AI assistant
Công ty Cổ phần Logistics Vinalink — Governance Information 2025
Jan 24, 2025
67063_rns_2025-01-24_000839eb-8b96-43e2-b1af-9530e0fb3433.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN LOGISTICS
VINALINK
VINALINK LOGISTICS JOINT STOCK
COMPANY
Số/No: 064/2025/BCQT/VNL-HĐQT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
TPHCM, ngày 24 tháng 01 năm 2025
HCMC, 24-Jan-2025
BÁO CÁO
Tình hình quản trị công ty
REPORT ON CORPORATE GOVERNANCE
(Năm 2024)
(Year: 2024)
Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch Chứng khoán
To: - The State Securities Commission;
- The Stock Exchange.
-
Tên công ty niêm yết: CÔNG TY CỔ PHẦN LOGISTICS VINALINK
Name of company: VINALINK LOGISTICS JOINT STOCK COMPANY -
Địa chỉ trụ sở chính: 226/2 Lê Văn Sỹ, Phường 1, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh.
Address of headoffice: 226/2 Le Van Sy Street, Ward 1, Tan Binh District, Ho Chi Minh City. -
Điện thoại/Telephone: (08) 3991 9259
-
Email: [email protected]
-
Vốn điều lệ: 141.404.870.000 đồng
Charter capital: 141.404.870.000 VND -
Mã chứng khoán/Stock symbol: VNL
-
Mô hình quản trị công ty: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát và Tổng Giám đốc.
Governance model: General Meeting of Shareholders, Board of Directors, Board of Supervisors and General Director. -
Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: đã thực hiện theo quy định.
The implementation of internal audit: Implemented.
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông/Activities of the General Meeting of Shareholders
Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/ Quyết định của Đại hội đồng cổ đông (bao gồm cả các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản)
Information on meetings, resolutions and decisions of the General Meeting of Shareholders (including the resolutions of the General Meeting of Shareholders approved in the form of written comments):
CÔNG TY CỔ
PHẦN
LOGISTICS
VINALINK
VINALINK LOGISTICS JOINT STOCK COMPANY
| Stt
No. | Số Nghị quyết/ Quyết định
Resolution/Decision No. | Ngày
Date | Nội dung
Content |
| --- | --- | --- | --- |
| 1 | Đại hội đồng cổ đông thường niên lần thứ 25
25th Annual General Meeting of Shareholders
Nghị quyết số 280/2024/NQ/VNL-ĐHĐCĐ
Resolution No. 280/2024/NQ/VNL-ĐHĐCĐ | 23/04/2024
23/Apr/2024 | 1) Thông qua Báo cáo của Ban giám đốc về kết quả hoạt động kinh doanh năm 2023 & kế hoạch kinh doanh năm 2024.
Approval of the Board of Management's Report on 2023’s business performance result & 2024’s business plan.
2) Thông qua Báo cáo của Hội đồng quản trị năm 2023 & phương hướng nhiệm vụ năm 2024.
Approval of the Board of Director’s Report 2023 & 2024’s direction & mission.
3) Thông qua Báo cáo của Ban kiểm soát tại Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2024.
Approval of the Board of Supervisors’s Report at 2024 Annual General Meeting of Shareholders.
4) Thông qua Tờ trình sửa đổi, bổ sung Điều lệ công ty và Quy chế nội bộ về quản trị công ty.
Approval of Amendment Proposal, supplementing the company’s charter & Internal Regulations on Corporate governance.
5) Thông qua Báo cáo tài chính năm 2023 đã được kiểm toán.
Approval of the audited Financial Statements in 2023.
6) Thông qua Tờ trình phương án phân phối lợi nhuận năm 2023.
Approval of the Proposal of 2023 Profit Distribution Plan.
7) Thông qua Tờ trình quỹ hoạt động của Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát năm 2024.
Approval of the Proposal of Budget for Board of Director & Board of Supervisors operations in 2024.
8) Thông qua Tờ trình lựa chọn đơn vị kiểm toán Báo cáo tài chính năm 2024.
Approval of the Proposal of the selection of an independent auditing firm for fiscal in 2024.
9) Thông qua Tờ trình giao dịch giữa Công ty với các bên có liên quan.
Approval of the Proposal Transaction between the Company and related parties.
10) Thông qua việc rà soát và đánh giá hoạt động của các công ty liên doanh liên kết, xem xét thoái vốn hoặc tăng vốn ở những dự án cụ thể khi có nhu cầu. Ủy quyền cho Hội đồng quản trị xem xét quyết định phương thức phù hợp. |
Approval of reviewing and evaluating the activities of associated joint venture companies, consider divestment or increase capital in specific projects when there is a need. Authorize the Board of Directors to consider and decide on the appropriate method.
11) Thông qua Tờ trình về việc đăng ký tên giao dịch của Công ty bằng tiếng Anh và thay đổi tên Công ty viết tắt.
Approval of the Proposal on registering the Company's trading name in English and changing the abbreviated Company name.
12) Bầu 05 thành viên Hội đồng quản trị và 03 thành viên Ban kiểm soát nhiệm kỳ 2024 – 2029.
Election of 05 members of the Board of Directors and 03 members of the Board of Supervisors for the term 2024 – 2029.
II. Hội đồng quản trị (Báo cáo 6 tháng/năm)/Board of Directors (Semi-annual report/annual report)
- Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT)
Information about the members of the Board of Directors:
| Stt
No. | Thành viên HĐQT
Board of Directors’ members | Chức vụ
(thành viên HĐQT độc lập, TVHĐQT không điều hành)
Independent members of the Board of Directors, Non-executive members of the Board of Directors) | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT/ HĐQT độc lập
The date becoming/ceasing to be the member of the Board of Directors | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | Ngày bổ nhiệm
Date of appointment | Ngày miễn nhiệm
Date of dismissal |
| 1 | Ông/Mr. Nguyễn Nam Tiến | Chủ tịch HĐQT
Chairman | 23/04/2024 | |
| 2 | Ông/Mr. Vũ Quốc Bảo | Thành viên HĐQT kiêm Tổng Giám đốc
Executive Director cum CEO | 23/04/2024 | |
| 3 | Ông/Mr. Vũ Thế Đức | Thành viên HĐQT không điều hành
Non-executive members of the Board of Directors | 23/04/2024 | |
| 4 | Ông/Mr. Nguyễn Quốc Huy | Thành viên HĐQT độc lập
Independent members of the Board of Directors | 23/04/2024 | |
| 5 | Ông/Mr. Đỗ Phú Kim | Thành viên HĐQT độc lập
Independent members of the Board of Directors | 23/04/2024 | |
- Các cuộc họp HĐQT /Meetings of the Board of Directors:
| Stt No. | Thành viên HĐQT/ Board of Director’ member | Số buổi họp HĐQT tham dự/Number of meetings attended by Board of Directors | Tỷ lệ tham dự họp/Attendance rate | Lý do không tham dự họp/Reasons for absence |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông/Mr: Nguyễn Nam Tiến | 9/9 | 100% | |
| 2 | Ông/Mr: Vũ Quốc Bảo | 9/9 | 100% | |
| 3 | Ông/Mr: Vũ Thế Đức | 9/9 | 100% | |
| 4 | Ông/Mr: Nguyễn Quốc Huy | 9/9 | 100% | |
| 5 | Ông/Mr: Đỗ Phú Kim | 9/9 | 100% |
- Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Giám đốc/Supervising the Board of Management by the Board of Directors:
Căn cứ vào quyền hạn và nhiệm vụ của HĐQT và TGD được quy định tại Điều lệ Công ty Vinalink, HĐQT đã thực hiện công tác giám sát TGD theo nội dung như sau:
Based on the authority and duties of the Board of Directors and General Director as stipulated in the Charter of Vinalink Company, the Board of Directors has carried out the supervision of the CEO as follows:
-
Phối hợp BGD Cty tổng kết hoạt động kinh doanh năm 2023 để có cơ sở xây dựng kế hoạch kinh doanh cho năm 2024.
Coordinate with the Board of Management to summarize business activities in 2023 to have a basis for developing a business plan for 2024. -
HĐQT đã tập trung chỉ đạo, triển khai các kế hoạch theo nghị quyết, quyết định của HĐQT và Đại hội đồng cổ đông, đồng thời giám sát thường xuyên và hỗ trợ kịp thời cho Ban điều hành Công ty.
The Board of Directors has focused on directing and implementing plans according to the resolutions and decisions of the Board of Directors and the General Meeting of Shareholders, while regularly monitoring and promptly supporting the Board of Management. -
Tại các cuộc họp, TGD báo cáo với HĐQT việc thực hiện các nghị quyết và các nhiệm vụ mà HĐQT đã ủy quyền.
At each meeting, CEO had reported to the Board of Directors on the implementation of resolutions and tasks assigned by the Board of Directors.
- Công tác tổ chức và điều hành hoạt động hàng ngày của công ty: TGD tổ chức và điều hành hoạt động hàng ngày của công ty theo đúng các quy định được cho phép trong Giấy phép đăng ký kinh doanh, tuân thủ đúng luật pháp nhà nước và các quy định liên quan đến công ty cổ phần.
Organization and management of daily operations of the company: The CEO organizes and manages the daily operations of the company in accordance with the regulations permitted in the Business Registration Certificate, in compliance with state laws and regulations related to joint stock companies.
-
Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị (nếu có)/Activities of the Board of Directors' subcommittees (If any): không thành lập các tiểu ban / no subcommittees.
