AI assistant
Công ty Cổ phần COMA18 — Governance Information 2023
Jan 18, 2023
66735_rns_2023-01-18_67dfd25a-263a-4342-b994-f05c62fda771.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN COMA18
Số: 30 /CV-COMA18
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 18 tháng 01 năm 2023
CÔNG BỐ THÔNG TIN BẤT THƯỜNG
Kính gửi: - Sở giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh
1. Tên tổ chức:
Tên Công ty : Công ty cổ phần COMA18 (COMA18)
Mã chứng khoán : CIG Sàn giao dịch: HOSE
Trụ sở chính : Số 135 Trần Phú, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
Điện thoại: 024.33545608 Email: [email protected] Website: coma18.vn
2. Nội dung thông tin công bố:
- Báo cáo quản trị Công ty năm 2022
3. Thông tin này được công bố trên website của Công ty cổ phần COMA18 ngày 18/01/2023 tại đường link https://coma18.vn/bao-cao-tinh-hinh-quan-tri-cong-ty-nam-2022/
Chúng tôi cam kết các thông tin công bố trên đây là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung mà thông tin đã công bố
Tài liệu đính kèm:
- Báo cáo quản trị năm 2022;
CÔNG TY CỔ PHẦN COMA18
NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN CBTT

Vũ Thị Tuyết Mai
CÔNG TY CỔ PHẦN COMA18
Số: 04 /BC-HĐQT COMA18
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 18 tháng 01 năm 2023
BÁO CÁO
Tình hình quản trị công ty
Năm 2022
Kính gửi: - Ủy ban chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh
- Tên Công ty: CÔNG TY CỔ PHẦN COMA18
- Địa chỉ trụ sở chính: Số 135 Trần Phú, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
- Điện thoại: 024.33545608 Email: [email protected] Website: coma18.vn
- Vốn điều lệ: 315.399.470.000, đồng
(Ba trăm mười lăm tỷ, ba trăm chín mươi chín triệu, bốn trăm bảy mươi ngàn đồng chẵn)
- Mã chứng khoán: CIG
- Mô hình quản trị công ty:
- Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát và Tổng Giám đốc
- Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc và có ban kiểm toán nội bộ thuộc Hội đồng quản trị
- Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Đã thực hiện/ Chưa thực hiện
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông
Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của Đại hội đồng cổ đông (bao gồm cả các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản):
| Stt | Số Nghị quyết/Quyết định | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 1 | 05/4/2022 | Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2022 (Đã công bố thông tin) | |
| 2 | 02/12/2022 | Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2022 (Đã công bố thông tin) |
II. Hội đồng quản trị (Báo cáo năm):
- Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT):
| Stt | Thành viên HĐQT | Chức vụ (thành viên HĐQT độc lập, TV HĐQT không điều hành) | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT/ HĐQT độc lập | |
|---|---|---|---|---|
| Ngày bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm | |||
| 1 | Ông Lê Văn Biên | Chủ tịch HĐQT | 27/4/2021 | 02/12/2022 |
| 2 | Ông Bùi Quang Đông | Ủy viên HĐQT, TGD | 23/4/2021 tiếp tục thêm nhiệm kỳ mới | |
| 3 | Ông Lê Quang Hải | Chủ tịch HĐQT | 05/12/2022 giữ chức vụ Chủ tịch HĐQT | |
| 4 | Ông Nguyễn Trọng Hiền | Ủy viên HĐQT | 02/12/2022 | |
| 5 | Ông Dương Hoàng Tuấn Anh | Ủy viên HĐQT | 02/12/2022 | |
| 6 | Ông Lê Kim Tuấn | Ủy viên HĐQT | 02/12/2022 |
- Các cuộc họp HĐQT:
| Stt | Thành viên HĐQT | Số buổi họp HĐQT tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Lê Văn Biên | 11/13 | 84,62 % | 02/12/2022 thôi giữ chức vụ chủ tịch HĐQT |
| 2 | Ông Bùi Quang Đông | 13/13 | 100 % | |
| 3 | Ông Lê Quang Hải | 13/13 | 100 % | |
| 4 | Ông Nguyễn Trọng Hiền | 2/13 | 15,38 % | 02/12/2022 trúng cử UV HĐQT |
| 5 | Ông Dương Hoàng Tuấn Anh | 2/13 | 15,38 % | 02/12/2022 trúng cử UV HĐQT |
| 6 | Ông Lê Kim Tuấn | 2/13 | 15,38 % | 02/12/2022 trúng cử UV HĐQT |
- Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Tổng Giám đốc:
Thực hiện theo quy định tại Điều lệ tổ chức và hoạt động, Quy chế nội bộ về quản trị Công ty, các quy định, quy chế quản lý nội bộ của Công ty và pháp luật hiện hành.
- Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị (nếu có):
Ban quan hệ cổ đông, Ban kiểm toán nội bộ
Thực hiện theo chức năng, nhiệm vụ của các tiểu ban trên cơ sở quy định hiện hành của pháp luật, quy chế quy định quản lý nội bộ Công ty
- Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị (Báo cáo năm):
| Stt | Số Nghị quyết/Quyết định | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ thông qua |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 02/NQ-HĐQT | 14/01/2022 | Nghị quyết Hội đồng quản trị số 02/NQ-HĐQT ngày 14/01/2022 (Đã công bố thông tin) | 100% |
| 2 | 03/NQ-HĐQT | 14/01/2022 | Nghị quyết Hội đồng quản trị số 03/NQ-HĐQT ngày 14/01/2021 (Đã công bố thông tin) | 100% |
| 3 | 10/NQ-HĐQT | 15/02/2022 | Nghị quyết Hội đồng quản trị số 10/NQ-HĐQT ngày 15/02/2022 (Đã công bố thông tin) | 100% |
| 4 | 12/NQ-HĐQT | 14/3/2022 | Nghị quyết Hội đồng quản trị số 12/NQ-HĐQT ngày 14/3/2022 (Đã công bố thông tin) | 100% |
| 5 | 20/NQ-HĐQT | 25/3/2022 | Nghị quyết Hội đồng quản trị số 20/NQ-HĐQT ngày 25/3/2022 (Đã công bố thông tin) | 100% |
| 6 | 26/NQ-HĐQT | 13/6/2022 | Nghị quyết Hội đồng quản trị số 26/NQ-HĐQT ngày 13/6/2022 (Đã công bố thông tin) | 100% |
| 7 | 32/NQ-HĐQT | 29/6/2022 | Nghị quyết Hội đồng quản trị số 32/NQ-HĐQT ngày 29/6/2022 (Đã công bố thông tin) | 100% |
| 8 | 51/NQ-HĐQT | 18/7/2022 | Nghị quyết Hội đồng quản trị số 51/NQ-HĐQT ngày 18/7/2022 (Đã công bố thông tin) | 100% |
| 9 | 80/NQ-HĐQT | 26/9/2022 | Nghị quyết Hội đồng quản trị số 80/NQ-HĐQT ngày 26/9/2022 (Đã công bố thông tin) | 100% |
| 10 | 88/NQ-HĐQT | 10/10/2022 | Nghị quyết Hội đồng quản trị số 88/NQ-HĐQT ngày 10/10/2022 (Đã công bố thông tin) | 100% |
| 11 | 106/NQ-HĐQT | 17/11/2022 | Nghị quyết Hội đồng quản trị số 106/NQ-HĐQT ngày 17/11/2022 (Đã công bố thông tin) | 100% |
| 12 | 116/NQ-HĐQT | 05/12/2022 | Nghị quyết Hội đồng quản trị số 116/NQ-HĐQT ngày 05/12/2022 (Đã công bố thông tin) | 100% |
| 13 | 120/NQ-HĐQT | 20/12/2022 | Nghị quyết Hội đồng quản trị số 120/NQ-HĐQT ngày 20/12/2022 (Đã công bố thông tin) | 100% |
III. Ban kiểm soát/ Ban Kiểm toán nội bộ (Báo cáo năm):
- Thông tin về thành viên Ban Kiểm soát (BKS)/Ban Kiểm toán nội bộ
| Stt | Thành viên BKS/ Ban Kiểm toán nội bộ | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS/ Ban Kiểm toán nội bộ | Trình độ chuyên môn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bà Nguyễn Thị Thanh Nhàn | Trưởng ban BKS | 27/4/2021 tiếp tục nhiệm kỳ mới | |
| 2 | Bà Nguyễn Thị Thanh Loan | Thành viên BKS | 23/4/2021 tiếp tục nhiệm kỳ mới | |
| 3 | Bà Lê Thị Vân Anh | Thành viên BKS | 02/12/2022 thôi giữ nhiệm vụ | |
| 4 | Bà Lê Thị Ngọc Anh | Thành viên BKS | 02/12/2022 | |
| 5 | Bà Lê Thị Ngát | Thành viên BKS | 02/12/2022 | |
| 6 | Bà Đồng Thị Bắc | Thành viên BKS | 02/12/2022 |
- Cuộc họp của BKS/ Ban Kiểm toán nội bộ
| Stt | Thành viên BKS/ Ban Kiểm toán nội bộ | Số buổi họp tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Tỷ lệ biểu quyết | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bà Nguyễn Thị Thanh Nhàn | 5/5 | 100 % | 100 % | |
| 2 | Bà Nguyễn Thị Thanh Loan | 5/5 | 100 % | 100 % | |
| 3 | Bà Lê Thị Vân Anh | 4/5 | 80 % | 100 % | 02/12/2022 thôi giữ nhiệm vụ |
| 4 | Bà Lê Thị Ngọc Anh | 1/5 | 20 % | 100 % | 02/12/2022 trúng cử |
| 5 | Bà Lê Thị Ngát | 1/5 | 20 % | 100 % | 02/12/2022 trúng cử |
| 6 | Bà Đồng Thị Bắc | 1/5 | 20 % | 100 % | 02/12/2022 trúng cử |
- Hoạt động giám sát của BKS/ Ban Kiểm toán nội bộ đối với HĐQT, Ban Tổng Giám đốc điều hành và cổ đông:
Thực hiện theo quy định tại Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty, Quy chế nội bộ về quản trị Công ty, các quy định, quy chế quản lý nội bộ và pháp luật hiện hành.
