AI assistant
Công ty Cổ phần Đệ Tam — Governance Information 2025
Jul 30, 2025
66786_rns_2025-07-30_5851531c-1052-4ea6-ac6c-5a070fdfc769.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỆ TAM
Digitally signed by CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỆ TAM
DNT
CNG tờ 0142 09200300 100.1.1-
MỘT 0001118499, CIN-CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỆ TAM, S-HĐ CH
Mua. S-05
Reason: I am the author of this document
Location:
Date: 2020.07.30
16:38:45
LETTER:
Final PDF Reader Version: 2024.4.0
PHỤ LỤC V
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY
(Ban hành kèm theo Thông tư số 96/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Công ty Cổ Phần Đệ Tam
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 01/07/2025/BCQT-DTA
Tp. HCM, ngày 30 tháng 07 năm 2025
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY NIÊM YÉT
(06 tháng đầu năm 2025)
Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch Chứng khoán
- Tên công ty: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỆ TAM
- Địa chỉ trụ sở chính: 2/6 – 2/8 Núi Thành, P.13, Quận Tân Bình, Tp.HCM
- Điện thoại: 028 399 74 668 Fax: 028 399 74 679 Email: [email protected]
- Vốn điều lệ: 180.598.320.000 đồng
- Mã chứng khoán: DTA.
- Mô hình quản trị công ty: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát và Tổng Giám đốc.
- Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Ngày 07/6/2024, HĐQT Công ty Cổ phần Đệ Tam đã thông qua Nghị quyết số 01/6//NQ-HĐQT về việc ban hành Quy chế kiểm toán nội bộ của CTCP Đệ Tam.
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông
Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của Đại hội đồng cổ đông (bao gồm cả các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản):
| STT | Số Nghị quyết | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 1 | 01/6/2025/NQ-ĐHĐCĐ | 16/6/2025 | Thông qua báo cáo tình hình hoạt động của HĐQT năm 2024 |
| 2 | 02/6/2025/NQ-ĐHĐCĐ | 16/6/2025 | Thông qua Báo cáo đánh giá của thành viên độc lập HĐQT năm 2024 |
| 3 | 03/6/2025/NQ-ĐHĐCĐ | 16/6/2025 | Thông qua Báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2024 và Kế hoạch kinh doanh năm 2025 của Ban Tổng Giám đốc |
|---|---|---|---|
| 4 | 04/6/2025/NQ-ĐHĐCĐ | 16/6/2025 | Thông qua Báo cáo tình hình hoạt động của Ban Kiểm soát năm 2024 |
| 5 | 05/6/2025/NQ-ĐHĐCĐ | 16/6/2025 | Thông qua Tờ trình toàn văn báo cáo tài chính năm đã được kiểm toán |
| 6 | 06/6/2025/NQ-ĐHĐCĐ | 16/6/2025 | Thông qua Tờ trình phân phối lợi nhuận năm và kế hoạch phân phối lợi nhuận năm 2025 |
| 7 | 07/6/2025/NQ-ĐHĐCĐ | 16/6/2025 | Thông qua Tờ trình thù lao của thành viên HĐQT và BKS năm 2025 |
| 8 | 08/6/2025/NQ-ĐHĐCĐ | 16/6/2025 | Thông qua Tờ trình lựa chọn đơn vị kiểm toán cho báo cáo tài chính năm tài chính 2025 |
| 9 | 09/6/2025/NQ-ĐHĐCĐ | 16/6/2025 | Thông qua Tờ trình đầu tư và vay vốn Ngân hàng để triển khai dự án Khu biệt thự DETACO Phú Quốc |
| 10 | 10/6/2025/NQ-ĐHĐCĐ | 16/6/2025 | Thông qua Tờ trình chỉnh sửa Điều lệ Công ty |
| 11 | 11/6/2025/NQ-ĐHĐCĐ | 16/6/2025 | Thông qua Tờ trình chỉnh sửa Quy chế nội bộ về quản trị Công ty |
| 12 | 12/6/2025/NQ-ĐHĐCĐ | 16/6/2025 | Thông qua Tờ trình chỉnh sửa Quy chế hoạt động của Hội đồng quản trị |
II. Hội đồng quản trị
1. Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT)
| STT | Thành viên HĐQT | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT | |
|---|---|---|---|---|
| Ngày bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm | |||
| 1 | Ông Trần Đức Lợi | Chủ tịch HĐQT | 26/4/2023 | |
| 2 | Bà Phạm Thị Kim Xuân | TV HĐQT kiêm TGD | 26/4/2023 | |
| 3 | Bà Hoàng Thị Thu Hà | TV HĐQT không điều hành | 26/4/2023 | |
| 4 | Ông Trần Minh Ngọc | TV HĐQT không điều hành | 26/4/2023 | |
| 5 | Ông Trần Kiến Phát | TV HĐQT độc lập | 26/4/2023 |
2. Các cuộc họp HĐQT
3
| STT | Thành viên HĐQT | Số buổi họp HĐQT tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Trần Đức Lợi | 06/6 | 100% | |
| 2 | Bà Phạm Thị Kim Xuân | 06/6 | 100% | |
| 3 | Bà Hoàng Thị Thu Hà | 06/6 | 100% | |
| 4 | Ông Trần Minh Ngọc | 06/6 | 100% | |
| 5 | Ông Trần Kiến Phát | 06/6 | 100% |
3. Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Tổng Giám đốc
Trong 06 tháng đầu năm 2025, Ban Tổng Giám đốc đã triển khai, thực hiện các quyết nghị của Hội đồng quản trị; quản lý, điều hành hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty. Hội đồng quản trị luôn sát cánh, hỗ trợ cho Ban Giám đốc khi làm việc với các đối tác đầu tư vốn, vay vốn, liên doanh liên kết vào các dự án của Công ty gồm Dự án VsiP Bắc Ninh, Dự án Khu biệt thự DETACO Phú Quốc, Khu chung cư DETACO Đồng Nai, nhà phố liên kết tại Dự án Khu dân cư xã Phước An ...
4. Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị
Ban Đối ngoại thuộc Hội đồng Quản trị luôn cố gắng nỗ lực trong tìm kiếm đối tác, đưa ra các định hướng đầu tư nhằm hỗ trợ cho hoạt động của Ban Giám đốc trong hoạt động kinh doanh của Công ty.
5. Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị
| STT | Số Nghị quyết/ Quyết định | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ thông qua |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 01/01/2025/NQ-HĐQT | 07/01/2025 | Về việc điều chỉnh tiến độ dự án Khu chung cư DETACO (CC02) | 100% |
| 2 | 01/02/2025/NQ-HĐQT | 26/02/2025 | Chuẩn bị một số công tác tổ chức họp ĐHĐCĐ thường niên DTA năm tài khóa | 100% |
| 3 | 01/3/2025/NQ-HĐQT | 28/3/2025 | Vay vốn tại Ngân hàng Agribank- chi nhánh Tân Bình | 100% |
| 4 | 01/4/2025/NQ-HĐQT | 02/4/2025 | Thông qua các nội dung liên quan đến tổ chức ĐHĐCĐ thường niên năm tài khóa | 100% |
| 5 | 01/5/2025/NQ-HĐQT | 23/5/2025 | Thông qua các nội dung liên quan đến tổ chức ĐHĐCĐ thường niên năm tài khóa lần 2 | 100% |
| 6 | 02/5/2025/NQ-HĐQT | 23/5/2025 | Thông qua thay đổi giám đốc chi nhánh số 3 | 100% |
| 7 | 01/6/2025/NQ-HĐQT | 20/6/2025 | Vay vốn để bổ sung vốn lưu động tại Ngân hàng Agribank chi nhánh Tân Bình | 100% |
| 8 | 02/6/2025/NQ-HĐQT | 20/6/2025 | Vay vốn để thi công tiếp 04 block chung cư tại Ngân hàng Agribank chi nhánh Tân Bình | 100% |
|---|---|---|---|---|
| 9 | 03/6/2025/NQ-HĐQT | 20/6/2025 | Triển khai các NQ ĐHĐCĐ thường niên năm tài khóa ngày 16/6/2025 | 100% |
| 10 | 04/6/2025/NQ-HĐQT | 20/6/2025 | Thông qua việc thay đổi giám đốc chi nhánh số 1 và giám đốc chi nhánh số 3 | 100% |
III. Ban kiểm soát
1. Thông tin về thành viên Ban Kiểm soát (BKS)
| STT | Thành viên BKS | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS | Trình độ chuyên môn | |
|---|---|---|---|---|---|
| Ngày bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm | ||||
| 1 | Ông Nguyễn Hữu Nghĩa | Trưởng BKS | 26/4/2023 | Cử nhân kế toán | |
| 2 | Bà Ngô Lê Cẩm Tiên | Thành viên BKS | 26/4/2023 | Kinh tế | |
| 3 | Ông Cung Văn Tư | Thành viên BKS | 26/4/2023 | Xây dựng |
2. Cuộc họp của Ban Kiểm soát
| STT | · Thành viên BKS | Số buổi họp BKS tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Tỷ lệ biểu quyết | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Nguyễn Hữu Nghĩa | 01 | 100% | 100% | |
| 2 | Bà Ngô Lê Cẩm Tiên | 01 | 100% | 100% | |
| 3 | Ông Cung Văn Tư | 01 | 100% | 100% |
3. Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông
- Xem xét tính phù hợp của các Nghị quyết được ban hành của Hội Đồng Quản Trị.
- Các định hướng phát triển, quản lý của Ban Ban Giám đốc điều hành trong 06 tháng đầu năm 2025, các công việc đã triển khai thực hiện theo kế hoạch giao.
4. Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác
- Kiểm tra các báo cáo tài chính quý, các quy định về Luật Thuế hiện hành, ...
5. Hoạt động khác của BKS (nếu có): Không có
5
IV. Ban điều hành
| STT | Thành viên Ban điều hành | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn | Ngày bổ nhiệm/miễn nhiệm thành viên Ban điều hành |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bà Phạm Thị Kim Xuân | 21/6/1975 | Cử nhân kinh tế | 2009 |
V. Kế toán trưởng
| Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ | Ngày bổ nhiệm/miễn nhiệm |
|---|---|---|---|
| Ông Huỳnh Thanh Huệ | 10/06/1972 | Cử nhân kinh tế- ngành kế toán | Bổ nhiệm ngày 01/12/2023 |
VI. Đào tạo về quản trị công ty
Các khóa đào tạo về quản trị công ty mà các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký công ty đã tham gia theo quy định về quản trị công ty: Các thành viên HĐQT, Ban kiểm soát chưa sắp xếp thời gian để tham gia khóa đào tạo quản trị.
VII. Danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty
- Danh sách về người có liên quan của công ty: Danh sách đính kèm.
- Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ: không
- Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát: không
- Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác:
4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo): không
4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành: không
4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác: không
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ
- Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ: Danh sách đính kèm.
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty niêm yết: Không
| Stt No. | Người thực hiện giao dịch Transaction executor | Quan hệ với người nội bộ Relationship with internal person | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ Number of shares owned at the beginning of the period | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Number of shares owned at the end of the period | Lý do tăng, giảm (mua, bán, chuyển đổi, thường...) Reasons for increase, decrease (purchase, sale, switch, reward...) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số cổ phiếu Number of shares | Tỷ lệ Percentage | Số cổ phiếu Number of shares | Tỷ lệ Percentage |
IX. Các vấn đề cần lưu ý khác: không

Trần Đức Lợi
Mẫu NY-02
BẢN CUNG CẤP THÔNG TIN VỀ QUẢN TRỊ CÔNG TY
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỆ TAM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 01/7/2025/QTCT-DTA
TP.HCM, ngày 30 tháng 7 năm 2025
BẢN CUNG CẤP THÔNG TIN VỀ QUẢN TRỊ CÔNG TY
Kỳ báo cáo: 6 tháng đầu năm 2025
Kính gửi Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM
| STT | Câu hỏi | Phần trả lời | |
|---|---|---|---|
| 1 | Thông tin chung | Mã chứng khoán | DTA |
| 2 | Tỷ lệ sở hữu của cổ đông Nhà nước (%) | 0% | |
| 3 | Mô hình công ty (1 hoặc 2) | ||
| 1: Theo Điểm a Khoán 1 Điều 137 Luật Doanh nghiệp 2020 | |||
| 2: Theo Điểm b Khoán 1 Điều 137 Luật Doanh nghiệp 2020 | 1 | ||
| 4 | |||
| 5 | Số lượng người đại diện theo pháp luật của công ty? | 1 | |
| 6 | |||
| 7 | Điều lệ đã sửa đổi theo Luật Doanh nghiệp 2020 (Có/Không)? | Có | |
| 8 | Công ty có Quy chế nội bộ về quản trị công ty theo Luật Doanh nghiệp 2020 và Nghị định 155/2020/NĐ-CP | Có | |
| 9 | Đại hội đồng cổ đông | Ngày tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên/Bất thường | 16/6/2025 |
| 10 | Ngày đăng tải tài liệu Đại hội đồng cổ đông trong kỳ báo cáo | 23/5/2025 | |
| 11 | Ngày công bố Nghị quyết và Biên bản Đại hội đồng cổ đông | 17/6/2025 | |
| 12 | Công ty tổ chức Đại hội đồng cổ đông thành công ở lần thứ mấy? (1/2/3) | 2 | |
| 13 | Công ty có bị khiếu kiện về việc tổ chức Đại hội đồng cổ đông, Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông không? (Có/Không) | Không | |
| 14 | Số lần bị Sở Giao dịch Chứng khoán nhắc nhở, lưu ý liên quan đến việc tổ chức và công bố thông tin về Đại hội đồng cổ đông | Không | |
| 15 | Số lần bị Ủy ban Chứng khoán Nhà nước nhắc nhở, lưu ý liên quan đến việc tổ chức và công bố thông tin về Đại hội đồng cổ đông | Không |
| 16 | Hội đồng quản trị | Số lượng Thành viên Hội đồng quản trị | 5 |
|---|---|---|---|
| 17 | Số lượng Thành viên Hội đồng quản trị độc lập | 1 | |
| 18 | Chủ tịch Hội đồng quản trị kiêm nhiệm Tổng giám đốc/Giám đốc (Có/Không) | Không | |
| 19 | Số lượng cuộc họp Hội đồng quản trị | 6 | |
| 20 | Tiểu ban trực thuộc Hội đồng quản trị (Có/Không) | Có | |
| 21 | Tên các tiểu ban trực thuộc Hội đồng quản trị | Tiểu ban đối ngoại | |
| 22 | Công ty có Thành viên Hội đồng quản trị độc lập phụ trách vấn đề lương thưởng, nhân sự (Có/Không) | không | |
| 23 | Công ty có bổ nhiệm người phụ trách Quản trị công ty | có | |
| 24 | Ban kiểm soát | Trưởng BKS có làm việc chuyên trách tại Công ty không? | có |
| 25 | Số lượng TV Ban kiểm soát | 3 | |
| 26 | Số lượng kiểm soát viên là người liên quan của Thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc/Tổng Giám đốc và người quản lý khác (liệt kê tên của kiểm soát viên là người liên quan, nếu có) | không | |
| 27 | Số lượng kiểm soát viên nắm giữ chức vụ quản lý (liệt kê danh sách và chức vụ, nếu có) | không | |
| 28 | Số lượng kiểm soát viên là người trong bộ phận kế toán tài chính hay nhân viên công ty kiểm toán thực hiện kiểm toán cho công ty trong vòng 03 năm trước khi được bầu vào BKS (Có/Không) | không | |
| 29 | Số lượng cuộc họp Ban kiểm soát | 1 | |
| 30 | Ủy ban kiểm toán | Công ty có Ủy ban kiểm toán không (Có/Không) | không |
| 31 | Ủy ban kiểm toán trực thuộc bộ phận HDQT? | không | |
| 32 | Số lượng thành viên Ủy ban kiểm toán | không | |
| 33 | Số lượng cuộc họp của Ủy ban kiểm toán | không | |
| 34 | Kiểm toán nội bộ | Công ty có thực hiện công tác kiểm toán nội bộ không? | Có |