-
Các Nghị quyết/ Quyết định của Hội đồng quản trị (năm 2024) /Resolutions/Decisions of the Board of Directors (annual report):
| Stt No. | Số Nghị quyết/Quyết định Resolution/Decision No. | Ngày Date | Nội dung Content |
|---|---|---|---|
| 1 | 124/2024/NQ/VNL-HĐQT | 29/02/2024 | 1) Thời gian tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2024: ngày 23/04/2024. |
| Time to hold the 2024 Annual General Meeting of Shareholders: April 23, 2024. | |||
| 2) Kế hoạch chi cổ tức đợt 2/2023 (mức chi 7%, ngày chi 16/04/2024). | |||
| Dividend payment plan for the second period of 2023 (payment rate of 7%, payment date April 16, 2024). | |||
| 3) Ngày đăng ký cuối cùng chốt danh sách cổ đông để tổ chức ĐHĐCĐ năm 2024 và chi cổ tức đợt 2/2023: 21/03/2024. | |||
| Last registration date to close the list of shareholders to organize the 2024 General Meeting of Shareholders and pay the second dividend of 2023: March 21, 2024. | |||
| 2 | 282/2024/NQ/VNL-HĐQT | 23/04/2024 | 1) Bầu Chủ tịch Hội đồng quản trị nhiệm kỳ 2024 – 2029 |
| Election of Chairman of the Board of Directors, term 2024 - 2029 | |||
| 1.1) Chủ tịch HĐQT: Ông Nguyễn Nam Tiến | |||
| Chairman: Mr. Nguyen Nam Tien | |||
| 2) Bổ nhiệm lại Ban giám đốc Công ty cho nhiệm kỳ 2024-2029 | |||
| Re-appointment of the Company's Board of Directors |
| | | | Directors, term 2024-2029
2.1) Tổng giám đốc: Ông Vũ Quốc Bảo
CEO: Mr. Vu Quoc Bao
2.2) Giám đốc tài chính kiêm Kế toán trưởng công ty: Bà Nguyễn Anh Nam
Chief Financial Officer cum Chief Accountant: Mrs. Nguyen Anh Nam
2.3) Giám đốc Pháp chế: Bà Nguyễn Đỗ Anh Thư
Chief Legal Officer: Mrs. Nguyen Do Anh Thu
3) Chi định Người phụ trách quản trị công ty - Thư ký công ty - Người được ủy quyền CBTT từ ngày 01/05/2024 (Bà Nguyễn Thị Hồng Vân và bà Nguyễn Đỗ Anh Thư)
Appointment of Corporate Governance Officer - Company Secretary - Authorized person to disclose information from May 1, 2024 (Mrs. Nguyen Thi Hong Van and Mrs. Nguyen Do Anh Thu)
4) Chi định người đại diện vốn của công ty Vinalink tại các công ty liên doanh, liên kết.
Appointing capital representatives of Vinalink company at joint venture and associated companies. |
| --- | --- | --- | --- |
| 3 | 295/2024/QĐ/VNL-HĐQT | 23/04/2024 | Giao Kế hoạch kinh doanh năm 2024 cho Công ty
Assign 2024 Business Plan to the Company |
| 4 | 296/2024/QĐ/VNL-HĐQT | 23/04/2024 | Giao Kế hoạch quỹ lương năm 2024 cho Công ty
Assign the 2024 Salary Budget Plan to the Company |
| 5 | 332/2024/NQ/VNL-HĐQT | 14/05/2024 | Mức chi thù lao từ quý 2/2024 và Chi thưởng từ phần còn lại Quỹ HĐQT-BKS 2023.
Remuneration from Q2/2024 and Bonus from the remaining 2023 Board of Directors and Supervisory Board Budget. |
| 6 | 389/2024/NQ/VNL-HĐQT | 10/06/2024 | Chọn Công ty TNHH Kiểm toán và Tư vấn RSM Việt Nam làm công ty kiểm toán báo cáo quyết toán tài chính năm 2025 của công ty.
Ủy quyền cho TGĐ ký Hợp đồng dịch vụ và thực hiện các công việc có liên quan đảm bảo BCTC được lập phù hợp với các quy định hiện hành.
Choose RSM Vietnam Consulting and Auditing Company Limited as the auditing company for the financial settlement report of the year 2025 for the company.
Authorizes the CEO to sign the Service Contract and perform related tasks to ensure that the Financial Statements are prepared in accordance with current regulations. |
| 7 | 784/2024/NQ/VNL-HĐQT | 28/08/2024 | - Thông qua Dự thảo Quy chế Trả lương và Quy chế khuyến khích kinh doanh
Approval of the Draft Salary Regulation and Business Incentive Regulation.
-
Thay đổi người phụ trách Kiểm toán nội bộ công ty.
Change of the person in charge of the company's internal audit. -
Tạm ứng cổ tức đợt 1 năm 2024 bằng tiền.
Interim dividend payment for the first round of 2024 in cash. |
| --- | --- | --- | --- |
| 8 | 977/2024/NQ/VNL-HĐQT | 27/11/2024 | - Thông qua kế hoạch kiểm toán nội bộ 2025.
Approval of the 2025 internal audit plan.
-
Thông qua điều chỉnh thang bảng lương, cập nhật bổ sung theo quy chế trả lương mới.
Approval of adjusting the salary scale, updating and supplementing according to the new salary regulations. -
Thông qua việc sửa đổi đối tượng được hưởng trong mục 2 Quy chế về khen thưởng số 2352/2020/QC-VNL-HĐQT ngày 22/10/2020.
Approval of the amendment of the beneficiaries in Section 2 of the Reward Regulation No. 2352/2020/QC-VNL-HĐQT dated October 22, 2020. -
Thông qua kế hoạch đầu tư vào công ty LMS.
Approval of investment plan in LMS company. |
III. Ban Kiểm soát/ Board of Supervisors :
- Thông tin về thành viên Ban Kiểm soát (BKS)/ Information about members of Board of Supervisors :
| Stt No. | Thành viên BKS/Ủy ban Kiểm toán
Members of Board of Supervisors/ Audit Committee | Chức vụ Position | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS/Ủy ban
Kiểm toán
The date becoming/ceasing to be the member of the Board of Supervisors/Audit Committee | Trình độ chuyên môn
Qualification |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Bà/Ms. Phan Phương Tuyền | Trưởng BKS
Head of Supervisory Board | Bổ nhiệm từ 23/04/2024
Appointed from April 23rd 2024 | Đại học, chuyên ngành Kế toán – Kiểm toán
University, major in Accounting - Auditing |
- Cuộc họp của BKS/Meetings of Board of Supervisors
| Stt No. | Thành viên BKS/Ủy ban
Kiểm toán
Members of Board of Supervisors/Audit Committee | Số buổi họp tham dự
Number of meetings attended | Tỷ lệ tham dự họp
Attendance rate | Tỷ lệ biểu quyết
Voting rate | Lý do không tham dự họp
Reasons for absence |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Bà/Ms. Phan Phương Tuyến | 3 | 100% | 100% | |
| 2 | Bà/Ms. Lê Thị Ngọc Anh | 3 | 100% | 100% | |
| 3 | Bà/Ms. Trang Anh Xuân | 0 | 0% | 0% | Bệnh nằm viện – Miễn nhiệm từ 23/04/2024
Hospitalization – Dismissed from April 23rd 2024 |
| 4 | Ông/Mr. Dương Trần An | 2 | 66.67% | 66.67% | Bổ nhiệm từ 23/04/2024
Appointed from April 23rd 2024 |
-
Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông/Supervising Board of Directors, Board of Management and shareholders by Board of Supervisors or Audit Committee:
-
Căn cứ vào quyền hạn và nhiệm vụ của BKS được quy định tại Điều lệ Công ty Vinalink, Ban Kiểm Soát đã thực hiện giám sát Hội đồng quản trị, Ban điều hành trong việc quản lý và điều hành công ty, đánh giá, giám sát tình hình kinh doanh, kịp thời phản ánh, ghi nhận hoạt động của Công ty để báo cáo cho Hội Đồng Quản trị trong các kỳ họp định kỳ.
Based on the authority and duties of the Board of Supervisors as stipulated in the Charter of Vinalink Logistics, the Board of Supervisors has supervised the Board of Directors and the Board of Management in the management and operation of the company, evaluated and supervised the business situation, promptly reflected and recorded the Company's activities to report to the Board of Directors in regular meetings.
-
Thực hiện thẩm định BCTC năm 2023 trình Đại hội đồng cổ đông thường niên 2024. Conduct audit of 2023 financial statements to submit to 2024 Annual General Meeting of Shareholders.
-
Qua quá trình giám sát, Ban Kiểm soát nhận thấy các thành viên HĐQT và BGD đã có nhiều nỗ lực trong việc triển khai thực hiện nghị quyết đã được Đại hội cổ đông thông qua, xây dựng các định hướng, chỉ đạo điều hành công ty, thảo luận và quyết nghị về những vấn đề chính yếu của Công Ty. Các nghị quyết, quyết định của HĐQT phù hợp với chức năng và quyền hạn theo quy định của pháp luật và Điều lệ Công Ty.
Through the monitoring process, the Board of Supervisors found that the members of the Board of Directors and the Board of Management have made great efforts in implementing the resolutions approved by the General Meeting of Shareholders, developing orientations, directing the company's operations, discussing and deciding on key issues of the Company. The resolutions and decisions of the Board of Directors are consistent with the functions and powers prescribed by law and the Company's Charter.
-
Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác/ The coordination among the Board of Supervisors, Audit Committee, the Board of Management, Board of Directors and other managers:
-
HĐQT, Tổng Giám đốc, người quản lý khác đã cung cấp thông tin, tài liệu về công tác quản lý, điều hành và hoạt động kinh doanh của Công Ty, tạo điều kiện cho công tác kiểm soát được thuận lợi.
The Board of Directors, CEO, and other managers have provided information and documents on the management, operations, and business activities of the Company, creating favorable conditions for control work.
-
Các tài liệu trong các kỳ họp của HĐQT đều được cung cấp đồng thời cho Ban kiểm soát vào cùng thời điểm chúng được cung cấp cho Hội đồng quản trị, nhờ đó BKS có thể giám sát tốt các hoạt động của công ty, có ý kiến kịp thời với công tác quản lý, điều hành của công ty. Documents in the meetings of the Board of Directors are provided to the Board of Supervisors at the same time they are provided to the Board of Directors, so that the Board of Supervisors can monitor the company's activities well and give timely opinions on the company's management and operations.
-
Trưởng Ban Kiểm soát tham dự tất cả các cuộc họp của HĐQT.
The Head of the Supervisory Board attended all meetings of the Board of Directors.