- Sự phối hợp hoạt động giữa BKS/ Ban Kiểm toán nội bộ đối với hoạt động của HĐQT, Ban Tổng Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác:
Thực hiện theo quy định tại Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty, Quy chế nội bộ về quản trị Công ty, các quy định, quy chế quản lý nội bộ và pháp luật hiện hành.
- Hoạt động khác của BKS/ Ban Kiểm toán nội bộ (nếu có):
IV. Ban điều hành
| STT | Thành viên Ban điều hành | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn | Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm thành viên Ban điều hành |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Bùi Quang Đông | 01/7/2019 | ||
| 2 | Ông Nguyễn Văn Tĩnh | 03/5/2021 | ||
| Thôi giữ chức vụ | ||||
| Phó TGD từ ngày 13/6/2022 | ||||
| 3 | Ông Nguyễn Đình Anh | 12/6/2019 |
V. Kế toán trưởng
| Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ | Ngày bổ nhiệm/miễn nhiệm |
|---|---|---|---|
| Đào Thanh Hiền | 01/8/2019 | ||
| Thôi giữ chức vụ Kế toán trưởng đến hết ngày 30/6/2022 | |||
| Lê Thị Ngọc Anh | 01/7/2022 | ||
| Thôi giữ chức vụ Kế toán trưởng đến ngày 22/7/2022 | |||
| Nguyễn Tiến Dương | 22/7/2022 |
VI. Đào tạo về quản trị công ty:
Các khóa đào tạo về quản trị Công ty mà các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký Công ty đã tham gia theo quy định về quản trị Công ty:
Bà Nguyễn Thị Thanh Loan, Thành viên Ban kiểm soát, Bà Đào Thanh Hiền, Kế toán trưởng tham gia hội nghị trực tuyến ngày 15/6/2022 của UBCKNN v/v: phổ biến các sai sót khi lập và trình bày BCTC của Công ty đại chúng, công ty niêm yết và Bà Nguyễn Thị Thanh Loan, Thành viên Ban kiểm soát, Thành viên Ban QHCD tham gia hội nghị các tổ chức đăng ký chứng khoán tại VSD năm 2022 ngày 28/6/2022 của Trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam tổ chức
VII. Danh sách về người có liên quan của Công ty đại chúng (Báo cáo năm) và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty
- Danh sách về người có liên quan của Công ty
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán(nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Ghi chú: số Giấy NSH*: số CMND/Hộ chiếu (đối với cá nhân) hoặc Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy phép hoạt động hoặc giấy tờ pháp lý tương đương (đối với tổ chức)/NSH
- Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Mối quan hệ liên quan với công ty | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm giao dịch với công ty | Số Nghị quyết/ Quyết định của ĐHĐCĐ/ HĐQT... thông qua (nếu có, nêu rõ ngày ban hành) | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Ghi chú: số Giấy NSH*: số CMND/ Hộ chiếu (đối với cá nhân) hoặc số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy phép hoạt động hoặc giấy tờ pháp lý tương đương (đối với tổ chức)/NSH
- Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát
| Stt | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Chức vụ tại CTNY | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ | Tên công ty con, công ty do CTNY nắm quyền kiểm soát | Thời điểm giao dịch | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
- Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác
4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Tổng Giám
đốc và người quản lý khác đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Tổng Giám đốc điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo)
4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Tổng Giám đốc và người quản lý khác là thành viên HĐQT, Tổng Giám đốc điều hành
4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Tổng Giám đốc và người quản lý khác
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Báo cáo năm)
- Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ
| Stt | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty
| Stt | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Lý do tăng, giảm (mua, bán, chuyển đổi, thưởng...) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số cổ phiếu | Tỷ lệ | Số cổ phiếu | Tỷ lệ | ||||
| 1 | Lê Thị Vân Anh | Thành viên EKS | Mua/bán (Kỳ XLVP tháng 6/2022 của UBCKNN) |
IX. Các vấn đề cần lưu ý khác
Nơi nhận:
- Như Kính gửi (để b/c);
- Lưu: TCHC, HĐQT.