| 35 | Công ty tự tổ chức thực hiện kiểm toán nội bộ hay thuê bên ngoài? | Thuê bên ngoài | |
| 36 | Công ty đã ban hành Quy chế Kiểm toán nội bộ chưa? | Đã ban hành |
| 37 | Giao dịch với bên liên quan | Giao dịch với bên liên quan có được ĐHĐCĐ/HĐQT thông qua theo thẩm quyền không? | Không phát sinh |
|---|---|---|---|
| 38 | Công ty có công bố thông tin Nghị quyết ĐHĐCĐ/HĐQT khi giao dịch với bên liên quan, phản ánh các giao dịch này tại BCTC và Báo cáo tình hình quản trị công ty không? | Không phát sinh | |
| 39 | Công ty có ký kết hợp đồng bằng văn bản khi tiến hành giao dịch với các bên có liên quan không? | Không phát sinh | |
| 40 | Vấn đề khác | Website công ty có cung cấp đầy đủ thông tin cho cổ đông theo quy định (Có/Không) | Có |
| 41 | Công ty trả cổ tức trong vòng 6 tháng từ ngày kết thúc họp Đại hội đồng cổ đông thường niên (Có/Không) | CT đã nộp hồ sơ chia cổ tức bằng cổ phiếu tới UBCKNN, UBCKNN đã trả hồ sơ. Và ngày 16/6/2025, Công ty đã tổ chức họp ĐHĐCĐ thường niên và trình ĐH thông qua việc tiếp tục nộp hồ sơ chia cổ tức bằng cổ phiếu tới UBCKNN | |
| 42 | Công ty có bị Sở Giao dịch Chứng khoán hoặc Ủy ban Chứng khoán Nhà nước nhắc nhở, lưu ý về giao dịch với các bên liên quan không? | Không |
Đại diện tổ chức
Người đại diện theo pháp luật/Người UQ CBTT
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)

TỔNG GIÁM ĐỐC
Tham Tiểu Hâm Quản
PHỤ LỤC I
DANH SÁCH NGƯỜI NỘI BỘ, NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ
Đính kèm Báo cáo tình hình Quản trị Công ty số 01/07/2025/BCQT- DTA ngày 30/7/2025
| STT | Họ và Tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty | Số giấy NSH | Ngày cấp giấy NSH | Nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | |
| Hội đồng quản trị | ||||||||||
| 1 | TRẦN ĐỨC LỢI | 084C00830 | Chủ tịch HĐQT | 036055015330 | 29/7/2022 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 60/23 Quốc lộ 13,P26 Q. Bình Thạnh | 544,386 | 3,01% | Bầu cử |
| 1.01 | TRẦN ĐỨC ĐƯỢC | 036047001961 | 04/5/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | Thôn Đệ Tam- Xã Mỹ Phúc-Huyện Mỹ Lộc- Nam Định | |||||
| 1.02 | TRẦN HOÀNG HIỂU THẢO | 079189026617 | 28/10/2024 | Bộ Công an | 60/23 Quốc lộ 13,P26 Q. Bình Thạnh | |||||
| 2 | PHẠM THỊ KIM XUÂN | 084C056789 | TVHĐQT kiêm TGD | 031175015130 | 27/8/2022 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 0403 Cao Ốc 20 Hoàng Minh Giám, P.09, Q.PN, TPHCM | 1,817,496 | 10,06% | Bầu cử |
| 2.01 | TRƯƠNG THỊ LAN | 036145008364 | 04/3/2022 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 91/4 Trần Tấn P. Tân Sơn Nhi Q. Tân Phú | |||||
| 2.02 | PHẠM NGỌC QUANG | 031070001627 | 20/4/2018 | Cục cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | 91/4 Trần Tấn P. Tân Sơn Nhi Q. Tân Phú | |||||
| 2.03 | KIỀU THỊ THÁI HÀ | 038173022024 | 04/3/2022 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 91/4 Trần Tấn P. Tân Sơn Nhi Q. Tân Phú | |||||
| 2.04 | PHẠM THỊ KIM THANH | Định cư tại Nauy | ||||||||
| 3 | HOÀNG THỊ THU HÀ | 108523 | TV HĐQT | 036177017349 | 16/01/2022 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 50/32A đường 79, tổ 8, kp3, P. Phước Long B, Tp.Thủ Đức, Tp.HCM | 4,094 | 0,02% | Bầu cử |
| 3.01 | HOÀNG THỊ CHANH | 036148002837 | 16/01/2022 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 50/32A đường 79, tổ 8, kp3, P. Phước Long B, Tp.Thủ Đức, Tp.HCM | |||||
| 3.02 | LÊ THỊ LAN | Quảng Thái, Quảng Xương, Thanh Hoá |
| 3.03 | LÊ NGỌC NGHI | 038079025869 | 16/01/2022 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 50/32A đường 79, tổ 8, kp3, P. Phước Long B, Tp.Thủ Đức, Tp.HCM | ||||
| 3.04 | LÊ NGỌC TÂN | 079206005705 | 19/07/2022 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 50/32A đường 79, tổ 8, kp3, P. Phước Long B, Tp.Thủ Đức, Tp.HCM | ||||
| 3.05 | LÊ QUANG VINH | 079211018685 | 03/8/2022 | 50/32A đường 79, tổ 8, kp3, P. Phước Long B, Tp.Thủ Đức, Tp.HCM | mã định danh | ||||
| 4 | TRẦN MINH NGỌC | 021C045344 | TV HĐQT | 079082011983 | 21/12/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 206/19A Huỳnh Tấn Phát, KP6, TT Nhà Bè, Tp. HCM | 0 | 0 |
| Bầu cử | |||||||||
| 4.01 | TRẦN VĂN NGĂN | 036045001896 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 206/19A Huỳnh Tấn Phát, KP6, TT Nhà Bè, Tp. HCM | |||||
| 4.02 | ĐÀO THỊ NGHĨA | 001150012155 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 206/19A Huỳnh Tấn Phát, KP6, TT Nhà Bè, Tp. HCM | |||||
| 4.03 | TRẦN THỊ ÍCH | 025157000671 | 07/4/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 11/7A, Huỳnh Tấn Phát, KP7, TT Nhà Bè, Tp. HCM | ||||
| 4.04 | HÀ THỊ THỦY THÀNH | 025182002070 | 07/4/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 206/19A Huỳnh Tấn Phát, KP6, TT Nhà Bè, Tp. HCM | ||||
| 4.05 | TRẦN NGỌC KHÁNH VI | 079311027904 | 206/19A Huỳnh Tấn Phát, KP6, TT Nhà Bè, Tp. HCM | mã định danh | |||||
| 4.06 | TRẦN NGỌC TỦ ANH | 079314037727 | 206/19A Huỳnh Tấn Phát, KP6, TT Nhà Bè, Tp. HCM | mã định danh | |||||
| 5 | TRẦN KIẾN PHÁT | Không có | TV HĐQT | 079088038684 | 3/8/2022 | Cục trưởng cục cảnh sát QLHC và TTXH | 20/5 Lê Ngã, Phú Trung, Tân Phú, TPHCM | Bầu cử | |
| 5.01 | THÁI THỊ LAN | 079163009874 | 10/8/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 20/5 Lê Ngã, Phú Trung, Tân Phú, Tp. HCM | ||||
| 5.02 | TRƯƠNG PHÁT ĐẠT | 082067001467 | 13/4/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | Tổ 5, ấp 3, Tân Thanh, Cái Bè,Tiền Giang | ||||
| 5.03 | LÊ THỊ ĐỨC | 082171013400 | 28/6/2022 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | Tổ 5, ấp 3, Tân Thanh, Cái Bè,Tiền Giang | ||||
| 5.04 | TRẦN KIM PHỤNG | 079193026338 | 10/7/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 20/5 Lê Ngã, Phú Trung, Tân Phú, TPHCM |
| 3.05 | TRƯƠNG THỊ MỘNG CẢM | 082191004651 | 2/11/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 20/5 Lê Ngã, Phù Trung, Tân Phú, TPHCM | |||||
| 5.06 | TRẦN CÁT KHÀ NHƯ | 079318010358 | 20/5 Lê Ngã, Phù Trung, Tân Phú, TPHCM | mã định danh | ||||||
| 5.07 | TRẦN CÁT ANH VIÊN | 079322003494 | 20/5 Lê Ngã, Phù Trung, Tân Phú, TPHCM | mã định danh | ||||||
| Ban Tổng Giám Đốc | ||||||||||
| 1 | PHẠM THỊ KIM XUÂN | 084C056789 | TVHDQT kiêm TGD | 031175015130 | 27/8/2022 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 0403 Cao Ốc 20 Hoàng Minh Giám, P.09, Q.PN, TPHCM | 1,817,496 | 10,06% | Bổ nhiệm |
| Ban kiểm soát | ||||||||||
| 1 | NGUYỄN HỮU NGHĨA | Không có | Trưởng BKS | 079083032020 | 18/12/2022 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 51 Nguyễn Văn Đậu, Phường 16, Q.Bình Thạnh, TP.HCM | Bầu cử | ||
| 1.01 | NGUYỄN HỮU PHI | 079054012908 | 10/5/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 200/36 Hoàng Hoa Thám, Phường 6, Quận Bình Thạnh, TP.HCM | |||||
| 1.02 | NGUYỄN THỊ LƯU | 079155013233 | 05/5/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 200/36 Hoàng Hoa Thám, Phường 6, Quận Bình Thạnh, TP.HCM | |||||
| 1.03 | CAO ĐÌNH LỆ THÚY | 083166003261 | 14/6/2022 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | Áp Thới An, Thới Thuận, Bình Đại, Bến Tre | |||||
| 1.04 | NGUYỄN HỮU NHÂN | 079081015491 | 19/4/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 200/36 Hoàng Hoa Thám, Phường 5, Quận Bình Thạnh, TPHCM | |||||
| 1.05 | NGUYỄN THANH LAN | 091181007351 | 10/5/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 200/36 Hoàng Hoa Thám, Phường 5, Quận Bình Thạnh, TPHCM | |||||
| 1.06 | LÊ THỊ MỸ TIỀN | 083194011720 | 18/12/2022 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | Áp Thới An, Thới Thuận, Bình Đại, Bến Tre | |||||
| 1.07 | NGUYỄN HỮU THIÊN PHÚC | Áp Thới An, Thới Thuận, Bình Đại, Bến Tre | Còn nhỏ | |||||||
| 2 | NGÔ LỆ CẢM TIÊN | TV BKS | 080177000247 | 21/12/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 257/4 Lê Quang Định, Phường 7, Quận Bình Thạnh, TpHCM | Bầu cử | |||
| 2.01 | NGÔ VĂN TIÊN | 080051000562 | 13/4/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | Thị trấn Thủ Thừa, Huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An |
| 2.02 | NGUYỄN THỊ LỆ | 080155002347 | 26/4/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | Thị trấn Thủ Thừa, Huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An | ||||
| 2.03 | NGUYỄN THỊ XUÂN | 051140003521 | 10/5/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 257/4 Lê Quang Định, Phường 7, Quận Bình Thạnh, Tp.HCM | ||||
| 2.04 | TRẦN THẾ GIÁP | 051075009899 | 10/5/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 257/4 Lê Quang Định, Phường 7, Quận Bình Thạnh, Tp.HCM | ||||
| 2.05 | NGÔ QUỐC HÙNG | 080078018154 | 03/10/2022 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 752/33 Lạc Long Quân, Phường 9, Quận Tân Bình, TP.HCM | ||||
| 2.06 | NGÔ LỆ CẢM THỊ | 080183003850 | 26/4/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | Thị trấn Thủ Thừa, Huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An | ||||
| 2.07 | TRẦN GIA HUY | 079205004418 | 21/12/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 257/4 Lê Quang Định, Phường 7, Quận Bình Thạnh, Tp.HCM | ||||
| 2.08 | TRẦN GIA KHIỂM | 257/4 Lê Quang Định, Phường 7, Quận Bình Thạnh, Tp.HCM | Còn nhỏ | ||||||
| 2.09 | TRẦN GIA HÂN | 257/4 Lê Quang Định, Phường 7, Quận Bình Thạnh, Tp.HCM | Còn nhỏ | ||||||
| 3 | CUNG VĂN TƯ | TV BKS | 027089013864 | 21/12/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 4.14 Lô B, Chung Cư Tecco KP5, Tân Thới Nhất, Q. 12, Tp. HCM | Bầu cử | ||
| 3.01 | CUNG VĂN DÂN | 027060009589 | 10/5/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | Yên Lâm-Bằng An-Quế Võ-Bắc Ninh | chưa liên hệ được đề cập nhật CCCD | |||
| 3.02 | NGUYỄN THỊ TỐI | 027159005139 | 10/05/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | Yên Lâm-Bằng An-Quế Võ-Bắc Ninh | ||||
| 3.03 | TRẦN TRỌNG BÌNH | 036064004133 | 14/05/2018 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | Mỹ Phúc- Mỹ Lộc- Nam Định | ||||
| 3.04 | TRẦN THỊ MỪNG | 036165018115 | 08/5/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | Mỹ Phúc- Mỹ Lộc- Nam Định | chưa liên hệ được đề cập nhật CCCD | |||
| 3.05 | CUNG VĂN TÂN | 027080011020 | 16/05/2023 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | Khu Đô Thị Resco, Cổ Nhuế 2, Bắc Từ Liêm, Hà Nội | chưa liên hệ được đề cập nhật CCCD |
| 3.06 | NGUYỄN THỊ MINH PHƯƠNG | 001179037328 | 10/05/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | Khu Đô Thị Resco, Cổ Nhuế 2, Bắc Từ Liêm, Hà Nội | |||||
| 3.07 | CUNG VĂN TÂN | 027082010884 | 24/06/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 66 Nguyễn Trãi, Tổ 8, Quyết Tiến, Tp. Lai Châu, T. Lai Châu | |||||
| 3.08 | VŨ THỊ HOA | 026187012800 | 24/06/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 66 Nguyễn Trãi, Tổ 8, Quyết Tiến, Tp. Lai Châu, T. Lai Châu | |||||
| 3.09 | CUNG VĂN TIẾP | 027085000661 | 09/02/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | Bắc Ninh | |||||
| 3.10 | NGUYỄN THỊ THỦY DƯƠNG | 027190001676 | 15/4/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | Bắc Ninh | |||||
| 3.11 | TRẦN THỊ QUỲNH TRANG | 036190006836 | 28/09/2022 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 4.14B, CC Tecco Tower, Tân Thới Nhất, Q.12, TP.HCM | |||||
| 3.12 | CUNG TRẦN QUỲNH NHƯ | Còn nhỏ | 4.14B, CC Tecco Tower, Tân Thới Nhất, Q.12, TP.HCM | Còn nhỏ | ||||||
| Kế toán trưởng | ||||||||||
| 1 | HUỲNH THANH HUỆ | Không có | Kế toán trưởng | 079072010940 | 18/9/2022 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | Tổ 3, Áp Mỹ Khánh B, Xã Thái Mỹ, Huyện Củ Chi, TP.HCM | Bổ nhiệm | ||
| 1.01 | HUỲNH THỊ HẢI PHƯỢNG | 072159007079 | 10/7/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 159 Đường 11, KP9, P. Trường Thọ, TP. Thủ Đức, TP.HCM | |||||
| 1.02 | HOÀNG MINH ĐỨC | 037053002009 | 16/4/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 159 Đường 11, KP9, P. Trường Thọ, TP. Thủ Đức, TP.HCM | |||||
| 1.03 | HUỲNH THỊ THU TÂM | 072164003019 | 11/01/2022 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 570/20 Bình Long, P. Sơn Kỳ, Q. Tân Phú, TP.HCM | |||||
| 1.04 | NGUYỄN PHÚ QUỐI | 079059020588 | 10/5/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 570/20 Bình Long, P. Sơn Kỳ, Q. Tân Phú, TP.HCM | |||||
| 1.05 | HUỲNH THỊ THU THẢO | 072168000997 | 19/02/2022 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 570/20 Bình Long, P. Sơn Kỳ, Q. Tân Phú, TP.HCM | |||||
| Người công bố thông tin, Người phụ trách quản trị Công ty |
| 1 | TRẦN THỊ QUỲNH TRANG | Không có | TP.PC | 036190006836 | 28/9/2022 | Cục trưởng cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 4.14 Lô B, Chung Cư Tecco KP5, Tân Thới Nhất, Q. 12, Tp. HCM | Ủy quyền | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.01 | TRẦN TRỌNG BÌNH | 036064004133 | 14/05/2018 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | Tam Đông, Mỹ Phúc, Mỹ Lộc, Nam Định | |||||
| 1.02 | TRẦN THỊ MỪNG | 036165018115 | 08/5/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | Tam Đông, Mỹ Phúc, Mỹ Lộc, Nam Định | |||||
| 1.03 | CUNG VĂN DÂN | 027060009589 | 10/5/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | Bằng An, Quế Võ, Bắc Ninh | |||||
| 1.04 | NGUYỄN THỊ TỚI | 027159005139 | 10/05/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | Yên Lâm-Bằng An-Quế Võ-Bắc Ninh | |||||