- Hoạt động khác của BKS (nếu có)/Other activities of the Board of Supervisors and Audit Committee (if any): Không / No
IV. Ban điều hành/Board of Management
| STT No. | Thành viên Ban điều hành/Members of Board of Management | Ngày tháng năm sinh
Date of birth | Trình độ chuyên môn
Qualification | Ngày bổ nhiệm/miễn nhiệm thành viên Ban điều hành/
Date of appointment/dismissal of members of the Board of Management |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | | |
| 1 | Ông/Mr Vũ Quốc Bảo
Tổng Giám đốc - CEO | 31/12/1970 | Cao học QTKD
Master of Business Administration | 23/04/2024 |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 2 | Bà/Ms. Nguyễn Anh Nam
Giám đốc Tài chính kiêm Kế toán trưởng Cty Chief Financial Officer cum Chief Accountant | 13/05/1978 | Đại học - chuyên ngành Kế toán – Kiểm toán
University - major in Accounting - Auditing | 23/04/2024 |
| 3 | Bà Nguyễn Đỗ Anh Thư
Giám đốc Pháp chế kiêm Người phụ trách KTNB Chief Legal Officer cum Head of Internal Audit | 27/03/1976 | Đại học – chuyên ngành Ngoại thương
University - Major in Foreign Trade | 23/04/2024 |
V. Kế toán trưởng/Chief Accountant
| Họ và tên
Full name | Ngày tháng năm sinh
Date of birth | Trình độ chuyên môn
Qualification | Ngày bổ nhiệm/miễn nhiệm
Date of appointment/dismissal |
| --- | --- | --- | --- |
| Bà/Ms. Nguyễn Anh Nam | 13/05/1978 | Đại học, chuyên ngành Kế toán – Kiểm toán
University - major in Accounting - Auditing | 23/04/2024 |
VI. Đào tạo về quản trị công ty/Training courses on corporate governance :
Các khóa đào tạo về quản trị công ty mà các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký công ty đã tham gia theo quy định về quản trị công ty. Training courses on corporate governance were involved by members of Board of Directors, the Board of Supervisors, Director (General Director), other managers and secretaries in accordance with regulations on corporate governance:
Các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký công ty chưa tham gia các khóa đào tạo về quản trị công ty theo quy định về quản trị công ty tại cơ sở đào tạo được UBCKNN công nhận. Tuy nhiên, công ty có tạo điều kiện tham dự các chương trình đào tạo ngắn hạn/hội thảo thuộc lĩnh vực liên quan khác.
Members of the Board of Directors, Board of Supervisors, the Executive Director (General Director), other managers and the Company Secretary have not attended corporate governance training courses according to the regulations on corporate governance at training institutions recognized by the State Securities Commission. However, the company has created conditions for them to attend short-term training programs/seminars in other related fields.
VII. Danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng (Báo cáo năm) và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty/ The list of affiliated persons of the public company (Semi-annual report/annual report) and transactions of affiliated persons of the Company).
- Danh sách về người có liên quan của công ty/The list of affiliated persons of the Company
Xem danh sách kèm theo.
See the attached list.
- Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ Transactions between the Company and its affiliated persons or between the Company and its major shareholders, internal persons and affiliated persons:
| STT No. | Tên tổ chức/cá nhân
Name of organization/individual | Mối quan hệ liên quan với công ty
Relationship with the Company | Số Giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp NSH No., date of issue, place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ
Address | Thời điểm giao dịch với công ty
Time of transactions with the Company | Số Nghị quyết/Quyết định của ĐHĐCĐ/HĐQT... thông qua (nếu có, nếu rõ ngày ban hành)
Resolution No. or Decision No. approved by General Meeting of Shareholders/Board of Directors (if any, specifying date of issue) | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch/Content, quantity, total value of transaction | Ghi chú
Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Cty TNHH RCL Việt Nam | Cty liên doanh | 782/GP-HCM
14/01/2005
UBND TPHCM | 436-438
Nguyễn Thị Minh Khai,
P.6, Quận 3, TPHCM | Năm 2024 | 66/2021/NQ/VNL-HĐQT 12/01/2021 | Sử dụng dịch vụ: 2.486.779.194 | |
| 2 | Cty TNHH DV đại lý vận chuyển (FC Vietnam) | Cty liên doanh | 550/ GP-HCM
15/10/2003
UBND TPHCM | 46-48
Hậu Giang,
P.4, Q. Tân Bình, TPHCM | Năm 2024 | 66/2021/NQ/VNL-HĐQT 12/01/2021 | Cung cấp dịch vụ: 82.860.900
Sử dụng dịch vụ: 220.452.495 | |
| 3 | Cty TNHH Vận tải Việt – Nhật (Konoike Vina) | Cty liên doanh | 4110220003 05
18/08/2008
UBND TPHCM | 18A Lưu Trọng Lư, P. Tân Thuận Đông, Q. 7, TPHCM | Năm 2024 | 66/2021/NQ/VNL-HĐQT 12/01/2021 | Cung cấp dịch vụ: 1.867.723.683
Sử dụng dịch vụ: 656.729.500 | |
| 4 | Cty CP Vận chuyển Vinalink (Vinalink Transport) | Cty liên kết | 0313412467
17/04/2020
Sở KH-ĐT TPHCM | Lầu 3,
Indochina Park Tower,
4 Nguyễn Đình Chiểu,
P. Đa Kao,
Quận 1, | Năm 2024 | 66/2021/NQ/VNL-HĐQT 12/01/2021 | Cung cấp dịch vụ: 414.780.976
Sử dụng dịch vụ: 201.331.560 | |
| TPHCM | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5 | Công ty Cổ phần VINAFREIGHT | Liên quan người nội bộ (Không còn là cty có liên quan đến người nội bộ từ 4/2024) | 0302511219 | |||||
| 14/01/2002 | ||||||||
| Sở KH ĐT TPHCM | Block C, lầu 1, tòa nhà Waseco, số 10 Phố Quang, P. 2, Q. Tân Bình, Tp. HCM | Năm 2024 | 66/2021/NQ/VNL-HĐQT 12/01/2021 | Cung cấp dịch vụ: 24.683.371 | ||||
| Sử dụng dịch vụ: 392.042.278 | ||||||||
| 6 | Công ty CP TRANSIMEX | Liên quan người nội bộ (Không còn là cty có liên quan đến người nội bộ từ 4/2024) | 0301874259 | |||||
| 03/12/1999 | ||||||||
| SỞ KHĐT TPHCM | Lầu 9-10, 172 Hai Bà Trưng, P.Đakao, Q.I, TP.HCM | Năm 2024 | 66/2021/NQ/VNL-HĐQT 12/01/2021 | Sử dụng dịch vụ: 187.516.960 | ||||
| 7 | Công ty cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại thương (VNT Logistics) | Cổ đông lớn | 0103002086 | |||||
| 07/04/2003 | ||||||||
| Sở KH & ĐT Hà Nội | 2 Bích Câu, Đống Đa, Hà Nội | Năm 2024 | 66/2021/NQ/VNL-HĐQT 12/01/2021 | Cung cấp dịch vụ: 184.768.517 | ||||
| Sử dụng dịch vụ: 686.775.502 |
- Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nằm quyền kiểm soát Transaction between internal persons of the Company, affiliated persons of internal persons and the Company's subsidiaries in which the Company takes controlling power :
| Sit No. | Người thực hiện giao dịch Transaction executor | Quan hệ với người nội bộ Relationship with internal persons | Chức vụ tại CTNY Position at the listed Company | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp ID card No./ Passport No., date of issue, place of issue | Địa chỉ Address | Tên công ty con, công ty do CTNY nằm quyền kiểm soát Name of subsidiaries or companies which the Company control | Thời điểm giao dịch Time of transaction | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch/ Content, quantity, total value of transaction | Ghi chú Note |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
- Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác/ Transactions between the Company and other objects:
4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo) Transactions between the Company and the company that its members of Board of Management, the Board of Supervisors, Director (General Director) have been founding members or members of Board of
Directors, or CEOs in three (03) latest years (calculated at the time of reporting): Xem mục VII. 2.
4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành Transactions between the Company and the company that its affiliated persons with members of Board of Directors, Board of Supervisors, Director (General Director) and other managers as a member of Board of Directors, Director (General Director or CEO). : không phát sinh / no
4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành/Other transactions of the Company (if any) may bring material or non-material benefits for members of Board of Directors, members of the Board of Supervisors, Director (General Director) and other managers : không phát sinh / no
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ/Share transactions of internal persons and their affiliated persons Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ :
- Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ/The list of internal persons and their affiliated persons
Xem danh sách kèm theo
| Stt No. | Họ tên
Name | Tài khoản giao dịch
chứng khoán (nếu có)
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có)
Position at the company (if any) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp
ID card No./Passport No., date of issue, place of issue | Địa chỉ liên hệ
Address | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ
Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ
Percentage of share ownership at the end of the period | Ghi chú
Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | (Tên người nội bộ/Name of internal person) | | | | | | | |
| | Tên người có liên quan của người nội bộ/Name of affiliated persons | | | | | | | |
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty/Transactions of internal persons and affiliated persons with shares of the Company
| Stt
No. | Người thực hiện giao
dịch
Transaction executor | Quan hệ
với người
nội bộ
Relationship with
internal persons | Số cổ phiếu sở hữu
đầu kỳ
Number of shares
owned at the
beginning of the
period | | Số cổ phiếu sở hữu
cuối kỳ
Number of shares
owned at the end of
the period | | Lý do tăng,
giảm (mua,
bán, chuyển
đổi, thưởng...)
Reasons for
increasing,
decreasing
(buying,
selling,
converting,
rewarding,
etc.) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | Số cổ phiếu
Number of
shares | Tỷ lệ
Percentage | Số cổ
phiếu
Number of
shares | Tỷ lệ
% | |
| 1 | Nguyễn Nam Tiến | Chủ tịch
HDQT | 152.340 | 1.08% | 114.140 | 0.81% | Bán |
| 2 | Nguyễn Anh Nam | Giám
đốc tài
chính | 21.000 | 0.15% | 25.000 | 0.18% | Mua |
IX. Các vấn đề cần lưu ý khác/Other significant issues
Nơi nhận:
Recipients:
- ...
- Lưu: VT,...
- Archived:...