T/M. HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

CÔNG TY CỔ PHẦN COMA18
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

DANH SÁCH VỀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA CÔNG TY ĐẾN NGÀY 31/12/2022
| Stt | Tên tổ chức/ cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | Số CMND/ ĐKKD Ngày cấp Nơi cấp | Địa chỉ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với Công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hội đồng quản trị | |||||||||
| 1 | Lê Văn Biên | Chủ tịch HĐQT | 23/4/2021 | 02/12/2022 | 02/12/2022 thôi giữ chức vụ | ||||
| 1 | Đinh Thị Khai | Mẹ đẻ | |||||||
| 2 | Lê Chí Tuân | Bố đẻ | |||||||
| 3 | Nguyễn Thị Thu Hà | Vợ | |||||||
| 4 | Lê Thái Bình | Con | Còn nhỏ chưa có CCCD | ||||||
| 5 | Lê Thái Thuận | Con | Còn nhỏ chưa có CCCD | ||||||
| 6 | Lê Nguyễn Thái Minh | Con | Còn nhỏ chưa có CCCD | ||||||
| 7 | Nguyễn Khánh Chi | Chị dâu | |||||||
| 8 | Cao Thị Diễm Hằng | Chị dâu | |||||||
| 9 | Hoàng Thị Tuyết Hằng | Chị dâu | |||||||
| 10 | Trần Thị Thanh Hương | Chị dâu | |||||||
| 11 | Lê Thanh Hải | Anh trai | |||||||
| 12 | Lê Thanh Hà | Anh trai |
2
| Stt | Tên tổ chức/ cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | Số CMND/ ĐKKD Ngày cấp Nơi cấp | Địa chỉ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với Công ty |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 13 | Lê Thanh Hiệp | | | | | | | Anh trai | |
| 14 | Lê Chí Bắc | | | | | | | Anh trai | |
| 15 | Lê Thị Thu Hiền | | | | | | | Chị gái | |
| 16 | Phan Thị Hạnh | | | | | | | Mẹ vợ | |
| 17 | Nguyễn Tiến Hòa | | | | | | | Bố vợ | |
| 2 | Lê Quang Hải | | Chủ tịch HĐQT | | | 23/4/2021 | 05/12/2022 | Ngày 05/12/2022 giữ chức chủ tịch HĐQT, CIG đã CBTT | |
| 1 | Nguyễn Thị Bạch Diệp | | | | | | | Vợ | |
| 2 | Lê Hoài An | | | | | | | Con SN 2010 | Còn nhỏ chưa có CCCD |
| 3 | Lê Cảnh Thiện | | | | | | | Bố | |
| 4 | Tăng Thị Kim Trung | | | | | | | Mẹ | |
| 5 | Lê Cảnh Sơn | | | | | | | Anh trai | |
| 6 | Phạm Thị Hoàng Mai | | | | | | | Chị dâu | |
| 7 | Hoàng Thị Ngọc Châu | | | | | | | Mẹ vợ | |
| 8 | Nguyễn Văn Minh | | | | | | | Bố vợ | Đã mất |
| 3 | Bùi Quang Đông | 058C155688 | Thành viên HĐQT, TGD | | | 23/4/2021 | | 23/4/2021 Thành viên HĐQT nhiệm kỳ 2021-2026, CIG đã CBTT | |
3
| Stt | Tên tổ chức/ cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | Số CMND/ ĐKKD Ngày cấp Nơi cấp | Địa chỉ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với Công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đường Thị Sen | 058C571888 | Vợ | ||||||
| 2 | Bùi Quang Việt An | Con | Còn nhỏ chưa có CCCD | ||||||
| 3 | Bùi Quang Việt Khôi | Con | Còn nhỏ chưa có CCCD | ||||||
| 4 | Bùi Quang Đức | Bố | |||||||
| 5 | Lê Thị Ong | Mẹ | |||||||
| 6 | Bùi Văn Dương | Em trai | |||||||
| 7 | Đường Khắc Kha | Bố vợ | Đã mất | ||||||
| 8 | Trần Thị Phượng | Mẹ vợ | |||||||
| 9 | Phạm Thị Ánh | Em dâu | |||||||
| 10 | Đường Thị Ngọc | Em vợ | |||||||
| 11 | Phạm Hồng Quân | Em rể vợ | |||||||
| 4 | Nguyễn Trọng Hiền | Thành viên HĐQT | 02/12/2022 | 02/12/2022 giữ chức thành viên HĐQT | |||||
| 1 | Nguyễn Trọng Hải | Bố đẻ | |||||||
| 2 | Vũ Thị Nhâm | Mẹ đẻ | |||||||
| 3 | Nguyễn Thị Phúc Hồng | Vợ |
4
| Stt | Tên tổ chức/ cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | Số CMND/ ĐKKD Ngày cấp Nơi cấp | Địa chỉ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với Công ty |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 4 | Nguyễn Hà Anh | | | | | | | Con | |
| 5 | Nguyễn Trọng Hoàn | | | | | | | Anh trai | |
| 6 | Nguyễn Thị Phương Thảo | | | | | | | Chị dâu | |
| 7 | Nguyễn Trọng Hiền | | | | | | | Em trai | |
| 8 | Đỗ Thị Huyền | | | | | | | Em dâu | |
| 9 | Nguyễn Thị Huyền Trang | | | | | | | Em gái | |