| 1.05 | CUNG VĂN TƯ | 027089013864 | 21/12/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | Chung cư tecco, 287 Phan Văn Hớn, Quận 12, TP.HCM | |||||
| 1.06 | CUNG TRẦN QUỲNH NHƯ | Còn nhỏ | Chung cư tecco, 287 Phan Văn Hớn, Quận 12, | Còn nhỏ | ||||||
| 1.07 | TRẦN THỊ HƯƠNG TRANG | 036190004850 | 21/9/2022 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | Minh Khai, Vũ Thư, Thái Bình | |||||
| 1.08 | PHẠM THANH BÌNH | 034086006864 | 26/5/2017 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | Minh Khai, Vũ Thư, Thái Bình | |||||
| 1.09 | TRẦN HẢI TRUNG | 036097005580 | 06/5/2022 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | Tam Đông, Mỹ Phúc, Mỹ Lộc, Nam Định | |||||
| 1.10 | NGUYỄN NGỌC DIỆP | 033302001427 | 13/8/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | Minh Đức, Mỹ Hào, Hưng Yên |

Trần Dực Lợi
PHỤ LỤC I
DANH SÁCH NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA CÔNG TY
Đinh kèm Báo cáo tình hình Quản trị Công ty số 01/07/2025/BCQT- DTA ngày 30/07/2025
| STT | Họ và Tên/Tổ chức cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty | Số giấy NSH | Ngày cấp giấy NSH | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/người nội bộ | Thời điểm không còn là người có liên quan của công ty/người nội bộ | Lý do (Khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 13 và mục 14) | Mối quan hệ đối với người nội bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Hội đồng quản trị | |||||||||||
| 1 | TRẦN ĐỨC LỢI | 084C00830 | Chủ tịch HĐQT | 036055015330 | 29/7/2022 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 60/23 Quốc lộ 13,P26 Q. Bình Thanh, TP.HCM | 2023 | Chủ tịch HĐQT | ||
| 1.01 | TRẦN ĐỨC ĐƯỢC | 036047001961 | 04/5/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | Xã Mỹ Phúc- Huyện Mỹ Lộc-Nam Định | Anh ruột | |||||
| 1.02 | TRẦN HOÀNG HIỂU THẢO | 079189026617 | 28/10/2024 | Bộ Công an | 60/23 Quốc lộ 13,P26 Q. Bình Thanh, TP.HCM | Con | |||||
| 2 | PHẠM THỊ KIM XUÂN | 084C056789 | TVHĐQT kiêm TGD | 031175015130 | 27/8/2022 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 0403 Cao Ốc 20 Hoàng Minh Giám, P.09, Q.PN, TPHCM | 2023 | TVHĐQT kiêm TGD | ||
| 2.01 | TRƯƠNG THỊ LAN | 036145008364 | 04/3/2022 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 91/4 Trần Tấn P. Tân Sơn Nhi Q. Tân Phú, TP.HCM | Mẹ ruột | |||||
| 2.02 | PHẠM NGỌC QUANG | 031070001627 | 20/4/2018 | Cục cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | 91/4 Trần Tấn P. Tân Sơn Nhi Q. Tân Phú, TP.HCM | Anh ruột | |||||
| 2.03 | KIẾU THỊ THẢI HÀ | 038173022024 | 04/3/2022 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 91/4 Trần Tấn P. Tân Sơn Nhi Q. Tân Phú, TP.HCM | Chị dâu | |||||
| 2.04 | PHẠM THỊ KIM THANH | Định cư tại Nauy | Chị ruột | ||||||||
| 3 | HOÀNG THỊ THU HÀ | 108523 | TV HĐQT | 036177017349 | 16/01/2022 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 50/32A đường 79, tổ 8, kp3, P. Phước Long B, Tp. Thủ Đức, Tp.HCM | 2023 | TV HĐQT | ||
| 3.01 | HOÀNG THỊ CHANH | 036148002837 | 16/01/2022 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 50/32A đường 79, tổ 8, kp3, P. Phước Long B, Tp. Thủ Đức, Tp.HCM | Mẹ ruột | |||||
| 3.02 | LÊ THỊ LAN | Quảng Thái, Quảng Xương, Thanh Hoá | Mẹ chồng | ||||||||
| 3.03 | LÊ NGỌC NGHI | 038079025869 | 16/01/2022 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 50/32A đường 79, tổ 8, kp3, P. Phước Long B, Tp. Thủ Đức, Tp.HCM | Chồng | |||||
| 3.04 | LÊ NGỌC TÂN | 079206005705 | 19/07/2022 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 50/32A đường 79, tổ 8, kp3, P. Phước Long B, Tp. Thủ Đức, Tp.HCM | Con | |||||
| 3.05 | LÊ QUANG VINH | 079211018685 | 03/8/2022 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 50/32A đường 79, tổ 8, kp3, P. Phước Long B, Tp. Thủ Đức, Tp.HCM | Con |
| 4 | TRẦN MINH NGỌC | 021C045344 | TV HDQT | 079082011983 | 21/12/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 206/19A Huỳnh Tấn Phát, KP6, TT Nhà Bè, Tp. HCM | 2023 | TV HDQT | ||
| 4.01 | TRẦN VĂN NGÂN | 036045001896 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 206/19A Huỳnh Tấn Phát, KP6, TT Nhà Bè, Tp. HCM | Bố đẻ | ||||||
| 4.02 | ĐÀO THỊ NGHĨA | 001150012155 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 206/19A Huỳnh Tấn Phát, KP6, TT Nhà Bè, Tp. HCM | Mẹ đẻ | ||||||
| 4.03 | TRẦN THỊ ÍCH | 025157000671 | 07/4/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 11/7A, Huỳnh Tấn Phát, KP7, TT Nhà Bè, Tp. HCM | Mẹ vợ | |||||
| 4.04 | HÀ THỊ THỦY THÀNH | 025182002070 | 07/4/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 206/19A Huỳnh Tấn Phát, KP6, TT Nhà Bè, Tp. HCM | Vợ | |||||
| 4.05 | TRẦN NGỌC KHÁNH VI | 079311027904 | 206/19A Huỳnh Tấn Phát, KP6, TT Nhà Bè, Tp. HCM | Con | |||||||
| 4.06 | TRẦN NGỌC TỦ ANH | 079314037727 | 206/19A Huỳnh Tấn Phát, KP6, TT Nhà Bè, Tp. HCM | Con | |||||||
| 5 | TRẦN KIẾN PHÁT | Không có | TV HDQT | 079088038684 | 3/8/2022 | Cục trưởng cục cảnh sát QLHC và TTXH | 20/5 Lê Ngã, Phù Trung, Tân Phú, TPHCM | 2023 | TV HDQT | ||
| 5.01 | THÁI THỊ LAN | 079163009874 | 10/8/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 20/5 Lê Ngã, Phù Trung, Tân Phú, Tp. HCM | Mẹ ruột | |||||
| 5.02 | TRƯƠNG PHÁT ĐẠT | 082067001467 | 13/4/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | Tổ 5, áp 3, Tân Thanh, Cái Bè, Tiền Giang | Bố Vợ | |||||
| 5.03 | LÊ THỊ ĐỨC | 082171013400 | 28/6/2022 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | Tổ 5, áp 3, Tân Thanh, Cái Bè, Tiền Giang | Mẹ vợ | |||||
| 5.04 | TRẦN KIM PHỤNG | 079193026338 | 10/7/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 20/5 Lê Ngã, Phù Trung, Tân Phú, TPHCM | Em gái | |||||
| 5.05 | TRƯƠNG THỊ MỘNG CẢM | 082191004651 | 2/11/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 20/5 Lê Ngã, Phù Trung, Tân Phú, TPHCM | Vợ | |||||
| 5.06 | TRẦN CÁT KHÁ NHƯ | 079318010358 | 20/5 Lê Ngã, Phù Trung, Tân Phú, TPHCM | con | |||||||
| 5.07 | TRẦN CÁT ANH VIÊN | 079322003494 | 20/5 Lê Ngã, Phù Trung, Tân Phú, TPHCM | con | |||||||
| Ban Tổng Giám Đốc | |||||||||||
| 1 | PHẠM THỊ KIM XUÂN | 084C056789 | TVHDQT kiêm TGD | 031175015130 | 27/8/2022 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 0403 Cao Ốc 20 Hoàng Minh Giám, P.09, Q.PN, TPHCM | 2009 | TVHDQT kiêm TGD | ||
| Ban kiểm soát | |||||||||||
| 1 | NGUYỄN HỮU NGHĨA | Không có | Trưởng BKS | 079083032020 | 18/12/2022 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 51 Nguyễn Văn Đậu, Phường 16, Q.Bình Thanh, TP.HCM | 2023 | Trưởng BKS |
| 1.01 | NGUYỄN HỮU PHI | 079054012908 | 10/5/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 200/36 Hoàng Hoa Thám, Phường 6, Quận Bình Thạnh, TP.HCM | Bố đẻ | ||||
| 1.02 | NGUYỄN THỊ LƯU | 079155013233 | 05/5/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 200/36 Hoàng Hoa Thám, Phường 6, Quận Bình Thạnh, TP.HCM | Mẹ đẻ | ||||
| 1.03 | CAO ĐÌNH LỆ THỦY | 083166003261 | 14/6/2022 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | Áp Thời An, Thời Thuận, Bình Đại, Bến Tre | Mẹ vợ | ||||
| 1.04 | NGUYỄN HỮU NHÂN | 079081015491 | 19/4/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 200/36 Hoàng Hoa Thám, Phường 5, Quận Bình Thạnh, TPHCM | Anh ruột | ||||
| 1.05 | NGUYỄN THANH LAN | 091181007351 | 10/5/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 200/36 Hoàng Hoa Thám, Phường 5, Quận Bình Thạnh, TPHCM | Chị đầu | ||||
| 1.06 | LÊ THỊ MỸ TIÊN | 083194011720 | 18/12/2022 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | Áp Thời An, Thời Thuận, Bình Đại, Bến Tre | Vợ | ||||
| 1.07 | NGUYỄN HỮU THIÊN PHÚC | Áp Thời An, Thời Thuận, Bình Đại, Bến Tre | Con | |||||||
| 2 | NGÔ LỆ CẢM TIÊN | TV BKS | 080177000247 | 21/12/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 257/4 Lê Quang Dinh, Phường 7, Quận Bình Thạnh, TpHCM | 2023 | TV BKS | ||
| 2.01 | NGÔ VĂN TIÊN | 080051000562 | 13/4/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | Thị trấn Thủ Thừa, Huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An | Bố ruột | ||||
| 2.02 | NGUYỄN THỊ LÊ | 080155002347 | 26/4/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | Thị trấn Thủ Thừa, Huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An | Mẹ ruột | ||||
| 2.03 | NGUYỄN THỊ XUÂN | 051140003521 | 10/5/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 257/4 Lê Quang Dinh, Phường 7, Quận Bình Thạnh, Tp.HCM | Mẹ chồng | ||||
| 2.04 | TRẦN THẾ GIÁP | 051075009899 | 10/5/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 257/4 Lê Quang Dinh, Phường 7, Quận Bình Thạnh, Tp.HCM | Chồng | ||||
| 2.05 | NGÔ QUỐC HÙNG | 080078018154 | 03/10/2022 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 752/33 Lạc Long Quân, Phường 9, Quận Tân Bình, TP.HCM | Em ruột | ||||
| 2.06 | NGÔ LỆ CẢM THI | 080183003850 | 26/4/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | Thị trấn Thủ Thừa, Huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An | Em ruột | ||||
| 2.07 | TRẦN GIA HUY | 079205004418 | 21/12/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 257/4 Lê Quang Dinh, Phường 7, Quận Bình Thạnh, Tp.HCM | Con | ||||
| 2.08 | TRẦN GIA KHIỂM | 257/4 Lê Quang Dinh, Phường 7, Quận Bình Thạnh, Tp.HCM | Con | |||||||
| 2.09 | TRẦN GIA HÂN | 257/4 Lê Quang Dinh, Phường 7, Quận Bình Thạnh, Tp.HCM | Con | |||||||
| 3 | CUNG VĂN TƯ | TV BKS | 027089013864 | 21/12/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 4.14 Lô B, Chung Cư Tecco KP5, Tân Thới Nhất, Q. 12, Tp. HCM | 2023 | TV BKS |
| 3.01 | CUNG VĂN DÂN | 027060009589 | 10/5/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | Bằng An-Quế Võ-Bắc Ninh | Bổ ruột | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3.02 | NGUYỄN THỊ TỐI | 027159005139 | 10/05/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | Yên Lâm-Bằng An-Quế Võ-Bắc Ninh | Mẹ ruột | |||||
| 3.03 | TRẦN TRỌNG BÌNH | 036064004133 | 14/05/2018 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | Mỹ Phúc- Mỹ Lộc- Nam Định | Bố vợ | |||||
| 3.04 | TRẦN THỊ MÚNG | 036165018115 | 08/5/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | Mỹ Phúc- Mỹ Lộc- Nam Định | Mẹ vợ | |||||
| 3.05 | CUNG VĂN TÂN | 027080011020 | 16/05/2023 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | Khu Đô Thị Resco, Cổ Nhuế 2, Bắc Từ Liêm, Hà Nội | Anh ruột | |||||
| 3.06 | NGUYỄN THỊ MINH PHƯƠNG | 001179037328 | 10/05/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | Khu Đô Thị Resco, Cổ Nhuế 2, Bắc Từ Liêm, Hà Nội | Chị dâu | |||||
| 3.07 | CUNG VĂN TÂN | 027082010884 | 24/06/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 66 Nguyễn Trãi, Tổ 8, Quyết Tiên, Tp. Lai Châu, T. Lai Châu | Anh ruột | |||||
| 3.08 | VŨ THỊ HOA | 026187012800 | 24/06/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 66 Nguyễn Trãi, Tổ 8, Quyết Tiên, Tp. Lai Châu, T. Lai Châu | Chị dâu | |||||
| 3.09 | CUNG VĂN TIẾP | 027085000661 | 09/02/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | Bắc Ninh | Anh ruột | |||||
| 3.10 | NGUYỄN THỊ THỦY DƯƠNG | 027190001676 | 15/4/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | Bắc Ninh | Chị dâu | |||||
| 3.11 | TRẦN THỊ QUỲNH TRANG | 036190006836 | 28/09/2022 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 4.14B, CC Tecco Tower, Tân Thời Nhất, Q.12, TP.HCM | Vợ | |||||
| 3.12 | CUNG TRẦN QUỲNH NHƯ | 4.14B, CC Tecco Tower, Tân Thời Nhất, Q.12, TP.HCM | Con | ||||||||
| Kế toán trưởng | |||||||||||
| 1 | HUỲNH THANH HUỆ | Không có | Kế toán trưởng | 079072010940 | 18/9/2022 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | Tổ 3, Áp Mỹ Khánh B, Xã Thái Mỹ, Huyện Cù Chi, TP.HCM | 01/12/2023 | Kế toán trưởng | ||
| 1.01 | HUỲNH THỊ HẢI PHƯỢNG | 072159007079 | 10/7/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 159 Đường 11, KP9, P. Trường Thọ, TP. Thủ Đức, TP.HCM | Chị ruột | |||||
| 1.02 | HOÀNG MINH ĐỨC | 037053002009 | 16/4/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 159 Đường 11, KP9, P. Trường Thọ, TP. Thủ Đức, TP.HCM | Anh rẻ | |||||
| 1.03 | HUỲNH THỊ THU TÂM | 072164003019 | 11/01/2022 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 570/20 Bình Long, P. Sơn Kỳ, Q. Tân Phú, TP.HCM | Chị ruột | |||||
| 1.04 | NGUYỄN PHÚ QUỐI | 079059020588 | 10/5/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 570/20 Bình Long, P. Sơn Kỳ, Q. Tân Phú, TP.HCM | Anh rẻ |
| 1.05 | HUỲNH THỊ THU THẢO | 072168000997 | 19/02/2022 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 570/20 Bình Long, P. Sơn Kỳ, Q. Tân Phú, TP.HCM | Chị ruột | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Người công bố thông tin, Người phụ trách quản trị Công ty | |||||||||||
| 1 | TRẦN THỊ QUỲNH TRANG | Không có | TP.PC | 036190006836 | 28/9/2022 | Cục trưởng cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 4.14 Lô B, Chung Cư Tecco KP5, Tân Thới Nhất, Q. 12, Tp. HCM | 2018 | TP.PC | ||
| 1.01 | TRẦN TRỌNG BÌNH | 036064004133 | 14/05/2018 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | Tam Đông, Mỹ Phúc, Mỹ Lộc, Nam Định | Cha ruột | |||||
| 1.02 | TRẦN THỊ MỪNG | 036165018115 | 08/5/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | Tam Đông, Mỹ Phúc, Mỹ Lộc, Nam Định | Mẹ ruột | |||||
| 1.03 | CUNG VĂN DÂN | 027060009589 | 10/5/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | Bằng An, Quế Vũ, Bắc Ninh | Cha chồng | |||||
