Skip to main content

AI assistant

Sign in to chat with this filing

The assistant answers questions, extracts KPIs, and summarises risk factors directly from the filing text.

Công ty Cổ phần Hóa An Governance Information 2021

Jan 26, 2021

66769_rns_2021-01-26_0bddc123-d3f5-45c7-b720-4d7a18b0dae3.pdf

Governance Information

Open in viewer

Opens in your device viewer

PHỤ LỤC SỐ V

(Bạn hành kèm theo Thông tư số 96/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ Tài chính)

CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA AN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 02 /BC-HĐQT

Đồng Nai, ngày 25 tháng 01 năm 2021

BÁO CÁO

Tình hình quản trị công ty

(năm 2020)

Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch Chứng khoán

  • Tên công ty niêm yết: CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA AN
  • Địa chỉ trụ sở chính: KP Cầu Hang, P. Hòa An, TP. Biên Hòa, Đồng Nai
  • Điện thoại: 02513954458 Fax: 02513954754 Email: [email protected]
  • Vốn điều lệ: 151.199.460.000 vnđ
  • Mã chứng khoán: DHA
  • Mô hình quản trị: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát, Tổng giám đốc.
  • Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Chưa thực hiện.

I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông.

Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của Đại hội đồng cổ đông (bao gồm cả các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản).

Stt Số Nghị quyết/ Quyết định Ngày Nội dung
1 12/NQĐHCĐ-CtyCPHA 17/04/2020 Nghị quyết đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2020: thông qua các nội dung: 1. Báo cáo hoạt động HĐQT 2019 – chương trình 2020; 2. KQSXKD 2019; 3. KHSXKD 2020; 4. KH cổ tức 2020; 5. Báo cáo BKS; 6. PPLN 2019; 7. Thủ lao HĐQT,BKS năm 2020; 8. Ban KS chọn đơn vị kiểm toán BCTC 2020.

II. Hội đồng quản trị (năm):

  1. Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT)
Stt Thành viên HĐQT Chức vụ Ngày bắt đầu/ không còn là thành viên HĐQT
Bổ nhiệm Miễn nhiệm
Chủ Quyết định: CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA AN
ĐỌC QUYẾN: 30/Đồng Nai, L-Điện Hòa
Chủ-CÔNG TY CỔ PHẦN: HÓA AN
CHD.0.9.2342.19200300
100.1.1-485T
2020454464
Reason: I am the author of the document
Location: your signing
location here
Date: 2021-01-26 14:53:57
Fold Reader Version: 9.6.0 Ông Đinh Lê Chiến CT HĐQT 20/4/2012

PHỤ LỤC SỐ V

(Ban hành kèm theo Thông tư số 96/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ Tài chính)

2 Ông Trịnh Tiến Bảy TV HĐQT 20/4/2012
3 Ông Nguyễn Văn Lương TV HĐQT 17/01/2017
4 Ô. Nguyễn Xuân Thành TV HĐQT 18/4/2015
5 Võ Thị Cẩm Hường TV HĐQT 23/4/2017
  1. Các cuộc họp của HĐQT:
Stt Thành viên HĐQT Số buổi họp HĐQT tham dự Tỷ lệ tham dự họp Lý do không tham dự họp
1 Ông Đinh Lê Chiến 5/5 100%
2 Ông Trịnh Tiến Bảy 5/5 100%
3 Ông Nguyễn Văn Lương 5/5 100%
4 Ô. Nguyễn Xuân Thành 5/5 100%
5 Võ Thị Cẩm Hường 5/5 100%
  1. Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Giám đốc: Trong năm, HĐQT thường xuyên giám sát và đôn đốc Ban điều hành thực hiện nhiệm vụ KH SXKD do ĐHCD giao thông qua các cuộc họp của HĐQT, nhiệm vụ trọng tâm nhất là phải tìm nhiều biện pháp để đẩy mạnh tiêu thụ sản phẩm trong tình hình dịch COVID-19 có nhiều diễn biến khó lường. Nhạy bén với thị trường, đa dạng hóa sản phẩm theo nhu cầu của khách hàng, tập trung vào các qui cách sản phẩm có giá trị cao. Thường xuyên nắm bắt tình hình thị trường để kịp thời có phương án đầu tư sản xuất, đáp ứng khi nhu cầu thị trường tăng cao, đồng thời có phương án dự trữ khi nhu cầu thị trường thấp. Nghiên cứu đầu tư để nâng cao hiệu quả vốn nhàn rỗi.