| 10 | Hoàng Anh Đức | | | | | | | Em rể | |
| 11 | Nguyễn Thái Hà | | | | | | | Em vợ | |
| 12 | Nguyễn Cảnh Tiêu | | | | | | | Bố vợ | |
| 13 | Nguyễn Thị Thủy | | | | | | | Mẹ vợ | |
| 5 | Dương Hoàng Tuấn Anh | | Thành viên HĐQT | | | 02/12/2022 | | 02/12/2022 là thành viên HĐQT | |
| 1 | Hoàng Hạnh Nguyên | | | | | | | Vợ | |
| 2 | Dương Hoàng Giang | | | | | | | Con trai | |
| 3 | Dương Hoàng Hà | | | | | | | Con gái | |
| 4 | Dương Văn Kế | | | | | | | Bố đẻ | |
| 5 | Hoàng Thị Tình | | | | | | | Mẹ đẻ | |
| 6 | Dương Hoàng Anh | | | | | | | Anh trai | |
5
| Stt | Tên tổ chức/ cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | Số CMND/ ĐKKD Ngày cấp Nơi cấp | Địa chỉ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với Công ty |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 7 | Nguyễn Thị Thanh Nhàn | | | | | | | Chị dâu | |
| 8 | Hoàng Lương Điều | | | | | | | Bố vợ | |
| 9 | Phạm Thị Ngân | | | | | | | Mẹ vợ | |
| 10 | Hoàng Mạnh Hùng | | | | | | | Anh vợ | |
| 11 | Trương Hạ Dung | | | | | | | Chị dâu | |
| 6 | Lê Kim Tuấn | | Thành viên HĐQT | | | 02/12/2022 | | Thành viên HĐQT | |
| 1 | Nguyễn Thị Hiên | | | | | | | Vợ | |
| 2 | Lê Kim Hoàng Phúc | | | | | | | Con | |
| 3 | Lê Kim Hoàng Bách | | | | | | | Con | |
| 4 | Lê Kim Hựu | | | | | | | Bố đẻ | |
| 5 | Lê Thị Thuyết | | | | | | | Mẹ đẻ | |
| 6 | Lê Thị Ngọc | | | | | | | Em gái | |
| 7 | Kiều Văn Phong | | | | | | | Em rể | |
| 8 | Nguyễn Văn Quý | | | | | | | Bố vợ | |
| 9 | Đỗ Thị Bình | | | | | | | Mẹ vợ | |
| 10 | Nguyễn Mạnh Hiếu | | | | | | | Anh vợ | |
6
| Stt | Tên tổ chức/ cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | Số CMND/ ĐKKD Ngày cấp Nơi cấp | Địa chỉ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với Công ty |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 11 | Lù Thị Kim Liên | | | | | | | Chị dâu | |
| 12 | Nguyễn Tiến Hùng | | | | | | | Em vợ | |
| 13 | Đinh Thị Bích Ngọc | | | | | | | Em dâu | |
| | Ban kiểm soát | | | | | | | | |
| 1 | Nguyễn Thị Thanh Nhàn | | Trưởng BKS | | | 23/4/2021 | | Được bầu tại phiên họp BKS ngày 27/4/2021 | |
| 1 | Nguyễn Hữu Linh | | | | | | | Bố | |
| 2 | Lương Thị Anh | | | | | | | Mẹ | |
| 3 | Nguyễn Thị Hạnh | | | | | | | Chị | |
| 4 | Nguyễn Thị Li | | | | | | | Chị | |
| 5 | Phạm Văn Hiếu | | | | | | | Chồng | |
| 6 | Phạm Thị Lan | | | | | | | Chị dâu chồng | |
| 7 | Phạm Đức Hiệp | | | | | | | Anh chồng | |
| 8 | Trần Thị Thảo | | | | | | | Chị dâu chồng | |
| 9 | Phạm Văn Hoàn | | | | | | | Anh chồng | |
| 10 | Trần Thị Tứ | | | | | | | Mẹ chồng | |
| 11 | Phạm Thanh Hùng | | | | | | | Bố chồng | CMT mở không đọc được số |
| 12 | Phạm Văn Hưởng | | | | | | | Anh rể | |
| 2 | Lê Thị Vân Anh | | Thành viên | | | 23/4/2021 | 02/12/2022 | 02/12/2022 thôi | |
7
| Stt | Tên tổ chức/ cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | Số CMND/ ĐKKD Ngày cấp Nơi cấp | Địa chỉ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với Công ty |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | BKS | | | | | giữ nhiệm vụ | |
| 1 | Tạ Phi Hùng | | | | | | | Chồng | |
| 2 | Tạ Nam Khánh | | | | | | | Con SN 2012 | Còn nhỏ chưa có CCCD |
| 3 | Tạ Minh Đăng | | | | | | | Con SN 2018 | Còn nhỏ chưa có CCCD |
| 4 | Lê Văn Đông | | | | | | | Bố | |
| 5 | Đỗ Thị Hòa | | | | | | | Mẹ | |
| 6 | Lê Thị Giang | | | | | | | Em gái | |
| 7 | Lê Quang Đô | | | | | | | Em trai | |
| 8 | Tạ Thị Kim Ngân | | | | | | | Chị dâu chồng | |
| 9 | Tạ Xuân Hòa | | | | | | | Anh chồng | |
| 10 | Vũ Thị Ngọc | | | | | | | Em dâu | |
| 11 | Trần Văn Cường | | | | | | | Em rể | |
| 12 | Hoàng Thị Bền | | | | | | | Mẹ chồng | |
| 13 | Tạ Vương Bình | | | | | | | Bố chồng | |
| 3 | Nguyễn Thị Thanh Loan | | Thành viên BKS | | | 23/4/2021 | | | |