| 1.04 | NGUYỄN THỊ TỐI | 027159005139 | 10/05/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | Yên Lâm-Bằng An-Quế Vũ-Bắc Ninh | Mẹ chồng | |||||
| 1.05 | CUNG VĂN TƯ | 027089013864 | 21/12/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | Chung cư tecco, 287 Phan Văn Hờn, Quận 12, TP.HCM | Chồng | |||||
| 1.06 | CUNG TRẦN QUỲNH NHƯ | Còn nhỏ | Chung cư tecco, 287 Phan Văn Hờn, Quận 12, TP.HCM | Con | |||||||
| 1.07 | TRẦN THỊ HƯƠNG TRANG | 036190004850 | 21/9/2022 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | Minh Khai, Vũ Thư, Thái Bình | Chị gái | |||||
| 1.08 | PHẠM THANH BÌNH | 034086006864 | 26/5/2017 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | Minh Khai, Vũ Thư, Thái Bình | Anh rể | |||||
| 1.09 | TRẦN HẢI TRUNG | 036097005580 | 06/5/2022 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | Tam Đông, Mỹ Phúc, Mỹ Lộc, Nam Định | Em trai | |||||
| 1.10 | NGUYỄN NGỌC DIỆP | 033302001427 | 13/8/2021 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | Minh Đức, Mỹ Hảo, Hưng Yên | Em dâu |

Trân Đức Lợi
Mă chừng khoản: DTA
Thì công ty: Công ty Cổ phần Đệ Tam
Ngày chốt:
PHỤ LỤC II
DANH SÁCH NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI CỔ LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ
Đích kèm Báo cáo tính bình Quản trị Công ty số 01/07/2025/BCQT- DTA ngày 30/7/2025
| STT | Mã chứng khoản | Hệ và Tên | Tài khoản giao dịch chứng khoản (nếu có) | Chân vụ tại công ty | Mỗi quan hệ đối với người nội bộ | Loại hình giấy N5H (CCCD/Hệ chiều, ĐKKD) | Số giấy N5H | Ngày cấp giấy N5H | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/người nội bộ | Thời điểm không còn là người có liên quan của công ty/người nội bộ | Lý do (khi phát sinh thay đổi lưu quan nếu mục 13 và mục 14) | Ghi chú (về việc không có số giấy N5H và các ghi chú khác) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| Hội đồng quản trị | ||||||||||||||||
| 1 | DTA | TRẦN ĐỨC LỢI | 084C00830 | Chủ tịch HDQT | CCCD | 036055015530 | 29/5/2022 | Cao cách sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 60/23 Quốc lộ 13,P26 Q. Bình Thạnh | 544,386 | 0.301% | 2023 | Bảo cỡ | |||
| 1.01 | DTA | TRẦN ĐỨC ĐƯỢC | Anh railt | CCCD | 036047001961 | 04/5/2021 | Cao cách sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | Thân Đệ Tam- Xã Mỹ Phúc-Huyền Mỹ Lộc- Nam Đình | ||||||||
| 1.03 | DTA | TRẦN HOÀNG HIỂU THẢO | Con | CCCD | 079189026617 | 28/10/2024 | Bộ Công an | 60/23 Quốc lộ 13,P26 Q. Bình Thạnh | ||||||||
| 2 | DTA | PHẠM THỊ KIM XUÂN | 084C056789 | TVHDQT kiêm TGD | CCCD | 031175015130 | 27/8/2022 | Cao cách sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 0403 Cao Ốc 20 Hoàng Minh Giám, P.09, Q.PN, TPHCM | 1,817,496 | 1.006% | 2023 | Bảo cỡ | |||
| 2.01 | DTA | TRƯỜNG THỊ LAN | Mẹ ruilt | CCCD | 036145008364 | 04/3/2022 | Cao cách sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 91/4 Trần Tấn P. Tân Sơn Nhị Q. Tân Phú | ||||||||
| 2.02 | DTA | PHẠM NGỌC QUANG | Anh railt | CCCD | 031070001627 | 20/4/2018 | Cao cách sát ĐKQL cơ trú và DLQG về dân cư | 91/4 Trần Tấn P. Tân Sơn Nhị Q. Tân Phú | ||||||||
| 2.03 | DTA | KIỀU THỊ THẢI HÀ | Chị dão | CCCD | 038173022024 | 04/3/2022 | Cao cách sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 91/4 Trần Tấn P. Tân Sơn Nhị Q. Tân Phú | ||||||||
| 2.04 | DTA | PHẠM THỊ KIM THANH | Chị ruilt | Bình cư tại Nacy | ||||||||||||
| 3 | DTA | HOÀNG THỊ THU HÀ | 108523 | TV HDQT | CCCD | 036177017349 | 16/01/2022 | Cao cách sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 50/32A đường 79, tổ 8, kp1, P. Phước Long B, Tp.Thù Đức, Tp.HCM | 4,094 | 0.002% | 2023 | Bảo cỡ | |||
| 3.01 | DTA | HOÀNG THỊ CHANH | Mẹ ruilt | CCCD | 036148002837 | 16/01/2022 | Cao cách sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 50/32A đường 79, tổ 8, kp1, P. Phước Long B, Tp.Thù Đức, Tp.HCM | ||||||||
| 3.02 | DTA | LÊ THỊ LAN | Mẹ chồng | Quảng Thái, Quảng Xương, Thanh Hóa | ||||||||||||
| 3.03 | DTA | LÊ NGỌC NGHI | Chồng | CCCD | 038079025869 | 16/01/2022 | Cao cách sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 50/32A đường 79, tổ 8, kp1, P. Phước Long B, Tp.Thù Đức, Tp.HCM | ||||||||
| 3.04 | DTA | LÊ NGỌC TÂN | Con | CCCD | 079206003705 | 19/07/2022 | Cao cách sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 50/32A đường 79, tổ 8, kp1, P. Phước Long B, Tp.Thù Đức, Tp.HCM | ||||||||
| 3.05 | DTA | LÊ QUANG VINH | Con | 079211018685 | 03/8/2022 | 50/32A đường 79, tổ 8, kp1, P. Phước Long B, Tp.Thù Đức, Tp.HCM | mã định danh | |||||||||
| 4 | DTA | TRẦN MINH NGỌC | 021C045344 | TV HDQT | CCCD | 079082011983 | 21/12/2021 | Cao cách sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 206/19A Hạnh Tân Phát, KP6, TT Nhã Bù, Tp. HCM | 0 | 0 | 2023 | Bảo cỡ |
| 4.01 | DTA | TRÁN VĂN NGÂN | Bố dê | CCCD | 036043001896 | Cao cách sút quán lý hành chính về trật tự xã hội | 206/19A Huỳnh Tấn Phát, KP6, TT Nhà Bé, Tp. HCM | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4.02 | DTA | ĐÀO THỊ NGHĨA | Mẹ dê | CCCD | 001150012155 | Cao cách sút quán lý hành chính về trật tự xã hội | 206/19A Huỳnh Tấn Phát, KP6, TT Nhà Bé, Tp. HCM | |||||||||
| 4.03 | DTA | TRÁN THỊ ICH | Mẹ vợ | CCCD | 025157000671 | 07/4/2021 | Cao cách sút quán lý hành chính về trật tự xã hội | 11/7A. Huỳnh Tấn Phát, KP7, TT Nhà Bé, Tp. HCM | ||||||||
| 4.04 | DTA | HÀ THỊ THỦY THÀNH | Vợ | CCCD | 025182002070 | 07/4/2021 | Cao cách sút quán lý hành chính về trật tự xã hội | 206/19A Huỳnh Tấn Phát, KP6, TT Nhà Bé, Tp. HCM | ||||||||
| 4.05 | DTA | TRẦN NGỌC KHÁNH VÌ | Con | * | 079311027904 | 206/19A Huỳnh Tấn Phát, KP6, TT Nhà Bé, Tp. HCM | mã dịch danh | |||||||||
| 4.06 | DTA | TRẦN NGỌC TÚ ANH | Con | 079314037727 | 206/19A Huỳnh Tấn Phát, KP6, TT Nhà Bé, Tp. HCM | mã dịch danh | ||||||||||
| 5 | DTA | TRẦN KIẾN PHÁT | Không có | TV HĐQT | CCCD | 079188018684 | 3/8/2022 | Cao trường cao cách sút QLHC và TTXH | 20/5 Lê Ngã, Phú Trung, Tân Phú, TPHCM | 2023 | Bầu cờ | |||||
| 5.01 | DTA | THÁI THỊ LAN | Mẹ mất | CCCD | 079163009874 | 10/8/2021 | Cao cách sút quán lý hành chính về trật tự xã hội | 20/5 Lê Ngã, Phú Trung, Tân Phú, Tp. HCM | ||||||||
| 5.02 | DTA | TRƯỜNG PHÁT ĐẠT | Bố Vợ | CCCD | 082067001467 | 13/4/2021 | Cao cách sút quán lý hành chính về trật tự xã hội | Tố 5, Áp 3, Tân Thanh, Cái Bè,Tiền Giang | ||||||||
| 5.03 | DTA | LÊ THỊ DÚC | Mẹ vợ | CCCD | 082171013400 | 28/6/2022 | Cao cách sút quán lý hành chính về trật tự xã hội | Tố 5, Áp 3, Tân Thanh, Cái Bè,Tiền Giang | ||||||||
| 5.04 | DTA | TRẦN KIM PHỤNG | Em gái | CCCD | 079193026338 | 10/7/2021 | Cao cách sút quán lý hành chính về trật tự xã hội | 20/5 Lê Ngã, Phú Trung, Tân Phú, TPHCM | ||||||||
| 5.05 | DTA | TRƯỜNG THỊ MỘNG CẢM | Vợ | CCCD | 082191004651 | 2/11/2021 | Cao cách sút quán lý hành chính về trật tự xã hội | 20/5 Lê Ngã, Phú Trung, Tân Phú, TPHCM | ||||||||
| 5.06 | DTA | TRẦN CÁT KHÀ NHƯ | con | 079318010358 | 20/5 Lê Ngã, Phú Trung, Tân Phú, TPHCM | mã dịch danh | ||||||||||
| 5.07 | DTA | TRẦN CÁT ANH VIÊN | con | 079322003494 | 20/5 Lê Ngã, Phú Trung, Tân Phú, TPHCM | mã dịch danh | ||||||||||
| Bao Tầng Giám Đốc | ||||||||||||||||
| 1 | DTA | PHẠM THỊ KIM XUÂN | 084C056789 | TVHĐQT Liêm TGD | CCCD | 031175015130 | 27/8/2022 | Cao cách sút quán lý hành chính về trật tự xã hội | 04/15 Cao Ôi 20 Hoàng Minh Giám, P.09, Q.PN, TPHCM | 1,817,496 | 1.006% | 2009 | Bố nhiệm | |||
| Bao kiểm soát | ||||||||||||||||
| 1 | DTA | NGUYỄN HỮU NGHĨA | Không có | Trường BKS | Trường BKS | CCCD | 079083032020 | 18/12/2022 | Cao cách sút quán lý hành chính về trật tự xã hội | 51 Nguyễn Văn Đảo, Phường 16, Q Bình Thạnh, TP.HCM | 2023 | Bầu cờ | ||||
| 1.01 | DTA | NGUYỄN HỮU PHÍ | Bố dê | CCCD | 079054012908 | 10/5/2021 | Cao cách sút quán lý hành chính về trật tự xã hội | 200/36 Hoàng Hoa Thám, Phường 6, Quận Bình Thạnh, TP.HCM | ||||||||
| 1.02 | DTA | NGUYỄN THỊ LUU | Mẹ dê | CCCD | 079155013233 | 05/5/2021 | Cao cách sút quán lý hành chính về trật tự xã hội | 200/36 Hoàng Hoa Thám, Phường 6, Quận Bình Thạnh, TP.HCM | ||||||||
| 1.03 | DTA | CAO ĐÌNH LÊ THỦY | Mẹ vợ | CCCD | 082166003261 | 14/6/2022 | Cao cách sút quán lý hành chính về trật tự xã hội | Áp Thời An, Thời Thuận, Bình Thọ, Bến Tre | ||||||||
| 1.04 | DTA | NGUYỄN HỮU NHÂN | Anh mất | CCCD | 079081015491 | 19/4/2021 | Cao cách sút quán lý hành chính về trật tự xã hội | 200/36 Hoàng Hoa Thám, Phường 5, Quận Bình Thạnh, TPHCM | ||||||||
| 1.05 | DTA | NGUYỄN THANH LAN | Chị dão | CCCD | 091181007351 | 10/5/2021 | Cao cách sút quán lý hành chính về trật tự xã hội | 200/36 Hoàng Hoa Thám, Phường 5, Quận Bình Thạnh, TPHCM | ||||||||
| 1.06 | DTA | LÊ THỊ MỸ TIỀN | Vợ | CCCD | 083194011720 | 18/12/2022 | Cao cách sút quán lý hành chính về trật tự xã hội | Áp Thời An, Thời Thuận, Bình Thọ, Bến Tre |
| 1.07 | DTA | NGUYỄN HỮU THIÊN PHÚC | Con | Áp Thời Án, Thời Thuận, Bình Đại, Bến Trà | Còn nhỏ | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | DTA | NGÔ LỆ CẢM TIẾN | TV BKS | CCCD | 080177900247 | 21/12/2021 | Cục cách sút quản lý hành chính về trật tự xã hội | 257/4 Lệ Quang Đình, Phường 7, Quận Bình Thạnh, TpHCM | 2023 | Bảo cữ | ||||||
| 2.01 | DTA | NGÔ VĂN TIẾN | Bố ruột | CCCD | 080051000562 | 13/4/2021 | Cục cách sút quản lý hành chính về trật tự xã hội | Thị trấn Thủ Thừa, Huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An | ||||||||
| 2.02 | DTA | NGUYỄN THỊ LỆ | Mẹ ruột | CCCD | 080155002347 | 26/4/2021 | Cục cách sút quản lý hành chính về trật tự xã hội | Thị trấn Thủ Thừa, Huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An | ||||||||
| 2.03 | DTA | NGUYỄN THỊ XUÂN | Mẹ chồng | CCCD | 051140003521 | 10/5/2021 | Cục cách sút quản lý hành chính về trật tự xã hội | 257/4 Lệ Quang Đình, Phường 7, Quận Bình Thạnh, Tp.HCM | ||||||||
| 2.04 | DTA | TRẦN THẾ GIÁP | Chồng | CCCD | 051075000899 | 10/5/2021 | Cục cách sút quản lý hành chính về trật tự xã hội | 257/4 Lệ Quang Đình, Phường 7, Quận Bình Thạnh, Tp.HCM | ||||||||
| 2.05 | DTA | NGÔ QUỐC HÌNG | Em ruột | CCCD | 080078018134 | 03/10/2022 | Cục cách sút quản lý hành chính về trật tự xã hội | 752/33 Lạc Long Quân, Phường 9, Quận Tân Bình, TP.HCM | ||||||||
| 2.06 | DTA | NGÔ LỆ CẢM THI | Em ruột | CCCD | 080113003150 | 26/4/2021 | Cục cách sút quản lý hành chính về trật tự xã hội | Thị trấn Thủ Thừa, Huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An | ||||||||
| 2.07 | DTA | TRẦN GIA HUY | Con | CCCD | 079205004418 | 21/12/2021 | Cục cách sút quản lý hành chính về trật tự xã hội | 257/4 Lệ Quang Đình, Phường 7, Quận Bình Thạnh, Tp.HCM | ||||||||
| 2.08 | DTA | TRẦN GIA KHIỂM | Con | 257/4 Lệ Quang Đình, Phường 7, Quận Bình Thạnh, Tp.HCM | Còn nhỏ | |||||||||||
| 2.09 | DTA | TRẦN GIA HẢN | Con | 257/4 Lệ Quang Đình, Phường 7, Quận Bình Thạnh, Tp.HCM | Còn nhỏ | |||||||||||
| 3 | DTA | CUNG VĂN TƯ | TV BKS | CCCD | 027089013864 | 21/12/2021 | Cục cách sút quản lý hành chính về trật tự xã hội | 4.14 Lô B, Chung Cư Toan KP5, Tàu Tình Nhất, Q. 12, Tp.HCM | 2023 | Bảo cữ | ||||||
| 3.01 | DTA | CUNG VĂN DÂN | Bố ruột | CCCD | 027060009589 | 10/5/2021 | Cục cách sút quản lý hành chính về trật tự xã hội | Yên Lâm-Bằng An-Quế Vô-Bắc Ninh | ||||||||
| 3.02 | DTA | NGUYỄN THỊ TỐI | Mẹ ruột | CCCD | 027159003139 | 10/05/2021 | Cục cách sút quản lý hành chính về trật tự xã hội | Yên Lâm-Bằng An-Quế Vô-Bắc Ninh | ||||||||
| 3.03 | DTA | TRẦN TRỌNG BÌNH | Bố vợ | CCCD | 036064004133 | 14/05/2019 | Cục cách sút quản lý hành chính về trật tự xã hội | Mỹ Phúc-Mỹ Lộc-Nam Định | ||||||||
| 3.04 | DTA | TRẦN THỊ MUNG | Mẹ vợ | CCCD | 036165018115 | 08/5/2021 | Cục cách sút quản lý hành chính về trật tự xã hội | Mỹ Phúc-Mỹ Lộc-Nam Định | ||||||||
| 3.05 | DTA | CUNG VĂN TÂN | Arh ruột | CCCD | 027080011020 | 16/05/2023 | Cục cách sút quản lý hành chính về trật tự xã hội | Khu Đô Thị Rosen, Cả Nhai 2, Bắc Từ Liêm, Hà Nội | ||||||||
| 3.06 | DTA | NGUYỄN THỊ MINH PHƯƠNG | Chị dâu | CCCD | 001179037328 | 10/05/2021 | Cục cách sút quản lý hành chính về trật tự xã hội | Khu Đô Thị Rosen, Cả Nhai 2, Bắc Từ Liêm, Hà Nội | ||||||||
| 3.07 | DTA | CUNG VĂN TÂN | Arh ruột | CCCD | 027082010884 | 24/06/2021 | Cục cách sút quản lý hành chính về trật tự xã hội | 66 Nguyễn Trãi, Tả 8, Quyết Tiến, Tp. Lai Châu, T. Lai Châu | ||||||||
| 3.08 | DTA | VŨ THỊ HOA | Chị dâu | CCCD | 026187012800 | 24/06/2021 | Cục cách sút quản lý hành chính về trật tự xã hội | 66 Nguyễn Trãi, Tả 8, Quyết Tiến, Tp. Lai Châu, T. Lai Châu | ||||||||
| 3.09 | DTA | CUNG VĂN TIẾP | Arh ruột | CCCD | 027085000661 | 09/02/2021 | Cục cách sút quản lý hành chính về trật tự xã hội | Bắc Ninh | ||||||||
| 3.10 | DTA | NGUYỄN THỊ THUY DƯƠNG | Chị dâu | CCCD | 027190001676 | 15/4/2021 | Cục cách sút quản lý hành chính về trật tự xã hội | Bắc Ninh | ||||||||
| 3.11 | DTA | TRẦN THỊ QUỲNH TRANG | Vợ | CCCD | 056190006836 | 24/09/2022 | Cục cách sút quản lý hành chính về trật tự xã hội | 4.14B, CC Toan Toan, Tân Thới Nhất, Q.12, TP.HCM |
| 3.12 | DTA | CUNG TRÁN QUỲNH NHƯ | Con | 4.14B, CC Tuxco Tower, Tân Thới Nhất, Q.12, TP.HCM | Còn nhỏ | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kế toán trưởng | ||||||||||||||||
| 1 | DTA | HƯỀNH THANH HUỆ | Khổng sồ | Kế toán trưởng | CCCD | 079072010940 | 18/9/2022 | Cục cách sát quản lý hành chính về mặt tự xã hội | Tố 3, Áp Mỹ Khánh B, Xã Thái Mỹ, Huyền, Cà Chí, TP.HCM | 01/12/2023 | Bố nhiệm | |||||