Trong năm 2020 tình hình SX và tiêu thụ sản phẩm của công ty khá tốt và ổn định, ít bị ảnh hưởng từ dịch covid-19, có sự tăng trưởng hơn so năm 2019, do đó doanh thu bán hàng năm 2020 tăng 27% so năm 2019. Tình hình lao động tại công ty ổn định, ít biến động. Các mặt hoạt động khác của công ty đều thực hiện tốt.

Kết quả thực hiện một số chỉ tiêu chủ yếu về sản xuất kinh doanh năm 2020:

  • Tổng doanh thu: 393,3 tỷ đồng (trong đó DTSX: 382,4 tỷ) = 127% KH năm.
  • Lợi nhuận ST: 98,3 tỷ đồng = 145% KH năm.
  • Lương bình quân người lao động đạt 16 triệu đồng/ng/tháng.

  • Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị: không.

  • Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị (Báo cáo năm)

T T Số Nghị quyết/ Quyết định Ngày Nội dung được thông qua
1 Nghị quyết số 05/NQ-HĐQT 31/03/2020 Thông qua các nội dung:
+ Thông qua tài liệu họp ĐHĐCD thường niên năm 2020.

PHỤ LỤC SỐ V

(Bạn hành kèm theo Thông tư số 96/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ Tài chính)

| 2 | Nghị quyết số 14/NQ-HĐQT | 04/05/2020 | Thông qua nội dung:
+ Thanh toán cổ tức với tỉ lệ 20%, trong đó: phần còn lại năm 2019 (15%) và tạm ứng cổ tức đợt 1 năm 2020 (5%).
Hình thức chi trả: tiền mặt.
Thời gian chi trả: trong quý 2-2020. |
| --- | --- | --- | --- |
| 3 | Nghị quyết số 16/NQ-HĐQT | 12/06/2020 | Thông qua các nội dung sau:
+ Báo cáo của Tổng giám đốc về tình hình SXKD: tốt, ổn định và kết quả KD dự ước 5 tháng 2020. Doanh thu: 142 tỷ đ (46%/KH), Lợi nhuận ST: 34 tỷ đ (57%/KH).
+ Giao khoản đơn giá tiền lương năm 2020 bằng năm 2019. |
| 4 | Nghị quyết số 21/NQ-HĐQT | 24/09/2020 | Thông qua các nội dung sau:
+ Kết quả sản xuất kinh doanh 8 tháng năm 2020 do Tổng giám đốc báo cáo.
+ Chi tiền nghỉ dưỡng cho NLĐ như TGĐ đề xuất, mức chi 5.000.000đ/người.
+ Tạm ứng cổ tức phần còn lại năm 2020 theo kế hoạch tại nghị quyết ĐHĐCĐ 2020. Tỉ lệ chi trả 15%. Giao BĐH tiến hành các thủ tục chi trả trong quý 4-2020. |
| 5 | Nghị quyết số 22/NQ-HĐQT | 01/10/2020 | Thông qua nội dung:
+ Tạm ứng cổ tức đợt 2 năm 2020 với tỉ lệ 15%,
+ Hình thức chi trả: tiền mặt.
+ Thời gian chi trả: trong quý 4-2020.
+ Ngày đăng ký cuối cùng: 22/10/2020.
+ Ngày thanh toán: 12/11/2020. |
| 6 | Nghị quyết số 25/NQ-HĐQT | 29/12/2020 | Thông qua các nội dung:
+ Ước kết quả sản xuất kinh doanh năm 2020: Tổng Doanh thu 383 tỷ đ, Lợi nhuận ST 87 tỷ đ. Dự kiến trình ĐHCĐ 2021 tổng mức chi cổ tức năm 2020 là 50%.
Dự thảo kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2021: Tổng Doanh thu 354 tỷ đ, Lợi nhuận ST 72 tỷ đ. Dự kiến trình ĐHCĐ 2021 mức chia cổ tức năm 2021 từ 30 đến 50%. |

III. Ban kiểm soát (Báo cáo 6 tháng/năm):

1. Thông tin về thành viên Ban Kiểm soát (BKS):

| Stt. | Thành viên BKS | Chức vụ | Ngày bắt đầu/
không còn là
thành viên BKS | trình độ chuyên môn |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Ô. Đặng Xuân Long | Trưởng BKS | 20/04/2012 | CN tài chính kế toán |
| 3 | Ô. Trần Quốc Trung | TV BKS | 20/04/2012 | CN tài chính kế toán |
| 4 | Đỗ Việt Cường | TV BKS | 23/04/2017 | CN tài chính kế toán |