| 1 | Nguyễn Hồng | | | | | | | Bố đẻ đã mất năm 1992 | |
| 2 | Trần Thị Vinh | | | | | | | Đã mất năm 2021 | |
8
| Stt | Tên tổ chức/ cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | Số CMND/ ĐKKD Ngày cấp Nơi cấp | Địa chỉ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với Công ty |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 3 | Nguyễn Đức Anh | | | | | | | Con trai | Còn nhỏ chưa có CCCD |
| 4 | Nguyễn Văn Hoan | | | | | | | Em trai | |
| 5 | Nguyễn Thị Hoa | | | | | | | Em gái | |
| 6 | Vũ Đức Khương | | | | | | | Em rể | |
| 4 | Lê Thị Ngọc Anh | | Thành viên BKS | | | 02/12/2022 | | 02/12/2022 là thành viên BKS | |
| 1 | Lê Trung Khoa | | | | | | | Bố đẻ | |
| 2 | Đặng Song Linh | | | | | | | Mẹ đẻ | |
| 3 | Trần Ngọc Sơn | | | | | | | Chồng | |
| 4 | Trần Lê Hưng | | | | | | | Con | |
| 5 | Trần Ngọc Linh Anh | | | | | | | Con | Chưa có CCCD |
| 6 | Đỗ Thăng Long | | | | | | | Em rể | |
| 7 | Lê Thị Tuyết Nhung | | | | | | | Em gái | |
| 8 | Lê Thị Hồng Ngọc | | | | | | | Em gái | |
| 9 | Trần Văn Tuy | | | | | | | Bố chồng | |
| 10 | Lê Thị Hảo | | | | | | | Mẹ chồng | |
| 11 | Trần Văn Tuấn | | | | | | | Anh chồng | |
| 12 | Trần Văn Tố | | | | | | | Anh chồng | |
| 13 | Trần Thị Anh Thư | | | | | | | Em chồng | |
| 14 | Trần Thị Nhâm | | | | | | | Em chồng | |
| 15 | Nguyễn Kim Oanh | | | | | | | Chị dâu | |
9
| Stt | Tên tổ chức/ cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | Số CMND/ ĐKKD Ngày cấp Nơi cấp | Địa chỉ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với Công ty |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 16 | Nguyễn Thị Thanh Thủy | | | | | | | Chị dâu | |
| 17 | Trần Việt Cường | | | | | | | Em rể | |
| 18 | Đặng Thái Sơn | | | | | | | Em rể | |
| 5 | Lê Thị Ngát | | Thành viên BKS | | | 02/12/2022 | | 02/12/2022
Là thành viên BKS | |
| 1 | Định Thị Hường | | | | | | | Chị dâu | |
| 2 | Nguyễn Thị Huệ | | | | | | | Chị dâu | |
| 3 | Nguyễn Văn Thanh | | | | | | | Anh chồng | |
| 4 | Nguyễn Văn Trường | | | | | | | Anh chồng | |
| 5 | Nguyễn Thị Thùy Linh | | | | | | | Chị dâu | |
| 6 | Lê Hữu Chí | | | | | | | Anh trai | |
| 7 | Nguyễn Thị Tươi | | | | | | | Mẹ chồng | Đã mất |
| 8 | Nguyễn Văn Trương | | | | | | | Bố chồng | |
| 9 | Đinh Thị Ngoan | | | | | | | Mẹ | |
| 10 | Lê Kim Cương | | | | | | | Bố | Đã mất |
| 11 | Nguyễn Tấn Phong | | | | | | | Con trai | Còn nhỏ chưa có CCCD |
| 12 | Nguyễn Nhật Long | | | | | | | Con trai | Còn nhỏ chưa có CCCD |
10
| Stt | Tên tổ chức/ cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | Số CMND/ ĐKKD Ngày cấp Nơi cấp | Địa chỉ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với Công ty |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 13 | Nguyễn Văn Tiệp | | | | | | | Chồng | |
| 6 | Đồng Thị Bắc | | Thành viên BKS | | | 02/12/2022 | | 02/12/2022 là thành viên BKS | |
| 1 | Nguyễn Thị Diệu Hương | | | | | | | Em dâu | |
| 2 | Phạm Thành Công | | | | | | | Em rể | |
| 3 | Vũ Lê Bình | | | | | | | Em rể | |
| 4 | Phạm Thị Tú | | | | | | | Em chồng | |
| 5 | Nguyễn Thị Màu | | | | | | | Mẹ chồng | |
| 6 | Phạm Ngọc Tuấn | | | | | | | Bố chồng | |
| 7 | Nguyễn Việt Dũng | | | | | | | Em rể | |
| 8 | Đồng Thị Hà Chi | | | | | | | Em gái | |
| 9 | Phạm Thị Thu Lý | | | | | | | Em dâu | |
| 10 | Đồng Công Minh | | | | | | | Em trai | |
| 11 | Trần Văn Hướng | | | | | | | Anh rể | |
| 12 | Đồng Thị Hà | | | | | | | Chị gái | |
| 13 | Nguyễn Thị Thao | | | | | | | Mẹ | |
| 14 | Đồng Công Bốn | | | | | | | Bố | |
| 15 | Phạm Bảo Lâm | | | | | | | Con trai | Còn nhỏ chưa có CCCD |
| Stt | Tên tổ chức/ cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | Số CMND/ ĐKKD Ngày cấp Nơi cấp | Địa chỉ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với Công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16 | Phạm Gia Huy | Con trai | Còn nhỏ chưa có CCCD | ||||||