| 1.01 | DTA | HƯỀNH THI HẢI PHƯƠNG | Chi ruết | CCCD | 072159007079 | 10/7/2021 | Cục cách sát quản lý hành chính về mặt tự xã hội | 159 Đường 11, KP9, P. Trường Thọ, TP. Thái Đức, TP.HCM | ||||||||
| 1.02 | DTA | HOÀNG MINH ĐỨC | Anh rể | CCCD | 037053002009 | 16/4/2021 | Cục cách sát quản lý hành chính về mặt tự xã hội | 159 Đường 11, KP9, P. Trường Thọ, TP. Thái Đức, TP.HCM | ||||||||
| 1.03 | DTA | HƯỀNH THI THU TÂM | Chi ruết | CCCD | 072164003019 | 11/01/2022 | Cục cách sát quản lý hành chính về mặt tự xã hội | 570/20 Bình Long, P. Sơn Kỳ, Q. Tân Phú, TP.HCM | ||||||||
| 1.04 | DTA | NGUYỄN PHÚ QUỐI | Anh rể | CCCD | 079059020588 | 10/5/2021 | Cục cách sát quản lý hành chính về mặt tự xã hội | 570/20 Bình Long, P. Sơn Kỳ, Q. Tân Phú, TP.HCM | ||||||||
| 1.05 | DTA | HƯỀNH THI THU THẤO | Chi ruết | CCCD | 072168000997 | 19/02/2022 | Cục cách sát quản lý hành chính về mặt tự xã hội | 570/20 Bình Long, P. Sơn Kỳ, Q. Tân Phú, TP.HCM | ||||||||
| Người công bố thông tin, Người phụ trách quản trị Công ty | ||||||||||||||||
| 1 | DTA | TRẦN THỊ QUỲNH TRANG | Khổng sồ | TP.PC | CCCD | 036190006836 | 28/9/2022 | Cục trưởng cục Cách sát quản lý hành chính về mặt tự xã hội | 4.14 Lô B, Chung Cơ Tuxco KP5, Tân Thới Nhất, Q. 12, Tp.HCM | 2018 | Ủy quyền | |||||
| 1.01 | DTA | TRẦN TRONG BÌNH | Cha ruết | CCCD | 036064004133 | 14/05/2018 | Cục cách sát quản lý hành chính về mặt tự xã hội | Tam Đông, Mỹ Phúc, Mỹ Lộc, Nam Bình | ||||||||
| 1.02 | DTA | TRẦN THI MÙNG | Mẹ ruết | CCCD | 036165018115 | 08/5/2021 | Cục cách sát quản lý hành chính về mặt tự xã hội | Tam Đông, Mỹ Phúc, Mỹ Lộc, Nam Bình | ||||||||
| 1.03 | DTA | CUNG VĂN DÂN | Cha chồng | CCCD | 027060009589 | 10/5/2021 | Cục cách sát quản lý hành chính về mặt tự xã hội | Bằng An, Quế Võ, Bùi Ninh | ||||||||
| 1.04 | DTA | NGUYỄN THỊ TỐI | Mẹ chồng | CCCD | 027159005139 | 10/05/2021 | Cục cách sát quản lý hành chính về mặt tự xã hội | Yên Lâm-Bằng An-Quế Võ-Bùi Ninh | ||||||||
| 1.05 | DTA | CUNG VĂN TƯ | Chồng | CCCD | 027089013864 | 21/12/2021 | Cục cách sát quản lý hành chính về mặt tự xã hội | Chung sư tuxco, 287 Phan Văn Hữu, Quận 12, TP.HCM | ||||||||
| 1.06 | DTA | CUNG TRẦN QUỲNH NHƯ | Con | Chung sư tuxco, 287 Phan Văn Hữu, Quận 12, TP.HCM | Còn nhỏ | |||||||||||
| 1.07 | DTA | TRẦN THI HƯƠNG TRANG | Chị gái | CCCD | 036190004850 | 21/9/2022 | Cục cách sát quản lý hành chính về mặt tự xã hội | Minh Khai, Vũ Thơ, Thái Bình | ||||||||
| 1.08 | DTA | PHẠM THANH BÌNH | Anh rể | CCCD | 034086006864 | 26/5/2017 | Cục cách sát quản lý hành chính về mặt tự xã hội | Minh Khai, Vũ Thơ, Thái Bình | ||||||||
| 1.09 | DTA | TRẦN HẢI TRUNG | Em trai | CCCD | 036097003380 | 06/5/2022 | Cục cách sát quản lý hành chính về mặt tự xã hội | Tam Đông, Mỹ Phúc, Mỹ Lộc, Nam Bình | ||||||||
| 1.10 | DTA | NGUYỄN NGỌC DIỆP | Em dão | CCCD | 033302001427 | 13/8/2021 | Cục cách sát quản lý hành chính về mặt tự xã hội | Minh Đức, Mỹ Hãn, Hưng Yếu |

Trân Đức Lợi
APPENDIX V
CORPORATE GOVERNANCE REPORT
(Promulgated with the Circular No. 96/2020/TT-BTC dated November 16, 2020 of the Minister of Finance)
De Tam Joint Stock Company
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
No.: 01/07/2025/BCQT- DTA
Ho Chi Minh City, July 30, 2025
CORPORATE GOVERNANCE REPORT OF LISTED COMPANY
(First 6 months of 2025)
To:
- State Securities Commission
- Stock Exchange
- Company name: DE TAM JOINT STOCK COMPANY
- Head office address: 2/6 – 2/8 Nui Thanh, Ward 13, Tan Binh District, Ho Chi Minh City
- Tel: 028 399 74 668 Fax: 028 399 74 679 Email: [email protected]
- Charter capital: 180,598,320,000 VND
- Stock code: DTA.
- Governance model: General Meeting of Shareholders, Board of Directors, Board of Supervisors and General Director.
- Regarding the implementation of internal audit function: On June 07, 2024, the Board of Directors of De Tam Joint Stock Company approved the Resolution No. 01/6/2024/NQ-HDQT on promulgating the Internal Audit Regulations of De Tam Joint Stock Company.
I. Activities of the General Meeting of Shareholders
Information on meetings and Resolutions/Decisions of the General Meeting of Shareholders (including Resolutions of the General Meeting of Shareholders approved in the form of written opinions):
| STT | Resolution Number | Day | Content |
|---|---|---|---|
| 1 | 01/6/2025/NQ-DHDCD | 16/6/2025 | Approval of the Board of Directors' performance report for 2024 |
| 2 | 02/6/2025/NQ-DHDCD | 16/6/2025 | Approval of the 2024 Independent Member Board of Directors Evaluation Report |
| 3 | 03/6/2025/NQ-DHDCD | 16/6/2025 | Approval of the 2024 Business Performance Report and 2025 Business Plan of the Board of Directors |
| Directors | |||
|---|---|---|---|
| 4 | 04/6/2025/NQ-ĐHĐCĐ | 16/6/2025 | Approval of the Board of Supervisors' Performance Report for 2024 |
| 5 | 05/6/2025/NQ-ĐHĐCĐ | 16/6/2025 | Approval of the full text of the audited annual financial statements |
| 6 | 06/6/2025/NQ-ĐHĐCĐ | 16/6/2025 | Approval of the Annual Profit Distribution Proposal and the 2025 Profit Distribution Plan |
| 7 | 07/6/2025/NQ-ĐHĐCĐ | 16/6/2025 | Approval of the Remuneration Proposal for Board of Directors and Supervisory Board members in 2025 |
| 8 | 08/6/2025/NQ-ĐHĐCĐ | 16/6/2025 | Approval of the Proposal for selecting an auditing unit for the 2025 financial report |
| 9 | 09/6/2025/NQ-ĐHĐCĐ | 16/6/2025 | Approval of Investment Proposal and Bank Loan to implement DETACO Phu Quoc Villa Project |
| 10 | 10/6/2025/NQ-ĐHĐCĐ | 16/6/2025 | Through the Proposal to amend the Company Charter |
| 11 | 11/6/2025/NQ-ĐHĐCĐ | 16/6/2025 | Approval of the Proposal to amend the Internal Regulations on Corporate Governance |
| 12 | 12/6/2025/NQ-ĐHĐCĐ | 16/6/2025 | Approval of the Proposal to amend the Board of Directors' Operating Regulations |
II. Board of Directors
1. Information about members of Board of Directors (BOD)
| No. | Member of Board of Directors | Position | Date of becoming/ceasing to be member of Board of Directors | |
|---|---|---|---|---|
| Appointment date | Dismissal date | |||
| 1 | Mr. Tran Duc Loi | Chairman of Board of Directors | 26/4/2023 | |
| 2 | Ms. Pham Thi Kim Xuan | Member of Board of Directors and General Director | 26/4/2023 | |
| 3 | Ms. Hoang Thi Thu Ha | Non-executive member of Board of Directors | 26/4/2023 | |
| 4 | Mr. Tran Minh Ngoc | Non-executive member of Board of Directors | 26/4/2023 | |
| 5 | Mr. Tran Kien Phat | Independent member of Board of Directors | 26/4/2023 |
2. Board of Directors meetings
| No. | Member of Board of Directors | Number of BOD meetings attended | Attendance rate | Voting rate |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Mr. Tran Duc Loi | 06/6 | 100% | |
| 2 | Ms. Pham Thi Kim Xuan | 06/6 | 100% | |
| 3 | Ms. Hoang Thi Thu Ha | 06/6 | 100% | |
| 4 | Mr. Tran Minh Ngoc | 06/6 | 100% | |
| 5 | Mr. Tran Kien Phat | 06/6 | 100% |
3. Supervisory activities of Board of Directors over Board of Management
In the first 6 months of 2025, the Board of Management has deployed and implemented the resolutions of the Board of Directors; managed and operated the Company's production and business activities. The Board of Directors always stands side by side and supports the Board of Management when working with capital investment partners, borrowing capital partners, joint ventures and associates in the Company's projects including the Vsip Bac Ninh Project, DETACO Phu Quoc Villa Project, DETACO Dong Nai Apartment Complex, townhouses at Phuoc An Commune Residential Area Project, etc.
4. Activities of subcommittees of Board of Directors
The Foreign Affairs Committee of Board of Directors always strives to find partners and provide investment orientations to support Board of Directors' activities in the Company's business operations.
5. Resolutions/Decisions of Board of Directors
| No. | Resolution/Decision No. | Date | Content | Approval rate |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 01/01/2025/NQ-HĐQT | 07/01/2025 | Regarding the adjustment of the progress of the DETACO Apartment Complex project (CC02) | 100% |
| 2 | 01/02/2025/NQ-HĐQT | 26/02/2025 | Prepare some work to organize the annual DTA General Meeting of Shareholders for the fiscal year | 100% |
| 3 | 01/3/2025/NQ-HĐQT | 28/3/2025 | Borrow capital at Agribank - Tan Binh branch | 100% |
| 4 | 01/4/2025/NQ-HĐQT | 02/4/2025 | Approval of contents related to the organization of the annual General Meeting of Shareholders for the fiscal year | 100% |
| 5 | 01/5/2025/NQ-HĐQT | 23/5/2025 | Approving the contents related to the organization of the 2nd annual General Meeting of Shareholders | 100% |
| 6 | 02/5/2025/NQ-HĐQT | 23/5/2025 | Through change of branch director number 3 | 100% |
|---|---|---|---|---|
| 7 | 01/6/2025/NQ-HĐQT | 20/6/2025 | Borrow capital to supplement working capital at Agribank Tan Binh branch | 100% |
| 8 | 02/6/2025/NQ-HĐQT | 20/6/2025 | Borrow capital to continue construction of 04 blocks at Agribank Tan Binh branch | 100% |
| 9 | 03/6/2025/NQ-HĐQT | 20/6/2025 | Implementing the resolutions of the Annual General Meeting of Shareholders for the fiscal year of June 16, 2025 | 100% |
| 10 | 04/6/2025/NQ-HĐQT | 20/6/2025 | Through the change of branch director No. 1 and branch director No. 3 | 100% |
III. Board of Supervisors
1. Information about members of Board of Supervisors (BOS)
| No. | Member of Board of Supervisors | Position | Date of becoming/ceasing to be member of Board of Supervisors | Professional qualification | |
|---|---|---|---|---|---|
| Appointment date | Dismissal date | ||||
| 1 | Mr. Nguyen Huu Nghia | Head of Board of Supervisors | 26/4/2023 | Bachelor of Accounting | |
| 2 | Ms. Ngo Le Cam Tien | Member of Board of Supervisors | 26/4/2023 | Economics | |
| 3 | Mr. Cung Van Tu | Member of Board of Supervisors | 26/4/2023 | Construction |
2. Board of Supervisors meetings
| No. | Member of Board of Supervisors | Number of BOS meetings attended | Attendance rate | Voting rate | Reason for absence |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mr. Nguyen Huu Nghia | 01 | 100% | 100% | |
| 2 | Ms. Ngo Le Cam Tien | 01 | 100% | 100% | |
| 3 | Mr. Cung Van Tu | 01 | 100% | 100% |
3. Supervisory activities of Board of Supervisors towards Board of Directors, Board of Management and shareholders
- Review the appropriateness of the Resolutions issued by Board of Directors.
-
Development and management orientations of the Executive Board in the first 6 months of 2025, tasks implemented according to the assigned plan.
-
Coordination between Board of Supervisors and Board of Directors, Board of Management and managers
-
Check quarterly financial statements, current Tax law regulations, etc.
-
Other activities of Board of Supervisors (if any): None
IV. Board of Management
| No. | Member of Board of Management | Date of birth | Professional qualification | Date of appointment/dismissal of Member of Board of Management |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ms. Pham Thi Kim Xuan | 21/6/1975 | Bachelor of Economics | 2009 |
V. Chief Accountant
| Full name | Date of birth | Professional qualification | Date of appointment/dismissal |
|---|---|---|---|
| Mr. Huynh Thanh Hue | 10/06/1972 | Bachelor of Economics – Accounting Major | Appointed on 01/12/2023 |
VI. Corporate governance training
Corporate governance training courses were involved by members of Board of Directors, Board of Supervisors, Director (General Director), other managers and Secretary in accordance with regulations on corporate governance: Members of Board of Directors, Board of Supervisors have not arranged time to attend the governance training course.
VII. List of affiliated persons of public company and transactions of affiliated persons of the Company
- List of affiliated persons of the Company: List attached.
- Transactions between the Company and its affiliated persons; or between the Company and its major shareholders, internal persons, or their affiliated persons: none
- Transactions between internal persons, their affiliated persons and the Company's subsidiaries in which the Company takes controlling power: none
- Transactions between the Company and other objects:
4.1. Transactions between the Company and the company that its members of Board of Directors, Board of Supervisors, Director (General Director) and other managers have been founding members or members of Board of Directors, Director (General Director) in three (03) latest years (calculated at the time of reporting): none
4.2. Transactions between the Company and the company that its affiliated persons with
members of Board of Directors, Board of Supervisors, Director (General Director) and other managers as members of Board of Directors, Director (General Director): none
4.3. Other transactions of the Company (if any) may bring material or immaterial benefits to members of Board of Directors, Board of Supervisors, Director (General Director) and other managers: none
VIII. Share transactions of internal persons and their affiliated persons
- List of internal persons and their affiliated persons: List attached.