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
CHAIRMAN OF THE BOARD OF DIRECTORS

NGUYỄN NAM TIÊN
Phụ lục 1
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY
(Kèm theo công văn số 1894/SGDHCM-GS ngày 16 tháng 12 năm 2024 của Sở Giao dịch Chứng khoán Tp.HCM)
VII. Danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng (Báo cáo 6 tháng/năm) và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính công ty
The list of affiliated persons of the public company (Semi-annual report) and transactions of affiliated persons of the company)
- Danh sách về người có liên quan của công ty / The list of affiliated persons of the Company
| STT | Tên tổ chức/ cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty | Số giấy NSH (*) | Ngày cấp giấy NSH (*) | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính / Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/người nộ bộ | Thời điểm không còn là người có liên quan của công ty/người nộ bộ | Lý do (khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 13 và 14) | Mối quan hệ đối với người nộp bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Test | Test | Test | Test | Test | Date (dd/mm/yyyy) | Test | Test | Date (dd/mm/yyyy) | Date (dd/mm/yyyy) | Test | Test |
| 1 | Nguyễn Nam Tiến | Chủ tịch Hội đồng quản trị | 26/04/2014 | Bán trên sàn giao dịch chứng khoán | |||||||
| 1.01 | Cao Thị Thanh Nhàn | 26/04/2014 | Vợ | ||||||||
| 1.02 | Nguyễn Thanh Tâm | 26/04/2014 | Con dã | ||||||||
| 1.03 | Nguyễn Minh Tâm | 26/04/2014 | Con dẽ | ||||||||
| 1.04 | Nguyễn Thành Nam | 26/04/2014 | Em ruột | ||||||||
| 1.05 | Nguyễn Trung Liên | 26/04/2014 | Em ruột | ||||||||
| 1.06 | Nguyễn Thị Minh | 26/04/2014 | Em ruột | ||||||||
| 1.07 | Nguyễn Thị Thu | 26/04/2014 | Em ruột | ||||||||
| 1.08 | Nguyễn Quang Dũng | 26/04/2014 | Con rẽ | ||||||||
| 1.09 | Phạm Thị Ánh | 26/04/2014 | Em dâu | ||||||||
| 1.10 | Nguyễn Văn Bao | 26/04/2014 | Em sẽ | ||||||||
| 1.11 | Cao Văn Việt | 26/04/2014 | Em rẽ | ||||||||
| 1.12 | Đỗ Tuyết Nhung | 26/04/2014 | Em dâu | ||||||||
| 1.13 | Công ty TNHH Dịch vụ Đại lý Vận chuyển (FC Vietnam) | Tổ chức có liên quan | 26/04/2014 | Phó chủ tịch Hội đồng thành viên | |||||||
| 1.14 | Công ty TNHH Điều hành Vận chuyển Hàng hóa Liên kết (LCM) | Tổ chức có liên quan | 26/04/2014 | Phó chủ tịch Hội đồng thành viên | |||||||
| 1.15 | CTCP Logistics Kim Thành | Tổ chức có liên quan | 26/04/2014 | Chủ tịch Hội đồng quản trị | |||||||
| 1.16 | CTCP Vận chuyển Vinatink (Vinatink Transport) | Tổ chức có liên quan | 26/04/2014 | Chủ tịch Hội đồng quản trị |
| 2 | Vũ Thế Đức | Thành viên Hội đồng quản trị | 26/04/2014 | Thành viên HDQT | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.01 | Vũ Thế Tùng | 26/04/2014 | Con đè | ||||||||
| 2.02 | Vũ Thế Quang | 26/04/2014 | Con đè | ||||||||
| 2.03 | Vũ Thế Thành | 26/04/2014 | Em ruột | ||||||||
| 2.04 | Vũ Thị Việt Hương | 26/04/2014 | Chi ruột | ||||||||
| 2.05 | Nguyễn Bích Nguyệt | 26/04/2014 | 03/10/2024 | Mất | Mẹ vợ | ||||||
| 2.06 | Lê Quang Khuê | 26/04/2014 | Anh rẽ | ||||||||
| 2.07 | Đoàn Thị Thanh Hương | 26/04/2014 | Em dâu | ||||||||
| 2.08 | Nguyễn Bích Ngọc | 26/04/2014 | Con dâu | ||||||||
| 2.09 | Công ty TNHH RCL (Việt Nam) | Tổ chức có liên quan | 26/04/2014 | Phó chủ tịch Hội đồng thành viên | |||||||
| 3 | Vũ Quốc Bảo | Thành viên Hội đồng quản trị Tổng giám đốc | 09/04/2018 | ||||||||
| 3.01 | Dào Thị Ngọc Lan | 09/04/2018 | Vợ | ||||||||
| 3.02 | Vũ Đăng Khoa | 09/04/2018 | Con đè | ||||||||
| 3.03 | Vũ Đăng Khánh | Nhân viên | 09/04/2018 | Con đè | |||||||
| 3.04 | Vũ Ngọc Quỳnh Nhi | 09/04/2018 | Con đè | ||||||||
| 3.05 | Phạm Thị Thanh | 09/04/2018 | Mẹ đè | ||||||||
| 3.06 | Vũ Hồng Anh | 09/04/2018 | Em ruột | ||||||||
| 3.07 | Dám Văn Hà | 09/04/2018 | Em rẽ | ||||||||
| 3.08 | Vũ Thị Hương | 09/04/2018 | 21/07/2024 | Mất | Mẹ vợ | ||||||
| 3.09 | Công ty TNHH Dịch vụ Đại lý Vận chuyển (FC VIETNAM) | Tổ chức có liên quan | 09/04/2018 | Thành viên Hội đồng thành viên | |||||||
| 3.10 | Công ty TNHH Điều hành Vận chuyển Hàng hóa Liên kết (LCM) | Tổ chức có liên quan | 09/04/2018 | Thành viên Hội đồng thành viên | |||||||
| 3.11 | CTCP Giao nhận Vận tải Miền Trung (Vinatrans Danang) | Tổ chức có liên quan | 09/04/2018 | Ủy viên Hội đồng quản trị | |||||||
| 3.12 | Công ty TNHH Vận tải Việt Nhật (Konoike Vina) | Tổ chức có liên quan | 09/04/2018 | Thành viên Hội đồng thành viên | |||||||
| 4 | Nguyễn Quốc Huy | Thành viên Hội đồng quản trị | 23/04/2019 | ||||||||
| 4.01 | Phạm Thị Thu Nguyệt | 23/04/2019 | Mẹ đè | ||||||||
| 4.02 | Nguyễn Thị Thu Trang | 23/04/2019 | Con đè | ||||||||
| 4.03 | Nguyễn Quốc Hiếu | 23/04/2019 | Con đè |
| 4.04 | Nguyễn Nguyệt Nga | 23/04/2019 | Em ruột | ||||||
| 4.05 | Nguyễn Quốc Hưng | 23/04/2019 | Em ruột | ||||||
| 4.06 | Nguyễn Quốc Hoàn | 23/04/2019 | Em ruột | ||||||
| 4.07 | CTCP Văn chuyên Vinafunk (Vinalink Transport) | Tổ chức có liên quan | 23/04/2019 | Giám đốc | |||||
| 5 | Dỗ Phú Kim | Thành viên Hội đồng quản trị | 26/04/2023 | ||||||
| 5.01 | Dỗ Phú Sơn | 26/04/2023 | Chu đè | ||||||
| 5.02 | Phạm Thị Kim Loan | 26/04/2023 | Mẹ đẻ | ||||||
| 5.03 | Dỗ Phú Dũng | 26/04/2023 | Em ruột | ||||||
| 5.04 | Dỗ Phương Thảo | Nhân viên | 26/04/2023 | Em ruột | |||||
| 5.05 | Nguyễn Thị Trúc | 26/04/2023 | Em dâu | ||||||
| 5.06 | Trần Thị Bích Liễu | 26/04/2023 | Vợ | ||||||
| 5.07 | Dỗ Phú Hải | 26/04/2023 | Con đẻ | ||||||
| 5.08 | Công ty Luật TNHH Kim Long | Tổ chức có liên quan | 26/04/2023 | Giám đốc, Chủ tịch Hội đồng thành viên | |||||
| 6 | Phan Phương Tuyến | Trưởng Ban kiểm soát | 26/04/2014 | ||||||
| 6.01 | Trang Hoàng Trung | 26/04/2014 | Chồng | ||||||
| 6.02 | Trang Hoàng Long | 26/04/2014 | Con đẻ | ||||||
| 6.03 | Trang Hoàng Phúc | 26/04/2014 | Con đẻ | ||||||
| 6.04 | Phan Ngọc Vân | 26/04/2014 | Chị ruột | ||||||
| 6.05 | Phan Thị Ngọc Phượng | 26/04/2014 | Chị ruột | ||||||
| 6.06 | Phan Phi Phong | 26/04/2014 | Anh ruột | ||||||
| 6.07 | Phan Hùng Phương | 26/04/2014 | Anh ruột | ||||||