| 17 | Phạm Gia Bảo | Con trai | |||||||
| 18 | Phạm Tiến Tới | Chồng | |||||||
| Ban Tổng giám đốc | |||||||||
| 1 | Bùi Quang Đông | Tổng giám đốc | Đã kê khai ở mục HĐQT | ||||||
| 2 | Nguyễn Văn Tĩnh | Phó TGĐ | 03/5/2021 | 13/6/2022 | Thôi giữ nhiệm vụ | ||||
| 1 | Nguyễn Văn Chiêu | Bố Đã mất | |||||||
| 2 | Nguyễn Thị Xoang | Mẹ Đã mất | |||||||
| 3 | Trần Thị Hà | Vợ | |||||||
| 4 | Nguyễn Trần Bình Nguyên | Con trai | |||||||
| 5 | Nguyễn Trần Trung Nguyên | Con trai | Còn nhỏ chưa có CCCD | ||||||
| 6 | Nguyễn Văn Chức | Anh trai | |||||||
| 7 | Nguyễn Văn Phong | Anh trai | |||||||
| 8 | Nguyễn Văn Minh | Anh trai |
TÔNG TY TIN
12
| Stt | Tên tổ chức/ cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | Số CMND/ ĐKKD Ngày cấp Nơi cấp | Địa chỉ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với Công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9 | Nguyễn Thị Thường | Chị gái | |||||||
| 10 | Nguyễn Thị Tình | Chị gái | |||||||
| 11 | Trần Đức Vinh | Bố vợ | |||||||
| 12 | Tạ Thị Hường | Mẹ vợ | |||||||
| 13 | Trần Thị Hả | Chị dâu | |||||||
| 14 | Trần Thủy Sóng | Chị vợ | |||||||
| 15 | Trần Đức Quang | Anh trai vợ | |||||||
| 16 | Từ Thị Hoài Ngọc | Em dâu | |||||||
| 17 | Nguyễn Đình Lân | Anh rể | |||||||
| 18 | Phan Thanh Điệp | Chị dâu | |||||||
| 19 | Nguyễn Thị Thảo | Chị dâu | |||||||
| 20 | Nguyễn Văn Bộ | Anh rể | |||||||
| 21 | Nguyễn Văn Tuệ | Anh rể | |||||||
| 3 | Nguyễn Đình Anh | Phó Tổng giám đốc | 12/6/2019 | ||||||
| 1 | Nguyễn Thị Thủy | Vợ | |||||||
| 2 | Nguyễn Diệu Linh | SN 2008 Con | Còn nhỏ chưa có CCCD |
13
| Stt | Tên tổ chức/ cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | Số CMND/ ĐKKD Ngày cấp Nơi cấp | Địa chỉ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với Công ty |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 3 | Nguyễn Phương Anh | | | | | | | SN 2013 Con | Còn nhỏ chưa có CCCD |
| 4 | Nguyễn Đình Khôi Nguyên | | | | | | | 2019 Con | Còn nhỏ chưa có CCCD |
| 5 | Lưu Thị Thơm | | | | | | | Mẹ đẻ | |
| 6 | Nguyễn Đình Hùng | | | | | | | Bố đẻ | |
| 7 | Nguyễn Thị Hương | | | | | | | Em Gái | |
| 8 | Nguyễn Quốc Thắng | | | | | | | Anh vợ | |
| 9 | Nguyễn Thị Thủy | | | | | | | Chị dâu vợ | |
| 10 | Tống Thị Sỹ | | | | | | | Mẹ vợ | |
| 11 | Nguyễn Quốc Lợi | | | | | | | Bố vợ | |
| 12 | Nguyễn Danh Ngọc | | | | | | | Em rể | |
| | Kế toán trưởng | | | | | | | | |
| 1 | Đào Thanh Hiền | | Kế toán trưởng | | | 01/8/2019 | Đến hết ngày 30/6/2022 | Thôi giữ nhiệm vụ | |
| 1 | Đào Trung Hòa | | | | | | | Bố | |
| 2 | Phạm Thị Chiên | | | | | | | Mẹ Đã mất | |
| 3 | Trịnh Xuân Hà | | | | | | | Chồng | |
| 4 | Trịnh Tú Trân | | | | | | | Con gái | Còn nhỏ chưa có |
14
| Stt | Tên tổ chức/ cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | Số CMND/ ĐKKD Ngày cấp Nơi cấp | Địa chỉ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với Công ty |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | | | | | | | CCCD |
| 5 | Đào Thanh Minh | | | | | | | Anh trai đã mất | |
| 6 | Dương Minh Tiến | | | | | | | Anh rể chồng | |
| 7 | Trịnh Đỗ Mai | | | | | | | Chị chồng | |
| 8 | Đỗ Thị My | | | | | | | Mẹ chồng | |
| 9 | Trịnh Xuân Bằng | | | | | | | Bố chồng | |
| 2 | Lê Thị Ngọc Anh | | Kế toán trưởng | | | 01/7/2022 | 22/7/2022 thôi giữ nhiệm vụ | 02/12/2022 là thành viên BKS | Đã kê khai ở mục BKS |
| 3 | Nguyễn Tiến Dương | | Kế toán trưởng | | | 22/7/2022 | | | |
| 1 | Nguyễn Văn Nghề | | | | | | | Bố đẻ | |
| 2 | Trần Thị Ngọc Bích | | | | | | | Mẹ đẻ | |
| 3 | Nguyễn Duy Minh | | | | | | | Bố vợ | |
| 4 | Phạm Thị Hồng | | | | | | | Mẹ vợ | |