- Transactions of internal persons and their affiliated persons with shares of the Company:
| No. | Transaction executor | Relationship with internal person | Number of shares owned at the beginning of the period | Number of shares owned at the end of the period | Reasons for increase, decrease (purchase, sale, switch, reward...) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Number of shares | Percentage | Number of shares | Percentage |
IX. Other significant issues: none

Thaírm Dito Lpi
Form NY-02
CORPORATE GOVERNANCE STATEMENT
DE TAM JOINT STOCK COMPANY
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
Só: 01/7/2025/QTCT-DTA
Ho Chi Minh City, July 30, 2025
CORPORATE GOVERNANCE STATEMENT
Reporting period: First 6 months of 2025
Dear Ho Chi Minh City Stock Exchange
| STT | Question | Answer section | |
|---|---|---|---|
| 1 | General information | Stock code | DTA |
| 2 | Ownership ratio of State shareholders (%) | 0% | |
| 3 | Business Model (1 or 2) | 1 | |
| 4 | • 1: According to Point a, Clause 1, Article 137 of the Enterprise Law 2020 | ||
| 5 | • 2: According to Point b, Clause 1, Article 137 of the Enterprise Law 2020 | ||
| How many legal representatives does the Company have? | |||
| Is the Charter amended according to the Enterprise Law 2020 (Yes/No)? | |||
| 6 | The Company has an Internal Regulation on Corporate Governance in accordance with the Enterprise Law 2020 and Decree No. 155/2020/ND-CP. | 1 | |
| 7 | Date of Annual/Extraordinary General Meeting of Shareholders | Yes | |
| 8 | Date of publication of General Meeting of Shareholders documents during the reporting period | Yes | |
| 9 | General meeting of shareholders | Date of announcement of Resolution and Minutes of General Meeting of Shareholders | 16/6/2025 |
| 10 | How many times has the Company successfully held a General Meeting of Shareholders (1/2/3)? | 23/5/2025 | |
|---|---|---|---|
| 11 | Has the Company been sued regarding the organization of the General Meeting of Shareholders and the Resolution of the General Meeting of Shareholders? (Yes/No) | 17/6/2025 | |
| 12 | Number of times the Company has been reminded and noted by the Stock Exchange regarding the organization and information disclosure about the General Meeting of Shareholders | 2 | |
| 13 | Number of times the Company has been reminded and noted by the State Securities Commission regarding the organization and information disclosure about the General Meeting of Shareholders | No | |
| 14 | Number of members of Board of Directors | No | |
| 15 | Number of independent members of Board of Directors | No | |
| 16 | Board of Directors | Chairman of Board of Directors and General Director/Director (Yes/No) | 5 |
| 17 | Number of Board of Directors meetings | 1 | |
| 18 | Subcommittee under Board of Directors (Yes/No) | No | |
| 19 | Name of subcommittee under Board of Directors/ | 6 | |
| 20 | Does the Company have an independent member of Board of Directors in charge of compensation and personnel issues (Yes/No)? | Yes | |
| 21 | The Company has appointed a person in charge of corporate governance. | oreign Affairs Subcommittee |
| 22 | Does the Head of Board of Supervisors work full-time at the Company? | No | |
|---|---|---|---|
| 23 | Number of members of Board of Supervisors | Yes | |
| 24 | Board of Control | Number of supervisors being related persons of Board of Directors members, Director/General Director and other managers (List the name of the supervisors as related person, if any.) | Yes |
| 25 | Number of supervisors holding the management positions (list and position, if any) | 3 | |
| 26 | Number of supervisors under in the Financial Accounting Department or the Auditing Company who have audited the Company within 3 years before being elected to Board of Supervisors (Yes/No) | No | |
| 27 | Number of Board of Supervisors meetings | No | |
| 28 | Does the Company have an Audit Committee? (Yes/No) | No | |
| 29 | Is the Audit Committee under Board of Directors? | 1 | |
| 30 | Audit Committee | Number of Audit Committee members | No |
| 31 | Number of Audit Committee meetings | No | |
| 32 | Stock code | No | |
| 33 | Ownership ratio of State shareholders (%) | No | |
| 34 | Internal Audit | Does the company conduct internal audits? | Yes |
| 35 | Does the company conduct internal audits or outsource them? | Outsourcing | |
| 36 | Has the company issued an Internal Audit Regulation? | Issued |
| 37 | Related Party Transactions | Are related party transactions approved by the General Meeting of Shareholders/Board of Directors according to authority? | No generation |
|---|---|---|---|
| 38 | Does the company disclose information on the Resolution of the General Meeting of Shareholders/Board of Directors when transacting with related parties, reflecting these transactions in the Financial Statements and the Corporate Governance Report? | No generation | |
| 39 | Does the company enter into written contracts when conducting transactions with related parties? | No generation | |
| 40 | Other issues | Does the company website provide full information to shareholders as required (Yes/No)? | Yes |
| 41 | The company pays dividends within 6 months from the date of closing of the Annual General Meeting of Shareholders (Yes/No) | The Company has submitted the application for stock dividend payment to the State Securities Commission, and the State Securities Commission has returned the application. On June 16, 2025, the Company held the annual General Meeting of Shareholders and submitted to the General Meeting for approval to continue submitting the application for stock dividend payment to the State Securities Commission. | |
| 42 | Has the company been reminded or cautioned by the Stock Exchange or the State Securities Commission about transactions with related parties? | No |
Organization Representative
Legal Representative/CBI Representative
(Sign, full name, position, seal)

APPENDIX I
LIST OF COMPANY RELATED PERSONS
Attached is the Corporate Governance Report No. 01/07/2025/BCQT-DTA dated July 30, 2025
| No. | Full name | Securities trading account (if any) | Relationship with the Company | ID card, Business registration certificate No. | Date of issue | Place of issue | Address | Appointment time | Time of no longer being a related person of the company/insider | Reason (When changes arise related to item 13 and item 14) | Relationship with insiders |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Board of Directors | |||||||||||
| 1 | TRAN DUC LOI | 084C00830 | Chairman of Board of Directors | 036055015330 | 29/7/2022 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 60/23 National Highway 13, Ward 26, Binh Thanh District | 2023 | Chairman of the Board | ||
| 1.01 | TRAN DUC DUOC | 036047001961 | 04/5/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | Village De Tam - My Phuc Commune - My Loc District - Nam Dinh | elder brother | |||||
| 1.02 | TRAN HOANG HIEU THAO | 079189026617 | 28/10/2024 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 60/23 National Highway 13, Ward 26, Binh Thanh District | Son | |||||
| 2 | PHAM THI KIM XUAN | 084C056789 | Member of Board of Directors and General Director | 031175015130 | 27/8/2022 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 0403, No. 20 Hoang Minh Giam Building, Ward 09, Phu Nhuan District, HCMC | 2023 | Member of Board of Directors and General Director | ||
| 2.01 | TRUONG THO LAN | 036145008364 | 04/3/2022 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 91/4 Tran Tan, Tan Son Nhi Ward, Tan Phu District | mother | |||||
| 2.02 | PHAM NGOC QUANG | 031070001627 | 20/4/2018 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 91/4 Tran Tan, Tan Son Nhi Ward, Tan Phu District | elder brother | |||||
| 2.03 | KIEU THI THAI HA | 038173022024 | 04/3/2022 | Police Department for Administrative | 91/4 Tran Tan, Tan Son Nhi Ward, Tan Phu District | Sister in law | |||||
| 2.04 | PHAM THI KIM THANH | Settling in Norway | elder sister | ||||||||
| 3 | HOANG THI THU HA | 108523 | Member of Board of Directors | 036177017349 | 16/01/2022 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 50/32A Street 79, Group 8, Quarter 3, Phuoc Long B Ward, Thu Duc City, HCMC | 2023 | Member of Board of Directors |
| 3.01 | HOANG THI CHANH | 036148002837 | 16/01/2022 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 50/32A Street 79, Group 8, Quarter 3, Phuoc Long B Ward, Thu Duc City, HCMC | mother | |||||
| 3.02 | LE THI LAN | Quang Thai, Quang Xuong, Thanh Hoa | Mother in law | ||||||||
| 3.03 | LE NGOC NGHI | 038079025869 | 16/01/2022 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 50/32A Street 79, Group 8, Quarter 3, Phuoc Long B Ward, Thu Duc City, HCMC | Hunband | |||||
| 3.04 | LE NGOC TAN | 079206005705 | 19/07/2022 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 50/32A Street 79, Group 8, Quarter 3, Phuoc Long B Ward, Thu Duc City, HCMC | son | |||||
| 3.05 | LE QUANG VINH | 079211018685 | 03/8/2022 | identification code | 50/32A Street 79, Group 8, Quarter 3, Phuoc Long B Ward, Thu Duc City, HCMC | son | |||||
| 4 | TRAN MINH NGOC | 021C045344 | Member of Board of Directors | 079082011983 | 21/12/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 206/19A Huynh Tan Phat, Quarter 6, Nha Be Town, HCMC | 2023 | Member of Board of Directors | ||
| 4.01 | TRAN VAN NGAN | 036045001896 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 206/19A Huynh Tan Phat, Quarter 6, Nha Be Town, HCMC | father | ||||||
| 4.02 | DAO THI NGHIA | 001150012155 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 206/19A Huynh Tan Phat, Quarter 6, Nha Be Town, HCMC | mother | ||||||
| 4.03 | TRAN THI ICH | 025157000671 | 07/4/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 11/7A, Huynh Tan Phat, Quarter 7, Nha Be Town, HCMC | Mother in law | |||||
| 4.04 | HA THI THUY THANH | 025182002070 | 07/4/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 206/19A Huynh Tan Phat, Quarter 6, Nha Be Town, HCMC | wife | |||||
| 4.05 | TRAN NGOC KHANH VI | 079311027904 | identification code | 206/19A Huynh Tan Phat, Quarter 6, Nha Be Town, HCMC | son | ||||||
| 4.06 | TRAN NGOC TU ANH | 079314037727 | identification code | 206/19A Huynh Tan Phat, Quarter 6, Nha Be Town, HCMC | son | ||||||
| 5 | TRAN KIEN PHAT | do noy have | Member of Board of Directors | 079088038684 | 3/8/2022 | Director General of Police Department for Administrative Management of Social Order | 20/5 Le Nga, Phu Trung, Tan Phu, HCMC | 2023 | Member of Board of Directors |
| 5.01 | THAI THI LAN | 079163009874 | 10/8/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 20/5 Le Nga, Phu Trung, Tan Phu, HCMC | mother | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5.02 | TRUONG PHAT DAT | 082067001467 | 13/4/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | Group 5, Hamlet 3, Tan Thanh, Cai Be, Tien Giang | Father in law | |||||
| 5.03 | LE THI DUC | 082171013400 | 28/6/2022 | Police Department for Administrative Management of Social Order | Group 5, Hamlet 3, Tan Thanh, Cai Be, Tien Giang | Mother in law | |||||
| 5.04 | TRAN KIM PHUNG | 079193026338 | 10/7/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 20/5 Le Nga, Phu Trung, Tan Phu, HCMC | younger sister | |||||
| 5.05 | TRUONG THI MONG CAM | 082191004651 | 2/11/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 20/5 Le Nga, Phu Trung, Tan Phu, HCMC | wife | |||||
| 5.06 | TRAN CAT KHA NHU | 079318010358 | 20/5 Le Nga, Phu Trung, Tan Phu, HCMC | son | |||||||
| 5.07 | TRAN CAT ANH VIEN | 079322003494 | 20/5 Le Nga, Phu Trung, Tan Phu, HCMC | son | |||||||
| Board of Management | |||||||||||
| 1 | PHAM THI KIM XUAN | 084C056789 | Member of Board of Directors and | 031175015130 | 27/8/2022 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 0403, No. 20 Hoang Minh Giam Building, Ward 09, Phu Nhuan District, HCMC | 2009 | Member of Board of Directors and General Director | ||
| Board of Supervisors | |||||||||||
| 1 | NGUYEN HUU NGHIA | do not have | Head of Board of Supervisors | 079083032020 | 18/12/2022 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 51 Nguyen Van Dau, Ward 16, Binh Thanh District, HCMC | 2023 | Head of Board of Supervisors | ||
| 1.01 | NGUYEN HUU PHI | 079054012908 | 10/5/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 200/36 Hoang Hoa Tham, Ward 6, Binh Thanh District, HCMC | father | |||||
| 1.02 | NGUYEN THI LUU | 079155013233 | 05/5/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 200/36 Hoang Hoa Tham, Ward 6, Binh Thanh District, HCMC | mother | |||||
| 1.03 | CAO DINH LE THUY | 083166003261 | 14/6/2022 | Police Department for Administrative Management of Social | Thoi An Hamlet, Thoi Thuan, Binh Dai, Ben Tre | mother in law | |||||
| 1.04 | NGUYEN HUU NHAN | 079081015491 | 19/4/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 200/36 Hoang Hoa Tham, Ward 6, Binh Thanh District, HCMC | elder brother |
| 1.05 | NGUYEN THANH LAN | 091181007351 | 10/5/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 200/36 Hoang Hoa Tham, Ward 6, Binh Thanh District, HCMC | Sister in law | |||||
| 1.06 | LE THI MY TIEN | 083194011720 | 18/12/2022 | Police Department for Administrative Management of Social Order | Thoi An Hamlet, Thoi Thuan, Binh Dai, Ben Tre | wife | |||||
| 1.07 | NGUYEN HUUU THIEN PHUC | Thoi An Hamlet, Thoi Thuan, Binh Dai, Ben Tre | son | ||||||||
| 2 | NGO LE CAM TIEN | Member of Board of Supervisors | 080177000247 | 21/12/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 257/4 Le Quang Dinh, Ward 7, Binh Thanh District, HCMC | 2023 | Member of Board of Supervisors | |||
| 2.01 | NGO VAN TIEN | 080051000562 | 13/4/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | Thu Thua Town, Thu Thua District, Long An Province | father | |||||
| 2.02 | NGUYEN THI LE | 080155002347 | 26/4/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | Thu Thua Town, Thu Thua District, Long An Province | mother | |||||
| 2.03 | NGUYEN THI XUAN | 051140003521 | 10/5/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 257/4 Le Quang Dinh, Ward 7, Binh Thanh District, HCMC | mother in law | |||||
| 2.04 | TRAN THE GIAP | 051075009899 | 10/5/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 257/4 Le Quang Dinh, Ward 7, Binh Thanh District, HCMC | husband | |||||
| 2.05 | NGO QUOC HUNG | 080078018154 | 03/10/2022 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 752/33 Lac Long Quan, Ward 9, Tan Binh District, HCMC | younger brother | |||||
| 2.06 | NGO LE CAM THI | 080183003850 | 26/4/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | Thu Thua Town, Thu Thua District, Long An Province | younger brother | |||||
| 2.07 | TRAN GIA HUY | 079205004418 | 21/12/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 257/4 Le Quang Dinh, Ward 7, Binh Thanh District, HCMC | son | |||||
| 2.08 | TRAN GIA KHIEM | 257/4 Le Quang Dinh, Ward 7, Binh Thanh District, HCMC | son | ||||||||
| 2.09 | TRAN GIA HAN | 257/4 Le Quang Dinh, Ward 7, Binh Thanh District, HCMC | son | ||||||||
| 3 | CUNG VAN TU | Board of Supervisors | 027089013864 | 21/12/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 4.14 Lot B, Tecco KP5 Apartment, Tan Thoi Nhat, District 12, HCMC | 2023 | Board of Supervisors |
| 3.01 | CUNG VAN DAN | 027060009589 | 10/5/2021 | Bac Ninh Public Security | Yen Lam, Bang An, Que Vo, Bac Ninh | father | ||||
| 3.02 | NGUYEN THI TOI | 027159005139 | 10/05/2021 | Bac Ninh Public Security | Yen Lam, Bang An, Que Vo, Bac Ninh | mother | ||||
| 3.03 | TRAN TRONG BINH | 036064004133 | 14/05/2018 | Police Department for Administrative Management of Social Order | My Phuc, My Loc, Nam Dinh | father in law | ||||
| 3.04 | TRAN THI MUNG | 036165018115 | 08/5/2021 | Nam Dinh Public Security | My Phuc, My Loc, Nam Dinh | mother in law | ||||
| 3.05 | CUNG VAN TAN | 027080011020 | 16/05/2023 | Bac Ninh | Resco Urban Area, Co Nhue 2, Bac Tu Liem, Hanoi | brother | ||||
| 3.06 | NGUYEN THI MINH PHUONG | 001179037328 | 10/05/2021 | Hanoi City Public Security | Resco Urban Area, Co Nhue 2, Bac Tu Liem, Hanoi | Sister in law | ||||
| 3.07 | CUNG VAN TAN | 027082010884 | 24/06/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 66 Nguyen Trai, Group 8, Quyet Tien, Lai Chau City, Lai Chau Province | brother | ||||
| 3.08 | VŨ THI HOA | 026187012800 | 24/06/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 66 Nguyen Trai, Group 8, Quyet Tien, Lai Chau City, Lai Chau Province | Sister in law | ||||
| 3.09 | CUNG VAN TIEP | 027085000661 | 09/02/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | Bac Ninh | brother | ||||
| 3.10 | NGUYEN THI THUY DUONG | 027190001676 | 15/4/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | Bac Ninh | Sister in law | ||||