| 6.08 | Nguyễn Thị Thu Ngọc | 26/04/2014 | Chị dâu | ||||||
| 6.09 | Nguyễn Thị Kiều Phương | 26/04/2014 | Chị dâu | ||||||
| 6.10 | Phạm Văn Đài | 26/04/2014 | Mẹ chồng | ||||||
| 6.11 | Công ty TNHH Vận tải Việt Nhật (Konoike Vina) | Tổ chức có liên quan | 26/04/2014 | Giám đốc tài chính | |||||
| 7 | Lê Thị Ngọc Anh | Thành viên Ban kiểm soát | 23/04/2019 | ||||||
| 7.01 | Phạm Thị Liễu | 23/04/2019 | Mẹ đẻ | ||||||
| 7.02 | Thái Ngọc Anh Phương | 23/04/2019 | Con đẻ | ||||||
| 7.03 | Thái Ngọc Anh Vũ | 23/04/2019 | Con đẻ | ||||||
| 7.04 | Lê Văn Nhi | 23/04/2019 | Anh ruột | ||||||
| 7.05 | Lê Thị Ngọc Anh | 23/04/2019 | Em ruột | ||||||
| 7.06 | Lê Thị Bạch Tuyết | 23/04/2019 | Em ruột | ||||||
| 7.07 | Lê Văn Lộc | 23/04/2019 | Em ruột | ||||||
| 7.08 | Nguyễn Thị Lei | 23/04/2019 | Chị dâu |
| 7.09 | Nguyễn Thị Thanh Trúc | 23/04/2019 | Em dâu | |||||||
| 7.10 | CTCP Dịch vụ Logistics Thăng Long | 23/04/2019 | 01/03/2024 | Miễn nhiệm | Thành viên Ban kiểm soát | |||||
| 8 | Trang Anh Xuân | 26/04/2014 | 23/04/2024 | Miễn nhiệm | Thành viên Ban kiểm soát | |||||
| 8.01 | Dương Việt Hà | 26/04/2014 | 23/04/2024 | Không còn là người liên quan đến người nội bộ | Chống | |||||
| 8.02 | Dương Anh Khoa | 26/04/2014 | 23/04/2024 | Không còn là người liên quan đến người nội bộ | Con đè | |||||
| 8.03 | Dương Anh Khôi | 26/04/2014 | 23/04/2024 | Không còn là người liên quan đến người nội bộ | Con đè | |||||
| 8.04 | Dương Hoàng Khai | 26/04/2014 | 23/04/2024 | Không còn là người liên quan đến người nội bộ | Con (còn nhỏ) | |||||
| 8.05 | Trang Anh Đào | 26/04/2014 | 23/04/2024 | Không còn là người liên quan đến người nội bộ | Chi ruột | |||||
| 9 | Dương Trần An | Thành viên Ban kiểm soát | 24/04/2024 | Bổ nhiệm 23/04/2024 | ||||||
| 9.01 | Dương Trần Hồng | 24/04/2024 | Anh trai | |||||||
| 9.02 | Khiêu Thị Trâm Anh | 24/04/2024 | Chi dâu | |||||||
| 9.03 | Dương Trần Hưng | 24/04/2024 | Anh trai | |||||||
| 9.04 | Trần Thị Thu Vân | 24/04/2024 | Chi dâu | |||||||
| 9.05 | Dương Trần Lei | 24/04/2024 | Anh trai | |||||||
| 9.06 | Trần Ngọc Sen | 24/04/2024 | Chi dâu | |||||||
| 9.07 | Dương Trần Mỹ | 24/04/2024 | Anh trai | |||||||
| 9.08 | Nguyễn Thị Huệ | 24/04/2024 | Chi dâu | |||||||
| 9.09 | Dương Trần Hiệp | 24/04/2024 | Anh trai | |||||||
| 9.10 | Nguyễn Thị Minh Anh | 24/04/2024 | Chi dâu | |||||||
| 9.11 | Dương Trần An | 24/04/2024 | Hộ kinh doanh | |||||||
| 10 | Nguyễn Anh Nam | Giám đốc tài chính kiểm kê toàn trường công ty | 01/09/2015 | |||||||
| 10.01 | Dinh Xuân Dòng | 01/09/2015 | Chống |
| 10.02 | Dinh Hoài Au | 01/09/2015 | Con đe | |||||||
| 10.03 | Nguyễn Văn Mùi | 01/09/2015 | Cha đe | |||||||
| 10.04 | Nguyễn Thị Hiền | 01/09/2015 | Mẹ đe | |||||||
| 10.05 | Nguyễn Ngọc Nhi | 01/09/2015 | Chi ruột | |||||||
| 10.06 | Nguyễn Đông Anh | 01/09/2015 | Chi ruột | |||||||
| 10.07 | Nguyễn Đình Triển | 01/09/2015 | Anh ruột | |||||||
| 10.08 | Công ty TNHH Văn tài Ô tô Vina Vinatrans (V Truck) | Tổ chức có liên quan | 24/04/2024 | Thành viên 1lội đồng thành viên | ||||||
| 10.09 | CTCP Logistics Kim Thành | Tổ chức có liên quan | 01/08/2024 | Thành viên 1lội đồng thành viên | ||||||
| 11 | Nguyễn Đỗ Anh Thư | Giám đốc Pháp chế công ty - Người được ủy quyền CBTT - Thành viên kiểm toán nội bộ công ty | 23/03/2023 | Bố nhiệm 23/04/2024 | ||||||
| Giám đốc Pháp chế công ty | ||||||||||
| Chi định 01/05/2024 | ||||||||||
| Người được ủy quyền CBTT | ||||||||||
| 11.01 | Nguyễn Chức | 23/03/2023 | Bố đe | |||||||
| 11.02 | Dỗ Thị Kim Dung | 23/03/2023 | Mẹ đe | |||||||
| 11.03 | Nguyễn Văn Đông | 23/03/2023 | Bố chồng | |||||||
| 11.04 | Lê Thị Tân | 23/03/2023 | Mẹ chồng | |||||||
| 11.05 | Nguyễn Mạnh Cường | 23/03/2023 | Chồng | |||||||
| 11.06 | Nguyễn Nhất Nam | 23/03/2023 | Con đe | |||||||
| 11.07 | Nguyễn Nhất Uyên | 23/03/2023 | Con đe | |||||||
| 11.08 | Nguyễn Đỗ Anh Thư | 23/03/2023 | Em ruột | |||||||
| 11.09 | Phạm Khánh Duy | 23/03/2023 | Em rẻ | |||||||
| 11.10 | Nguyễn Đỗ Anh Thảo | 23/03/2023 | Em ruột | |||||||
| 11.11 | Quách Đăng Khoa | 23/03/2023 | Em rẻ | |||||||
| 12 | Nguyễn Thị Hồng Vân | Người phụ trách quản trị công ty - Thư ký công ty - Người phụ trách Kiểm toán nội bộ công ty | 01/05/2024 | Chi định 01/05/2024 | ||||||
| Người phụ trách quản trị công ty - Thư ký công ty | ||||||||||
| 12.01 | Nguyễn Thị Báp | 01/05/2024 | Mẹ đe | |||||||
| 12.02 | Lê Thị Nhiêu | 01/05/2024 | 20/07/2024 | Mất | Mẹ chồng | |||||
| 12.03 | Nguyễn Thanh Liêm | 01/05/2024 | Chồng | |||||||
| 12.04 | Nguyễn Quang Anh | 01/05/2024 | Con đe | |||||||
| 12.05 | Nguyễn Thiên Hòa | 01/05/2024 | Anh ruột |
| 13 | Vũ Thị Thanh Xuân | | Thành viên
Kiểm toán nội
bộ công ty | | | | | 15/09/2023 | | | Miễn
nhiệm thư
ký công ty
từ
01/05/2024
suy nhiên
vẫn là
thành viên
KTNB cty |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 13.01 | Vũ Khắc Thành | | | | | | | 15/09/2023 | | | Bố đẻ |
| 13.02 | Phạm Thị Hằng | | | | | | | 15/09/2023 | | | Mẹ đẻ |
| 13.03 | Nguyễn Văn Tâm | | | | | | | 15/09/2023 | | | Bố chồng |
| 13.04 | Doãn Thị Trâm | | | | | | | 15/09/2023 | | | Mẹ chồng |
| 13.05 | Nguyễn Văn Tuấn | | | | | | | 15/09/2023 | | | Chồng |
| 13.06 | Nguyễn Vũ Thanh Ngọc | | | | | | | 15/09/2023 | | | Con đẻ |
| 13.07 | Vũ Thị Ngọc Lan | | | | | | | 15/09/2023 | | | Em ruột |
| 13.08 | Nguyễn Dỗ Anh Thỳ | | | | | | | 23/03/2023 | | | Em ruột |
| 13.09 | Phạm Khánh Duy | | | | | | | 23/03/2023 | | | Em rẻ |
| 13.10 | Nguyễn Dỗ Anh Thào | | | | | | | 23/03/2023 | | | Em ruột |
| 13.11 | Quách Dâng Khoa | | | | | | | 23/03/2023 | | | Em rẻ |
VIII. Danh sách về người có liên quan của công ty dài chừng (Báo cáo 6 tháng/năm) và giao dịch của người có liên quan công ty với chính công ty
The list of affiliated persons of the public company (Semi-annual report annual report) and transactions of affiliated persons of the company)
- Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ
The list of affiliated persons and their affiliated persons: Transactions of internal persons and affiliated persons with shares of the Company.