| 5 | Nguyễn Minh Thúy | | | | | | | Vợ | |
| 6 | Nguyễn Minh Nhật | | | | | | | Con gái | |
15
| Stt | Tên tổ chức/ cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | Số CMND/ ĐKKD Ngày cấp Nơi cấp | Địa chỉ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với Công ty |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 7 | Nguyễn Thị Kim Dung | | | | | | | Chị gái | |
| 8 | Nguyễn Mạnh Hùng | | | | | | | Anh rể | |
| | Người được ủy quyền công bố thông tin | | | | | | | | |
| 1 | Dương Thị Thu Hà | | Người được ủy quyền cbtt, người phụ trách quản trị Công ty, thư ký HĐQT | | | 01/8/2017 | 13/6/2022 | Thôi giữ nhiệm vụ | |
| 1 | Dương Đình Thành | | | | | | | Bố đẻ | |
| 2 | Đào Thu Hiền | | | | | | | Mẹ đẻ | |
| 3 | Nguyễn Đức Dũng | | | | | | | Chồng | |
| 4 | Dương Thùy Linh | | | | | | | Em gái | |
| 5 | Dương Thị Thảo | | | | | | | Em gái | |
| 6 | Dương Thị Ngọc Lan | | | | | | | | |
16
| Stt | Tên tổ chức/ cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | Số CMND/ ĐKKD Ngày cấp Nơi cấp | Địa chỉ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với Công ty |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | | | | | | Em gái | |
| 7 | Nguyễn Dương Hà Phương | | | | | | | Con gái | Còn nhỏ chưa có CCCD |
| 8 | Trần Thị Vân | | | | | | | Chị dâu chồng | Không cung cấp thông tin |
| 9 | Nguyễn Thị Giang | | | | | | | Chị dâu chồng | Không cung cấp thông tin |
| 10 | Nguyễn Thị Mai | | | | | | | Chị dâu chồng | Không cung cấp thông tin |
| 11 | Nguyễn Thanh Thảo | | | | | | | Anh chồng | Không cung cấp thông tin |
| 12 | Nguyễn Quang Nhã | | | | | | | Anh chồng | Không cung cấp thông tin |
| 13 | Nguyễn Đức Phong | | | | | | | Anh chồng | Không cung cấp thông tin |
| 14 | Lê Xuân Trường | | | | | | | Em rể | |
| 15 | Đỗ Mạnh Hải | | | | | | | Em rể | |
| 16 | Đặng Quốc Hưng | | | | | | | Em rể | |
| 17 | Hoàng Thị Thận | | | | | | | Mẹ chồng | |
| 18 | Nguyễn Ngọc Phấn | | | | | | | Bố chồng | |
| 2 | Vũ Thị Tuyết Mai | | Thư ký | | | 13/6/2022 | | Bổ nhiệm mới | |
17
| Stt | Tên tổ chức/ cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | Số CMND/ ĐKKD Ngày cấp Nơi cấp | Địa chỉ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với Công ty |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | HĐQT, người phụ trách quản trị Công ty và người được ủy quyền công bố thông tin | | | | | | |
| 2 | Nguyễn Hữu Thắng | | | | | | | | |
| 3 | Nguyễn Vũ Vương | | | | | | | | SN 2008 |
| 4 | Nguyễn Vũ Hán | | | | | | | | SN 2012 |
| 5 | Vũ Đình Thân | | | | | | | | Bố đẻ |
| 6 | Vũ Thị Tuất | | | | | | | | Mẹ đẻ |
| 7 | Vũ Thúy Hằng | | | | | | | | Em gái |
| 8 | Nguyễn Khả Gia | | | | | | | | Bố chồng |
| 9 | Ngô Thị Am | | | | | | | | Mẹ chồng |
| 10 | Nguyễn Đại Xuân | | | | | | | | Anh trai chồng |
| 11 | Đặng Thị Mỹ | | | | | | | | Chị dâu chồng |
| 12 | Nguyễn Chí Hòa | | | | | | | | Anh trai chồng |
18
| Stt | Tên tổ chức/ cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | Số CMND/ ĐKKD Ngày cấp Nơi cấp | Địa chỉ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với Công ty |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 13 | Nguyễn Thị Mỹ | | | | | | | | Chị dâu chồng |
| 14 | Nguyễn Thị Ngọc Lan | | | | | | | | Chị gái chồng |
| 15 | Hoàng Ngọc Tú | | | | | | | | Anh rể chồng |
| 16 | Nguyễn Thị Thương | | | | | | | | Chị gái chồng |
| 17 | Nguyễn Đằng Giang | | | | | | | | Anh rể chồng |
| 18 | Nguyễn Đức Phương | | | | | | | | Anh trai chồng |
| 19 | Nguyễn Thị Bích Huệ | | | | | | | | Chị dâu chồng |
| 20 | Nguyễn Thị Thanh Hương | | | | | | | | Chị gái chồng |
| 21 | Hà Đức Dũng | | | | | | | | Anh rể chồng |
| 22 | Nguyễn Thị Hồng Thơm | | | | | | | | Chị gái chồng |
| 23 | Nguyễn Văn Tuấn | | | | | | | | Anh rể chồng
Đã mất |