| 3.11 | TRAN THI QUYNH TRANG | 036190006836 | 28/09/2022 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 4.14B, Tecco Tower, Tan Thoi Nhat, District 12, HCMC | wife | ||||
| 3.12 | CUNG TRAN QUYNH NHU | 4.14B, Tecco Tower, Tan Thoi Nhat, District 12, HCMC | son | |||||||
| Chief Accountant | ||||||||||
| 1 | HUYNH THANH HUE | Do not have | Chief Accountant | 079072010940 | 18/9/2022 | Police Department for Administrative Management of Social Order | Group 3, My Khanh B Hamlet, Thai My Commune, Cu Chi District, Ho Chi Minh City | 01/12/2023 | Chief Accountant | |
| 1.01 | HUYNH THI HAI PHUONG | 072159007079 | 10/7/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 159 Street 11, Ward 9, Truong Tho Ward, Thu Duc City, HCMC | Sister |
| 1.02 | HOANG MINH DUC | 037053002009 | 16/4/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 159 Street 11, Ward 9, Truong Tho Ward, Thu Duc City, HCMC | brother in law | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.03 | HUYNH THI THU TAM | 072164003019 | 11/01/2022 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 570/20 Binh Long, Son Ky Ward, Tan Phu District, HCMC | Sister | |||||
| 1.04 | NGUYEN PHU QUOI | 079059020588 | 10/5/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 570/20 Binh Long, Son Ky Ward, Tan Phu District, HCMC | brother in law | |||||
| 1.05 | HUYNH THI THU THAO | 072168000997 | 19/02/2022 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 570/20 Binh Long, Son Ky Ward, Tan Phu District, HCMC | Sister | |||||
| Information publisher, person in charge of corporate governance | |||||||||||
| 1 | TRAN THI QUYNH TRANG | do not have | Head of Legal Department | 036190006836 | 28/9/2022 | Director General of Police Department for Administrative Management of Social Order | 4.14 Lot B, Tecco KP5 Apartment, Tan Thoi Nhat, District 12, HCMC | 2018 | Head of Legal Department | ||
| 1.01 | TRAN TRONG BINH | 036064004133 | 14/05/2018 | Police Department for Administrative Management of Social Order | Tam Dong, My Phuc, My Loc, Nam Dinh | father | |||||
| 1.02 | TRAN THI MUNG | 036165018115 | 08/5/2021 | Nam Dinh Public Security | Tam Dong, My Phuc, My Loc, Nam Dinh | mother | |||||
| 1.03 | CUNG VAN DAN | 027060009589 | 10/5/2021 | Bac Ninh Public Security | Bang An, Que Vo, Bac Ninh | father in law | |||||
| 1.04 | NGUYEN THI TOI | 027159005139 | 10/05/2021 | Bac Ninh Public Security | Bang An, Que Vo, Bac Ninh | Mother in law | |||||
| 1.05 | CUNG VAN TU | 027089013864 | 21/12/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | Tecco Apartment Building, 287 Phan Van Hon, District 12, HCMC | husband | |||||
| 1.06 | CUNG TRAN QUYNH NHU | Còn nhỏ | Tecco Apartment Building, 287 Phan Van Hon, District 12, | son | |||||||
| 1.07 | TRAN THI HUONG TRANG | 036190004850 | 21/9/2022 | Police Department for Administrative Management of Social Order | Minh Khai, Vu Thu, Thai Binh | Older sister | |||||
| 1.08 | PHAM THANH BINH | 034086006864 | 26/5/2017 | Police Department for Administrative Management of Social Order | Minh Khai, Vu Thu, Thai Binh | brother in law |
| 1.09 | TRAN HAI TRUNG | 036097005580 | 06/5/2022 | Police Department for Administrative Management of Social Order | Tam Dong, My Phuc, My Loc, Nam Dinh | Younger brother | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.10 | NGUYEN NGOC DIEP | 033302001427 | 13/8/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | Minh Duc, My Hao, Hung Yen | sister in law |
CHAIRMAN OF BOARD OF DIRECTORS
(Sign, print full name and stamp)
CÔNG TY
CÔ PHÂN
DỆ TAM
Toàn Dữa Lợi
APPENDIX I
LIST OF INSIDERS AND RELATED PERSONS OF INSIDERS
Attached to the Corporate Governance Report No. 01/07/2025/BCQT- DTA dated July 30, 2025
| No. | Name of organization/individual | Securities trading account (if any) | Position at the Company (if any), relationship | ID card, Citizen ID card/ Business registration certificate | Date of issue | Place of issue | Head office address/Contact address | Number of shares owned at the end of the period | End of period share ownership ratio | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | |
| Board of Directors | ||||||||||
| 1 | TRAN DUC LOI | 084C00830 | Chairman of Board of Directors | 036055015330 | 29/7/2022 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 60/23 National Highway 13, Ward 26, Binh Thanh District | 544,386 | 3.01% | Election |
| 1.01 | TRAN DUC DUOC | 036047001961 | 04/5/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | Village De Tam - My Phuc Commune - My Loc District - Nam Dinh | |||||
| 1.02 | TRAN HOANG HIEU THAO | 079189026617 | 28/10/2024 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 60/23 National Highway 13, Ward 26, Binh Thanh District | |||||
| 2 | PHAM THI KIM XUAN | 084C056789 | Member of Board of Directors and General Director | 031175015130 | 27/8/2022 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 0403, No. 20 Hoang Minh Giam Building, Ward 09, Phu Nhuan District, HCMC | 1,817,496 | 10.06% | Election |
| 2.01 | TRUONG THI LAN | 036145008364 | 04/3/2022 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 91/4 Tran Tan, Tan Son Nhi Ward, Tan Phu District | |||||
| 2.02 | PHAM NGOC QUANG | 031070001627 | 20/4/2018 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 91/4 Tran Tan, Tan Son Nhi Ward, Tan Phu District | |||||
| 2.03 | KIEU THI THAI HA | 038173022024 | 04/3/2022 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 91/4 Tran Tan, Tan Son Nhi Ward, Tan Phu District |
| 2.04 | PHAM THI KIM THANH | Settling in Norway | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | HOANG THI THU HA | 108523 | Member of Board of Directors | 036177017349 | 16/01/2022 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 50/32A Street 79, Group 8, Quarter 3, Phuoc Long B Ward, Thu Duc City, HCMC | 4,094 | 0,02% | Election |
| 3.01 | HOANG THI CHANH | 036148002837 | 16/01/2022 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 50/32A Street 79, Group 8, Quarter 3, Phuoc Long B Ward, Thu Duc City, HCMC | |||||
| 3.02 | LE THI LAN | Quang Thai, Quang Xuong, Thanh Hoa | ||||||||
| 3.03 | LE NGOC NGHI | 038079025869 | 16/01/2022 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 50/32A Street 79, Group 8, Quarter 3, Phuoc Long B Ward, Thu Duc City, HCMC | |||||
| 3.04 | LE NGOC TAN | 079206005705 | 19/07/2022 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 50/32A Street 79, Group 8, Quarter 3, Phuoc Long B Ward, Thu Duc City, HCMC | |||||
| 3.05 | LE QUANG VINH | 079211018685 | 03/8/2022 | 50/32A Street 79, Group 8, Quarter 3, Phuoc Long B Ward, Thu Duc City, HCMC | identifier | |||||
| 4 | TRAN MINH NGOC | 021C045344 | Member of Board of Directors | 079082011983 | 21/12/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 206/19A Huynh Tan Phat, Quarter 6, Nha Be Town, HCMC | 0 | 0 | Election |
| 4.01 | TRAN VAN NGAN | 036045001896 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 206/19A Huynh Tan Phat, Quarter 6, Nha Be Town, HCMC | ||||||
| 4.02 | DAO THI NGHIA | 001150012155 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 206/19A Huynh Tan Phat, Quarter 6, Nha Be Town, HCMC | ||||||
| 4.03 | TRAN THI ICH | 025157000671 | 07/4/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 11/7A, Huynh Tan Phat, Quarter 7, Nha Be Town, HCMC |
| 4.04 | HA THI THUY THANH | 025182002070 | 07/4/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 206/19A Huynh Tan Phat, Quarter 6, Nha Be Town, HCMC | ||||
| 4.05 | TRAN NGOC KHANH VI | 079311027904 | 206/19A Huynh Tan Phat, Quarter 6, Nha Be Town, HCMC | identifier | |||||
| 4.06 | TRAN NGOC TU ANH | 079314037727 | 206/19A Huynh Tan Phat, Quarter 6, Nha Be Town, HCMC | identifier | |||||
| 5 | TRAN KIEN PHAT | Do not have | Member of Board of Directors | 079088038684 | 3/8/2022 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 20/5 Le Nga, Phu Trung, Tan Phu, HCMC | Election | |
| 5.01 | THAI THI LAN | 079163009874 | 10/8/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 20/5 Le Nga, Phu Trung, Tan Phu, HCMC | ||||
| 5.02 | TRUONG PHAT DAT | 082067001467 | 13/4/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | Group 5, Hamlet 3, Tan Thanh, Cai Be, Tien Giang | ||||
| 5.03 | LE THI DUC | 082171013400 | 28/6/2022 | Police Department for Administrative Management of Social Order | Group 5, Hamlet 3, Tan Thanh, Cai Be, Tien Giang | ||||
| 5.04 | TRAN KIM PHUNG | 079193026338 | 10/7/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 20/5 Le Nga, Phu Trung, Tan Phu, HCMC | ||||
| 5.05 | TRUONG THI MONG CAM | 082191004651 | 2/11/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 20/5 Le Nga, Phu Trung, Tan Phu, HCMC | ||||
| 5.06 | TRAN CAT KHA NHU | 079318010358 | 20/5 Le Nga, Phu Trung, Tan Phu, HCMC | identifier | |||||
| 5.07 | TRAN CAT ANH VIEN | 079322003494 | 20/5 Le Nga, Phu Trung, Tan Phu, HCMC | identifier | |||||
| Board of Management |
| 1 | PHAM THI KIM XUAN | 084C056789 | Member of Board of Directors | 031175015130 | 27/8/2022 | Administrative Management of Social Order | 0403, No. 20 Hoang Minh Giam Building, Ward 09, Phu Nhuan District, | 1,817,496 | 10,06% | appoint |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Board of Supervisors | ||||||||||
| 1 | NGUYẾN HUU NGHIA | Do not have | Head of Board of Supervisors | 079083032020 | 18/12/2022 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 51 Nguyen Van Dau, Ward 16, Binh Thanh District, HCMC | appoint | ||
| 1.01 | NGUYEN HUU PHI | 079054012908 | 10/5/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 200/36 Hoang Hoa Tham, Ward 6, Binh Thanh District, HCMC | |||||
| 1.02 | NGUYEN THI LUU | 079155013233 | 05/5/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 200/36 Hoang Hoa Tham, Ward 6, Binh Thanh District, HCMC | |||||
| 1.03 | CAO DINH LE THUY | 083166003261 | 14/6/2022 | Police Department for Administrative Management of Social Order | Thoi An Hamlet, Thoi Thuan, Binh Dai, Ben Tre | |||||
| 1.04 | NGUYEN HUU NHAN | 079081015491 | 19/4/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 200/36 Hoang Hoa Tham, Ward 6, Binh Thanh District, HCMC | |||||
| 1.05 | NGUYEN THANH LAN | 091181007351 | 10/5/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 200/36 Hoang Hoa Tham, Ward 6, Binh Thanh District, HCMC | |||||
| 1.06 | LE THI MY TIEN | 083194011720 | 18/12/2022 | Police Department for Administrative Management of Social Order | Thoi An Hamlet, Thoi Thuan, Binh Dai, Ben Tre | |||||
| 1.07 | NGUYEN HUU THIEN PHUC | Thoi An Hamlet, Thoi Thuan, Binh Dai, Ben Tre | young | |||||||
| 2 | NGO LE CAM TIEN | Member of Board of Supervisors | 080177000247 | 21/12/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 257/4 Le Quang Dinh, Ward 7, Binh Thanh District, HCMC | elector | |||
| 2.01 | NGO VAN TIEN | 080051000562 | 13/4/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | Thu Thua Town, Thu Thua District, Long An Province |
| 2.02 | NGUYEN THI LE | 080155002347 | 26/4/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | Thu Thua Town, Thu Thua District, Long An Province | ||||
| 2.03 | NGUYEN THI XUAN | 051140003521 | 10/5/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 257/4 Le Quang Dinh, Ward 7, Binh Thanh District, HCMC | ||||
| 2.04 | TRAN THE GIAP | 051075009899 | 10/5/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 257/4 Le Quang Dinh, Ward 7, Binh Thanh District, HCMC | ||||
| 2.05 | NGO QUOC HUNG | 080078018154 | 03/10/2022 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 752/33 Lac Long Quan, Ward 9, Tan Binh District, HCMC | ||||
| 2.06 | NGO LE CAM THI | 080183003850 | 26/4/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | Thu Thua Town, Thu Thua District, Long An Province | ||||
| 2.07 | TRAN GIA HUY | 079205004418 | 21/12/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 257/4 Le Quang Dinh, Ward 7, Binh Thanh District, HCMC | ||||
| 2.08 | TRAN GIA KHIEM | 257/4 Le Quang Dinh, Ward 7, Binh Thanh District, HCMC | Young | ||||||
| 2.09 | TRAN GIA HAN | 257/4 Le Quang Dinh, Ward 7, Binh Thanh District, HCMC | Young | ||||||
| 3 | CUNG VAN TU | TV BKS | 027089013864 | 21/12/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 4.14 Lot B, Tecco KP5 Apartment, Tan Thoi Nhat, District 12, HCMC | Elector | ||
| 3.01 | CUNG VAN DAN | 027060009589 | 10/5/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | Yen Lam, Bang An, Que Vo, Bac Ninh | Unable to contact to update citizen identification | |||
| 3.02 | NGUYEN THI TOI | 027159005139 | 10/05/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | Yen Lam, Bang An, Que Vo, Bac Ninh |
| 3.03 | TRAN TRONG BINH | 036064004133 | 14/05/2018 | Police Department for Administrative Management of Social Order | My Phuc, My Loc, Nam Dinh | ||||
| 3.04 | TRAN THI MUNG | 036165018115 | 08/5/2021 | Police Department for Administrative Management of. Social Order | My Phuc, My Loc, Nam Dinh | Unable to contact to update citizen identification | |||
| 3.05 | CUNG VAN TAN | 027080011020 | 16/05/2023 | Police Department for Administrative Management of Social Order | Resco Urban Area, Co Nhue 2, Bac Tu Liem, Hanoi | Unable to contact to update citizen identification | |||
| 3.06 | NGUYEN THI MINH PHUONG | 001179037328 | 10/05/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | Resco Urban Area, Co Nhue 2, Bac Tu Liem, Hanoi | ||||
| 3.07 | CUNG VAN TAN | 027082010884 | 24/06/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 66 Nguyen Trai, Group 8, Quyet Tien, Lai Chau City, Lai Chau Province | ||||
| 3.08 | VŨ THI HOA | 026187012800 | 24/06/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 66 Nguyen Trai, Group 8, Quyet Tien, Lai Chau City, Lai Chau Province | ||||
| 3.09 | CUNG VAN TIEP | 027085000661 | 09/02/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | Bac Ninh | ||||
| 3.10 | NGUYEN THI THUY DUONG | 027190001676 | 15/4/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | Bac Ninh | ||||
| 3.11 | TRAN THI QUYNH TRANG | 036190006836 | 28/09/2022 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 4.14B, Tecco Tower, Tan Thoi Nhat, District 12, HCMC | ||||
| 3.12 | CUNG TRAN QUYNH NHU | young | 4.14B, Tecco Tower, Tan Thoi Nhat, District 12, HCMC | young |
| Chief Accountant | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HUYNH THANH HUE | Do not have | Chief Accountant | 079072010940 | 18/9/2022 | Police Department for Administrative Management of Social Order | Group 3, My Khanh B Hamlet, Thai My Commune, Cu Chi District, Ho Chi Minh City | Appoint | ||
| 1.01 | HUYNH THI HAI PHUONG | 072159007079 | 10/7/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 159 Street 11, Ward 9, Truong Tho Ward, Thu Duc City, HCMC | |||||
| 1.02 | HOANG MINH DUC | 037053002009 | 16/4/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 159 Street 11, Ward 9, Truong Tho Ward, Thu Duc City, HCMC | |||||
| 1.03 | HUYNH THI THU TAM | 072164003019 | 11/01/2022 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 570/20 Binh Long, Son Ky Ward, Tan Phu District, HCMC | |||||
| 1.04 | NGUYEN PHU QUOI | 079059020588 | 10/5/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 570/20 Binh Long, Son Ky Ward, Tan Phu District, HCMC | |||||
| 1.05 | HUYNH THI THU THAO | 072168000997 | 19/02/2022 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 570/20 Binh Long, Son Ky Ward, Tan Phu District, HCMC | |||||
| Information publisher, person in charge of corporate governance | ||||||||||
| 1 | TRAN THI QUYNH TRANG | Do not have | Head of Legal Department | 036190006836 | 28/9/2022 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 4.14 Lot B, Tecco KP5 Apartment, Tan Thoi Nhat, District 12, HCMC | Authority | ||
| 1.01 | TRAN TRONG BINH | 036064004133 | 14/05/2018 | Police Department for Administrative Management of Social Order | Tam Dong, My Phuc, My Loc, Nam Dinh | |||||
| 1.02 | TRAN THI MUNG | 036165018115 | 08/5/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | Tam Dong, My Phuc, My Loc, Nam Dinh |
| 1.03 | CUNG VAN DAN | 027060009589 | 10/5/2021 | Police Department for Administrative Management of | Bang An, Que Vo, Bac Ninh | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.04 | NGUYEN THI ToI | 027159005139 | 10/05/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | Yen Lam-Bang An-Que Vo-Bac Ninh | |||||
| 1.05 | CUNG VAN TU | 027089013864 | 21/12/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | Tecco Apartment Building, 287 Phan Van Hon, District 12, HCMC | |||||
| 1.06 | CUNG TRAN QUYNH NHU | Young | Tecco Apartment Building, 287 Phan Van Hon, District | Young | ||||||
| 1.07 | TRAN THI HUONG TRANG | 036190004850 | 21/9/2022 | Police Department for Administrative Management of Social Order | Minh Khai, Vu Thu, Thai Binh | |||||
| 1.08 | PHAM THANH BINH | 034086006864 | 26/5/2017 | Police Department for Administrative Management of Social Order | Minh Khai, Vu Thu, Thai Binh | |||||
