
Tại thời điểm 31/12/2025 ông Đỗ Văn Bình và ông Nguyễn Phú Cường không còn là thành viên Hội đồng quản trị của Công ty do hết nhiệm kỳ
6
PHỤ LỤC VIII.2/APPENDIX VIII.2
GIAO DỊCH CỔ PHIẾU CỦA NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ/TRADING IN SHARES BY INSIDERS AND RELATED PERSONS OF INSIDERS
GIAO DỊCH CỦA NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN ĐỐI VỚI CỔ PHIẾU CỦA CÔNG TY/TRADING BY INSIDERS AND RELATED PERSONS IN THE COMPANY'S SHARES
Ghi chú:
Tại thời điểm 31/12/2025 ông Đỗ Văn Bình và ông Nguyễn Phú Cường không còn là thành viên Hội đồng quản trị của Công ty do hết nhiệm kỳ