| STT | Tên tổ chức/ cá nhân | Tài khoản giao dịch
chứng khoán (nếu
có) | Chức vụ tại
công ty | Số giấy NSH () | Ngày cấp giấy
NSH () | Nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở
hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ
phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| Text | Text | Text | Text | Text | Date
(dd mm yyyy) | Text | Text | Text | Text | Text |
| 1 | Nguyễn Nam Tiến | | Chủ tịch Hội
đồng quản trị | | | | | 114.140 | 0,81% | Bán trên sàn
giao dịch
chứng khoán |
| 1.01 | Cao Thị Thanh Nhân | | | | | | | | | |
| 1.02 | Nguyễn Thanh Tâm | | | | | | | | | |
| 1.03 | Nguyễn Minh Tâm | | | | | | | | | |
| 1.04 | Nguyễn Thành Nam | | | | | | | | | |
| 1.05 | Nguyễn Trung Liên | | | | | | | | | |
| 1.06 | Nguyễn Thị Minh | | | | | | | | | |
| 1.07 | Nguyễn Thị Thu | | | | | | | | | |
| 1.08 | Nguyễn Quang Dũng | | | | | | | | | |
| 1.09 | Phạm Thị Ánh | | | | | | | | | |
| 1.10 | Nguyễn Văn Bao | | | | | | | | | |
| 1.11 | Cao Văn Việt | | | | | | | | | |
| 1.12 | Đỗ Tuyết Nhung | | | | | | | | | |
| 1.13 | Công ty TNHH Dịch vụ | ||||||||
| Đại lý Vân chuyên (FC Vietnam) | Tổ chức có liên quan | ||||||||
| 1.14 | Công ty TNHH Điều hành Vận chuyển Hàng hóa Liên kết (LCM) | Tổ chức có liên quan | |||||||
| 1.15 | CTCP Logistics Kim Thành | Tổ chức có liên quan | |||||||
| 1.16 | CTCP Vận chuyển Vinalink (Vinalink Transport) | Tổ chức có liên quan | |||||||
| 2 | Vũ Thế Đức | Thành viên Hội đồng quản trị | 485.580 | 3.43% | |||||
| 2.01 | Vũ Thế Tùng | ||||||||
| 2.02 | Vũ Thế Quang | 1.050 | 0.01% | ||||||
| 2.03 | Vũ Thế Thành | ||||||||
| 2.04 | Vũ Thị Việt Hương | 29.670 | 0.21% | ||||||
| 2.05 | Nguyễn Bích Nguyệt | ||||||||
| 2.06 | Lê Quang Khuê | ||||||||
| 2.07 | Đoàn Thị Thanh Hương | ||||||||
| 2.08 | Nguyễn Bích Ngọc | 583.980 | 4.13% | ||||||
| 2.09 | Công ty TNHH RCL (Việt Nam) | Tổ chức có liên quan | |||||||
| 3 | Vũ Quốc Bảo | Thành viên Hội đồng quản trị Tổng giám đốc | 108.000 | 0.76% | |||||
| 3.01 | Đào Thị Ngọc Lan | ||||||||
| 3.02 | Vũ Đăng Khoa | ||||||||
| 3.03 | Vũ Đăng Khánh | Nhân viên | |||||||
| 3.04 | Vũ Ngọc Quỳnh Nhi | ||||||||
| 3.05 | Phạm Thị Thanh | ||||||||
| 3.06 | Vũ Hồng Anh | ||||||||
| 3.07 | Đàm Văn Hà | ||||||||
| 3.08 | Vũ Thị Hương | ||||||||
| 3.09 | Công ty TNHH Dịch vụ | ||||||||
| Đại lý Vân chuyên (FC VIETNAM) | Tổ chức có liên quan | ||||||||
| 3.10 | Công ty TNHH Điều hành Vận chuyển Hàng hóa Liên kết (LCM) | Tổ chức có liên quan | |||||||
| 3.11 | CTCP Giao nhân Vận tải Miền Trung (Vinatrans Danang) | Tổ chức có liên quan |
| 3.12 | Công ty TNHH Vận tải Việt Nhật (Konoike Vina) | Tổ chức có liên quan | |||||||
| 4 | Nguyễn Quốc Huy | Thành viên Hội đồng quản trị | 32.655 | 0,23% | |||||
| 4.01 | Phạm Thị Thu Nguyệt | ||||||||
| 4.02 | Nguyễn Thị Thu Trang | ||||||||
| 4.03 | Nguyễn Quốc Hiếu | ||||||||
| 4.04 | Nguyễn Nguyệt Nga | ||||||||
| 4.05 | Nguyễn Quốc Hưng | 4.935 | 0,03% | ||||||
| 4.06 | Nguyễn Quốc Hoàn | ||||||||
| 4.07 | CTCP Vận chuyển Vinalink (Vinalink Transport) | Tổ chức có liên quan | |||||||
| 5 | Đỗ Phú Kim | Thành viên Hội đồng quản trị | 0 | 0,00% | |||||
| 5.01 | Đỗ Phú Sơn | ||||||||
| 5.02 | Phạm Thị Kim Loan | ||||||||
| 5.03 | Đỗ Phú Dũng | ||||||||
| 5.04 | Đỗ Phương Thảo | Nhân viên | 4.050 | 0,03% | |||||
| 5.05 | Nguyễn Thị Trúc | ||||||||
| 5.06 | Trần Thị Bích Liễu | ||||||||
| 5.07 | Đỗ Phú Hải | ||||||||
| 5.08 | Công ty Luật TNHH Kim Long | Tổ chức có liên quan | |||||||
| 6 | Phan Phương Tuyền | Trưởng Ban kiểm soát | 6.585 | 0,05% | |||||
| 6.01 | Trang Hoàng Trung | ||||||||
| 6.02 | Trang Hoàng Long | ||||||||
| 6.03 | Trang Hoàng Phúc | ||||||||
| 6.04 | Phan Ngọc Vân | ||||||||
| 6.05 | Phan Thị Ngọc Phượng | ||||||||
| 6.06 | Phan Phi Phong | ||||||||
| 6.07 | Phan Hùng Phương | ||||||||
| 6.08 | Nguyễn Thị Thu Ngọc | ||||||||
| 6.09 | Nguyễn Thị Kiều Phượng | ||||||||
| 6.10 | Phạm Văn Đài | ||||||||
| 6.11 | Công ty TNHH Vận tải Việt Nhật (Konoike Vina) | Tổ chức có liên quan | |||||||
| 7 | Lê Thị Ngọc Anh | Thành viên Ban kiểm soát | 3.285 | 0,02% | |||||
| 7.01 | Phạm Thị Liễu |
| 7.02 | Thái Ngọc Anh Phương | ||||||||
| 7.03 | Thái Ngọc Anh Vũ | ||||||||
| 7.04 | Lê Văn Nhi | ||||||||
| 7.05 | Lê Thị Ngọc Anh | ||||||||
| 7.06 | Lê Thị Bạch Tuyết | ||||||||
| 7.07 | Lê Văn Lộc | ||||||||
| 7.08 | Nguyễn Thị Lợi | ||||||||
| 7.09 | Nguyễn Thị Thanh Trúc | ||||||||
| 7.10 | CTCP Dịch vụ Logistics Thăng Long | ||||||||
| 8 | Trang Anh Xuân | 127.425 | 0.90% | ||||||
| 8.01 | Dương Việt Hà | 75.825 | 0.54% | ||||||
| 8.02 | Dương Anh Khoa | ||||||||
| 8.03 | Dương Anh Khôi | ||||||||
| 8.04 | Dương Hoàng Khai | ||||||||
| 8.05 | Trang Anh Đào | ||||||||
| 9 | Dương Trần An | Thành viên Ban kiểm soát | 19.095 | 0.14% | |||||
| 9.01 | Dương Trần Hồng | Không cung cấp thông tin | |||||||
| 9.02 | Khiên Thị Trâm Anh | Không cung cấp thông tin | |||||||
| 9.03 | Dương Trần Heng | ||||||||
| 9.04 | Trần Thị Thu Vân | ||||||||
| 9.05 | Dương Trần Lợi | ||||||||
| 9.06 | Trần Ngọc Son | ||||||||
| 9.07 | Dương Trần Mỹ | Không cung cấp thông tin | |||||||
| 9.08 | Nguyễn Thị Huệ | Không cung cấp thông tin | |||||||
| 9.09 | Dương Trần Hiệp | Không cung cấp thông tin | |||||||
| 9.10 | Nguyễn Thị Minh Anh | Không cung cấp thông tin | |||||||
| 9.11 | Dương Trần An | ||||||||
| 10 | Nguyễn Anh Nam | Giám đốc tài chính kiểm Kế toán trưởng công ty | 25.000 | 0.18% | Mua trên sàn giao dịch chứng khoán | ||||
| 10.01 | Dinh Xuân Đông | ||||||||
| 10.02 | Dinh Hoài An | Còn nhỏ | |||||||
| 10.03 | Nguyễn Văn Mài | ||||||||
| 10.04 | Nguyễn Thị Hiền | ||||||||
| 10.05 | Nguyễn Ngọc Nhi | ||||||||
| 10.06 | Nguyễn Đông Anh | ||||||||
| 10.07 | Nguyễn Đình Triệu |
| 10.08 | Công ty TNHH Vân tài Ô tô Vina Vinatrans (V Truck) | Tổ chức có liên quan | |||||||
| 10.09 | CTCP Logistics Kim Thành | Tổ chức có liên quan | |||||||
| 11 | Nguyễn Dỗ Anh Thư | Giám đốc Pháp chế công ty - Người được ủy quyền CBTT - Thành viên kiểm toán nội bộ công ty | 16.035 | 0.11% | |||||
| 11.01 | Nguyễn Chức | ||||||||
| 11.02 | Dỗ Thị Kim Dung | ||||||||
| 11.03 | Nguyễn Văn Đông | ||||||||
| 11.04 | Lê Thị Tấn | ||||||||
| 11.05 | Nguyễn Manh Cường | ||||||||
| 11.06 | Nguyễn Nhất Nam | ||||||||
| 11.07 | Nguyễn Nhất Uyên | ||||||||
| 11.08 | Nguyễn Dỗ Anh Thư | ||||||||
| 11.09 | Phạm Khánh Duy | ||||||||
| 11.10 | Nguyễn Dỗ Anh Thảo | ||||||||
| 11.11 | Quách Đăng Khoa | ||||||||
| 12 | Nguyễn Thị Hằng Văn | Người phụ trách quản trị công ty - Thư ký công ty - Người phụ trách Kiểm toán nội bộ công ty | 6.900 | 0.05% | |||||
| 12.01 | Nguyễn Thị Búp | ||||||||
| 12.02 | Lê Thị Nhiều | ||||||||
| 12.03 | Nguyễn Thanh Liêm | ||||||||
| 12.04 | Nguyễn Quang Anh | ||||||||
| 12.05 | Nguyễn Thiên Hóa | ||||||||
| 13 | Vũ Thị Thanh Xuân | Thành viên Kiểm toán nội bộ công ty | 12.360 | 0.09% | Miễn nhiệm thư ký công ty từ 01/05/2024 tuy nhiên vẫn là thành viên KTNB cty | ||||
| 13.01 | Vũ Khắc Thành | ||||||||
| 13.02 | Phạm Thị Hằng |