2. Cuộc họp của Ban kiểm soát


PHỤ LỤC SỐ V
(Ban hành kèm theo Thông tư số 96/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ Tài chính)

Stt. Thành viên BKS Chức vụ Số buổi họp BKS tham dự Tỷ lệ tham dự họp Tỉ lệ biểu quyết Lý do không tham dự họp
1 Ô. Đặng Xuân Long TBKS 3/3 100% 100%
3 Ô. Trần Quốc Trung TVBKS 3/3 100% 100%
4 Đỗ Việt Cường TVBKS 3/3 100% 100%
  1. Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông: Trưởng ban kiểm soát, các thành viên Ban kiểm soát có tham dự đầy đủ các cuộc họp của HĐQT để nắm được các nội dung chỉ đạo, điều hành hoạt động SXKD và giám sát quá trình thực hiện nhiệm vụ của HĐQT và Ban điều hành. Sự chỉ đạo của HĐQT và sự điều hành của Ban Tổng giám đốc là linh hoạt, nhạy bén, đạt hiệu quả cao cho KQSXKD. Ban kiểm soát đã đi thực tế các hiện trường sản xuất, cũng như kiểm tra tình hình tài chính công ty, nhìn chung hoạt động SXKD ổn định và đảm bảo an toàn, môi trường, tình hình tài chính minh bạch, đúng pháp luật.

  2. Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác: Ban kiểm soát phối hợp với HĐQT, Ban điều hành để đề ra các biện pháp thực hiện KHSXKD năm 2020 nhằm đạt hiệu quả tốt nhất.

  3. Hoạt động khác của BKS: đi kiểm tra thực tế tại 03 mô đá của công ty trong năm 2020.

IV. Ban Điều hành

STT Thành viên Ban điều hành Ngày tháng năm sinh Trình độ chuyên môn Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm thành viên Ban điều hành
1 Ô. Trịnh Tiến Bảy 13/11/1972 ThS. QTKD, KS cơ khí TL 02/07/2014
2 Ô. Nguyễn Văn Lương 15/03/1977 ThS. Kinh tế, CN QTKD 02/07/2014

V. Kế toán trưởng

Họ và tên Ngày tháng năm sinh Trình độ chuyên môn Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm
Ô. Trần Sỹ Phúc 02/03/1961 Cử nhân tài chính kế toán 01/05/2017

VI. Đào tạo về quản trị công ty:

Các khóa đào tạo về quản trị công ty mà các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký công ty đã tham gia theo quy định về quản trị công ty: không.

VII. Danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty.

  1. Danh sách về người có liên quan của công ty: (xem danh sách đính kèm)
STT Tên tổ chức/cá Tài khoản Chức vụ tại công Số Giấy Địa chỉ trụ sở Thời điểm bắt Thời điểm Lý do

PHỤ LỤC SỐ V

(Ban hành kèm theo Thông tư số 96/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ Tốt chính)

nhân giao dịch chứng khoán (nếu có) ty (nếu có) NSH*, ngày cấp, nơi cấp chính/ Địa chỉ liên hệ đầu là người có liên quan không còn là người có liên quan

Ghi chú: Số Giấy NSH*: Số CMND/Hộ chiếu (đối với cá nhân) hoặc Số GCN đăng ký doanh nghiệp, Giấy phép hoạt động hoặc giấy tờ pháp lý tương đương (đối với tổ chức)/NSH:

  1. Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ: không.
STT Tên tổ chức/cá nhân Mối quan hệ liên quan với công ty Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ Thời điểm giao dịch với công ty Số Nghị quyết/ Quyết định của ĐHĐCĐ/ HĐQT... thông qua (nếu có, nếu rõ ngày ban hành) Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch. Ghi chú

Ghi chú: Số Giấy NSH: Số CMND/Hộ chiếu (đối với cá nhân) hoặc Số GCN đăng ký doanh nghiệp, Giấy phép hoạt động hoặc giấy tờ pháp lý tương đương (đối với tổ chức)/NSH:

  1. Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty niêm yết nắm quyền kiểm soát: không.
Stt Người thực hiện giao dịch Quan hệ với người nội bộ Chức vụ tại CTNY Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp Địa chỉ Tên công ty con, công ty do CTNY nắm quyền kiểm soát Thời điểm giao dịch Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch Ghi chú
  1. Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác: không.