| 1.09 | TRAN HAI TRUNG | 036097005580 | 06/5/2022 | Police Department for Administrative Management of Social Order | Tam Dong, My Phuc, My Loc, Nam Dinh | |||||
| 1.10 | NGUYEN NGOC DIEP | 033302001427 | 13/8/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | Minh Duc, My Hao, Hung Yen |
CHAIRMAN OF BOARD OF DIRECTORS
(Sign, print full name and stamp)

Kiran Disc Lyt
APPENDIX II
LIST OF INSIDERS AND RELATED PERSONS OF INSIDERS
Attached is the Corporate Governance Report No. 01/07/2025/BCQT- DTA dated July 30, 2025
Stock code: DTA
Company name: Third Joint Stock Company
Closing date:
| No. | Securities code | Full name | ID card, Business registration certificate No. | Position in the company | Relationship with insiders | Type of NSH paper (Citizen ID/Passport, Business Registration) | Citizen identification number | Citizenship issuance date | place of issue | Head office address/Contact address | Number of shares owned at the end of the period | End of period share ownership ratio | Starting point in company related person/insider | Time of no longer being a related person of the company/insider | Reason (when changes arise related to item 13 and item 14) | Notes (regarding the absence of NSH number and other notes) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| Board of Directors | ||||||||||||||||
| 1 | DTA | TRAN BUC LOI | 084C00830 | Chairman of Board of Directors | Citizen ID | 036055015330 | 29/7/2022 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 60/23 National Highway 13, Ward 26, Binh Thanh District | 544,386 | 0.301% | 2023 | Elastor | |||
| 1.01 | DTA | TRAN DUC DUOC | Brother | Citizen ID | 036047003961 | 04/3/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | Gifage De Tam, My Proc Commons, My Loc District, Nam Dinh | ||||||||
| 1.03 | DTA | TRAN HOANG HIEU THAO | son | Citizen ID | 079189026617 | 28/10/2024 | Ho Chi Minh City Public Security | 60/23 National Highway 13, Ward 26, Binh Thanh District | ||||||||
| 2 | DTA | PHAM THI KIM XIAN | 084C056789 | Member of Board of Directors and General Director | Citizen ID | 031175015130 | 27/8/2022 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 0403, No. 20 Hoang Minh Giam Building, Ward 09, Phu Nhoan District, HCMC | 1,817,496 | 1.006% | 2023 | Elastor | |||
| 2.01 | DTA | TRUONG THO LAN | Mother | Citizen ID | 036145008364 | 04/3/2023 | Ho Chi Minh City Public Security | 91/4 Tran Tan, Tan Son Nhi Ward, Tan Phu District | ||||||||
| 2.02 | DTA | PHAM NGOC QUANG | Brother | Citizen ID | 031070001627 | 20/4/2018 | Ho Chi Minh City Public Security | 91/4 Tran Tan, Tan Son Nhi Ward, Tan Phu District | ||||||||
| 2.03 | DTA | KIEU THI THAI HA | Sister-in-law | Citizen ID | 038173022024 | 04/3/2023 | Ho Chi Minh City Public Security | 91/4 Tran Tan, Tan Son Nhi Ward, Tan Phu District | ||||||||
| 2.04 | DTA | PHAM THI KIM THANH | sister sister | Setting in Norway | ||||||||||||
| 3 | DTA | HOANG THI THU HA | 108523 | Member of Board of Directors | Citizen ID | 036177017349 | 16/01/2022 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 60/32A Street 79, Group 8, Quarter 3, Phuoc Long B Ward, Thu Duc City, HCMC | 4,004 | 0.002% | 2023 | Elastor | |||
| 3.01 | DTA | HOANG THI CHANH | Mother | Citizen ID | 036148002837 | 16/01/2022 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 60/32A Street 79, Group 8, Quarter 3, Phuoc Long B Ward, Thu Duc City, HCMC | ||||||||
| 3.02 | DTA | LE THI LAN | Mother-in-law | Quang Thai, Quang Xuong, Thanh Hoa |
| 3.03 | DTA | LE NGOC NGHI | Husband | Citizen ID | 038079025869 | 16/01/2022 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 50/32A Street 79, Group 8, Quarter 3, Phase: Long B Ward, Thu Duc City, HCMC | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3.04 | DTA | LE NGOC TAN | son | Citizen ID | 079206003705 | 19/07/2022 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 50/32A Street 79, Group 8, Quarter 3, Phase: Long B Ward, Thu Duc City, HCMC | ||||||||
| 3.05 | DTA | LE QUANG VINH | son | Citizen ID | 079211018685 | 03/8/2022 | identification code | 50/32A Street 79, Group 8, Quarter 3, Phase: Long B Ward, Thu Duc City, HCMC | identifier | |||||||
| 4 | DTA | TRAN MINH NGOC | 021C045344 | Member of Board of Directors | Citizen ID | 079082011983 | 21/12/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 206/19A Huynh Tan Phat, Quarter 6, Nha Be Town, HCMC | 0 | 0 | 2023 | Elector | |||
| 4.01 | DTA | TRAN VAN NGAN | father | Citizen ID | 036045001896 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 206/19A Huynh Tan Phat, Quarter 6, Nha Be Town, HCMC | |||||||||
| 4.02 | DTA | DAO THI NGHIA | mother | Citizen ID | 001150012155 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 206/19A Huynh Tan Phat, Quarter 6, Nha Be Town, HCMC | |||||||||
| 4.03 | DTA | TRAN THI ICH | Mother-in-law | Citizen ID | 025157000671 | 07/4/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 11/7A, Huynh Tan Phat, Quarter 7, Nha Be Town, HCMC | ||||||||
| 4.04 | DTA | HA THI THUY THANH | wife | Citizen ID | 025182002070 | 07/4/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 206/19A Huynh Tan Phat, Quarter 6, Nha Be Town, HCMC | ||||||||
| 4.05 | DTA | TRAN NGOC KHANH VI | son | 079311027904 | identification code | 206/19A Huynh Tan Phat, Quarter 6, Nha Be Town, HCMC | identifier | |||||||||
| 4.06 | DTA | TRAN NGOC TU ANH | son | 079314037727 | identification code | 206/19A Huynh Tan Phat, Quarter 6, Nha Be Town, HCMC | identifier | |||||||||
| 5 | DTA | TRAN KIEN PHAT | do not have | Member of Board of Directors | Citizen ID | 079088038684 | 3/8/2022 | Director General of Police Department for Administrative Management of Social Order | 20/5 Le Nga, Phu Trung, Tan Phu, HCMC | 2023 | Elector | |||||
| 5.01 | DTA | THAI THI LAN | mother | Citizen ID | 079163000874 | 10/8/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 20/5 Le Nga, Phu Trung, Tan Phu, HCMC | ||||||||
| 5.02 | DTA | TRUONG PHAT DAT | father in law | Citizen ID | 082067001467 | 13/4/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | Group 5, Hamlet 3, Tan Thanh, Cai Be, Tam Giang | ||||||||
| 5.03 | DTA | LE THI DUC | mother in law | Citizen ID | 082171013400 | 28/6/2022 | Police Department for Administrative Management of Social Order | Group 5, Hamlet 3, Tan Thanh, Cai Be, Tam Giang | ||||||||
| 5.04 | DTA | TRAN KIM PHUNG | younger sister | Citizen ID | 079193026338 | 10/7/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 20/5 Le Nga, Phu Trung, Tan Phu, HCMC | ||||||||
| 5.05 | DTA | TRUONG THI MONG CAM | wife | Citizen ID | 082191004651 | 2/11/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 20/5 Le Nga, Phu Trung, Tan Phu, HCMC | ||||||||
| 5.06 | DTA | TRAN CAT KHA NHU | son | 079318010358 | identification code | 20/5 Le Nga, Phu Trung, Tan Phu, HCMC | identifier |
| 3.07 | DTA | TRAN CAT ANH VIEN | son | 079522003494 | identification code | 20/5 Le Nga, Phu Trung, Tan Phu, HCMC | identifier | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Run 7 | Board of Management | ||||||||||||||||
| 1 | x DTA | PHAM THI KIM XUAN | 084C056789 | Member of Board of Directors | 031175015130 | 27/8/2022 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 0403, No. 20 Hwang Minh Giam Building, Ward 09, Phu Nissan District, HCMC | 1,817,496 | 1.000% | 2009 | Appoint | |||||
| Run 8 | Board of Supervisors | ||||||||||||||||
| 1 | DTA | NGUYEN HUU NGHIA | Khing oi | Head of Board of Supervisors | Head of Board of Supervisors | Citizen ID | 079083032020 | 18/12/2022 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 11 Nguyen Vau Daa, Ward 16, Binh Thanh District, HCMC | 2023 | Elastor | |||||
| 1.01 | DTA | NGUYEN HUU PHI | father | Citizen ID | 079054012908 | 10/5/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 200/36 Hwang Hon Tham, Ward 6, Binh Thanh District, HCMC | |||||||||
| 1.02 | DTA | NGUYEN THI LUU | mother | Citizen ID | 079155013233 | 05/5/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 200/36 Hwang Hon Tham, Ward 6, Binh Thanh District, HCMC | |||||||||
| 1.03 | DTA | CAG DINH LE THUY | mother in law | Citizen ID | 083106003261 | 14/4/2022 | Police Department for Administrative Management of Social Order | Choi An Hamlet, Thoi Thuan, Binh Dai, Bon Tre | |||||||||
| 1.04 | DTA | NGUYEN HUU NHAN | older brother | Citizen ID | 079081013491 | 19/4/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 200/36 Hwang Hon Tham, Ward 6, Binh Thanh District, HCMC | |||||||||
| 1.05 | DTA | NGUYEN THANH LAN | Sister-in-law | Citizen ID | 091181007351 | 10/5/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 200/36 Hwang Hon Tham, Ward 6, Binh Thanh District, HCMC | |||||||||
| 1.06 | DTA | LE THI MY TIEN | wife | Citizen ID | 083194011720 | 18/12/2022 | Police Department for Administrative Management of Social Order | Thoi An Hamlet, Thoi Thuan, Binh Dai, Bon Tre | |||||||||
| 1.07 | DTA | NGUYEN HUUU THIEN PHUC | son | Thoi An Hamlet, Thoi Thuan, Binh Dai, Bon Tre | Still small | ||||||||||||
| 2 | DTA | NGO LE CAM TIEN | Member of Board of Supervisors | Citizen ID | 080177000247 | 21/12/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 257/4 Le Quang Dinh, Ward 7, Binh Thanh District, HCMC | 2023 | Elastor | |||||||
| 2.01 | DTA | NGO VAN TIEN | father | Citizen ID | 080051000562 | 13/4/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | The Thua Town, The Thua District, Long An Province | |||||||||
| 2.02 | DTA | NGUYEN THI LE | mother | Citizen ID | 080155002347 | 26/4/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | The Thua Town, The Thua District, Long An Province | |||||||||
| 2.03 | DTA | NGUYEN THI XUAN | mother in law | Citizen ID | 051140003521 | 10/5/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 257/4 Le Quang Dinh, Ward 7, Binh Thanh District, HCMC | |||||||||
| 2.04 | DTA | TRAN THE GIAP | Husband | Citizen ID | 051075009899 | 10/5/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 257/4 Le Quang Dinh, Ward 7, Binh Thanh District, HCMC | |||||||||
| 2.05 | DTA | NGO QUOC HUNG | Younger brother | Citizen ID | 080078018134 | 03/10/2022 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 732/33 Lac Long Quan, Ward 9, Tan Binh District, HCMC | |||||||||
| 2.06 | DTA | NGO LE CAM THI | Younger brother | Citizen ID | 080183003850 | 26/4/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | The Thua Town, The Thua District, Long An Province |
| 2.07 | DTA | TRAN GIA HUY | son | Citizen ID | 079205004418 | 21/12/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 257/4 Le Quang Dinh, Ward 7, Binh Thanh District, HCMC | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.08 | DTA | TRAN GIA KHIEM | son | 257/4 Le Quang Dinh, Ward 7, Binh Thanh District, HCMC | Still small | ||||||||||
| 2.09 | DTA | TRAN GIA HAN | son | 257/4 Le Quang Dinh, Ward 7, Binh Thanh District, HCMC | Still small | ||||||||||
| 3 | DTA | CUNG VAN TU | Member of Board of Supervisors | Citizen ID | 027089013864 | 21/12/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 4.14 Lot B, Tucson KP5 Apartment, Tan Thoi Nhat, District 12, HCMC | 2023 | Elector | |||||
| 3.01 | DTA | CUNG VAN DAN | father | Citizen ID | 027080009589 | 10/5/2021 | Buc Ninh Public Security | Yoo Lam, Bang An, Quo Vo, Buc Ninh | |||||||
| 3.02 | DTA | NGUYEN THI TOI | mother | Citizen ID | 027159005139 | 10/05/2021 | Buc Ninh Public Security | Yoo Lam, Bang An, Quo Vo, Buc Ninh | |||||||
| 3.03 | DTA | TRAN TRONG BINH | father in law | Citizen ID | 036064004133 | 14/05/2018 | Police Department for Administrative Management of Social Order | My Phuc, My Loc, Nam Dinh | |||||||
| 3.04 | DTA | TRAN THI MUNG | mother in law | Citizen ID | 036165018115 | 08/5/2021 | Nam Dinh Public Security | My Phuc, My Loc, Nam Dinh | |||||||
| 3.05 | DTA | CUNG VAN TAN | elder brother | Citizen ID | 027080011020 | 16/05/2023 | Police Department for Administrative Management of Social Order | Rouco Urban Area, Co Nhue 2, Bac Tu Lium, Hanoi | |||||||
| 3.06 | DTA | NGUYEN THI MINH PHUONG | Sister-in-law | Citizen ID | 001179037328 | 10/05/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | Rouco Urban Area, Co Nhue 2, Bac Tu Lium, Hanoi | |||||||
| 3.07 | DTA | CUNG VAN TAN | elder brother | Citizen ID | 027082010884 | 24/06/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 66 Nguyen Thai, Group 8, Quyst Tim, Lai Chau City, Lai Chua Province | |||||||
| 3.08 | DTA | VŨ THI HOA | Sister-in-law | Citizen ID | 026187012800 | 24/06/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 66 Nguyen Thai, Group 8, Quyst Tim, Lai Chau City, Lai Chua Province | |||||||
| 3.09 | DTA | CUNG VAN TIEP | elder brother | Citizen ID | 027085000661 | 09/02/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | Buc Ninh | |||||||
| 3.10 | DTA | NGUYEN THI THUY DUONG | Sister-in-law | Citizen ID | 027190001676 | 15/4/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | Buc Ninh | |||||||
| 3.11 | DTA | TRAN THI QUYNH TRANG | wife | Citizen ID | 036190006836 | 28/09/2022 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 4.14B, Tucson Tower, Tan Thoi Nhat, District 12, HCMC | |||||||
| 3.12 | DTA | CUNG TRAN QUYNH NHU | son | 4.14B, Tucson Tower, Tan Thoi Nhat, District 12, HCMC | Still small | ||||||||||
| KI total Chief Accountant | |||||||||||||||
| 1 | DTA | HUYNH-THANH HUE | do not have | Chief Accountant | Citizen ID | 079072010940 | 18/9/2022 | Police Department for Administrative Management of Social Order | Group 3, My Khanh B Harder, Thai My Commons, Ca Chi District, Ho Chi Minh City | 01/12/2023 | Appoint | ||||
| 1.01 | DTA | HUYNH THI HAI PHUONG | elder sister | Citizen ID | 072159007079 | 10/7/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 159 Street 11, Ward 9, Truong Tho Ward, Thu Duc City, HCMC |
| 1.02 | DTA | HGANG MINH DUC | Brother-in-law | Citizen ID | 037053002009 | 16/4/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 139 Street 11, Ward 9, Truong Tho Ward, Tsu Duc City, HCMC | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.03 | DTA | HUYNH THI THU TAM | older sister | Citizen ID | 072164003019 | 11/01/2022 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 570/20 Binh Long, Son Ky Ward, Tso Pho District, HCMC | ||||||||
| 1.04 | DTA | NGUYEN PHU QUOI | Brother-in-law | Citizen ID | 079059020588 | 10/5/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 570/20 Binh Long, Son Ky Ward, Tso Pho District, HCMC | ||||||||
| 1.05 | DTA | HUYNH THI THU THAO | older sister | Citizen ID | 072168000997 | 19/02/2022 | Police Department for Administrative Management of Social Order | 570/20 Binh Long, Son Ky Ward, Tso Pho District, HCMC | ||||||||
| Ngnttt | Information publisher, person in charge of corporate governance | |||||||||||||||
| 1 | DTA | TRAN THI QUYNH TRANG | do not have | Head of Legal Department | Citizen ID | 036190006816 | 28/9/2022 | Director General of Police Department for Administrative Management of Social Order | 4.14 Lot B, Tesco KP5 Apartment, Tan Thai Nhat, District 12, HCMC | 2018 | Authority | |||||
| 1.01 | DTA | TRAN TRONG BINH | father | Citizen ID | 036064004133 | 14/05/2018 | Police Department for Administrative Management of Social Order | Tam Dong, My Phoc, My Loc, Nam Dinh | ||||||||
| 1.02 | DTA | TRAN THI MUNG | mother | Citizen ID | 036165018115 | 08/5/2021 | Nam Dinh Public Security | Tam Dong, My Phoc, My Loc, Nam Dinh | ||||||||
| 1.03 | DTA | CUNG VAN DAN | father in law | Citizen ID | 027060009589 | 10/5/2021 | Bac Ninh Public Security | Bang An, Quo Vo, Bac Ninh | ||||||||
| 1.04 | DTA | NGUYEN THI Tol | mother in law | Citizen ID | 027159005139 | 10/05/2021 | Bac Ninh Public Security | Bang An, Quo Vo, Bac Ninh | ||||||||
| 1.05 | DTA | CUNG VAN TU | husband | Citizen ID | 027089013864 | 21/12/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | Tesco Apartment Building, 287 Phan Van Hon, District 12, HCMC | ||||||||
| 1.06 | DTA | CUNG TRAN QUYNH NHU | son | Tesco Apartment Building, 287 Phan Van Hon, District 12, HCMC | Still small | |||||||||||
| 1.07 | DTA | TRAN THI HUONG TRANG | older sister | Citizen ID | 036190004850 | 21/9/2022 | Police Department for Administrative Management of Social Order | Minh Khai, Vu Tho, Thai Binh | ||||||||
| 1.08 | DTA | PHAM THANH BINH | brother in law | Citizen ID | 034086006864 | 26/5/2017 | Police Department for Administrative Management of Social Order | Minh Khai, Vu Tho, Thai Binh | ||||||||
| 1.09 | DTA | TRAN HAI TRUNG | younger brother | Citizen ID | 036097005580 | 06/5/2022 | Police Department for Administrative Management of Social Order | Tam Dong, My Phoc, My Loc, Nam Dinh | ||||||||
| 1.10 | DTA | NGUYEN NGOC DIEP | Sister-in-law | Citizen ID | 033302001427 | 13/8/2021 | Police Department for Administrative Management of Social Order | Minh Duc, My Han, Hung Yen |
CHAIRMAN OF BOARD OF DIRECTORS
(from, prior the name and stamp)
LORI HUA TIN
Lorin Ditt Lai