| 13.03 | Nguyễn Văn Tâm | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 13.04 | Đoàn Thị Trâm | Lơn tuổi chưa | ||||||||
| đổi qua CCCD | ||||||||||
| 13.05 | Nguyễn Văn Tuấn | |||||||||
| 13.06 | Nguyễn Vũ Thanh Ngọc | |||||||||
| 13.07 | Vũ Thị Ngọc Lan | |||||||||
| 13.08 | Nguyễn Đỗ Anh Thọ | |||||||||
| 13.09 | Phạm Khánh Duy | |||||||||
| 13.10 | Nguyễn Đỗ Anh Thảo | |||||||||
| 13.11 | Quách Đăng Khoa |
Lưu ý: Cột "số giấy NSH,ngày cấp NSH,nơi cấp" tách ra thành ba cột riêng biệt
Cột (*) là số cán cuộc công dân của NNILNLQ (đối với công dân Việt Nam)
NGƯỜI LẬP

NGUYỄN THỊ HỒNG VÂN
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ

NGUYỄN NAM TIẾN
Phu luc II
DANH SÁCH NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI LIÊN QUAN (CÁ NHÂN, TỔ CHỨC) ĐẾN NGƯỜI NỘI BỘ
(Keen them công viên số 1894 SGDHCM-GS ngày 16 tháng 12 năm 2024 của Sở Giao dịch Chứng khoán Tp.HCM)
Mã chứng khoán: VNL
Tên Công ty: CÔNG TY CỔ PHẦN LOGISTICS VINALINK
Ngày chốt: 08/01/2025
| STT | Mã chứng khoán | Họ và tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty | Mối quan hệ đối với người nội bộ | Loại hình Giấy NSH (CCCD,Hộ chiếu, DKKD) | Số giấy NSH | Ngày cấp giấy NSH | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính / Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/người nội bộ | Thời điểm không cần là người có liên quan của công ty/người nội bộ | Lý do (khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 13 và 14) | Ghi chú (về việc không có số giấy NSH và các ghi chú khác) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| Text | Text | Text | Text | Text | Text | Text | Text | Date (đã non 3555) | Text | Text | Text | Text | Date (đã non 3555) | Date (đã non 3555) | Text | Text |
| 1 | VNL | Nguyễn Nam Tiến | Chủ tịch Hội đồng quản trị | 114.140 | 0,81% | 26/04/2014 | Bán trên sàn giao dịch chứng khoán | |||||||||
| 1.01 | VNL | Cao Thị Thanh Nhàn | Vịn | 26/04/2014 | ||||||||||||
| 1.02 | VNL | Nguyễn Thanh Tâm | Con đe | 26/04/2014 | ||||||||||||
| 1.03 | VNL | Nguyễn Minh Tâm | Con đe | 26/04/2014 | ||||||||||||
| 1.04 | VNL | Nguyễn Thành Nam | Em ruột | 26/04/2014 | ||||||||||||
| 1.05 | VNL | Nguyễn Trọng Liên | Em ruột | 26/04/2014 | ||||||||||||
| 1.06 | VNL | Nguyễn Thị Minh | Em ruột | 26/04/2014 | ||||||||||||
| 1.07 | VNL | Nguyễn Thị Thu | Em ruột | 26/04/2014 | ||||||||||||
| 1.08 | VNL | Nguyễn Quang Dũng | Con rể | 26/04/2014 | ||||||||||||
| 1.09 | VNL | Phạm Thị Anh | Em đâu | 26/04/2014 | ||||||||||||
| 1.10 | VNL | Nguyễn Văn Ban | Em rể | 26/04/2014 | ||||||||||||
| 1.11 | VNL | Cao Văn Việt | Em rể | 26/04/2014 | ||||||||||||
| 1.12 | VNL | Đỗ Tuyết Nhung | Em đâu | 26/04/2014 | ||||||||||||
| 1.13 | VNL | Công ty TNHH Dịch vụ Đại lý Vận chuyển (FC Vietnam) | Tổ chức có liên quan | Phô chủ tịch Hội đồng thành viên | 26/04/2014 | |||||||||||
| 1.14 | VNL | Công ty TNHH Điều hành Vận chuyển Hàng hóa Liên kết (LCM) | Tổ chức có liên quan | Phô chủ tịch Hội đồng thành viên | 26/04/2014 | |||||||||||
| 1.15 | VNL | CTCP Logistics Kim Thành | Tổ chức có liên quan | Chủ tịch Hội đồng quản trị | 26/04/2014 | |||||||||||
| 1.16 | VNL | CTCP Vận chuyển Vinalink (Vinalink Transport) | Tổ chức có liên quan | Chủ tịch Hội đồng quản trị | 26/04/2014 | |||||||||||
| 2 | VNL | Vũ Thế Đức | Thành viên Hội đồng quản trị | Thành viên HDQT | 485.580 | 3.43% | 26/04/2014 | |||||||||
| 2.01 | VNL | Vũ Thế Tùng | Con đe | 26/04/2014 | ||||||||||||
| 2.02 | VNL | Vũ Thế Quang | Con đe | 1.030 | 0.01% | 26/04/2014 | ||||||||||
| 2.03 | VNL | Vũ Thế Thành | Em ruột | 26/04/2014 | ||||||||||||
| 2.04 | VNL | Vũ Thế Việt Hương | Chỉ ruột | 29.670 | 0.21% | 26/04/2014 | ||||||||||
| 2.05 | VNL | Nguyễn Bích Nguyên | Mẹ vẽ | 26/04/2014 | 03/10/2024 | Mắt | ||||||||||
| 2.06 | VNL | Lê Quang Khai | Anh rể | 26/04/2014 | ||||||||||||
| 2.07 | VNL | Duan Thị Thanh Hương | Em đâu | 26/04/2014 | ||||||||||||
| 2.08 | VNL | Nguyễn Bích Nguyên | Con đâu | 583.980 | 4.13% | 26/04/2014 |
| 2.09 | VNL | Công ty TNHH RCL (Việt Nam) | Tổ chức có liên quan | Phó chủ tịch Hội đồng thành viên | 26/04/2014 | ||||||||||
| 3 | VNL | Vũ Quốc Báo | Thành viên Hội đồng quản trị Tổng giám đốc | 108.000 | 0.76% | 09/04/2018 | |||||||||
| 3.01 | VNL | Đào Thị Nane Lax | Viz | 09/04/2018 | |||||||||||
| 3.02 | VNL | Vũ Đăng Khoa | Con đe | 09/04/2018 | |||||||||||
| 3.03 | VNL | Vũ Đăng Khánh | Nhân viên | Con đe | 09/04/2018 | ||||||||||
| 3.04 | VNL | Vũ Ngọc Quỳnh Nhi | Con đe | 09/04/2018 | |||||||||||
| 3.05 | VNL | Phạm Thị Thanh | Mẹ đẻ | 09/04/2018 | |||||||||||
| 3.06 | VNL | Vũ Hồng Anh | Em ruột | 09/04/2018 | |||||||||||
| 3.07 | VNL | Đàm Văn Hà | Em rẻ | 09/04/2018 | |||||||||||
| 3.08 | VNL | Vũ Thị Hương | Mẹ vơ | 09/04/2018 | 21/07/2024 | Mất | |||||||||
| 3.09 | VNL | Công ty TNHH Dịch vụ Du lý Văn chuyên (FC VIETNAM) | Tổ chức có liên quan | Thành viên Hội đồng thành viên | 09/04/2018 | ||||||||||
| 3.10 | VNL | Công ty TNHH Điểu hình Văn chuyên Hàng hóa Liên kết (LCM) | Tổ chức có liên quan | Thành viên Hội đồng thành viên | 09/04/2018 | ||||||||||
| 3.11 | VNL | CTCP Giáo nhân Văn tài Miền Trung (Vietnam Datang) | Tổ chức có liên quan | Ủy viên Hội đồng quản trị | 09/04/2018 | ||||||||||
| 3.12 | VNL | Công ty TNHH Văn tài Việt Nhật (Kanoike Visa) | Tổ chức có liên quan | Thành viên Hội đồng thành viên | 09/04/2018 | ||||||||||
| 4 | VNL | Nguyễn Quốc Huy | Thành viên Hội đồng quản trị | 32.655 | 0.23% | 23/04/2019 | |||||||||
| 4.01 | VNL | Phạm Thị Thu Ngocốt | Mẹ đẻ | 23/04/2019 | |||||||||||
| 4.02 | VNL | Nguyễn Thị Thu Trang | Con đẻ | 23/04/2019 | |||||||||||
| 4.03 | VNL | Nguyễn Quốc Hiếu | Con đẻ | 23/04/2019 | |||||||||||
| 4.04 | VNL | Nguyễn Nguyễn Ngu | Em ruột | 23/04/2019 | |||||||||||
| 4.05 | VNL | Nguyễn Quốc Hưng | Em ruột | 4.935 | 0.03% | 23/04/2019 | |||||||||
| 4.06 | VNL | Nguyễn Quốc Hoàn | Em ruột | 23/04/2019 | |||||||||||
| 4.07 | VNL | CTCP Văn chuyên Vinalink (Vinalink Transport) | Tổ chức có liên quan | Giám đốc | 23/04/2019 | ||||||||||
| 5 | VNL | Đỗ Phú Kim | Thành viên Hội đồng quản trị | 0 | 0.00% | 26/04/2023 | |||||||||
| 5.01 | VNL | Đỗ Phú Sơn | Cha đẻ | 26/04/2023 | |||||||||||
| 5.02 | VNL | Phạm Thị Kim Loan | Mẹ đẻ | 26/04/2023 | |||||||||||
| 5.03 | VNL | Đỗ Phú Dũng | Em ruột | 26/04/2023 | |||||||||||
| 5.04 | VNL | Đỗ Phương Thao | Nhân viên | Em ruột | 4.050 | 0.03% | 26/04/2023 | ||||||||
| 5.05 | VNL | Nguyễn Thị Trúc | Em dâu | 26/04/2023 | |||||||||||
| 5.06 | VNL | Trần Thị Bích Liễu | Vợ | 26/04/2023 | |||||||||||
| 5.07 | VNL | Đỗ Phú Hài | Con đẻ | 26/04/2023 | |||||||||||
| 5.08 | VNL | Công ty Luật TNHH Kim Long | Tổ chức có liên quan | Giám đốc, Chủ tịch Hội đồng thành viên | 26/04/2023 | ||||||||||
| 6 | VNL | Phan Phương Tuyến | Trưởng Ban kiểm soát | 6.585 | 0.05% | 26/04/2014 | |||||||||
| 6.01 | VNL | Trang Hoàng Trung | Chồng | 26/04/2014 | |||||||||||
| 6.02 | VNL | Trang Hoàng Long | Con đẻ | 26/04/2014 | |||||||||||
| 6.03 | VNL | Trang Hoàng Phúc | Con đẻ | 26/04/2014 |