4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo).

4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành.

4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất

5


PHỤ LỤC SỐ V

(Ban hành kèm theo Thông tư số 96/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ Tài chính)

đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác.

VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Báo cáo năm):

  1. Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ:
Stt. Họ tên Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Chức vụ tại công ty (nếu có) Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp Địa chỉ liên hệ Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ Ghi chú
1 Đinh Lê Chiến 003C000893 Chủ tịch HĐQT 023611865
14/05/2014 27/1 Nguyễn Văn Đậu, P.6, Q.BìnhThạnh, TP.HCM. 145.206 0,99%
  1. Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty.
Stt Người thực hiện giao dịch Quan hệ với người nội bộ Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Lý do tăng, giảm (mua, bán, chuyển đổi, thưởng...)
Số cổ phiếu Tỷ lệ Số cổ phiếu Tỷ lệ
1 Đinh Lê Chiến Người nội bộ 595.206 4,04% 145.206 0,99% Bán

IX. Các vấn đề cần lưu ý khác: không

img-0.jpeg


CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA AN

DANH SÁCH NGƯỜI NỘI BỘ, NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN VÀ NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN CÔNG BỐ THÔNG TIN

STT Mã CK Họ tên Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Chức vụ tại công ty (nếu có) Mối quan hệ với Công ty/ Người nội bộ Loại hình giấy NSH Số CMND/ thẻ CCCD hoặc Hộ chiếu Ngày cấp Nơi cấp Địa chỉ liên hệ Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Tỉ lệ sở hữu cuối kỳ Thời điểm bắt đầu là người có liên quan Thời điểm không còn là người có liên quan Lý do thay đổi tại mục 13;14 Ghi chú
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17
A. NGƯỜI NỘI BỘ & NGƯỜI LIÊN QUAN
1 DHA ĐINH LÊ CHIẾN CT HĐQT CMND 23/04/2017
1.1 Đinh Thuần Bố đe CMND 23/04/2017
1.2 Lê Thị Khánh Lãnh Mẹ đe CCCD 23/04/2017
1.3 Trần Thanh Mai Vợ CMND 23/04/2017
1.4 Đinh Thị Thanh Hà con CMND 23/04/2017
1.5 Đinh Thị Mai Chi con CMND 23/04/2017
1.6 Đinh Trần Khánh An con CCCD 23/04/2017
1.7 Đinh Trần Như Ngọc con 23/04/2017
1.8 Đinh Trần Nguyệt Anh con 23/04/2017
1.9 Đinh Lê Sơn Anh ruột 23/04/2017
1.10 Lê Đình Vũ Anh ruột 23/04/2017
1.11 Trần Lưu Quang Bố vợ CCCD 01/01/2021
1.12 An Thị Môn Mẹ vợ CCCD 01/01/2021
2 DHA TRỊNH TIÊN BẤY TV HĐQT Tổng GD CMND 23/04/2017
DHA 11/01/2017
2.1 Đỗ Thị Bích Hào Vợ CMND 23/04/2017
2.2 Trịnh Phúc Tinh Bố đe CMND 23/04/2017
2.3 Trương Thị Hằng Mẹ đe CMND 23/04/2017
2.4 Trịnh Văn Doanh Anh ruột CMND 23/04/2017
2.5 Trịnh Đức Phong Anh ruột CMND 23/04/2017
2.6 Trịnh Văn Diện Anh ruột CMND 23/04/2017

STT Mã CK Họ tên Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Chức vụ tại công ty (nếu có) Mối quan hệ với Công ty/ Người nội bộ Loại hình giấy NSH SỐ CMND/ thẻ CCCD hoặc Hộ chiếu Ngày cấp Nơi cấp Địa chỉ liên hệ Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Tỉ lệ sở hữu cuối kỳ Thời điểm bắt đầu là người có liên quan Thời điểm không còn là người có liên quan Lý do thay đổi tại mục 13:14 Ghi chú
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17
2.7 Trịnh Thị Oanh Chị ruột CMND 23/04/2017
2.8 Trịnh Văn Toàn Anh ruột CMND 23/04/2017
2.9 Trịnh Văn Toàn Anh ruột CCCD 23/04/2017
2.10 Vũ Thị Xoan Chị dâu CCCD 01/01/2021
2.11 Nguyễn Thị Kim Sinh Chị dâu CCCD 01/01/2021
2.12 Trần Thị Liên Chị dâu CCCD 01/01/2021
2.13 Trần Văn Trọng Anh rẻ CMND 01/01/2021
2.14 Đặng Thị Thanh Bình Chị dâu CMND 01/01/2021
2.15 Lê Thị Song Hương Chị dâu CMND 01/01/2021
2.16 Đỗ Nguyên Tích Bố vợ CMND 01/01/2021
2.17 Trương Thị Hòa Mẹ vợ CMND 01/01/2021
3 DHA NGUYỄN VĂN LƯƠNG TV HĐQT Phù TẾĐ CMND 23/04/2017
DHA 11/01/2017
3.1 Lê Thị Giang Vợ CMND 23/04/2017
3.2 Nguyễn Hiếu Cha đẻ CMND 23/04/2017
3.3 Nguyễn Thị Hòa Mẹ đẻ CMND 23/04/2017
3.4 Nguyễn Lê Tường Vy Con 23/04/2017
3.5 Nguyễn Lê Thảo Nhi Con 23/04/2017
3.6 Nguyễn Văn Tuấn Em ruột CMND 23/04/2017
3.7 Nguyễn Thị Vân Em ruột CMND 23/04/2017
3.8 Nguyễn Huy Em ruột CMND 23/04/2017
3.9 Phạm Thị Minh Hà Em dâu CMND 01/01/2021
3.10 DHA Bùi Văn Toàn Em rẻ CMND 01/01/2021

STT Mã CK Họ tên Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Chức vụ tại công ty (nếu có) Mối quan hệ với Công ty/ Người nội hộ Loại hình giấy NSH SỐ CMND/ thẻ CCCD hoặc Hộ chiếu Ngày cấp Nơi cấp Địa chỉ liên hệ Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Tỉ lệ sở hữu cuối kỳ Thời điểm bắt đầu là người có liên quan Thời điểm không còn là người có liên quan Lý do thay đổi tại mục 13;14 Ghi chú
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17
3.11 Hoàng Thị Minh Thư Em dâu CMND 01/01/2021
3.12 Nguyễn Thị Đào Mẹ vợ CMND 01/01/2021
4 NGUYỄN XUÂN THÀNH TV HĐQT CMND 0 0,00% 23/04/2017
4.1 Nguyễn Xuân Trường Bố đe CMND 23/04/2017
4.2 Đỗ Thị Kính Mẹ đe CMND 23/04/2017
4.3 Nguyễn Hồng Kỳ Anh ruột 23/04/2017
4.4 Nguyễn Phương Thảo Em ruột 23/04/2017
4.5 Ngô Thị Thu Thúy Vợ CMND 23/04/2017
4.6 Nguyễn Ngọc Thảo My con 23/04/2017
4.7 Nguyễn Thúy Hà My con 23/04/2017
4.8 Nguyễn Thanh Huyền My con 23/04/2017
4.9 Nguyễn Thị Yến Mẹ vợ CMND 01/01/2021
4.10 Nguyễn Thị Phương Chị dâu 01/01/2021
4.11 Trần Đăng Nam em rể 01/01/2021
5 DHA VÕ THỊ CẢM HƯỜNG TV HĐQT CMND 23/04/2017
5.1 Võ Văn Lãnh Cha đẻ CMND 23/04/2017
5.2 Phạm Thị Hưng Mẹ đẻ CMND 23/04/2017
5.3 Võ Thị Xuân Phương Em ruột CMND 23/04/2017
5.4 Võ Đức Lợi Em ruột CMND 23/04/2017
5.5 Trương Võ Cát Tiên Con 23/04/2017
6 ĐẶNG XUÂN LONG Trường BKS CMND 0 23/04/2017
6.1 Đặng Văn Thế Bố đe CMND 23/04/2017
6.2 Hoàng Thị Lụa Mẹ đẻ CMND 23/04/2017