| 6.04 | VNL | Phan Ngọc Vân | Chi ruột | 26/04/2014 | ||||||||||
| 6.05 | VNL | Phan Thị Ngọc Phương | Chi ruột | 26/04/2014 | ||||||||||
| 6.06 | VNL | Phan Phi Phong | Anh ruột | 26/04/2014 | ||||||||||
| 6.07 | VNL | Phan Hung Phương | Anh ruột | 26/04/2014 | ||||||||||
| 9.08 | VNL | Nguyễn Thị Thu Ngọc | Chi dầu | 26/04/2014 | ||||||||||
| 6.09 | VNL | Nguyễn Thị Kiều Phương | Chi dầu | 26/04/2014 | ||||||||||
| 6.10 | VNL | Phạm Văn Đài | Mẹ chồng | 26/04/2014 | ||||||||||
| 6.11 | VNL | Công ty TNHH Văn tài Việt Nhật (Konoike Vine) | Tổ chức có liên quan | Giám đốc tài chính | 26/04/2014 | |||||||||
| 7 | VNL | Lê Thị Ngọc Anh | Thành viên Ban kiểm soát | 3.285 | 0.02% | 23/04/2019 | ||||||||
| 7.01 | VNL | Phạm Thị Liễu | Mẹ đẻ | 23/04/2019 | ||||||||||
| 7.02 | VNL | Thái Ngọc Anh Phương | Con đẻ | 23/04/2019 | ||||||||||
| 7.03 | VNL | Thái Ngọc Anh Vũ | Con đẻ | 23/04/2019 | ||||||||||
| 7.04 | VNL | Lê Văn Nhi | Anh ruột | 23/04/2019 | ||||||||||
| 7.05 | VNL | Lê Thị Ngọc Anh | Em ruột | 23/04/2019 | ||||||||||
| 7.06 | VNL | Lê Thị Danh Tuyết | Em ruột | 23/04/2019 | ||||||||||
| 7.07 | VNL | Lê Vân Lộc | Em ruột | 23/04/2019 | ||||||||||
| 7.08 | VNL | Nguyễn Thị Loi | Chi dầu | 23/04/2019 | ||||||||||
| 7.09 | VNL | Nguyễn Thị Thanh Trúc | Em dầu | 23/04/2019 | ||||||||||
| 7.10 | VNL | CTCP Dịch vụ Logistics Thăng Long | Thành viên Ban kiểm soát | 23/04/2019 | 01/03/2024 | Miễn nhiệm | ||||||||
| 8 | VNL | Trang Anh Xuân | Thành viên Ban kiểm soát | 127.425 | 0.90% | 26/04/2014 | 23/04/2024 | Miễn nhiệm | ||||||
| 8.01 | Dương Việt Hà | Chồng | 75.825 | 0.54% | 26/04/2014 | 23/04/2024 | Không còn là người liên quan đến người nội bộ | |||||||
| 8.02 | Dương Anh Khoa | Con đẻ | 26/04/2014 | 23/04/2024 | Không còn là người liên quan đến người nội bộ | |||||||||
| 8.03 | Dương Anh Khôi | Con đẻ | 26/04/2014 | 23/04/2024 | Không còn là người liên quan đến người nội bộ | |||||||||
| 8.04 | Dương Hoàng Khải | Con (còn nhỏ) | 26/04/2014 | 23/04/2024 | Không còn là người liên quan đến người nội bộ | |||||||||
| 8.05 | Trang Anh Đào | Chi ruột | 26/04/2014 | 23/04/2024 | Không còn là người liên quan đến người nội bộ | |||||||||
| 9 | VNL | Dương Trần An | Thành viên Ban kiểm soát | 19.095 | 0.14% | 24/04/2024 | Bổ nhiệm 23/04/2024 | |||||||
| 9.01 | VNL | Dương Trần Hồng | Anh trai | 24/04/2024 | Không cung cấp thông tin | |||||||||
| 9.02 | VNL | Khiêu Thị Trâm Anh | Chi dầu | 24/04/2024 | Không cung cấp thông tin | |||||||||
| 9.03 | VNL | Dương Trần Hưng | Anh trai | 24/04/2024 | ||||||||||
| 9.04 | VNL | Trần Thị Thu Vân | Chi dầu | 24/04/2024 | ||||||||||
| 9.05 | VNL | Dương Trần Loi | Anh trai | 24/04/2024 | ||||||||||
| 9.06 | VNL | Trần Ngọc Sơn | Chi dầu | 24/04/2024 |
| 9.07 | VNL | Dương Trần Mỹ | Anh trai | 24/04/2024 | Không cung cấp thông tin | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9.08 | VNL | Nguyễn Thị Huệ | Chị đầu | 24/04/2024 | Không cung cấp thông tin | |||||||||||
| 9.09 | VNL | Dương Trần Hiệp | Anh trai | 24/04/2024 | Không cung cấp thông tin | |||||||||||
| 9.10 | VNL | Nguyễn Thị Minh Anh | Chị đầu | 24/04/2024 | Không cung cấp thông tin | |||||||||||
| 9.11 | VNL | Dương Trần An | Hồ kinh doanh | 24/04/2024 | ||||||||||||
| 10 | VNL | Nguyễn Anh Nam | Giám đốc tài chính kiểm Kế toán trưởng công ty | 25.000 | 0.18% | 01/05/2015 | Mua trên sàn giao dịch chứng khoán | |||||||||
| 10.01 | VNL | Bình Xuân Đông | Chồng | 01/09/2015 | ||||||||||||
| 10.02 | VNL | Bình Hoài An | Con đẻ | 01/09/2015 | Còn nhé | |||||||||||
| 10.03 | VNL | Nguyễn Văn Mai | Chị đẻ | 01/09/2015 | ||||||||||||
| 10.04 | VNL | Nguyễn Thị Hữu | Mẹ đẻ | 01/09/2015 | ||||||||||||
| 10.05 | VNL | Nguyễn Ngọc Nhi | Chị ruột | 01/09/2015 | ||||||||||||
| 10.06 | VNL | Nguyễn Đông Anh | Chị ruột | 01/09/2015 | ||||||||||||
| 10.07 | VNL | Nguyễn Bình Triệu | Anh ruột | 01/09/2015 | ||||||||||||
| 10.08 | VNL | Công ty TNHH Văn tài Ô tô Vina Vinatram (V Truck) | Tổ chức có liên quan | Thành viên Hội đồng thành viên | 01/09/2015 | |||||||||||
| 10.09 | VNL | CTCP Logistics Kim Thành | Tổ chức có liên quan | Thành viên Hội đồng thành viên | 01/08/2024 | |||||||||||
| 11 | VNL | Nguyễn Đỗ Anh Thư | Giám đốc Pháp chế công ty - Người được ủy quyền CBTT - Thành viên kiểm toán nội bộ công ty | 16.035 | 0.11% | 23/03/2023 | Bộ nhiệm 23/04/2024 | |||||||||
| Giám đốc Pháp chế công ty | ||||||||||||||||
| Chị định 01/05/2024 | ||||||||||||||||
| Người được ủy quyền CBTT | ||||||||||||||||
| 11.01 | VNL | Nguyễn Chúc | Bố đẻ | 23/03/2023 | ||||||||||||
| 11.02 | VNL | Đỗ Thị Kim Dung | Mẹ đẻ | 23/03/2023 | ||||||||||||
| 11.03 | VNL | Nguyễn Văn Đồng | Bố chồng | 23/03/2023 | ||||||||||||
| 11.04 | VNL | Lê Thị Tân | Mẹ chồng | 23/03/2023 | ||||||||||||
| 11.05 | VNL | Nguyễn Mạnh Cuông | Chồng | 23/03/2023 | ||||||||||||
| 11.06 | VNL | Nguyễn Nhật Nam | Con đẻ | 23/03/2023 | ||||||||||||
| 11.07 | VNL | Nguyễn Nhật Uyên | Con đẻ | 23/03/2023 | ||||||||||||
| 11.08 | VNL | Nguyễn Đỗ Anh Thư | Em ruột | 23/03/2023 | ||||||||||||
| 11.09 | VNL | Phạm Khánh Duy | Em rẻ | 23/03/2023 | ||||||||||||
| 11.10 | VNL | Nguyễn Đỗ Anh Thừa | Em ruột | 23/03/2023 | ||||||||||||
| 11.11 | VNL | Quách Dũng Khoa | Em rẻ | 23/03/2023 | ||||||||||||
| 12 | VNL | Nguyễn Thị Hồng Văn | Người phụ trách quản trị công ty - Thư ký công ty - Người phụ trách Kiểm toán nội bộ công ty | 6.900 | 0.05% | 01/05/2024 | Chị định 01/05/2024 | |||||||||
| Người phụ trách quản trị công ty - Thư ký công ty | ||||||||||||||||
| 12.01 | VNL | Nguyễn Thị Bùy | Mẹ đẻ | 01/05/2024 | ||||||||||||
| 12.02 | VNL | Lê Thị Nhiều | Mẹ chồng | 01/05/2024 | 20/07/2024 | Mắt | ||||||||||
| 12.03 | VNL | Nguyễn Thanh Liêm | Chồng | 01/05/2024 | ||||||||||||
| 12.04 | VNL | Nguyễn Quang Anh | Con đẻ | 01/05/2024 | ||||||||||||
| 12.05 | VNL | Nguyễn Thiên Hoa | Anh ruột | 01/05/2024 |
| 13 | VNL | Vũ Thị Thanh Xuân | | Thành viên
kiểm toán
nội bộ công ty | | | | | | 12.360 | 0.09% | 15/09/2023 | | | Miễn nhiệm
thu kỳ công
ty từ
01/05/2024
tuy nhiên vẫn
là thành viên
KTNB cty |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 13.01 | VNL | Vũ Khắc Thanh | | | Bố đẻ | | | | | | | 15/09/2023 | | | |
| 13.02 | VNL | Phan Thị Hằng | | | Mẹ đẻ | | | | | | | 15/09/2023 | | | |
| 13.03 | VNL | Nguyễn Văn Tâm | | | Bố chồng | | | | | | | 15/09/2023 | | | |
| 13.04 | VNL | Dean Thị Trâm | | | Mẹ chồng | | | | | | | 15/09/2023 | | | Lên tuổi chưa
đối qua
CCCD |
| 13.05 | VNL | Nguyễn Văn Tuấn | | | Chồng | | | | | | | 15/09/2023 | | | |
| 13.06 | VNL | Nguyễn Vũ Thanh Ngọc | | | Con đẻ | | | | | | | 15/09/2023 | | | |
| 13.07 | VNL | Vũ Thị Ngọc Lan | | | Em ruột | | | | | | | 15/09/2023 | | | |
| 13.08 | VNL | Nguyễn Đỗ Anh Thọ | | | Em ruột | | | | | | | 23/03/2023 | | | |
| 13.09 | VNL | Phan Khánh Duy | | | Em rẻ | | | | | | | 23/03/2023 | | | |
| 13.10 | VNL | Nguyễn Đỗ Anh Thọ | | | Em ruột | | | | | | | 23/03/2023 | | | |
| 13.11 | VNL | Quách Đăng Khep | | | Em rẻ | | | | | | | 23/03/2023 | | | |
NGƯỜI LẬP

NGUYỄN THỊ HỒNG VĂN