STT Mã CK Họ tên Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Chức vụ tại công ty (nếu có) Mối quan hệ với Công ty/ Người nội bộ Loại hình giấy NSH SỞ CMND/ thẻ CCCD hoặc Hộ chiếu Ngày cấp Nơi cấp Địa chỉ liên hệ Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Tỉ lệ sở hữu cuối kỳ Thời điểm bắt đầu là người có liên quan Thời điểm không còn là người có liên quan Lý do thay đổi tại mục 13:14 Ghi chú
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17
6.3 Lê Thị Hồng Hoa Vợ CMND 23/04/2017
6.4 Đặng Hoàng Nhi con 23/04/2017
6.5 Đặng Hương Giang con 23/04/2017
6.6 Đặng Thị Loan Em ruột CMND 23/04/2017
6.7 Lê Đức Tanh Bố vợ 01/01/2021
6.8 Hoàng Xanh em rể CMND 01/01/2021
7 ĐỖ VIỆT CƯỜNG - TV BKS CMND 0 23/04/2017
7.1 Đỗ Đăng Hà - - Cha đẻ CMND 23/04/2017
7.2 Lương Thị Vinh - - Mẹ đẻ CMND 23/04/2017
7.3 Ông Đỗ Quốc Dũng - - Anh ruột CMND 23/04/2017
7.4 Ông Đỗ Nam Hưng - - Em ruột CMND 23/04/2017
7.5 Bà Bùi Thị Thùy - - Vợ CMND 23/04/2017
7.6 Đỗ Thùy Linh - - Con 23/04/2017
7.7 Đỗ Lan Hương - - Con 23/04/2017
7.8 Bùi Văn Dương Bố vợ CCCD 01/01/2021
7.9 Trần Thị Rắn Mẹ vợ CMND 01/01/2021
7.10 Nguyễn Thị Lệ Quyên Chị dâu CMND 01/01/2021
7.11 Nguyễn Thị Thanh Hoài Em dâu CMND 01/01/2021
8 DHA TRẦN QUỐC TRUNG TV BKS CMND 23/04/2017
8.1 Phạm Thị Văn Vợ CMND 23/04/2017
8.2 Trần Ngọc Khánh Linh Con 23/04/2017
8.3 Trần Tuấn Hưng Con 23/04/2017
8.4 Trần Quốc Huy Anh ruột CMND 23/04/2017
8.5 Cao Thị Phi Yến chị dâu CMND 01/01/2021

STT Mã CK Họ tên Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Chức vụ tại công ty (nếu có) Mối quan hệ với Công ty/ Người nội bộ Loại hình giấy NSH SỐ CMND/ thẻ CCCD hoặc Hộ chiếu Ngày cấp Nơi cấp Địa chỉ liên hệ Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Tỉ lệ sở hữu cuối kỳ Thời điểm bắt đầu là người có liên quan Thời điểm không còn là người có liên quan Lý do thay đổi tại mực 13;14 Ghi chú
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17
8.6 Phạm Cao Sơn Bố vợ CMND 01/01/2021
8.7 Vũ Thị Nga Mẹ vợ CMND 01/01/2021
9 TRẢN SỸ PHÚC Kế toán trưởng CMND 01/05/2017
9.1 Lê Thị Lập Mẹ đẻ 01/05/2017
9.2 Khổng Thị Nga Vợ CMND 01/05/2017
9.3 Trần Quý Văn Con đẻ CMND 01/05/2017
9.4 Trần Sỹ Dũng Em ruột CMND 01/05/2017
9.5 Trần Sỹ Thắng Em ruột CMND 01/05/2017
9.6 Lê Thị Quy em dâu CMND 01/01/2021

B. NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN CÔNG BỐ THÔNG TIN

1 NGUYỄN VĂN LƯƠNG TV HĐQT Phù TÔĐ CMND 28/04/2017

C. TỔ CHỨC CÓ LIÊN QUAN

STT Mã CK Họ tên Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Chức vụ tại công ty (nếu có) Mối quan hệ với Công ty/ Người nội bộ Loại hình giấy NSH SỐ CMND/ thẻ CCCD hoặc Hộ chiếu Ngày cấp Nơi cấp Địa chỉ liên hệ Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Tỉ lệ sở hữu cuối kỳ Thời điểm bắt đầu là người có liên quan Thời điểm không còn là người có liên quan Lý do thay đổi tại mực 13;14 Ghi chú
1 DHA CÔNG ĐOÀN CÔNG TY CP HÒA AN đoàn thể Quyết định T. lập 102-QĐ-BXD 01/01/2021

Đồng Nai, ngày 25 tháng 01 năm 2021

HẠI DIỄN TỔ CHỨC NIÊM YẾT

img-1.jpeg

CHỦ TỊCH HĐQT

Dinh Lê Chiến